1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 6 tiết 40: Luyện tập chung

23 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 400,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Toán 6 tiết 40: Luyện tập chung là tài liệu tham khảo dành cho các thầy cô giáo và các em học sinh để phục vụ công tác dạy và học của mình. Giúp cho thầy cô giáo có thêm tư liệu để chuẩn bị bài giảng của mình được tốt nhất cũng như giúp các em học sinh ôn tập lại kiến thức môn Toán để áp dụng giải nhanh các bài tập. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo.

Trang 3

Ti t 40 ế

LUY N T P CHUNG Ệ Ậ

 

Trang 5

D NG 1: NHÂN S  NGUYÊN Ạ Ố

Bài 3.44: Cho P = (­1).(­2).(­3).(­4).(­5)

a,Xác đ nh d u c a tích P ị ấ ủ

b,D u c a P thay đ i th  nào n u đ i d u ba th a s  c a  ấ ủ ổ ế ế ổ ấ ừ ố ủ nó?

K t qu ế ả a,Tích P mang d u âm ấ

b,Tích P đ i d u ổ ấ

Trang 6

D NG 2: TÍNH GIÁ TR  BI U TH C Ạ Ị Ể Ứ

Bài 3.45:Tính giá tr  bi u th c ị ể ứ

a,(­12).(7 ­ 72) – 25 . (55 – 43)  b,(39 – 19) : (­2) + (34 – 22) . 5

Kết quả

a,(­12).(7 ­ 72) – 25 . (55 – 43) = (­12).(­65) –  25.12

      = 12.65 – 25.12 

= 12.(65 – 25) = 12.40 = 480 b,(39 – 19) : (­2) + (34 – 22) . 5 = 20 : (­2) + 

12.5 = ­10 +60 = 50

Trang 7

D NG 2: TÍNH GIÁ TR  BI U TH C Ạ Ị Ể Ứ

Trang 8

D NG 2: TÍNH GIÁ TR  BI U TH C Ạ Ị Ể Ứ

      = ­43 + 40 = ­3

Trang 9

D NG 3:TÌM S  NGUYÊN CH A BI T Ạ Ố Ư Ế

Trang 10

D NG 3:TÌM S  NGUYÊN CH A BI TẠ Ố Ư Ế

Trang 11

D NG 4:BÀI TOÁN CÓ L I VĂN Ạ Ờ

Bài 3.49:Công nhân c a m t x ng s n xu t đ c h ng l ng ủ ộ ưở ả ấ ượ ưở ươtheo s n ph m nh  sau:ả ẩ ư

­Làm ra m t s n ph m đ t ch t lộ ả ẩ ạ ấ ượng thì được 50 000 đ ng.ồ

­Làm ra m t s n ph m không đ t ch t lộ ả ẩ ạ ấ ượng thì b  ph t 10 000 ị ạ

đ ng.ồ

Tháng v a qua m t công nhân làm đừ ộ ược 230 s n ph m đ t ch t ả ẩ ạ ấ

lượng và 8 s n ph m không đ t ch t lả ẩ ạ ấ ượng.H i công nhân đó ỏ

được lĩnh bao nhiêu ti n lề ương?

Ti n l ề ươ ng c n tính là:  230.50 000 + 8.(­10 000) = 11 420 000  ầ

đ ng ồ

Trang 12

H ƯỚ NG D N V  NHÀ Ẫ Ề

Trang 13

KI M TRA BÀI CŨ

Câu 1: Khi nào nói a chia h t cho b?ế

Bài 3.35: Th c hi n phép chia   ự ệ

a, 735 : (­5)       b,(­528) : (­12)  c, (­2020) : 101

Câu 2: Khi nào a là b i c a b và b là  c c a a?ộ ủ ướ ủ

Bài 3.48: a,Tìm các  c c a 15 và các  c c a ­25.ướ ủ ướ ủ      b,Tìm các ước chung c a 15 và ­25.ủ

Trang 14

Bài 3.35: Th c hi n phép chiaự ệ

a, 735 : (­5) = ­147          b,(­528) : (­12) = 44    

    c, (­2020) : 101 = ­20

D NG 1: CHIA HAI S  NGUYÊNẠ Ố

D NG 2: TÌM B I, Ạ Ộ ƯỚC C A M T S  NGUYÊNỦ Ộ Ố

Trang 15

Ti t 41 ế

LUY N T P CHUNG  Ệ Ậ

Trang 16

D NG 2: TÌM B I, Ạ Ộ ƯỚC C A M T S  NGUYÊNỦ Ộ Ố

Bài 3.37(SBT – 59)  Tìm các b i khác 0 c a 11, l n h n ­50 và nh   ộ ủ ớ ơ ỏ

h n 100 ơ

Trang 17

D NG 2: TÌM B I, Ạ Ộ ƯỚC C A M T S  NGUYÊNỦ Ộ Ố

Kết quả

P = {­15;­12;­9;­6;­3;0;3;6;9;12;15;18

Trang 18

D NG 3: TÌM S  NGUYÊN TH A MÃN ĐI U KI N CHIA H TẠ Ố Ỏ Ề Ệ Ế

Trang 19

D NG 3: TÌM S  NGUYÊN TH A MÃN ĐI U KI N CHIA H TẠ Ố Ỏ Ề Ệ Ế

Trang 20

D NG 3: TÌM S  NGUYÊN TH A MÃN ĐI U KI N CHIA H TẠ Ố Ỏ Ề Ệ Ế

Bài 2: Tìm s  nguyên n bi t: ố ế

      a, n + 4 chia h t cho n + 1 ế

      b, 2n + 5 chia h t cho n + 2 ế    

Trang 21

D NG 3: TÌM S  NGUYÊN TH A MÃN ĐI U KI N CHIA H TẠ Ố Ỏ Ề Ệ Ế

Bài 2: Tìm s  nguyên n bi t: ố ế

      a, n + 4 chia h t cho n + 1 ế

      b, 2n + 5 chia h t cho n + 2 ế    

Trang 22

D NG 4:TÌM S  NGUYÊN TH A MÃN ĐI U KI N KHÁCẠ Ố Ỏ Ề Ệ

Bài t p: ậ Tìm các s  nguyên x và y trong đó x > y, bi t ố ế

 xy = 63 và x + y = ­24.

Trang 23

H ƯỚ NG D N V  NHÀ Ẫ Ề

Ngày đăng: 19/10/2022, 06:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm