Giáo án môn Ngữ văn 6 bài 7 sách Cánh diều: Thơ (Thơ có yếu tố tự sự) được biên soạn với mục đích giúp các em học sinh nhận biết được một số yếu tố của bài thơ sử dụng yếu tố tự sự và miêu tả (về hình thức và nội dung). Nắm được biện pháp tu từ Hoán dụ, hiểu được tác dụng của việc sử dụng hoán dụ trong văn bản. Viết được đoạn văn nghi lại cảm nghĩ về một bài thơ có yếu tố tự sự, miêu tả. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo.
Trang 1Ngày so n: ……… ạ Ngày d y:……… ạ
Tri th c ng văn (Th có s d ng y u t t s và miêu t ).ứ ữ ơ ử ụ ế ố ự ự ả
Hình nh Bác H , hình nh chú bé Lả ồ ả ượm và hình nh G u con đả ấ ược thể
Yêu quý b n thân t hào v nh ng giá tr c a b n thân. ả ự ề ữ ị ủ ả
Chăm h c, chăm làm ọ : HS có ý th c v n d ng bài h c vào các tình hu ng,ứ ậ ụ ọ ố hoàn c nh th c t đ i s ng c a b n thân.ả ự ế ờ ố ủ ả
Trách nhi m: ệ hành đ ng có trách nhi m v i chính mình, có trách nhi mộ ệ ớ ệ
v i đ t nớ ấ ước, ch đ ng rèn kĩ năng đ c hi u văn b n th ủ ộ ọ ể ả ơ
Trang 2Đ C HI U VĂN B NỌ Ể Ả
ĐÊM NAY BÁC KHÔNG NGỦ
Th i gian th c hi n: 2 ti tờ ự ệ ế
I. M C TIÊUỤ (H c xong bài h c, h c sinh s đ t đọ ọ ọ ẽ ạ ược)
+ Đ c s c trong ngh thu t miêu t và k chuy n c a bài th : S k t h pặ ắ ệ ậ ả ể ệ ủ ơ ự ế ợ
gi a y u t t s , miêu t , v i bi u c m và các bi n pháp ngh thu t khác. ữ ế ố ự ự ả ớ ể ả ệ ệ ậ
2. V năng l c: ề ự
Xác đ nh đị ược ngôi k trong văn b n.ể ả
Nh n bi t đậ ế ược m t s y u t hình th c (chi ti t, nhân v t, th th , y u tộ ố ế ố ứ ể ậ ể ơ ế ố miêu t và t s ; ả ự ự s k t h p gi a các y u t t s , miêu t , bi u c m trongự ế ợ ữ ế ố ự ự ả ể ả bài thơ ), n i dung (đ tài; ch đ ; ý nghĩa; tình c m c a tác gi , c a anh đ iộ ề ủ ề ả ủ ả ủ ộ viên v i Bác và tình c m c a Bác đ i v i chi n sĩ và dân công, ) ớ ả ủ ố ớ ế
Rèn k năng đ c – hi u văn b n th ỹ ọ ể ả ơ
K tóm t t di n bi n câu chuy n b ng m t đo n văn ng n.ể ắ ễ ế ệ ằ ộ ạ ắ
Bi t cách đ c th t s vi t theo th th năm ch có k t h p các y u tế ọ ơ ự ự ế ể ơ ữ ế ợ ế ố miêu t và bi u c m, th hi n đả ể ả ể ệ ược tâm tr ng lo l ng không yên c a Bácạ ắ ủ
H ; tâm tr ng ng c nhiên, xúc đ ng lo l ng và ni m vui sồ ạ ạ ộ ắ ề ướng HP c aủ
Trách nhi m: ệ hành đ ng có trách nhi m v i chính mình, có trách nhi m v iộ ệ ớ ệ ớ
đ t nấ ước, ch đ ng rèn kĩ năng đ c hi u văn b n thủ ộ ọ ể ả ơ
Yêu nước, t hào v truy n th ng đánh gi c gi nự ề ề ố ặ ữ ướ ủc c a dân t c th hi nộ ể ệ trong tác ph m.ẩ
Bi t n, kính tr ng đ i v i nh ng ngế ơ ọ ố ớ ữ ười có công
Trang 3 T l p, t tin, có tinh th n vự ậ ự ầ ượt khó.
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Thi t b : ế ị Máy chi u, máy tính, Gi y A1 ho c b ng ph đ HS làm vi cế ấ ặ ả ụ ể ệ
nhóm, Phi u h c t p, B ng ki m tra, đánh giá thái đ làm vi c nhóm, bàiế ọ ậ ả ể ộ ệ
trình bày c a HS.ủ
2. H c li u: ọ ệ
Sgk, k ho ch bài d y, sách tham kh o, phi u h c t p, ế ạ ạ ả ế ọ ậ
M t s video, tranh nh liên quan đ n n i dung bài h c.ộ ố ả ế ộ ọ
III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
1. Ho t đ ng 1: Xác đ nh v n đ ạ ộ ị ấ ề
a) M c tiêu: ụ Giúp h c sinh huy đ ng nh ng hi u bi t v th k t n i vào bàiọ ộ ữ ể ế ề ơ ế ố
h c, t o tâm th hào h ng cho h c sinh và nhu c u tìm hi u văn b n .ọ ạ ế ứ ọ ầ ể ả
b) N i dung: ộ
T ch c cu c thi Tinh th n đ ng đ i, chia l p thành 24 nhóm, các nhóm kổ ứ ộ ầ ồ ộ ớ ể
tên các bài th , bài hát vi t v Bác H , c đ i di n lên th hi n đ c/ hát ơ ế ề ồ ử ạ ệ ể ệ ọ
m t bài ho c nêu vài câu c m nh n v tình c m c a các nhà th , nh c sĩ.ộ ặ ả ậ ề ả ủ ơ ạ
c) S n ph m: Câu tr l i c a h c sinh ả ẩ ả ờ ủ ọ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
HĐ c a th y và tròủ ầ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV giao nhi m v cho HS thông qua ệ ụ cu c thi Tinh th n đ ng đ iộ ầ ồ ộ
Lu t ch i:ậ ơ
Trong th i gian 2 phút, m i nhóm trao đ i, ghi l i và k tên ờ ỗ ổ ạ ể các bài th , bài hát vi t v Bác H ơ ế ề ồ
Trong th i gian 2p, m i nhóm c đ i di n lên k tên bài th / bài hát và th hi n m t bài th / bài hát yêu thích ờ ỗ ử ạ ệ ể ơ ể ệ ộ ơ
câu văn c m nh n v tình c m chung c a nhà th / nh c sĩ đ i v i Bác H trong các bài th , bài hát mà các em v a nêu.ả ậ ề ả ủ ơ ạ ố ớ ồ ơ ừ
Tiêu chí ch m: Đ c đúng – 10 đi m,Đ c sai – 0 đi m. Th hi n bài/ nêu c m nh n trôi ch y: 10đ, n u v p , quên : trấ ọ ể ọ ể ể ệ ả ậ ả ế ấ ừ 05đ/ t ừ
Nhóm nào nhi u đi m h n s chi n th ng.ề ể ơ ẽ ế ắ
Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
Giáo viên: hướng d n, quan sát h c sinh trao đ i câu h i, g i ý n u c nẫ ọ ổ ỏ ợ ế ầ
H c sinh làm vi c nhóm, suy nghĩ, tr l i.ọ ệ ả ờ
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu nế ả ả ậ
H c sinh l n lọ ầ ượ trình bày các câu tr l i.t ả ờ
Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình h c sinh th c hi n, g i ý n u c nọ ự ệ ợ ế ầ
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vế ả ự ệ ệ ụ
Trang 4Nhi m v 1:ệ ụ Tìm hi u chungể
a)M c tiêu: ụ H c sinh n m đọ ắ ược nh ng nét c b n v nhà th Minh Hu và bài ữ ơ ả ề ơ ệ
th Đêm nay Bác không ng ơ ủ
b) N i dung: ộ Giáo viên hướng d n h c sinh cách đ c và tìm hi u tác gi , nh ngẫ ọ ọ ể ả ữ
nét chung c a văn b n qua các ngu n tài li u và qua ph n ủ ả ồ ệ ầ ki n th c ng văn ế ứ ữ trong
SGK
c) S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a h c sinhả ờ ủ ọ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
GV Chia l p thành 8 nhóm, m i nhóm kho ng 46 h c sinhớ ỗ ả ọ tổ ch cứ trò ch iơ “Bông
gi ,ả tác ph m trong vòng 8pẩ
(Hoa 5 cánh: tác gi ,ả hoàn c nhả st, thể lo i và th th ,ạ ể ơ Ptbđ, c uấ trúc vb)
Bước 2: Th c hi n nhi m v 8pự ệ ệ ụ
HS nghe hướng d nẫ
HS chu n b đ c l p (Khi nhà đ c văn b n, đ c ẩ ị ộ ậ ở ọ ả ọ ki n th c ng văn ế ứ ữ , tìm t li u)ư ệ
HS tương tác v i các b n trong nhóm th o lu n, th ng nh t và phân công c th :ớ ạ ả ậ ố ấ ụ ể
+ 1 nhóm trưở đi u hành chungng ề
+ 1 th kí ghi chépư
+ Người thi t k bông hoa trên gi y/ b ng ph / máy tính và c báo cáo viênế ế ấ ả ụ ử
+ Xây d ng n i dung: nh ngự ộ ữ hi u bi t chung v tác gi , tác ph mể ế ề ả ẩ
+ Bàn b c th ng nh t hình th c, phạ ố ấ ứ ương ti n báo cáo.ệ
GV: H ng theo dõi, quan sát HS, h tr (n u HS g p khó khăn).ướ ỗ ợ ế ặ
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu n 5pế ả ả ậ
GV g i m t nhóm trình bày. Các nhóm khác nghe và nh n xét, b sung.ọ ộ ậ ổ
*Th i gian: 3 phút ờ
*Hình th c báo cáo: ứ thuy t trình ế
Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình h c sinh th c hi n, g i ý n u c n. ọ ự ệ ợ ế ầ
*Ph ươ ng ti n: ệ B ng ph / power pointả ụ
Trang 5Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t p 3pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giáọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét và b sungậ ổ
Hs ghi bài
*GV di n gi ngễ ả :
S nghi p sáng tác c a Minh Hu ghi d u n qua b y t p th , b n t p truy n ký và ký, hai t p truy n và nhi u bài th , ti uự ệ ủ ệ ấ ấ ả ậ ơ ố ậ ệ ậ ệ ề ơ ể
lu n v đ i s ng văn h c ngh thu t và văn hóa VN. Bài th n i ti ng Đêm nay Bác không ng đậ ề ờ ố ọ ệ ậ ơ ổ ế ủ ược nhà th Minh Hu vi tơ ệ ế năm 1951 lúc 24 tu i.ổ
Bài th vi t v m t đêm không ng c a Bác H trên đơ ế ề ộ ủ ủ ồ ường đi chi n d ch năm 1950.ế ị
GV chi u m t s hình nh bác trong chi n d ch biên gi i cu i năm 1950 ế ộ ố ả ế ị ớ ố
*GV hướng d n HS tìm t khó và cách đ c bài th nh th nào cho phù h p.ẫ ừ ọ ơ ư ế ợ
GV h i m t s t khó HS c n s giúp đ HS cùng bàn gi i thích cho nhau nghe. GV g i HS gi i thích.ỏ ộ ố ừ ầ ự ỡ ả ọ ả
GV hướng d n cách đ c: ẫ ọ Gi ng tâm tình, ch m rãi, th th , ng t nh p 3/2 – 2/3.Phân bi t 3 gi ng: ọ ậ ủ ỉ ắ ị ệ ọ
+ Gi ng k chuy n, miêu t c a tác gi ọ ể ệ ả ủ ả
+ Gi ng anh chi n sĩ lo l ng ọ ế ắ
+ Gi ng Bác tr m m, yêu th ọ ầ ấ ươ ng.
GV phân vai cho HS đ c: vai d n chuy n, vai Bác H và vai anh chi n sĩ – HS đ c bàiọ ẫ ệ ồ ế ọ
GV nh n xét, nh c HS v t p đ c di n c m.ậ ắ ề ậ ọ ễ ả
Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m iạ ộ ế ứ ớ
Nhi m v 2: Đ c hi u văn b nệ ụ ọ ể ả
a) M c tiêu: ụ
+ Gv hướng d n Hs đ c và tìm hi u c th n i dung, ngh thu t c a văn b n.ẫ ọ ể ụ ể ộ ệ ậ ủ ả
+ Hs n m đắ ược n i dung và ngh thu t c a t ng ph n trong văn b n.ộ ệ ậ ủ ừ ầ ả
b) N i dung: ộ H ướ ng d n h c sinh khám phá ẫ ọ n i dung, ngh thu t c a văn b n b ng h th ng câu h i, phi u bài t p.ộ ệ ậ ủ ả ằ ệ ố ỏ ế ậ
c, S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a h c sinh, s n ph m ho t đ ng nhómả ờ ủ ọ ả ẩ ạ ộ
Yêu c u các em m i nhóm đánh s 1,2,3,4,5,6 (n u 6 nhóm) ho c 1,2,3,4,5,6,7,8 (n u 8 nhóm) ầ ở ỗ ố ế ặ ế
Yêu c u HS xem phi u h c t p s 1 & giao nhi m v :ầ ế ọ ậ ố ệ ụ
HS làm vi c cá nhân đ c th m bài th và chú ý nh ng l n th c gi c c a anh chi n sĩ, xem l i phi u bt cá nhân GV đã giao. ệ ọ ầ ơ ữ ầ ứ ấ ủ ế ạ ế2p
Tám nhóm ti p t c làm vi c: ế ụ ệ
+ Tìm hi u c t truy n và b i c nh.ể ố ệ ố ả
+Trao đ i, hoàn thành b ng v ổ ả ề hình nh c a Bác qua nh ng l n th c gi c c a anh chi n sĩ ả ủ ữ ầ ứ ấ ủ ế
Nhóm 1,3,5,7: L n 1ầ
Nhóm 2,4,6,8: L n 3ầ
Trang 61. Chia s k t qu th o lu n vòng chuyên sâu?ẻ ế ả ả ậ ở
2. Nêu tác d ng c a bi n pháp ngh thu t em v a tìm đụ ủ ệ ệ ậ ừ ượ c trong bài?
Ngh thu t ệ ậ Tác d ng ụ
3. Qua phân tích th trên giúp em hi u gì v Bác và tình c m c a Bác? ơ ở ể ề ả ủ
Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t p(17p)ự ệ ệ ụ ọ ậ
* Vòng chuyên sâu ( 7p)
HS:
Làm vi c cá nhân 2 phút, ghi k t qu ra phi u cá nhân.ệ ế ả ế
Th o lu n nhóm 5 phút và ghi k t qu ra phi u h c t p nhóm (ph n vi c c a nhóm mình làm).ả ậ ế ả ế ọ ậ ầ ệ ủ
GV h ng d n HS th o lu n (n u c n).ướ ẫ ả ậ ế ầ
* Vòng m nh ghép (10 phút) ả
HS:
3 phút đ u: T ng thành viên nhóm trình bày l i n i dung đã tìm hi u vòng m nh ghép. ầ ừ ở ạ ộ ể ở ả
5 phút ti p: th o lu n, trao đ i đ hoàn thành nh ng nhi m v còn l i.ế ả ậ ổ ể ữ ệ ụ ạ
GV theo dõi, h tr cho HS (n u HS g p khó khăn).ỗ ợ ế ặ
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu n5pế ả ả ậ
GV:
Yêu c u đ i di n l n lầ ạ ệ ầ ượ ủt c a 2 nhóm ch n và l lên trình bày.ẵ ẻ
Trang 7 Hướng d n HS trình bày (n u c n).ẫ ế ầ
HS:
Đ i di n 2 nhóm l n lạ ệ ầ ượt trình bày s n ph m.ả ẩ
Các nhóm khác theo dõi, quan sát, nh n xét, b sung (n u c n) cho nhóm b n.ậ ổ ế ầ ạ
Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình h c sinh th c hi n, g i ý n u c nọ ự ệ ợ ế ầ
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v 5pế ả ự ệ ệ ụ
Gv nh n xét, đánh giá, (s a ch a n u c n) rút kinh nghi m, ch t ki n th c.ậ ử ữ ế ầ ệ ố ế ứ
2 Nêu tác d ng c a bi n pháp ngh thu t em v a tìm đ ụ ủ ệ ệ ậ ừ ượ c trong bài? Ngh
Trang 8 “B n ch n” nói đồ ồ ược tâm tr ngạ
nóng ru t, lo âu c a anh đ i viênộ ủ ộ
Người Cha chính là Bác. G i sợ ự
g n gũi và tình c m yêu thầ ả ươ ng
3Qua phân tích th trên giúp em hi u gì v Bác và tình c m c a Bác? ơ ở ể ề ả ủ
D ki n câu tr l i:Bác H vĩ đ i, cao c mà bình d , g n gũi ự ế ả ờ ồ ạ ả ị ầ
GV m r ng: ở ộ Nh ng câu th th hi n tình yêu th ữ ơ ể ệ ươ ng và chăm sóc ân c n c a Bác H v i chi n sĩ nh ng ầ ủ ồ ớ ế ư ườ i cha, ng ườ i
m chăm lo gi c ng cho nh ng đ a con. S chăm sóc chu đáo không sót m t ai "t ng ng ẹ ấ ủ ữ ứ ự ộ ừ ườ i m t". Đ c bi t c ch "nhón chân ộ ặ ệ ử ỉ
nh nhàng" th hi n s tôn tr ng, nâng niu c a v lãnh t đ i v i nh ng ng ẹ ể ệ ự ọ ủ ị ụ ố ớ ữ ườ i chi n sĩ bình th ế ườ ng gi ng nh c ch c a ố ư ử ỉ ủ
ng ườ i m nâng niu gi c ng c a đ a con nh ẹ ấ ủ ủ ứ ỏ
Giàu đ c hy sinh quên mình: ứ
"Ôi lòng Bác v y c th ậ ứ ươ ng ta.
Th ươ ng cu c đ i chung th ộ ờ ươ ng c hoa ỏ
Ch bi t quên mình cho h t th y ỉ ế ế ả
Nh dòng sông ch y n ng phù sa”. (T H u) ư ả ặ ố ữ Th t khó có th phân bi t đậ ể ệ ược đâu là tình thương c a lãnh t , đâu là tình thủ ụ ươ ng
c a ngủ ười cha trong nh ng câu th m c m c xúc đ ng lòng ngữ ơ ộ ạ ộ ười. B i t t c đ u gi n d nh chính cu c s ng c a Bác…ở ấ ả ề ả ị ư ộ ố ủ
Trang 9N i dung 2:ộ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ :
GV giao nhi m v cho HS thông qua câu h i, phi u bài t pệ ụ ỏ ế ậ
* Cá nhân làm phi u bài t p (5p)Trao đ i c p (3p)ế ậ ổ ặ
Khác nhau
2Vì sao trong bài th không có l n th hai anh đ i viên th c d y mà l i có l n th ba? Tác d ng c a vi c lơ ầ ứ ộ ứ ậ ạ ầ ứ ụ ủ ệ ược b đó?ỏ
3D a vào nh ng chi ti t em v a tìm đự ữ ế ừ ược em c m nh n đả ậ ược tình c m c a anh đ i viên đ i v i Bác nh th nào?ả ủ ộ ố ớ ư ế
Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t p10pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS làm phi u bài t p (5p)Trao đ i c p (3p)ế ậ ổ ặ
HS hình thành kĩ năng khai thác văn b nả
Trang 10 Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình h c sinh th c hi n, g i ý n u c nọ ự ệ ợ ế ầ
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu n5pế ả ả ậ
H c sinh l n lọ ầ ượ ả ờt tr l i các câu h i th o lu n c pỏ ả ậ ặ
H c sinh hoàn thành phi u bài t pọ ế ậ
Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình h c sinh th c hi n, g i ý n u c nọ ự ệ ợ ế ầ
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v 3pế ả ự ệ ệ ụ
Yêu c u h c sinh nh n xét câu tr l i.ầ ọ ậ ả ờ
Gv s a ch a, đánh giá, ch t ki n th c.ử ữ ố ế ứ
GV bình:
N i dung 3:ộ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ :
GV: g i ọ h cọ sinh đ cọ kh ổ thơ cu i.ố
GV giao nhi m v :ệ ụ
* TL c pặ đôi: (TG 3 ph)
Câu 1: Nghệ thu tậ n iổ b tậ trong khổ thơ ?
Câu 2: L iờ thơ giúp em hi uể thêm gì v ề Bác?
Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t p3pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS làm vi c cá nhân, ho t đ ng c p, suy nghĩ, tr l i.ệ ạ ộ ặ ả ờ
HS hình thành kĩ năng khai thác văn b nả
Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình h c sinh th c hi n, g i ý n u c nọ ự ệ ợ ế ầ
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu n3pế ả ả ậ
G i đ i di n HS trình bày.ọ ạ ệ
HS khác quan sát, l ng nghe ắ
Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình h c sinh th c hi n, g i ý n u c nọ ự ệ ợ ế ầ
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vế ả ự ệ ệ ụ3p
Yêu c u h c sinh nh n xét câu tr l i.ầ ọ ậ ả ờ
Gv s a ch a, đánh giá, ch t ki n th c.ử ữ ố ế ứ
Nhi m v 3: T ng k tệ ụ ổ ế
a) M c tiêu: ụ Hs n m đắ ược n i dung và ngh thu t c a văn b nộ ệ ậ ủ ả
b) N i dung: ộ H ướ ng d n h c sinh ẫ ọ tr l i câu h i t ng k t văn b nả ờ ỏ ổ ế ả đ ch ra nh ng thành công v ngh thu t, nêu n i dung, ý nghĩa bài h c c a văn b n.ể ỉ ữ ề ệ ậ ộ ọ ủ ả
c) S n ph m: ả ẩ Các câu tr l i c a h c sinhả ờ ủ ọ
d) T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV giao nhi m v cho HS thông qua h th ng câu h iệ ụ ệ ố ỏ
B ng s đ t duy, em hãy khái quát ngh thu t, n i dung chính c a văn b n?ằ ơ ồ ư ệ ậ ộ ủ ả
Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t p5pự ệ ệ ụ ọ ậ
H c sinh làm vi c cá nhân, suy nghĩ, tr l i.ọ ệ ả ờ
Trang 11 Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình h c sinh th c hi n, g i ý n u c nọ ự ệ ợ ế ầ
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu n2pế ả ả ậ
H c sinh trình bày cá nhânọ
Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình h c sinh th c hi n, g i ý n u c n.ọ ự ệ ợ ế ầ
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v 1pế ả ự ệ ệ ụ
Yêu c u h c sinh nh n xét câu tr l i.ầ ọ ậ ả ờ
Giáo viên s a ch a, đánh giá, ch t ki n th c.ử ữ ố ế ứ
GV: Bài th đã th hi n th t c m đ ng t m lòng yêu th ng bao la c a BH đ i v i b đ i và nhân dân; tình c m kính yêu, c mơ ể ệ ậ ả ộ ấ ươ ủ ố ớ ộ ộ ả ả
ph c c a nhân dân, b đ i đ i v i Bác.ụ ủ ộ ộ ố ớ
a) M c tiêu: ụ H c sinh bi t v n d ng ki n th c v a h c gi i quy t bài t p c th ọ ế ậ ụ ế ứ ừ ọ ả ế ậ ụ ể
b) N i dung: ộ GV hướng d n cho HS làm bài t p.ẫ ậ
c) S n ph m: ả ẩ Câu tr l i h c sinhả ờ ọ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
1*GV yêu c u h c sinh tr l i vào v câu h i sau:ầ ọ ả ờ ở ỏ
Văn b n Đêm nay Bác không ng là m t câu chuy n đả ủ ộ ệ ược k b ng th Hãy l a ch n và phân tích các đ c đi m trong văn b nể ằ ơ ự ọ ặ ể ả
đ ch ng minh vi c k b ng th s góp ph n làm cho câu chuy n tr nên h p d n h n. So sánh đi m gi ng và khác gi a câuể ứ ệ ể ằ ơ ẽ ầ ệ ở ấ ẫ ơ ể ố ữ
chuy n Minh Hu đệ ệ ược nghe k so v i bài th ể ớ ơ
2*GV cho h c sinh ch i trò ch i: Ô ch bí m tọ ơ ơ ữ ậ
Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t p 2pự ệ ệ ụ ọ ậ
H c sinh ti p nh n: N m đọ ế ậ ắ ược yêu c u, th c hi n nhi m v ầ ự ệ ệ ụ
Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình h c sinh th c hi n, g i ý n u c nọ ự ệ ợ ế ầ
Bước 3: Báo cáo k t qu 6pế ả
H c sinh tr l i câu h i.ọ ả ờ ỏ
H c sinh tr l i ô ch bí m tọ ả ờ ữ ậ
Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình h c sinh th c hi n, g i ý n u c nọ ự ệ ợ ế ầ
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v 1pế ả ự ệ ệ ụ
H c sinh nh n xét câu tr l i.ọ ậ ả ờ
Giáo viên s a ch a, đánh giá, ch t ki n th c trên máy.ử ữ ố ế ứ
GV bình: vi c k chuy n b ng th thệ ể ệ ằ ơ ường v n d ng th th 4 ch , 5 ch nh chuy n Đêm nay Bác không ng , Lậ ụ ể ơ ữ ữ ư ệ ủ ượm, đã
góp ph n làm cho câu chuy n tr nên h p d n sinh đ ng, d nh h n. ầ ệ ở ấ ẫ ộ ễ ớ ơ
a) M c tiêu: ụ
HS v n d ng nh ng ki n th c đã h c đ gi i quy t m t v n đ trong cu c s ngậ ụ ữ ế ứ ọ ể ả ế ộ ấ ề ộ ố
b) N i dung: ộ Giáo viên yêu c u h c sinh th o lu n theo t đ th c hi n d án, hoàn thành nhi m v : làm bài t p vi t đo n văn c m nh n, miêu t , v tranh, làm th v Bácầ ọ ả ậ ổ ể ự ệ ự ệ ụ ậ ế ạ ả ậ ả ẽ ơ ề
c) S n ph m: ả ẩ Bài làm c a h c sinhủ ọ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 12Bước 1: Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
1*GV giao bài t p vi t đo n, v tranh, làm th , ho t c nh :ậ ế ạ ẽ ơ ạ ả
Ch t ch H Chí Minh là vĩ nhân đã in đ m d u n vào l ch s dân t c và l ch s nhân lo i. B ng hi u bi t và tình c m c aủ ị ồ ậ ấ ấ ị ử ộ ị ử ạ ằ ể ế ả ủ mình, em có th vi t đo n văn c m nh n ho c em có th v tranh, làm th v Bác ể ế ạ ả ậ ặ ể ẽ ơ ề
2. Th c hi n nh ng vi c làm th hi n lòng bi t n v i Bác và các chi n sĩ b đ i trong kháng chi n ch ng Pháp.ự ệ ữ ệ ể ệ ế ơ ớ ế ộ ộ ế ố
Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t p sau gi h c/ nhàự ệ ệ ụ ọ ậ ơ ọ ở
H c sinh tr l i câu h iọ ả ờ ỏ
Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình h c sinh th c hi n, g i ý n u c nọ ự ệ ợ ế ầ
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu nế ả ả ậ
H c sinh n p bài vào gi h c sauọ ộ ờ ọ
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vế ả ự ệ ệ ụ
Giáo viên s a ch a, đánh giá bài làmử ữ
*****************************
L i k t: Các em , Ch t ch H Chí Minh là vĩ nhân đã in đ m d u n vào l ch s dân t c ờ ế ạ ủ ị ồ ậ ấ ấ ị ử ộ
và l ch s nhân lo i. Dù đã mãi mãi đi xa, nh ng hình nh gi n d , t t ị ử ạ ư ả ả ị ư ưở ng và t m g ấ ươ ng
đ o đ c sáng ng i c a Ng ạ ứ ờ ủ ườ i luôn s ng mãi trong trái tim các th h ng ố ế ệ ườ i Vi t Nam ệ
Gi h c k t thúc nh ng hình nh Bác v n còn mãi trong trái tim c a cô, c a các em và các ờ ọ ế ư ả ẫ ủ ủ
em hãy tìm đ c thêm nh ng tác ph m v Bác, ti p t c hoàn thi n, vi t thêm c m nh n v ọ ữ ẩ ề ế ụ ệ ế ả ậ ề
Bác b ng l i văn, ý th hay b ng nh ng nét v đáng yêu c a mình nhé. ằ ờ ơ ằ ữ ẽ ủ
Trang 13Th i gian th c hi n: 02 ti tờ ự ệ ế
I. M C TIÊU Ụ (H c xong bài h c, h c sinh s đ t đọ ọ ọ ẽ ạ ược)
1. V ki n th c: ề ế ứ
H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược nh ng đ c đi m hình th c (v n, nh p, bi n phápữ ặ ể ứ ầ ị ệ
tu t , y u t t s và miêu t , ), n i dung (đ tài, ch đ , ý nghĩa, ) c a bàiừ ế ố ự ự ả ộ ề ủ ề ủ
th có s d ng y u t t s và miêu t ơ ử ụ ế ố ự ự ả
HS c m nh n đả ậ ược v đ p h n nhiên, vui tẻ ẹ ồ ươi, trong sáng c a hình nhủ ả
Lượm, ý nghĩa cao c v s hi sinh c a nhân v t, ngh thu t miêu t nhânả ề ự ủ ậ ệ ậ ả
v t k t h p v i k và bi u hi n c m xúc.ậ ế ợ ớ ể ể ệ ả
Suy nghĩ, c m xúc, n tả ấ ượng v m t bài th có y u t t s , miêu t đãề ộ ơ ế ố ự ự ả
được h c, đọ ược đ c, đọ ược nghe ho c s u t m,…ặ ư ầ
2. V năng l c: ề ự
S d ng năng l c ngôn ng , năng l c văn h c đ trình bày nh ng suy nghĩ,ử ụ ự ữ ự ọ ể ữ tình c m, c m xúc, n tả ả ấ ượng c a b n thân v m t bài th có y u t t s ,ủ ả ề ộ ơ ế ố ự ự miêu t ả
Nh n bi t đậ ế ược m t s đ c đi m hình th c c a bài th có s d ng y u tộ ố ặ ể ứ ủ ơ ử ụ ế ố
t s và miêu t ự ự ả
3. V ph m ch t: ề ẩ ấ
HS có ý th c v n d ng bài h c vào các tình hu ng, hoàn c nh th c t đ iứ ậ ụ ọ ố ả ự ế ờ
s ng c a b n thân. ố ủ ả
Bi t lế àm ch đủ ược b n thân trong quá trình h c t p, ả ọ ậ có ý th c v n d ngứ ậ ụ
ki n th c vào giao ti p và t o l p văn b n.ế ứ ế ạ ậ ả
Giáo d c lòng yêu m n khâm ph c các b n nh dũng c m hy sinh vì nghĩaụ ế ụ ạ ỏ ả
l n; lòng t hào v nh ng t m gớ ự ề ữ ấ ương anh dũng c a tu i tr Vi t Nam.ủ ổ ẻ ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Thi t b : ế ị Máy chi u, máy tính, ế hình nh tác gi T H u, hình nh nhânả ả ố ữ ả
v t Lậ ượm, Gi y A1 ấ ho c b ng ph đ HS làm vi c nhóm, Phi u h c t p,ặ ả ụ ể ệ ế ọ ậ
B ng ki m tra, đánh giá thái đ làm vi c nhóm, rubic ch m đo n văn, bàiả ể ộ ệ ấ ạ trình bày c a HS.ủ
2. H c li u: ọ ệ Sgk, sgv, k ho ch bài d y, phi u h c t pế ạ ạ ế ọ ậ ,
Trang 14HĐ của thầy và trò Sản phẩm dự kiến
Hoạt động 1: Xác định vấn đề
a) Mục tiêu: Giúp học sinh huy động những hiểu biết về thơ kết nối vào bài học, tạo tâm thế hào hứng cho học sinh và nhu cầu tìm hiểu văn bản.
b) Nội dung: Giáo viên lấy ví dụ cho học sinh quán sát và yêu cầu HS trả lời câu hỏi của GV.
Giáo viên cho học sinh chơi trò chơi “Lật ô hình đoán tên” và yêu cầu HS trả lời câu hỏi của GV Những câu hỏi này nhằm khơi gợi cảm xúc, suy nghĩ của HS về nhân vật Lượm, tạo không khí và chuẩn bị tâm thế phù hợp với văn bản.
c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV giao nhiệm vụ cho HS thông qua trò chơi: “Lật ô hình đoán tên”
Luật chơi:
GV cho HS quan sát hình ảnh 1 số hình ảnh về các anh hùng nhỏ tuổi và đặt câu hỏi: Điểm chung giữa họ là
gì ?
- HS trả lời lời đúng em sẽ nhận được một món quà, nếu sai thì sẽ nhường cơ hội cho người khác.
- Giáo viên gọi tinh thần xung phong để học sinh thể hiện sự tự tin của mình.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- Giáo viên: hướng dẫn học sinh trả lới câu hỏi, gọi ý nếu cần
- Học sinh làm việc cá nhân, suy nghĩ, trả lời.
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
- Học sinh lần lượt trình bày các câu trả lời.
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi ý nếu cần
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
Giáo viên nhận xét, đánh giá – giới thiệu bài học: Thánh Gióng, Lê Văn Tám, Trần Quốc Toản, Võ Thị Sáu,
Kim Đồng, họ đều là những thiếu niên nhưng anh dũng, kiên cường, có lòng căm thù giặc Trong những trang lịch sử hào hùng của dân tộc chống giặc ngoại xâm, đã có sự đóng góp công sức rất lớn của những anh
Trang 15hùng độ tuổi thiếu niên Người nhỏ nhưng trí không nhỏ, luôn trung dũng, kiên cường trong công việc nhưng vẫn luôn hồn nhiên, vui tươi Lượm là một trong những đồng chí nhỏ như thế
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
a) Mục tiêu:
- Nắm được câu chuyện trong bài thơ.
- Hiểu và cảm nhận được vẻ đẹp của nhân vật Lượm Cảm phục trước sự hy sinh anh dũng của Lượm.
- Nắm được nét đặc sắc trong nghệ thuật miêu tả nhân vật Lượm, kết hượp tự sự và bộc lộ cảm xúc.
b) Nội dung: GV Hướng dẫn học sinh khám phá nội dung, nghệ thuật của văn bản bằng hệ thống câu hỏi, phiếu
bài tập.
c) Sản phẩm: Các câu trả lời của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
Nội dung 1: Tìm hiểu chung
a)Mục tiêu: Học sinh nắm được những nét cơ bản về thơ có
yếu tố tự sự, miêu tả, cũng như tác giả và hoàn cảnh ra đời, thể
thơ, phương thức biểu đạt, cách đọc, bố cục văn bản.
b) Nội dung: Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đọc và tìm hiểu
tác giả, những nét chung của văn bản qua các nguồn tài liệu và
qua phần kiến thức ngữ văn trong SGK.
- Giáo viên hướng dẫn đọc: đoạn đầu lướt nhanh, vui, phấn
khởi Đoạn Lượm hi sinh đọc lắng xuống, ngừng giữa các dòng
thơ, trang nghiêm, cảm động,
Nhiệm vụ: Điền những thông tin vào chỗ trống sau.
1 Hiểu biết chung về thơ có
3 Theo em, hoàn cảnh sáng
tác bài thơ có gì đặc biệt ? -Hoàn cảnh sáng tác:
4 Em có nhận xét gì về thể
thơ?
-Thể thơ:
5 Xác định các phương thức
biểu đạt của bài thơ. -PTBĐ:
6 Theo em bố cục của bài thơ
3 Tác phẩm:
-Hoàn cảnh sáng tác: Viết năm 1949
Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954), in trong tập Việt Bắc.
- Thể thơ : thơ 4 chữ
- Phương thức biểu đạt: biểu cảm, tự
sự kết hợp miêu tả.
- Bố cục gồm 3 phần
Trang 166 Bố cục: gồm có 3 phần
- Phần 1: Từ đầu đến “Cháu đi xa dần ” : Hình ảnh Lượm
trong lần gặp gỡ tình cờ với tác giả.
- Phần 2: Từ “Cháu đi đường cháu” đến “Hồn bay giữa đồng”:
Câu chuyện Lượm làm nhiệm vụ và hi sinh.
- Phần 3: Từ “Lượm ơi, còn không!” đến hết: Hình ảnh Lượm
còn sống mãi.
GV nhấn mạnh và bổ sung các thông tin về tác giả – tác
phẩm: Ông sinh ra trong một gia đình nhà nho nghèo, sớm giác
ngộ cách mạng Ông được xem như là lá cờ đầu của nền thơ ca
cách mạng Việt Nam Sự nghiệp sáng tác của ông tương đối
phong phú với nhiều thể loại như thơ, tiểu luận, hồi kí, Song
nổi bật nhất là thơ, với các tập thơ lớn như: Từ ấy, Việt bắc, Gió
lộng, Ra trận, Máu và hoa,
- GV giải thích thêm: Thể thơ 4 chữ: xuất hiện từ xa xưa, được
sử dụng nhiều trong tục ngữ, ca dao và đặc biệt là vè, thích hợp
với lối kể chuyện , thường có vần lưng và vần chân xen kẽ, gieo
liền hoặc gieo cách, nhịp phổ biến là 2/2
d) Tổ chức thực hiện:
Nội dung 2: Tìm hiểu phần 1 (5 khổ thơ đầu)
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập :
GV dẫn dắt: Tác giả và chú bé Lượm đã có cuộc gặp gỡ tình cờ
không hẹn trước nhưng hình ảnh Lượm đã để lại ấn tượng sâu
đậm trong lòng tác.
HS: Đọc lại các khổ thơ ở phần 1 (5 khổ thơ đầu)
GV chia lớp thanh 4 nhóm, thảo luận phiếu học tập số 2 (5 phút)
- GV giao nhiệm vụ cho HS thông qua câu hỏi
1 Chú ý cách ngắt nhịp và biện pháp tu từ trong khổ thơ thứ
nhất.
2 Tìm và chỉ ra tác dụng của các từ láy trong các dòng thơ 5-8.
3 Chỉ ra tác dụng của các biện pháp tu từ trong các dòng thơ
10-12.
4 Ngoại hình và tính cách của chú bé liên lạc được thể hiện qua
các bức tranh minh họa này thế nào ?
II Đọc - hiểu văn bản:
1
Hình tượng chú bé Lượm trong kỉ
niệm của tác giả:
Cách sử dụng thể thơ bốn chữ giàu chất dân gian phù hợp lối kể chuyện, cách sử dụng nhiều từ láy có giá trị gợi hình và giàu âm điệu, tác giả đã thể hiện hình ảnh Lượm một em bé liên lạc hồn nhiên,vô tư, vui tươi,yêu đời, say
mê với công việc kháng chiến.
Trang 17Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS làm việc theo nhóm, suy nghĩ, trả lời.
- HS hình thành kĩ năng khai thác văn bản
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi
ý nếu cần
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh, sản phẩm hoạt động nhóm
1 - Chú ý cách ngắt nhịp và biện pháp tu từ trong khổ thơ thứ nhất:
Ngày Huế// đổ máu Chú Hà Nội về//
Tình cờ // chú, cháu Gặp nhau // Hàng Bè
Biện pháp tu từ hoán dụ: “ Ngày Huế đổ máu”
2 Tìm và chỉ ra tác dụng của các từ láy trong các dòng thơ 5-8
- Các từ láy: loắt choắt, xinh xinh, thoăn thoắt, nghênh nghênh.
4 Ngoại hình và tính cách của chú bé liên lạc được thể hiện qua bức tranh minh họa:
– Chú liên lạc này luôn đeo một cái xắc xinh xinh trên vai trông rất ra dáng
“cán bộ” Đó cũng là một cậu bé rất yêu đời.
=> Lượm rất lạc quan trong khi làm nhiệm vụ.
Trang 18– Nguyện hi sinh vì đất nước.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Gv sửa chữa, đánh giá, rút kinh nghiệm, chốt kiến thức.
GV bình : Trong năm khổ thơ đầu, bằng cái nhìn trìu mến thân
thương, tác giả đã miêu tả một chú bé liên lạc nhỏ nhắn, xinh
xinh, nhanh nhẹn hồn nhiên, nhí nhảnh vui tươi Những từ láy
loát choắt, xinh xinh, thoăn thoát, nghênh nghềnh được dùng rất
gợi hình gợi cảm, cùng với thể thơ bốn chữ và nhịp thơ nhanh,
tạo âm hưởng vui tươi, nhí nhảnh rất phù hợp với một chú bé
như Lượm Một hình ảnh so sánh đẹp như con chim chích –
nhảy trên đường vàng… gợi lên trước mắt chúng ta một chú bé
hồn nhiên yêu đời Thật thú vị! Nhà thơ Lê Đức Thọ cũng có bài
thơ Em bé liên lạc, ông cũng hình dung em như một con chim
non vui tươi ở những câu kết:
Ngày mai trên quãng đường trắng
Có em bé lại dẫn đường bên anh.
Miệng cười chân bước nhanh nhanh,
Như con chim nhỏ trên cành vui tươi.
Nội dung 3: Tìm hiểu phần 2 (8 khổ thơ tiếp theo)
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập :
HS: Đọc lại các khổ thơ ở phần 2 (8 khổ thơ tiếp theo)
- GV giao nhiệm vụ cho HS thông qua câu hỏi, phiếu bài tập
* Thảo luận theo bàn
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS làm việc nhóm, cá nhân, suy nghĩ, trả lời.
- HS hình thành kĩ năng khai thác văn bản
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi
ý nếu cần
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
- Học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi thảo luận theo bàn
2 Lượm hi sinh – cảm xúc của tác giả.
Bằng cách ngắt dòng các câu thơ:
Ra thế Lượm ơi !
thể hiện sự đau xót,xúc động đến nghẹn ngào của tác gỉa khi hay tin Lượm hi sinh.
Trang 193.Câu hỏi dùng 47
có ý nghĩa:
Câu thơ: “Lượm ơi, còn không?” được đặt ở gần cuối bài thơ để bộc lộ cảm xúc và khẳng định
Từ đó:
+ Bộc lộ cảm xúc: Tiếc thương, đau xót trước sự hi sinh của Lượm.
+ Câu hỏi còn bộc lộ sự ngỡ ngàng như chưa kịp tin vào sự thật Lượm đã hi sinh.
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi
ý nếu cần
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Yêu cầu học sinh nhận xét câu trả lời.
- Gv sửa chữa, đánh giá, chốt kiến thức.
GV bình: Hình ảnh Lượm nằm giữa cánh đồng lúa được miêu
tả thật hiện thực và lãng mạn Lượm ngã ngay trên đất quê hương Hương thơm của lúa cũng như hương của dòng sữa
mẹ đưa em vào giấc ngủ vĩnh hằng Linh hồn bé nhỏ và anh hùng ấy đã hoá thân vào non sông đất nước Cái chết của Lượm gợi cho người đọc vừa xót thương, vừa cảm phục Một cái chết dũng cảm nhưng nhẹ nhàng thanh thản Lượm không còn nữa nhưng hình ảnh đẹp đẽ của Lượm còn sống mãi với quê hương Tình cảm của tác giả: Ngạc nhiên, bàng hoàng, đau đớn, nghẹn ngào trước cái chết của Lượm Nhà thơ đã tách câu thơ làm đôi tạo tiếng gọi thân thương thống thiết.
Nội dung 4: Tìm hiểu phần 3 (2 khổ thơ cuối)
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập :
HS: Đọc lại các khổ thơ ở phần 3 (2 khổ thơ cuối)
- GV giao nhiệm vụ cho HS thông qua câu hỏi, hoạt động nhóm
1 Tình cảm và tâm trạng của tác giả khi trở về đối với sự hi sinh của Lượm như thế nào?
2 Bài thơ kết thúc bằng việc lặp lại những dòng thơ miêu tả hình Lượm vẫn như ngày đầu có ý nghĩa gì?
3 Nêu ý nghĩa của đoạn thơ điệp khúc này?
4 Trong bài thơ, người kể chuyện đã gọi Lượm bằng nhiều từ xưng hô khác nhau Hãy tìm và cho biết mỗi từ ngữ đó thể hiện
Trang 20thái độ và tình cảm gì ?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS làm việc cá nhân, hoạt động nhóm, suy nghĩ, trả lời.
- HS hình thành kĩ năng khai thác văn bản
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi
ý nếu cần
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
- Học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi
ý nếu cần
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Yêu cầu học sinh nhận xét câu trả lời.
- Gv sửa chữa, đánh giá, chốt kiến thức.
GV bình: Hai khổ thơ cuối láy lại khổ thơ thứ hai và khổ thơ thứ
ba như một điệp khúc để khẳng định Lượm vẫn còn sống mãi
với quê hương đất nước, sống mãi trong lòng tác giả Bài thơ
hết nhưng ý thơ lại mở ra vẫn còn tiếp nối mãi trong lòng người
đọc hình ảnh một chú bé liên lạc hồn nhiên mà dũng cảm, đáng
yêu và đáng cảm phục Lượm vẫn còn công mãi trong lòng
chúng ta như bài ca bất diệt về tuổi thơ trong sáng đã hiến dâng
đời mình cho độc lập, tự do của dân tộc.
Nội dung 4: Tổng kết
a) Mục tiêu: Hs nắm được nội dung và nghệ thuật của văn bản
b) Nội dung: Hướng dẫn học sinh trả lời câu hỏi tổng kết văn
bản để chỉ ra những thành công về nghệ thuật, nêu nội dung, ý
nghĩa bài học của văn bản.
c) Sản phẩm: Các câu trả lời của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV giao nhiệm vụ cho HS thông qua hệ thống câu hỏi
1 Em cảm nhận được những ý nghĩa nội dung sâu sắc nào từ
bài thơ?
2 Em nhận thức được gì về nghệ thuật thơ qua bài Lượm?
3 Bài học nào được rút ra từ bài thơ Lượm?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- Học sinh làm việc cá nhân, suy nghĩ, trả lời.
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi
ý nếu cần
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
-Học sinh trình bày cá nhân
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi
ý nếu cần.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Yêu cầu học sinh nhận xét câu trả lời.
- Giáo viên sửa chữa, đánh giá, chốt kiến thức.
GVtổng kết: Với thể thơ bốn chữ, một thể thơ dân gian truyền
thống phù hợp với lối kể chuyện có nhịp kể nhanh Với cách
ngắt đôi câu thơ đột ngột, và nghệ thuật tách câu thơ thành một
khổ thơ riêng rất độc đáo, kết hợp với cách sử dụng câu hỏi tu
từ, câu cảm thán… Lượm thật sự là một bài thơ hay, cảm động
về một tấm gương bé bỏng hy sinh trong cuộc kháng chiến
III.Tổng kết:
Bài thơ khắc họa hình ảnh một chú bé hồn nhiên, dũng cảm hi sinh vì nhiệm vụ kháng chiến.Đó là một hình tượng cao đẹp trong thơ Tố Hữu Đồng thời bài thơ
đã thể hiện chân thật tình cảm mến thương và cảm phục của tác giả dành cho chú bé Lượm nói riêng và những
em bé yêu nước nói chung.
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh biết vận dụng kiến thức vừa học giải quyết bài tập cụ thể.
b) Nội dung: GV hướng dẫn cho HS làm bài tập
c) Sản phẩm: Câu trả lời học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
Trang 21Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
*GV phát phiếu học tập cho học sinh
1 Đọc các khổ thơ: 2, 3, 4, 5, lập bằng sau vào vỡ và điền các
chỉ tiết miêu tả Lượm phù hợp vào các cột
2 Hình ảnh nào của Lượm là hình ảnh đẹp nhất?
(Hình ảnh nào trong bài thơ gây xúc động nhất trong em?)
3.Đọc diễn cảm khổ thơ mà em thích nhất.
4 Em có suy nghĩ gì về tuổi trẻ chúng mình?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- Học sinh tiếp nhận: Nắm được yêu cầu, thực hiện nhiệm vụ.
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi
ý nếu cần
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
- Học sinh phát biểu tuỳ theo cảm nhận của từng cá nhân
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi
ý nếu cần
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
-Học sinh nhận xét câu trả lời.
-Giáo viên sửa chữa, đánh giá, chốt kiến thức.
GV tổng kết:
IV Luyện tập
Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu:
HS vận dụng những kiến thức đã học để giải quyết một vấn đề trong cuộc sống
b) Nội dung: Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận theo tổ để thực hiện dự án, hoàn thành nhiệm vụ: làm bài tập viết đoạn kể lại câu chuyện trong bài thơ dựa theo trật tự thời gian hoặc viết đoạn văn cảm nhận, miêu tả, vẽ tranh, làm thơ
c) Sản phẩm: Bài làm của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
*GV giao bài tập thảo luận nhóm theo tổ để dự án viết đoạn,
vẽ tranh, làm thơ, hoạt cảnh, :
1 Kể lại câu chuyện trong bài thơ dựa theo trật tự thời gian ?
(khoảng 10 dòng).
2 Trong cuộc sống và trong tác phẩm văn học có rất nhiều tấm
gương thiếu niên dũng cảm như nhân vật Lượm Em hãy viết
đoạn văn ngắn (khoảng 3-4 dòng) giới thiệu về một người mà
em biết hoặc em có thể vẽ tranh, làm thơ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi
ý nếu cần
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
Học sinh làm việc nhóm, cử đại diện trình bày.
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi
ý nếu cần
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
-Học sinh nhận xét câu trả lời
-Giáo viên sửa chữa, đánh giá, chốt kiến thức.
* Gợi ý sản phẩm:
1 Đó là ngày của những năm năm
1946, thực dân Pháp trở mặt xâm lược nước ta một lần nữa, từ Hà Nội, tôi trở
về quê hương, đúng lúc gặp giặc Pháp tấn công vào Huế Tình cơ tôi quen được Lượm, một cậu bé giao liên làm nhiệm vụ vận chuyển điện tín mật ở đồn Mang Cá Cậu bé loắt choắt, da sạm nắng, trên đầu là chiếc mũ ca nô đội lệch, trông mới tinh nghịch làm sao, luôn cười, phô hàm răng trắng đều, sải bước thật nhanh về phía tôi, hai tay dang rộng, chiếc xắc cốt nhún nhảy trên lưng theo nhịp bước Và rồi vào một ngày hè sau đó, tôi bàng hoàng khi nhận được tin Lượm đã hi sinh trong một trận tấn công đồn giặc Tôi nghe kể lại rằng giữa lúc cuộc chiến đấu diễn ra ác liệt, Lượm nhận nhiệm vụ chuyển thư thượng khẩn
ra mặt trận và hi sinh trên mặt trận đầy bom đạn Chiến tranh thật đau đớn làm sao!
*Gợi ý đoạn văn mẫu:
2 Mỗi khi nhắc tới Côn Đảo người ta
không thể không nhắc tới tên tuổi Võ Thị
Trang 22Sáu – những người chết còn trẻ mãi Nhiều thế hệ cả nước đều gọi chị bằng hai tiếng rất gần gũi, thân thương là “Chị Sáu” Chị tham gia cách mạng từ năm
14 tuổi và bị bắt ra Côn Đảo Hình ảnh chị ra pháp trường với vụ cười và tiếng hát trên môi là hình ảnh sống mãi trong lòng chúng ta.
Trang 23Đ C HI U VĂN B N Ọ Ể Ả
G U CON CHÂN VÒNG KI NGẤ Ề
Môn h c: Ng văn; L p: 6ọ ữ ớ
Th i gian th c hi n: 2 ti tờ ự ệ ế
I. M C TIÊU Ụ (H c xong bài h c, h c sinh s đ t đọ ọ ọ ẽ ạ ược)
1. V ki n th c: ề ế ứ
+ Nh n bi t đậ ế ược nh ng đ c đi m hình th c (v n, nh p, bi n pháp tu t ,ữ ặ ể ứ ầ ị ệ ừ
y u t t s và miêu t … ), n i dung ( đ tài, ch đ , ý ngĩa….) c a th cóế ố ự ự ả ộ ề ủ ề ủ ơ
s d ng y u t bi u c m và miêu t ử ụ ế ố ể ả ả
2. V năng l c: ề ự
Xác đ nh đị ược câu chuy n trong bài thệ ơ
Nh n bi t nh ng y u t bi u c m , miêu t trong văn b n.ậ ế ữ ế ố ể ả ả ả
Xác đ nh m t s nét đ c s c v hình th c ngh thu t c a bài thị ộ ố ặ ắ ề ứ ệ ậ ủ ơ
Rút ra ý nghĩa bài thơ
3. V ph m ch t: ề ẩ ấ
Nhân ái: HS bi t tôn tr ng, yêu thế ọ ương m i ngọ ười xung quanh, trân tr ngọ
và b o v môi trả ệ ường s ng.ố
Chăm h c, chăm làm ọ : HS có ý th c v n d ng bài h c vào các tình hu ng,ứ ậ ụ ọ ố hoàn c nh th c t đ i s ng c a b n thân. ả ự ế ờ ố ủ ả
Trách nhi m: ệ hành đ ng có trách nhi m v i chính mình, ộ ệ ớ ch đ ng rèn kĩủ ộ năng đ c hi u văn b n th ọ ể ả ơ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Thi t b : ế ị Máy chi u, máy tính, Gi y A1 ế ấ ho c b ng ph đ HS làm vi cặ ả ụ ể ệ nhóm, Phi u h c t p, B ng ki m tra, đánh giá thái đ làm vi c nhóm, bàiế ọ ậ ả ể ộ ệ trình bày c a HS.ủ
2. H c li u: ọ ệ Sgk, k ho ch bài d y, sách tham kh o, phi u h c t pế ạ ạ ả ế ọ ậ ,
Trang 24III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
1. Ho t đ ng 1: Xác đ nh v n đ ạ ộ ị ấ ề
a) M c tiêu: ụ Giúp h c sinh huy đ ng nh ng hi u bi t v tình b n ọ ộ ữ ể ế ề ạ kh ng đ nh ngo i hình không quan tr ng ẳ ị ạ ọ
và không nên đánh giá ng ườ i khác qua v b ngoài ẻ ề
b) N i dung: ộ Giáo viên cho h c sinh xem đo n vidio và yêu c u HS tr l i câu h i c a GV. Vidio g i c m ọ ạ ầ ả ờ ỏ ủ ợ ả xúc, suy nghĩ c a HS v tình b n và chu n b tâm th phù h p v i văn b n ủ ề ạ ẩ ị ế ợ ớ ả
c) S n ph m: Câu tr l i c a h c sinh ả ẩ ả ờ ủ ọ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV trình chi u Vidio cho HS xem ế
Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS làm vi c cá nhân, suy nghĩ, tr l i ệ ả ờ
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu nế ả ả ậ
H c sinh l n l ọ ầ ượ t trình bày các câu tr l i ả ờ
Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình h c sinh th c hi n, g i ý n u ọ ự ệ ợ ế
c n ầ
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vế ả ự ệ ệ ụ
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
GV nh n xét và gi i thi u bài h c: ậ ớ ệ ọ G u con chân vòng ki ng ấ ề Bài h c ọ
ngày hôm nay s giúp các em cánh nhìn nh n và không nên đánh giá ẽ ậ
ng ườ i khác qua ngo i hình! ạ
Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m iạ ộ ế ứ ớ
Nhi m v 1:ệ ụ Tìm hi u chungể
a)M c tiêu: ụ H c sinh n m đ ọ ắ ượ c nh ng nét c b n v tác gi , th th , ph ữ ơ ả ề ả ể ơ ươ ng th c bi u đ t, cách đ c, b ứ ể ạ ọ ố
? Tác gi bài th là ai ? gi i thi u m t và thông tin chính v tác gi ? ả ơ ớ ệ ộ ề ả
? Bài th đ ơ ượ c vi t theo th th nào ? đ c đi m hình th c n i b t c a ế ể ơ ặ ể ứ ổ ậ ủ
th th đ ể ơ ượ c th hi n trong bài th đó ntn ? ể ệ ơ
? Có th chia n i dung bài th thành m y ph n ? n i dung c a t ng ể ộ ơ ấ ầ ộ ủ ừ
………
……….
2 S d ng d u g ch ử ụ ấ ạ chéo (/) đ xác đ nh ng t ể ị ắ
nh p phù h p kh th 1 ị ợ ở ổ ơ
I. Tìm hi u chung ể
Trang 254. Văn b n đ ả ượ c vi t theo ế
Trang 26Ta vào r ng đi d o! ừ ạ
HS g i s n ph m tr ử ả ẩ ướ c bu i h c đ GV ki m tra ch t l ổ ọ ể ể ấ ượ ng tr ướ c
khi báo cáo.
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu nế ả ả ậ
Đ i di n nhóm trình bày. ( 2 nhóm trình bày – hs tr l i đan xem t ng ạ ệ ả ờ ừ
Quê quán: Mátxc va, ơ Nga.
Là nhà văn, nhà th , nhà ơ
vi t k ch cho thi u nhi ế ị ế
2 S d ng d u g ch ử ụ ấ ạ chéo (/) đ xác đ nh ng t ể ị ắ
nh p phù h p kh th 1 ị ợ ở ổ ơ
3 Đánh d u vào ti ng ấ ế
đ ượ c gieo v n trong kh ầ ổ
th th 2 ơ ứ (s d ng bút ử ụ màu)
4. Văn b n đ ả ượ c vi t theo ế
n i dung c a t ng ph n ? ộ ủ ừ ầ
B c cố ụ : 2 ph n.ầ + Ph n 1 (5 kh đ u): ầ ổ ầ
G u con b loài v t khác ấ ị ậ trêu ch c v chân vòng ọ ề
ki ng ề + Ph n 2 (Còn l i): G u ầ ạ ấ con sau nghe m gi i ẹ ả thích r t t tin vào chân ấ ự vòng ki ng c a mình ề ủ
B c cố ụ : 2 ph n.ầ + Ph n 1 (5 kh đ u): G u ầ ổ ầ ấ con b loài v t khác trêu ch c ị ậ ọ
v chân vòng ki ng ề ề + Ph n 2 (Còn l i): G u con ầ ạ ấ sau nghe m gi i thích ẹ ả r t t ấ ự tin vào chân vòng ki ng c a ề ủ mình.
Trang 27Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vế ả ự ệ ệ ụ
Gv s a ch a, đánh giá, rút kinh nghi m, ch t ki n ử ữ ệ ố ế th c ứ
Gv: Nh n m nh v tác gi ấ ạ ề ả
Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m iạ ộ ế ứ ớ
a) M c tiêu: ụ
+ Gv h ướ ng d n Hs tìm hi u c th n i dung, ngh thu t c a văn b n ẫ ể ụ ể ộ ệ ậ ủ ả
+ Hs n m đ ắ ượ c n i dung và ngh thu t c a t ng ph n trong văn b n ộ ệ ậ ủ ừ ầ ả
b) N i dung: ộ H ướ ng d n h c sinh khám phá ẫ ọ n i dung, ngh thu t c a văn b n b ng h th ng câu h i, phi u ộ ệ ậ ủ ả ằ ệ ố ỏ ế bài t p ậ
PHI U H C T PẾ Ọ Ậ
1. Cách đ i x c a các loài v t khác v i g u con chân vòng ki ngố ử ủ ậ ớ ấ ề
2. Di n bi n tâm lí c a g u con chân vòng ki ngễ ế ủ ấ ề
c, S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a h c sinh, s n ph m ho t đ ng nhóm ả ờ ủ ọ ả ẩ ạ ộ
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu nế ả ả ậ
H c sinh l n lọ ầ ượt tr l i các câu h i ả ờ ỏ
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vế ả ự ệ ệ ụ
Gv s a ch a, đánh giá, rút kinh nghi m, ch t ki n ử ữ ệ ố ế th c ứ
nh , nh t nh ng qu thông ỏ ặ ữ ả + Đ t nhiên b m t qu thông ộ ị ộ ả
r ng vào đ u, v p chân ngã ụ ầ ấ
Thái đ c a các loài v t: ộ ủ ậ + Con sáo: Hét th t to trêu ậ
ch c. "Ê g u, chân vòng ọ ấ
ki ng/ Gi m ph i đuôi à ề ẫ ả nhóc!".
+ C đàn 5 con th : Núp trong ả ỏ
b i hùa theo, hét th t to ụ ậ "Đ n ế
x u!" ấ + T t c : đ u chê bai "G u ấ ả ề ấ con chân vòng ki ng/ Đi d o ề ạ trong r ng nh " ừ ỏ
S l ng đ ng v t chê bai
Trang 28tăng d n: m t con sáo ầ ộ 5 con → thỏ T t c khu r ng → ấ ả ừ
D u ba ch m cu i câu t o đ ấ ấ ố ạ ộ
m , d âm c a ti ng trêu đùa ở ư ủ ế còn theo mãi cho đ n khi g u ế ấ
Khi b trêu ch c v ngo i hình: ị ọ ề ạ
Sau khi nghe m g u gi i thích: ẹ ấ ả
Thái đ c a g u con:
Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS làm vi c cá nhân, suy nghĩ, tr l i ệ ả ờ
HS hình thành kĩ năng khai thác văn b n ả
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu nế ả ả ậ
H c sinh l n lọ ầ ượt tr l i các câu h i ả ờ ỏ
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vế ả ự ệ ệ ụ
Gv s a ch a, đánh giá, rút kinh nghi m, ch t ki n ử ữ ệ ố ế th c ứ
2. Di n bi n tâm lí c a g u ễ ế ủ ấ
c m thán th hi n s lu ng ả ể ệ ự ố
cu ng, b i r i c a chú g u ố ố ố ủ ấ
Khi b trêu ch c v ngo i ị ọ ề ạ hình:
+ Ch y v mách m "Vòng ạ ề ẹ
ki ng th t x u h / Con thà ề ậ ấ ổ
ch t còn h n" ế ơ Ch y v v i → ạ ề ớ tình th ươ ng yêu, v i gia đình ớ + N p sau cánh t , t i thân ấ ủ ủ khóc to "C khu r ng này chê/ ả ừ Chân vòng ki ng x u, x u!" ề ấ ấ
r t đ p,/ M luôn th y t ấ ẹ ẹ ấ ự hào!"
.Không ch có mình con chân ỉ vòng ki ng, đây là nét di ề truy n ề "Chân m vòng ki ng ẹ ề nhé/ C chân b cũng cong" ả ố
và c ông n i ả ộ Nh n m nh vi c chân vòng ấ ạ ệ
ki ng không nh h ề ả ưở ng đ n ế tài năng vì: Hoán dụ "Vòng
ki ng gi i nh t vùng/ Chính là ề ỏ ấ
Trang 29ông n i đ y!" ộ ấ + Tâm tr ng g u con: ạ ấ Bình tâm tr l i ngay ở ạ Ăn bánh m t ậ
.Kiêu hãnh b ướ c ra hét to
"Chân vòng ki ng là ta/ Ta vào ề
r ng đi d o!" ừ ạ Thái đ : t hào, không quan
tâm l i ng ờ ườ i khác phê bình
v ngo i hình. Nh n th y ề ạ ậ ấ
a) M c tiêu: ụ Hs n m đ ắ ượ c n i dung và ngh thu t c a văn b n ộ ệ ậ ủ ả
b) N i dung: ộ H ướ ng d n h c sinh ẫ ọ tr l i câu h i t ng k t văn b n đ ch ra nh ng thành công v ngh ả ờ ỏ ổ ế ả ể ỉ ữ ề ệ thu t, nêu n i dung, ý nghĩa bài h c c a văn b n ậ ộ ọ ủ ả
c) S n ph m: ả ẩ Các câu tr l i c a h c sinh ả ờ ủ ọ
d) T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV giao nhi m v cho HS thông qua h th ng câu h i ệ ụ ệ ố ỏ
? Nét đ c s c v ngh thu t c a văn b n? ặ ắ ề ệ ậ ủ ả
? N i dung ch y u c a bài th là gì? ộ ủ ế ủ ơ
Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
N i dung: ộ G u con chân vòng ki ng nêu lên v n đ v ngo i hình ấ ề ấ ề ề ạ
c a con ng ủ ườ i……
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vế ả ự ệ ệ ụ
Yêu c u h c sinh nh n xét câu tr l i ầ ọ ậ ả ờ
Gv s a ch a, đánh giá, ch t ki n th c ử ữ ố ế ứ
c a con ng ủ ườ i. Bài th kh ng ơ ẳ
đ nh ngo i hình không quan ị ạ
tr ng và không nên đánh giá ọ
ng ườ i khác qua v b ngoài ẻ ề
3. Ho t đ ng 3: Luy n t pạ ộ ệ ậ
a) M c tiêu: ụ H c sinh bi t v n d ng ki n th c v a h c gi i quy t bài t p c th ọ ế ậ ụ ế ứ ừ ọ ả ế ậ ụ ể
b) N i dung: ộ GV h ướ ng d n cho HS làm bài t p. ẫ ậ
c) S n ph m: ả ẩ Câu tr l i h c sinh ả ờ ọ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
( 4 nhóm)
*GV phát phi u h c t p cho h c sinh ế ọ ậ ọ
Nhóm 1. K l i câu chuy n trong bài th theo di n bi n tâm ể ạ ệ ơ ễ ế
tr ng c a g u con trong kho ng 7 dòng.ạ ủ ấ ả
Nhóm 2. Ngo i hình c a g u con trong c m nh n c a sáo và th ạ ủ ấ ả ậ ủ ỏ
nh th nào? Đi u này có nh hư ế ề ả ưởng gì đ n g u con?ế ấ
Nhóm 3. T i sao hai dòng th s 43 và 44, g u con kiêu hãnh ạ ở ơ ố ấ
nh c đ n chân vòng ki ng c a mình và t tin vào r ng đi d o?ắ ế ề ủ ự ừ ạ
Nhóm 4. Theo em, ngo i hình c a m t ngạ ủ ộ ười có quan tr ng ọ
không? Chúng ta có nên trêu ch c ngọ ười khác v ngo i hình ề ạ
IV. Luy n t pệ ậ
Trang 30Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
H c sinh ti p nh n: N m đ ọ ế ậ ắ ượ c yêu c u ầ
*H c sinh th c hi n nhi m v : ọ ự ệ ệ ụ
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu nế ả ả ậ
H c sinh tr l i câu h i ọ ả ờ ỏ
HS phát bi u tu theo ý ki n c a t ng nhóm. ể ỳ ế ủ ừ
Nhóm 1. K l i câu chuy n trong bài th theo di n bi n tâm ể ạ ệ ơ ễ ế
tr ng c a g u con trong kho ng 7 dòng.ạ ủ ấ ả
Đo n văn m u: ạ ẫ
M t ngày n , g u con đi d o trong r ng nh Đ t nhiên, khi đang ộ ọ ấ ạ ừ ỏ ộ
nh t thông và hát líu lo, m t qu thông r i trúng g u con. G u con ặ ộ ả ơ ấ ấ
lo ng cho ng, v p ph i chân và ngã cái b p. Th y g u con b ngã, ạ ạ ấ ả ộ ấ ấ ị
con sáo trên cành hét to trêu ch c "Ê g u, chân vòng ki ng/ Gi m ph i ọ ấ ề ẫ ả
đuôi à nhóc". R i l i đ n c năm con th trong b i hùa theo r i hét ồ ạ ế ả ỏ ụ ồ
th t to "đ n x u". Th r i ai cũng bi t, t t c đ u chê bai. G u con ậ ế ấ ế ồ ế ấ ả ề ấ
t i thân ch y v mách m "Con thà ch t còn h n". Nó n p sau cánh ủ ạ ề ẹ ế ơ ấ
t , khóc n c vì b c khu r ng trêu chân vòng ki ng x u. Ng c nhiên ủ ứ ị ả ừ ề ấ ạ
thay, m g u khen chân ẹ ấ g u r t đ p, m luôn t hào. C m , b chân ấ ấ ẹ ẹ ự ả ẹ ố
đ u cong và ông n i con g u gi i nh t vùng cũng v y. G u con ề ộ ấ ỏ ấ ậ ấ
nghe v y thì bình tâm tr l i, ăn bánh m t và b ậ ở ạ ậ ướ c ra kiêu hãnh, vui
v hét to "Chân vòng ki ng là ta/ Ta vào r ng đi d o!" ẻ ề ừ ạ
Nhóm 2. Ngo i hình c a g u con trong c m nh n c a sáo và th ạ ủ ấ ả ậ ủ ỏ
nh th nào? Đi u này có nh hư ế ề ả ưởng gì đ n g u con?ế ấ
Trong c m nh n c a sáo và th , ngo i hình c a g u con r t x u ả ậ ủ ỏ ạ ủ ấ ấ ấ
Đi u này đã khi n g u bu n, ề ế ấ ồ t i thân khóc n c n ủ ứ ở
Nhóm 3. T i sao hai dòng th s 43 và 44, g u con kiêu hãnh ạ ở ơ ố ấ
nh c đ n chân vòng ki ng c a mình và t tin vào r ng đi d o?ắ ế ề ủ ự ừ ạ
B i vì g u con th y chân vòng ki ng không có gì đáng x u h c ở ấ ấ ề ấ ổ ả
Ng ườ i tài gi i nh ông n i cũng chân vòng ki ng ỏ ư ộ ề
Nhóm 4. Theo em, ngo i hình c a m t ngạ ủ ộ ười có quan tr ng ọ
không? Chúng ta có nên trêu ch c ngọ ười khác v ngo i hình ề ạ
không? Vì sao?
Ngo i hình c a m t ng ạ ủ ộ ườ i không quan tr ng. Chúng ta không nên trêu ọ
ch c ng ọ ườ i khác v ngo i hình c a h B i vì ngo i hình không ề ạ ủ ọ ở ạ
quy t đ nh tài năng hay tích cách c a h ế ị ủ ọ
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vế ả ự ệ ệ ụ
Yc hs nh n xét câu tr l i ậ ả ờ
Gv s a ch a, đánh giá, ch t ki n th c ử ữ ố ế ứ
4. Ho t đ ng 4: V n d ngạ ộ ậ ụ
a) M c tiêu: ụ
HS v n d ng nh ng ki n th c đã h c đ gi i quy t bài t p ậ ụ ữ ế ứ ọ ể ả ế ậ
b) N i dung: ộ Giáo viên yêu c u h c sinh th o lu n theo nhóm c p ầ ọ ả ậ ặ
Quan sát b c tranh trong sách giáo khoa trang 39. K chuy n theo b c tranh (có sáng tao) ứ ể ệ ứ vi t đo n văn, v tranh, ế ạ ẽ làm th theo tranh sgk /T39 ơ
c) S n ph m: ả ẩ Bài làm c a h c sinh ủ ọ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
*GV giao bài t p th o lu n nhóm theo t đ d án vi t đo n văn,ậ ả ậ ổ ể ự ế ạ
v tranh, làm th theo tranh sgk /T39ẽ ơ
Trang 31Bước 2: Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
H c sinh tr l i câu h i ọ ả ờ ỏ
Bước 3: Báo cáo k t qu và th o lu nế ả ả ậ
H c sinh làm vi c nhóm, c đ i di n trình bày ọ ệ ử ạ ệ
Bước 4: Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vế ả ự ệ ệ ụ
Gv s a ch a, đánh giá, ch t ki n th c ử ữ ố ế ứ
Trang 32Ngày so n:… ạNgày d y:……ạ
TH C HÀNH TI NG VI TỰ Ế Ệ
HOÁN DỤ
Môn h c: Ng văn; L p: 6Aọ ữ ớ
Th i gian th c hi n: 2 ti tờ ự ệ ế
I. M C TIÊU: Ụ (H c xong bài h c, h c sinh s đ t đọ ọ ọ ẽ ạ ược)
Chăm chỉ: HS có ý th c v n d ng bài h c vào các tình hu ng, hoàn c nhứ ậ ụ ọ ố ả
th c t đ i s ng c a b n thân. ự ế ờ ố ủ ả
Trách nhi m: ệ Làm ch đủ ược b n thân trong quá trình h c t p, ả ọ ậ có ý th c v nứ ậ
d ng ki n th c vào giao ti p và t o l p văn b n.ụ ế ứ ế ạ ậ ả
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Thi t b : ế ị Máy chi u, máy tính, Gi y A3 ế ấ ho c b ng ph đ HS làm vi cặ ả ụ ể ệ nhóm, Phi u h c t p, B ng ki m tra, đánh giá thái đ làm vi c nhóm, bàiế ọ ậ ả ể ộ ệ trình bày c a HS.ủ
2. H c li u: ọ ệ Sgk, k ho ch bài d y, sách tham kh o, phi u h c t pế ạ ạ ả ế ọ ậ ,
III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
1 Hoạt động 1: Xác định vấn đề
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, tâm thế cho học sinh; tạo tình huống/vấn đề học
tập nhằm huy động kiến thức, kinh nghiệm hiện có của học sinh và nhu cầu tìm hiểu kiến thức mới liên quan đến tình huống/vấn đề học tập
b) Nội dung: Giáo viên lấy ví dụ cho học sinh quán sát và yêu cầu HS trả lời
câu hỏi của GV
c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
Trang 33Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học
tập:
- GV giao nhiệm vụ cho HS thông qua
ví dụ
Bàn tay ta làm nên tất cả
Có sức người sỏi đá cũng thành cơm
(Bài ca vỡ đất – Hoàng Trung Thông)
Gv:Theo em, từ “bàn tay” trong dòng thơ
thứ nhất chỉ đối tượng nào?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- Học sinh làm việc cá nhân, suy nghĩ, trả
lời
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình
học sinh thực hiện, gợi ý nếu cần
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
- Học sinh lần lượt trình bày các câu trả
lời
Từ “bàn tay” trong ví dụ trên dùng để chỉ
người lao động
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình
học sinh thực hiện, gợi ý nếu cần
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
GV nhận xét và giới thiệu bài học:
Từ “bàn tay” trong ví dụ trên dùng để chỉ
người lao động; ở đây nhà thơ đã lấy cái
bộ phận để thay thế cho cái toàn thể Đó
chính là một trong những dấu hiệu để
nhận biết biện pháp tu từ hoán dụ Trong
bài ngày hôm nay, cô sẽ giúp các em, tìm
hiểu về biện pháp tu từ hoán dụ để các
em có thể sử dụng từ được tốt hơn.
2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
a) Mục tiêu:
- Nắm được các khái niệm về hoán dụ, các kiểu hoán dụ
b) Nội dung: Giáo viên hướng dẫn học sinh vận dụng kiến thức để thực hiện nhiệm vụ học tập bằng hệ thống câu hỏi
c) Sản phẩm: Các câu trả lời của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học I Hoán dụ.
Trang 34- Yêu cầu HS lên trình bày.
- Hướng dẫn HS cách trình bày (nếu cần)
HS:
- Trình bày kết quả làm việc nhóm
- Nhận xét và bổ sung cho nhóm bạn (nếu
cần)
Bước 4: Kết luận, nhận định (GV)
- Nhận xét thái độ học tập và kết quả làm
việc nhóm của HS
-Gv sửa chữa, đánh giá, chốt kiến thức
- Hoán dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên một sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt
1 Tìm các từ được viết hoa trong hai
bài thơ Đêm nay Bác không ngủ của
Minh Huệ và Lượm của Tổ Hữu Xếp
các từ được viết hoa vào hai nhóm:
a) Việt hoa tên riêng
b) Viết hoa tu tử (viết hoa để thế hiện sự
kính trọng)
2 Tìm các từ láy trong bài thơ Đêm nay
II Luyện tập Bài tập 1
a) Việt hoa tên riêng: Hồ Chí Minh, Huế, Hà Nội, Hàng Bè, Mang Cá
b) Viết hoa tu từ (viết hoa để thế hiện sự kính trọng): Bác, người Cha, Lượm
Bài tập 2
- Từ láy trong bài thơ Đêm
nay Bác không ngủ: trầm
Trang 35Bác không ngủ Phân tích tác dụng
miêu tả hoặc biểu cảm của một từ láy
trong số đó.
3 Các từ láy trong khổ thơ sau giúp em
hình dung chú bé Lượm như thể nào?
Chủ bé loắt choát Cái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt Cái đâu nghênh nghênh
(Tố Hữu)
4 Trong những câu thơ dưới đây, các
từ ngữ in đậm chỉ ai, chỉ cái gì, việc gì?
Giữa sự vật, sự việc mà các từ ngữ ấy
biểu thị với sự vật, sự việc mà các từ
ngữ ấy hàm ý có mỗi liên hệ như thế
nào? Cách diễn đạt này có tác dụng gì?
ngâm, lâm thâm, xơ xác, nhẹ nhàng, mơ màng, lồng lộng, thổn thức, thầm thì, ngủ ngon, bồn chồn, bề bộn, hốt hoảng, đinh nình, phăng phắc, vội vàng, nằng nặc, lầm thâm, mênh mông
- Từ láy được sử dụng như một yếu tố nghệ thuật nổi bật, đem đến cho bài thơ một
vẻ đặc sắc riêng:
+ Từ láy có tác dụng miêu tả tạo hình: trầm ngâm, xơ xác, đinh ninh, lồng lộng…
+ Từ láy làm tăng giá trị biểu cảm:mơ màng, thổn thức, thầm thì, bồn chồn, hốt hoảng, nằng nặc…
Bài tập 3 Các từ láy: loắt choắt, xinh xinh, thoăn thoắt, nghênh nghênh
Tác dụng: miêu tả hình dáng, tính cách của cậu bé liên lạc nhỏ tuổi
Bài tập 4
a Bàn tay là bộ phận của cơ thế người dùng để cầm nắm, tượng trưng cho sức lao động=> Bàn tay mẹ chỉ người mẹ
b Đổ máu: là thương tích mất mát hi sinh, ở đây nhắc đến sự kiện khởi nghĩa tháng 8/1945 ở thành phố Huế
c Mối quan hệ: mười năm : gọi cái cụ thể, câu trăm năm thay cho cái trùi trượng, không rõ ràng
=> Những cách diễn đạt này