1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp đạt điểm cao Nguyên hàm - Tích phân (2017): Phần 2 - Nguyễn Tiến Đạt

69 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Đạt Điểm Tối Đa Nguyên Hàm - Tích Phân
Tác giả Nguyễn Tiến Đạt
Năm xuất bản 2017
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 5,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp nối nội dung phần 1, phần 2 cuốn sách 8 kỹ thuật đạt điểm tối đa Nguyên hàm - Tích phân tiếp tục cung cấp cho các bạn nội dung phần Tích phân gồm: biến đổi số dạng 2, tích phân từng phần, tích phân chứa giá trị tuyệt đối, sử dụng máy tính Casio. Mời các bạn cùng theo dõi để nắm được đầy đủ nội dung cuốn sách và có phương pháp học tập hiệu quả nhé.

Trang 1

KỸ THUẬT 5: ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 2

a

x tgtb

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

VÍ DỤ 1: Tính tích phân(với a>0)

I=

2

2 2 0

Với x=

2

a thì t=

6

Trang 3

VÍ DỤ 3 : Tính tích phân:

1 22 2 2

Trang 4

I =

2

3 2

2

0 1

x dxx

Trang 5

Do đó:

I =

4 3

2

0 1

x dxx

Khi x = 2

3 thì t = 6

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

Trang 8

9 2x

dxx

dtt

Khi x= 3 thì t = 

;

Trang 10

TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN DẠNG 2

  B 2  

2 ln 2 12

2 ln 2 12

  D 2  

1 ln 2 12

  B 4  

2 ln 2 18

3 ln 2 18

  D 4  

3 2 ln 2 12

Câu 4: Tính

1 2

01

dxx

1 3 8 0

.1

xdxx

2 2

1 2 0

ln 1 22

ln 1 22

2   D 1  

ln 1 2

Trang 11

A ln 2 B ln 1  3 C ln 2  3 D ln 1 2 3  Câu 9: Tính 2 2 2 , 0

a a

5 2 3

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN DẠNG 2

Trang 12

I u x v x dx    u x v x u x v x dx   hay

b a

I udv u v vduThực hành:

— Nhận dạng: Tích 2 hàm khác loại nhân nhau, chẳng hạn: mũ nhân lượng giác,…

— Lưu ý rằng bậc của đa thức và bậc của ln tương ứng với số lần lấy nguyên hàm

— Dạng mũ nhân lượng giác là dạng nguyên hàm từng phần luân hồi

2

2 2

212

x x

Trang 13

Đặt 2 2 2 2

1 2 2

22

Trang 14

dx

xx

Trang 15

2ln ln

Trang 16

Đặt 2

2

21

1

12

ln d

I  t t

Trang 17

vx

Trang 18

2 1.4

e

2 1.4

I x x x được viết ở dạng I aln 3bln 2 với , , c a b c là các

số hữu tỉ Hỏi tổng a b c  bằng bao nhiêu?

Trang 19

Bước 1: Đặt tsinxdtcos dx x Đổi cận

1 0

2 d 1

2 td 2

I  te t Hỏi bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?

A Bài giải trên sai từ Bước 1 B Bài giải trên sai từ Bước 2

C Bài giải trên hoàn toàn đúng D Bài giải trên sai từ Bước 3

(I) I J e.(II) I J  (III) K 1

5

eK

d1

Trang 20

A 12

 

B 16

 

C 12

 

D 14

 

Câu 14: Tính

2 2 2 1

1

ln

x

x dxx

x

xdxe

Câu 16: Tính a-b biết:   2

e

C 1 D 1

4e Câu 17: Biết 1   2 

Trang 21

Câu 20: Tính

2

4 0

Câu 23: Tính 2

1 3 0

Câu 24: Tính 1  2

3 0

Trang 23

1 Dạng 1

Giả sử cần tính tích phân ( )

b a

I  f x dx, ta thực hiện các bước sau Bước 1 Lập bảng xét dấu (BXD) của hàm số f(x) trên đoạn [a; b], giả sử f(x) có BXD:

x a

1

x x2 b( )

Trang 24

2 Dạng 2

Giả sử cần tính tích phân ( ) ( )

b a

I   f x  g x dx, ta thực hiện Cách 1

Bước 1 Lập bảng xét dấu chung của hàm số f(x) và g(x) trên đoạn [a; b]

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu ta bỏ giá trị tuyệt đối của f(x) và g(x)

Trang 25

I  f x g x dx và min ( ), ( )

b a

J  f x g x dx, ta thực hiện các bước sau: Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số ( )h x  f x( )g x( ) trên đoạn [a; b]

Bước 2

+ Nếu ( ) 0h x  thì maxf x g x( ), ( ) f x( ) và minf x g x( ), ( )g x( )

+ Nếu ( ) 0h x  thì maxf x g x( ), ( )g x( ) và minf x g x( ), ( ) f x( )

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 26

Bảng xét dấu

x 0 1 2 h(x) – 0 +

2 1

Trang 27

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

1 TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

1.1 Diện tích hình thang cong

Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường ( ), ,

y f x x a x b  và trục hoành là ( )

b a

S  f x dx Phương pháp giải toán

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) trên đoạn [a; b]

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân ( )

b a

Trang 28

S  f x g x dx Phương pháp giải toán

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số ( )f x g x( ) trên đoạn [a; b]

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân ( ) ( )

b a

Phương pháp giải toán

Bước 1 Giải phương trình ( )f x g x( )

Bước 2 Lập bảng xét dấu hàm số ( )f x g x( ) trên đoạn   ; 

Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân f x( ) g x dx( )

Trang 29

Bảng xét dấu

x 0 1 2 h(x) – 0 + 0

h x        x x x

Bảng xét dấu

x 1 2 3 h(x) 0 + 0 – 0

Trang 30

VÍ DỤ 5.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x y 3, 4x

2

x  x   x

Trang 31

2 2

2 1 5 2 1 5, 0

x   x   t   t t x 

2 2

Trang 32

V  f x dx

VÍ DỤ 9 Tính thể tích hình cầu do hình tròn 2 2 2

( ) :C x y R quay quanh Ox

Giải Hoành độ giao điểm của (C) và Ox là x2 R2    x R

0

42

Trang 33

2 0

42

Trang 34

(ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017)

Viết Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x1ex, trục tung và trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục Ox

x

x x

54

Trang 36

3 BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG

Quãng đường đi được từ thời điểm a đến thời điểm b (Mối liên hệ quãng đường và vận tốc): ( )

b a

Sv t dtMối liên hệ giữa vận tốc v và gia tốc a: ( )v t a t dt( )

VÍ DỤ 1 Một ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t  40t20( / )m s ,trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?

Như vậy khoảng thời gian từ lúc đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn là 0.5s Trong khoảng thời gian 0.5s đó,

ô tô đi được quãng đường là:

0.5 0

Trang 37

Lấy mốc thời gian là lúc bắt đầu tăng tốc

(0) 10

Vận tốc tại thời điểm T

A 264.334 con B 257.167 con C 258.959 con D 253.584 con

Trang 38

TRẮC NGHIỆM ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Câu 1:(ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng x a x b a b ,    , xung quanh trục Ox

d

b a

d

b a

V  f x x

b a

b a

V f x g x  x

B 2  2  d

b a

V f x g x  x

d

b a

V f x g x  x

b a

V f x g x  x

Câu 3 Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x a x b a b ,    , có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x a x b    là S x 

b a

b a

V  S x x

C  d

b a

b a

V  S x xCâu 4 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Viết Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x1ex, trục tung và trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay

Trang 39

A V  3 B V 18 C V 20 D V 22

Câu 6 Tính thể tích vật thể nằm giữa hai mặt phẳng có phương trình x và 0 x , biết rằng thiết diện của 2vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0; 2 là một phần tư đường tròn bán kính 2x2, ta được kết quả nào sau đây?

Câu 10 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các parabol y  và 4 x2 y 2 x2

quay quanh trục Ox là kết quả nào sau đây?

A V 10  B V 12  C V 14  D V 16 

Câu 11 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 y x 2, y x qua quanh trục hoành bằng bao nhiêu?

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 40

Câu 18 Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc a t  3t t2(m/s2) Quãng đường vật

đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng bao nhiêu ?

Trang 41

Câu 19 Một vật chuyển động với vận tốc v t  m/s , có gia tốc   3  2

A 264.334 con B 257.167 con C 258.959 con D 253.584 con

Câu 21 Gọi h t  cm là mực nước ở bồn chứa sau khi bơm nước được t giây Biết rằng   13

Câu 22 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Nếu w t'  là tốc độ tăng trưởng cân nặng/năm của một đứa trẻ, thì 10  

biểu thị lượng galông dầu rò rỉ trong 2 giờ đầu tiên

C Nếu r t  là tốc độ tiêu thụ dầu của thế giới, trong đó t được bằng năm, bắt đầu tại t vào ngày 1 0tháng 1 năm 2000 và r t  được tính bằng thùng/năm, 17  

0

d

r t t

 biểu thị số lượng thùng dầu tiêu thụ

từ ngày 1 tháng 1 năm 2000 đến ngày 1 tháng 1 năm 2017

D Cả A, B, C đều đúng

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 43

KỸ THUẬT 8: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO Các bạn chú ý: Khi dùng casio cho nguyên hàm, tích phân Nhớ phải chuyển hết sang Radian

Bước 2 Tính F’(a) của các đáp án

Bước 3 So sánh Bước 1 và Bước 2 Nếu giống nhau thì chọn

VÍ DỤ (Trích đề minh họa 2017 BGD) Tìm nguyên hàm của hàm số ( )f x  2x 1

Trang 44

Đáp án A => Không giống Kết quả Bước 1=> LOẠI A

 Chọn B

VÍ DỤ Hàm số F x ln sinx3cosx là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau đây:

A f x cosx3sinx B.   cos 3sin

Đáp án A (Ấn Calc x=1) => Không giống kết quả Bước 1 Loại A

Đáp án B (Ấn Calc x=1) => Giống kết quả Bước 1 Chọn B

Trang 45

Dạng: Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) khi biết F x( )o M

Phương pháp: Ta nhập: ( ) ( )

o

x A

f x dx F A

 Với A là 1 số bất kỳ thuộc tập xác định Thử từng đáp án, đến khi ra Kết quả là M thì chọn đáp án đó

VÍ DỤ : Tìm Nguyên hàm F(x) của hàm số: f(x) = 2cos 2 2

 Thử đáp án A: Nhập vào máy tính 4 2cos 2 2 (tan 1 2)

Trang 46

VÍ DỤ Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số

3 2 2

A

2 2 7( )

2 2 13( )

Trang 47

A a = 0 B a=3 C a=6 D a=4

Nhập vào như màn hình Ấn Calc thay từng giá trị các đáp án Thấy Calc A = 3 thỏa mãn

Chọn B

VÍ DỤ Tìm a và b sao cho 2 1ln8

b a

xdx

Trang 48

DẠNG: TÍNH DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH

Nhập trị tuyệt đối trong máy tính: qc

VÍ DỤ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi yln , x x1, x e và Ox

Trang 49

VÍ DỤ : Tính thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2, y2  quay quanh Ox x

310

Trang 50

Dạng: mối liên hệ giữa a, b,c…

VÍ DỤ : Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2

cos

x

x ee

Trang 51

VÍ DỤ :

1

2 2 0

Trang 52

PHỤ LỤC:

A ĐỀ TỔNG HỢP NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Câu 1 :

Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số ( ) (2 2)

 

2 11

x xx

 

2 11

x xx

( )

f x dx

 Câu 3 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: y x 22xvà y  x2 xcó kết quả là:

Trang 53

1(1 tan )

x

e e

Trang 54

A 2 2 B 2 C 2 D 2 2 Câu 12 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

tròn xoay sinh bởi hình  H quay quanh Ox bằng

2 1

t dtI

2 1

t dtI

2 1

tdtI

2 1

tdtI

Tích phân cos sin2x xdx bằng:

Trang 55

 

2 11

x xx

x xx

 

Câu 19 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 24x5 và hai tiếp tuyến với đồ thị

hàm số tai A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng a

b khi đó: a+b bằng

5 Câu 20 :

Giá trị của tích phân 2 2 

Giá trị của tích phân

e 2 1

Trang 56

(x 2 x dx)x

1ln

xCx

ln3

x

Cx

 

D 1ln

xC

Câu 27 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y=2x2 , (C): y= 1 x 2 và Ox là:

Trang 57

C 2 2 cos 2 1sin 2

3x x4 x C ; Câu 30 :

3 0

I udu C 2 27

3

3 3 2 0

23

Giả sử rằng

0 2 1

Trang 58

x

Cx

xC

ln3

x

Cx

Trang 59

A 2 2 x  1 C B 2 x C C 2 x  1C D 2 2 x  1 CCâu 43 :

Cho tích phân

2 0

sin

1 2 cos

xI

d a

f x dx

d b

f x dx

 với a < d < b thì ( )

b a

(x x dx)x

Trang 60

khối tròn xoay tạo thành bằng:

(I) I J e   (II) I J K 

5

e

K  

Câu 53 : Hàm số y tan 2x 2 nhận hàm số nào dưới đây là nguyên hàm?

A 2 tan 2x x B 1tan 2x x

Trang 61

D

10

Câu 55 :

0

1sin cos

Câu 59 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = -x + 4x2 và các tiếp tuyến với đồ thị

hàm số biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng a

Trang 62

A 1

6 Câu 61 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x2 + 1, tiếp tuyến với đường này tại điểm

Giá trị của

1 x 0

 B 2 1 x C  C 2

1x C D C 1xCâu 64 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y =(e1)x và y  (1 e xx) là:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y 4 x và patabol 2

2x

y  bằng:

Trang 63

(x 2 x dx)x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 65

B TÍCH PHÂN TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC 10 NĂM GẦN ĐÂY

2 2 2 1

1ln

( 1)1

Trang 66

3

2 1

sin ( 1) cossin cos

3 2 0

1 sinos

2

x x x

Trang 67

Bài 17 (ĐH D2010) : Tính tích phân :

1

3(2 ) ln

3 ln( 1)

tanos2

sin( )

4sin2 2(1 s inx cos )

Trang 68

y (e 1)x, y (1 e xx) ĐS : 1

2

e

S 

tích của khối tròn xoay tọa thành khi quay hình H quanh trục Ox

ĐS :

3

(5 2)27

e

I  

Trang 69

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Giải tích 12 Nâng Cao (Nhà xuất bản giáo dục)

2 Sách Bài tập Giải tích 12 (Nhà xuất bản giáo dục)

3 Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 12 – Nguyễn Phú Khánh – Huỳnh Đức Khánh (Nhà xuất bản ĐHQG Hà Nội)

4 Tuyển tập các chuyên đề và kỳ thuật tính Tích Phân – Trần Phương (Nhà xuất bản ĐHQG Hà Nội)

5 Group Toán - http://nhomtoan.net/

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 19/10/2022, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - Phương pháp đạt điểm cao Nguyên hàm - Tích phân (2017): Phần 2 - Nguyễn Tiến Đạt
Bảng x ét dấu (Trang 25)
Bảng xét dấu - Phương pháp đạt điểm cao Nguyên hàm - Tích phân (2017): Phần 2 - Nguyễn Tiến Đạt
Bảng x ét dấu (Trang 26)
Bảng xét dấu - Phương pháp đạt điểm cao Nguyên hàm - Tích phân (2017): Phần 2 - Nguyễn Tiến Đạt
Bảng x ét dấu (Trang 29)
Bảng xét dấu - Phương pháp đạt điểm cao Nguyên hàm - Tích phân (2017): Phần 2 - Nguyễn Tiến Đạt
Bảng x ét dấu (Trang 31)
Câu 9. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số  y  2 x x  2  và  y x   khi quay quanh trục  Ox  tạo thành  khối tròn xoay có thể tích bằng: - Phương pháp đạt điểm cao Nguyên hàm - Tích phân (2017): Phần 2 - Nguyễn Tiến Đạt
u 9. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y  2 x x  2 và y x  khi quay quanh trục Ox tạo thành khối tròn xoay có thể tích bằng: (Trang 39)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w