Chú ý: Chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột và Biểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông, không dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt Tiết103 Luyện tập Tiết104 Ôn tập chương I
Trang 2MÔN TOÁN LỚP 6
I 19 tuần thực học, 72 tiết theo chương trình khung, 4 tiết cuối kỳ ôn tập ngoài chương trình và dự phòng , không ghi số tiết
II 18 tuần thực học, 68 tiết theo chương trình khung, 4 tiết cuối kỳ ôn tập ngoài chương trình và dự phòng, không ghi số tiết
HỌC KỲ I TUẦN TIẾT SỐ HỌC 6 = 58 TIẾT+ 2 TIẾT ÔN TẬP NỘI DUNG BÀI GIẢNG TIẾT HÌNH HỌC 6 = 14 TIẾT+ 2 TIẾT ÔN TẬP NỘI DUNG BÀI GIẢNG
Tiết 8 Luyện tập (tiếp)
Tiết 9 §6 Phép trừ và phép chia
4
hàng Tiết 11 Luyện tập (tiếp)
Tiết 12 §7 Lúy thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai lũy thừa…
5
Tiết 14 §8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Tiết 15 §9 Thứ tự thực hiện các phép
tính (Kiểm tra 15 phút )
6
Tiết 17 Luyện tập (tiếp)
Tiết 18 Kiểm tra (1 tiết) (1)
8
Tiết 22 §12 Dấu hiệu chia hết cho 3,
Tiết 23 Luyện tập
Tiết 24 §13 Ước và Bội
9 Tiết 25 §14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố Tiết 9 §8 Khi nào thì AM + MB = AB
Trang 3Tiết 26 Luyện tập
Tiết 27 §15 Phân tích một số ra thừa số
nguyên tố
10
Tiết 29 §16 Ước chung và Bội chung
13
Tiết 38 Ôn tập chương I
Tiết 39 Kiểm tra chương I (1 tiết) (2)
14
Tiết 40 Chương II §1.Làm quen với số
dấu
Chú ý: Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống trang 76) được điều chỉnh như sau: Quy tắc cộng hai
số nguyên khác dấu không đối nhau được thực hiện theo ba bước sau:
Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong 2 số vừa tìm được) Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả
Khi luyện tập thì cho phép học sinh trình bày như ví dụ sau: (- 273) + 55 = -(273-55) = -218 273+ (-123) = +(273-123) = 150 Tiết 46 Luyện tập
16 Tiết 47 §6 Tính chất của phép cộng các
Trang 4số nguyên Tiết 48 Luyện tập
Tiết 49 §7 Phép trừ hai số nguyên
Tiết 50 Luyện tập
17
Tiết 51 §8 Quy tắc dấu ngoặc (Kiểm tra
15 phút ) Tiết 52 Luyện tập
Tiết 57 Trả bài kiểm tra học kì I (phần
Số học) Tiết 58 Trả bài kiểm tra học kì I (phần
Hình học)
HỌC KỲ II TUẦN TIẾT SỐ HỌC 6 = 53 TIẾT + 2 TIẾT ÔN TẬP NỘI DUNG BÀI GIẢNG TIẾT HÌNH HỌC 6 = 15 TIẾT + 2 TIẾT ÔN TẬP NỘI DUNG BÀI GIẢNG
20
Tiết 59 §9 Quy tắc chuyển vế, luyện
Tiết 60 §10 Nhân hai số nguyên khác
dấu Tiết 61 §11 Nhân hai số nguyên cùng
dấu
21
Tiết 63 §12 Tính chất của phép nhân
Tiết 64 Luyện tập
22
Tiết 65 §13 Bội và ước của một số
nguyên (Kiểm tra 15 phút ) Tiết17 §3 Số đo góc Tiết 66 Ôn tập chương II
Tiết 67 Ôn tập chương II (tiếp)
23
Tiết 68 Kiểm tra chương II (1 tiết) (1) Tiết18 §5 Vẽ góc cho biết số đo
Tiết 69 Chương III §1 Mở rông khái
niệm phân số Tiết 70 §2 Phân số bằng nhau
24
Tiết 71 §3 Tính chất cơ bản của phân
số Tiết19 §4 Khi nào thì x□Oy y□Oz x□Oz ? Tiết 72 §4 Rút gọn phân số
Chú ý: Phần chú ý trong trang
14 giáo viên chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản
Trang 5Tiết 73 Luyện tập
25
Tiết 75 §5 Quy đồng mẫu nhiều phân
số Tiết 76 Luyện tập
Tiết 80 §8 Tính chất cơ bản của phép
Tiết 85 §11 Tính chất cơ bản của phép
nhân phân số
29
Tiết 87 §12 Phép chia phân số
Tiết 88 Luyện tập (Kiểm tra 15 phút)
92 Chủ đề 2 :Luyện tập các phép tính phân số và số thập phân
với sự trợ giúp của máy tính
31
Chủ đề 2 : (tiếp) Tiết26 Ôn tập chương II với sự trợ giúp
của máy tính … Tiết 93 Kiểm tra ( 1 tiết) (2)
Tiết 94 §14 Tìm giá trị phân số của
một số cho trước
32
Tiết 96 Luyện tập (tiếp)
Tiết 97 §15 Tìm một số biết giá trị
phân số của số đó Chú ý:
+) Đề bài và mục Quy tắc: thay
từ “của nó” bằng từ “của số đó”
+ Mục ?1 và bài tập 126, 127 trong phần dẫn thay từ “của nó” bằng từ “của số đó”
33
Tiết 99 Luyện tập (tiếp)
Tiết100 §16 Tìm tỉ số của hai số
34 Tiết101 Luyện tập
Tiết102 §17 Biểu đồ phần trăm
Trang 6Chú ý: Chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột và Biểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông, không dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt Tiết103 Luyện tập
Tiết104 Ôn tập chương III với sự trợ
giúp của máy tính CASIO
35
Tiết105 Ôn tập chương III (tiếp)
Tiết106 Ôn tập cuối năm
Tiết107 Ôn tập cuối năm
Tiết108 Ôn tập cuối năm
36
Tiết109 Kiểm tra cuối năm (2 tiết)
(Cả Số học và Hình học) Tiết110
Tiết111 Trả bài kiểm tra cuối năm
(phần Số học) Tiết29 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học)
Trang 7MÔN TOÁN LỚP 7
I 19 tuần thực học, 72 tiết theo chương trình khung, 4 tiết cuối kỳ ôn tập ngoài
chương trình và dự phòng , không ghi số tiết
II 18 tuần thực học, 68 tiết theo chương trình khung, 4 tiết cuối kỳ ôn tập ngoài
chương trình và dự phòng, không ghi số tiết
HỌC KỲ I TUẦN TIẾT ĐẠI SỐ 7 = 40 TIẾT + 2 TIẾT ÔN TẬP NỘI DUNG BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 7 = 32 TIẾT+ 2 TIẾT ÔN TẬP TIẾT NỘI DUNG BÀI GIẢNG
1
Tiết 1 Chương I §1 Tập hợp Q các số
2
Tiết 3 §3 Nhân, chia số hữu tỉ Tiết 3 §2 Hai đường thẳng vuông
góc Tiết 4 §4 Giá trị tuyệt đối của một số
3
thẳng cắt hai đường thẳng Tiết 6 §5 Lũy thừa của một số hữu tỉ Tiết 6 §4 Hai đường thẳng song song
4
Tiết 7 §6 Lũy thừa của một số hữu tỉ
Trang 8trên xuống tình bày như sau:
- Số dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương
kí hiệu là a và số âm kí hiệu là -
a
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0 = 0
+) Bỏ dòng 11 tính từ trên xuống:”Có thể chứng minh rằng số vô tỉ”
hai của tam giác (c.g.c) Tiết
26 đến
28
Chủ đề 1 Đại lượng tỉ lệ nghịch- bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch Kiểm tra 15’
vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ1 như ví
dụ ở phần khái niệm hàm số và đồ thị trong tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn Kiến thức kỹ năng môn toán THCS
Tiết 27 Luyện tập (tiếp)
15
Tiết
30
ba của tam giác (g.c.g) Tiết
Tiết 29 Luyện tập
Trang 9b và câu d Tiết
40 Trả bài kiểm tra học kì I ( phần đại số) Tiết 32 Trả bài kiểm tra học kì I ( phần Hình học)
HỌC KỲ II TUẦN TIẾT ĐẠI SỐ 7 = 30 TIẾT + 2 TIẾT ÔN TẬP NỘI DUNG BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 7 = 38 TIẾT + 2 TIẾT ÔN TẬP TIẾT NỘI DUNG BÀI GIẢNG
Tiết 33 Luyện tập về ba trương hợp
bằng nhau của tam giác Tiết
42 Luyện tập Tiết 34 Luyện tập về ba trương hợp bằng nhau của tam giác
21
Tiết
43
§2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
Tiết 35 §6 Tam giác cân
của tam giác vuông
Tiết 44 Ôn tập chương II với sự trợ
giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính với tính năng
Trang 10tương đương
26
Tiết
53
giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính với tính năng tương đương (tiếp)
góc và canh đối diện trong tam giác
Tiết
56
§5 Đa thức Chú ý: ?1 (trang 38) sửa lại thành ?3
§7 Đa thức một biến Tiết 51 §3 Quan hệ giữa ba cạnh của
tam giác, BĐT tam giác Tiết
60 §8 Cộng trừ đa thức một biến Tiết 52 Luyện tập
30
Tiết
61
tuyến của tam giác Tiết 54 Luyện tập
Tiết 55 §5 Tính chất tia phân giác của
64 Ôn tập chương IV với sự trợ giúp của máy tính Tiết 58 Luyện tập
Tiết 59 §7 Tính chất đường trung trực
của một đoạn thẳng Tiết 60 Luyện tập
Chủ đề 2 Tính chất ba đường trung trực của tam giác
Tiết 63 §9 Tính chất ba đường cao của
tam giác
34
Tiết
Tiết 65 Ôn tập chương III Tiết 66 Ôn tập chương III (tiếp)
35
Tiết
67 Ôn tập cuối năm (tiếp) Tiết 67 Kiểm tra chương III (1 tiết) (2)
Tiết 68 Ôn tập cuối năm
Trang 11Tiết 69 Ôn tập cuối năm (tiếp)
69 Tiết
70 Trả bài kiểm tra cuối năm ( phần đại số) 70 Trả bài kiểm tra cuối năm ( phần hình học)
Trang 12MÔN TOÁN LỚP 8
I 19 tuần thực học, 72 tiết theo chương trình khung, 4 tiết cuối kỳ ôn tập ngoài
chương trình và dự phòng , không ghi số tiết
II 18 tuần thực học, 68 tiết theo chương trình khung, 4 tiết cuối kỳ ôn tập ngoài
chương trình và dự phòng, không ghi số tiết
HỌC KỲ I
TUẦN
ĐẠI SỐ 8 = 40 TIẾT + 2 TIẾT ÔN TẬP
Chủ đề 1 Tiết 9-11:
Phân tích đa thức thành nhân tử
HÌNH HỌC 8 = 32 TIẾT + 2 TIẾT ÔN TẬP
1
Tiết 1 Chương I §1 Nhân đơn thức với
Tiết 2 §2 Nhân đa thức với đa thức Tiết 2 §2 Hình thang
5+6
Tiết 9-11:
Chủ đề 1 Phân tích đa thức thành nhân tử (Chú ý: Phân tích đa thức thành
nhân tử bằng pp ncht ví dụ 2, giáo viên đưa ra ví dụ về sử dụng pp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức để thay ví dụ 2)
Tiết 9 §6 Đối xứng trục (Mục 2,3
chỉ y/c HS nhận biết được đối với 1 hình cụ thể có đối xứng qua trục không Không y/c phải giải thích, chứng minh)
Tiết 10 Luyện tập Tiết 11 §7 Hình bình hành Tiết 12 Luyện tập (Lấy điểm hệ số 1) Tiết 12 Luyện tập
7
Tiết 13 §9 Phân tích đa thức thành nhân
8
Tiết 15 §10 Chia đơn thức cho đơn thức Tiết 15 §9 Hình chữ nhật
Tiết 16 §11 Chia đa thức cho đơn thức Tiết 16 Luyện tập (Lấy điểm hệ số
1)
9
Tiết 17 §12 Chia đa thức một biến đã
sắp xếp
Tiết 17 §10 Đường thẳng song song
với một đt cho trước (Chú ý: Không dạy mục 3)
Trang 1310 Tiết 19 Ôn tập chương I Tiết 19 §11 Hình thoi
11 Tiết 21 Tiết 22 Kiểm tra chương I (1 tiết) ChươngII §1 Phân thức đại số Tiết 21 §12 Hình vuông Tiết 22 Luyện tập
nhiều phân thức Tiết 26 ChươngII §1 Đa giác- Đa giác đều
14
Tiết 28 §5 Phép cộng các phân thức đại
số Tiết 29 Luyện tập (Lấy điểm hệ số 1)
Tiết 33 §8 Phép chia các phân thức đại
Tiết 34 §9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ
Tiết 40 Trả bài kiểm tra học kì I (phần
đại số) Tiết 32 Trả bài kiểm tra học kì I (phần hình học)
HỌC KỲ II
TUẦN
Chủ đề 2 Tiết 44-46: Các trường hợp đồng
dạng của tam giác
20
Tiết 41 Chương III §1 Mở đầu về
phương trình Tiết 33 Chương II §4 Diện tích hình thang Tiết 42 §2 Phương trình bậc nhất một ẩn
22 Tiết 45 §4 Phương trình tích Tiết 37 Chương III §1 Định lý Talet
Trang 14trong tam giác
Tiết 48 §5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
thức (tiếp) Tiết 40 §3 Tính chất đường phân giác của tam giác
Tiết 51 §7 Giải bài toán bằng cách lập
44-46 Chủ đề 2:
Các trường hợp đồng dạng của tam giác
Tiết 53 Luyện tập Tiết 54 Ôn tập chương III với sự trợ giúp
của MT
27
Tiết 55 Ôn tập chương III với sự trợ giúp
Tiết 56 Kiểm tra chương III (1 tiết) Tiết 48 §8 Các trường hợp đồng dạng
của tam giác vuông
28
Tiết 57 Chương IV §1 Liên hệ giữa thứ
tự và phép cộng
Tiết 49 Luyện tập (Lấy điểm hệ số 1)
Tiết 58 §2 Liên hệ giữa thứ tự và phép
nhân Tiết 50 §9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
29
vật, ….) Tiết 60 §3 Bất phương trình một ẩn Tiết 52 Thực hành(đo chiều cao một
vật, ….) (tiếp)
30
Tiết 61 §4 Bất phương trình bậc nhất
một ẩn Tiết 53 Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MT
Tiết 54 Kiểm tra chương III (1 tiết)
(1) Tiết
32
Tiết 63 Luyện tập (Lấy điểm hệ số 1) Tiết 59 §4 Hình lăng trụ đứng
Tiết 60 §5 Diện tích xung quanh hình
lăng trụ đứng Tiết 61 §6 Thể tích của hình lăng trụ
đứng
33
Tiết 64 §5 Phương trình chứa dấu giá trị
Tiết 63 §7 Hình chóp đều và hình chóp
cụt đều
Trang 15Tiết 67 Ôn tập cuối năm (tiếp) Tiết 67 Ôn tập chương IV
Tiết 68 Ôn tập cuối năm Tiết 69 Ôn tập cuối năm (tiếp)
36
Tiết 68 Kiểm tra cuối năm (2 tiết)
(cả đại số và hình học) Tiết 69
Tiết 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần
Trang 16MÔN TOÁN LỚP 9
HỌC
I 19 tuần thực học, 72 tiết theo chương trình khung, 4 tiết cuối kỳ ôn tập ngoài
chương trình và dự phòng , không ghi số tiết
II 18 tuần thực học, 68 tiết theo chương trình khung, 4 tiết cuối kỳ ôn tập ngoài
chương trình và dự phòng, không ghi số tiết
HỌC KỲ I
1
Tiết 1 Chương I §1 Căn bậc hai Tiết 1 Chương I §1: Một số hệ thức
về cạnh và Đc trong tgv Tiết 2 §2 Căn thức bậc hai và HĐT
A2 | A |
Tiết 3 Luyện tập
2
Tiết 4 § 3 Liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương Tiết 2 §1: Một số hệ thức về cạnh và Đc trong tgv ( tiếp) Tiết 5 Luyện tập
Tiết 6 §4 liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương
3
Tiết 4 Luyện tập ( tiếp) Tiết 5 §2 Tỉ số lượng giác của góc
nhọn
4
Tiết 8 Luyện tập tổng hợp các §2, 3, 4 Tiết 6 §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( tiếp)
Tiết 7 Luyện tập Tiết 8 Luyện tập( tiếp)
5
Tiết 9 §6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Tiết 9 §4: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Tiết 10 Luyện tập Tiết 10 §4: Một số hệ thức về cạnh và góc trong ( tiếp)
§7 Biến đổi đơn giản biểu thức
7
Tiết 13 §8 Rút gọn biểu thứ chứa căn bậc hai Tiết 13 §5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác, TH ng trời Tiết 14 Luyện tập (Kiểm tra 15 phút) Tiết 14 §5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác, TH ng trời (tiếp)
Ôn tập chương I với sự trợ giúp của MT
Trang 17giúp của MT (tiếp)
khoảng cách từ tâm đến dây
và bài tập 31 không yêu cầu HS làm)
Tiết 27 §6 Tính chất của hai tiếp
tuyến cắt nhau
15
Tiết 29 Ôn tập chương II Tiết 29 Chủ đề 1: §7 Vị trí tương đối của hai đương tròn
Tiết 30 Chủ đề 1: §7 Vị trí tương đối của hai đương tròn Tiết 31 Luyện tập
16
Tiết 30 Chương III §1 Phương trình bậc nhất hai ẩn Tiết 32 Ôn tập chương II Tiết 31 § 2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Tiết 33 Ôn tập chương II ( tiêp)
17
Tiết 32 § 3 Giải hệ phương trình bằng
18
Tiết 34 Kiểm tra học kì I ( 2 tiết)
( cả đại số và hình học) Tiết 35
Tiết 36 Trả bài kiểm tra học kì I Tiết 36 Trả bài kiểm tra học kì I
Trang 18HỌC KỲ II
20 Tiết 37
Chương III §4 Giải hệ PT bằng
PP cộng đại số Tiết 37 Chương III §1 Góc ở tâm Số đo cung
21
Tiết 39 Luyện tập ( tiếp) Tiết 39 § 2 Liên hệ giữa cung và dây Tiết 40 Chủ đề 2: §5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Tiết 40 §3 Góc nội tiếp
22
Tiết 41 Chủ đề 2: §6 Giải bài toán
bằng cách lập hệ phương trình Tiết 41 Luyện tập Tiết 42 Luyện tập Tiết 42 §4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Tiết 44 §5 Góc có đỉnh ở bên trong
hay bên ngoài đường tròn
24
Tiết 45 Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MT (tiếp) Tiết 45 Luyện tập
Tiết 46 Kiểm tra chương III ( 1 tiết)
§6 Cung chứa góc ( Chú ý: 1 Bài toán cung chứa góc: Thực hiện ?1; ?2 Trong ?2 không y/c chứng minh mục a, b công nhận KL c)
25
Tiết 47 Chương IV §1 Hàm số y = ax(a ≠ 0) 2 Tiết 47 Luyện tập
§7 Tứ giác nội tiếp (Chú ý: 3 Định lí đảo: Không y/c chứng minh)
và đổi dấu của nó, Ta được : x2
= 3 => x = 3 hoặc x = - 3 ( viết tắt là x = ± 3 ) Vậy PT có hai nghiệm: x1= 3
Tiết 51
§9 Độ dài đường tròn Cung tròn
(Chú ý:1 Công thức tính độ dài đường tròn: Thay ?1 bằng một bài toán áp dụng công thức tính độ dài đường tròn)
Trang 19hoặc x2 = - 3
( Được viết tắt là x = ± 3 )
28 Tiết 53 §4 Công thức nghiệm của
phương trình bậc hai
Tiết 53 §10 Diện tích hình tròn, hình
quạt tròn
29 Tiết 55 §5 Công thức nghiệm thu gọn Tiết 55 Ôn tập chương III với sự trợ
giúp của MT
giúp của MT ( tiếp)
30
Tiết 57 §6 Hệ thức Vi – et và ứng dụng Tiết 57 Kiểm tra chương III (1 tiết) ( 1)
Diện tích xung quanh và…
Tiết 66 Ôn tập cuối năm ( tiếp) Tiết 66 Ôn tập chương IV ( tiếp)
35
Tiết 67 Ôn tập cuối năm ( tiếp) Tiết 67 Ôn tập cuối năm
Tiết 68 Ôn tập cuối năm ( tiếp) Tiết 69 Ôn tập cuối năm ( tiếp)
36
Tiết 68 Kiểm tra cuối năm ( 2 tiết)
( cả đại số và hình học) Tiết 69
Tiết 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần
đại số) Tiết 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần hình học)
Trang 20MÔN VẬT LÝ VẬT LÝ LỚP 6
Cả năm : 37 Tuần (35 tiết)+ 2 TIẾT ÔN TẬP NGOÀI KHUNG CHƯƠNG TRÌNH Học kỳ I : 19 Tuần (18 Tiết) + 1TIẾT ÔN TẬP
Học kỳ II : 18 Tuần (17 Tiết) + 1 TIẾT ÔN TẬP
H ỌC K Ỳ I CHƯƠNG I : CƠ HỌC
1 Tiết 1 Bài 1+ Bài 2 : Đo độ dài
- Mục I (đơn vị đo độ dài) H/S tự ôn tập
- Câu hỏi từ C7 -> C10 chuyển thành bài tập về nhà
2 Tiết 2 Bài 3: Đo thể tích chất lỏng - Mục I H/S tự ôn tập
3 Tiết 3 Bài 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nước
4
Tiết 4
Bài 5: Khối lượng Đo khối lượng
Có thể dùng cân đồng hồ để thay cho cân Rô-béc-van Theo Nghị định số 134/2007/NĐ-CP ngày 15/8/2007 của Chính phủ thì
“1 chỉ vàng có khối lượng là 3,75 gam”
5 Tiết 5 Bài 6: Lực - Hai lực cân bằng
6
Tiết 6 Bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của
lực
(Kiểm tra 15 phút)
7 Tiết 7 Bài 8: Trọng lực Đơn vị lực
8 Tiết 8 Kiểm tra
9 Tiết 9 Bài 9: Lực đàn hồi
10 Tiết 10 Bài 10: Lực kế Phép đo lực Trọng lượng và khối lượng C7 không yêu cầu H/S trả lời
11 Tiết 11 Bài 11: Khối lượng riêng - Bài tập
12 Tiết 12 Bài 11: Trọng lượng riêng - Bài Tập - Mục III không dạy
13 Tiết 13 Bài 12: Thực hành và kiểm tra thực hành:Xác định khối lượng riêng của
sỏi
14, 15,
16
Tiết 14,15,
Trang 2119 Ôn tập
H ỌC K Ỳ II
20 Tiết 19 Bài 16: Ròng rọc
21 Tiết 20 Bài 17: Tổng kết chương I: Cơ học
CHƯƠNG II: NHIỆT HỌC
22, 23,
24
Tiết 21,22,
23
CHỦ ĐỀ 2: SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CÁC CHẤT
Bài 18: Sự nở vì nhiệt của chất rắn
Bài 19: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng Bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất khí
(Kiểm tra 15 phút)
C5 không yêu cầu H/S trả lời
- C8,9 không yêu cầu H/S trả lời
25 Tiết 24 Bài 21: Một số ứng dụng của sự nở vì
nhiệt
- TN hình 21.1a,b chuyển thành TN biểu diễn
26 Tiết 25 Bài 22: Nhiệt kế nhiệt giai -Mục 2b và 3 (đọc thêm)
27 Tiết 26 Kiểm tra
28 Tiết 27 Bài 23: Thực hành và kiểm tra thực hành đo nhiệt độ
29 Tiết 28 Bài 24: Sự nóng chảy và sự đông đặc - TN hình 24.1 chỉ mô tả và đưa ra kết quả bảng 24.1
30 Tiết 29 Bài 25:Sự nóng chảy và sự đông đặc(tiếp theo)
31 Tiết 30 Bài 26: Sự bay hơi và sự ngưng tụ -Mục c H/S làm TN ở nhà
32 Tiết 31 Bài 27: Sự bay hơi và sự ngưng tụ(tiếp
theo)
33 Tiết 32 Bài 28: Sự sôi
34 Tiết 33 Bài 29: Sự sôi (tiếp theo) Bài tập
35 Tiết 34 Bài 30: Tổng kết chương II: Nhiệt học
36 Tiết 35 Kiểm tra học kỳ II
Trang 221 Tiết 1 Bài 1: Nhận biết ánh sáng - Nguồn sáng và vật sáng
2 Tiết 2 Bài 2: Sự truyền ánh sáng
3 Tiết 3 Bài 3: Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng
4, 5 Tiết 4,
Tiết 5
CHỦ ĐỀ 1: ĐỊNH LUẬT PHẢN XẠ
ÁNH SÁNG CÁCH DỰNG ẢNH CỦA VẬT TRƯỚC GƯƠNG PHẲNG
7 Tiết 7 Bài 7: Gương cầu lồi
8 Tiết 8 Bài 8: Gương cầu lõm
9 Tiết 9 Bài 9: Tổng kết chương I: Quang học C7 không yêu cầu H/S trả lời
10 Tiết 10 Kiểm tra
CHƯƠNG II : ÂM HỌC
12 Tiết 12 Bài 11: Độ cao của âm
14 Tiết 14 Bài 13: Môi trường truyền âm
15 Tiết 15 Bài 14: Phản xạ âm Tiếng vang TN H14.2 bỏ
16 Tiết 16 Bài 15: Chống ô nhiễm tiếng ồn
17 Tiết 17 Bài 16: Tổng kết chương II: Âm học
18 Tiết 18 Kiểm tra học kỳ I
H ỌC K Ỳ II CHƯƠNG III: ĐI ỆN HỌC
20 Tiết 19 B ài 17: Sự nhiễm điện do cọ sát
Trang 2321 Tiết 20 B ài 18: Hai loại điện tích
22 Tiết 21 Bài 19: Dòng điện - Nguồn điện
23 Tiết 22
Bài 20: Chất dẫn điện và chất cách điện - Dòng điện trong kim loại
(Kiểm tra 15 phút)
24 Tiết 23 Bài 21: Sơ đồ mạch điện - Chiều dòng điện
25 Tiết 24 Bài 22: Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện
26 Tiết 25 Bài 23: Tác dụng từ, tác dụng hoá học và tác dụng sinh lý của dòng
33 Tiết 32 Bài 28: Thực hành Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với
đoạn mạch song song
34 Tiết 33 Bài 29: An toàn khi sử dụng điện
35 Tiết 34 Bài 30: Tổng kết chương III: Điện học
36 Tiết 35 Kiểm tra học kỳ II
Trang 241 Tiết 1 Bài 1:Chuyển động cơ học
3 Tiết 3 Bài 3: Chuyển động đều - chuyển động không đều Không bắt buộc làm thí nghiệm hình 3.1.)
4,5 Tiết 4
Tiết 5
CHỦ ĐỀ 1: LỰC - HAI LỰC CÂN BẰNG
Bài 4:Biểu diễn lực
Bài 5:Sự cân bằng lực- Quán tính
(Kiểm tra 15 phút) Ko bắt buộc làm TN hình 5.3 trên lớp, lấy kết quả bảng 5.1
6 Tiết 6 Bài 6:Lực ma sát
8 Tiết 8 Bài 7:Áp suất
Mục II Độ lớn của áp suất khí quyển(Không dạy.)
- C10, C11 (tr.34) không YC
HS trả lời
9 Tiết 9 Bài 8: Áp suất chất lỏng
10 Tiết 10 Bài 8: Bình thông nhau – Máy nén thủy lực
11 Tiết 11 Bài 9: Áp suất khí quyển
12 Tiết 12 Bài 10: Lực đẩy Ac si mét
TN hình 10.3.Chỉ YC HS mô
tả để trả lời câu hỏi C3,Câu hỏi C7 (tr.38).Không YC HS trả lời
13 Tiết 13 Bài 11:THvà kiểm traTH: Nghiệm lại lực đẩy Acsimét
14 Tiết 14 Bài 12:Sự nổi
15 Tiết 15 Bài 13:Công cơ học
16 Tiết 16 Bài 14:Định luật về công
17 Tiết 17 Ôn tập
18 Tiết 18 Ôn tập
19 Tiết 19 Kiểm tra học kỳ I
HỌC KỲ II
Trang 25cho biết công mà động cơ ô tô thực hiện trong một đơn vị thời gian
- Công suất ghi trên các thiết
bị dùng điện là biểu thị điện năng tiêu thụ trong một đơn
vị thời gian
21 Tiết 21 Bài 16:Cơ năng- thế năng- động năng
Sử dụng thuật ngữ “thế năng hấp dẫn” thay cho thuật ngữ
“thế năng trọng trường”
22 Tiết 22 Câu hỏi và bài tập
Tổng kết chương I: Cơ học
Ý 2 của câu hỏi 16
Câu hỏi 17 Không yêu cầu học sinh trả lời
23 Tiết 23 Bài 19:Các chất được cấu tạo như thế nào?
24 Tiết 24 Bài 20:Nguyên tử, phân tử, chuyển động hay đứng yên?
25 Tiết 25 Bài 21: Nhiệt năng
26 Tiết 26 Bài tập
GV tự chọn các bài tập trong bài 19,20,21 để củng cố cho
HS trước khi kiểm tra
27 Tiết 27 Kiêm tra
31 Tiết 31 Bài tập: Công thức tính nhiệt lượng
32 Tiết 32 Bài 25: Phương trình cân bằng nhiệt Chỉ xét bài toán có hai vật
trao đổi nhiệt hoàn toàn
33 Tiết 33 Bài tập: Phương trình cân bằng nhiệt
34 Tiết 34 Câu hỏi và bài tập tổng kết
Trang 262 Tiết 3 Bài 3: Thực hành: Xác định điện trở của một dây dẫn bằng am pe kế và vôn kế
2, 3
CHỦ Đ Ề 1:
ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP - ĐOẠN MẠCH SONG SONG
BÀI TẬP ĐỊNH LUẬT ÔM Tiết 4 Bài 4: Đoạn mạch nối tiếp
Tiết 5 Bài 5: Đoạn mạch song song Tiết 6 Bài 6: Bài tập vận dụng định luật Ôm (Kiểm tra 15 phút)
Tiết 16 Bài 16: Định luật Jun-Lenxơ Không bắt buộc tiến hành TN hình 16.1
9
Tiết 17 Bài 17: Bài tập vận dụng định luật Jun- Lenxơ Tiết 18 Bài 18: Bài tập vận dụng định luật Jun- Lenxơ (tiếp)
10 Tiết 19 Bài 19: Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện
Tiết 20 Bài 20: Ôn tập tổng kết chương I: Điện hoc
Trang 2714 Tiết 27 Bài 26: Ứng dụng của nam châm
Không dạy-Mục II.2
Ví dụ về UD của rơ le điện từ: chuông báo động
Tiết 28 Bài 27: Lực điện từ
15
Tiết 29 Bài 28: Động cơ điện 1 chiều Tiết 30 Bài 29: THvà kiểm traTH: Nam châm vĩnh cửu
16
Tiết 31 Bài 30: Bài tập vận dụng qui tắc nắm tay
phải và qui tắc bàn tay trái Tiết 32 Bài 31: Hiện tượng cảm ứng điện từ
17 Tiết 33 Bài 32: Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng
20 Tiết 37 Bài 33: Dòng điện xoay chiều
Tiết 38 Bài 34: Máy phát điện xoay chiều
Bài 35: Các tác dụng của dòng điện xoay chiều Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế xoay chiều
Tiết 40 Bài 36: Truyền tải điện năng đi xa
22
Tiết 41 Bài 37: Máy biến thế Tiết 42 Bài 38: TH: Vận hành máy phát điện và máy biến thế
23
Tiết 43 Bài 39: Tổng kết chương II
Tiết 44 CHƯƠNG III: QUANG HỌC Bài 40: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
Mục II.có thể thay thế phương án TN khác,
ví dụ : đặt một gương phẳng ở đáy bình nước để quan sát HT
Trang 28KX khi tia sáng truyền từ nước sang không khí
24, 25
CHỦ ĐỀ 2: TKHT – TKPK ẢNH CỦA VẬT TẠO BỞI CÁC THẤU KÍNH
Tiết 45 Bài 42: Thấu kính hội tụ Tiết 46 Bài 43: Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ Tiết 47 Bài 44: Thấu kính phân kỳ
Tiết 56 Bài 49: Mắt cận và mắt lão
30 Tiết 57 Bài tập: Mắt cận và mắt lão
Tiết 58 Bài 50: Kính lúp
Bài 51: Bài tập quang hình học
(Kiểm tra 15 phút) Tiết 60 Bài 52: Ánh sáng trắng và ánh sáng màu
Trang 29CẢ NĂM : 37 TUẦN (Thực hiện 70 tiết) (+ 4 tiết ôn tập) HỌC KỲ I : 19 TUẦN (Thực hiện 36 tiết) (+ 2 tiết ôn tập) HỌC KỲ II : 18 TUẦN (Thực hiện 34 tiết) (+ 2 tiết ôn tập)
kỹ năng và thao tác cơ b
(Mục 3: lớp electron, Mục 4 phần ghi nhớ Không yêu c
Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA H
MÔN HÓA HỌC HÓA HỌC 8
Ả NĂM : 37 TUẦN (Thực hiện 70 tiết) (+ 4 tiết ôn tập)
ỌC KỲ I : 19 TUẦN (Thực hiện 36 tiết) (+ 2 tiết ôn tập)
ỌC KỲ II : 18 TUẦN (Thực hiện 34 tiết) (+ 2 tiết ôn tập)
ắt buộc tiến hành thí nghiệm này, dành thời gian hướng dẫn HS một số
à thao tác cơ bản trong thí nghiệm thực hành )
ự biến đổi chất
ần b : GV hướng dẫn HS chọn bột Fe nguyên chất, trộn kỹ đều với bột
ỷ lệ khối lượng S:Fe > 32:56 trước khi đun nóng mạnh vnam châm để kiểm tra sản phẩm.)
ản ứng hóa học
ực hành 3
ấy điểm hệ số 1) ịnh luật bảo toàn khối lượng Phương trình hóa học
ện tập 3
ểm tra viết MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
Ả NĂM : 37 TUẦN (Thực hiện 70 tiết) (+ 4 tiết ôn tập)
ỌC KỲ I : 19 TUẦN (Thực hiện 36 tiết) (+ 2 tiết ôn tập)
à lưu huỳnh - Không ớng dẫn HS một số ạy; Bài tập 4 , 5 -
ạy, hướng dẫn HS tự
ạy ở môn Vật lý THCS Không dạy; Bài tập 8
ất, trộn kỹ đều với bột
ớc khi đun nóng mạnh và dùng
Trang 30Không khí Bài luyện tập 5Bài thực h(Lấy điểm hệ số 1)Kiểm tra viết.
ất của Oxi
ự oxi hoá - Phản ứng hóa hợp - Ứng dụng của oxi
ều chế oxi - Phản ứng phân hủy
ục II Sản xuất khí oxi trong công nghiệp; Bài tập 2 - Không dớng dẫn HS tự đọc thêm )
ộ tan của một chất trong nước
Trang 32CẢ NĂM : 37 TUẦN (Thực hiện 70 tiết) (+ 4 tiết ôn tập) HỌC KỲ I : 19 TUẦN (Thực hiện 36 tiết) (+ 2 tiết ôn tập) HỌC KỲ II : 18 TUẦN (Thực hiện 34 tiết) (+ 2 tiết ôn tập)
(Tiết3, 4) 2 Một số oxit quan trọng
Một số baz
12, 13 8 (Hình vẽ thang pH
Bài tập 2 (30)
14 9 Tính chất hóa học của muối(Bài tập 6
15 10 Một số muối quan trọng(Mục II Muối Kali nitrat
21 15 Tính chất vật lí chung của kim loại
Ả NĂM : 37 TUẦN (Thực hiện 70 tiết) (+ 4 tiết ôn tập)
ỌC KỲ I : 19 TUẦN (Thực hiện 36 tiết) (+ 2 tiết ôn tập)
ỌC KỲ II : 18 TUẦN (Thực hiện 34 tiết) (+ 2 tiết ôn tập)
HỌC KỲ I
Tên bài
ập đầu năm
ến thức hóa học lớp 8) Chương 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
ất hóa học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit
ột số oxit quan trọng
ất hóa học của axit
ột số axit quan trọng
A Axit clohiđric - Không dạy, Giáo viên hướng
ọc lại tính chất chung của axit (trang 12, 13); Bài tập 4
ẽ thang pH – Không dạy, vì SGK in không đúng v
ập 2 (30) - Không yêu cầu học sinh làm)
ất hóa học của muối
ập 6 – Không yêu cầu học sinh làm)
ấy điểm hệ số 1)
ểm tra viết
Chương 2: KIM LOẠI
ất vật lí chung của kim loại (Thí nghiệm tính dẫn điện, dẫn nhiệtKhông dạy, vì đã dạy ở môn Vật lý)
ất hóa học của kim loại
ập 7 – Không yêu cầu học sinh làm)
ạt động hoá học của kim loại (Hình 2.14 – Không dạy)
Ả NĂM : 37 TUẦN (Thực hiện 70 tiết) (+ 4 tiết ôn tập)
ỌC KỲ I : 19 TUẦN (Thực hiện 36 tiết) (+ 2 tiết ôn tập)
ất hóa học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit
Trang 33Chương 3: PHI KIM SƠ LƯ
Sơ lược về bảng tuần ho(Các nội dung li
Không yêu cLuyện tập chThực h(Lấy điểm hệ số 1)Chương 4:
Etilen AxetilenKiểm tra viết BenzenDầu mỏ vNhiên liLuyện tập chThực hChương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON POLIME
47
48
Rượu etylicAxit axeticKiểm tra viếtChất béoLuyện tập: R
ợp kim sắt: Gang, thép (Không dạy về các loại lò sản xuất gang, thép)
ự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
ện tập chương 2
ập 6 – Không yêu cầu học sinh làm) ành: Tính chất hóa học của nhôm và sắt PHI KIM SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
ất của phi kim
Các oxit của cacbon
ập học kỳ I (Bài 24)
ểm tra học kỳ I
HỌC KỲ II Axit cacbonic và muối cacbonat Silic Công nghiệp Silicat
ục 3b Các công đoạn chính - Không dạy các phương tr
ợc về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
ội dung liên quan đến lớp electron - Không dạy ; BKhông yêu cầu học sinh làm)
ện tập chương 3
ực hành: Tính chất hóa học của phi kim và hợp chất của chúng
ấy điểm hệ số 1) Chương 4: HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ
ấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
Metan
Axetilen
ểm tra viết Benzen
ầu mỏ và khí thiên nhiên Nhiên liệu
ện tập chương 4
ực hành: Tính chất hoá học của hiđrocacbon
ẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON POLIME
ợu etylic Axit axetic- Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic
Trang 34HS Tự đọcThực h
Ôn tập cuốiKiểm tra cuối năm
Polime (Mục II: Ứng dụng của Polime – Không dạy, GV h
Trang 35MÔN SINH HỌC SINH HỌC 6
Cả năm 37 tuần, thực dạy 70 tiết chia ra:
- Học kỳ I 19 tuần 36 tiết + 2 tiết ôn tập tổng kết
- Học kỳ II 18 tuần 34 tiết + 2 tiết ôn tập tổng kết
HỌC KÌ I
1 1 Đặc điểm của cơ thể sống Nhiệm vụ của sinh
học
ĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI THỰC VẬT
2 3 Có phải tất cả thực vật đều có hoa ?
của rễ trong bảng trang
32
10 Kiểm tra 15 phút
Sự hút nước và muối khoáng của rễ
6 11 Sự hút nước và muối khoáng của rễ (tiếp theo)
12 Thực hành: Quan sát sự biến dạng của rễ
(Lấy điểm TH HS2)
Chương III: THÂN
14 Thân dài ra do đâu?
thân non trong bảng trang 49
16 Thân to ra do đâu?
9 17 Vận chuyển các chất trong thân
18 Thực hành: Quan sát sự biến dạng của thân
20 Kiểm tra 1 tiết
Chương IV: LÁ
cấu tạo chỉ chú ý đến các tế bào chứa lục lạp,
Trang 36lỗ khí ở biểu bì và chức năng của chúng
-Câu hỏi 4, 5 trang 67
12,
14 27 Phần lớn nước vào cây đi đâu?
28 Thực hành: Quan sát sự biến dạng của lá
15 29 Bài tập (Chữa một số bài tập trong vở bài tập
Sinh học 6 -NXBGD) Chương V: SINH SẢN SINH DƯỠNG
15 30 Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên
Sinh sản sinh dưỡng do người
-Mục 4: Nhân giống vô tính trong ống nghiệm -Câu hỏi 4 trang 90 Chương VI: HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH
38 Thụ tinh, kết hạt và tạo quả
Chương VII: QUẢ VÀ HẠT
-Câu hỏi 1,2,4 trang 125 -Câu hỏi 3 trang 125: Không yêu cầu trả lời
Trang 37phần cấu tạo
46 Rêu - Cây rêu
sản Không bắt buộc so sánh hoa của hạt kín với nón của hạt trần
27 51 Hạt kín - Đặc điểm của thực vật Hạt kín Câu hỏi 3 trang 136
52 Lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm
28 53 Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật Không dạy chi tiết, chỉ
dạy những hiểu biết chung về phân loại thực vật
Nguồn gốc cây trồng Chủ đề 2: Chương IX: VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT (tiết 56-60)
Vai trò của thực vật đối với động vật và đối với đời sống con người (tiếp theo)
Bảo vệ sự đa dạng của thực vật Chương X: VI KHUẨN - NẤM - ĐỊA Y
Trang 38MÔN SINH HỌC 7
Cả năm : 37 tuần (74 tiết)
Học kỳ I: 19 tuần (36 tiết+2tiết bài tập)
Học kỳ II: 18 tuần (34 tiết+ 2tiết Tham quan thiên nhiên.)
Số chủ đề: 3
Chủ đề 1: (tiết 28+29) Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ
Chủ đề 2: (tiết 64+65) Tìm hiểu một số động vật có tầm quan trọng kinh tế ở địa
2 2 Phân biệt động vật với thực vật Đặc điểm chung của động vật
CHƯƠNG I: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
6 6 Trùng kiết lị và trùng sốt rét ( kiểm tra 15 phút)
7 7 Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
CHƯƠNG II: NGÀNG RUỘT KHOANG
CHƯƠNG III: CÁC NGÀNH GIUN
CHƯƠNG IV: NGÀNH THÂN MỀM
21 20 Thực hành: QS một số thân mềm (t) (Lấy điểm thực hành HS2)
Trang 3922 21 Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm
CHƯƠNG V: NGÀNH CHÂN KHỚP
LỚP GIÁP XÁC
23 22 Thực hành: QS cấu tạo ngoài và hoạt động sống của tôm sông
29 27,28 1 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ
CHƯƠNG VI: NGÀNH ĐỘNG VẬT CXS
31 31 Thực hành:Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống của Cá chép
38 36 Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
LỚP BÒ SÁT
LỚP CHIM
46 42 Thực hành: Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu (Lấy điểm thực hành HS2)
LỚP THÚ
51 50 Đa dạng của lớp Thú (tiếp): Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn
Trang 40thịt
52 51 Đa dạng của lớp Thú (tiếp): Các bộ móng guốc và bộ linh trưởng
54 52 Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của Thú
CHƯƠNG VII: SỰ TIẾN HOÁ CỦA ĐỘNG VẬT
CHƯƠNG VIII: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI