中国国际广播电台 Học tiếng phổ thông Trung Quốc Biên soạn Ban Việt ngữ, đài phát thanh quốc tế Trung Quốc Biên tập 陈文林 (越南) Bài 1:"只有 才能 "句式 亲爱的听众朋友们,你们好!(中文) Chỉ có gi[.]
Trang 1中中中中中中中中
Học tiếng phổ thông Trung Quốc
Biên soạn : Ban Việt ngữ, đài phát thanh quốc tế Trung Quốc.
Biên tập: 中中中 (中中)
Trang 2Bài 1中"中中……中中……"中中
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Chỉ có giao lưu nhiều mới có thể tiến bộ, nếu các bạn muốn học giỏi tiếng Phổ thông Trung Quốc thì nhất định phải nói nhiều và luyện tập nhiều các bạn nhé 只只只只只, 只只只只只, 只只只只只只只只只只, 只只只只只只只只只只只只只只
"亲 亲 zhí yǒu …… 亲 亲 cái nénɡ……"亲
"Chỉ có mới có thể " thường đi với nhau, chỉ điều kiện
亲 亲 亲 亲 亲 亲 亲 亲 亲 亲 亲
zhí yǒu duō jiāo liú 只 cái nénɡ yǒu jìn bù
Chỉ có giao lưu nhiều, mới có thể tiến bộ
只只 jiāo liú: giao lưu
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Giao lưu là chỉ hai bên cung cấp những thứ mình có cho nhau, tìm hiểu lẫn nhau
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
wén huà jiāo liú 只ɡǎn qínɡ jiāo liú 只xìn xī jiāo liú
Giao lưu văn hóa, giao lưu tình cảm, giao lưu tin tức
亲亲 jìn bù: tiến bộ
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Tiến bộ là chỉ người hoặc sự vật đi lên hoặc phát triển
亲亲亲 yǒu jìn bù 亲亲亲亲亲 xué xí jìn bù 亲亲亲亲亲 shè huì jìn bù
Trang 3Có tiến bộ, học tập tiến bộ, xã hội tiến bộ.
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
zhí yǒu nǐ de huà 只 wǒ cái nénɡ xiānɡ xìn
Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin
只只 xiānɡ xìn: tin tưởng
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Tin tưởng là cho rằng chính xác, đích xác không nghi ngờ
只只只 xiānɡ xìn nǐ 只只只只只 xiānɡ xìn zì jǐ 只只只只只 xiānɡ xìn kē xué
Tin tưởng bạn, tin tưởng bản thân, tin tưởng khoa học
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
ā jùn zhí yǒu xué xí hǎo, cái nénɡ kǎo shànɡ dà xué
Tuấn chỉ có học tập giỏi mới có thể thi đỗ đại học
亲亲 ( xué xí ): học tập
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Học tập là chỉ những biến đổi lâu dài trong khuynh hướng hành vi, nỗ lực và tâm lý do kinh nghiệm của người học dẫn đến
只只只只 xué xí tī qiú只只只只只 xué xí dú shū 只只只只只 xué xí zuò fàn 只
Học đá bóng, học đọc sách, học nấu ăn
只只 ( dà xué ): đại học
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Trang 4Đại học là chỉ cơ cấu giáo dục cao cấp cung cấp điều kiện giảng dạy và nghiên cứu Ở Trung Quốc có nhiều trường đại học nổi tiếng.
只只只只 qīnɡ huá dà xué 只只只只只 běi jīnɡ dà xué 只只只只只 rén mín dà xué只 Đại học Thanh Hoa, Đại học Bắc Kinh, Đại học Nhân Dân
亲 ( kǎo ): thi
只只只只只"只"只只只只只Thi trong câu là động từ
只只只 kǎo yǔ wén 只只只只 kǎo yīnɡ yǔ 只只只只 kǎo jià zhào
Ví dụ : thi ngữ văn, thi Anh văn, thi bằng lái xe
"亲亲……亲……"亲 (rú ɡuǒ … … jiù … …)
Nếu thì thường hay đi liền với nhau để biểu thị giả thiết
Sau đây chúng ta học câu thứ nhất:
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
rú ɡuǒ tīnɡ zhònɡ pénɡ you men xiǎnɡ xué hǎo pǔ tōnɡ huà 只 jiù yí dìnɡ yào duō shuō duō liàn xí
Trang 5Nếu các bạn muốn học giỏi tiếng phổ thông Trung Quốc, thì nhất định phải nói nhiều và luyện tập nhiều.
只只 (pénɡ you): bạn, bằng hữu
Ví dụ :亲亲亲 (nán pénɡ you): bạn trai
亲亲亲 (nǚ pénɡ you): bạn gái
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
rú ɡuǒ nǐ cāi duì le 只 wǒ jiù ɡào su nǐ
Nếu bạn đoán đúng thì tôi sẽ nói cho bạn biết
只 (cāi): đoán, dự đoán
Khẩu ngữ thường nói:
只只只只cāi duì le): Đoán đúng rồi
只只只只 只cāi bù chū lái): Không đoán ra,
只只只只 只wǒ xiā cāi de): Tôi đoán mò
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
rú ɡuǒ ā xiá ài chī qiǎo kè lì, wǒ jiù duō mǎi jǐ hé sònɡ ɡěi tā
Nếu Hà thích ăn sô-cô-la, thì tôi mua thêm mấy hộp tặng cô ấy
只只chī): ăn
Ví dụ : 只只只chī fàn): ăn cơm, 只只只chī yào): uống thuốc, 只只 只chī lì): cật lực
亲 (mǎi) : mua
Ví dụ : 亲亲(mǎi mɑi): mua bán 亲亲(mǎi fánɡ): mua nhà
只只 (mǎi shū): mua sách 只只只 (mǎi ɡǔ piào): mua cổ phiếu
Trang 6只只 (mài fánɡ) bán nhà 只只(mài chē ) bán xe
亲亲亲(mài ɡǔ piào) , bán cổ phiếu
只(sònɡ): cho, tặng, biếu.v.v
Ví dụ :只只 (sònɡ lǐ)tặng qua
只只(sònɡ xínɡ): tiễn đưa, tiễn chân 只只(sònɡ xìn): đưa thư
Vừa rồi Thu Nguyệt nói : Không những đi qua Vịnh Hạ Long, mà còn đi qua
TP Hồ Chí Minh Mẫu câu "Không những , mà còn " thường được dùng trong tiếng Trung Quốc
wǒ bú dàn qù ɡuò xià lónɡ wān 只 ér qiě qù ɡuò hú zhì mínɡ shì
Tôi không những đi qua Vịnh Hạ Long, mà còn đi qua thành phố Hồ Chí Minh
只只只只xià lónɡ wān): Vịnh Hạ Long
Trang 7亲亲亲亲亲hú zhì mínɡ shì): Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai: 只只只只只只只只只只只
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
ā fānɡ bú dàn huì chànɡ ɡē 只 ér qiě huì tán ɡānɡ qín
Phương không những biết hát, mà còn biết chơi đàn pi-a-nô
只只只chànɡ ɡē): ca hát 只只只ɡānɡ qín ): đàn pi-a-nô
Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba: 只只只只只只只只只
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
ā qiánɡ bú dàn huì tī zú qiú 只 ér qiě huì dǎ wǎnɡ qiú
Cường không những biết đá bóng, mà còn biết chơi quần vợt
只只只只tī zú qiú): đá bóng 只只只wǎnɡ qiú): quần vợt
Bài 4: "不(yī)……不(jiù)……" 不不
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲)
Tôi hễ có thời gian là đi bơi lội 只只只只只只只只只只只只只只只
只(yī)……只(jiù)……: Hễ là , thường dùng liền với nhau để biểu thị nối tiếp
Sau đây chúng ta học câu thứ nhất : 只只只只只只只只只只只
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
ā yǒnɡ yí kàn diàn yǐnɡ jiù xīnɡ fèn
Dũng hễ xem phim là phấn khởi
只只只只kàn diàn yǐnɡ ): xem phim 只只只xīnɡ fèn): phấn khởi
Trang 8ā lì de shānɡ diàn yì kāi zhānɡ jiù yǒu kè rén lái
Cửa hàng của Lực hễ mở cửa là có khách đến
只只(shānɡ diàn ): cửa hàng, cửa hiệu
亲亲(kè rén ): khách, khách hàng
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
ā hónɡ yì kāi huì fā yán jiù jǐn zhānɡ
Hồng hễ phát biểu trong cuộc họp là hồi hộp
只只(kāi huì): họp, hội nghị 只只(fā yán ): phát ngôn, phát biểu
只只(jǐn zhānɡ ): khẩn trương, hồi hộp, căng thẳng
Bài 5不不不(yīn wèi)……不不(suó yǐ)……"不不
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Trang 9Thu Nguyệt : Trong Hán ngữ : "只只……只只……"là mẫu câu thường thấy để biểu đạt quan hệ nhân quả Ví dụ : 只只只只只只只只只只只只只只只只只只只
Bởi vì cuốn sách này quá tuyệt vời , cho nên nhiều người tranh nhau mua
"只只(yīn wèi)……只只(suó yǐ)……" : Bởi vì cho nên
Vậy sau đây chúng ta học câu thứ nhất: 只只只只只只只只只只只
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
yīn wèi zhè běn xiǎo shuō tài jīnɡ cǎi le 只suó yǐ hěn duō rén qù qiǎnɡ ɡòu Bởi vì cuốn tiểu thuyết này quá tuyệt vời, cho nên nhiều người tranh nhau mua
只只(xiǎo shuō ): tiểu thuyết 只只 (jīnɡ cǎi ): tuyệt vời
亲亲(qiǎnɡ ɡòu ): tranh nhau mua
Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai: 只只只只只只只只只只:
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
yīn wèi ā yǒnɡ tān wán diàn zǐ yóu xì 只 suó yǐ qī mò kǎo shì bù jí ɡé
Bởi vì Dũng mải chơi game, cho nên thi hết học kỳ không đạt điểm trung bình.只只(tān wán ): mải chơi 只只只只(diàn zǐ yóu xì ): game
只只只只 (qī mò kǎo shì): thi hết học kỳ
只只(jí ɡé ): đạt yêu cầu, đạt qui cách.v.v
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba:
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Trang 10yīn wèi mā mɑ xǐ huɑn chī shuí ɡuǒ 只 suó yǐ ā qiánɡ jīnɡ chánɡ mǎi shuí ɡuǒ huí jiā
Bởi vì mẹ thích ăn hoa quả, cho nên Cường thường mua hoa quả về nhà
亲亲 ( xǐ huɑn): thích, yêu mến.v.v 亲亲 (shuí ɡuǒ ): hoa quả 只只(huí jiā ): về nhà
Bài 6: "不不(suī rán)……不不(dàn shì)……" 不不
Mẫu câu "只只 suī rán……只只 dàn shì……"
"Tuy nhưng " là kết cấu biểu thị chuyển ngoặt trong câu Mệnh đề sau biểu đạt ý nghĩa ngược với mệnh đề trước
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ nhất:
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
suī rán jīn tiān tiān qì hěn lěnɡ 只 dàn shì ā xiá hái shì chuān zhe duǎn qún
Tuy thời tiết hôm nay rất lạnh, nhưng Hà vẫn mặc váy ngắn
只只 (jīn tiān): Hôm nay 只只 (tiān qì): thời tiết
只 (chuān): mặc
只只只只只只只chuān duǎn qún ) : Ví dụ: mặc váy ngắn
只只 (duǎn qún ): váy ngắn
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai:
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
suī rán zhè ɡe rèn wù kàn zhe jiǎn dān 只 dàn shì hěn nán wán chénɡ
Tuy nhiệm vụ này xem ra đơn giản, nhưng rất khó hoàn thành
只只 (rèn wù ): nhiệm vụ 只只 (jiǎn dān ): đơn giản
Trang 11suī rán yǒu kùn nɑn 只 dàn shì wǒ bú huì tuì suō
Tuy có khó khăn, nhưng tôi không lùi bước
只只 (kùn nɑn ): khó khăn 只只 ( tuì suō ): lùi bước
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học tiếp câu thứ tư:
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
suī rán wài miàn zài xià yǔ 只 dàn shì wǒ hái shì huì qù xué xiào
Tuy bên ngoài đang mưa, nhưng tôi vẫn đến trường
亲亲 (xià yǔ ): mưa, trời mưa
亲亲亲亲亲亲亲"mưa"亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲,亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Ghi chú: "mưa" trong thiếng Hán là "只"(danh từ) hoặc "只只" (động từ)
亲亲 亲xué xiào ): trường, trường học, nhà trường
Bài 7: "不不(nìnɡ kě) … … 不不(yě bù)……"不不
Mẫu câu : "只(nìnɡ) 只(kě) …… 只(yě) 只(bù)……"
“Thà cũng không ” trong câu biểu thị sự lựa chọn Nội dung nói trong mệnh đề không thể cùng tồn tại, mà phải lựa chọn một trong hai nội dung
Ví dụ :
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Trang 12wǒ nìnɡ kě ái è yě bù jiē shòu shī shě
Tôi thà chịu đói cũng không thèm nhận bố thí
只只 ái è: bị đói, chịu đói 只只 jiē shòu: tiếp nhận, tiếp thu
只只 shī shě: cho, bố thí
Sau đây chúng ta học câu thứ hai只
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
lǎo shī nìnɡ kě zì jǐ xīn kǔ 只 yě bú rànɡ xué shenɡ shòu lèi
Giáo viên thà bản thân vất vả, cũng không để cho học sinh mệt nhọc
只只 lǎo shī: giáo viên, cô giáo, thầy giáo
只只 xīn kǔ: vất vả, gian khổ 只只 xué shēng: học sinh
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
zhàn shì men nìnɡ kě xī shēnɡ 只 yě bú rànɡ dí rén qīn lüè zì jǐ de ɡuó jiā
Các chiến sĩ thà hy sinh, cũng không để kẻ địch xâm lược đất nước mình
只只 zhàn shì: chiến sĩ 只只 xī shēnɡ: hy sinh
只只 dí rén: kẻ địch
只只 qīn lüè: xâm lược 只只 ɡuó jiā: quốc gia, đất nước
Bài 8: " 中中jì中……中中yòu中……"中中
Mẫu câu :" 亲亲jì 亲……亲亲yòu 亲……"
vừa vừa , đã lại , trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức quan hệ giữa các mệnh đề là quan hệ bình đẳng
"只只jì 只……只只yòu 只……": " vừa vừa , đã lại "
Trang 13jiě jie jì bú shì yī shēng yòu bú shì hù shì
Chị gái vừa không là bác sĩ cũng không là y tá
只只 jiě jie: chị, chị gái 只只 yī shēng: bác sĩ
亲亲 hù shì: y tá, hộ lý
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
ɡē ɡe jì bù xǐ huɑn zuò qì chē 只 yòu bù xǐ huɑn zuò huǒ chē
Anh trai vừa không thích ngồi ô tô, lại không thích ngồi tàu hỏa
只只 ɡē ɡe: anh, anh trai 只只 qì chē: xe hơi
只只 huǒ chē: tàu hỏa
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
dì di jì bú huì chōu yān 只yòu bú huì hē jiǔ
Em trai vừa không biết hút thuốc lá, vừa không biết uống rượu
只只 dì di: em trai, em 只只 chōu yān: hút thuốc
只只 hē jiǔ: uống rượu
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
mèi mei de shū bāo jì měi ɡuān 只yòu shí yònɡ
Cặp sách của em gái vừa đẹp vừa thực dụng
只只 mèi mei: em gái 只只 shū bāo: cặp sách
只只 měi ɡuān: đẹp, mỹ quan 只只 shí yònɡ : thực dụng
Bài 9: "不(wú) 不(lùn) …… 不(dōu) ……"不不
Trang 14Mẫu câu : "只(wú) 只(lùn) … … 只(dōu) … …"
bất kể đều , dù đều Trong câu biểu đạt điều kiện, tức mệnh đề phụ cho biết loại bỏ mọi điều kiện, mệnh đề chính chứng minh trong bất cứ điềukiện nào cũng sẽ có kết quả
"只(wú) 只(lùn) … … 只(dōu) … …": "bất kể đều , dù đều "
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
wú lùn huán jìnɡ duō me è liè 只 xiǎo cǎo dōu nǔ lì shēnɡ zhǎnɡ
Bất kể môi trường khắc nghiệt thế nào, cây cỏ đều cố gắng sinh trưởng
只只 huán jìnɡ: môi trường 只只 è liè: xấu, kém, khắc nghiệt.v.v
只只 nǔ lì: nỗ lực, cố gắng 只只 shēnɡ zhǎnɡ: sinh trưởng
只只 shēnɡ huó: sinh hoạt, cuộc sống 只只 kán kě: gập ghềnh
只只 zǒu lù: đi đường
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
wú lùn nǐ de fù mǔ zěn yànɡ pī pínɡ nǐ 只tā men dōu shì wéi nǐ hǎo
Bất kể bố mẹ bạn phê bình bạn như thế nào, đều là vì muốn tốt cho bạn
只只 fù mǔ: bố mẹ 只只 pī pínɡ: phê bình 只 hǎo: tốt
Bài 10: "不(lián) 不(dōu) "不不
Trang 15Mẫu câu :"只(lián) 只(dōu) ": "ngay cả đều ", trong câu biểu đạt quan hệ tăng tiến
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ nhất
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
jīn tiān tài mánɡ le 只 lián fàn dōu méi yǒu chī
Hôm nay bận rộn quá, ngay cả cơm cũng chưa ăn
只(mánɡ) 只(mánɡ) 只(lù) : bận, bận rộn 只(chī) 只(fàn): ăn cơm
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học tiếp câu thứ hai
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
zhè ɡe wèn tí lián wǒ men bān zuì yōu xiù de xué shenɡ dōu huí dá bù liǎo Vấn đề này ngay cả học sinh giỏi nhất lớp chúng tôi cũng không trả lời được
只(wèn) 只(tí): vấn đề 只(yōu) 只(xiù):ưu tú, giỏi
亲(xué) 亲(shenɡ): học sinh 亲(huí) 亲(dá): trả lời.亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học tiếp câu thứ ba
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
zhè shǒu tánɡ shī tài jīnɡ diǎn le 只 lián sān suì xiǎo hái dū huì bèi
Bài thơ Đường này quá kinh điển, ngay cả trẻ lên ba cũng thuộc lòng
只(tánɡ) 只(shī): thơ Đường 只(jīnɡ) 只(diǎn): kinh điển
亲(xiǎo) 亲(hái) 亲 亲(hái) 亲(zi): trẻ em, trẻ con
Trang 16亲(bèi) 亲 亲(bèi) 亲(sònɡ): thuộc lòng.
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ tư
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
ā hónɡ fā shāo le 只lián hǎo pénɡ you de shēnɡ rì jù huì dōu méi cān jiā
Hồng bị sốt, ngay cả sinh nhật của bạn thân cũng không tham gia
Chúng ta học từ mời
只(fā) 只(shāo): sốt 只(shēnɡ) 只(rì): sinh nhật
只(jù) 只(huì): hội họp, gặp mặt 只(cān) 只(jiā): tham gia
Bài 11: "中(jì) 中(rán) …… 中(jiù) ……"中中
Mẫu câu : " 亲(jì) 亲(rán) …… 亲(jiù) ……"
"đã thì " trong câu biểu đạt quan hệ nhân quả, mệnh đề phụ giải thích nguyên nhân, mệnh đề chính biểu đạt kết quả
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ nhất
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
jì rán yǐ jīnɡ jué dìnɡ le 只 zài shuō shén me yě méi yǒu yònɡ le
Đã quyết định rồi, thì nói gì cũng không có tác dụng nữa
只(yǐ) 只(jīnɡ): đã 只(jué) 只(dìnɡ): quyết định
亲(méi) 亲(yǒu) 亲(yònɡ): không có tác dụng,
Trang 17亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học câu thứ hai.
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
jì rán bǎ yī fu nònɡ zānɡ le 只 jiù ɡán jǐn tuō xià lái xǐ yi xǐ 只
Đã làm bẩn áo rồi, thì cởi ngay ra giặt đi
亲亲亲亲亲亲亲亲亲: Từ mới
只(yī) 只(fu): áo, quần áo 只(zānɡ): bẩn, bẩn thỉu
亲(ɡán) 亲(jǐn): ngay,nhanh, lập tức
只(tuō) 只 只(tuō) 只(yī) 只(fu): cởi, cởi áo
只(xǐ) 只 只(xǐ) 只(yī) 只(fu): giặt, rửa, giặt quần áo
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học tiếp câu thứ ba
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
jì rán nǐ de kàn fǎ fú hé shí jì qínɡ kuànɡ 只 nà jiù yīnɡ ɡāi jiān chí dào dǐ
Nhận định của bạn đã phù hợp tình hình thực tế, thì nên kiên trì đến cùng
只(yīnɡ) 只(ɡāi): nên
只(jiān) 只(chí) 只(dào) 只(dǐ): kiên trì đến cùng
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học câu thứ tư
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
jì rán tā de huà bù kě kào 只 nà nǐ jiù bú yào xiānɡ xìn
Trang 18Lời nói của anh ấy không đáng tin cậy, thì bạn đừng tin.
只(kě) 只(kào): đáng tin cậy, chắc chắn
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲"亲(jì) 亲(rán) … … 亲(jiù) … …" 亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
jí shǐ wǒ de chénɡ jì shì quán bān dì yī , yě bù nénɡ jiāo ào
Dù thành tích của tôi đứng đầu lớp, cũng không được kiêu ngạo
只只 chénɡ jì: thành tích 只只 quán bān: cả lớp, toàn lớp
只只 dì yī: đệ nhất, đứng đầu 只只 jiāo ào: kiêu ngạo, kiêu hãnh
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ hai
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
jí shǐ tā men fànɡ qì le yuán lái de xiǎng fǎ只 yě méi yǒu guān xì
Dù họ bỏ ý kiến ban đầu cũng không hề gì
只只 fànɡ qì: bỏ, bỏ đi 只只 yuán lái: ban đầu, vốn dĩ
亲亲 xiǎng fǎ: ý nghĩ, ý kiến, cách nghĩ
只只 guān xì: quan hệ, can hệ, hề gì
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ ba
Trang 19jí shǐ wǒ cí zhí lí kāi zhè jiā ɡōnɡ sī 只 yě huì hé tónɡ shì men bǎo chí lián xì
Dù tôi đã từ chức rời khỏi công ty này, nhưng vẫn giữ liên hệ với các đồng nghiệp
只只 cí zhí: từ chức 只只 lí kāi: rời, rời khỏi
只只 ɡōnɡ sī: công ty 只只 tónɡ shì: đồng nghiệp
亲亲 bǎo chí: giữ, giữ gìn 亲亲 lián xì: liên hệ
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ tư
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
jí shǐ wǒ fù yǒu le只 yě bú huì wànɡ jì pín qiónɡ de rì zi
Dù tôi giàu có cũng không quên những năm tháng nghèo khó
亲亲 fù yǒu: giàu có 亲亲 pín qiónɡ: nghèo, nghèo nàn
Bài 13: " 中(nà) 中(me) … … 中(nà) 中(me) "中中
Mẫu câu "亲亲……亲亲" 亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲 " thế thế" trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức quan hệ giữa các mệnh đề là quan hệ bình đẳng
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ nhất
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Trang 20xià tiān de yè wǎn, shì nà me nínɡ jìnɡ, nà me měi lì
Đêm hè thật là yên tĩnh thế, tươi đẹp thế
只只 ià tiān: mùa hè 只只 yè wǎn: buổi tối, đêm
只只 nínɡ jìnɡ: yên tĩnh, tĩnh mịch, yên ắng
只只 měi lì: mỹ lệ, tươi đẹp
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ hai
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
qiū tiān de yuè liɑnɡ shì nà me jiǎo jié, nà me mínɡ liànɡ
Trăng thu trong thế, sáng thế
只只 qiū tiān: mùa thu 只只 yuè liɑnɡ: mặt trăng
只只 jiǎo jié: trong, vằng vặc 只只 mínɡ liànɡ: sáng, trong sáng
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ ba
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
ɡē shǒu de shēnɡ yīn shì nà me qīnɡ cuì , nà me dònɡ tīnɡ
Giọng hát của ca sĩ trong trẻo thế, rung động thế
只只 ɡē shǒu: ca sĩ 只只 shēnɡ yīn: âm thanh, giọng
只只 qīnɡ cuì: trong trẻo, ngọt ngào 只只 dònɡ tīnɡ: rung động, êm tai
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ tư
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
tā de wú dǎo dònɡ zuò zǒnɡ shì nà me yōu měi, nà me qīnɡ yínɡ
Động tác múa của cô ấy lúc nào cũng đẹp mắt thế, uyển chuyển thế
Trang 21只只 wú dǎo: múa 只只 dònɡ zuò: động tác.
只只 yōu měi: đẹp 只只 qīnɡ yínɡ: mềm mại, uyển chuyển, dịu dàng
Bài 14: " 不(yì) 不(biān) …… 不(yì) 不(biān) …… " 不不
Mẫu câu " 只(yì) 只(biān) ……只(yì) 只(biān) …… ".: vừa vừa
trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức quan hệ giữa các mệnh đề là quan hệ bình đẳng
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ nhất
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
wǒ yì biān tiào wànɡ yuǎn fānɡ 只 yì biān huí yì tónɡ nián shí ɡuānɡ 只
Tôi vừa nhìn về phương xa, vừa nhớ lại thời thơ ấu
亲亲 tiào wànɡ: nhìn xa 亲亲 huí yì: hồi tưởng, nhớ lại
只只 yuǎn fānɡ: phương xa 只只 tónɡ nián: thơ ấu, bé
只只 shí ɡuānɡ: thời, thời gian
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ hai
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
wǒ bú zàn chénɡ nǐ yì biān kāi chē yì biān dǎ diàn huà de zuò fǎ 只
Tôi không tán thành cách bạn vừa lái xe vừa gọi điện thoại
只只 zàn chénɡ: tán thành 只只 diàn huà: điện thoại
只只 kāi chē: lái xe 只只 zuò fǎ: cách, cách làm, kiểu làm
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Trang 22yuán ɡōnɡ yì biān tīnɡ línɡ dǎo jiǎnɡ huà 只 yì biān rèn zhēn zuò bǐ jì 只
Nhân viên vừa nghe lãnh đạo nói chuyện, vừa chăm chú ghi chép
只只 ( yuán ɡōnɡ ) : nhân viên 只只 ( línɡ dǎo ) : lãnh đạo
只只 ( jiǎnɡ huà): nói chuyện 只只 ( rèn zhēn ): chăm chú 只只 ( bǐ jì ): ghi chép
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ tư
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
zá jì yǎn yuán yì biān qí chē yì biān tóu lán 只
Diễn viên xiếc vừa đạp xe vừa ném bóng rổ
亲亲 ( zá jì ): xiếc 亲亲 ( yǎn yuán ): diễn viên
只只 ( qí chē ): đạp xe, cưỡi xe 只只 ( tóu lán ): ném bóng rổ
只只只只只只只只只只只只只只只只只只" 只(yì)只(biān)…… 只(yì) 只(biān) …… " 只只只只只只只只只只
Bài 15:"中(bú) 中(shì)…… 中(ér) 中(shì)…… "中中
Mẫu câu
亲(bú) 亲(shì)…… 亲(ér) 亲(shì)…… " không phải mà là
Trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức giữa các mệnh đề biểu đạt ý nghĩa, sự kiện hoặc động tác là quan hệ bình đẳng
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ nhất
Trang 23zhè cì luò xuǎn bú shì shī bài 只 ér shì nǐ mài xiànɡchénɡ ɡōnɡ de kāi shǐ 只Không trúng cử lần này không phải là thất bại, mà là bạn bắt đầu hướng tới thành công
只只 luò xuǎn: không trúng cử 只只 shī bài: thất bại
只只 chénɡ ɡōnɡ: thành công 只只 kāi shǐ: bắt đầu, mở đầu
只只只只只只只只只只:Sau đây chúng ta học câu thứ hai
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
zhè bú shì nǐ yí ɡè rén de ɡōnɡ láo 只 ér shì jí tǐ nǔ lì de jié ɡuǒ 只
Đây không phải là công lao riêng của bạn, mà là kết quả của nỗ lực tập thể
只只 ɡōnɡ láo: công lao 只只 jí tǐ: tập thể
亲亲 nǔ lì: nỗ lực 亲亲 jié ɡuǒ: kết quả
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
zhè bú shì cūn mín zì jǐ ɡài dé lóu fánɡ 只 ér shì zhènɡ fǔ bānɡ zhù jiàn shè de 只Đây không phải là nhà lầu dân làng tự xây, mà là nhà do chính phủ giúp đỡ xây dựng
只只 cūn mín: dân làng 只只 lóu fánɡ: nhà lầu
亲亲 zhènɡ fǔ: chính phủ, chính quyền
亲亲 jiàn shè: xây dựng, kiến thiết
Trang 24只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ tư.
亲亲亲亲亲亲亲亲,亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
yǒu shí wān qū bú shì qū fú ér shì wèi le shēnɡcún hé fā zhǎn
Có lúc mềm dẻo không phải là khuất phục, mà là vì sinh tồn và phát triển
只只 wān qū: uốn khúc, mềm dẻo 只只 qū fú: khuất phục
只只 shēnɡ cún: sinh tồn 只只 fā zhǎn: phát triển
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲" 亲(bú) 亲(shì)…… 亲(ér) 亲(shì)…… " 亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu "không phải mà là " chưa nhỉ?
Bài 16: "中(yǒu) 中(shí) 中(hòu)……中(yǒu) 中(shí) 中(hòu)……" 中中
Mẫu câu : "亲(yǒu) 亲(shí) 亲(hòu)……亲(yǒu) 亲(shí) 亲(hòu)……"
"có lúc có lúc " Trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức giữa các mệnh đề biểu đạt ý nghĩa, sự kiện hoặc động tác là quan hệ bình đẳng
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ nhất
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
rén de qínɡ xù shì duō biàn de 只 yǒu shí hòu ɡāo xìnɡ 只 yǒu shí hòu shānɡ xīn只
Trang 25Tâm trạng của con người là luôn biến đổi, có lúc phấn khởi, có lúc đau buồn.亲亲亲亲亲亲亲亲亲: Từ mới.
亲亲 qínɡ xù: tâm trạng, tinh thần
只只 ɡāo xìnɡ: phấn khởi, vui mừng
只只 shānɡ xīn: đau lòng, đau buồn
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ hai
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
yuè liànɡ yǒu shí hòu xiànɡ yuán pán 只 yǒu shí hòu xiànɡ lián dāo 只
Mặt trăng có lúc giống như đĩa tròn, có lúc giống như lưỡi liềm
亲亲亲亲亲亲亲亲亲: Chúng ta học từ mới
亲 xiànɡ亲亲亲 hǎo xiànɡ: giống, giống như
只只 yuán pán: đĩa tròn 只只 lián dāo: lưỡi liềm
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ ba
Trang 26Máy vi tính có vấn đề rồi, có lúc mở được máy, có lúc không mở được.
只只 diàn nǎo: máy vi tính 只只 wèn tí: vấn đề 只只 kāi jī:mở máy
Bài 17:"不(yì) 不(fānɡ) 不(miàn) ……不(lìnɡ) 不(yì) 不(fānɡ) 不(miàn) ……"不 不
Mẫu câu : "只(yì) 只(fānɡ) 只(miàn) ……只(lìnɡ) 只(yì) 只(fānɡ) 只(miàn)
……" : "một mặt mặt khác "
Trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức giữa các mệnh đề biểu đạt ý nghĩa, sự kiện hoặc động tác là quan hệ bình đẳng
Trang 27只只 lí kāi: rời, ra đi 只只 zhào ɡù: chiếu cố, chăm sóc, trông nom.
只只 xī wànɡ: hy vọng, mong, 只只 huán jìnɡ: hoàn cảnh, môi trường
只只 diào dònɡ: điều động, động viên 只只 fā huī: phát huy
只只 zhǔ dònɡ: chủ động 只只 jīnɡ shén: tinh thần
只只只只只只只只只只只只只只只只只只"只(yì) 只(fānɡ) 只(miàn) ……只(lìnɡ) 只(yì) 只(fānɡ) 只(miàn) ……"只只只只只只只只只只
Bài 18: "不(jín) 不(ɡuǎn) ……不(kě) 不(shì)……"不不
Trang 28Mẫu câu只"只(jín) 只(ɡuǎn) ……只(kě) 只(shì)……".
"Mặc dù nhưng " Trong câu biểu đạt quan hệ chuyển hướng, tức mệnh đề chính biểu đạt ý nghĩa ngược lại với mệnh đề phụ
Ví dụ:
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
jín ɡuǎn shì jiè bú duàn biàn huà 只 kě shì wǒ de mènɡ xiǎnɡ yì zhí bú biàn 只Mặc dù thế giới không ngừng biến đổi, nhưng ước mơ của tôi luôn không thay đổi
只只 shì jiè: thế giới 只只 biàn huà: biến hóa, thay đổi
亲亲 mènɡ xiǎnɡ: ước mơ
只只 hù xiānɡ: tương hỗ, với nhau, lẫn nhau
只只 ɡuà niàn: nhớ, nhớ nhung 只只 bí cǐ: đó với đây, hai bên
Trang 29Mặc dù thư ký nói lãnh đạo không ở đơn vị, nhưng anh ấy vẫn đợi ở cổng.
只只 mì shū: thư ký 只只 yī rán只只只只只 rénɡ rán: vẫn
只只 děnɡ hòu: đợi, đợi chờ 只只 mén kǒu: cửa ra vào, cổng
wǒ men dōu rèn wéi zhè zhī qiú duì huì yínɡ 只 rán ér tā men shū le 只
Chúng tôi đều cho rằng đội bóng này sẽ thắng, nhưng mà họ đã thua
只只 qiú duì: đội bóng 只 yínɡ: thắng 只 shū: thua
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
tā lí kāi ɡù xiānɡ duō nián , rán ér rénɡ yǒu zhe juàn liàn zhī qínɡ 只
Anh ấy xa quê hương nhiều năm, thế mà vẫn có tình cảm quyến luyến quê hương
只只 ɡù xiānɡ: quê hương 只 nián: niên, năm
Trang 30亲亲 juàn liàn: nhớ, quyến luyến 亲 qíng: tình, tình cảm.
只只 lǎo rén: người già, cụ già 只只 qī xún: 70 tuổi
只只只只 rónɡ ɡuānɡ huàn fā: nét mặt hồng hào
只只只只 jīnɡ lì chōnɡ pèi: tinh thần và thể lực dồi dào
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
hěn duō fū qī ké yǐ ɡònɡ huàn nàn , rán ér què bù nénɡ ɡònɡ xiǎnɡ fú 只
Nhiều cặp vợ chồng có thể cùng hoạn nạn, nhưng mà lại không thể cùng hưởng hạnh phúc
只只 fū qī: vợ chồng 只只 huàn nàn: hoạn nạn
亲亲 xiǎnɡ fú: hưởng hạnh phúc
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲 "……亲亲…… "亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu" nhưng mà, thế mà,
song " chưa nhỉ?
Bài 20: "中(zhǐ) 中(yào)……中(jiù)……"中中
Mẫu câu: "亲(zhǐ) 亲(yào)……亲(jiù)……" "chỉ cần , là "
Trong câu biểu đạt quan hệ điều kiện, tức mệnh đề phụ nêu ra điều kiện đầy đủ, mệnh đề chính giải thích có đủ điều kiện này sẽ có kết quả tương ứng Điều đáng chú ý "Chỉ cần là " là phải có đầy đủ điều kiện cần thiết
Trang 31Ví dụ :
亲亲亲亲亲亲, 亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
zhǐ yào duō dú duō xiě, yǔ wén shuǐ pínɡjiù ké yǐ tí ɡāo
Miễn là hay đọc hay viết, thì trình độ ngữ văn có thể nâng cao
只(dú) 只 只(dú) 只(shū) 只 只(dú) 只(bào): đọc, xem Đọc sách, xem báo
只(xiě) 只 只(xiě) 只(zì) 只 只(xiě) 只(shū): viết, viết chữ, viết sách
只(yǔ) 只(wén): ngữ văn 只(shuǐ) 只(pínɡ): trình độ 只(tí) 只(ɡāo): nâng cao
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
zhǐ yào zhōu mò bù jiā bān 只 wǒ men jiù qù jiāo yóu
Miễn là cuối tuần không làm thêm giờ, chúng tôi sẽ đi du ngoạn ngoại ô
只(zhōu) 只(mò): cuối tuần 只(jiā) 只(bān): làm thêm giờ
只(jiāo) 只(yóu): du ngoạn ngoại ô
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
zhǐ yào qián xínɡ yì ɡōnɡ lǐ 只 nǐ jiù nénɡ kàn dào yí zuò sì miào
Chỉ cần đi về phía trước một km, bạn sẽ nhìn thấy một ngôi chùa
只(qián) 只(xínɡ): đi về phía trước 只(ɡōnɡ) 只(lǐ):km, cây số
亲(sì) 亲(miào): chùa, miếu
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học tiếp câu thứ tư
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
zhǐ yāo ɡōnɡ fu shēn 只 tiě chǔ jiù nénɡ mó chénɡ zhēn
Miễn là có công mài sắt, có ngày nên kim
只(ɡōnɡ) 只(fu): công phu, thời gian 只(tiě) 只(chǔ): chày sắt
Trang 32只(mó): mài 只(zhēn): kim.
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲 "亲亲……亲……"亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu "Chỉ cần , là " chưa nhỉ?
Bài 21: "不(shǒu) 不(xiān) …… 不(qí) 不(cì)" 不不
Mẫu câu: "只(shǒu) 只(xiān) …… 只(qí) 只(cì) … …"
"trước tiên , sau đó " Trong câu biểu đạt quan hệ tiếp nối, các mệnh đề biểu thị sự việc hoặc động tác xảy ra liên tục, mệnh đề có thứ tự trước sau
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ nhất
xiě lùn wén shǒu xiān yào què dìnɡ xuǎn tí 只qí cì yào sōu jí cái liào
Viết luận văn trước tiên cần xác định đề tài, sau đó cần thu thập tài liệu
只(lùn) 只(wén): luận văn 只(què) 只(dìnɡ): xác định
只(xuǎn) 只(tí): chọn đề tài
只(sōu) 只(jí): thu thập 只(cái) 只(liào): tài liệu, tư liệu
Trang 33亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học tiếp câu thứ ba.
tiāo xuǎn yī fu shǒu xiān kàn zhì liànɡ 只qí cì ɡuān zhù jià ɡé
Lựa chọn quần áo trước tiên xem chất lượng, sau đó chú ý đến giá cả
只(tiāo) 只(xuǎn): chọn, lựa chọn 只(yī) 只(fu): áo, quần áo
亲(zhì) 亲(liànɡ): chất lượng
只(ɡuān) 只(zhù): quan tâm, chú ý đến, chăm sóc
亲(jià) 亲(ɡé): giá cả
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲"亲亲…… 亲亲"亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu"Trước tiên , sau đó "chưanhỉ?
Bài 22:"中(bú) 中(dàn) 中(bú) …… 中(fǎn) 中(ér) ……"中中
Mẫu câu : "亲(bú) 亲(dàn) 亲(bú) …… 亲(fǎn) 亲(ér) ……"
"không những không , trái lại " Trong câu biểu đạt quan hệ tăng tiến gồm hai mệnh đề, ý nghĩa mệnh đề sau càng gần hơn mệnh đề trước
Trang 34只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ nhất
亲亲亲亲, 亲亲亲亲亲亲亲亲, 亲亲亲亲亲亲
wǒ bāng zhù tā tā bú dàn bù zhī dào gǎn ēn fǎn ér chū mài wǒ 只
Tôi giúp đỡ anh ấy, anh ấy không những không biết ơn, trái lại bán rẻ tôi
只只 bāng zhù: giúp đỡ 只只 gǎn ēn: cảm ơn, nhớ ơn
只只 chū mài: bán rẻ, phản bội
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học tiếp câu thứ hai
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
zhè zuò gōng chǎng bú dàn bú kuò jiàn 只fǎn ér yāo qiú chāi chú 只
Nhà máy này không những không xây dựng mở rộng, trái lại yêu cầu dỡ bỏ
亲亲亲亲亲亲亲亲亲: Chúng ta học từ mới
只只 gōng chǎng: nhà máy, công xưởng
亲亲 kuò jiàn: xây dựng mở rộng
只只 yāo qiú: yêu cầu 只只 chāi chú: dỡ bỏ, tháo gỡ
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học câu thứ ba
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
zhè zhǐ gǔ piào bú dàn bù zhǎng 只fǎn ér xià diē le 只
Cổ phiếu này không những không tăng giá, trái lại sụt giá
亲亲亲亲亲亲亲亲亲: Chúng ta học từ mới
亲亲 gǔ piào: cổ phiếu
Trang 35只只zhǎng只只只(shàng)只(zhǎng) 只只(zhǎng)只(jià): tăng, tăng giá.
只(diē) 只只(xià) 只(diē) 只 只(diē) 只(jià): sụt giá, mất giá
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học câu thứ tư
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
màn pǎo bú dàn bú huìwēi hài jiàn kāng只fǎn ér yǒu yì shēn xīn 只
Chạy chậm không những không hại sức khỏe, trái lại có lợi thân thể và tinh thần
亲亲亲亲亲亲亲亲亲: Chúng ta học từ mới
只只 màn pǎo: chạy chậm 只只 wēi hài: hại, nguy hại
只只 jiàn kāng: sức khỏe, khỏe mạnh 只只 yǒu yì: có lợi, có ích
只只 shēn xīn: thân thể và tinh thần
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲 "亲亲亲……亲亲……"亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu "Trước tiên , sau đó " chưa nhỉ?
Bài 23:"中(yǔ) 中(qí) …… 中(bù) 中(rú) ……" 中中
Mẫu câu : "亲(yǔ) 亲(qí) …… 亲(bù) 亲(rú) ……"
"Thà , còn hơn ", sự việc nói trong mệnh đề không thể cùng tồn tại, mà phải lựa chọn một trong nội dung sự việc
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ nhất
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
yǔ qí làng fèi shí jiān 只 bù rú zuò xiē yǒu yì yì de shì 只
Thà làm một số việc có ý nghĩa, còn hơn lãng phí thời gian
Trang 36亲亲亲亲亲亲亲亲亲: Chúng ta học từ mới.
只只 làng fèi: lãng phí 只只 shí jiān: thời gian
亲亲 yì yì: ý nghĩa 亲 shì亲亲亲 shì qíng: việc, sự việc
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học câu thứ hai
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲,亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
yǔ qí shuō shì bié rén ràng nǐ tòng kǔ bù rú shuō zì jǐ de xiū yǎng bú gòu
Thà nói tu dưỡng của bản thân còn khiếm khuyết, hơn là nói người khác làm mình đau khổ
亲亲亲亲亲亲亲亲亲: Chúng ta học từ mới
只只 bié rén: người khác 只只 tòng kǔ: đau khổ
只只 zì jǐ: bản thân, mình 只只 xiū yǎng: tu dưỡng
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
yǔ qí chén jìn zài guò qù 只 bù rú guī huà hǎo jiāng lái 只
Thà qui hoạch tốt tương lai, còn hơn chìm đắm trong quá khứ
亲亲亲亲亲亲亲亲亲: Chúng ta học từ mới
只只 chén jìn: chìm đắm, say sưa 只只 guò qù: đã qua, quá khứ
只只 guī huà: qui hoạch 只只 jiāng lái: tương lai
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học câu thứ tư
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Trang 37yǔ qí děng dài hǎo yùn 只 bù rú chuàng zào jī yù 只
Thà sáng tạo cơ hội, còn hơn chờ đợi vận may
亲亲亲亲亲亲亲亲亲:Mời các bạn học từ mới
只只 děng dài: chờ đợi, đợi chờ
只只 hǎo yùn: vận may, may mắn
只只 chuàng zào: sáng tạo 只只 jī yù: cơ hội
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲 "亲亲……亲亲……"亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu "Thà , còn hơn " chưa nhỉ?
Bài 24: "中(jiǎ) 中(shǐ) …… 中(biàn) ……"中中
Mẫu câu : "亲(jiǎ) 亲(shǐ) …… 亲(biàn) ……"
"Nếu , thì ", khi mệnh đề phụ nêu ra giả thiết, mệnh đề chính sẽ giải thíchkết quả sản sinh trong tình trạng giả thiết này
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ nhất
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
jiǎ shǐ shí guāng dào liú 只wǒ biàn gǎi tóu huàn miàn 只chóng xīn zuò rén 只Nếu thời gian quay ngược, thì tôi sẽ thay hình đổi dạng, làm lại cuộc đời
Trang 38亲亲亲亲亲亲亲亲亲: Chúng ta học từ mới.
只只 shí guāng: thời gian 只只 dào liú: quay ngược
只只只只 gǎi tóu huàn miàn: thay hình đổi dạng
只只 chóng xīn: lại, một lần nữa
亲亲 zuò rén亲亲 rén: làm người, người
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
jiǎ shǐ dāng shí méi yǒu xuǎn zé chū guó 只biàn yǐ jié hūn shēng zǐ 只
Nếu lúc ấy không lựa chọn đi nước ngoài, thì đã kết hôn sinh con rồi
亲亲亲亲亲亲亲亲亲: Chúng ta học từ mới
只只 dāng shí: đương thời, lúc ấy.v.v
亲亲 xuǎn zé: lựa chọn, chọn lọc
只只 chū guó: đi nước ngoài 只只 jié hūn: kết hôn
只只 shēng zǐ: sinh con
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học câu thứ ba
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
jiǎ shǐ dì qiú méi yǒu kōng qì 只rén hé dòng wù biàn wú fǎ shēng cún 只
Nếu trái đất không có không khí, thì người và động vật sẽ không thể sinh tồn
只只 dì qiú: địa cầu, trái đất 只只 kōng qì: không khí
只只 dòng wù: động vật
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học câu thứ tư
Trang 39jiǎ shǐ nǐ chù mō píng mù 只shǒu jī biàn jìn rù cài dān 只
Nếu bạn chạm vào màn hình, thì điện thoại di động sẽ bước vào thực đơn
只只 chù mō: chạm, mó 只只 píng mù: màn hình
只只 shǒu jī: điện thoại di động
只只 jìn rù: tiến vào, bước vào, đi vào
只只 cài dān: thực đơn, bảng ghi các món ăn
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲 "亲亲……亲……"亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu "Nếu , thì " chưa nhỉ?
Bài 25: " 中(yào) 中(shì) …… 中(nà) 中(me) …… " 中中
Mẫu câu : " 亲(yào) 亲(shì) …… 亲(nà) 亲(me) …… "
"Nếu ,vậy thì ", khi mệnh đề phụ nêu ra giả thiết, mệnh đề chính sẽ giải thích kết quả sản sinh trong tình trạng giả thiết này
只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ nhất
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲
nián qīng rén yào shì bù tīng zhǎng bèi de quàn gào 只 nà me dìng huì chuǎng huò
Nếu trẻ không nghe lời khuyên của bậc trên, thì nhất định sẽ gây họa
只只只 nián qīng rén: trẻ, trẻ 只只 zhǎng bèi: bậc trên, bề trên
亲亲 quàn gào: khuyến cao, lời khuyên 亲亲 chuǎng huò: gây họa
Trang 40只只只只只只只只只只只Sau đây chúng ta học câu thứ hai.
只只 chūn jié: Tết Nguyên đán, Tết âm lịch
只只只 gāo sù lù: đường cao tốc
只只 shōu fèi: thu tiền, thu lệ phí 只只只 zì jià yóu: tự lái xe đi du lịch
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học câu thứ ba
亲亲亲 gǎn bú shàng: không kịp
只只只 ào yùn huì: Đại hội thể thao Ôlimpic
只只只只 xiàn chǎng zhí bō: phát trực tiếp tại hiện trường
只只 chóng bō: phát lại
亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲亲Chúng ta học câu thứ tư