Mục tiêu của bài giảng Lịch sử 6 bài 3: Nguồn gốc loài người là mô tả được quá trình tiến hoá từ Vượn người thành người trên Trái Đất. Sự xuất hiện của con người trên Trái Đất – điểm bắt đầu của lịch sử loài người. Xác định được dấu tích Sự hiện diện của Người tối cổ ở Đông Nam Á và Việt Nam. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo chi tiết bài giảng tại đây.
Trang 1BÀI 3: NGUỒN GỐC LOÀI NGƯỜI
Trang 2Mục tiêu bài học
- Mô tả được quá trình tiến hoá từ Vượn người thành người trên Trái Đất Sự xuất hiện của con người trên Trái Đất – điểm bắt đầu của lịch sử loài người
- Xác định được dấu tích Sự hiện diện của Người tối cổ ở Đông Nam Á và Việt Nam.
BÀI 4: NGU N G C LOÀI NG Ồ Ố ƯỜ I
Trang 3KH I Đ NG Ở Ộ Con ng ườ i có ngu n g c t đâu? ồ ố ừ
Quá trình ti n hóa di n ra nh th nào? ế ễ ư ế
Trang 4I. QUA TRI NH TIÊ N HOA T VU N ́ ̀ ́ ́ Ư ̀ ̛Ợ
NGU I THA NH NGU I ̛Ơ ̀ ̀ ̛Ơ ̀
II. NH NG DÂ U TI CH CUA QUÁ TRÌNH Ữ ́ ́ ̉
CHUY N BI N T V Ể Ế Ừ ƯỢ N THÀNH NGU I ̛Ơ ̀ Ở
ĐO NG NAM A VÀ VI T NAM ̂ ́ Ệ
NGU N G C Ồ Ố
LOÀI NG ƯỜ I
Trang 5I. Qua tri nh tiê n hoa t vu n ngu i tha nh ́ ̀ ́ ́ ư ̀ ̛ợ ̛ơ ̀ ̀ ngu i ̛ơ ̀
PHI U H C T P Ế Ọ Ậ
Trang 6I. Qua tri nh tiê n hoa t vu n ngu i tha nh ́ ̀ ́ ́ ư ̀ ̛ợ ̛ơ ̀ ̀ ngu i ̛ơ ̀
Câu h i th o lu n: ỏ ả ậ
Quan sát vào hình th o lu n nhóm tr l i các câu h i ả ậ ả ờ ỏ
sau:
1. Quá trình ti n hóa t v ế ừ ượ n thành ng ườ i tr i qua m y ả ấ
giai đo n? Đó là nh ng giai đo n nào? Cho bi t niên ạ ữ ạ ế
đ i t ạ ươ ng ng c a các giai đo n đó? ứ ủ ạ
2. Em rút ra đ c đi m nào cho s ti n hóa c a ng ặ ể ự ế ủ ườ i
t i c so v i v ố ổ ớ ượ n ng ườ i
3. Vi c phát hi n các b x ệ ệ ộ ươ ng hóa th ch (H3.2;H3.3) ạ
có ý nghĩa nh th nào trong vi c gi i thích ngu n g c ư ế ệ ả ồ ố
và quá trình ti n hóa c a loài ng ế ủ ườ i?
4. Hoàn thành phi u h c t p (theo m u) ế ọ ậ ẫ
Trang 7I. Qua tri nh tiê n hoa t vu n ngu i tha nh ́ ̀ ́ ́ ư ̀ ̛ợ ̛ơ ̀ ̀
ngu i ̛ơ ̀
Vượn người Ngườ ố ổi t i c Người tinh khôn
Trang 8I. Qua tri nh tiê n hoa t vu n ngu i tha nh ́ ̀ ́ ́ ư ̀ ̛ợ ̛ơ ̀ ̀
ngu i ̛ơ ̀
Dáng đứng
Dáng thấp, đứng bằng hai chi sau, dáng cúi v ề phía tr ướ c
Đứng thẳng hoàn toàn
b ng hai chi sau, dáng h i ằ ơ cúi v phía tr ề ướ c
Dáng đ ng th ng, ứ ẳ nhanh nh n ẹ
Tay và chân
2 chi tr ướ c dài, 2 chi sau
ng n, đi l i b ng 4 chi ắ ạ ằ
Đi b ng 2 chi sau, 2 chi ằ
tr ướ c đ ượ c gi i phóng đ ả ể
c m n m công c lao ầ ắ ụ
đ ng ộ
Tay chân nhanh nh n, ẹ linh ho t ạ
Bộ lông Bao ph b i m t l p ủ ở ộ ớ
lông dày
Bao ph b i m t l p lông ủ ở ộ ớ
m ng ỏ
Lớp lông mỏng không còn
Thể tích não < 850 cm3 T 8501100cm3 ừ Từ 1450-1500 cm3
Thời gian
Xuất hiện cách đây kho ng t 56 tri u ả ừ ệ năm.
Xuất hiện kho ng 4 tri u ả ệ năm tr ướ c Xu t hi n kho ng 15 ấ ệ ả
v n năm tr ạ ướ c
Đặt tên Vượn người Người tối cổ Người tinh khôn
Trang 9II. Nh ng dâ u ti ch cua quá trình chuy n bi n t v ữ ́ ́ ̉ ể ế ừ ượ n thành
ngu i Đo ng Nam Á và Vi t Nam ̛ơ ở ̀ ̂ ệ
Người Neanderthal (400 000 TCN – 40 TCN) Người lùn Floresiensis (200 000 TCN – 50 0000 TCN)
Trang 10II. Nh ng dâ u ti ch cua quá trình chuy n bi n t ữ ́ ́ ̉ ể ế ừ
v ượ n thành ngu i Đo ng Nam Á và Vi t Nam ̛ơ ở ̀ ̂ ệ
Câu h i th o lu n: ỏ ả ậ
Nho m 1,2́ :. Quan sát lược đ H3 xác đ nh nh ng d u tích c a ồ ị ữ ấ ủ
Ngườ ố ổ ượi t i c đ c tìm th y đ ch ng minh: “ ĐNA là m t ấ ể ứ ộ trong nh ng chi c nôi c a loài ngữ ế ủ ười”
Nho m 3,4:́ D a va o tho ng tin va hi nh 3, 4, 5trong SGK, vi c ự ̀ ̂ ̀ ̀ ệ pha t hi n ra co ng cu đa va ra ng hoa thach cua Ngu i tô i cô ́ ệ ̂ ̣ ̉ ̀ ̆ ́ ̣ ̉ ̛ờ ́ ̉ ở
Vi t Nam ch ng to đi u gi ? ệ ứ ̉ ề ̀
Trang 113.D u tích c a Ng ấ ủ ườ ố i t i c Vi t ổ ở ệ
Nam
II. Nh ng dâ u ti ch cua quá trình chuy n bi n t ữ ́ ́ ̉ ể ế ừ
v ượ n thành ngu i Đo ng Nam Á và Vi t Nam ̛ơ ở ̀ ̂ ệ
Trang 12− Ở Đông Nam Á: Mianma; Thái Lan, Vi t Nam. Inđonexia, Philippin, ệ Malayxia
Đông Nam Á là m t trong nh ng chi c nôi c a loài ng ộ ữ ế ủ ườ i
− Ở Vi t Nam: Nu i Đo, An Khe , Xua n L c, Thâm Khuye n, Thâm Ha > ệ ́ ̣ ̂ ̂ ọ ̂ ̉ ̂ ̉
Là m t trong nh ng chiêc nôi c a loài ng ộ ữ ủ ườ i
Qua tri nh chuyên biê n t Vu n ngu i tha nh ngu i Đo ng Nam A ́ ̀ ̉ ́ ư ̀ ̛ợ ̛ơ ̀ ̀ ̛ơ ở ̀ ̂ ́
va Vi t Nam diê n ra lie n tuc. ̀ ẹ ̂ ̃ ̂ ̣
II. Nh ng dâ u ti ch cua quá trình chuy n bi n t v ữ ́ ́ ̉ ể ế ừ ượ n thành
ngu i Đo ng Nam Á và Vi t Nam ̛ơ ở ̀ ̂ ệ
Trang 13LUY N Ệ
T P Ậ
B ng ch ng nào ch ng t Đông Nam Á là n i có con ằ ứ ứ ỏ ơ
người xu t hi n r t s mấ ệ ấ ớ
L p B ng th ng kê các di tích c a ngậ ả ố ủ ười T i ố
c Đông Nam Á theo n i dung (tên qu c gia, ổ ở ộ ố
đ a đi m tìm th y d u tích c a ngị ể ấ ấ ủ ườ ố ổi t i c )
D a vào n i dung c a bài h c em hãy v s đ theo ự ộ ủ ọ ẽ ơ ồ
m u vào v và hoàn thành s đ ti n hóa t vẫ ở ơ ồ ế ừ ượn thành người
Trang 14Tên qu c gia ố
1. B ng ch ng: D a vào b ng ch ng khoa h c đ ằ ứ ự ằ ứ ọ ượ c tìm th y Đông ấ ở Nam Á: hoá th ch Java, công c lao đ ng c a Ng ạ ở ụ ộ ủ ườ ố ổ i t i c , răng
Ng ườ ố ổ i t i c tìm th y kh p m i n i trên khu v c ĐNA ấ ắ ộ ơ ự
2. Quan sát l ượ c đ hình 3 em hãy l p b ng th ng kê các di tích c a ồ ậ ả ố ủ
ng ườ ố ổ ở i T i c Đông Nam Á
Trang 153. S đ theo m u vào v và hoàn thành s đ ti n hóa t vơ ồ ẫ ở ơ ồ ế ừ ượn thành
người
Trang 16V N D NG Ậ Ụ
Ph n l n ngầ ớ ười châu Phi có làn da đen,
người châu Á có làn da vàng còn người châu Âu có làn da tr ng, li u h có chung ắ ệ ọ
m t ngu n g c hay không?ộ ồ ố