TT Số báo danh Họ và tên - Đơn vị đăng ký dự tuyển Ngày, tháng, năm sinh Dân tộc Trình độ chuyên môn Hộ khẩu thường trú xã, huyện, tỉnh Điểm thi vòng 2 Ghi chú Trình độ Chuyên ngành đào
Trang 1TT
Số báo
danh
Họ và tên - Đơn vị đăng ký dự tuyển
Ngày, tháng, năm sinh
Dân tộc
Trình độ chuyên môn
Hộ khẩu thường trú (xã, huyện,
tỉnh)
Điểm thi vòng 2
Ghi chú
Trình độ Chuyên ngành đào
tạo
I Trường PTDTBT Tiểu học 1 xã Nhất Tiến (chỉ tiêu: 03, đại học sư phạm Tiểu học)
1 TH01 Hoàng Thị Kim Anh 08/4/1998 Tày Đại học Sư phạm tiểu học TT Bình Gia, Bình Gia, Lạng Sơn 57.0
2 TH02 Hoàng Thị Duyên 13/7/1997 Tày Đại học Giáo dục tiểu học Tân Lập, Bắc Sơn, Lạng Sơn 50.0
3 TH03 Hoàng Thị Hà 24/12/1995 Nùng Đại học Giáo dục tiểu học Thiện Thuật, Bình Gia, Lạng Sơn 50.25
4 TH06 Hoàng Thị Kiều 08/5/1989 Tày Đại học Giáo dục tiểu học Long Đống, Bắc Sơn, Lạng Sơn 33.75
5 TH11 Phan Dương Phượng 08/01/2000 Tày Đại học Giáo dục tiểu học Vũ Lễ, Bắc Sơn, Lạng Sơn 81.0
6 TH16 Hoàng Phương Thùy 05/12/1997 Tày Đại học Giáo dục tiểu học TT Bắc Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn 34.0
7 TH18 Nguyễn Thị Tiên 29/12/1990 Tày Đại học Giáo dục tiểu học Bắc Quỳnh, Bắc Sơn, Lạng Sơn 31.0
II Trường PTDTBT Tiểu học 2 xã Nhất Tiến (chỉ tiêu: 03, đại học sư phạm Tiểu học)
8 TH04 Hoàng Diễm Hương 21/6/1997 Tày Đại học Giáo dục tiểu học Bắc Quỳnh, Bắc Sơn, Lạng Sơn 58.5
9 TH07 Dương Thị Linh 03/7/1995 Tày Đại học Giáo dục tiểu học Chiến Thắng, Bắc Sơn, Lạng Sơn 46.5
10 TH09 Hoàng Thị Ngoan 22/01/1999 Tày Đại học Giáo dục tiểu học Tân Lập, Bắc Sơn, Lạng Sơn 76.0
11 TH12 Dương Thị Quỳnh 12/5/1997 Tày Đại học Giáo dục tiểu học Bắc Quỳnh, Bắc Sơn, Lạng Sơn 80.5
12 TH13 Nguyễn Thị Sen 15/02/1995 Tày Đại học Giáo dục tiểu học Tân Thành, Bắc Sơn, Lạng Sơn 86.0
13 TH15 Lô Thị Thông 23/3/1997 Nùng Đại học Giáo dục tiểu học Xuân Dương, Na Rì, Bắc Kạn 43.25
14 TH17 Hoàng Thị Kim Thư 24/8/1998 Tày Đại học Giáo dục tiểu học TT Bình Gia, Bình Gia, Lạng Sơn 38.75
15 TH19 Lý Thu Trang 16/3/2000 Tày Đại học Giáo dục tiểu học Hưng Vũ, Bắc Sơn, Lạng Sơn 61.0
III Trường Tiểu học xã Tân Tri
1 Vị trí việc làm: giáo viên tiểu học hạng III (chỉ tiêu: 01, đại học sư phạm Tiểu học)
16 TH08 Hoàng Thị Mai 05/11/1988 Nùng Đại học Giáo dục tiểu học Chiến Thắng, Bắc Sơn, Lạng Sơn 17.5
17 TH10 Hoàng Thị Phương 05/4/1998 Tày Đại học Giáo dục tiểu học Chiêu Vũ, Bắc Sơn, Lạng Sơn 71.0
18 TH14 Hà Thạch Thảo 28/8/2000 Tày Đại học Giáo dục tiểu học Tân Tri, Bắc Sơn, Lạng Sơn 72.75
2 Vị trí việc làm: giáo viên tiểu học hạng III (chỉ tiêu: 01, đại học sư phạm Tin học)
Không có thí sinh đăng ký
dự tuyển
IV Trường PTDTBT Tiểu học 1 xã Trấn Yên (chỉ tiêu: 01, đại học sư phạm Tin học)
Không có thí sinh đăng ký
dự tuyển
V Trường PTDTBT Tiểu học 1 xã Trấn Yên (chỉ tiêu: 01, đại học sư phạm Tin học)
Không có thí sinh đăng ký
dự tuyển
VI Trường Tiểu học 1 xã Vũ Lễ (chỉ tiêu: 01, đại học sư phạm Tiếng anh)
Trang 219 TH05 Bùi Thị Minh Huyền 19/10/1997 Kinh Đại học Sư phạm Tiếng
Anh Vũ Lăng, Bắc Sơn, Lạng Sơn 34.0
VII Trường THCS xã Hưng Vũ (chỉ tiêu: 01, đại học sư phạm Toán)
20 TL02 Dương Hữu Điệp 16/8/1995 Tày Đại học Sư phạm Toán học TT Bắc Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn 18.0
VIII Trường THCS xã Tân Thành (chỉ tiêu: 01, đại học sư phạm Văn - Sử)
21 VA03 Vi Thị Nguyệt 20/02/1989 Nùng Đại học SP Văn - Sử Nhất Hòa, Bắc Sơn, Lạng Sơn 50,5
IX Trường THCS xã Vũ Lăng (chỉ tiêu: 01, đại học sư phạm Tiếng anh)
22 TA01 Dương Công An 08/12/1989 Tày Đại học Tiếng Anh SP Bắc Quỳnh, Bắc Sơn, Lạng Sơn 27,5
X Trường THCS xã Trấn Yên (chỉ tiêu: 01, đại học sư phạm Văn)
23 VA01 Lý Minh An 12/02/1991 Nùng Đại học SP Văn - Sử Đoàn Kết, Tràng Định, Lạng Sơn 33,5
24 VA04 Hoàng Tiến Thành 02/9/1992 Tày Đại học SP Ngữ văn Trấn Yên, Bắc Sơn, Lạng Sơn 64,0
25 VA05 Mạc Thị Hải Yến 17/02/1991 Nùng Đại học SP Văn - Sử Minh Hòa, Hữu Lũng, Lạng Sơn 31,0
XI Trường PTDTBT THCS xã Nhất Tiến
1 Vị trí việc làm: giáo viên trung học cơ sở hạng III (chỉ tiêu: 02, đại học sư phạm Toán - Lý )
26 TL01 Hoàng Thị Dung 24/3/1991 Tày Đại học SP Toán - Lý TT Bắc Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn 52,5
27 TL03 Lý Thị Hảo 11/09/1994 Nùng Đại học SP Toán - Lý Nhân Bình, Lý Nhân, Hà Nam 51,0
2 Vị trí việc làm: giáo viên trung học cơ sở hạng III (chỉ tiêu: 01, đại học sư phạm Văn - Địa)
Không có thí sinh đăng ký
dự tuyển
3 Vị trí việc làm: giáo viên trung học cơ sở hạng III (chỉ tiêu: 01, đại học sư phạm Tiếng anh)
Không có thí sinh đăng ký
dự tuyển
XII Trường THCS xã Vũ Lễ
1 Vị trí việc làm: giáo viên trung học cơ sở hạng III (chỉ tiêu: 01, đại học sư phạm Tiếng Anh)
28 TA02 Vi Hoàng Đạt 27/11/1993 Tày Đại học SP song ngữ Trung
- Anh Chiến Thắng, Bắc Sơn, Lạng Sơn 21,5
2 Vị trí việc làm: giáo viên THCS hạng III (chỉ tiêu: 01, đại học sư phạm Văn - Địa )
29 VA02 Hoàng Thị Huê 19/10/1993 Tày Đại học SP Văn - Địa Vũ Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn 52,5
3 Vị trí việc làm giáo viên THCS hạng III (chỉ tiêu 01, đại học sư phạm Toán-Lí)
30 TL04 Lương Thị Thuyên 06/01/1990 Tày Đại học SP Toán - Lý Đồng Ý, Bắc Sơn, Lạng Sơn 13,0
XIII Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
1 Vị trí việc làm giáo viên THPT hạng III (chỉ tiêu 02, đại học sư phạm Toán)
31 TO01 Dương Thị Thu An 20/12/1996 Tày Đại học SP Toán học Trấn Yên, Bắc Sơn, Lạng Sơn 59,0
32 TO02 Dương Thị Hiền 03/02/1996 Tày Đại học SP Toán học Hưng Vũ, Bắc Sơn, Lạng Sơn Bỏ thi
33 TO03 Hoàng Thị Phương 27/02/1994 Tày Đại học SP Toán học Mông Ân, Bình Gia, Lạng Sơn 26,0
Trang 334 TO04 Dương Thị Thủy 16/5/1988 Tày Đại học SP Toán học Vũ Lễ, Bắc Sơn, Lạng Sơn 50,0
35 TO05 Vy Thị Đài Trang 16/02/1989 Nùng Đại học SP Toán học TT Bắc Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn 2,0
2 Vị trí việc làm giáo viên THPT hạng III (chỉ tiêu 01, đại học sư phạm Hóa)
36 HH01 La Thị Hoài 28/01/1993 Tày Đại học Sư phạm Hóa học Kim Đồng, Tràng Định, Lạng Sơn 28,0
37 HH02 Lương Thị Huế 09/12/1996 Tày Đại học Sư phạm Hóa học Vũ Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn 35,0
38 HH03 Nguyễn Thị Ngọc 11/02/1995 Tày Đại học Sư phạm Hóa học Trấn Yên, Bắc Sơn, Lạng Sơn 27,5
39 HH04 Dương Hữu Nguyên 08/8/1991 Tày Đại học Sư phạm Hóa học TT Bắc Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn 52,0
3 Vị trí việc làm giáo viên THPT hạng III (chỉ tiêu 01, đại học sư phạm Sinh)
40 SH01 Nguyễn Thị Hiền 15/9/1994 Tày Đại học Sư phạm Sinh học Liên Minh, Sa Pa, Lào Cai Bỏ thi
41 SH02 Dương Văn Hoàng 24/12/1991 Tày Đại học Sư phạm Sinh học TT Bắc Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn 55.5
42 SH03 Nguyễn Thị Lam 03/9/1994 Tày Đại học Sư phạm Sinh học Chiến Thắng, Bắc Sơn, Lạng Sơn 29,5
4 Vị trí việc làm giáo viên THPT hạng III (chỉ tiêu 01, đại học sư phạm Tin học)
Không có thí sinh đăng ký
dự tuyển
XIV Đội Quản lý trật tự đô thị
1 Vị trí việc làm thẩm kế viên hạng III (chỉ tiêu: 01, đại học xây dựng)
43 XD01 Nông Văn Điệp 13/01/1989 Nùng Đại học Xây dựng công
trình 1 Thiện Long, Bình Gia, Lạng Sơn 14.0
44 XD02 Dương Công Hoàng 11/7/1997 Tày Đại học
Kỹ thuật công trình công trình xây dựng
Long Đống, Bắc Sơn, Lạng Sơn 33.0
2 Vị trí việc làm địa chính viên hạng III (chỉ tiêu: 01, đại học, chuyên ngành quản lý đất đai)
45 ĐT01 Nguyễn Văn Hội 28/6/1998 Tày Đại học Quản lý đất đai Đồng Ý, Bắc Sơn, Lạng Sơn 51.5
XV Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông (chỉ tiêu: 01, đại học giáo dục thể chất)
46 TD01 Hoàng Công Thảo 14/10/1993 Tày Đại học Giáo dục thể chất Long Đống, Bắc Sơn, Lạng Sơn 17.0
47 TD02 Ngô Văn Tuấn 14/11/1990 Kinh Đại học Giáo dục thể chất TT Bình Gia, Bình Gia, Lạng Sơn 53.0
XVI Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp (chỉ tiêu: 01, đại học, chuyên ngành trồng trọt)
48 TT01 Vũ Thị Oanh 07/01/1993 Kinh Đại học Trồng trọt Vũ Lăng, Bắc Sơn, Lạng Sơn 51.0
49 TT02 Dương Công Thư 13/02/1998 Tày Đại học Trồng trọt Vũ Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn 69.0
XVII Trung tâm Phát triển quỹ đất (chỉ tiêu: 01, đại học, chuyên ngành quản lý đất đai)
50 QĐ01 Nông Trung Chí 07/7/1994 Nùng Đại học Quản lý đất đai Vũ Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn 51.5
51 QĐ02 Dương Công Hưng 22/05/1994 Tày Đại học Quản lý đất đai Hưng Vũ, Bắc Sơn, Lạng Sơn 3.5
Ấn định danh sách có 51 thí sinh, trong đó có 02 thí sinh bỏ thi./.