Giáo án môn Hóa 8 (Học kỳ 2) được biên soạn dành cho quý thầy cô giáo và các em học sinh để phục vụ quá trình dạy và học. Giúp thầy cô có thêm tư liệu để chuẩn bị bài giảng thật kỹ lương và chi tiết trước khi lên lớp, cũng như giúp các em học sinh nắm được kiến thức môn Mĩ thuật. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo.
Trang 1Môn h c/Ho t đ ng giáo d cọ ạ ộ ụ : Hoá h c; l p: 8ọ ớ
Th i gian th c hi n: 3 ti tờ ự ệ ế
A. K HO CHẾ Ạ CHUNG
S oxi hoá, ph n ng hoá h p, ng d ng c a oxi.ự ả ứ ợ ứ ụ ủ
Đi u ch oxi, ph n ng phân hu ề ế ả ứ ỷ
Quan sát thí nghi m và rút ra k t lu n v tính ch t hóa h c c a oxit.ệ ế ậ ề ấ ọ ủ
Trang 2 Đ c tên, phân lo i oxit. Vi t các phọ ạ ế ương trình ph n ng hoá h c, tínhả ứ ọ toán theo phương trình.
Phân lo i ph n ng hoá h p, ph n ng phân hu ạ ả ứ ợ ả ứ ỷ
Kó năng nh n bi t đậ ế ược khí oxi, bi t cách s d ng đèn c n và cách ế ử ụ ồ
Hoá ch t: Oxi, dây s t, m u C, l u hu nh, KMnOấ ắ ẩ ư ỳ 4…
Thi t b : Tivi (máy chi u).ế ị ế
D ng c : Giá ng nghi m, ng nghi m, k p g , c c thu tinh, ngụ ụ ố ệ ố ệ ẹ ỗ ố ỷ ố hút.
T o tâm th trạ ế ước khi b t đ u h c ch đ m i.ắ ầ ọ ủ ề ớ
b. N i dung: ộ Giáo viên gi i thi u v ch đ ớ ệ ề ủ ề
c. S n ph m: ả ẩ H c sinh l ng nghe giáo viên gi i thi u ch đ m i,ọ ắ ớ ệ ủ ề ớ
Trang 3d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Giáo viên t ch c, h c sinh l ng nghe.ổ ứ ọ ắ
Trang 4v i không khí, tính tan ớtrong nước.
Nhóm trưởng n p s n ộ ả
ph m.ẩ
Đ i di n nhóm báo ạ ệcáo k t qu d án (dùngế ả ự
b ng ph , thuy t trình, ả ụ ếtrình chi u ế
powerpoint…)
HS: L ng nghe và ghi ắbài
c. S n ph mả ẩ : Tìm ra tính ch t hoá h c c a oxi.ấ ọ ủ
d. T ch c th c hi nổ ứ ự ệ : Chia l p thành 3 góc, HS cùng tìm hi u v m t n i ớ ể ề ộ ộdung tính h t hoá h c c a oxi b ng ba hình th c khác nhau.ấ ọ ủ ằ ứ Giáo viên t ch c, ổ ứ
hướng d n h c sinh ho t đ ng, h tr khi c n thi t, ki m tra, đánh giá h c ẫ ọ ạ ộ ỗ ợ ầ ế ể ọsinh
Trang 5đ nh t i góc s cu i cùngị ạ ố ố
báo cáo k t qu dế ả ướ ựi s
đi u hành c a giáo viên.ề ủ
GV ra hi u l nh cho ệ ệ
ch t, phi u h c t p…)ấ ế ọ ậ
HS ho t đ ng góc.ạ ộ
1. Góc làm thí nghi m ệ(có d ng c , hoá ch t đụ ụ ấ ể làm thí nghi m s t ph n ệ ắ ả
ng v i oxi, l u hu nh
ph n ng v i oxi.ả ứ ớ
2. Góc quan sát: Máy tính, máy chi u phát ếvideo v tính ch t hoá ề ấ
h c c a oxi (ph n ng ọ ủ ả ứ
c a s t, natri, l u hu nh,ủ ắ ư ỳ phôt pho, mê tan v i oxi)ớ
3. Góc đ c tài li u: Có ọ ệSGK và các tài li u v ệ ềtính ch t hoá h c c a ấ ọ ủoxi
Phương trình hóa h c:ọ4P + 5O2
2P2O5
c. V i hidro t o thành ớ ạ
nước:
2H2+ O2 2H2O
2. Tác d ng v i kim ụ ớ
lo i: ạ
Phương trình hóa h c:ọ3Fe + 4O2
Fe3O4 (Oxit s t t )ắ ừ
Ngoài ra oxi còn tác
d ng v i m t s kim ụ ớ ộ ố
lo i (Cu, Mg, Al ) ạkhác t o thành oxit:ạ2Cu + O2
2CuO (đ ng (II)xit)ồ4Al + 3O2
2Al2O3 (nhôm oxit)
Trang 6GV ra tín hi u “Th i ệ ờ
gian lượt làm vi c th ệ ứ
HS lên b ng.ả
Đ u có 2 nguyên t ề ốtrong đó có 1 nguyên t ố
s n ph m là COả ẩ 2 và H2O
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2OC4H8 + 6O2 4CO2 + 4H2OC2H6O + 3O2 2CO2 + 3H2O
Trang 7t p c a HS.ậ ủ
Ho t đ ng 2.ạ ộ 3: Oxit
a. M c tiêu: ụ
HS bi t, hi u đế ể ược: Khái ni m, phân lo i oxit, bi t cách đ c tên oxit.ệ ạ ế ọ
b. N i dungộ : Đàm tho i V n đáp Th o lu n nhóm K t h p làm vi cạ ấ ả ậ ế ợ ệ
cá nhân, làm vi c v i sách giáo khoa.ệ ớ
c. S n ph mả ẩ : HS trình bày được ki n th c theo yêu c u c a GV.ế ứ ầ ủ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Thí nghi m tr c quan V n đáp Làm vi c nhóm – ệ ự ấ ệ
K t h p làm vi c cá nhân. Giáo viên t ch c, hế ợ ệ ổ ứ ướng d n h c sinh ho t đ ng, ẫ ọ ạ ộ
h tr khi c n thi t, ki m tra, đánh giá h c sinh.ỗ ợ ầ ế ể ọ
+ S, P là phi kim
+ Fe là kim lo i.ạ
HS nghe và ghi nh :ớ+ Oxit axit: thường là oxit c a phi kim tủ ương
+ Oxit axit: SO3 , N2O5, CO2
+ Oxit baz : Feơ 2O3 , CuO , CaO
Phân lo i: ạ
Oxit axit: th ng là ườoxit c a phi kim tủ ương
Trang 8đ c đúng tên các oxit)ọTên oxit = Tên nguyên
t + oxit.ố
Nghe và ghi nh cách ớ
đ c tên oxit baz :ọ ơTên oxit baz = Tên kimơ
lo i (kèm hóa tr ) + ạ ị Oxit
s t (III) oxit và s t (II)ắ ắ oxit
Nghe và ghi nh cách ớ
đ c tên oxit axit:ọTên oxit axit = Tên phi kim + Oxit (kèm theo
ti n t ch s nguyên tề ố ỉ ố ử phi kim và oxi)
+ L u hu nh trioxit.ư ỳ+ Đinit pentaoxit.ơ+ Cacbon đioxit
+ L u hu nh đioxit.ư ỳ
IV. Cách g i tên: ọ
Tên oxit baz = tên ơkim lo i (kèm hóa tr ) + ạ ịOxit
Ví d : MgO: Mgie oxitụCuO: đ ng (II) oxitồ
Tên oxit axit = tên phi kim + Oxit (kèm theo
ti n t ch s nguyên tề ố ỉ ố ử phi kim và oxi)
Ví d :ụSO3 : L u hu nh trioxit.ư ỳN2O5: Đinit pentaoxit.ơ
Trang 9Yêu c u HS đ c tên ầ ọ
c. S n ph m: ả ẩ HS trình bày được ki n th c theo yêu c u c a giáo viên.ế ứ ầ ủ
d . T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ V n đáp Làm vi c nhóm – K t h p làm vi c cá ấ ệ ế ợ ệnhân. Giáo viên t ch c, hổ ứ ướng d n h c sinh ho t đ ng, h tr khi c n thi t, ẫ ọ ạ ộ ỗ ợ ầ ế
ki m tra, đánh giá h c sinh, phát tri n năng l c ể ọ ể ự s d ng ngôn ng hóa h c, ử ụ ữ ọ
II. Ph n ng hóa h p: ả ứ ợ
Là ph n ng hóa h c ả ứ ọtrong đó có 1 ch t m i ấ ớ
đượ ạc t o thành t 2 hayừ nhi u ch t ban đ u.ề ấ ầ
Ví d : ụ2H2+ O22H2O
S +O2 SO24P+5O2 2P2O5
Trang 10 Oxi c n cho hô h pầ ấ
c a ngủ ười và đ ng v t.ộ ậ
Oxi dùng đ hàn c tể ắ kim lo i .ạ
Oxi dùng đ đ t nhiênể ố
li u.ệ
Oxi dùng đ s n xu tể ả ấ gang thép
III. ng d ng: Ứ ụ Khí oxi c n cho:ầ
S hô h p c a ngự ấ ủ ườ i
và đ ng v t.ộ ậ
S đ t nhiên li uự ố ệ trong đ i s ng và s nờ ố ả
+ Ph n ng phân h y là gì và l y ví d minh h a.ả ứ ủ ấ ụ ọ
+ C ng c khái ni m ch t xúc tác, bi t gi i thích vì sao MnOủ ố ệ ấ ế ả 2 được g i là ọ
ch t xúc tác trong ph n ng đun nóng h n h p: KClOấ ả ứ ỗ ợ 3 và MnO2.
Quan sát và t ng h p ki n th c qua thao tác thí nghi m bi u di n c a GV.ổ ợ ế ứ ệ ể ễ ủ
L p ráp thi t b đi u ch khí oxi và cách thu khí oxi.ắ ế ị ề ế
S d ng các thi t b nh : đèn c n, k p ng nghi m và ng nghi m.ử ụ ế ị ư ồ ẹ ố ệ ố ệ
b. N i dungộ : Qun sát thí nghi m – Nghiên c u sách giáo khoa Đàm tho i ệ ứ ạ
V n đáp Th o lu n nhóm K t h p làm vi c cá nhânấ ả ậ ế ợ ệ
c. S n ph m: ả ẩ HS trình bày được ki n th c theo yêu c u c a giáo viên.ế ứ ầ ủ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Giáo viên làm thí nghi m bi u di n V n đáp Làmệ ể ễ ấ
vi c nhóm – K t h p làm vi c cá nhân. Giáo viên t ch c, hệ ế ợ ệ ổ ứ ướng d n h c sinhẫ ọ
ho t đ ng, h tr khi c n thi t, ki m tra, đánh giá h c sinh.ạ ộ ỗ ợ ầ ế ể ọ
ch oxi trong phòng thí ếnghi m là nh ng h p ệ ữ ợ
ch t có nguyên t oxi.ấ ố
SO2 , P2O5 , Fe3O4 , CaO , KClO3, KMnO4,
…
I. Đi u ch khí oxi ề ế
trong phòng thí nghi m ệ
Trong phòng thí nghi m, khí oxi đệ ược
đi u ch b ng cách đunề ế ằ nóng nh ng h p ch t ữ ợ ấgiàu oxi và d b phân ễ ị
Trang 11ch t kém b n và d b ấ ề ễ ịphân hu nhi t đ ỷ ở ệ ộcao: KClO3, KMnO4
12 HS đ c thí nghi m ọ ệ1a SGK/ 92 à làm thí nghi m theo nhóm, quanệ sát và ghi l i hi n ạ ệ
tượng vào gi y nháp.ấ
h y nhi t đ cao nh ủ ở ệ ộ ưKMnO4 và KClO3
2KMnO4 K2MnO4+MnO2 + O2 2KClO3
2KCl + 3O2
Có 2 cách thu khí oxi:+ Đ y nẩ ước
đ u ng nghi m trề ố ệ ước
khi t p trung đun đáy ậ ở
+ Vì khí oxi duy trì s ự
s ng và s cháy nên làmố ự cho que đóm còn tàn than h ng bùng cháy.ồ+ Đ ng nghi m nóng ể ố ệ
đ u, không b v ề ị ỡ+Phương trình hóa h c:ọ
HS vi t PTP :ế Ư
+
Trang 12HS vi t PTP :ế Ư+ Phương trình hóa h c:ọ2KClO3
2KCl +3O2
Oxi là ch t khí tan ít ấtrong nước và n ng h nặ ơ không khí
Đ i di n 12 nhóm ạ ệtrình bày k t qu và b ế ả ổsung
Các ph n ng trong ả ứ
b ng trên đ u có 1 ch t ả ề ấtham gia ph n ng.ả ứ
Ph n ng phân h y là ả ứ ủ
ph n ng hóa h c trong ả ứ ọ
m t ch t sinh ra hai hay ộ ấnhi u ch t m i.ề ấ ớ
P HH pƯ ợ P PH yƯ ủ
Ch t t.giaấ Nhi uề 1
S n ph mả ẩ 1 Nhi uề
ph m t hai ch t tr ẩ ừ ấ ởlên
VD:2KNO3 →2KNO2 + O2
Trang 13trên ? và ph n ng phân h y ả ứ ủ
trái ngược nhau
Ho t đ ng 3: Luy n t pạ ộ ệ ậ
a. M c tiêu:ụ HS luy n t p n m v ng v tính ch t c a oxi, khái ni m, phân ệ ậ ắ ữ ề ấ ủ ệ
lo i, đ c tên oxit, đi u ch , ng d ng, ph n ng hoá h p.ạ ọ ề ế ứ ụ ả ứ ợ
b. N i dung:ộ Làm bài t p giáo viên đ a ra. ậ ư
c. S n ph m: ả ẩ HS trình bày được ki n th c theo đ nh hế ứ ị ướng c a GV.ủ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ V n đáp Làm vi c nhóm – K t h p làm vi c cá ấ ệ ế ợ ệnhân. Giáo viên t ch c, hổ ứ ướng d n h c sinh ho t đ ng, h tr khi c n ẫ ọ ạ ộ ỗ ợ ầthi t, ki m tra, đánh giá h c sinh.ế ể ọ
b. 2FeO + C 2Fe + CO2
c. P2O5+3 H2O 2H3PO4
d. CaCO3 CaO + CO2
e. 4N+5O2 2N2O5
g. 4Al + 3O2 2Al2O3
P2O5 : đượ ạc t o thành t 2 đ n ch t : photpho và ừ ơ ấoxi
Fe3O4 : đượ ạc t o thành t 2 đ n ch t : s t và oxi.ừ ơ ấ ắAl2O3 : đượ ạc t o thành t 2 đ n ch t : nhôm và ừ ơ ấoxi
Phương trình hoá h c c a ph n ng đi u ch các ọ ủ ả ứ ề ếoxit trên…
Yêu c u HS làm bài ầ
t p 2 SGK/ 87ậ
HS th o lu n nhóm đ hoàn thành bài t p ả ậ ể ậ
Trang 14Ho t đ ng 4: V n d ng ki n th c vào th c ti nạ ộ ậ ụ ế ứ ự ễ
a. M c tiêu:ụ HS trình bàylàm các bài t p liên quan đ n oxi, gi i thích đậ ế ả ược
m t s hi n tộ ố ệ ượng th c ti n liên quan ự ễ
b. N i dung ộ Th o lu n v n d ng ki n th c gi i quy t nhi m v đ t ra. ả ậ ậ ụ ế ứ ả ế ệ ụ ặ
c. S n ph m: ả ẩ HS trình bày được ki n th c theo đ nh hế ứ ị ướng c a GV.ủ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ V n đáp Làm vi c nhóm – K t h p làm vi c cá ấ ệ ế ợ ệnhân. Giáo viên t ch c, hổ ứ ướng d n h c sinh ho t đ ng, h tr khi c n thi t, ẫ ọ ạ ộ ỗ ợ ầ ế
ki m tra, đánh giá h c sinh.ể ọ Phát tri n nể ăng l c phát hi n ự ệ và gi i quy t ả ế v n ấ
đề, s d ng ngôn ng hóa h c.ử ụ ữ ọ
1. T i sao khi than trong lò ngạ ủ ười ta đ y n p b p than làm ph n ngậ ắ ế ả ứ
x y ra ch m l i? ả ậ ạ
2. T i sao s cháy trong khí oxi mãnh li t h n trong không khí?ạ ự ệ ơ
T i sao ngạ ười ta ph i đ c l trong viên than t ongả ụ ỗ ổ
3. Nêu hi n t ng x y ra và gi i thích:ệ ượ ả ả
a. Đ t s t trong bình khí oxi? T i sao khi làm TN này ph i cu n 1 m u thanố ắ ạ ả ộ ẩ
nh vào đ u lò xo s t và đáy bình ph i cho 1 ít cát ho c nỏ ầ ắ ả ặ ước?
b. Đ t đ ng trong khí oxiố ồ
c. Trình bày thí nghi m xác đ nh thành ph n không khí? Có th thay P b ng Cệ ị ầ ể ằ
ho c S đặ ược không? Vì sao?
d. L y photpho vào mu ng s t, đ t cháy trong không khí sau đó đ a vào bìnhấ ỗ ắ ố ư
đ ng khí oxi, ph n ng cháy k t thúc cho nự ả ứ ế ước vào bình l c đ u và th dungắ ề ử
d ch t o thành b ng gi y qu ị ạ ằ ấ ỳ
e. Trong phòng thí nghi m khí oxi đệ ược đi u ch và thu khí nh th nào?ề ế ư ế Làm th nào đ th đ tinh khi t và thu đế ể ử ộ ế ược khí oxi hoàn toàn tinh khi t?ế
4. Trong phòng thí nghi m khí oxi có th đ c đi u ch b ng cách nhi tệ ể ượ ề ế ằ ệ phân mu i KClO3 có MnO2 làm xúc tác và có th đố ể ược thu b ng cách đ yằ ẩ
nước hay đ y không khí.Trong các hình v cho dẩ ẽ ưới đây, hinh v nào mô tẽ ả
đi u ch oxi đúng cách: ề ế
1. Cách đ c tên c a oxit axit c a KL hoá tr cao nh đ c tên oxit baz ộ ủ ủ ị ư ọ ơ
2. Đ m t ít P đ vào đóa n i trên m t n c r i đ t cháy, úp bình không đáy ể ộ ỏ ổ ặ ướ ồ ố
Trang 15lên đóa, sau đó đ y n p bình (thi t k nh hình v )ậ ắ ế ế ư ẽ
a) Em hãy nêu hi n tệ ượng quan sát được và gi i thích, vi t phả ế ương trình hoá
h cọ
b) Cho qu tím vào nỳ ước trong bình, gi y qu tím cóấ ỳ đ i màu không?ổ
2. Khi m i c t b m t Na KL sáng bóng, sau đó b xám l i, hãy gi i thích?ớ ắ ề ặ ị ạ ả
3. Đ đ n gi n ta xem xăng là h n h p g m pentan và hexan có t kh i h iể ơ ả ỗ ợ ồ ỉ ố ơ
so v i hidro b ng. C n tr n h i xăng và không khí (20% là oxi) theo t l thớ ằ ầ ộ ơ ỉ ệ ể tích ho c kh i lặ ố ượng nh th nào đ v a đ đ t cháy h t xăng?ư ế ể ừ ủ ố ế
4. T i sao trong phòng thí nghi m đ b o qu n Na ng i ta ngâm Na ng pạ ệ ể ả ả ườ ậ trong d u h a mà không cho vào l nh các hóa ch t r n khác?ầ ỏ ọ ư ấ ắ
IV. T NG K T VÀ HỔ Ế ƯỚNG D N T H C Ẫ Ự Ọ
1. T ng k tổ ế
Trang 162. Hướng d n t h c nhàẫ ự ọ ở
GV hướng d n HS v nhà làm các bài t p còn l i trong SGKẫ ề ậ ạ
Chu n b bài: “Không khí – S cháy”.ẩ ị ự
Trang 17Tu n: ầ Ngày so n: / /2020ạ
Ngày d y: / /2020ạ
Ti t: KHÔNG KHÍ – S CHÁYế Ự
Môn h c/Ho t đ ng giáo d cọ ạ ộ ụ : Hoá h c; l p: 8ọ ớ
Th i gian th c hi n: 1 ti tờ ự ệ ế
+ S cháy là s oxi hóa có to nhi t và phát sáng, còn s oxi hóa ch m ự ự ả ệ ự ậ
là s oxi hóa có to nhi t nh ng không phát sáng.ự ả ệ ư
D ng c : Ch u nụ ụ ậ ước pha màu đ , diêm, đèn c n, que đóm. ng đong ỏ ồ Ố
có chia v ch, thìa đ t hóa ch t.ạ ố ấ
Trang 181 n đ nh t ch c l p (1’)Ổ ị ổ ứ ớ
2. Ti n trình d y h c (35ế ạ ọ ’)
HO T Đ NG C A GVẠ Ộ Ủ HO T Đ NG C A HSẠ Ộ Ủ N I DUNGỘ
a. M c tiêu: ụ
T o tâm th trạ ế ước khi b t đ u h c ch đ m i.ắ ầ ọ ủ ề ớ
b. N i dung: ộ Giáo viên đ a ra tình hu ng có v n đ v thành ph n không khí, ư ố ấ ề ề ầnguyên t c d p t t m t đám cháy.ắ ậ ắ ộ
c. S n ph m: ả ẩ H c sinh l ng nghe giáo viên gi i thi u ch đ m i,ọ ắ ớ ệ ủ ề ớ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Giáo viên t ch c, h c sinh l ng nghe.ổ ứ ọ ắ
GV: Các em có bao gi th c m c không khí có thành ph n nh th nào hay d a ờ ắ ắ ầ ư ế ựvào nguyên t c nào đ d p t t đám cháy. Đ tr l i đắ ể ậ ắ ể ả ờ ược các câu h i đó chúng ỏ
ta đi vào bài h c ngày hôm nay.ọ
Ho t đ ng 2: Nghiên c u, hình thành ki n th cạ ộ ứ ế ứ
Ho t đ ng 2.1: Thành ph n c a không khíạ ộ ầ ủ
a. M c tiêu: ụ HS nêu được thành ph n c a không khíầ ủ
b. N i dung:ộ Tr c quan, c l p làm vi c v i tài li u, sách giáo khoa, tự ả ớ ệ ớ ệ ương tác
v i các câu h i v n đáp tìm tòi c a giáo viên, ho t đ ng nhóm, cá nhân.ớ ỏ ấ ủ ạ ộ
c. S n ph m: ả ẩ Tìm hi u v thành ph n c a không khí.ể ề ầ ủ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ V n đáp Làm vi c nhóm – K t h p làm vi c cá ấ ệ ế ợ ệnhân. Giáo viên t ch c, hổ ứ ướng d n h c sinh ho t đ ng, h tr khi c n thi t, ẫ ọ ạ ộ ỗ ợ ầ ế
+ Khi P cháy m c nự ước trong ng đong dâng lên ố
I. Thành ph n c a ầ ủ
không khí.
Không khí là h n h p ỗ ợnhi u ch t khí.ề ấ
Thành ph n theo th ầ ểtích c a không khí là:ủ+ 21% khí O2
+78% khí N2 .+1% các khí khác
Trang 19đã tác d ng v i P đ đ ụ ớ ỏ ể
t o thành khói tr ng ạ ắ(P2O5)
à T s thay đ i m c ừ ự ổ ự
nước trong ng đong ta ố
th y th tích c a khí oxi ấ ể ủtrong không khí chi m 1 ế
ph n.ầHay V O 5V kk
+78% khí N2
Ngoài 2 ch t khí là Oấ 2
và N2, trong không khí còn ch a: h i Hứ ơ 2O, CO2, khí hi m, …ế
K t lu n: Không khí là ế ậ
h n h p nhi u ch t khí, ỗ ợ ề ấ
có thành ph n:ầ+ 21% khí O2 .+78% khí N2 .+1% các khí khác
HS đ c thông tin SGK.ọ
Không khí còn ch a ứcacbonnic, hidro, h i ơ
Tính % c a không khí ủtheo kh i lố ượng
L u ý HS cách phòng ư
và d p t t đám cháyậ ắ
Trang 20Ho t đ ng 2.2: Làm th nào b o v không khí trong lành, tránh b ô nhi mạ ộ ế ả ệ ị ễ
a.M c tiêu: ụ HS nêu được các bi n pháp b o v không khí trong lànhệ ả ệ
b. N i dung:ộ Tr c quan, c l p làm vi c v i tài li u, sách giáo khoa, tự ả ớ ệ ớ ệ ương tác
v i các câu h i v n đáp tìm tòi c a giáo viên, ho t đ ng nhóm, cá nhân.ớ ỏ ấ ủ ạ ộ
c. S n ph m: ả ẩ Các bi n pháp b o v s trong lành c a không khí.ệ ả ệ ự ủ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ V n đáp Làm vi c nhóm – K t h p làm vi c cá ấ ệ ế ợ ệnhân. Giáo viên t ch c, hổ ứ ướng d n h c sinh ho t đ ng, h tr khi c n thi t, ẫ ọ ạ ộ ỗ ợ ầ ế
+ Tr ng r ng.ồ ừ+ X lí rác th i c a nhà ử ả ủmáy, …
3. B o v không khí ả ệ
trong lành, tránh ô nhi m ễ
Ho t đ ng 2.3: Đi u ki n phát sinh và các bi n pháp d p t t đám cháyạ ộ ề ệ ệ ậ ắ
a.M c tiêu: ụ HS nêu được đi u ki n phát sinh và các bi n pháp d p t t đám ề ệ ệ ậ ắcháy
b. N i dung:ộ Tr c quan, c l p làm vi c v i tài li u, sách giáo khoa, tự ả ớ ệ ớ ệ ương tác
v i các câu h i v n đáp tìm tòi c a giáo viên, ho t đ ng nhóm, cá nhân.ớ ỏ ấ ủ ạ ộ
c. S n ph m: ả ẩ Đi u ki n phát sinh và d p t t s cháy.ề ệ ậ ắ ự
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ V n đáp Làm vi c nhóm – K t h p làm vi c cá ấ ệ ế ợ ệnhân. Giáo viên t ch c, hổ ứ ướng d n h c sinh ho t đ ng, h tr khi c n thi t, ẫ ọ ạ ộ ỗ ợ ầ ế
ki m tra, đánh giá h c sinh.ể ọ
S, P, Fe mu n cháy đố ược S, P, Fe mu n cháy ố III.Đi u ki n đ có s ề ệ ể ự
Trang 21 Ph i h th p nhi t đ ả ạ ấ ệ ộcháy b ng cách phun ằ
nước
Đ cách li ch t cháy ể ấ
v i oxi ta có th :ớ ể+ Dùng bao dày đã t m ẩ
nước
+ Dùng cát, đ t.ấ+ Phun khí CO2
Mu n d p t t ng n l a ố ậ ắ ọ ử
do xăng d u cháy ta ph i ầ ảcách li ch t cháy v i oxi, ấ ớkhông được dùng nước
đ d p t t đám cháy vì ể ậ ắxăng d u không tan trongầ
nước, nh h n nẹ ơ ước, n iổ lên trên làm đám cháy lan
Ch t ph i nóng đ n ấ ả ếnhi t đ cháy.ệ ộ
Ph i có đ oxi cho s ả ủ ựcháy
2. Các bi n pháp đ ệ ể
d p t t s cháy: ậ ắ ự
H nhi t đ c a ch t ạ ệ ộ ủ ấcháy xu ng dố ưới nhi t ệ
b. N i dung:ộ D y h c trên l p, ho t đ ng nhóm, ho t đ ng cá nhân.ạ ọ ớ ạ ộ ạ ộ
c. S n ph m:ả ẩ Bài làm c a h c sinh, kĩ năng tính toán hóa h củ ọ ọ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ T ch c theo phổ ứ ương pháp: đ t và gi i quy t v n đ , ặ ả ế ấ ề
h c sinh h p tác, tính toán, v n d ng ki n th c hoàn thành nhi m v ọ ợ ậ ụ ế ứ ệ ụ
Trang 221. Bi t trong không khí oxi chi m 21%; khi hítế ế
vào c th gi đơ ể ữ ược 1/3 lượng oxi c a khôngủ
khí. v y th tích oxi c n cho 1 ngậ ể ầ ười trong 1
ngày là bao nhiêu ?
2. Làm th nào đ d p t t các đám cháy do ế ể ậ ắ
xăng d u gây nên?ầ
1 Th i gian g n đây nờ ầ ở ước ta x y ra r tả ấ
nhi u v cháy (ho ho n) l n gây thi t h iề ụ ả ạ ớ ệ ạ
2. Đ d p t t các đám cháy ngể ậ ắ ười ta thườ ng
dùng nước, v n d ng ki n th c đã đậ ụ ế ứ ược h cọ
trong chương trình Hoá h c 8 hãy gi i thíchọ ả
cách làm trên? Cách làm này có th s d ngể ử ụ
trong m i trọ ường h p ch a cháy không? N uợ ữ ế
không, hãy ch ra 1 ví d và cho bi t cách d pỉ ụ ế ậ
t t đám cháy trong trắ ường h p đó?ợ
c) Không khí có thành ph n nh th nào? ầ ư ế Hãy
nêu hi n tệ ượng em g p trong th c t đ iặ ự ế ờ
Trang 23a. Hình v này mô t thí nghi m nào? Choẽ ả ệ
bi t hóa ch t ch a trong ch u A và thìa đ tế ấ ứ ậ ố
hóa ch t B? Nêu hi n tấ ệ ượng x y ra, gi iả ả
thích? Qua thí nghi m này rút ra đệ ược k tế
lu n gì?ậ
b. Đ ti n hành thành công thí nghi m nàyể ế ệ
c n ph i chú ý đi u ki n gì? Có th thay hóaầ ả ề ệ ể
ch t trong ph u B b ng b t l u hu nh đấ ễ ằ ộ ư ỳ ượ c
Trang 24Ngày d y: / /2020ạ
Ti t : BÀI LUY N T P 5ế Ệ Ậ
Môn h c/Ho t đ ng giáo d cọ ạ ộ ụ : Hoá h c; l p: 8ọ ớ
Th i gian th c hi n: 1 ti tờ ự ệ ế
I. M C TIÊUỤ
1. V ki n th c.ề ế ứ
C ng c , h th ng hóa các ki n th c và các khái ni m hóa h c trong ủ ố ệ ố ế ứ ệ ọ
chương IV v oxi, không khí. m t s khái ni m m i là s oxi hóa, oxit, s ề ộ ố ệ ớ ự ự
cháy, ph n ng hóa h p và ph n ng phân h y.ả ứ ợ ả ứ ủ
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h cự ử ụ ữ ọ
Năng l c v n d ng ki n th c hóa h c vào cu c ự ậ ụ ế ứ ọ ộ
Ôn l i n i dung các bài h c trong chạ ộ ọ ương IV
II. T CH C HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
T o tâm th trạ ế ước khi b t đ u h c bài m i.ắ ầ ọ ớ
b. N i dung: ộ Giáo viên gi i thi u bài.ớ ệ
c. S n ph m: ả ẩ H c sinh đ nh họ ị ướng n i dung bài h c.ộ ọ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Giáo viên t ch c, h c sinh th c hi n, l ng nghe.ổ ứ ọ ự ệ ắ
GV: Trong nh ng ti t h c trữ ế ọ ước các em đã được tìm hi u v tính ch t c a oxi, ể ề ấ ủ
Trang 25đi u ch oxi, ph n ng hoá h p bài h c ngày hôm nay chúng ta s ôn l i các ề ế ả ứ ợ ọ ẽ ạ
ki n th c trên.ế ứ
Ho t đ ng 2: Nghiên c u, hình thành ki n th cạ ộ ứ ế ứ
Ho t đ ng 2.1: Ki n th c c n nhạ ộ ế ứ ầ ớ
a. M c tiêu: ụ HS nêu được các ki n th c v oxi, không khíế ứ ề
b. N i dung:ộ Tr c quan, c l p, làm vi c v i tài li u, sách giáo khoa, tr l i câu ự ả ớ ệ ớ ệ ả ờ
h i ôn t p c a giáo viên.ỏ ậ ủ
c. S n ph m:ả ẩ Bài làm c a h c sinhủ ọ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ V n đáp Làm vi c nhóm – K t h p làm vi c cá ấ ệ ế ợ ệnhân. Giáo viên t ch c, hổ ứ ướng d n h c sinh ho t đ ng, h tr khi c n thi t, ẫ ọ ạ ộ ỗ ợ ầ ế
k thu t khăn tr i bàn đỹ ậ ả ể
tr l i các câu h i c a ả ớ ỏ ủGV
Nhóm trưởng đi u hànhề nhóm
I. Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ
1. Oxi
Tính ch t v t lí: Oxi là ấ ậ
ch t khí không màu, ấkhông mùi, ít tan trong
nước và n ng h n không ặ ơkhí
Tính ch t hóa h c:ấ ọ+ Tác d ng v i kim lo i:ụ ớ ạ2Cu + O2 2 CuO
+ Tác d ng v i phi kim:ụ ớ
S + O2 SO2+ Tác d ng v i h p ch t:ụ ớ ợ ấ CH4 + 2O2
Trang 26nh n xét và b sung.ậ ổ
HS l ng nghe, ghi bài.ắ
Ho t đ ng 2.2: Luy n t pạ ộ ệ ậ
a. M c tiêu: ụ HS làm được các bài t p liên quan đ n oxi, không khíậ ế
a. M c tiêu: ụ HS nêu được các ki n th c v oxi, không khíế ứ ề
b. N i dung:ộ Tr c quan, c l p, làm vi c v i tài li u, sách giáo khoa, tr l i câu ự ả ớ ệ ớ ệ ả ờ
h i ôn t p, làm các bài t p c a giáo viên.ỏ ậ ậ ủ
c. S n ph m:ả ẩ Bài làm c a h c sinhủ ọ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ V n đáp Làm vi c nhóm – K t h p làm vi c cá ấ ệ ế ợ ệnhân. Giáo viên t ch c, hổ ứ ướng d n h c sinh ho t đ ng, h tr khi c n thi t, ẫ ọ ạ ộ ỗ ợ ầ ế
HS nghe hướng d n ẫ
c a GV và làm bài t p.ủ ậ
Bài t p 3: ậ+ Oxit baz : Naơ 2O, MgO, Fe2O3
+Oxit axit: CO2 , SO2 , P2O5
Bài t p 4: dậBài t p 5: b, c, e.ậBài t p 6: ph n ng phânậ ả ứ
h y: a, c, d.ủBài t p 7: a, b.ậ
Đ bài 0,08 molề
Trang 27+Kh i lố ượng KMnO4 c nầ
= kh i lố ượng KMnO4
08 , 0
à P d ư
Bài t p 8:ậ+ Th tích khí oxi trongể
20 l : ọ20.100 = 2000 ml = 2 lít
mol
4 , 22
2
2
a. 2 KMnO4 à K2MnO4 + O2 + MnO2
) ( 4
4
KMnO
m
(c n) ầ = 28,22 + 2,282 = 31g
Ho t đ ng 3: Luy n t pạ ộ ệ ậ
a.M c tiêu: ụ HS v n d ng ki n th c làm đậ ụ ế ứ ược các bài t pậ
b. N i dung:ộ Làm bài t p luy n t p. ậ ệ ậ
c. S n ph m: ả ẩ Bài làm c a HSủ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ V n đáp Làm vi c nhóm – K t h p làm vi c cá nhân. ấ ệ ế ợ ệ
Giáo viên t ch c, hổ ứ ướng d n h c sinh ho t đ ng, h tr khi c n thi t, ki m tra,ẫ ọ ạ ộ ỗ ợ ầ ế ể
đánh giá h c sinh.ọ
HS làm bài t p sau:Đ chu n b cho bu i thí nghi m th c hành c a l p c n thuậ ể ẩ ị ổ ệ ự ủ ớ ầ
20 l khí oxi, m i l có dung tích 100ml.ọ ỗ ọ
a.Tính kh i lố ượng c a kalipenmanganat ph i dùng, gi s khí oxi thu đủ ả ả ử ượ ởc
(ĐKTC ) và hao h t 10%.ụ
b.N u dùng kaliclorat có thêm lế ượng nh manganđioxit thì lỏ ượng kaliclorat c nầ
dùng là bao nhiêu? Vi t phế ương trình ph n ng và ch rõ đi u ki n ph n ng.ả ứ ỉ ề ệ ả ứ
Ho t đ ng 4. V n d ngạ ộ ậ ụ
a. M c tiêu: ụ
V n d ng các ki n th c v gi i quy t các v n đ th c ti n.ậ ụ ế ứ ề ả ế ấ ề ự ễ
b. N i dung:ộ
D y h c trên l p, ho t đ ng nhóm, ho t đ ng cá nhân.ạ ọ ớ ạ ộ ạ ộ
c. S n ph m: ả ẩ HS v n d ng các ki n th c vào gi i quy t các nhi m v đ t ra.ậ ụ ế ứ ả ế ệ ụ ặ
Trang 28d. T ch c th c hi nổ ứ ự ệ :
GV s d ng phử ụ ương pháp v n đáp tìm tòi, t ch c cho h c sinh tìm tòi, m r ngấ ổ ứ ọ ở ộ các ki n th c liên quan.ế ứ
a. Nêu hi n tệ ượng và gi i thích: L y photpho vào thìa s t, đ t cháy trên ng n ả ấ ắ ố ọ
l a đèn c n r i đ a nhanh vào bình ch a khí oxi. Ph n ng k t thúc, cho ử ồ ồ ư ứ ả ứ ế
m t ít nộ ước và m u qu tím vào l th y tinh r i l c nh ẩ ỳ ọ ủ ồ ắ ẹ
Trang 29Ngày so n: /09/2020ạ
Ti t: ế Ngày d y: /09/2020ạ
CH Đ : HIDROỦ Ề
Môn h c/Ho t đ ng giáo d cọ ạ ộ ụ : Hoá h c; l p: 8ọ ớ
Th i gian th c hi n: 3 ti tờ ự ệ ế
A. K HO CHẾ Ạ CHUNG
V n d ng ki n th c gi i m t s bài t p có liên quanậ ụ ế ứ ả ộ ố ậ .
T m quan tr ng c a hidro trong đ i s ngầ ọ ủ ờ ố
Hidro có tính kh , hidro không nh ng tác d ng v i Oử ữ ụ ớ 2 đ n ch t mà cònơ ấ tác d ng v i Oụ ớ 2 d ng h p ch t.ở ạ ợ ấ
Trang 30 Bi t Hế 2 Có nhi u ng d ng d a vào s nh , tính kh và khi cháy t aề ứ ụ ự ự ẹ ử ỏ nhi u nhi tề ệ
Phương pháp đi u ch hiđro trong phòng thí nghi m, cách thu khí hiđroề ế ệ
b ng cách đ y nằ ẩ ước và đ y không khí.ẩ
Ph n ng th là ph n ng trong đó nguyên t đ n ch t thay th nguyên tả ứ ế ả ứ ử ơ ấ ế ử
c a nguyên t khác trong phân t h p ch t.ủ ố ử ợ ấ
Quan sát thí nghi m, hình nh … rút ra nh n xét v tính ch t v t lý và ệ ả ậ ề ấ ậ
tính ch t hóa h c c a hiđro. v phấ ọ ủ ề ương pháp đi u ch và cách thu khí hiđro.ề ế
Vi t đế ược phương trình hóa h c minh h a đọ ọ ược tính kh c a hiđro.ữ ủ
Hoá ch t: Zn, dung d ch HCl, Oấ ị 2, CuO…
Thi t b : Tivi (máy chi u).ế ị ế
D ng c : Giá ng nghi m, ng nghi m, k p g , ng thu tinh, lamụ ụ ố ệ ố ệ ẹ ỗ ố ỷ kính, đèn c n… ồ
Trang 31c. S n ph mả ẩ : S n ph m ho t đ ng d án c a HS v tính ch t v t lí c a hidroả ẩ ạ ộ ự ủ ề ấ ậ ủ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Thí nghi m tr c quan V n đáp Làm vi c nhóm – ệ ự ấ ệ
K t h p làm vi c cá nhân. Giáo viên t ch c, hế ợ ệ ổ ứ ướng d n h c sinh ho t đ ng, h ẫ ọ ạ ộ ỗ
s c, mùi v , t kh i v i ắ ị ỉ ố ớ
I. Tính ch t v t lí c a ấ ậ ủ
hidro
H2 là ch t khí, không ấmàu
Khí H2 nh h n không ẹ ơkhí
Trang 32 HS: L ng nghe và ghi ắbài.
29
22
KK H
Vi t đế ược phươn trình ph n ng minh ho ả ứ ạ
b. N i dungộ : D y h c d án, làm vi c ba góc v i thi t b , hoá ch t thíạ ọ ự ệ ở ớ ế ị ấ nghi m, quan sát video, nghiên c u tài li u Làm vi c nhóm K t h p làm vi cệ ứ ệ ệ ế ợ ệ
cá nhân
c. S n ph mả ẩ : HS làm được thí nghi m xác đ nh tính ch t hoá h c c a hidro.ệ ị ấ ọ ủ Trình bày được ki n th c theo yêu c u c a giáo viên.ế ứ ầ ủ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Thí nghi m tr c quan V n đáp Làm vi c nhóm – K t ệ ự ấ ệ ế
h p làm vi c cá nhân. Giáo viên t ch c, hợ ệ ổ ứ ướng d n h c sinh ho t đ ng, h tr ẫ ọ ạ ộ ỗ ợkhi c n thi t, ki m tra, đánh giá h c sinhầ ế ể ọ
Trang 33 T i m i góc, yêu c u ạ ỗ ầ
b , d ng c , hoá ch t, ị ụ ụ ấphi u h c t p…)ế ọ ậ
HS ho t đ ng góc.ạ ộ
1. Góc làm thí nghi m (cóệ
d ng c , hoá ch t đ làm ụ ụ ấ ểthí nghi m hidro ph n ệ ả
ng c a hidro v i đ ng
(II) oxit)
2. Góc quan sát: Máy tính, máy chi u phát video v ế ềtính ch t hoá h c c a ấ ọ ủhidro (ph n ng c a hidroả ứ ủ
v i đ ng (II) oxit)ớ ồ
3. Góc đ c tài li u: Có ọ ệSGK và các tài li u v ệ ềtính ch t hoá h c c a oxi.ấ ọ ủ
II. Tính ch t hóa h c: ấ ọ
1. Tác d ng v i oxi ụ ớ
Phương trình hóa h c:ọ2H2 + O2 2H2O
H n h p khí Hỗ ợ 2 và O2 là
h n h p n H n h p s ỗ ợ ổ ỗ ợ ẽgây n m nh nh t khi ổ ạ ấ
tr n ộ 2V H2 v i ớ 1V O2
Trang 34 HS lên b ng.ả
HS l ng nghe, ghi bài.ắ
Nghe và quan sát, ghi
nh cách th đ tinh ớ ử ộkhi t c a Hế ủ 2.
Trang 35nguyên t Oố 2 trong h p ợ
ch t CuO, ngấ ười ta nói:
Nh n xét: ậ Khí H2 đã chi m nguyên t Oế ố 2 trong
Trang 36HS trình bàycách đi u ch hidro. Hi u và l y ví d v ph n ng th ề ế ể ấ ụ ề ả ứ ế
+ Phương pháp đi u ch , thu khí hidro trong phòng thí nghi m và trong công ề ế ệnghi p.ệ
+ Ph n ng th là gì và l y ví d minh h a.ả ứ ế ấ ụ ọ
Quan sát và t ng h p ki n th c qua thao tác thí nghi m bi u di n c a GV.ổ ợ ế ứ ệ ể ễ ủ
L p ráp thi t b đi u ch khí hidro và cách thu khí hidroắ ế ị ề ế
S d ng các thi t b nh : đèn c n, k p ng nghi m và ng nghi m.ử ụ ế ị ư ồ ẹ ố ệ ố ệ
b. N i dungộ : Ho t đ ng nhóm, làm thí nghi m Đàm tho i V n đáp Th oạ ộ ệ ạ ấ ả
lu n nhóm K t h p làm vi c cá nhânậ ế ợ ệ
c. S n ph m: ả ẩ HS trình bày được ki n th c theo yêu c u.ế ứ ầ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Thí nghi m tr c quan V n đáp Làm vi c nhóm – K tệ ự ấ ệ ế
h p làm vi c cá nhân. Giáo viên t ch c, hợ ệ ổ ứ ướng d n h c sinh ho t đ ng, h trẫ ọ ạ ộ ỗ ợ khi c n thi t.ầ ế
*Đi u ch H ề ế 2 trong
Trang 37đi u ch Hề ế 2 b ng cách ằ
nào ?
Bi u di n thí nghi m:ể ễ ệ
+Gi i thi u d ng c làm ớ ệ ụ ụ
Yêu c u HS ch m tay ầ ạ
vào đáy ng nghi m v a ố ệ ừ
ti n hành thí nghi m. ế ệ
Nh n xét ?ậ
Đ đi u ch Hể ề ế 2 trong
phòng thí nghi m ngệ ười
ta có th thay dung d ch ể ị
axit HCl b ng Hằ 2SO4
+Khi cho viên k m vào ẽdung d ch axit HCl dung ị
d ch sôi lên và có khí ịthoát ra, viên k m tan ẽ
d n.ầ+Khí thoát ra không làm cho que đóm bùng cháy, khí đó không ph i là khí ảoxi
+Khí thoát ra cháy v i ớ
ng n l a màu xanh nh t ọ ử ạ
đó là khí H2
+Sau khi ph n ng k t ả ứ ếthúc, l y 12 gi t dung ấ ọ
Thu khí H2 b ng cách:ằ+Đ y nẩ ước
+Đ y không khí.ẩ
2. Trong công nghi p ệ (HS t đ c thêm)ự ọ(SGK/ 115)
Trang 38+Zn và H2 là đ n ch t.ơ ấ+ZnCl2 và HCl là h p ợ
ch t.ấ+HS so sánh ch t tham ấgia và s n ph m đ tr ả ẩ ể ả
l i: nguyên t Zn đã thay ờ ử
th nguyên t H trong ế ử
h p ch t HCl.ợ ấ
Nh n xét:ậNguyên t Al đã thay th ử ếnguyên t H trong h p ử ợ
ch t Hấ 2SO4.
K t lu n ế ậ : Ph n ng th ả ứ ế
là ph n ng hóa h c gi aả ứ ọ ữ
đ n ch t và h p ch t, ơ ấ ợ ấtrong đó nguyên t c a ử ủ
Trang 39(đ.ch t) (h.ch t) (h.ch t) ấ ấ ấ
(đ.ch t) ấ
Yêu c u HS rút ra đ nh ầ ị
nghóa ph n ng th ?ả ứ ế
a. M c tiêu:ụ C ng c , luy n t p ki n th c v a h c.ủ ố ệ ậ ế ứ ừ ọ
b. N i dung:ộ D y h c trên l p, ho t đ ng nhóm, ho t đ ng cá nhân.ạ ọ ớ ạ ộ ạ ộ
c. S n ph m:ả ẩ Bài làm c a h c sinh, kĩ năng tính toán hóa h c.ủ ọ ọ
d. T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ T ch c theo phổ ứ ương pháp: đ t và gi i quy t v n đ , ặ ả ế ấ ề
h c sinh h p tác, tính toán, v n d ng ki n th c hoàn thành nhi m v ọ ợ ậ ụ ế ứ ệ ụ
b. 2H2 +O2 2H2O
c. Fe2O3+3H2 2Fe +3H2O
d. Na2O + H2 không x y ra.→ ả
a. Xác đ nh giá tr c a V.ị ị ủ
b. N u cho lế ượng hiđro
V y th tích Hậ ể 2 thu được là:
VH2 = 0.1x22.4 =2.24 lít
b. S mol oxi làố6.72 :22.4 = 0.3 (mol)PTP :Ư
2H2 + O2 2H2O
Do s mol oxi l n h n s mol hiđro nên oxi d sau ố ớ ơ ố ư
ph n ng.ả ứ
Theo PT :nH2 = nH2O = 0.1molmH2O = 18 (g)
Trang 40HS trình bàylàm các bài t p liên quan đ n oxi, gi i thích đ c m t s hi n ậ ế ả ượ ộ ố ệ
tượng th c ti n liên quan ự ễ
b. N i dung:ộ
D y h c trên l p, ho t đ ng nhóm, ho t đ ng cá nhân.ạ ọ ớ ạ ộ ạ ộ
c. S n ph m: ả ẩ HS v n d ng các ki n th c vào gi i quy t các nhi m v c a ậ ụ ế ứ ả ế ệ ụ ủ