Giáo án Số học 6 sách Cánh diều theo công văn 5512 (Học kỳ 1) bao gồm các bài học Số học dành cho học sinh lớp 6. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1 Hi u đ c các khái ni m: t p h p, ph n t c a t p h p.ể ượ ệ ậ ợ ầ ử ủ ậ ợ
Bi t cách kí hi u và vi t m t t p h p, s d ng kí hi u “” , “”.ế ệ ế ộ ậ ợ ử ụ ệ
Bi t cách vi t m t t p h p theo hai cách: li t kê các ph n t c a t p h pế ế ộ ậ ợ ệ ầ ử ủ ậ ợ
ho c ch ra tính ch t đ c tr ng cho các ph n t c a t p h p đó.ặ ỉ ấ ặ ư ầ ử ủ ậ ợ
3. Ph m ch tẩ ấ
B i dồ ưỡng h ng thú h c t p, ý th c làm vi c nhóm, ý th c tìm tòi, khámứ ọ ậ ứ ệ ứ phá và sáng t o cho HS => đ c l p, t tin và t ch ạ ộ ậ ự ự ủ
Trang 2 Chăm ch tích c c xây d ng bài, ch đ ng chi m lĩnh ki n th c theo sỉ ự ự ủ ộ ế ế ứ ự
hướng d n c a GV.ẫ ủ
Hình thành t duy logic, l p lu n ch t ch , và linh ho t trong quá trình suyư ậ ậ ặ ẽ ạ nghĩ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1 GV: SGK, Tài li u gi ng d y, giáo án PPT,ệ ả ạ m t s hình nh minh h a vộ ố ả ọ ề
s u t p tem, phi u BT cho HS.ư ậ ế
Bước 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
GV yêu c u HS đ c n i dung m đ u trong SGK và chia s qua hi u bi tầ ọ ộ ở ầ ẻ ể ế
c a mình v s u t p tem.ủ ề ư ậ
GV đ a ra m t s hình nh v s u t p tem và gi i thi u v s u t p tem.ư ộ ố ả ề ư ậ ớ ệ ề ư ậ Sau đó, GV nh n m nh: “ Ngấ ạ ườ ư ậi s u t p tem thường s u t p theo các chư ậ ủ
đ M i b tem s u t p là m t t p h p các con tem theo cùng m t ch đ ”. ề ỗ ộ ư ậ ộ ậ ợ ộ ủ ề
GV yêu c u HS l y ví d v m t vài ch đ s u t p tem.ầ ấ ụ ề ộ ủ ề ư ậ
Trang 3=> T đó GV cho HS th y rõ đừ ấ ược m i t p h p g m các ph n t cùng cóỗ ậ ợ ồ ầ ử chung m t hay vài tính ch t nào đó.ộ ấ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v trong th i gian 2ự ệ ệ ụ ờ phút
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS chia s , HS khác nh n xét,ọ ộ ố ẻ ậ
b sung.ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV đánh giá k t qu c a HS, trên c s đóế ả ủ ơ ở
d n d t HS vào bài h c m i: “M i b s u t p tem là m t t p h p. Khái ni mẫ ắ ọ ớ ỗ ộ ư ậ ộ ậ ợ ệ
t p h p thậ ợ ường g p trong toán h c và trong đ i s ng. Bài h c hôm nay chúngặ ọ ờ ố ọ
ta s tìm hi u v t p h p, kí hi u, cách bi u di n t p h p ” => ẽ ể ề ậ ợ ệ ể ễ ậ ợ Bài 1 : T pậ
Nh l i cách s d ng các kí hi u “” và “”.ớ ạ ử ụ ệ
Hình thành kĩ năng nh n bi t ph n t c a m t t p h p.ậ ế ầ ử ủ ộ ậ ợ b) N i dung: ộ HS quan sát hình nh trên màn chi u và SGK đ tìm hi u n iả ế ể ể ộ dung ki n th c theo yêu c u c a GV.ế ứ ầ ủ
c) S n ph m: ả ẩ
HS nêu được ví d v t p h p, hi u đụ ề ậ ợ ể ược các ph n t trong t p h p.ầ ử ậ ợ
HS hoàn thành được ph n Ví d ầ ụ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 4HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ S N PH M D KI NẢ Ẩ Ự Ế
Bước 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
GV d n d t và nêu ví d v t p h p ( GV cóẫ ắ ụ ề ậ ợ
th chi u đ ng th i nh minh h a): ể ế ồ ờ ả ọ
+ Khái ni m t p h p thệ ậ ợ ường g p trong đ iặ ờ
GV yêu c u HS hoàn thành Luy n t p 1ầ ệ ậ
nh m luy n t p cách vi t m t t p h p và bi tằ ệ ậ ế ộ ậ ợ ế
được đ c đi m chung c a các ph n t trongặ ể ủ ầ ử
t p h p.ậ ợ
GV nh c HS cách vi t: “ Các ph n t c aắ ế ầ ử ủ
m t t p h p độ ậ ợ ược vi t trong hai d u ngo cế ấ ặ
nh n { }, cách nhau b i d u “;”. M i ph n tọ ở ấ ỗ ầ ử
được li t kê m t l n, th t k li t kê tùy ý.ệ ộ ầ ứ ự ệ ệ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS theo dõi SGK, chú ý nghe, ti p nh n ki nế ậ ế
th c và hoàn thành các yêu c u.ứ ầ
GV: quan sát và tr giúp HS. ợ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
HS: L ng nghe, nêu ví d , phát bi u, ghi vắ ụ ể ở
Trang 5l u ý l i ki n th c tr ng tâm và g i m t HSư ạ ế ứ ọ ọ ộ
nh c l i.ắ ạ
Ho t đ ng 2: Ph n t thu c t p h p.ạ ộ ầ ử ộ ậ ợ
a) M c tiêu:ụ
Hình thành khái ni m m t ph n t thu c hay không thu c t p h p.ệ ộ ầ ử ộ ộ ậ ợ
Bi t cách s d ng các kí hi u “” và “” đ th hi n m t ph n t có thu cế ử ụ ệ ể ể ệ ộ ầ ử ộ
GV yêu c u HS đ c Ví d 2, ghi nh cáchầ ọ ụ ớ
dùng các kí hi u và áp d ng làm ệ ụ Luy n t p ệ ậ
2:
+ GV cho HS li t kê các tháng dệ ương l ch cóị
30 ngày, r i s d ng kí hi u , đ hoànồ ử ụ ệ ể
V y:ậa) Tháng 2 ∉ H;
b) Tháng 4 ∈ H;
c) Tháng 12 ∉ H
Trang 6xét, đánh giá v thái đ , quá trình làm vi c,ề ộ ệ
k t qu c a HS và ch t ki n th c.ế ả ủ ố ế ứ
Ho t đ ng 3: Cách cho m t t p h p.ạ ộ ộ ậ ợ
a) M c tiêu:ụ
HS vi t m t t p h p theo hai cách: li t kê các ph n t c a t p h p ho c chế ộ ậ ợ ệ ầ ử ủ ậ ợ ặ ỉ
ra tính ch t đ c tr ng cho các ph n t c a t p h p đó.ấ ặ ư ầ ử ủ ậ ợ
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK và tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u.ể ộ ế ứ ầc) S n ph m: ả ẩ HS n m v ng ki n th c, k t qu c a HSắ ữ ế ứ ế ả ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ S n ph m d ki nả ẩ ự ế
Bước 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
GV yêu c u HS quan sát Hình 2 và th c hi nầ ự ệ
theo t ng yêu c u c a Ho t đ ng 2:ừ ầ ủ ạ ộ
+ V i yêu c u a: Gv đ t câu h i: ớ ầ ặ ỏ
T p h p A có nh ng ph n t nào? Hãy vi t ậ ợ ữ ầ ử ế
t p h p A ậ ợ
Sau khi HS vi t đế ượ ậc t p h p A = { 0; 2; 4;ợ
6; 8}. GV gi i thi u: “ T p h p A đớ ệ ậ ợ ược cho
theo cách li t kê các ph n t ệ ầ ử c a t p h pủ ậ ợ
V i yêu c u b: Gv đ t câu h i:ớ ầ ặ ỏ
Các ph n t c a t p h p A có tính ch t chung ầ ử ủ ậ ợ ấ
Trang 7 GV nh n xét k t qu c a HS và t đóậ ế ả ủ ừ
hướng cho HS cách vi t t p h p A theo nh nế ậ ợ ậ
xét c a mình:ủ
+ N u HS nh n xét đế ậ ược: “ Các ph n t c aầ ử ủ
t p h p A đ u là các s t nhiên ch n nhậ ợ ề ố ự ẵ ỏ
h n 10” thì GV hơ ướng d n: Ta có th vi t: Aẫ ể ế
= { x| x là s t nhiên ch n, x < 10}.ố ự ẵ
+ N u HS nh n xét đế ậ ược: “ Các ph n t c aầ ử ủ
t p h p A đ u là các s t nhiên ch n nhậ ợ ề ố ự ẵ ỏ
h n 9” thì GV hơ ướng d n: Ta có th vi t: A =ẫ ể ế
{ x| x là s t nhiên ch n, x < 9}.ố ự ẵ
+ N u HS nh n xét đế ậ ược: “ Các ph n t c aầ ử ủ
t p h p A đ u là các s t nhiên ch n khôngậ ợ ề ố ự ẵ
vượt quá 8” thì GV hướng d n: Ta có thẫ ể
h p đã xét ho t đ ng 2 qua ph n ki n th cợ ở ạ ộ ầ ế ứ
b sung hai khung l u ý.ổ ở ư
GV cho HS đ c Ví d 3, GV họ ụ ướng d n HSẫ
li t kê các ch cái xu t hi n trong t “ ĐÔNGệ ữ ấ ệ ừ
ĐÔ” r i m i vi t t p h p. C n nh n m nhồ ớ ế ậ ợ ầ ấ ạ
cho HS nh l i “ ớ ạ m i ph n t đỗ ầ ử ược li t kêệ
m t l n, th t li t kê tùy ýộ ầ ứ ự ệ ”
GV yêu c u HS đ c và hoàn thành Ví d 4:ầ ọ ụ
+ GV hướng d n HS trẫ ước khi li t kê cácệ
phân t c a t p h p E r i m i ch n kí hi u ,ử ủ ậ ợ ồ ớ ọ ệ
Trang 8 GV yêu c u HS t hoàn thành ầ ự Luy n t p 4 ệ ậ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS chú ý l ng nghe, th c hi n các yêu c uắ ự ệ ầ
c a GV và hoàn thành bài vào v ủ ở
GV: quan sát, gi ng, phân tích, l u ý và trả ư ợ
giúp n u c n.ế ầ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
HS gi tay phát bi u tr l i mi ng và trìnhơ ể ả ờ ệ
b) B = {N; H; A; T; R; G}
c) C = {Tháng 4; Tháng 5; Tháng 6}d) D = {Đ ; Rê; Mi; Pha; Son; La;ồ Si}
Bài 2:
a) 11 ∈ A b) 12 ∉ Ac) 14 ∉ A d) 19 ∈ A
Trang 9được nh ng ki n th c nàoữ ế ứ ?
+ Khi vi t m t t p h p, ta ph i chúế ộ ậ ợ ả
b) B = {x | x là s t nhiên chia h tố ự ế cho 5, x < 35}
c) C = {x | x là s t nhiên chia h tố ự ế cho 10, 0 < x < 100}
d) D = { x | x là các s t nhiên h nố ự ơ kém nhau 4 đ n v , 0 < x < 18}.ơ ị
Trang 10 GV treo b ng ph lên b ng ho c trình chi u Slide d ả ụ ả ặ ế ướ i hình th c trò ch i, ứ ơ
GV yêu c u HS tr l i nhanh các câu h i tr c nghi m trên b ng ầ ả ờ ỏ ắ ệ ả :
Trang 11Câu 4: Vi t t p h p P các ch cái khác nhau trong c m t : “HOC SINH”ế ậ ợ ữ ụ ừ
GV nh n xét, đánh giá, chu n ki n th c và ch t l i n i dung ậ ẩ ế ứ ố ạ ộ
IV. K HO CH ĐÁNH GIÁẾ Ạ
Hình th c đánh giáứ Phương pháp
đánh giá
Công c đánhụ giá
Ghi Chú
Đánh giá thường xuyên:
+ GV quan sát qua quá trình h c t p: chu nọ ậ ẩ
b bài, tham gia vàoị bài h c( ghi chép, phátọ
bi u ý ki n, thuy tể ế ế trình, tương tác v iớ
GV, v i các b n, ớ ạ+ GV quan sát hành
đ ng cũng nh tháiộ ư
đ , c m xúc c a HS.ộ ả ủ
Phương pháp h iỏ đáp
Trang 12 Hình nh ví d v t p h p:ả ụ ề ậ ợ
T p h p h c sinh l p 6a2ậ ợ ọ ớ
T p h p các qu tr ng trong khayậ ợ ả ứ
* HƯỚNG D N V NHÀẪ Ề
Ghi nh ki n th c trong bài. ớ ế ứ
Hoàn thành các bài t p còn l i SGK và t đ c tìm hi u m c “ CÓ TH EMậ ạ ự ọ ể ụ Ể
CH A BI T”.Ư Ế
Chu n b bài m i “ ẩ ị ớ T p h p các s t nhiênậ ợ ố ự ”
Trang 13Ngày so n: / / ạ
Ngày d y: / / ạ
BÀI 2: T P H P Ậ Ợ CÁC S T NHIÊNỐ Ự ( 3 TI T)Ế
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c:ế ứ H c xong bài này, HS đ t các yêu c u sau:ọ ạ ầ
Nh n bi t và bi t cách vi t t p h p các s t nhiên; phân bi t đậ ế ế ế ậ ợ ố ự ệ ược kí hi uệ hai t p và ậ *
Bi t đ c và vi t đế ọ ế ược các s t nhiên có nhi u ch s ố ự ề ữ ố
Bi t đế ược m i s t nhiên đỗ ố ự ược bi u di n m t đi m trên tia s ể ễ ộ ể ố
Bi t đế ược v i m t s t nhiên có nhi u ch s thì m i ch s nh ng vớ ộ ố ự ề ữ ố ỗ ữ ố ở ữ ị trí khác nhau có giá tr khác nhau; bi t vi t m t s thành t ng các s theo cácị ế ế ộ ố ổ ố hàng và ngượ ạc l i ( đ c bi t đ i v i các s có ch a ch ).ặ ệ ố ớ ố ứ ữ
Bi t đ c và vi t các s La Mã t 1 đ n 30.ế ọ ế ố ừ ế
Bi t so sánh hai s t nhiên có nhi u ch s và ch n đế ố ự ề ữ ố ọ ượ ố ớc s l n nh t, nhấ ỏ
nh t trong dãy s cho trấ ố ước
2. Năng l c ự
Năng l c riêng:ự
V n d ng các ki n th c gi i bài toán có có n i dung th c ti n.ậ ụ ế ứ ả ộ ự ễ
Năng l c chung: ự Năng l c mô hình hóa toán h c, năng l c t duy và l p lu nự ọ ự ư ậ ậ toán h c; năng l c giao ti p toán h c; năng l c gi i quy t v n đ toán h c,ọ ự ế ọ ự ả ế ấ ề ọ năng l c t duy sáng t o, năng l c h p tác.ự ư ạ ự ợ
3. Ph m ch tẩ ấ
Trang 14 B i dồ ưỡng h ng thú h c t p, ý th c làm vi c nhóm, ý th c tìm tòi, khámứ ọ ậ ứ ệ ứ phá và sáng t o cho HS => đ c l p, t tin và t ch ạ ộ ậ ự ự ủ
Chăm ch tích c c xây d ng bài, ch đ ng chi m lĩnh ki n th c theo sỉ ự ự ủ ộ ế ế ứ ự
hướng d n c a GV.ẫ ủ
Hình thành t duy logic, l p lu n ch t ch , và linh ho t trong quá trình suyư ậ ậ ặ ẽ ạ nghĩ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1 GV: SGK, Tài li u gi ng d y, giáo án PPT,ệ ả ạ B ng ghi s n các s La Mãả ẵ ố
a) M c tiêu:ụ Giúp HS th y đấ ượ ự ồ ạ ủc s t n t i c a các con s trong, qua đó g iố ợ
được n i dung c a bài h c nh : ôn l i v s t nhiên, giá tr c a m i ch sộ ủ ọ ư ạ ề ố ự ị ủ ỗ ữ ố trong m t s t nhiên và so sánh các s t nhiên.ộ ố ự ố ự
b) N i dung: ộ HS th c hi n các yêu c u dự ệ ầ ươ ự ưới s h ng d n c a GV.ẫ ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS tr l i đả ờ ược câu h i m đ u.ỏ ở ầ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
GV yêu c u HS quan sát b ng, đ c dân s tầ ả ọ ố ương ng m i t nh và tr l iứ ở ỗ ỉ ả ờ câu h i đ t ra.ỏ ặ
GV kh ng đ nh: M i s trên đ u là s t nhiên. ẳ ị ỗ ố ề ố ự
GV đ t thêm câu h i:ặ ỏ
Trang 15+ “S ch dân s Hà N i có m y ch s và g m nh ng ch s nào?”ố ỉ ố ở ộ ấ ữ ố ồ ữ ữ ố
+ “Giá tr c a ch s 9 th nh t và ch s 9 th hai trong s 8 093 900 k tị ủ ữ ố ứ ấ ữ ố ứ ố ể ừ trái sang ph i b ng bao nhiêu?”ả ằ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ Hs th c hi n nhi m v trong 3 phút.ự ệ ệ ụ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS trình bày câu tr l i, HSọ ộ ố ả ờ khác nh n xét, b sung.ậ ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV nh n xét, đánh giá k t qu c a HS, trênậ ế ả ủ
c s đó d n d t vào bài h c m i: ti u h c, ta đã bi t các s 0, 1, 2, 3, 4, ơ ở ẫ ắ ọ ớ Ở ể ọ ế ố
được g i là các s t nhiên. T p h p các s t nhiên kí hi u là . Chúng ta cóọ ố ự ậ ợ ố ự ệ
li t kê đệ ược h t các ph n t c a t p h p N không? V y t p h p s đế ầ ử ủ ậ ợ ậ ậ ợ ẽ ượ c
Trang 16Bước 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
HS đ c khung ki n th c tr ng tâm và ghiọ ế ứ ọ
nh ớ
GV nh n m nh và nh c nh HS ph i bi tấ ạ ắ ở ả ế
cách vi t và phân bi t hai t p h p và ế ệ ậ ợ *
GV yêu c u HS đ c và hoàn thành Ví d 1.ầ ọ ụ
GV yêu c u HS hoàn thành ầ Luy n t p 1 ệ ậ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS theo dõi SGK, chú ý nghe, ti p nh nế ậ
ki n th c, ti p nh n nhi m v ho t đ ngế ứ ế ậ ệ ụ ạ ộ
c p đôi và hoàn thành các yêu c u.ặ ầ
GV: quan sát và tr giúp HS. ợ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
HS gi tay phát bi u, trình bày t i ch ơ ể ạ ỗ
1. T p h p ậ ợ và *
Các s 0, 1, 2, 3, 4, làố các s t nhiên.ố ự
T p h p các s t nhiênậ ợ ố ự
được kí hi u là ệ , t c là ứ = { 0; 1; 2; 3; 4; }
T p h p các s t nhiênậ ợ ố ự khác 0 được kí hi u là ệ *,
t c ứ N* = { 1; 2; 3; 4; }
Luy n t p 1 ệ ậ
Phát bi u đúng là:ểb) N u xế ∈ * thì x ∈
Bước 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
GV yêu c u HS đ c và vi t s theo yêu c uầ ọ ế ố ầ
trong Ho t đ ng 1 ạ ộ
GV nh n m nh cách vi t tách riêng t ngấ ạ ế ừ
2. Cách đ c và vi t s tọ ế ố ự nhiên
Ho t đ ng 1: ạ ộ
a) Đ c s 12 123 452:ọ ố
Trang 17nhóm ba ch s k t ph i sang trái cho dữ ố ể ừ ả ễ
đ c trong ph n ki n th c b sung khungọ ầ ế ứ ổ ở
l u ý.ư
GV yêu c u HS đ c và trình bày Ví d 2.ầ ọ ụ
GV yêu c u HS ho t đ ng c p đôi, đ c choầ ạ ộ ặ ọ
nhau nghe Luy n t p 2.ệ ậ
GV cho HS t hoàn thành v ự ởLuy n t p 3 ệ ậ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS theo dõi SGK, chú ý nghe, ti p nh nế ậ
nhi m v ho t đ ng c p đôi và hoàn thànhệ ụ ạ ộ ặ
các yêu c u.ầ
GV: quan sát và tr giúp HS. ợ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
HS gi tay phát bi u, trình bày t i ch ơ ể ạ ỗ
M t s HS khác nh n xét, b sung cho b n. ộ ố ậ ổ ạ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV ch t l iố ạ
đáp án và t ng quát cách đ c, ghi s t nhiên.ổ ọ ố ự
Mười hai tri u m t trămệ ộ hai mươi ba nghìn b n trămố năm mươi hai
b) Vi t s Ba mế ố ươi tư nghìn sáu trăm năm mươ i:
m t trăm năm m ộ ươ i ba tri u sáu trăm chín m ệ ươ i hai nghìn ba trăm linh năm Luy n t p 3: ệ ậ
Ba t hai trăm năm mỉ ươ ichín tri u sáu trăm ba mệ ươ inghìn hai trăm mườ ải b y: 3
259 633 217.
Ho t đ ng 3: Bi u di n s t nhiênạ ộ ể ễ ố ự
a) M c tiêu:ụ
Nh n bi t đậ ế ược th t trong t p h p s t nhiên.ứ ự ậ ợ ố ự
Nh n bi t đậ ế ược tia s và m i liên h v i các đi m bi u di n chúng trên tia ố ố ệ ớ ể ể ễ
Trang 18b) N i dung: ộ HS chú ý theo dõi SGK, l ng nghe và hoàn thành yêu c u.ắ ầc) S n ph m: ả ẩ
HS n m đắ ược ki n th c và hoàn thành ph n ế ứ ầ Luy n t p 4 ệ ậ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ S N PH M D KI NẢ Ẩ Ự Ế
Bước 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
GV nh c HS ghi nh l i ki n th c đãắ ớ ạ ế ứ
bi t ti u h c: M i s t nhiên đ uế ở ể ọ ỗ ố ự ề
được bi u di n b i m t đi m trên tiaể ễ ở ộ ể
s ố
GV yêu c u HS đ c và hoàn thànhầ ọ
Ho t đ ng 2: ạ ộ
+ Xác đ nh ch s hàng đ n v , hàngị ữ ố ơ ị
ch c, hàng trăm c a m i s đã cho.ụ ủ ỗ ố
+ Vi t s 953 thành t ng ( theo m u).ế ố ổ ẫ
GV gi ng, phân tích cho HS th y rõả ấ
m i s đã cho đỗ ố ượ ạc t o b i các ch sở ữ ố
nào và thành ph n c a m i s ầ ủ ỗ ố
GV yêu c u HS đ c khung ki n th cầ ọ ế ứ
tr ng tâm và ghi nh ọ ớ
GV nh c HS ghi nh cách kí hi u s tắ ớ ệ ố ự
nhiên có hai ch s , ba ch s mà trongữ ố ữ ố
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS theo dõi SGK, chú ý nghe, ti pế
nh n nhi m v ho t đ ng c p đôi vàậ ệ ụ ạ ộ ặ
hoàn thành các yêu c u.ầ
GV: quan sát và tr giúp HS. ợ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
II. Bi u đi n s t nhiênể ễ ố ự
1. Bi u di n s t nhiên trênể ễ ố ự
tia số
Các s t nhiên đố ự ược bi uể
di n trên tia s M i s t nhiênễ ố ỗ ố ự
ng v i m t đi m trên tia s :
ch s hàng ch c là 5 và ch sữ ố ụ ữ ố hàng đ n v là 3.ơ ị
b) 953 = 900 + 50 + 3
K t lu n:ế ậ
S t nhiên đ ố ự ượ c vi t trong ế
h th p phân b i m t, hai hay ệ ậ ở ộ nhi u ch s Các ch s ề ữ ố ữ ố
đ ượ c dùng là 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Khi m t s g m hai ộ ố ồ
ch s tr lên thì ch s đ u ữ ố ở ữ ố ầ tiên ( tính t trái sáng ph i) ừ ả khác 0.
Trong cách vi t m t s t ế ộ ố ự nhiên có nhi u ch s , m i ề ữ ố ỗ
ch s nh ng v trí khác ữ ố ở ữ ị nhau có giá tr khác nhau ị
Trang 19 HS gi tay phát bi u, trình bày t i chơ ể ạ ỗ
= a x 1000 + 1
Ho t đ ng 4: S La Mãạ ộ ố
a) M c tiêu:ụ
HS vi t đế ượ ốc s La Mã t 1 đ n 30.ừ ế
V n d ng các ki n th c đ đ c, vi t s La Mã theo yêu c u.ậ ụ ế ứ ể ọ ế ố ầ
b) N i dung: ộ HS chú ý theo dõi SGK, l ng nghe và hoàn thành yêu c u.ắ ầc) S n ph m: ả ẩ
HS n m đắ ược ki n th c và hoàn thành ph n ế ứ ầ Luy n t p 4 ệ ậ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ S N PH M D KI NẢ Ẩ Ự Ế
Bước 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
GV yêu c u HS trao đ i c p đôiầ ổ ặ
hoàn thành Ho t đ ng 3.ạ ộ
– GV h i: “Kim phút đang ch sỏ ỉ ố
nào?”, “Đ ng h ch m y gi ?” ồ ồ ỉ ấ ờ
GV gi i thi u các ch s c b n: I,ớ ệ ữ ố ơ ả
V, X và hai s đ c bi t IV, IX.ố ặ ệ
b) Đ ng h ch 7 gi ồ ồ ỉ ờ
* Cách ghi s La Mã:ố
Các s t nhiên t 1 đ n 10 đố ự ừ ế ượ cghi b ng s La Mã tằ ố ương ng nhứ ư sau:
Trang 20 GV yêu c u HS hoàn thành ầ Luy n ệ
t p 5 ậ và trao đ i c p đôi, ki m traổ ặ ể
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
HS gi tay phát bi u, trình bày t iơ ể ạ
b) Vi t s La Mã:ế ố12: XII; 15: XV; 24: XXIV; 25: XX; 29: XXIX
Ho t đ ng 5: So sánh các s t nhiênạ ộ ố ự
a) M c tiêu:ụ
Hình thành được quy t c so sánh hai s t nhiên.ắ ố ự
Trang 21b) N i dung: ộ HS chú ý theo dõi SGK, l ng nghe và hoàn thành yêu c u.ắ ầc) S n ph m: ả ẩ
HS n m đắ ược ki n th c và hoàn thành ph n ế ứ ầ Luy n t p 6 ệ ậ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
HS gi tay phát bi u, trình bày t i chơ ể ạ ỗ
K t lu n:ế ậ
Trong hai s t nhiên có s ố ự ố
ch s khác nhau: S nào có ữ ố ố nhi u ch s h n thì l n h n, ề ữ ố ơ ớ ơ
hi n c p ch s đ u tiên khác ệ ặ ữ ố ầ nhau. c p ch s khác nhau Ở ặ ữ ố
Trang 22a) S t nhiên l n nh t có sáu ch số ự ớ ấ ữ ố khác nhau: 987 654
b) S t nhiên nh nh t có b ch số ự ỏ ấ ỷ ữ ố khác nhau: 1 023 456
c) S t nhiên ch n l n nh t có támố ự ẵ ớ ấ
ch s khác nhau: ữ ố 98 765 432d) S t nhiên l nh nh t có támố ự ẻ ỏ ấ
Trang 23c a HS, tuyên dủ ương các b n hăngạ
hái, tích c c xây d ng bài.ự ự
* B c Băng Dắ ương:
Di n tích: m t trăm b y mệ ộ ả ươi tám tri u b y trăm nghìn kilômét vuôngệ ả
Đ sâu trung bình: b n nghìn khôngộ ố trăm hai mươi tám mét
Bài 4:
a) Đ c s La Mã: IV: b n; VIII: tám;ọ ố ố XI: mười m t; XXIII: hai mộ ươi ba; XXIV: hai mươ ưi t ; XXVII: hai mươ i
b y.ảb) Vi t s La Mã: 6: VI; 14: XIV; 18:ế ố XVIII; 19: XIX; 22: XXII; 26: XXVI; 30: XXX
Bài 6 :a) G i A là t p h p các s t nhiên xọ ậ ợ ố ự
Trang 24hi u t p s , ệ ậ ố * ; c u t o th p phânấ ạ ậ
c a s t nhiênủ ố ự ; cách ghi s La Mã.ố
H c sinh th c hi n làm bài t p v n d ng đ n m v ng ki n th c.ọ ự ệ ậ ậ ụ ể ắ ữ ế ứ
HS th y s g n gũi toán h c trong cu c s ng, bi t thêm v l ch s toán h c,ấ ự ầ ọ ộ ố ế ề ị ử ọ
bi t thêm các s ki n chính tr , văn hóa, th thao, nh ng đ a danh n i ti ngế ự ệ ị ể ữ ị ổ ế trên th gi i.ế ớ
b) N i dung: ộ HS th c hi n theo yêu c u c a GV.ự ệ ầ ủ
c) S n ph m: ả ẩ K t qu c a HS.ế ả ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
GV chi u Slide bài 8 và yêu c u HS hoàn thành bài t p 8 vào v ế ầ ậ ở
Trang 25 GV m i 2 3 b n trình bày câu tr l i ờ ạ ả ờ
Bài 8:
Ta có: 105 000 < 107 000 < 110 000 < 115 000 < 120 000
V y cô Ng c nên mua phích c a hàng Bình Minh thì s có giá r nh t.ạ ọ ở ử ẽ ẻ ấ
GV nh n xét, đánh giá, chu n ki n th c và ch t l i n i dung ậ ẩ ế ứ ố ạ ộ
GV gi i thi u cho HS đ c ớ ệ ọ và tìm hi u « ể CÓ TH EM CH A BI T Ể Ư Ế »
+ GV gi i thi u ngu n g c và ng d ng s La Mã trong cu c s ngớ ệ ồ ố ứ ụ ố ộ ố :
“ S La Mã hay ch s La Mã là m t h th ng ch s có ngu n g c t Romaố ữ ố ộ ệ ố ữ ố ồ ố ừ
c đ i, d a theo ch s Etruria. H th ng ch s La Mã dùng trong th i cổ ạ ự ữ ố ệ ố ữ ố ờ ổ
đ i đã đạ ược người ta ch nh s a s vào th i Trung C đ bi n nó thành d ngỉ ử ơ ờ ổ ể ế ạ
mà chúng ta s d ng ngày nay. H th ng này d a trên m t s ký t nh t đ nhử ụ ệ ố ự ộ ố ự ấ ị
được coi là ch s sau khi đữ ố ược gán giá tr ”ị
“ S La Mã đố ượ ử ục s d ng ph bi n ngày nay trong nh ng b n kê đổ ế ữ ả ược đánh
s ( d ng số ở ạ ườn bài), m t đ ng h , nh ng trang n m trặ ồ ồ ữ ằ ước ph n chính c aầ ủ
m t quy n sách, tam n t h p âm trong âm nh c phân tích, vi c đánh s ngàyộ ể ố ợ ạ ệ ố
xu t b n c a phim, nh ng lãnh đ o chính tr ti p n i nhau, ho c tr em trùngấ ả ủ ữ ạ ị ế ố ặ ẻ tên, và vi c đánh s cho m t s ho t đ ng nào đó, nh là Th v n h iệ ố ộ ố ạ ộ ư ế ậ ộ Olympic và gi i Super Bowl.”ả
IV. K HO CH ĐÁNH GIÁẾ Ạ
+ GV quan sát qua quá trình h c t p: chu nọ ậ ẩ
b bài, tham gia vàoị bài h c (ghi chép, phátọ
bi u ý ki n, thuy tể ế ế trình, tương tác v iớ
Trang 26V. H S D Y H C Ồ Ơ Ạ Ọ (Đính kèm các phi u h c t p/b ng ki m ) ế ọ ậ ả ể
Trang 27Ngày so n: / / ạ
Ngày d y: / / ạ
BÀI 3: PHÉP C NG, PHÉP TR CÁC S T NHIÊN Ộ Ừ Ố Ự ( 2 TI T)Ế
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c:ế ứ H c xong bài này, HS đ t các yêu c u sau:ọ ạ ầ
Hi u để ược ý nghĩa các phép tính c ng và phép tính tr ộ ừ
Làm được các phép tính c ng, phép tính tr trong t p h p các s t nhiên. ộ ừ ậ ợ ố ự
Trang 281 GV: SGK, Tài li u gi ng d y, giáo án PPT,ệ ả ạ B ng tính chát c a phép c ngả ủ ộ
đ tr ng c t kí hi u; B n đ mô t hành trình đi tù Hà N i đ n TP H Chíể ố ộ ệ ả ồ ả ộ ế ồ Minh
2 HS : SGK, SBT, v ghi, gi y nháp, đ dùng h c t p, b ng nhóm, bút vi tở ấ ồ ọ ậ ả ế
b) N i dung: ộ HS th c hi n các yêu c u dự ệ ầ ươ ự ưới s h ng d n c a GV.ẫ ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS tr l i đả ờ ược câu h i m đ u.ỏ ở ầ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
GV đ t v n đ qua bài toán m đ u : “ ặ ấ ề ở ầ Quãng đ ườ từ Hà N i ng ộ đ n ế Huế dài kho ng ả 658km. Quãng đ ườ từ Hu đ n ng ế ế TP.HCM dài h n ơ quãng đ ườ từ Hà N i ng ộ đ n ế Huế kho ng ả 394km. H i quãng ỏ đ ườ từ ng
Hà N i ộ đ n ế TP. Hồ Chí Minh dài kho ng ả bao nhiêu ki lô mét?”
+ GV chi u slide b n đ minh h a cho bài toán, phân tích, hế ả ồ ọ ướng d n HS vàẫ yêu c u HS trao đ i, th o lu n và nêu phép tính.ầ ổ ả ậ
Trang 29Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS quan sát và chú ý l ng nghe, th o lu nắ ả ậ
nhóm đôi hoàn thành yêu c u.ầ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét,ọ ộ ố ả ờ ậ
b sung.ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV đánh giá k t qu c a HS, trên c s đóế ả ủ ơ ở
d n d t HS vào bài h c m i: “Đ gi i đẫ ắ ọ ớ ể ả ược bài toán trên, cũng nh hi u rõư ể
h n v các tính ch t c a phép c ng, phép tr , chúng ta s tìm hi u trong bàiơ ề ấ ủ ộ ừ ẽ ể ngày hôm nay” => Bài m i.ớ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M IẾ Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: Phép c ng s t nhiênạ ộ ộ ố ự
a) M c tiêu:ụ
Giúp HS nh , nh n bi t l i khái ni m s h ng, t ng và s d ng đớ ậ ế ạ ệ ố ạ ổ ử ụ ược
Ki m tra kh năng v n d ng phép c ng c a HS.ể ả ậ ụ ộ ủ
Giúp HS hình thành thói quen quan sát, l p k ho ch tính toán h p lí.ậ ế ạ ợ
b) N i dung:ộ
HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u c a GV.ể ể ộ ế ứ ầ ủ
Trang 30c) S n ph m: ả ẩ HS n m v ng ki n th c, k t qu c a HS.ắ ữ ế ứ ế ả ủ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
HĐ C A GV VÀ HSỦ S N PH M D KI NẢ Ẩ Ự Ế
Bước 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
GV cho HS phát bi u v khái ni m c ng hai s tể ề ệ ộ ố ự
nhiên
GV trình bày: ti u h c, ta đã bi t phép c ngỞ ể ọ ế ộ
các s t nhiên: ố ự
GV hướng d n HS ôn l i các tính ch t c b nẫ ạ ấ ơ ả
c a phép c ng mà HS đã đủ ộ ược h c ti u h c vàọ ở ể ọ
t ng k t l i:ổ ế ạ
+ GV chia l p thành 4 nhóm, chi u Slide và phânớ ế
công các nhóm th c hi n hoàn thành nhi m v vàoự ệ ệ ụ
b) So sánh k t qu nh n đế ả ậ ượ ởc câu a)
+ GV đ t câu h i: Các k t qu cho th y phép c ngặ ỏ ế ả ấ ộ
GV chi u Slide, hế ướng d n HS c th ph n ki nẫ ụ ể ầ ế
th c tr ng tâm b ng b ng thông qua phát bi uứ ọ ằ ả ể
b ng l i và yêu c u HS lên b ng hoàn thành bi uằ ờ ầ ả ể
th c đ i s c a m i tính ch t. ứ ạ ố ủ ỗ ấ
1. Phép c ngộ
Ho t đ ng: ạ ộ
+ Tính ch t giao hoán: ấ
Khi đ i ch các s h ngổ ỗ ố ạ trong m t t ng thì t ngộ ổ ổ không thay đ i.ổ
Kí hi u:ệ
a + b = b + a
+ Tính ch t k t h p ấ ế ợ :
Mu n c ng m t t ngố ộ ộ ổ hai s v i s th ba, taố ớ ố ứ
có th c ng s th nh tể ộ ố ứ ấ
v i t ng c a s th haiớ ổ ủ ố ứ
và s th ba.ố ứ
Kí hi u:ệ(a + b) + c = a + (b + c)
+ Tính ch t c ng v i s ấ ộ ớ ố 0: B t kì s nào c ngấ ố ộ
v i s 0 cũng b ngớ ố ằ chính nó
= (58 + 42) + 76 (t/c
k t h p) ế ợ
= 100 + 76 = 176 b) 66 + 34 + 27
= (66 + 34) + 27 (t/c
k t h p) ế ợ
= 100 + 27 = 127 Luy n t p 1 ệ ậ :
S ti n m An đã muaố ề ẹ
đ ng ph c cho An là:ồ ụ
Trang 31ch tấ Phát bi uể Kí
hiệuGiao
GV cho HS đ c n i dung trong ph n ki n th c bọ ộ ầ ế ứ ổ
sung khung l u ý: D a vào tính ch t k t h p c aở ư ự ấ ế ợ ủ
phép c ng nên giá tr c a bi u th c a + b + c độ ị ủ ể ứ ượ c
tính theo m t trong hai cách nh sau:ộ ư
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS theo dõi SGK, chú ý nghe, hi u, th o lu n,ể ả ậ
trao đ i và hoàn thành các yêu c u.ổ ầ
GV: quan sát và tr giúp HS. ợ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
Ho t đ ng nhóm: Các nhóm treo b ng, đ i di nạ ộ ả ạ ệ
các nhóm trình bày k t qu Các nhóm khác chú ýế ả
nghe, nh n xét, b sung.ậ ổ
Cá nhân: gi tay phát bi u trình bày b ng. ơ ể ả
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV t ng quát,ổ
nh n xét quá trình ho t đ ng c a các HS, cho HSậ ạ ộ ủ
nh c l i các tính ch t c a phép c ng.ắ ạ ấ ủ ộ
125000 + 140000 + 160000
= 125000 +(140000+ 160000)
= 125000 + 300000
= 425000 (đ ng)ồ
Ho t đ ng 2: Phép trạ ộ ừ
Trang 32 GV cho HS đ c và ghi nh trong ph nọ ớ ầ
ki n th c b sung khung l u ý: M i liênế ứ ổ ở ư ố
h gi a s b tr , s tr , hi u thông quaệ ữ ố ị ừ ố ừ ệ
chuy n đ i phép toán t hi u sang t ng.ể ổ ừ ệ ổ
GV hướng d n cho HS dùng ki n th cẫ ế ứ
ti u h c: “ể ọ Mu n tìm s b tr , ta l y s ố ố ị ừ ấ ố
tr c ng v i hi u ừ ộ ớ ệ ”, “ Mu n tìm s tr , ta ố ố ừ
l y s b tr tr cho hi u ấ ố ị ừ ừ ệ ” t đó phát bi uừ ể
Trang 33 GV yêu c u HS đ c và trình bày Ví d 2.ầ ọ ụ
GV yêu c u HS đ c ví d 2, ghi nh l iầ ọ ụ ớ ạ
nh ng l u ý c a GV đ hoàn thành bàiữ ư ủ ể
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
HS gi tay phát bi u, lên b ng trình bàyơ ể ả
M t s HS khác nh n xét, b sung choộ ố ậ ổ
b n. ạ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV t ngổ
quát l u ý l i ki n th c tr ng tâm và yêuư ạ ế ứ ọ
c u HS ghi chép đ y đ vào v ầ ầ ủ ở
bài các b n trên b ng và hoàn thành v ạ ả ở
GV ch a bài, l u ý HS nh ng l i sai.ữ ư ữ ỗ
Nhi m v 2 ệ ụ
: Hoàn thành BT2
GV yêu c u HS đ c đ và hoàn thànhầ ọ ề
Bài 1 :a) 127 + 39 + 73
= ( 127 + 73) + 39
= 200 + 39
= 239
b) 135 + 360 + 65 + 40
=(135+35)+(360+40)
= 170 + 400
= 570c) 417 – 17 299
= (417 – 17) – 299
Trang 34c) 37 + 198 = (35 + 2) + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235
d) 3 492 + 319 = 3 492 + (8 + 311) = (3
492 + 8) + 311 = 3 500 + 311 = 3 811
Bài 3 :a) 321 96 = (321 + 4) (96 + 4) = 325
100 = 225b) 1 454 997 = (1 454 + 3) (997 + 3) =
1 457 1000 = 457c) 561 195 = (561 + 5) (195 + 5) = 566
200 = 366d) 2 572 994 = (2 572 + 6) (994 + 6) =
2 578 1000 = 1 578
D. HO T Đ NG V N D NGẠ Ộ Ậ Ụ
a) M c tiêu:ụ
H c sinh th c hi n làm bài t p v n d ng đ n m v ng ki n th c.ọ ự ệ ậ ậ ụ ể ắ ữ ế ứ
HS th y s g n gũi toán h c trong cu c s ng. HS bi t thêm v đ a danh c aấ ự ầ ọ ộ ố ế ề ị ủ
Vi t Nam, bi t thêm v nh ng con s liên quan đ n c th con ngệ ế ề ữ ố ế ơ ể ười
b) N i dung: ộ HS s d ng SGK và v n d ng ki n th c đã h c đ làm bài t p.ử ụ ậ ụ ế ứ ọ ể ậc) S n ph m: ả ẩ K t qu c a HS.ế ả ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
GV chi u BT tr c nghi m lên màn hình, yêu c u HS hoàn thành nhanhế ắ ệ ầ :
Câu 1: Tính nhanh t ng 53 + 25 + 47 + 75?ổ
Trang 35+ GV quan sát qua quá trình h c t p:ọ ậ chu n b bài, tham giaẩ ị vào bài h c (ghi chép,ọ phát bi u ý ki n,ể ế thuy t trình, tế ươ ngtác v i GV, v i cácớ ớ
b n, ạ+ GV quan sát hành
đ ng cũng nh tháiộ ư
đ , c m xúc c a HS.ộ ả ủ
Phương pháp h iỏ đáp
Trang 37Ngày so n: / / ạ
Ngày d y: / / ạ
BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA S T NHIÊN ( 2 TI T)Ố Ự Ế
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c:ế ứ Sau khi h c xong bài này HSọ
Hi u để ược ý nghĩa các phép tính nhân và phép tính chia
Bi t đ t tính đ nhân, chia hai s có nhi u ch s ế ặ ể ố ề ữ ố
Bi t tìm thế ương và s d trong phép chia có d ố ư ư
Gi i đả ược m t s bài toán có n i dung th c ti n.ộ ố ộ ự ễ
Năng l c chung: ự Năng l c mô hình hóa toán h c, năng l c t duy và l p lu nự ọ ự ư ậ ậ toán h c; năng l c giao ti p toán h c; năng l c gi i quy t v n đ toán h c,ọ ự ế ọ ự ả ế ấ ề ọ năng l c t duy sáng t o, năng l c h p tác.ự ư ạ ự ợ
Trang 38 Hình thành t duy logic, l p lu n ch t ch , và linh ho t trong quá trình suyư ậ ậ ặ ẽ ạ nghĩ.
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. GV: SGK, Tài li u d y h c, Giáo án PPT,ệ ạ ọ B ng tính ch t c a phép nhânả ấ ủ
Giúp HS hình thành nhu c u ầ các phép tính trong các tình hu ng th c tố ự ế
G i tâm th , t o tò mò, h ng thú h c t p cho HS.ợ ế ạ ứ ọ ậ
b) N i dung: ộ HS chú ý l ng nghe và tr l iắ ả ờ
c) S n ph m: ả ẩ HS hình thành nhu c u s d ng phép tính c ng, tr ầ ử ụ ộ ừ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
GV đ t v n đ qua bài toán m đ u: “ M t th a ru ng có d ng hình chặ ấ ề ở ầ ộ ử ộ ạ ữ
nh t v i chi u r ng là 150m và chi u dài là 250m. Ngậ ớ ề ộ ề ười ta chia th a ru ngử ộ
đó thành 4 ph n b ng nhau đ gieo tr ng nh ng gi ng lúa khác nhau. H iầ ằ ể ồ ữ ố ỏ
di n tích m i ph n là bao nhiêu mét vuông?”ệ ỗ ầ
GV yêu c u HS đ c đ bài, s d ng phép nhân, phép chia đ gi i quy t yêuầ ọ ề ử ụ ể ả ế
c u c a đ bài. ầ ủ ề
GV cho HS nh c l i công th c tính di n tích c a hình ch nh t, các bắ ạ ứ ệ ủ ữ ậ ướ c
đ gi i quy t bài toán.ể ả ế
Trang 39Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS quan sát và chú ý l ng nghe, th o lu nắ ả ậ nhóm đôi hoàn thành yêu c u ra nháp.ầ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét,ọ ộ ố ả ờ ậ
b sung.ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV đánh giá k t qu c a HS, trên c s đóế ả ủ ơ ở
d n d t HS vào bài h c m i: “Đ gi i đẫ ắ ọ ớ ể ả ược bài toán trên, cũng nh hi u rõư ể
h n v các tính ch t c a phép nhân, phép chia, chúng ta s tìm hi u trong bàiơ ề ấ ủ ẽ ể ngày hôm nay.” => Bài m i.ớ
Giúp HS nh , c ng c phép đ t tính nhân hai s có nhi u ch s ớ ủ ố ặ ố ề ữ ố
Giúp HS tr i nghi m d n đ n nh n bi t các tính ch t quen thu c c a phépả ệ ẫ ế ậ ế ấ ộ ủ nhân
C ng c phép đ t tính nhân và kĩ năng tính nh m.ủ ố ặ ẩ
Gi i quy t đả ế ược bài toán th c ti n.ự ễ
b) N i dung:ộ
HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u c a GV.ể ể ộ ế ứ ầ ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS n m v ng ki n th c, k t qu c a HS: Phi u h c t p.ắ ữ ế ứ ế ả ủ ế ọ ậ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
HĐ C A GV VÀ HSỦ S N PH M D KI NẢ Ẩ Ự Ế
Bước 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ I. Phép nhân
Trang 40th a s đ u b ng ch ho c ch có m t th aừ ố ề ằ ữ ặ ỉ ộ ừ
s b ng s , ta có th không c n vi t d uố ằ ố ể ầ ế ấ
nhân gi a các th a s ữ ừ ố
VD: a b = a . b = ab; 17 . a . b = 17ab
GV hướng d n HS th c hi n đ t tính vàẫ ự ệ ặ
tính thông qua Ho t đ ng 1ạ ộ :
+ GV ghi lên b ng, th c hi n theo t ngả ự ệ ừ
bước, vi t đ n đâu gi i thích đ n đó. HSế ế ả ế
quan sát GV th c hi n r i ghi vào v ự ệ ồ ở
+ GV gi i thích, tích riêng th hai th c ch tả ứ ự ấ
là tích c a 152 và 1 ch c nên có k t qu làủ ụ ế ả
152 ch c. Do đó, tích riêng th hai ph i vi tụ ứ ả ế
lùi sang bên trái m t c t so v i tích riêng thộ ộ ớ ứ
nh t.ấ
+ Tương t , tích riêng th ba là tích c a 152ự ứ ủ
và 2 trăm nên có k t qu là 304 trăm. Do đó,ế ả
tích riêng th ba ph i vi t lùi sang bên tráiứ ả ế
hai c t so v i tích riêng th nh t.ộ ớ ứ ấ
Gv yêu c u HS th c hi n đ c hi u Ví d 1ầ ự ệ ọ ể ụ
+ GV chia l p thành 3 nhóm, chi u Slide vàớ ế
phân công các nhóm th c hi n hoàn thànhự ệ
đ u b ng ch ho c ch có m tề ằ ữ ặ ỉ ộ
th a s b ng s , ta có th khôngừ ố ằ ố ể
c n vi t d u nhân gi a các th aầ ế ấ ữ ừ
s ốVD: a b = a . b = ab; 17 . a . b = 17ab
1. Nhân hai s có nhi u ch s ố ề ữ ố
Giao hoán: a.b = b.a;
K t h p:ế ợ ( a . b ) . c = a . (b . c)
Nhân v i s 1:ớ ố a . 1 = 1 . a = a