BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÔNG TƯ Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công
Trang 1BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội
phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đắt liền tỉnh Phú Yên
Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ,
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đô Việt Nam và
Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đô phân đất liền tỉnh Phú Yên
Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Phú Yên
Điều 2 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày” tháng 7 nam 2015
Điều 3 Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phô trực thuộc Trung ương và các tô chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./
Nơi nhận: KT BỘ TRƯỞNG
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Phú Yên;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện
Trang 2BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC ĐỊA DANH
CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỎ PHAN DAT LIEN TINH PHU YEN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25 /2015/TT-BTNMT '
ngày -Š tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
1 Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Phú Yên được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh
Phú Yên
2 Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Phú Yên được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phó, thị
xã và các huyện, trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó:
“P.” là chữ viết tắt của “phường”; “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”
đ) Cột “Tên DVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “H.” là chữ viết tắt của “huyện”;
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa
hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
Trang 32
Phan II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN,
PHAN DAT LIEN TINH PHU YEN Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Phú Yên gồm địa danh của các đơn
vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
Trang 4Nhóm 'Tên ĐVHC Tên ĐVHC 'Tọa độ trung tâm Toa độ điểm đầu Toa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng Vĩ độ Kinh độ VI độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
Khu phố 1 DC |P.I TP Tuy Hoa 13°04'57" | 109° 18'02" D-49-63-D-c
Khu phố 2 Dc |P.1 TP Tuy Hoà 13°05'02" | 109° ]7'49" D-49-63-D-c
Khu pho 3 DC |P.I TP Tuy Hoa 13° 05'06" | 109° 18'03" D-49-63-D-c
Khu pho 4 DC P.I TP Tuy Hoà 13°05'09" | 109° 17'53" D-49-63-D-c
Sông Bơ TV |P.I TP Tuy Hoà 13°0525" | 109°1726" 13°0446" | 109° 1753" | D-49-63-D-c
Sông Chùa TV |P.I TP Tuy Hoà 13°04'46" | 109° 1753" 13°05'06" | 109° 18 48" | D-49-63-D-c
đường Nguyễn Công Trứ KX ỊP.1 TP Tuy Hoà 13°05'10" | 109° 18'02" 13°05'26" | 109° 19'00" | D-49-63-D-c
đường Nguyễn Tắt Thanh KX ỊP.I TP Tuy Hoà 13°08'05" | 109° 16 30" 13° 02'13"_ | 109° 18'41" | D-49-63-D-c
'Núi Nhạn SV |P.I TP Tuy Hoà 13° 04'58" | 109° 17'58" D-49-63-D-c
cầu Sông Chùa KX ỊP.I TP Tuy Hoa 1390445" | 109° 17'54" D-49-63-D-c
cau Tran Hung Dao KX ỊPI TP Tuy Hoa 13°905'04" | 109° 17143" D-49-63-D-c
đường Trần Hưng Đạo KX ỊP.I TP Tuy Hoà 13°05'04" | 109° 1743" 13° 05'34" | 109°19'27" | D-49-63-D-c
Khu phé 1 DC _ |P.2 TP Tuy Hoà 13°05'18" | 10991751" D-49-63-D-c
Khu phố 2 DC |P.2 TP Tuy Hoà 13905'20" | 109° 1736" D-49-63-D-c
Khu phố 3 DC |P.2 TP Tuy Hoà 13°05'27" | 109° 17'33" D-49-63-D-c
Khu phố 4 DC |P.2 TP Tuy Hoà 13905133" | 1099 17143" D-49-63-D-c
Khu phô 5 DC |P.2 TP Tuy Hoà 13° 05'26" | 109° 17'46" D-49-63-D-c
Khu phé 6 DC _ |P.2 TP Tuy Hoà 13205319 | 10971753" D-49-63-D-c
sông Bau Dang TV 1P.2 TP Tuy Hoa 13°05'43" | 109° 15'07" 13°0525" | 109° 17'26" | D-49-63-D-c
Sông Bơ TV |P.2 TP Tuy Hoa 13° 05'25" | 109° 1726" 13°0446" | 10991753" | D-49-63-D-c
nhà thờ Công Giáo KX ỊP.2 TP Tuy Hoa 13° 05'17" | 109° 1748" D-49-63-D-c
đường Nguyễn Huệ KX jP.2 TP Tuy Hoa 13° 05'22" | 109° 17'45" 13° 05'54" | 109° 19'09" | D-49-63-D-c
đường Nguyễn Tat Thanh KX ỊP.2 TP Tuy Hoa 13° 08'05" | 109° 16'30" 13° 02' 13" 109° 18'41" | D-49-63-D-c
abe bet nett Gao Tian ph KX ỊP.2 TP Tuy Hoa 13°.05'15" | 109° 17'49" D-49-63-D-c
Tuy Hoa
nha thờ Tìn Lành KX ỊP.2 TP Tuy Hoa 13°05'26" | 109° ]7' 54" D-49-63-D-c
cau Tran Hung Dao KX _|P.2 TP Tuy Hoà 13° 05'04" | 109° 17'43" D-49-63-D-c
ga Tuy Hoa KX _|/P.2 TP Tuy Hoà 13°05'22" | 109° 17142" D-49-63-D-c
chùa Bảo Tịnh KX ỊP.3 TP Tuy Hoà 13°05'21" | 109° 17' 56" D-49-63-D-c
Sông Chùa TY 3 TP Tuy Hoà 13° 04'46" | 109° 17'53" 13° 05'06" | 109° 18'48" | D-49-63-D-c
khu phố Lê Lợi DC |P.3 TP Tuy Hoa 13° 05'24" | 109° 18'00" D-49-63-D-c
khu phố Lê Thánh Tôn DC |P.3 TP Tuy Hoa 13°05'17" | 109° 18'02" D-49-63-D-c
Trang 5
Nhóm | TạnpvHC | TênĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Toa độ điểm cuối Phiên hiệu
Địa danh đối tưng au cắp huyện Vĩ độ Kinh độ 5 vig Kinh độ : Vĩ độ Kinh độ : mảnh bản đồ địa hình
(Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) | (Đô, phút, giây)|_ (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) chùa Long Quang KX ÍP.3 TP.TuyHoà | 13°05'07" | 109°18'15" D-49-63-D-c đường Nguyễn Công Trứ KX P.3 TP Tuy Hoà 13°05'10" | 109° 18'02" | 13°05'26" | 109°19'00" | D-49-63-D-c khu phố Nguyễn Công Trứ_ | DC |P.3 TP Tuy Hoa 139057" | 109°18'11" D-49-63-D-c 'đường Nguyễn Huệ KX ÍP.3 TP Tuy Hoa 13°05'22" | 10951745" | 13°05'54" | 109°19'09" | D-49-63-D-c dung Trin Hung Dao KX |P.3 TP Tuy Hoa 13°05 04" | 10921743" | 13°05'34" | 109°19'27" | D-49-63-D-c khu phô Trần Hưng Đạo DC |P.3 TP.TuyHoà | 13°05'16" | 109°18'10" D-49-63-D-c Khu phé 1 DC |P.4 TP.TuyHoà | 13°05'22" | 109° 18°25" D-49-63-D-c Khu pho 2 DC _|P.4 TP Tuy Hoa | 1320521" | 10951832" D-49-63-D-c Khu phố 3 DC |P.4 TP.TuyHoà | 13°05'12" | 10951822" D-49-63-D-c Khu pho 4 Dc_|P.4 TP Tuy Hoa | 13°05'14" | 109° 18°30" D-49-63-D-c Khu pho 5 DC_|P.4 TP Tuy Hoa | 13°05'17" | 109° 18'39” D-49-63-D-c Khu pho 6 DC |P.4 TP.TuyHoà | 13°0S'11" | 109° 18°37" D-49-63-D-c chia Binh Quang KX JP.4 TP Tuy Hoa | 13°05'10" | 10951829" D-49-63-D-c 'Sông Chùa Tv |P.4 TP Tuy Hoa 13°04'46" | 10991753" | 13°05'06" | 109°18'48" | D-49-63-D-c siêu thi Coop Mart KX |P.4 TP.TuyHoà | 13°05'22" | 109° 18°28" D-49-63-D-c đường Nguyễn Công Trứ KX |P.4 TP Tuy Hoa 13°05'10" | 109°18'02" | 1390526" | 109° 19°00" | D-49-63-D-c
hu phd Ned Quyén Dc |P.5 TP Tuy Hoa | 1390528" | 109° 18' 15" D-49-63-D-c 'đường Nguyễn Huệ KX |P.5 TP Tuy Hoa 13°05'22" | 109° 17°45" | 13°05'54" | 109°19'09" | D-49-63-D-c khu phố Nguyễn Huệ DC ]P.5 TP.TuyHoà | 13°05'37" | 109° 18'17" D-49-63-D-c khu phô Nguyễn Thái Học | DC |P.5 TP.TuyHoà | 13°05'40" | 109°18'03" D-49-63-D-c kênh tiêu Rạch Bầu Hạ TV |P.5 TP Tuy Hoà 13° 05'42" | 109° 18°38" | 13°05'26" | 109519'14" | D-49-63-D-c bảo tàng tỉnh Phú Yên KX JP.5 TP Tuy Hoa | 13°05'45" | 10991802" D-49-63-D-c sân vận động tỉnh PhúYên | KX |P.5 TP.TuyHoà | 1390535" | 109°18'32" D-49-63-D-c
Trang 6
Nhóm | TạnpvHC | TênĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu 'Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
Địa danh đối cấp xã chp haya ƒ mảnh bản đồ
tượng Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) |(Độ, phút, giây)|_ (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
đường Trần Phú KX |P.5 TP Tuy Hoà 13°05'38" | 10991746" | 13°0623" | 109°18'47" | D-49-63-D-c khu phố Bạch Đằng DC_|P.6 TP Tuy Hoa 13905'31" | 109° 19' 22" D-49-63-D-c cửa Đà Diễn TV |P.6 TP Tuy Hoà 13905'19" | 109° 19'42" D-49-63-D-c sông Đà Ring TV |P.6 TP Tuy Hoa 13°.01'39" | 109°03'19" | 13°05'03" | 109° 19'52" | D-49-63-D-c đường Độc Lập KX P.6 TP Tuy Hoà 13°08'04" | 109°17'38" | 13°05'33" | 109° 19'23" | D-49-63-D-c cau Hing Vương KX |P.6 TP Tuy Hoà 13°04'52" | 109° 19'02" D-49-63-D-c đại lộ Hùng Vương KX |P.6 TP Tuy Hoà 13904'01" | 109°1943" | 13°08'44" | 109°1649" | D-49-63-D-c khu phố Hùng Vương DC_|P.6 TP Tuy Hoà 13°05'28" | 109° 18 55" D-49-63-D-c khu phố Lê Duẫn DC ]P.6 TP Tuy Hoa 13°.05'38 | 109° 19°17 D-49-63-D-c đường Nguyễn Céng Trit KX |P.6 TP Tuy Hoa 13°05'10" | 109° 18'02" | 13°05'26" | 109° 19'00" | D-49-63-D-c
|khu phố Nguyễn Công Trứ DC _|P.6 TP Tuy Hoa 13°05'15" | 109° 18'49" D-49-63-D-c kênh tiêu Rạch Bầu Hạ TV_|P.6 TP Tuy Hoa 13905'42" | 109° 18'38" | 13°05'26" | 109°19'14" | D-49-63-D-c Bénh vién San-Nhi KX |P.6 TP Tuy Hoa 13°.05' 28" | 109° 19'01" D-49-63-D-c đường Trần Hưng Đạo KX |P.6 TP Tuy Hoa 13°05'04" | 109°17'43" | 13°05'34" | 109° 19'27" | D-49-63-D-c khu phô Trần Hưng Dao DC |P.6 TP Tuy Hoà 13°05'21" | 109° 18'58" D-49-63-D-c cầu Vạn Kiếp KX |P.6 TP Tuy Hoa 13°05'29" | 109° 19" 10" D-49-63-D-c quảng trường 1~4 KX _|P.7 TP Tuy Hoa 13°05'56" | 109° 19'02" D-49-63-D-c khu phố Bà Triệu DC ÍP.7 TP Tuy Hoa 13°05'37" | 109° 18' 46" D-49-63-D-c đường Độc Lập KX |P.7 TP Tuy Hoà 13°08'04" | 109°1738" | 13°0533" | 109°19'23" | D-49-63-D-c đại lộ Hùng Vương KX |P.7 TP Tuy Hoà 13°04'01" | 109° 19°43" | 1390844" | 10991649" | D-49-63-D-c đường Lê Duẫn KX |P.7 TP Tuy Hoa 13°08' 09" | 109°17'29" | 13°05'31" | 109° 19'16" | D-49-63-D-c khu phố Lê Duẫn DC ]P.7 TP Tuy Hoa 13°06 7" | 109° 18'45" D-49-63-D-c Học viện Ngân Hàng KX |P.7 TP Tuy Hoa 13°.05'51" | 109° 18'55" D-49-63-D-c
khu phố Nguyễn Đình Chiều | DC |P.7 TP Tuy Hoa 13° 05'52" | 109° 18'52" D-49-63-D-c
khu phố Nguyễn Du DC |P.7 TP Tuy Hoa 13°05'45" | 109° 18' 50" D-49-63-D-c đường Nguyễn Huệ KX P.7 TP Tuy Hoà 13°05'22" | 109°17'45" | 13°05'54" | 109° 19'09" | D-49-63-D-c 'Trường Đại học Phú Yên KX P.7 TP Tuy Hoà 13°06 23" | 109° 18'24" D-49-63-D-c chy Phuong 7 KX |P.7 TP Tuy Hoa 13° 06' 12" | 109° 18'36" D-49-63-D-c
|kênh tiêu Rạch Bầu Hạ TV_|P.7 TP Tuy Hoà 13° 05'42" | 109°18'38" | 13°05'26" | 109°19'14" | D-49-63-D-c
vee đoàn lao ding tinh Pha} ex |p „ TP Tuy Hoa | 13°05'S0" | 109° 19'08" D-49-63-D-c
đường Trần Phú KX P.7 TP Tuy Hoa 13° 05'38" | 109°17'46" | 13°.06'23" | 109° 18'47" | D-49-63-D-c
Trang 7
Nhóm | rạn pvHC | Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tiga px cấp huyện VI độ Kinh độ VI độ Kinh độ VIđộ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
khu phô Trần Phú DC P.7 TP Tuy Hoa 13° 06'06" | 109° 18°31" D-49-63-D-c đường Trường Chỉnh KX P.7 TP Tuy Hoa 13°06 12" | 109° 18'33" | 13°05'48" | 109°18'51" | D-49-63-D-c khu phố Trường Chinh DC P.7 TP Tuy Hoa 13°05'54" | 109° 1839" D-49-63-D-c Trường Đại học Xâydựng | yy Ip 7 TP Tuy Hoa | 13°05'43" | 109° 18'57" D-49-63-D-c
Mién Trung
mae 1 Nguyễn Trung pe P.8 TP Tuy Hoà 13°05'41" | 109° 17'28" D-49-63-D-c
nid 2 Nguyễn Trung pe |P.8 TP.TuyHoà | 13°05'54" | 109° 17'18" D-49-63-D-c song Bau Dang Tv |P.8 TP Tuy Hoa 13905'43" | 109°15'07" | 13°05'25" | 10951726" | D-49-63-D-c Vee tam Da Liéutinh Pha | yy |p g ITP Tuy Hoa | 1390532" | 109° 17'26" D-49-63-D-c khu phố Lê Thành Phương | DC |P.8 TP Tuy Hoà 13° 05'56" | 109° 17°28" D-49-63-D-c khu phố Lý Tự Trọng DC |P.8 TP Tuy Hoa 13° 05°51" | 109° 17°35" D-49-63-D-c đường Nguyễn Tất Thành KX P.8 TP Tuy Hoa 13°08'05" | 109° 1630" | 13°02'13" | 109° 1841" | D-49-63-D-c đường Trần Phú KX P.8 TP Tuy Hoa 13° 05'38" | 109°17'46" | 13°06'23" | 109°18'47" | D-49-63-D-c
khu phố Trần Phú DC |P.8 TP Tuy Hoà 13°05'42" | 109° 17135" D-49-63-D-c
tuyến tránh Quốc lộ 1 KX P.9 TP Tuy Hoà 13°08'05" | 109°16'30" | 13°0213" | 109°1841" | D-49-63-D-c sông Bầu Dang TV |P.9 TP Tuy Hoà 13°05'43" | 10951507" | 1350525" | 109°1726" | D-49-63-D-c núi Chóp Chài SV |P.9 TP.TuyHoà | 13°06 50" | 109° 16'16" D-49-63-D-c
Sea Kx |p.9 TP Tuy Hoa | 13°06'45" | 109° 18'10 D-49-63-D-c Bệnh viện Đa khoa Phú Yên | KX |P.9 TP Tuy Hoa 13°.06'37" | 109° 17'51" D-49-63-D-c đường Độc Lập KX |P.9 TP Tuy Hoa 13° 08'04" | 109°17°38" | 13°05'33" | 109°19'23" | D-49-63-D-c tượng Đức Mẹ KX P.9 TP.TuyHoà | 1390646" | 10951648" D-49-63-D-c chùa Hồ Sơn KX P.9 TP.TuyHoà | 1320549" | 109° 18'28" D-49-63-D-c đại lộ Hùng Vương KX P.9 TP Tuy Hoa 13°04'01" | 109°19'43" | 13°08'44" | 109°1649" | D-49-63-D-c chia Khanh Son KX P.9 TP.TuyHoà | 1390632" | 10991631" D-49-63-D-c đường Lê Duẫn KX P.9 TP Tuy Hoa 13° 0809" | 109°17'29" | 13°05'31" | 109° 1916" | D-49-63-D-c khu phố Liên Trì DC P.9 TP.TuyHoà | 1390641" | 10991705" D-49-63-D-c đường Nguyễn Hữu Thọ KX P.9 TP Tuy Hoà 1390631" | 10951733" | 1350701" | 109518'18" | D-49-63-D-c đường Nguyễn Tất Thành KX P.9 TP Tuy Hoà 13°08'05" | 109°16'30" | 13°0213" | 109°18'41" | D-49-63-D-c
Trang 8
Nhóm Ten DVHC 'Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Toa độ điểm đầu Toa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) |(Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
khu phố Ninh Tịnh 1 DC P.9 TP Tuy Hoa 135 06'10" | 109° 18'11" D-49-63-D-c
hu pho Ninh Tinh 2 DC P.9 TP Tuy Hoa 13°06'21" | 109° 17'54" D-49-63-D-c [khu phố Ninh Tịnh 3 DC P.9 TP Tuy Hoa 13°06'32_| 109° 17'31 D-49-63-D-c Trường Đại học Phú Yên KX |P.9 TP Tuy Hoa 13° 06'26" | 109° 18'26" D-49-63-D-c khu phd Phudc Hau 1 DC |P.9 TP Tuy Hoa 13° 06'31" | 109° 16'59" D-49-63-D-c khu phố Phước Hậu 2 DC_|P.9 TP Tuy Hoa 13° 06'20" | 109° 17'04" D-49-63-D-c
|khu phố Phước Hậu 3 DC |P.9 TP Tuy Hoà 13°06'11" | 109° 17" D-49-63-D-c cầu Số 4 KX P.9 TP Tuy Hoa 13° 05'55" | 109° 15'57" D-49-63-D-c khu phố Thanh Đức DC P.9 TP Tuy Hoà 13°06'24" | 109° l6 l6" D-49-63-D-c 'đường Trần Phú KX |P.9 TP Tuy Hoà 13° 05°38" | 10921746" | 13°06'23" | 10951847" | D-49-63-D-c Khu phố 5 DC_ |P.Phú Đông TP Tuy Hoà 13° 03'38" | 109° 19' 16" D-49-63-D-c Khu phô 6 DC_|P Phi Dong TP Tuy Hoa 13° 04°00" | 109° 19'47" D-49-63-D-c song Da Ring TV_|P Phi Dong TP Tuy Hoa 13°01'39" | 109°03'19" | 13905'03" | 109° 19'52" | D-49-63-D-c cầu Hùng Vương KX |P.Phú Đông TP Tuy Hoà 13° 04°52" | 109° 19°02" D-49-63-D-c đại lộ Hùng Vương KX _|P Phi Dong TP Tuy Hoa 13° 0401" | 109° 19°43" | 13°08'44" | 109° 16'49" | D-49-63-D-c eae Qui sự tak Phd KX |P Phi Đông TP Tuy Hoa 13°03'55" | 109° 19'38" D-49-63-D-c Khu phé 1 DC_|P Phi Lam TP Tuy Hoa 13° 02'55"_| 109° 18'25" D-49-63-D-c tuyến tránh Quốc lộ 1 KX_|P Pha Lam TP Tuy Hoa 13°08'05" | 10991630" | 13°02'13" | 109° 18'41" | D-49-63-D-c Khu pho 2 DC_|P Pha Lam TP Tuy Hoa 1390340 | 109°18'35 D-49-63-D-c đường tỉnh 645 KX |P.PhúLâm TP Tuy Hoa 13° 02'34" | 109°18'32" | 12°59'51" | 109° 15'04" | D-49-63-D-c cầu Đà Ring KX_|P Pha Lam TP Tuy Hoa 13°04'18" | 109° 18'22" D-49-63-D-c sông Đà Rằng TV_|P Pha Lam TP Tuy Hoa 13°01'39" | 109°03'19" | 13°05'03" | 10951952" | D-49-63-D-c 'đường Nguyễn Tắt Thành KX_|P Pha Lam TP Tuy Hoa 13° 08'05" | 109°16'30" | 13°02'13" | 109° 18'41" | D-49-63-D-c 'đường Nguyễn Văn Linh KX_|P Phi Lam TP Tuy Hoa 13° 04°03" | 109°18'36" | 13902'13" | 109°18'41" | D-49-63-D-c Khu phố 3 DC |P.PhúThạnh |TP.TuyHoà 13° 03" 15" | 109° 19" 15" D-49-63-D-c Khu phô 4 DC |P.PhúThạnh |TP.TuyHoà 1390246" | 109° 1930" D-49-63-D-c kênh tiêu Bầu Bèo TV |P.PhúThạnh |TP.TuyHoà 130108" | 10951910" | 12°58'52" | 109°21'30" | D-49-63-D-c
ga Dong Tac KX |P.PhúThạnh |TP.Tuy Hoà 13° 03'23" | 109° 19" 13" D-49-63-D-c 'đường Nguyễn Tắt Thành KX |P.PhúThạnh |TP.TuyHoà 13° 08'05" | 10951630" | 13°02'13" | 109°18'41" | D-49-63-D-c (Cảng Hàng không Tuy Hoà | KX |P.PhúThạnh |TP.Tuy Hoà 13° 02'52" | 109° 20'04" D-49-63-D-c Quoc 16 1 KX_ [xa An Pha TP Tuy Hoa 13° 41°01" | 109° 10°31" | 12°50'42" | 109°23'9" | D-49-63-D-c
Trang 9
Nhóm Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng px cấp huyện Vĩ độ Kinh độ VIđộ Kinh độ vido Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
(Công ty cỗ phần Đầutrvà | và |g an Phi TP.TuyHoà | 1391006" | 109° 16'30" D-49-63-D-a
Xay dung 1-5
Bệnh viện Điều dưỡng phục 5 9101225 Dane
lồi chức năng Phú Yên KX |xãAnPhú TP Tuy Hoa 13° 10' 22 109° 17'30' D-49-63-D-a
D-49-63-D-a;
sd aan aL ee ae, KX [xa An Pha TP Tuy Hoa | 1321035" | 109° 16153" D-49-63-D-a
tuyến tránh Quốc lộ 1 KX |xa@BinhKién |TP.TuyHoà 1390805" | 10991630" | 1390213" | 10991841" |, Paes : 4
Trang 10
Nhóm 'Tọa độ trung tâm 'Tọa độ điểm đầu 'Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
Địa danh đối kg we eee = = mảnh bản đồ
cig cấp xí p huyện Viđộ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vi độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) |(Đô, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
D-49-63-D-c;
D-49-63-D-a; đại lộ Hùng Vương KX |xãBìnhKiến |TP.TuyHoà 130401" | 10991943" | 132084" | 10951649" | Do sype
ẳ ï 9 08! 00" 91720" 20531" 0 19" 16" | D-49-63-D-a;
lqường Lê Duân KX |xaBinh Kién |TP.TuyHoà 132 08'09" | 109° 17°29" | 13°05'31" | 109° 19 16" | Paces
D-49-63-D-a;
i ® 06 50" ° 16! l6" 9 05'30" ©1e'20" | D-49-63-D-c;
đường Mậu Thân KX |xãBinhKiến |TP.TuyHoà 13906 50% | 109° l6 lớ" | 1350539" | 10991830" | D19 s3.p.ạ
tịnh xá Ngọc Quý KX |xãBình Kiến TP Tuy Hoa 13° 07'21 109° 16' 40° D-49-63-D-d
duimg Nguyén Tat Thanh | KX |xãBmhKiến |TP.TuyHoà 13° 0805" | 109° 16°30" | 13°02'13" | 109° 1841" | D-49-63-D-<; D-49-63-D-d
Trường Đại học Xây dựng h ° ” 0 17 19" D-49-63-D-c;
kênh chính Bắc ĐồngCam | TV |xãBinhNgọc |TP.TuyHoà 13° 00116" | 10950728" | 1390520" | 10951723" | D49-63-D-<: D-49-63-D-d
sông Bầu Đăng TV |xãBinhNgọc |TP.TuyHoà 1390543" | 10991507" | 130525" | 10991726" | D 2o-ss.p.d
Trang 11
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm Ten ĐVHC 'Tên ĐVHC Toa độ trung tâm Toa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng px p huyện VI độ Kinh độ VI độ Kinh độ Vi độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
D-49-63-D-c;
® 05'25" ° m ® 04' 46" ° " 1 'Sông Bơ TV |xãBìnhNgọc |TP Tuy Hoà 13905125" | 10921726" | 1390446" | 10991753" | T29 43p
D-49-63-D-c; 'Sông Chùa TV |xãBìnhNgọc |TP.Tuy Hoà 1320446" | 10921753" | 1390506" | 109°18'48" | T29 s3 p.4
cau Tran Hung Dao KX |xãBình Ngọc TP Tuy Hoà 13°05'04" | 109° 17'43' D-49-63-D-d
tuyến tránh Quốc lộ 1 KX |xãHoà Kiến TP Tuy Hoà 13° 08'05" | 10951630" | 1350213" | 109°18'41" | D-49-63-D-a; D-49-63-C-d
D-49-63-C-b;
Suối Cái TV |xã Hoà Kiến TP Tuy Hoà 1390735" | 109°13'39" | 13°06'28" | 109°14'32 D-49-63-C-d
lcầu Cai Tiên KX |xãHoà Kiến TP Tuy Hoa 13°.07'47" | 109° 15'27" D-49-63-D-a thôn Cảm Tú DC |xãHoà Kiến TP Tuy Hoà 13°08'04" | 109°13'05" D-49-63-C-b nui Chép Chai SV_ |xãHoà Kiến TP Tuy Hoà 13° 06'50" | 109° 16' 16" D-49-63-D-c suối Đá Bàn TV_ |xã Hoà Kiến TP Tuy Hoà 13°09'26" | 10991057" | 1390735" | 109°13'39" | D-49-63-C-b động Hồ Trâu SV_ |xã Hoà Kiến TP Tuy Hoà 13°09'23" | 109° 13'38" D-49-63-C-b
Trang 12
Tọa độ vị trí trơng đối của đối tượng
Nhóm | TạnpvHC | Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Toa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng p p huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
cầu Minh Đức KX |xãHoà Kiến TP Tuy Hoà 1390622" | 109 15'57 Dũ; t'ng
D-49-63-D-c; kênh tiêu Minh Đức TV |x Hoa Kiến TP Tuy Hoà 1320423" | 109915142" [ 1390535" | 109915152" | T9 sapa thôn Minh Đức DC_ |xã Hoà Kiến TP Tuy Hoa 13° 0634" | 109° 15'55" D-49-63-D-c chùa Minh Sơn KX_ |xã Hoà Kiến TP Tuy Hoà 13°06 48" | 109° 15'52" D-49-63-D-c kênh NI Bắc Đồng Cam TV_ |xãHoà Kiến TP Tuy Hoà 13°05'43" | 109°13'58" | 1390742" | 109°15'36" | D-49-63-C-d
D-49-63-D-a; kênh N3 Bắc Đồng Cam TV |xãHoà Kiến TP Tuy Hoà 13°07'45" | 109° 15'36" | 13°01'47" | 109° 1319" | D-49-63-D-c;
cau dan Sé 3 KX |xãHoà Kiến TP Tuy Hoa 13°06 48" | 109° 15'38 pase
thôn Sơn Thọ DC_ |xã Hoà Kiến TP Tuy Hoa 13° 06 56" | 109° 14' 08" D-49-63-C-d bãi rác Thanh phố KX_ |xã Hoà Kiến TP Tuy Hoa 13° 08' 14" | 109° 14'20" D-49-63-C-b nghia trang Thanh phd KX _ |xãHoà Kiến TP Tuy Hoa 13°.08'10"_| 109° 14'51" D-49-63-C-b thôn Thọ Vức DC_ |xã Hoà Kiến TP Tuy Hoà 1390712" | 109°14'41" D-49-63-C-d Suối Tre TV_ |xã Hoà Kiến TP Tuy Hoà 13910002" | 109° 1048" | 13°08'10" | 109° 12'39" | D-49-63-D-c
thôn Tường Quang DC_ |xã Hoà Kiến TP Tuy Hoa 13°06'36" | 109° 15'13 ñ49'e Di thôn Xuân Hoà DC_ |xã Hoà Kiến TP Tuy Hoà 13° 06'23" | 109° 14'47" D-49-63-C-d
D-49-63-A-b; Quốc lộ 1 KX |P Xuan Dai TX Sông Cầu 1341017 | 10991031" | 1295042" | 1092309" | Tào s3 24 chùa An Thạnh KX_ ÍP Xuân Đài TX SéngCau | 13°23'14" | 109° 14'21" D-49-63-A-b khu phố An Thanh DC_ |P Xuân Đài TX Séng Cầu | 13°23'15" | 109° 14'25" D-49-63-A-b Lăng Bà KX_ |P Xuân Đài TX.Sông Cầu | 13°24'56" | 109° 12'53" D-49-63-A-b khu phố Bình Thanh DC_ |P Xuân Đài TX.SôngCầu | 13°22'09" | 109° 14'36" D-49-63-A-d
ì ‘ 2, ° ' " Oo „ ø ' ' m" D-49-63-A-d; My
'Sông Cái TV_ P Xuân Đài TX Sông Cầu 1322156" | 10920754" | 1392128" | 10991546" | Do x3pe
Trang 13Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Toa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng VI độ Kinh độ VIđộ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) |(Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
Núi Cấm SV_ |P Xuân Đài TX Song Cau 13° 24'26" | 109° 13'18" D-49-63-A-b 'Công ty trách nhiệm hữu hạn
Nuôi trồng thuỷ sản Đài KX_ ỊP Xuân Đài TX Sông Cầu 1392332" | 109°13'51" D-49-63-A-b Loan - Việt Nam
m6 Dao Tri KX ỊP Xuân Đài TX Séng Cau 13°23' 14" | 109° 13'41" D-49-63-A-b đèo Gành Đỏ KX ẬP Xuân Đài TX Séng Cau 13° 23'17"_| 109° 14' 10" D-49-63-A-b Cầu Huyện KX _|P Xuan Dai TX Séng Cau 13° 25' 16" | 109° 1244" D-49-63-A-b khu phố Khoan Hậu DC_ |P Xuân Đài TX Séng Cau 13° 25'00" | 109° 1245" D-49-63-A-d cầu Lò Voi KX_ ỊP Xuân Đài 'TX Sông Cầu 13°23'56" | 109° 12'39" D-49-63-A-b sông Nhân My TV_ ÍP Xuân Đài TX Sông Cầu 1391/51 | 1071151" 13921045" | 10991409" | D-49-63-A-d
miéu Ong Cop KX |P Xuan Dai TX.SôngCầu | 13°2210" | 109° 14'25" D-49-63-A-d
cù lao Ông Xá SV_ |P Xuân Đài TX Sông Cầu 13923'53" | 109° 14 39" D-49-63-A-b khu phó Phú Vĩnh DC_|P Xuan Dai TX Séng Cau 13° 23'53"_| 109° 13'09" D-49-63-A-b chùa Phước Hậu KX_ ỊP Xuân Đài TX Sông Cầu 13° 24'55"_| 109° 13' 06" D-49-63-A-b khu phô Phước Hậu DC_ ỊP Xuân Dai TX Séng Cau 13° 24'53"_| 109° 13'12" D-49-63-A-b chùa Phước Sơn Tự KX |P Xuân Đài TX Sông Câu 13°24'03" | 109° 13'14" D-49-63-A-b cau Phương Lưu KX_ |P Xuân Đài 'TX Sông Cau 13°24'18" | 109° 12139" D-49-63-A-b
|khu phố Phương Lưu Đông DC_ |P Xuân Đài TX Séng Cau 13°24'16" | 109° 12 56" D-49-63-A-b Suối Song TV |P Xuân Đài TX Séng Cau 13°25'51" | 109°11'10" | 13°24'58" | 109° 13'05" | D-49-63-A-b chùa Tân Thạnh KX_ |P Xuân Đài 'TX Sông Cầu 13° 23'32" | 109° 1254"
khu phé Tân Thạnh DC_ ÍP Xuân Đài TX Séng Cau 13° 23' 19" _| 109° 13'24"
lăng Tân Thạnh KX |P.Xuân Đài TX Sông Cầu 1392213 | 102 1353 D-49-63-A-b chùa Thiện Hoa KX_ |P Xuân Đài TX Sông Cầu 13°23'43" | 109° 12144" D-49-63-A-b
khu phố Triều Sơn Đông DC_ jP Xuân Đài TX.SôngCầu | 13°23'31" | 109° 12'44" D-49-63-A-d
đường tránh Quốc lộ 1 KX_ |P Xuân Phú TX Sông Câu 13°2752" | 109° 13'25" 13°25'34" | 10991249" | D-49-63-A-b Quốc lộ 1 KX |P Xuân Phú TX Sông Cau 13°41'01" | 109° 10'31" 12° 50'42" | 109°23'09" | D-49-63-A-b đập Đá Vải KX ỊP Xuân Phú TX Sông Cầu 13° 27'44" | 109° 12'00" D-49-63-A-b hanh cung Long Binh KX |P Xuân Phú TX Sông Cầu 1392739" | 109° 12143" D-49-63-A-b khu phố Long Bình DC_ |P Xuân Phú 'TX Sông Cầu 1392739" | 109° 12'38" D-49-63-A-b khu phố Long Bình Đông, DC ÍP Xuân Phú TX Séng Cau 13°27'11"_ | 109° 12'48" D-49-63-A-b khu phố Long Hải DC ỊP Xuân Phú TX Séng Cầu 13° 27'22" | 109° 13'17" D-49-63-A-b khu phé Long Hai Nam DC_|P Xuan Pha TX Sông Câu 13° 27' 11" j 109° 13'06" D-49-63-A-b
Trang 14
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm | TạnpvHC | TênĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng P p huyện Vĩ độ Kinh độ vido Kinh độ vido Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) |(Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) khu phố Long Phước Đông | DC |P Xuân Phú TX.SôngCầu | 13°2708" [ 109° 12'28" D-49-63-A-b chia Long Quang KX_|P Xuan Pha TX.SôngCầu | 13°26 54" | 109° 12'27" D-49-63-A-b nai Ong Dinh SV_ |P Xuân Phú TX.SôngCầu | 13°28'27" | 109°13'04" D-49-63-A-b đường Phạm Văn Đồng KX_ |P Xuân Phú TX Séng Cầu 13°27'51" | 109° 13'25" | 13°26'36" | 109° 12'53" | D-49-63-A-b cầu Tam Giang KX_|P Xuan Pha TX Séng Cau | 13°26 56" | 109° 12'52" D-49-63-A-b sông Tam Giang TV_|P Xuan Pha TX Séng Cau 1392744" | 109° 12'00" | 13°26'51" | 109° 13'23" | D-49-63-A-b cầu Tam Giang 2 KX_ ỊP Xuân Phú TX.SôngCầu | 13°2727" | 109°12'20" D-49-63-A-b cầu Thị Thạc KX |P Xuân Phú TX.SôngCầu | 13°2728" | 109° 13'10" D-49-63-A-b nhà thờ Thiên chúa giáo KX_ |P Xuân Phú TX.SôngCầu | 13°27'18" | 109° 13'06" D-49-63-A-b đường tránh Quốc lộ 1 KX |P.XuânThành |TX.Sông Cầu 13° 27'52" | 109° 13'25" | 13°25'34" | 109°12'49" | D-49-63-A-b Quốc lộ 1 KX |P.XuânThành |TX Sông Cầu 13°41'01" | 109° 10'31" | 12°50'42" | 109°23'09" | D-49-63-A-b lăng Bà Mỹ Thanh KX |P.XuânThành |TX.SôngCầu | 13°25'14" | 109°13'09" D-49-63-A-b lăng Bà Vạn Phước KX |P.XuânThành |TX.SôngCầu | 13226'21" | 109° 13'24" D-49-63-A-b
khu phố Chánh Bắc DC |P.XuânThành |TX.SôngCầu | 13°25'31" | 109° 12'50" D-49-63-A-b
Hon Cong SV |P.XuânThành |TX.SôngCầu | 13°25'11" | 109° 13'37" D-49-63-A-b bến cá Dân Phước KX |P.XuânThành |TX.SôngCầu | 1322627" | 109° 1322" D-49-63-A-b khu phô Dân Phước DC |P.XuânThành |TX.SôngCầu | 1322639" | 109°13'06" D-49-63-A-b (Cau Huyện KX |P Xuan Thanh |TX.SôngCầu | 13°25'16" | 109°12'44" D-49-63-A-b hòn Mù U SV |P.XuânThành |TX.SôngCầu | 1322550" | 109°13'59" D-49-63-A-b khu phó Mỹ Son DC |P.XuânThành |TX.SôngCầu | 13°25'32" | 109°13'21" D-49-63-A-b khu phô Mỹ Thành DC |P.XuânThành |TX.SôngCầu | 13°25'18" | 109°13'18" D-49-63-A-b
Khu du lich Nhat Ty Son KX |P Xuan Thanh |TX.SôngCầu 13° 25'19" | 109° 13'28" D-49-63-A-b
đường Phạm Văn Đồng KX |P.XuânThành |TX Sông Cầu 1392751" | 109°13'25" | 13°2636" | 109°12'53" | D-49-63-A-b Suối Song TV |P.XuânThành |TX.Sông Cầu 13°25'51" | 109°11'10" | 13°24'58" | 109°13'05" | D-49-63-A-b cầu Tam Giang KX |P.XuânThành |TX.SôngCầu | 13°26'56" | 109°12'52" D-49-63-A-b sông Tam Giang TV |P.Xuan Thanh |TX Sông Cầu 13°2744" | 109°12'00" | 13°26'5I" | 109°13'23" | D-49-63-A-b
Be pil NÀNG ro KX |P.XuânThành |TX.SôngCầu | 1392624" | 109°13'22" D-49-63-A-b
khu phố Vạn Phước DC |P.XuânThành |TX.SôngCầu | 13°26'21" | 109°13'15" D-49-63-A-b
Cầu Vượt KX |P.XuânThành |TX.SôngCầu | 13°26'35" | 109° 12'54" D-49-63-A-b
đường tránh Quốc lộ 1 KX_ ẬP Xuân Yên TX Séng Cau 13°27'52" | 109° 13'25" | 13°25'34" | 109° 12'49" | D-49-63-A-b
Trang 15
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng,
lát tiếc NT 7 ĐVHC bd DVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Toa độ điểm cuối Peas
tượng cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ vido Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (BG, phút, øiây)|_ (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) Quốc lộ 1 KX_ |P Xuân Yên TX Sông Cầu 13°41'01" | 109° 10'31" | 12°50'42" | 109°23'09" | D-49-63-A-b Khu du lich A Stop KX_ |P Xuân Yên TX.SôngCầu | 13°2757" | 109° 13131" D-49-63-A-b chia Digu Tinh KX_|P Xuan Yén TX Séng Cau | 13°2736" | 109°13'10" D-49-63-A-b cầu Lệ Uyên KX |P Xuân Yên TX.SôngCầu | 13°29'07" | 109°13'45" D-49-63-A-b
khu phố Lệ Uyên Đông DC_ |P Xuân Yên 'TX Sông Cầu 13° 29'07"_| 109° 13'24" D-49-63-A-b
khu phố Long Hai Bac DC |P Xuân Yên TX.SôngCầu | 13°2746" | 109° 13'10" D-49-63-A-b khu phố Long Hải Đông DC_ |P Xuân Yên TX Séng Cầu | 13°27'33" | 109°13'10" D-49-63-A-b
nai Ong Dinh SV_|P Xuan Yén TX Séng Cau | 13°28'27" | 109° 13'04" D-49-63-A-b
đường Phạm Văn Đồng KX_ |P Xuân Yên TX Sông Cầu 1392751" | 109°13'25" | 13°26'36" | 109°12'53" | D-49-63-A-b chùa Phước Khải KX_ |P Xuân Yên TX.SôngCầu | 13°28'28" | 109° 13'48" D-49-63-A-b khu phô Phước Lý DC |P Xuân Yên TX.SôngCầu | 13°2821" | 109° 13'43" D-49-63-A-b miéu Quan SO KX_|P Xuan Yén TX Séng Cau | 13°28 54" | 109° 13'28"
chùa Quảng Đạt KX_ |P.Xuân Yên TX Sông Cầu | 13°2738" | 109°13'01"
Lâm trường Sông Cầu KX |P.Xuân Yên TX Sông Cầu | 13°28 14" | 109° 1339" D-49-63-A-b cầu Thị Thạc KX |P.Xuân Yên TX Séng Cau | 13°2728" | 109°13'10" D-49-63-A-b
TH ĐA 0p6 nhe KX |P.Xuân Yên TX.SôngCầu | 1392747" | 109°13'20" D-49-63-A-b
Sông Cầu
sân thể thao thị xã Sông Cầu | KX |P Xuân Yên 'TX Sông Cầu 1392746" | 109° 13'06" D-49-63-A-b
đường Võ Thị Sáu KX |P.Xuân Yên 'TX Sông Cau 1392751" | 109°13'07" | 1392728" | 109°12'57" | D-49-63-A-b Quốc lộ 1 KX |xãXuânBình |TX Sông Cầu 13941'01" | 109910131" | 12°50'42" | 10992309" | D-49-51-C-d Dinh Bà KX |xãXuânBình |TX.SôngCầu | 13°32'03" | 10991245" D-49-51-C-d suối Bè Tọp TV |xãXuânBình |TX.Sông Cầu 13° 35'53" | 109°07'36" | 13°34'34" | 109°09'31" | D-49-51-C-d núi Bình Nin SV |xãXuânBình |TX.SôngCầu | 13°34'14" | 109° 10'31" D-49-51-C-b suối Bình Nin TV |xãXuânBình |TX.SôngCầu 13934'24" | 109°09'40" | 13°30'58" | 109° 10'48" | D-49-51-C-d thôn Bình Thạnh DC jxãXuânBình |TX.SôngCầu | 1393444" | 109°12'14" D-49-51-C-d thôn Bình Thạnh Nam DC ÌxãXuânBình |TX.SôngCầu | 13°33'21" | 109°12'16" D-49-51-C-d Suối Cái TV |xãXuânBình |TX.Sông Cầu 13° 31°20" | 109°11'02" | 13°30'20" | 109°12'08" | D-49-51-C-d sông Ông Kiểu TV |xãXuânBình |TX Sông Cầu 13° 34°18" | 109° 12'22" | 13°34'30" | 109°13'43" | D-49-51-C-d
ao lkDlÓ ie Dien KX |xãXuânBình |TX.SôngCầu 13° 36'29" | 109°13'16" | 13°34'44" | 10991153" | D-49-51-C-d dim Ci Méng TV |xãXuânBình |TX.SôngCầu | 13°34'31" | 109° 14'29" D-49-51-C-d
Trang 16
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm 'Tên ĐVHC 'Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Toa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
Địa danh đối cấp xã cập huyện : = : mảnh bản đồ
tượng VI độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
thôn Diêm Trường DC |xãXuânBình |TX.SôngCầu | 13°35'59" | 109°13'09" D-49-51-C-d núi Đa Đồn SV |xãXuânBình |TX.SôngCầu | 13°3256" | 109°09'30" D-49-51-C-d núi Ô Ba Kinh SV |xãXuânBình |TX.SôngCầu | 1393244" | 109°1120" D-49-51-C-d
cau Ông Kiều KX |xã Xuân Bình 'TX Sông Cầu 13° 34'33" | 109° 12'47" D-49-51-C-d
ee po KX ÌxãXuânBinh |TX.SôngCầu | 13°35'49" | 109°12'56" D-49-51-C-d thôn Thọ Lộc DC |xãXuânBình |TX.SôngCầu | 13°35'14" | 109°12'44" D-49-51-C-d Trường Trung học cơ số KX |xãXuânBình |TX.SôngCầu | 13°34'5I" | 109°12'21" D-49-51-C-d
Triéu Thi Trinh
cdu Tuyét Diém KX jxãXuânBình (TX SéngCau | 13°34'12" [| 109° 13'27" D-49-51-C-d thôn Tuyết Diêm DC |xãXuânBình |TX.SôngCầu | 1393421" | 109°13'15" D-49-51-C-d
hồ Xuân Bình TV |xãXuânBình |TX.SôngCầu | 13°32'58" | 109° 11'03" D-49-51-C-d cầu Xuân Bình-Xuân Hải KX |xãXuânBình |TX.SôngCầu | 13°36'02" | 109°13'42" D-49-51-C-b núi Yén Beo SV |jxãXuânBình |TX.SôngCầu | 13933'57" | 109°14'09" D-49-51-C-d
Quốc lộ I KX |xãXuânCảnh |TX.SôngCầu 1394101" | 10921031" | 12250142" | 10992309" | D20 s.cd Khu du lịch Bãi Tràm KX |xãXuânCảnh |TX.SôngCầu | 13°33'19" | 10921631" D-49-51-C-d cầu Bình Phú KX |xãXuânCảnh |TX.SôngCầu | 1393415" | 109° 14'40" D-49-51-C-d cửa Cù Mông, TV |xãXuânCảnh |TX.SôngCầu | 1393146" | 109°1714" D-49-51-D-c
dim Cù Mông, TV |xãXuânCảnh |TX.SôngCầu | 13°34'31" | 109°14'29 Thế mũi Đá Đen SV |xãXuânCảnh |TX.SôngCầu | 13°33'31" | 109° 16 59" D-49-51-D-c núi Gành Râu SV |xãXuânCảnh |TX.SôngCầu | 13°32'20" | 109° 14'54" D-49-51-C-d thôn Hoà Hội DC ÌxãXuânCảnh |TX.SôngCầu | 1393312" | 10991531" D-49-51-C-d bén cá Hoà Lợi KX |xãXuânCảnh |TX SôngCầu | 13°31'S1" | 109°16 19" D-49-51-D-c thôn Hoà Lợi DC |xãXuânCảnh |TX.SôngCầu | 1393203" | 109°16 18" D-49-51-D-c thôn Hoà My DC |xãXuânCảnh |TX SôngCầu | 13°33'03" | 109°14 58" D-49-51-D-c thôn Hoà Thạnh DC |xãXuânCảnh |TX.SôngCầu | 1393247" | 109° 16 19" D-49-51-D-c Hon Nan SV |xãñXuânCảnh |TX.SôngCâu | 1393125" | 109° 16'11" D-49-51-D-c núi Ô Gà SV jxãXuânCảnh |TX.SôngCầu | 13°33'44" | 109° 16'45" D-49-51-D-c (chùa Phước Điền KX |xãXuânCảnh |TX.SôngCầu | 1393351" | 10921431" D-49-51-C-d
Trang 17
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm 'Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Toa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng bi phyện VI độ Kinh độ VIđộ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
lbến cá Xuân Cảnh KX |xãXuânCảnh |TX.SôngCầu | 1323251" | 109°15'10" D-49-51-D-c nui Yên Beo Sv |xãXuânCảnh |TX.SôngCầu | 13°33'57" | 109°14'09" D-49-51-C-d
'Thôn 1 DC_ |xã Xuân Hải TX.SôngCầu | 13°38'24" | 109°12'50 D42 3i10v
D-49-51-C-b; Thôn 2 DC_ |xã Xuân Hải TX.SôngCảu | 13°38'45" | 109° 13'18 Tu li Thôn 3 DC_ |xã Xuân Hải TX.SôngCầu | 13°38'16" | 109°13'19" D-49-51-C-d Thôn 4 DC_ |xã Xuân Hải TX Séng Cau | 13°36 50" | 109° 13'34" D-49-51-C-d Thôn 5 DC_ |xã Xuân Hải TX.SôngCầu | 13°35'46" | 109° 14'12" D-49-51-C-d
D-49-51-C-b; quốc lộ 1D KX |xã Xuân Hải 'TX Sông Cầu 13940121" | 10991350" | 13934710" | 109° 14737" | D-49-51-D-a;
D-49-51-C-d
Khu du lich sinh thái Bãi ° a 0 13746" D-49-51-C-b;
Bang KX |xa Xuân Hải TX Séng Chu | 13°4012" | 109° 13'46 Dssibe
cau Bai Rang KX |xd Xuan Hai TX Sông Cầu 13°39'21 109° 13'29 pao sia
Bai Rang DC_ |xã Xuân Hải TX Séng Cau | 13°39'17" | 109°13'36" D-49-51-C-b
Trang 18Tọa độ vị trí trơng đối của đối tượng
Nhóm | TạnpvHC | TênĐVHC 'Tọa độ trung tâm 'Tọa độ điểm đầu 'Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng pm cấp huyện VI độ Kinh độ vid Kinh độ vido Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) |(Đô, phút, giây)|_ (Độ, phút, giây) | (Đô, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
D-49-51-C-b; D-49-51-D-a; 'đầm Cù Mông TV |xã Xuân Hải TX.SôngCầu | 1393431" | 109° 1429 se St
D-49-51-D-c
'khu tôm sạch doanh nghiệp 4 6 a ö:13i<q
tary sah DAS LO KX |xã Xuân Hải TX.SôngCầu | 1393712" | 109°13'53 D-49-51-C-d Khu công nghiệp Đông Bắc | L+ | Lạ xuân Hại TX.SôngCầu | 13°35'39" | 109° 14' 43" D-49-51-C-d
Sông Cầu
D-49-51-C-b; (chùa Phước Xuân KX |xã Xuân Hải TX.SôngCầu | 13°38'37" | 109°13'04 D0
Nhi KX |xã Xuân Hải TX.SôngCầu | 13°38'29" | 109°13'17 bene
Eee Tiểu học Số2 Xuân | ¿+ | xxuanHai ÌTX.SôngCầu | 1353623" | 109513'46" D-49-51-C-d
'Trường Trung học cơ sở Tô bit KX |xã Xuân Hải » TX.Sông Cầu | 13°3730" | 109° 13'44 alacant aT: D-49-51-C-b
D-49-51-C-b;
nui Tép Vung SV_ |xã Xuân Hải TX Séng Cau 13° 41' 14 109° 12' 11 D-49-51-D-a
D-49-51-C-b; ntti Trai Ba Ly SV_ |xa Xuan Hai TX.Sông Cầu | 13°41'46" | 109°11'52 Huse cdu Xuan Binh-Xuan Hai KX |xã Xuân Hải TX.Sông Cầu | 13°36'02" | 109° 13'42" D-49-51-C-b quốc lộ 1D KX |xãXuânHoà |TX.Sông Cầu 13940121" | 10951350" | 13°34'10" | 109°14'37" | D-49-51-C-d cau Binh Pha KX |xãXuânHoà |TX.SôngCầu | 13°34'15" | 109° 14'40" D-49-51-C-d núi Chân Hương SV |xãXuânHoà |TX.SôngCầu | 13°33'57" | 109°15'55" D-49-51-D-c
dam Ci Mông TV |xã Xuân Hoà 'TX Sông Cầu 13°34'31 109° 14'29' ea
mii Da Den SV |xãñXuânHoà |TX.SôngCầu | 13°33'31" | 109° 16'59" D-49-51-D-c
TH nghiệp Đông Bắc | tì ÍaXuanHoà |TX.SôngCẦu | 1393539" | 109° 14°43" D-49-51-C-d núi Hoà An SV |xãXuânHoà |TX.SôngCầu | 13°34'20" | 109° 17' 24" D-49-51-D-c thôn Hoà An DC |xãXuânHoà |TX.SôngCầu | 13°34'21" | 109°1706" D-49-51-D-c thôn Hoà Phú DC ÌxãXuânHoà |TX.SôngCầu | 1393432" | 109°14'44" D-49-51-C-d
Trang 19
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩđộ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
đường Hoà Phú-Hoà An xa Xuân Hoà 'TX Sông Cầu 13°34'29" | 109°14'48" | 13°34'21" | 109°16'39" ae
thôn Hoa Tho DC_ |xã Xuân Hoà TX SéngCau_| 13°33'43" | 109° 15'43" D-49-51-D-c
mii Hòn Gà SV_ |xã Xuân Hoà TX Sông Cầu | 13°34'07" | 10991746" D-49-51-D-c
mũi Hòn Rừng SV |xã Xuân Hoà TX Sông Cầu | 1393437" | 10991712" D-49-51-D-c
Bai Nom KX _|xa Xuan Hoa TX Sông Cầu 13°34'05" | 109°17'18" D-49-51-D-c
núi Ô Ga SV_ |xã Xuân Hoà TX.SôngCầu | 13°33'44" | 109°16'45" D-49-51-D-c
(chùa Phước An KX_ |xã Xuân Hoà TX.SôngCầu | 13°34'20" | 109°17'04" D-49-51-D-c
(chùa Phước Phú KX_ |xã Xuân Hoà 'TX Sông Cầu 13° 34'26" | 109° 15'00" D-49-51-D-c
đường tránh Quốc lộ 1 KX |xã Xuân Lâm 'TX Sông Cầu 1392752" | 109° 13'25" | 13°25'34" | 109°12'49" | D-49-63-A-b
Quốc lộ 1 KX |xã XuânLâm TX Séng Cau 13°41'01" | 109°10'31" | 12°50'42" | 109°23'0 D-49-63-A-b
đường tỉnh 644 KX_ |xã Xuân Lâm TX Sông Cầu 13°27'22" | 109° 12'16" | 13°29'21" | 109°01'43" | D-49-63-A-b
dap Bai Tran KX_|xa Xuan Lam TX Séng Cau 13° 28'10" | 109° 11'28" D-49-63-A-b
suối Bè Tọp TV_ |xã Xuân Lâm 'TX Sông Cầu 13°35'53" | 10990736" | 13°34'34" | 109°09'31" | D-49-51-C-d
suối Bình Nin TV_ |xã Xuân Lâm TX Sông Cầu 13°34'24" | 109°09'40" | 13230158" | 109°10'48" | D-49-51-C-d
sông Bình Nông TV |xã Xuân Lâm TX Séng Cau 13°29'00" | 109° 10'S7" | 13°27'44" | 109° 12'00" | D-49-63-A-b
thôn Bình Nông DC_ |xã Xuân Lâm TX.SôngCầu | 13°28'22" | 109°11'03" D-49-63-A-b
thôn Bình Tay DC |xã Xuân Lâm TX Sông Cầu | 13°31'58" | 109° 06'26" D-49-51-C-c
Suối Cá TV |xã XuânLâm TX Sông Cầu 1323058" | 10910148" [ 1322900" | 10991057" | D9.23.A-p
niệm phật đường Cao Phong, xã Xuân Lâm TX Sông Cầu 13926 17" | 109° 12'19" D-49-63-A-b
thôn Cao Phong DC_ |xã Xuân Lâm TX.SôngCầu | 13°26'36" | 109°12'18" D-49-63-A-b
b x 1332208 wine 18/0/20) taen | D-49-51-C-c;
Suối Cầu TV |xã Xuân Lâm TX Sông Cầu 1334/47" | 10920708" | 1330158" | 10951048" | r1 sì ca
núi Con Quan SV_ |xã Xuân Lâm 'TX Sông Câu 13°26 12" | 109° 11'36" D-49-63-A-b
Suối Cung, TV_ |xã Xuân Lâm 'TX Sông Cầu 13°31'20" | 109° 11'02" | 13°31'32" | 109°12'09" | D-49-51-C-d
nti Dong Rang SV_ |xã Xuân Lâm TX Sông Cầu | 13°32'55" | 109°06 17" D-49-51-C-c
núi Dong Trồng SV_ |xã Xuân Lâm TX.SôngCầu | 13°33'31" | 109°07'05" D-49-51-C-d
suối Đá Ba TV_ |xã Xuân Lâm 'TX Sông Cầu 13°28 53" | 109°08'40" | 13°29'00" | 109°10'57" | D-49-63-A-b
xóm Đá Dăng DC |xã Xuân Lâm TX Sông Cầu 1393249" | 109°08'42" D-49-51-C-d
nai Da Don SV_|xa Xuân Lâm TX Séng Cau 13°33'31" | 109°09' 11" D-49-51-C-d
Trang 20
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) |(Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
núi Đá Mũ SV_ |xã Xuân Lâm TX Sông Câu 13° 27'50" | 109° 05'33" D-49-63-A-a dap Da Vai KX |x Xuan Lam TX Séng Cau 13° 27'44" | 109° 12'00" D-49-63-A-b núi Hòn Gió §V |xã XuânLâm ITX Sông Câu 1393633" | 109°06'48" D-49-63-A-b nai Hon Ké SV |xã XuânLâm ITX Sông Cau 13° 34'40" | 109°06 51" D-49-63-A-b nai Hon Sam SV_ |xã Xuân Lâm |TX Sông Cầu 13°34'20" | 109°06'52" D-49-63-A-b núi Hòn Tép SV_ |xã Xuân Lâm ITX Sông Câu 13°35'07" | 109° 06'51" D-49-63-A-b Suối Hước TV_ |xã Xuân Lâm |TX Sông Câu 13° 27'54" | 109° 07'42" 13° 27' 32" 109° 04'59" | D-49-63-A-a; Hon Kh6é SV_ |xã Xuân Lâm TX Sông Cầu 13° 30'36" | 109°06' 58" D-49-51-C-d thôn Long Phước DC_ |xã Xuân Lâm ITX Sông Cầu 1392701" | 109° 12' 19" D-49-63-A-b núi Mô Cheo SV_ |xã Xuân Lâm TX Séng Cau 13° 27'08" | 109°09'09" D-49-63-A-b núi Ngô Châu SV |xã Xuân Lâm TX Song Cau 13° 27'27" | 109° 06'21" D-49-63-A-a suối Ông Két TV |xã Xuân Lâm TX Séng Cau 13° 32'22" | 109° 06'52" 13°3135" 109° 06' 15" | D-49-51-C-c
|chùa Phước Quang KX |xã Xuân Lâm TX Séng Cau 13° 26'31" | 109° 12'50" D-49-63-A-b sông Tam Giang TV |xã Xuân Lâm 'TX Sông Cầu 13° 27'44" | 109° 12'00" 13° 26 51" 109° 13'23" | D-49-63-A-b cầu Tam Giang 2 KX [xa Xuan Lam TX Sông Cầu 1392727" | 109° 12120" D-49-63-A-b chùa Thiên Thai KX |xã Xuân Lâm 'TX Sông Cầu 13° 26'43" | 109° 12'00" D-49-63-A-b núi Vai Bò SV_ |xã Xuân Lâm 'TX Sông Cầu 1392714" | 109°06 43" D-49-63-A-a
- $ axe nen: eae ð730t.4/30 +aeu | D-49-Š5I-C-c; suối Xuân Đài TV |xã Xuân Lâm TX Séng Cầu 13° 30' 12 109° 07' 09' 13° 28' 02' 109° 05' 06' D-49-63-A-a chùa Xuân Long KX |x Xuan Lam TX Sông Cầu 1392718" | 109° 12' 11" D-49-63-A-b
ối "04" "ao oj togn | D-49-51-C-b;
a A 0 35753" © 07" 36" 9 34! 24" ©00'40" | D-49-51-C-b; suối Bè Tọp TV |xã Xuân Lộc 'TX Sông Câu 13°35' 53 109° 07' 36' 13° 34' 24 109° 09' 40' D-49-51-D-a
Trang 21
'Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm | TạnpvHC | Ten DVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng P ip huyện vido Kinh độ Vĩ độ Kinh độ VI độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) |(Độ phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
D-49-51-C-b;
Inúi Bình Nin SV_ |xã Xuân Lộc TX.SôngCầu | 13°34'14" | 109° 10'31 Dab sib
by a học cơ sở Bài | Kx Ìxã Xuân Lộc TX Séng Cau | 13935'14" | 109° 12'24" D-49-51-C-d chùa Bửu Sơn KX_ |xã Xuân Lộc TX.SôngCầu | 13935'17" | 109°12'25" D-49-51-C-d niệm phật đường Chánh Lộc | KX |xã Xuân Lộc TX.SôngCầu | 13935'21" | 109°11'49" D-49-51-C-d thôn Chánh Lộc DC_ |xã Xuân Lộc TX.SôngCầu | 13°35'12" | 109°11'46" D-49-51-C-d cere ean oes KX |xã Xuân Lộc 'TX Sông Cầu 1393629" | 109°13'16" | 13934744" | 109°11'53" | D-49-51-C-d
Trang 22Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm Tên ĐVHC Ten DVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng P cấp huyện Vĩ độ Kinh độ 'Vĩđộ Kinh độ VI độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
tịnh xá Ngọc Rạng KX |xã Xuân Lộc TX Séng Cau | 13°35'33" | 109°11'41" D-49-51-C-d
Inúi Ong Bai SV_ |xã Xuân Lộc TX SéngC4u | 13°39'39" | 109°11'15 Duss
nui Ong On SV_ |xã Xuân Lộc TX.SôngCầu | 13°35'45" | 109°10'13 est Da
niệm phật đường Thạch Khê xã Xuân Lộc 'TX Sông Cầu 13°36 52" | 109°11'14" D-49-51-C-d
thôn Thạch Khê DC_ |xã Xuân Lộc TX.SôngCầu | 13°3700" | 109°11'00" D-49-51-C-d
lim Thanh Khê KX_ |xã Xuân Lộc TX.SôngCầu | 13°36'47" | 109°11'02" D-49-51-C-d
thén Tho Léc DC_ |xã Xuân Lộc TX Séng Cau | _13°35'41" | 109° 12'22" D-49-51-C-d
núi Tướp Vung SV_ |xã Xuân Lộc TX.SôngCầu | 13°38'25" | 109°11'11 Din
chợ Xuân Lộc KX_ |xã Xuân Lộc TX.Sông Cầu | 13°34'54" | 109° 11'54" D-49-51-C-d
Trường Tiểu học Xuân Lộc 1| KX_ |xã Xuân Lộc TX.SôngCầu | 13°35'04" | 109°11'44" D-49-51-C-d
Trường Tiểu học Xuân Lộc2|_KX_ |xã Xuân Lộc TX.SôngCầu | 13°36 22" | 109°11'20" D-49-51-C-d
Trường Tiểu học Xuan Léc3| KX [x4 Xuan L6c TX Séng Cau | 13°36 06" | 109°12'54" D-49-51-C-d
941'01° ° 10031" ° 59" 42" ©23'0g" | D-49-51-C-d;
Quốc lộ 1 KX |xãXuân Phương |TX Sông Cầu 139411017 | 10921031" | 1225042" | 10922309" | T20 z3 A-p
D-49-51-C-b;
Lang Ba KX |x4 Xuan Phuong |TX Sông Cầu 13°29'55 109° 14'38 D-49-51-D-a
xóm Bảo Trầu DC |xã Xuân Phương |TX.SôngCầu | 13°25'06" | 109°17'12" D-49-63-B-a
Miéu Chom KX |xãXuânPhương |TX.SôngCầu | 13°27'51" | 109°17'05" D-49-63-B-a
thôn Dân Phú 1 DC |xãXuânPhương |TX.SôngCầu | 13°26'46" | 109°17'15" D-49-63-B-a
thôn Dân Phú 2 DC |xã Xuân Phương |TX.SôngCầu | 13°24'51" | 109917135" D-49-63-B-a
núi Đồng Bang SV |xã Xuân Phương |TX.SôngCầu | 13°29'49" | 109°13'54" D-49-51-C-b;
núi Hai Phú SV |xã Xuân Phương |TX.SôngCầu | 13°26'10" | 109° 17'54" D-49-63-B-a
chùa Hải Son KX |xãXuânPhương |TX.SôngCầu | 13°29'22" | 109°13'54" D-49-63-A-b
miéu Hóc Bò KX |xãXuânPhương |TX.SôngCầu | 13°30'33" | 109°13'52 Das sie
núi Hòn Một SV |xã Xuân Phương |TX SôngCầu | 13°28'54" | 109°14'45" D-49-63-A-b
núi Hòn Tắc SV |xã Xuân Phương |TX.SôngCầu | 13°25'47" | 109°16'46" D-49-63-B-a
Trang 23'Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm | TạnpvHC | TênĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng Vĩ độ Kinh độ VIđộ Kinh độ VI độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
thôn Lệ Uyên DC |xãXuânPhương |TX.SôngCầu | 13°29'29" | 109° 13'49" D-49-63-A-b chùa Liên Phú KX |xãXuânPhương |TX.SôngCầu | 13°24'52" | 109° 1736" D-49-63-B-a chùa Linh Tiên KX |x Xuan Phuong |TX.Séng Cau | 13°26'52" | 109° 16 55" D-49-63-B-a
Suối Lùng TV |xãXuânPhương |TX Sông Cầu 13931137" | 109°13'14" | 13°29'07" | 109° 13'45" Paseo
'Đèo Nai KX |xãXuânPhương |TX.SôngCầu | 13°30'50" | 109° 14'42 D5 in tịnh xá Ngọc Yên KX |xãXuânPhương |TX.SôngCầu | 13°29'25" | 109° 13'48" D-49-63-A-b chia Pha MY KX |xãXuânPhương |TX.SôngCầu | 13°2815" | 109° 16'25" D-49-63-B-a thôn Phú Mỹ DC |xãXuânPhương |TX.SôngCầu | 13°28 56" | 109° 15'44" D-49-63-B-a 'chùa Phước Nguyên KX |xãXuân Phương |TX.SôngCầu | 13°29'39" | 109° 13'18" D-49-63-A-b chia Phuée Trung KX |xa Xuan Phuong |TX.S6ngCau | 13°29'44" | 109° 14'51" D-49-63-A-b
núi Suối Lùng SV |xãXuânPhương |TX.SôngCầu | 13°30'28" | 109° 12' 22 So Nhi
Trang 24
23
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm | TạnpvHC | TênĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu 'Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
Địa danh đối tượng cấp xã cấp Huế : : : mảnh bản đồ
VI độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
thôn Hoà Hiệp DC |xãXuânThịnh |TX SôngCầu | 13°31'22" | 109°14'47" D-49-51-C-d
núi Hòn Tôm SV |xãXuânThịnh |TX.SôngCầu | 13°31'26" | 109°17'40" D-49-51-D-c
vũng Mò O TV |xãXuânThịnh |TX SôngCầu | 13°27'49" | 109° 19'11" D-49-63-B-a
Đèo Nại KX |xãXuânThịnh |TX.SôngCầu | 13°3050" | 109° 14'42" D-49-51-C-d
mũi Ông Phật SV |xãXuânThịnh |TX SôngCầu | 1393111" | 109° 17'56" D-49-51-D-c
thôn Phú Dương, DC |xãXuânThịnh |TX.SôngCầu | 1393004" | 10951627" D-49-51-D-c
(chùa Phú Thịnh KX |xãXuânThịnh |TX SôngCầu | 13°29'33" | 10951652" D-49-63-B-a
Vũng Quan TV |xãXuânThịnh |TX.SôngCầu | 13°28'03" | 109°18'41" D-49-63-B-a
chùa Thiên Phước KX |xãXuânThịnh |TX.SôngCầu | 13°31'30" | 109°14'41" D-49-51-C-d
thén Tir Nham DC |xãXuânThịnh |TX.SôngCầu | 13°28'03" | 109° 1917" D-49-51-D-c
chia Tir Quang KX |xãXuânThịnh |TX.SôngCầu | 13°28'03" | 109°19'01" D-49-63-B-a
thôn Vịnh Hoà DC |xãXuânThịnh |TX.SôngCầu | 13°31'20" | 10951733" D-49-51-D-c
Quốc lộ 1 KX |xãñXuânThọi |TX.Sông Cầu 13941001" | 10991031" | 12250142" | 109°23'09" | D-49-63-A-b
thôn Chánh Nam DC |xãXuânThọi |TX.SôngCầu | 13°24'47" | 109°12'38" D-49-63-A-b
núi Con Quan SV |xãXuânThọi |TX SôngCầu | 13°26 12" | 109° 11'36" D-49-63-A-b
suối Ha Dom TV |xãXuânThọi |TX.SôngCầu 13° 24' 56" | 109°09'42" | 13°24'48" | 109°08'10" | D-49-63-A-b
'Cầu Huyện KX |xãXuânThọil |TX.SôngCầu | 13°25'16" | 109° 12'44" D-49-63-A-b
Hon Mang SV |xãXuânThọl |TX SôngCầu | 13°24'30" | 109°10'12" D-49-63-A-b
suối Mang TV |xãXuânThọi |TX Sông Cầu 13°24' 54" | 10991138" | 13°23'52" | 109°13'05" | D-49-63-A-b
núi Mô Cheo SV |xãXuânThọi |TX.SôngCầu | 13°2708" | 109°09'09" D-49-63-A-b
núi Mò Cua SV |xãXuânThọi |TX.SôngCầu | 13°24'1I" | 109°12'01" D-49-63-A-b
núi Mõ Giọ SV |xãXuânThọi |TX.SôngCầu | 13°25'21" | 109° 10'00" D-49-63-A-b
thôn Nhiêu Hậu DC |xãXuânThọi |TX SôngCầu | 1392529" | 109°12'34" D-49-63-A-b
cầu Phương Lưu KX |xãñXuânThọi |TX.SôngCầu | 13°24'18" | 109° 12'39" D-49-63-A-b
thôn Phương Lưu DC |xãXuânThọi |TX.SôngCầu | 13°24'31" | 109° 12'28" D-49-63-A-b
Hòn Song SV |xãXuânThọi |TX.SôngCầu | 13°24'45" | 109°09'35" D-49-63-A-b
Suối Song TV |xãXuânThọl |TX Sông Cầu 1392551" | 109° 11'10" | 13°24'58" | 109°13'05" | D-49-63-A-b
Suối Tre TV |xãXuânThọi |TX Sông Cầu 1392511" | 109°1044" | 13°23'52" | 109°12'59" | D-49-63-A-b
INúi Ước SV |xãXuânThọi |TX.SôngCầu | 13°25'01" | 109°09'03" D-49-63-A-b
lhợp tác xã Xuân Thọ 1 KX |xãXuânThọi |TX.SôngCầu | 13°25'06" | 109° 12'39" D-49-63-A-b
Quéc 16 1 KX |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu 13941001" | 10991031" | 12950142" | 109523'09" | D-49-63-A-b
Xóm 1 DC |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°22'51" | 109° 13'36" D-49-63-A-b
Trang 25
Toa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm | TạnpvHC | TênĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu 'Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
Địa danh đối oxi chp have : i : mảnh bản đồ
tượng P p huyện VIđộ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) |(Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Đô, phút, giây) | (Độ, phút, giây) Xóm 2 DC |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°22'15" | 109° 1340" D-49-63-A-d Xóm 3 DC |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°22'06" | 109° 13'05" D-49-63-A-d Xóm 4 DC |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°22'25" | 109° 13'05" D-49-63-A-d
9 06! 34" ¡2g 923'46" qn | D-49-63-A-b;
dudng tinh 642 KX |xãXuânThọ2 |TX.Sông Cầu 130634" | 10992228" | 1392346" | 109°12139" | - 2o s3.A-j cau Bà Còn KX |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°2333" | 109° 1139" D-49-63-A-b núi Con Lon SV |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°22'10" | 109° 11'54" D-49-63-A-b Hon Dung SV |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°22'20" | 109° 13'50" D-49-63-A-b Hòn Đen SV |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°23'25" | 109°1017" D-49-63-A-b hòn Đồng Bé SV |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°22'29" | 109° 10/03" D-49-63-B-a Hòn Hàn SV |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°21'59" | 109° 1310" D-49-63-A-d thôn Hảo Danh DC |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°22'33" | 109° 10' 56" D-49-63-A-b thôn Hao Nghia DC |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°22'42" | 109° 12'15" D-49-63-A-d núi Hòn Mua SV |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°21'33" | 109°11'14" D-49-63-A-d cầu Lò Vôi KX |ÌxãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°23'56" | 109° 12'39" D-49-63-A-b núi Mò Cua SV |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°24'1I" | 109°1201" D-49-63-A-b thôn Mỹ Lương DC |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°22'06" | 109° 13' 18" D-49-63-A-d lcầu Sông Ging KX |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°23'40" | 109°11'50" D-49-63-A-b Suối Tre TV |xãXuânThọ2 |TX Sông Cầu 13925011" | 109910144" | 13°23'52" | 10951259" | D-49-63-A-b
thôn Triều Sơn DC |xãXuânThọ2 |TX.Sông Cầu 13° 23'37" | 109° 12'35" D-49-63-A-b
(chùa Triều Tôn KX |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°23'34" | 109°12'14" D-49-63-A-b niệm phật đường Trung Châu | KX |xãXuânThọ2 |TX.SôngCầu | 13°23'45" | 109° 12'37" D-49-63-A-b
quốc lộ 29 KX aa HIỆP | pong Hoa 12° 59'38" | 109°19'46" | 12°52'30" | 109°23'43" Rees
sông Bàn Thạch TV |TT.HoàHiệp |H Đông Hoà 12°58'22" | 109° 16'11" | 12°5703" | 109°25'25" | D-49-75-B-a kênh tiêu Bầu Bèo TV |TT.HoàHiệp |H Đông Hoà 13°01'08" | 109°19'10" | 12°58'52" | 109°21'30" | D-49-63-D-c
sông Da Nong TV |TT.HoàHiệp |H.Đông Hoà 12°59'21" | 109923'19" | 12°5703" | 109°25'25" | D-49-75-B-b Xóm Gò DC |TT.HoàHiệp |H.Đông Hoà 12° 58'42" | 109°22'03" D-49-75-B-a
Gò Tre DC |TT.HoàHiệp |H.Đông Hoà 12°59'53" | 109°21'01" D-49-63-D-c
Trang 26
'Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm | TạnpvHC | Tên ĐVHC Toa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
Địa danh đối dna sấp kuyện g : - mảnh bản đồ
tượng VI độ Kinh độ VIđộ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
Khu công nghiệp Hoà Hiệp | KX a HIỆP Ty pongHoa | 13°00'49" | 109°21'36" Pee
kênh chính Nam Đồng Cam |_ TV TH HIỆP | nang Hoà 12° 59' 50" | 109°15'04" | 12°58'56" | 109°21"17" | D-49-75-B-a
quốc lộ 29 KX |TT.HoàVinh |H Dong Hoa 12° 59°38" | 109° 19°46" | 12°52'30" | 109°23'43" | D-49-75-B-a
sông Bản Thạch TV |TT.HoàVinh |H.ĐôngHoà 12°58'22" | 10951611" | 1255703" | 10952525" | D-49-75-B-a kênh tiêu Bầu Bèo TV |TT.Hoa Vinh |H.ĐôngHoà 1350108" | 109°19'10" | 12°58'52" | 109°21'30" | D-49-63-D-c kénh Chanh 10 TV |TT.HoàVinh — [H Déng Hoa 13°00" 54" | 109° 19°48" | 13° 00°01" | 109° 18°58" | D-49-63-D-c
lkênh chính Nam Đồng Cam | TV |TT.Hoa Vinh |H.ĐôngHoà 12° 59'50" | 109° 15'04" | 12958'56" | 109°21"17" Ree
kénh tiéu Bau Béo TV_ [xi Hoa Hip Bac _[H Dong Hoa 1350108" | 109° 19'10" | 12°58'52" | 109°21'30" | D-49-63-D-c
Khu céng nghiép Hoa Higp | KX |xãHoàHiệp Bắc |H.ĐôngHoà | 13°00'49" | 109° 21' 36" eee
Trang 27
'Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
tp mai làm, „ DVHC bs ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối lực dư ồ
tượng p5 huyện VIđộ Kinh độ VIđộ Kinh độ VI độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
thôn Mỹ Hoà DC |xãHoà Hiệp Bắc |H.ĐôngHoà | 1350108" | 10992041" D-49-63-D-c thôn Phước Lâm DC |xãHoà Hiệp Bắc |H.ĐôngHoà | 13°00'42" | 10952109" D-49-63-D-c thôn Uất Lâm DC |xãHoàHiệp Bắc |H.ĐôngHoà | 13201139" | 10952017" D-49-63-D-c quốc lộ 29 KX _ Ìxã Hoà Hiệp Nam |H Đông Hoà 12°59'38" | 109°19'46" | 12°52'30" | 10952343" | D-49-75-B-b sông Bàn Thạch TV _ |xã Hoà Hiệp Nam |H Đông Hoà 12°58'22" | 10951611" | 1295703" | 10992525" | D-49-75-B-b núi Cấm Hon Dom SV |xãHoà Hiệp Nam |H.ĐôngHoà | 1255724" | 109524'02" D-49-75-B-b thôn Đa Ngư DC |xãHoàHiệpNam |H ĐôngHoà | 1255747" | 10952344" D-49-75-B-b cầu Đà Nông KX |xãHoà Hiệp Nam |H.ĐôngHoà | 12°56 54" | 109°24'57" D-49-75-B-b Khu c6ng nghiép Hoa Higp2| KX |xa Hoa HigpNam |H.ĐôngHoà | 12°58'42" | 109°23' 13" D-49-75-B-b
ti ng phòng HoàHiệp | xx |x Hoa Hiệp Nam |H.ĐôngHoà | 12958215 | 10922355" D-49-75-B-b
Núi Một SV |xãHoà Hiệp Nam |H.ĐôngHoà | 12°58'12" | 109°22'36" D-49-75-B-b Ting Ong Phi Lac KX_ [xã Hoà Hiệp Nam |H.ĐôngHoà | 1225704" | 109° 24°56" D-49-75-B-b thôn Phú Lạc DC |xã Hoà Hiệp Nam |H.ĐôngHoà | 1255722" | 109524'36" D-49-75-B-b thôn Thọ Lâm DC |xã Hoà Hiệp Nam |H.ĐôngHoà | 1255839" | 10952246" D-49-75-B-b quốc lộ 29 KX_ |xãHoà Tâm H Dong Hoa 12° 5938" | 109°19'46" | 12°52'30" | 109°23'43" | D-49-75-B-b Núi Bà SV_|xa Hoa Tam H Dong Hoa | _12°53'31" | 109°25'01" D-49-75-B-b núi Bãi Gốc SV _ |xã Hoà Tâm H.ĐôngHoà | 1225636" | 109525'34 D-49-75-B-b
eo eee hưng +a2eu | D-49-75-B-a;
sông Bàn Thạch TV |xã Hoà Tâm H Đông Hoà 1295822" | 109° 16111" | 125703" | 1092525" | ee
Suối Cái TV_|xa Hoa Tam H Dong Hoa 12° 54'10" | 109°25'07" | 12°55'16" | 109°23'S1" | D-49-75-B-b Núi Chùa SV |xãHoà Tâm H.ĐôngHoà | 12°55'19" | 1099232 D-49-75-B-b hòn Côn Khô SV |xãHoà Tâm H.ĐôngHoà | 12°56'54" | 10952431" D-49-75-B-b núi Đá Bia SV_|xa Hoa Tam H.Déng Hoa | _12°53'59" | 109°23'S1" D-49-75-B-b sông Đà Nông TV_ [xa Hoa Tam H, Đông Hoà 1295643" | 10952354" | 1295929" | 10952316" | D-49-75-B-b cầu Đà Nông, KX _ [xa Hoa Tâm H.ĐôngHoà | 12°5654" | 109° 24'57" D-49-75-B-b 'Sông Đăng TV |xãñHoàTâm |H.ĐôngHoà 1295628" | 109521'53" | 1255644" | 109522'sin | D-49-75-B- D-49-75-B-b thôn Đồng Bé DC_ |xã Hoà Tâm H.ĐôngHoà | 1295531" | 109° 25'44" D-49-75-B-b núi Hòn Bà SV_ |xãHoà Tâm H Đông Hoa 1295433 | 109°2521 D-49-75-B-b
Trang 28Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm Ten DVHC 'Tên ĐVHC Toa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu Địa danh đối cấp xã cấp huyện 1 i mảnh bản đồ
tượng Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) |(Độ, phút, giây)| (Độ phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
thôn Phước Long DC_ |xã Hoà Tâm IH Đông Hoa 12°56 22" | 109°24'03" D-49-75-B-b
quốc lộ 29 KX _ |xã Hoà Tân Đông |H Đông Hoà 12° 59°45" | 10950724" | 1390004" | 10951935" | D-49-75-B-a sông Bàn Thạch TV_ |xã Hoà Tân Đông |H Đông Hoà 12958122" | 10951611" | 1295703" | 109525125" D0 RẺ Kênh tiêu Bàu Bèo TV_ |xã Hoà Tân Đông |H Đông Hoà 13° 00°06" | 10951603" | 1350021" | 10951728" | D-49-63-D< Bầu Bèo TV._ |xã Hoà Tân Đông |H Đông Hoà 1350045" | 10951649" | 1350021" | 10951728" | D-49-63-D<
kênh Chánh 10 TV _ |xã Hoà Tân Đông |H Đông Hoà 1350054" | 109519'4§" | 1350001" | 109518'58" | D-49-63D-c
kênh chính Nam Đồng Cam | TV_ |xã Hoà Tân Đông |H Đông Hoà 12° 59°50" | 109° 15104" | 1295856" | 10992117" | Da ssp
Sông Trong TV _ |xã Hoà Tân Đông |H Đông Hoà 1255713" | 10951617" | 1255841" | 10951630" | D-49-75-B-4
đường tỉnh 645 KX |xaHoa Thanh |H.ĐôngHoà 13° 02'34" | 109° 1832" | 12°59"51" | 109° 15°04" D0 sông Đà Rằng TV |xãHoàThành |H Đông Hoà 13501039" | 10950319" | 1350503" | 10951952" | D-49-63-D-
Trang 29
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Toa độ điểm đầu Toa độ điểm cuối Phiên hiệu Địa danh đối cấp xã cắp Huyện : : : mảnh bản đồ
tượng VIđộ Kinh độ vido Kinh độ VIđộ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
thôn Lộc Đông DC |xãHoàThành |H.ĐôngHoà | 1390218" | 109° 17°57" D-49-63-D-c kênh N1-2 Nam ĐôngCam | TV |xãHoàThành |H.Đông Hoà 1320108" |109°16'26" |1390122" | 10951902" | D-49-63-D-c kênh chính Nam Đồng Cam | TV |xãHoàThành |H Đông Hoà 1390227" | 10950502" | 1390326" | 109°18'56" | D-49-63-D-c
Ap Nhơn DC |xãHoàThành |H.ĐôngHoà | 1320039" | 10951741" D-49-63-D-c thôn Phú Lễ DC |xãHoàThành |H.ĐôngHoà | 1350316" | 109° 18' 10" D-49-63-D-c thôn Phước Bình Bắc DC |xãHoàThành |H.ĐôngHoà | 1320218" | 10951714" D-49-63-D-c thôn Phước Bình Nam DC |xãHoàThành |H.ĐôngHoà | 13201'13" | 10951739" D-49-63-D-c (chùa Phước Khánh KX |xãHoàThành |H.ĐôngHoà | 13°01'34" | 10951726" D-49-63-D-c thôn Phước Lộc I DC |xãHoàThành |H.ĐôngHoà | 13202237" | 109° 18'18" D-49-63-D-c thôn Phước Lộc 2 DC |xãHoàThành |H.ĐôngHoà | 13°01'03" | 10951845" D-49-63-D-c
Ap Trung DC |xiHoa Thanh |H.ĐôngHoà | 13°01'52" | 109°17'18" D-49-63-D-c Quéc 19 1 KX |xãHoàXuân |H Đông Hoà 13°41'01" | 109° 10°31" | 12°50'42" | 109°23'09" | D-49-75-B-a sông Bàn Thạch TV |xãHoàXuân |H Đông Hoà 12°58'22" | 109° 16 11" | 12°57°03" | 109°25'25" | D-49-75-B-a thén Ban Thach DC |xiHoa Xuan |H ĐôngHoà | 12°58'11" | 109°20'48" D-49-75-B-a lcầu Cây Tra KX |xãHoàXuân |H ĐôngHoà | 1255640" | 109°21'25" D-49-75-B-a sông Cây Tra TV |xãHoàXuân |H Đông Hoà 12°55'30" | 10952057" | 1255654" | 10952225" | D-49-75-B-a núi Chân Rạ SV |xãHoàXuân |H.ĐôngHoà | 1295704" | 109° 20'24" D-49-75-B-a [Xóm Chùa DC |xãHoàXuân |H.ĐôngHoà | 1295753" | 10952050" D-49-75-B-a Sông Đăng TV |xãHoàXuân |H Đông Hoà 12°56 28" | 109921'53" | 12°56'44" | 109°22'51" | D-49-75-B-a thôn Hiệp Đồng DC |xãHoàXuân |H ĐôngHoà | 1255830" | 109°21'09" D-49-75-B-a Sông Mới TV |xãHoàXuân |H Đông Hoà 12°54'43" | 109922123" | 1255536" | 10992158" | D-49-75-B-a thôn Phú Khê 1 DC |xãHoàXuân JH.ĐôngHoà | 1295730" | 109°21'00" D-49-75-B-a thôn Phú Khê 2 DC |xãHoàXuân |H.DongHoa | 1295703" | 109°21'25" D-49-75-B-a cau Sông Ván KX |xãHoàXuân [H.DongHoa | 125531" | 109°21'38" D-49-75-B-a
Ap Tay DC |xãHoàXuân |H.DéngHoa | 1295747" | 109°21' 14" D-49-75-B-a cau Thach Tuan KX |xiHoaXuin |HĐôngHoà | 12°58'37" | 109°21'35" D-49-75-B-a thén Thach Tuan 1 DC |xãHoàXuân |H.DéngHoa | 12°58'06" | 109° 20'59" D-49-75-B-a thôn Thạch Tuân 2 DC |xãHoàXuân |H.ĐôngHoà | 1295758" | 109°2125" D-49-75-B-a
(Quốc lộ 1 KX _ |xã Hoà Xuân Nam|H Đông Hoà 13° 4r'o1" | 109910131 | 12950142" | 109523'gp* | D 75-B¬a; D-49-75-B-b
quốc lộ 29 KX _ |xã Hoà Xuân Nam|H Đông Hoà 12° 59°38" | 109° 19'46" | 12°52'30" | 109° 23'43" nh ng
Trang 30"Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm Tên ĐVHC Tên DVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
Mũi Ba SV _ |xã Hoà Xuân Nam]H Đông Hoà 12°5I'41" | 109927103" D-49-75-B-d Núi Bà SV _ |xã Hoà Xuân Nam|H Đông Hoà 12° 53'31"_| 109°25'01" D-49-75-B-b
Biển Hồ TV _ |xã Hoà Xuân Nam|H Đông Hoà 12°53'43" | 109°22'48 D-49-75-B-b
'Vũng Chùa TV _ |xã Hoà Xuân Nam]H Đông Hoà 12° 52'38" | 109°25'2" D-49-75-B-b núi Đá Bia SV _ |xã Hoà Xuân Nam|H Đông Hoà 12°53'59" | 109923'5Ị" D-49-75-B-b núi Đá Den SV _ Ìxã Hoà Xuân Nam|H Đông Hoà 12° 52'01" | 109° 2237" D-49-75-B-d cầu Đá Trãi KX |xã Hoà Xuân Nam|H Đông Hoà 12°5I'44" | 10992351" D-49-75-B-d Ban quản lý Rừng đặc dụng | KX |xã Hoà Xuân Nam|H Đông Hoà 12°53'28" | 109°23'11" D-49-75-B-b
ham Đèo Cả KX_ |xã Hoà Xuân Nam]H Đông Hoà 1252142" | 10992327" | 1295211" | 10992344" | Dao sp ạ
ga Hao Son KX _|x& Hoa Xuân Nam|H Đông Hoa 12° 54'34" | 109° 22'29" D-49-75-B-a thôn Hảo Son DC _ |xã Hoà Xuân Nam]H Đông Hoà 12°54'35" | 109°21'59" D-49-75-B-a núi Làng Thượng SV _ |xã Hoà Xuân Nam]H Đông Hoà 12° 53'13" | 109° 26' 26" D-49-75-B-b Mũi Mao SV _ |xã Hoà Xuan Nam|H Đông Hoà 12° 53'00" | 109° 27'18" D-49-75-B-b
Sông Mới TV_ |xã Hoà Xuân Nam|H Đông Hoà 1251053" | 10991723" | 12954143" | 10992223" | D 2o sp Hòn Nưa SV _ |xã Hoà Xuân Nam|H Đông Hoa 12°49'55" | 109923'33" D-49-75-B-d 'Vũng Rô TV _ |xã Hoà Xuân Nam]H Đông Hoà 12°52'54" | 109925'45" D-49-75-B-b 'cầu Sông Mới KX_ |xã Hoà Xuân Nam|H Đông Hoà 12° 54'43" | 109° 22'23" D-49-75-B-a lcầu Suối Dài KX |xã Hoà Xuân Nam]H Đông Hoà 12°5I'16" | 109923'20" D-49-75-B-d cầu Suối Lớn KX _|xa Hoa Xuân Nam]H Đông Hoà 12° 53'09" | 109°23'32" D-49-75-B-b cầu Suối Nhỏ KX _|xa Hoa Xuan Nam]H Đông Hoà 12° 53'25"_| 109°23' 12" D-49-75-B-b núi Vũng Chính SV |xã Hoà Xuân Nam|H Đông Hoà 12° 52'37"_| 109° 26' 39" D-49-75-B-b thén Ving R6 DC _ |xã Hoà Xuân Nam]H Đông Hoà 12°52'16" | 109°24'26" D-49-75-B-b Mũi Yến SV _ |xã Hoà Xuân Nam]H Đông Hoà 12°50'59" | 109°25'05" D-49-75-B-d Quốc lộ 1 KX _|xa Hoa Xuan Tây |H Đông Hoà 13°41'01" | 109° 10'31" | 12°50'42" | 109°23'09" | D-49-75-B-a thén Ban Nham Bac DC_|x& Hoa Xuan Tay |H Đông Hoà 12° 58'24" | 109° 20'20" D-49-75-B-a thon Ban Nham Nam DC _ |xã Hoả Xuân Tay |H Đông Hoà 12° 58'12" | 109°20'24" D-49-75-B-a cầu Bàn Thạch KX _|xa Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 12° 58'48" | 109°20'05" D-49-75-B-a sông Bàn Thạch xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 12° 58'22" | 109° 16'11" | 12°57'03" | 109° 25'25" Reece
Trang 31Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Toa độ điểm cuối Phiên hiệu
Địa danh đối cÍp xã cấp huyện : "i mảnh bản đồ
tượng VI độ Kinh độ VI độ Kinh độ VIđộ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
INúi Chai SV_ |xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 1295742" | 109° 18' 20" D-49-75-B-a làng Đá Dựng DC_ |xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 12°56'42" | 109°20'14" D-49-75-B-a
hồ Đồng Khôn TV_ |xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 1295537" | 10921931” D-49-75-B-a núi Hoc Lay SV_ |xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 12° 55'37"_| 109° 19'59" D-49-75-B-a núi Hóc Mỏ SV_ |xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 1295720" | 109°20'04" D-49-75-B-a núi Hóc Nôm SV_ |xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 12° 54'32"_| 109° 18'28" D-49-75-B-a lhồ Hòn Dinh TV_ |xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 1295519" | 109°20' 15" D-49-75-B-a trạm bơm điện Nam Bình KX_ |xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 1295910" | 109° 19 19" D-49-75-B-a thôn Nam Bình 1 DC_ |xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 12°59'09" | 109° 19'09" D-49-75-B-a thôn Nam Bình 2 DC_ |xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 12°5846" | 109° 19'24" D-49-75-B-a chùa Phước Long KX |xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 12°58 38" | 109°20'02" D-49-75-B-a thôn Phước Lương DC_ |xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 12° 58'34" | 109° 20'33" D-49-75-B-a núi Sa Leo SV_ |xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 1295715" | 1099 19'06" D-49-75-B-a thôn Thạch Cham DC |xã Hoà Xuân Tây |H Đông Hoà 1295833" | 109° 19'57" D-49-75-B-a suối Bà Phần TV |TT La Hai H Đồng Xuân 1392323" | 10990511" 13°2226" | 109°05'27" | D-49-63-A-a núi Bằng Chinh SV_ |TT La Hai 'H Đồng Xuân 13° 23'26"_| 109° 04'37" D-49-63-A-a núi Bằng Tự Túc SV_ |TT La Hai H Đồng Xuân 13° 23'50"_| 109° 05'26" D-49-63-A-a suối Bi Lỗ Sáu TV_ |TT La Hai |H Đồng Xuân 13°2035" | 10990637" | 13921153" | 109°0751" nh N
3 omernaw 6YYAL ri E2 asẽ ongragn | D-49-63-A-a; Sông Cô TV |TT La Hai |H Đồng Xuân 13°26'23 109° 04' 00' 13° 22'25' 109° 06' 46' D-49-63-A-c Hòn Dông SV_ |TT.LaHai H Đồng Xuân 13°24'00" | 109°04' 15" D-49-63-A-a lhòn Đá Tác §SV_ |TT La Hai H Đồng Xuân 13921147" | 10990703" D-49-63-A-c núi Hon Chao SV_|TT La Hai H Đồng Xuân 13° 23'17"_| 109° 07' 16" D-49-63-A-a Bénh vién Da khoa huyén KX |TT.LaHai H Đồng Xuân 13° 22'39" | 109° 06' 09" D-49-63-A-a Nha máy đường KCP Đồng KX |TT.LaHai H Đồng Xuân 13° 22'02"_| 109° 06'22 D-49-63-A-c sông Kỳ Lộ TV |TT La Hai H Đồng Xuân 13°28'49" | 108°53'17" | 13°21'56" | 10990754" nàn
bau La Hai TV_ |TT La Hai H Đồng Xuân 13° 22'23" | 109°06'06" D-49-63-A-c cau La Hai KX_|TT La Hai H Đồng Xuân 13°2229" | 109°06'26" D-49-63-A-a;
ga La Hai KX |TT.LaHai H Đồng Xuân 13° 23'00" | 109° 06' 10" D-49-63-A-a
Trang 32
"Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm | TạnpvHC | TênĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu 'Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng Vĩ độ Kinh độ VI độ Kinh độ VI độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
oe Trung học phô thông | ey Ìrr La Hai H Đồng Xuân | 13°22'32" | 109° 06103" D-49-63-A-a
khu phố Long An DC_ |TT.La Hai H Đồng Xuân | 13°22'00" | 109°07'28" D-49-63-A-c khu phố Long Binh DC_ |TT.LaHai H Đồng Xuân | 13°23'19" | 109° 06' 19" D-49-63-A-a khu phố Long Châu DC_|TT La Hai H Đồng Xuân | 13°22'46" | 109° 06' 16" D-49-63-A-a khu pho Long Ha DC_ |TT.LaHai H Đồng Xuân | 13°21'46" | 109° 05'47" D-49-63-A-c khu phố Long Thăng, DC_ |TT.La Hai H Đồng Xuân | 13°22'43" | 109°05'59" D-49-63-A-a đường Lương Văn Chánh KX |TT La Hai H Dong Xuân 13°22'19" | 109°06'41" | 13°21'25" | 109°05'30" | D-49-63-A-a; Hòn Mưa SV_ |TT.LaHai H Đồng Xuân | 13°23'35" | 109°05'45" D-49-63-A-a Cầu Nam KX_ |TT.LaHai H Đồng Xuân | 13°22'17" | 109°05'50" D-49-63-A-c
D-49-63-A-a;
đường Nguyễn Huệ KX |TT.LaHai H Đồng Xuân 1392237" | 109°05'52" | 13°21'48" | 109°05'48" | D-49-63-A-c;
D-49-63-A-d Núi Nưa SV_ |TT.LaHai H Đồng Xuân | 13°21'04" | 109°06'07" D-49-63-A-c
hon Ong Keo SV_ |TT.LaHai H Đồng Xuân | 13°22'50" | 109°07'47" D-49-63-A-b
Pewee ee cost KX |TT La Hai H.Déng Xuan | 13°23'31" | 109°06' 19" D-49-63-A-a
câu Sông Cô KX_ |TT.LaHai H Đồng Xuân | 13922133" | 109° 06'47" D-49-63-A-a
cau Suối Bà Phần KX |TT.LaHai H Đồng Xuân 13922'4I" | 109905'31" D-49-63-A-a
D-49-63-A-a; đường Trần Hưng Đạo KX |TT.LaHai H Đồng Xuân 13°23'45" | 10990607" | 13°21'5I" | 10950748" | D-49-63-A-c;
D-49-63-A-d Thôn 1 DC_ |xãÐa Lộc H Đồng Xuân | 13°31'47" | 109°02'49" D-49-51-C-c Thôn 2 DC_ {xa Da Loc H.Đồng Xuân | 13° 32'12" | 109° 03'27" D-49-51-C-c Thôn 3 DC_ |xãĐa Lộc H Đồng Xuân | 13232137" | 109°04'06" D-49-51-C-c Thon 4 DC_ |xã Đa Lộc H Đồng Xuân | 13°32'48" | 109°04'30" D-49-51-C-c Thôn 5 DC_ |xãÐa Lộc H Đồng Xuân | 13°32'46" | 109°04'48" D-49-51-C-c Thôn 6 DC |xãÐa Lộc H Đồng Xuân | 13°32'10" | 109°05'23" D-49-51-C-c đường tỉnh 644 KX |xãÐaLộc H Dong Xuân 13°27'22" | 109° 12'16" | 13°29'21" | 109°01'43" | D-49-51-C-c
Suối Cái TV |xãĐaLộc H Đồng Xuân 1332/11" | 10990336" | 1394057" | 1099027" | 2o z3.Aa
dốc Cây Cầy KX_|xa Da Loc H Đồng Xuân | 13°31'58" | 109°05'37" D-49-51-C-c
Trang 33
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm | TạnpvHC | Ten DVHC 'Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng VI độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ VI độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
gd Cay Cay SV_|xi Da Léc H.Đồng Xuân | 13°33'37" | 109° 05' 04" D-49-51-C-c suối Cây Xanh TV_ |xã Đa Lộc H Đồng Xuân 13°40'57" | 109°04'27" | 13°32'11" | 109°03'36" | D-49-51-C-c 'Hòn Chuông SV_ |xã Đa Lộc H Đồng Xuân | 13230127" | 109°05'50" D-49-51-C-c núi Do Ác SV_ |xã Đa Lộc HH Dong Xuan | 13°33'45" | 109° 02'54" D-49-51-C-c núi Dong Rang SV_|xa Da Loc HH Đồng Xuân | 13°32'55" | 109°06 17" D-49-51-C-c suối Đá Lót TV_ |xã Đa Lộc 'H Đồng Xuân 13°34'25" | 109°05'27" | 1323326" | 109°05'30" | D-49-51-C-c
Nui Dak SV |xãÐaLộc H Đồng Xuân | 13°34'13" | 109° 03'04" D-49-51-C-c núi Hon Cén SV_|xa Da Léc H Déng Xuan | 13°34'23" | 109°05' 13" D-49-51-C-c
núi Hon Dac SV_|xa Da Léc H, Déng Xuan | 13°33'37" | 109° 02'34" D-49-51-C-c núi Hòn Kè SV_|xa Da Loc H Đồng Xuân | 13°34'40" | 109°06'5I" D-49-51-C-c núi Hon Ong SV_ |xãĐaLộc H.Đồng Xuân | 13°3I'16" | 109°03'27" D-49-51-C-c núi Hòn Sam SV_ |xãĐaLộc H.Đồng Xuân | 13°34'20" | 109° 06'52" D-49-51-C-c núi Hon Tép SV |xãÐaLộc H Đồng Xuân | 13°35'07" | 109°06 51" D-49-51-C-c núi Hòn Thun SV_|xa Da Loc H Dong Xuan | 13°30'59" | 109° 04' 19" D-49-51-C-c Suối Khách TV_ |xãÐaLộc H Đồng Xuân 13931018" | 109°05'23" | 13°30'19" | 109°05'13" | D-49-51-C-c
hd Ky Chau TV_ |xãÐa Lộc H Đồng Xuân | 13°33'26" | 109°04'47" D-49-51-C-c suối Kỳ Chau TV_ |xãĐa Lộc H Đồng Xuân 13°34'07" | 109°04'25" | 13°28'43" | 10990206" | D-49-51-C-c Suối Ma TV_ |xã Đa Lộc H Đồng Xuân 13°31'43" | 10920630" | 13°31'18" | 109°05'23" | D-49-51-C-c suối Ông Ngạn TV_ |xãĐaLộc H Đồng Xuân 13932057" | 109°04'00" | 13°32'11" | 109°03'36" | D-49-51-C-c suối Sông Mun TV_ |xãÐa Lộc H Đồng Xuân 13°33'26" | 109°05'30" | 13°3I'18" | 109°05'23" | D-49-51-C-c 'đường tỉnh 647 KX_ |xã Phú Mỡ H Đồng Xuân 13°28'18" | 108°55'16" | 13°18'05" | 109°04'17" | D-49-62-B-b núi Ba Nam SV_|xa Pha Mo H Đồng Xuân | 13°26 48" | 108° 57135" D-49-62-B-b suối Ba Quân TV_ |xã Phú Mỡ H Dong Xuan 13°29'59" | 108°57'05" | 13°28'04" | 108°55'44" | D-49-62-B-b hòn Ba Tuân SV_ |xã Phú Mo H Đồng Xuân | 13°25 58" | 108° S6 S4" D-49-62-B-b hòn Bai Gỗ SV_ |xã Phú Mỡ H Đồng Xuân | 13°25'35" | 108° 56'00" D-49-62-B-b Hòn Bồ SV_|xa Phi Mo H Đồng Xuân | 13°25'22" | 108° 57' 26" D-49-62-B-b núi Cà Te SV_ |xã Phú Mỡ H.Đồng Xuân | 13°29'58" | 108° 5739" D-49-62-B-b cau Ca Ton KX_ [xa Pha Mo H Dong Xuan | 13°25'38" | 108° 55'39" D-49-62-B-b suối Cà Tơn TV |xã Phú Mỡ H Đồng Xuân 13°24'08" | 108°52'47" | 13°25'53" | 108°55'52" | D-49-62-B-b suối Cây Cau TV_ |xã Phú Mỡ H Đồng Xuân 13°22'20" | 108°55'49" | 13°21'33" | 108°59'08" | D-49-62-B-b núi Cây Dừa SV_ |xã Phú Mỡ H.Đồng Xuân | 13°23'30" | 108°55'45" D-49-62-B-b hon Cay Ving SV_ |xã Phú Mỡ H.Đồng Xuân | 13° 26'58" | 108°55'23" D-49-62-B-b
Trang 34
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhĩm | mạnpvHC | Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu 'Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
Địa danh đối dock cấp luyện ï - mãnh bản đồ
tượng VIđộ Kinh độ VI độ Kinh độ vido Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ phút, giây)
indi Cham Chang SV_|xa Phi Mo H Đồng Xuân | 13°19'31" | 108° 55'25" D-49-62-B-d Hon Chéng SV_|xa Phi Mo H Đồng Xuân | 13°21'07" | 108° 55' 20" D-49-62-B-d Hịn Đơi SV_ |xã Phú Mỡ H.Đồng Xuân | 13°26 03" | 108° 58'59" D-49-62-B-b lea E Thiên TV_ |xã Phú Mỡ H Đồng Xuân 13°25'41" | 108°50'06" | 13°2749" | 10894734" | D-49-62-B-a
Ea Bin TV |xã Phú Mỡ |H Đồng Xuân 1325130" | 108952104" | 13°24'08" | 10895247" | p29.s2pp
: h 176 o S1!'24" " 1 qn | D-49-62-B-a;
Ea Roi TV |xã Phú Mỡ H Đồng Xuân 1392526" | 108°51'24" | 1392847" | 10855317 | D à.z2pp
Suối Gắm TV_ |xã Phú Mỡ H Đồng Xuân 133604" | 108°55'08" | 13°28'13" | 108°55'44" | T 1o s2 pp Núi Gắm SV_ |xã Phú Mo H.Đồng Xuân | 13°31'02" | 108° 56'54" D-49-50-D-d Hịn Giang SV_ |xã Phú Mỡ H.Đồng Xuân | 13°2737" | 108°53'48" D-49-62-B-b chu Glon SV_|xa Phi Mo H Déng Xuan | 13°27'54" | 108° 42' 42" D-49-62-A-b Suối Hang TV_ |xã Phú Mỡ |H Đồng Xuân 13925017" | 108°53'26" | 13°26 14" | 108°55'16" | D-49-62-B-b Inúi Hồnh Sơn SV_|xa Phi Mo H Déng Xuan | 13° 25'28" | 108° 59'21" D-49-62-B-b
Ea Kan TV |xa Pha Mo H Déng Xuân 13° 2356" | 108°S1'11" | 13°24'08" | 108°52'47" | Ag suối Khê Cách TV _ |xã Phú Mỡ |H Đồng Xuân 13°36'04" | 108°53'32" | 13°30'09" | 108°52'42" | D-49-50-D-d Suối Khơ TV_ |xã Phú Mỡ H Déng Xuân 13°2722" | 108°55'27" | 1392743" | 108°54'03" | D-49-62-B-b Chư Kin SV_ |xã Phú Mỡ |H Đồng Xuân | 13°27'07" | 108°49'27" D-49-62-B-a núi Kơng Kênh SV_|xa Phi Mo H Đồng Xuân | 13°29'21" | 108° 57'43" D-49-62-B-b sơng Kỳ Lộ TV_ |xã Phú Mỡ H Đồng Xuân 13°28'49" | 108°53'17" | 13°21'56" | 10990754" | D-49-62-B-b núi La Hiêng SV_ |xã Phú Mỡ H Đồng Xuân | 13°25'50" | 108° 52' 08" D-49-62-B-a
D-49-50-D-c; suối La Hiêng TV |x Phu Mo H Déng Xuân 1393705" | 108°46'31" | 13°28'49" | 108°53'17" | D-49-50-D-d;
D-49-62-B-b Thuỷ điện La Hiêng 2 KX_ |xã Phú Mỡ H Đồng Xuân | 13°30'01" | 108° 50'37" D-49-62-B-b núi Lang Nhung SV_|xa Phi Mo H.Đồng Xuân | 13°28'27" | 108°57'45" D-49-62-B-b Hịn Mái SV_ |xã Phú Mo H Đồng Xuân | 13°20'24" | 108°55'41" D-49-62-B-d lea Mơ Lá TV _ |xã Phú Mo H Đồng Xuân 13°24'20" | 108°49'06" | 13°18'00" | 108°46'23" | D-49-62-B-a Núi Na SV |xã Phú Mỡ H Déng Xuan | 13°31'39" | 108° 56'48" D-49-50-D-d Nui Nhon SV_ |xã Phú Mo H Đồng Xuân | 1392727" | 108° 56 16" D-49-62-B-b
Trang 35
Tọa độ vị trí trơng đối của đối tượng
Nhóm | TạnpvHC | TênĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu 'Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
Địa danh đối ana chp have 5 = mănh bản đồ
tượng VIđộ Kinh độ via Kinh độ VIđộ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) |(Độ, phút, giây)| (Đô, phút, giây) | (Đô, phút, giây) | (Độ, phút, giây) Hòn Nối SV_ |xã Phú Mo |H Đồng Xuân | 13°24'26" | 108°55'24" D-49-62-B-b thôn Phú Dong DC_ |xã Phú Mỡ H.Đồng Xuân | 13°29'59" | 108° 5713" D-49-62-B-b thôn Phú Giang DC_ |xã Phú Mỡ |H Đồng Xuân | 13°2730" | 108° 55'06" D-49-62-B-b thôn Phú Hải DC_ |xã Phú Mỡ |H Đồng Xuân | 13°32'28" | 108° 54' 56" D-49-50-D-d thôn Phú Lợi DC_ |xã Phú Mỡ H Déng Xuân | 13°28'28" | 108° 55'08" D-49-62-B-b thôn Phú Tiến DC_ |xã Phú Mỡ H Déng Xuân | 13°26'17" | 108°55'15" D-49-62-B-b
chư Prông SV |xã Phú Mỡ 'H Đồng Xuân 13° 22'10" | 108° 51' 14" D-49-62-B-c
Hòn Quanh SV_ |xã Pha Mo H Đồng Xuân | 13°25'30" | 108°58'21" D-49-62-B-b Suối Rông TV_ |xã Phú Mỡ H Đồng Xuân 13933'10" | 108°55'39" | 13°31'40" | 108°55'1I" | D-49-50-D-d hon Rung Gia SV_|xa Phi Mo H.Đồng Xuân | 13°22'34" | 108° 52' 14" D-49-62-B-a Hon Sơn SV_[xa Phú Mỡ H.Đồng Xuân | 13°25'25" | 108°56'34" D-49-62-B-b Suối Khô DC_ |xã Phú Mỡ H.Đồng Xuân | 13°27'31" | 108°54'54" D-49-62-B-b
D-49-50-C-d;
ea TiO Uan TV |xã Phú Mỡ 'H Đồng Xuân 13°31'00" | 108°43'09" | 13°28'29" | 108°47'30" | D-49-62-A-b;
D-49-62-B-a Hòn Tôm SV_ |xã Pha Mo H.Đồng Xuân | 13°25'17" | 108°59'28" D-49-62-B-b Chu Tren SV_|xa Pha MG H Đồng Xuân | 13°25'25" | 108° 50'57" D-49-62-B-a Hòn Tuôn SV _ |xã Phú Mỡ H.Đồng Xuân | 13°21'36" | 108°56'24" D-49-62-B-d chy Un Can SV_|xa Phi Mo H Đồng Xuân | 13°26'08" | 108° 50'09" D-49-62-B-a Hòn Xu SV_|xa Pha Mo H.Đồng Xuân | 1392723" | 108° 54'32" D-49-62-B-b đường tỉnh 644 KX |xãXuânLãnh |H.Đồng Xuân 1392722" | 10991216" | 13°29'21" | 109901143" ĐT Hòn Ba SV |xãXuânLãnh |H.Đồng Xuân | 13°2717" | 109°0226" D-49-63-A-a indi Bang Giang SV |xãXuânLãnh |H.ĐồngXuân | 13°31'03" | 108° 59'33" D-49-50-D-d
lcầu Bến Ông Tình KX |xã Xuân Lãnh H.Đồng Xuân | 13929'43" | 109°01'55" D-49-63-A-a
núi Cà Te SV |xãXuânLãnh |H.Đồng Xuân | 13°29'58" | 108°5730" D-49-62-B-b
D-49-50-D-d; suối Cả Te TV |xãXuânLãnh |H Đồng Xuân 13931117" | 10895712" | 13°2837" | 109°01'57" | D-49-62-B-b;
Trang 36Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm | TạnpvHC | Tên ĐVHC Toa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
Địa danh đối dụ xế cho havin 1 mảnh bản đồ
tượng VI độ Kinh độ VIđộ Kinh độ VI độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) |(Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phat, gay) | (D9, phút, giây)
ae phản Khoáng sản | ey |ea Xuan Linh |H.ĐồngXuân | 13°28'29" | 109° 0219" D-49-63-A-a
D-49-50-D-d;
suối Đá Chết TV |xãXuânLãnh |H.ĐồngXuân 13°30'40" | 108°59°56" | 1352903" | 109°01"15" | D-49-51-C-e;
D-49-63-A-a
suối Hà Rai TV |xaXuanLanh |H.ĐồngXuân 13°27 19" | 108°59's6" | 13°28'43" | 109° 02'06" | D-49-62-B-b; D-49-63-A-a
subi Lang Lanh TV |xãXuânLãnh _|H Dong Xuan 1352710" | 10855838" | 1352719" | 10825956" | D-49-62-Bb
thôn Lãnh Cao pc |xãXuânLãnh |H.ĐồngXuân | 1353033" | 109° 02'41" Rise
Trang 37
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm | mạnpviC | Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu 'Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
tượng VIđộ Kinh độ VI độ Kinh độ VIđộ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
lent waa D-49-51-C-c;
thôn Lãnh Trường xã XuânLãnh |H.ĐồngXuân | 13°29'59" | 109°03'23 HÀ thôn Lãnh Tú DC |xãXuânLãnh |H.ĐồngXuân | 13°28'4i" | 109°03'42" D-49-63-A-a thôn Lãnh Vân DC |xãXuânLãnh |H.ĐồngXuân | 13°29'05" | 109°01'5Ị" D-49-63-A-a thôn Lãnh Vân DC |xãXuânLãnh |H.Đồng Xuân | 13°2742" | 109°02'41" D-49-63-A-a suối Lỗ Răm TV |xãXuânLãnh |H Đồng Xuân 1328 l6" | 109504'04" | 1353013" | 109°02'49" | D-49-63-A-; D-49-51-C-c Hòn Lớn SV |xãXuânLãnh |H.Đồng Xuân | 13°2750" | 109903'41" D-49-63-A-a sông Long Ba TV |xãXuânLãnh |H Đồng Xuân 13°28'43" | 109°02'06" | 1392623" | 109°04'00" | D-49-63-A-a Núi Ma SV |xãXuânLãnh |H.Đồng Xuân | 13°2640" | 109°01'14" D-49-63-A-a núi Mái Nhà SV |xãXuânLãnh |H.ĐồngXuân | 13°29'12" | 109°02'34" D-49-63-A-a đèo Mục Thịnh KX |xãXuânLãnh |H.Đồng Xuân | 13°31'30" | 109°01'12" D-49-51-C-c Hòn Muối SV |xãXuânLãnh |H.Đồng Xuân | 13°26'55" | 108°59'03" D-49-62-B-b Núi Na SV |xãXuânLãnh |H.ĐồngXuân | 13°31'39" | 108°56'48" D-49-50-D-d
: 931'50" ®01' 15" 920136" ®01'so" | D-49-51-C<; suối Ông Khá TV |xãXuânLãnh |H Đồng Xuân 13931050" | 109501215" [ 1392936" | 109901159" | D023 A-a
146M l 30134: warden ©netananw | D-49-51-C-c;
trục lộ Phía Tây KX |xãXuânLãnh |H.Đồng Xuân 13931149" | 10990113" | 1392219" | 10990640" | T19 23 A-a
|ga Phước Lãnh KX |xãXuânLãnh |H.ĐồngXuân | 13°29'12" | 109°01'38" D-49-63-A-a 928! 13" 0431" © 30" 13" 1 4gn | D-49-63-A-a; Suối Sâu TV |xãXuânLãnh |H Đồng Xuân 13°28'13" | 109°04'31" | 13°30'13" | 109°02'49 D-49-51-C-c thôn Soi Nga DC |xãXuânLãnh |H.Đồng Xuân | 13°3037" | 109°01'17" D-49-51-C-c Hòn Tôm SV |xãXuânLãnh |H.ĐồngXuân | 13°25'17" | 108°59'28" D-49-62-B-b
Tu Bi DC |xãXuânLãnh |H.Đồng Xuân | 13°29'40" | 109°01'52" D-49-63-A-a Hon Vang SV |xãXuânLãnh _[H.Déng Xuan | 13°28 16" | 109°04'39" D-49-63-A-a Hon Xa SV |xãXuânLãnh |H.ĐồngXuân | 13°29'44" | 109° 01'04" D-49-63-A-a thén Xi Thoai DC |xãXuânLãnh |H Đồng Xuân | 13°29'11" | 109°00'57" D-49-63-A-a
5 ï 93012" ©0709" 928! 02" e05'06" | D-49-51-C-c;
suối Xuân Đài TV |xãXuânLãnh |H Đồng Xuân 1330112" | 10920709" | 13°28'02” | 10990506" | T20 23 A
Hon Ba SV_ |xã Xuân Long H Đồng Xuân 1392717" | 109°02!126" D-49-63-A-a
hòn Ba Tuân SV |xãXuânLong |H.ĐồngXuân | 13°26'28" | 109°02'38" D-49-63-A-a núi Bằng Ty Túc SV |xãXuânLong |H.ĐồngXuân | 13°23'50" | 109°05'26" D-49-63-A-a
Trang 38
"Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm Tên ĐVHC Ten DVHC Toa độ trung tâm Toa độ điểm đầu Toa độ điểm cuối Phiên hiệu
Địa danh đối cấp xã câp huyện : 5 ñ mảnh bản đồ
tượng VI độ Kinh độ VI độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) |(Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
hon Cay Hu §SV |xã Xuân Long H Đồng Xuân 13° 25'54" | 109° 03'34" D-49-63-A-a
Hon Chao SV |xã Xuân Long H Đồng Xuân 13°23'17" | 109° 07' 16" D-49-63-A-a
Sông Cô TV |xã Xuân Long H Đồng Xuân 13° 26 23" 109° 04' 00" 1392225" 109° 06'46" | D-49-63-A-a
Hon Doi SV_|xa Xuan Long H Đồng Xuân 13° 24'00" 109° 07' 37" D-49-63-A-b
Hon Don SV |xa Xuan Long H, Dong Xuan 13°24'12" | 109° 05' 09" D-49-63-A-a
núi Dòng Vĩnh SV_ |xã Xuân Long H Đồng Xuân 13° 26'07" 109° 05' 19" D-49-63-A-a
Hon Déng §V |xã Xuân Long 'H Đồng Xuân 13°24'05" 109° 04' 00" D-49-63-A-a
Hon Da SV |xã Xuân Long H Dong Xuan 13° 25' 36" 109° 01' 28" D-49-63-A-a
núi Đá Hang, SV_ |xã Xuân Long H Đồng Xuân 13° 27'44" | 109° 05' 17" D-49-63-A-a
núi Đá Mũ SV_ |xã Xuân Long H Đồng Xuân 13° 27'50" | 109° 05'33" D-49-63-A-a
suối Đá Vang TV |xã Xuân Long 'H Đồng Xuân 13° 28'02" 109° 05' 07" 13° 26' 23" 109° 04'00" | D-49-63-A-a
hon Déng Da SV |xã Xuân Long H Dong Xuan 13° 25'25"_| 109° 06'07" D-49-63-A-a
INúi Giang, SV_ |xã Xuân Long H Dong Xuan 13° 24'54" | 109° 04' 39" D-49-63-A-a
Suối Hước TV |xã Xuân Long 'H Đồng Xuân 13° 27 54" 109° 07' 42" 13° 27' 32" 109° 04' 59" | D-49-63-A-a
Hon Khé §V_ |xã Xuân Long H Đồng Xuân 13°24'46" | 109°01'59" D-49-63-A-a
Hon Lớn SV_ |xã Xuân Long H Đồng Xuân 13° 27' 50" 109° 03' 41" D-49-63-A-a
sông Long Ba TV_ |xã Xuân Long H Đồng Xuân 13° 28' 43" 109° 02' 06" 13° 26' 23" 109° 04'00" | D-49-63-A-a
thôn Long Hoa DC |xã Xuân Long H Đồng Xuân 13° 23'44" | 109° 06'47" D-49-63-A-a
cau Long Mỹ KX |xãXuânLong |H.ĐồngXuân | 13°23'53" | 109°06'09" D-49-63-A-a
thôn Long Mỹ DC |xãXuânLong |H.ĐồngXuân | 13°23'58" | 109°0611" D-49-63-A-a
thôn Long Nguyên DC |xã Xuân Long H Đồng Xuân 13° 26' 51" 109° 3' 28" D-49-63-A-a
thôn Long Thạch DC |xã Xuân Long H Đồng Xuân 13° 24'43" | 109° 06' 03" D-49-63-A-a
Nui Ma SV |xã Xuân Long H Đồng Xuân 13° 26'40" | 109° 01' 14" D-49-63-A-a
Hòn Ngang §V_ |xã Xuân Long H Đồng Xuân 13°24'35" | 109°06 34" D-49-63-A-a
núi Ngô Châu SV |xã Xuân Long H Đồng Xuân 1392727" | 109° 0621" D-49-63-A-a
hon Ong Keo SV |xã Xuân Long H Déng Xuan 13° 22'50"_| 109° 07'47" D-49-63-A-b
Trang 39Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm | TạnpvHC | Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Phiên hiệu
Địa danh đối tần xã cấp huyện ` is - mảnh bản đồ
tượng VIđộ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
lcầu Suối Tràm KX |xãXuânLong |H.ĐồngXuân | 13°2705" | 109°03'08" D-49-63-A-a
cầu Trà Ô KX |xãXuânLong |H Đồng Xuân | 13°26'13" | 109°04'09" D-49-63-A-a
hòn Trà Ô SV |xãXuânLong |H.ĐồngXuân | 13°23'27" | 109°03'24" D-49-62-A-a
suối Trà Ô TV |xãXuânLong |H Đồng Xuân 13°25'24" | 109902103" | 13°2613" | 109904'09" | D-49-63-A-a
Suối Tràm TV |xãXuânLong |H Đồng Xuân 13° 25'57" | 109°02'16" | 13°27'09" | 109°03'09" | D-49-63-A-a
hon U Bo SV |xãXuânLong [H Déng Xuan | 13°24'03" | 109° 02'28" D-49-63-A-a
núi Vai Bò SV |xãXuânLong |H.ĐồngXuân | 1322714" | 10990643" D-49-63-A-a
Hon Vang §SV |xã Xuân Long 'H Đồng Xuân 13°28'16" | 109°04'39" D-49-63-A-a
đường tỉnh 647 KX |xãXuânPhước |H Đồng Xuân 13°28'18" | 108°55'16" | 13°18'05" | 109°04'17" | D-49-62-B-b
suối Bà Sào TV |xãXuânPhước |H Đồng Xuân 13° 19°36" | 109°06'27" | 13°19'31" | 109°04'13" | D-49-63-A-c
Cây Xoài DC |xãXuânPhước |H Đồng Xuân | 13°16'45" | 109°03'58" D-49-63-A-c
Đồng Bé DC |xãXuânPhước |H ĐồngXuân | 13°18'01" | 109°03'43" D-49-63-A-c
Đồng Bò DC |xãXuânPhước |H Đồng Xuân | 13°17'59" | 109° 02'26" D-49-63-A-c
Đồng Đá DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°1743" | 10990311" D-49-63-A-c
suối Đá Bàn TV |xãXuânPhước |H.Đồng Xuân 13°13'07" | 109°03'22" | 13°16'09" | 109°00'55" | D-49-63-A-c
Đồng Lau DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13° 18'48" | 109° 02' 44" D-49-63-A-c
Gò Bông DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°18'43" | 109° 02'25" D-49-63-A-c
Hóc Kè DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°19'03" | 109°02'58" D-49-63-A-c
suối Hóc Tre TV |xãXuânPhước |H Đồng Xuân 13° 20'08" | 109°02'01" | 13°20'22" | 109°04'22" | D-49-63-A-c
núi Hon Cam SV |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13° 16'14" | 109° 01'27" D-49-63-A-c
i che 9 14127" 902!41" 91731" 903'02" | D-49-63-A-c;
Suối Khế TV |xãXuânPhước |H Đồng Xuân 1391427" | 10990241" | 1391731" | 10990302" | T203 cạ
Xóm Lẫm DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°1902" | 109°04'28" D-49-63-A-c
suối Lỗ Cá TV |xãXuânPhước |H Đồng Xuân 13° 19'59" | 109901'33" | 13°20'48" | 109°02'26" | D-49-63-A-c
Xóm Mới DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°1720" | 109°03'39" D-49-63-A-c
núi Mông Thiếp SV |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°18'40" | 109°05'22" D-49-63-A-c
Suối Mudng TV |xãXuânPhước |H.Đồng Xuân 13°15'35" | 10990616" | 13°19'09" | 10950347" | D-49-63-A-c
Suối Nghệ TV |xãXuânPhước |H.Đồng Xuân 13°13'55" | 109°04'47" | 13°15'59" | 109°03'46" | D-49-63-A-c
trục lộ Phía Tây KX |xãXuânPhước |H.Đồng Xuân 13922'19" | 109°06'40" | 13°11142" | 109°03'40" | D-49-63-A-c
thôn Phú Hội DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°17'08" | 109°04 15" D-49-63-A-c
hồ Phú Xuân TV |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°17'00" | 109°01'46" D-49-63-A-c
thôn Phú Xuân A DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°18'43" | 109°03'16" D-49-63-A-c
Trang 40'Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Nhóm 'Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Toa độ điểm cuối Phiên hiệu Địa danh đối cấp xã cấp huyện ° | e mảnh bản đồ
tượng VIđộ Kinh độ VIđộ Kinh độ VIđộ Kinh độ địa hình
(Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) |(Độ, phút, giây)| (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây)
thôn Phú Xuân B DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°1757" | 109°03'59" D-49-63-A-c thôn Phước Hiệp DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 1391743" | 109904'23" D-49-63-A-c Phước Hoà DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13° 18'39" | 109°04' 14" D-49-63-A-c Hon Qué SV |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13° 19'20" | 109°03 13" D-49-63-A-c 'Xóm Soi DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13° 18'52" | 109°03'48" D-49-63-A-c Soi Nha Tho DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13° 18'11" | 109°02'38" D-49-63-A-c
cầu Suối Cau KX |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°1645" | 109°03'40" D-49-63-A-c
thôn Suối Mây DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°16'07" | 109°02'48" D-49-63-A-c Thanh Gia DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°17'38" | 109°03'41" D-49-63-A-c Suối Tía TV |xã Xuân Phước |H Đồng Xuân 13° 15'59" | 109°.03'46" | 13°1722" | 109°03'28" | D-49-63-A-c cầu Trà Bương KX |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°1835" | 109°03'02" D-49-63-A-c sông Trà Bương TV |xã Xuân Phước |H Đồng Xuân 13° 19'09" | 109°03'47" | 13°21'12" | 109°04'48" | D-49-63-A-c suối Trà My TV |xã Xuân Phước |H Đồng Xuân 1321731" | 10990302" | 1391827" | 109°02'58" | D-49-63-A-c Xóm Vườn DC |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°18'07" | 109°03'23" D-49-63-A-c (Trại giam Xuân Phước KX |xãXuânPhước |H.ĐồngXuân | 13°18'35" | 109°02'24" D-49-63-A-c
928' 18" © 65! l6" 9 1#'04" ©04' 17" | D-49-62-B-d, đường tỉnh 647 KX |xã Xuân Quangl |H Đồng Xuân 13° 28'18" | 108°55'16" | 1391805" | 1099017" | D20 63.A-c Hòn Bà SV |xã Xuân Quangl |H.ĐồngXuân | 13°1915" | 108°57'00" D-49-62-B-d hòn Bãi Gỗ SV |xã Xuân Quangl |H.ĐồngXuân | 13°25'35" | 108° 56 00" D-49-62-B-b Bằng Cây Xay DC |xã Xuân Quangl |H.ĐồngXuân | 13°22'11" | 108°59'27" D-49-62-B-d
núi Bằng Đông Hội SV |xa Xuan Quang 1 |H Đồng Xuân 13° 23'45" | 108°59' 11" D-49-62-B-d
suối Binh Am TV |xã Xuân Quang 1 |H Đồng Xuân 1322221" | 108°5649" | 13°2250" | 10895705" | 023p 4 Hòn Bồ SV |xã Xuân Quangl |H.ĐồngXuân | 13°25'22" | 108° 57'26" D-49-62-B-b suối Cây Cau TV |xã Xuân Quang 1 |H Đồng Xuân 13° 22'20" | 108°55'49" | 13°21'33" | 108°59'08" TY núi Cây Dừa SV |xã Xuân Quangl |H.Đồng Xuân | 13°23'30" | 108°55'45" D-49-62-B-b núi Cham Chang SV |xã Xuân Quangl |H.ĐồngXuân | 13°19'18" | 108° 55'31" D-49-62-B-d Hòn Chống SV_ |xã Xuân Quangl |H.Đồng Xuân | 13°21'07" | 108°55'20" D-49-62-B-d hon Cé Tat SV |xã Xuân Quang 1 [H.Déng Xuan | 13°23'11" | 109° 00'29" D-49-63-A-a
Sudi Céi TV |xa Xuan Quang 1 |H Dong Xuan 13° 18'25" | 108°59'44" | 13°21'32" | 108°59'59" TT