1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm ...

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019
Trường học Trường Tiểu Học Võ Thị Sáu, Quận Gò Vấp
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Thông báo
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 433,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Biểu mẫu 06 PHÒNG GD&ĐT QUẬN GÒ VẤP

TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU

THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

STT Nội dung Tổng số

Chia ra theo khối lớp

I Tổng số học

II

Số học sinh

học 2

buổi/ngày

III

Số học sinh

chia theo

năng lực,

phẩm chất

Tự phục vụ tự

(95.8)

842 (93.2)

660 (97.1)

433 (93.7)

686 (96.6)

659 (98.4)

(4.2)

61 (6.8)

20 (2.9)

29 (6.3)

24 (3.4)

11 (1.6)

(96.2)

862 (95.5)

651 (95.7)

441 (95.5)

676 (95.2)

664 (99.1)

(3.8)

41 (4.5)

29 (4.3)

21 (4.5)

34 (4.8)

6 (0.9)

Tự học và giải

(92.3)

826 (91.5)

634 (93.2)

425 (92.0)

655 (92.3)

620 (92.6)

Trang 2

2 Đạt 265

(7.7)

77 (7.5)

46 (6.8)

37 (8.0)

55 (7.7)

50 (7.4)

Chăm học

(91.6)

818 (91.0)

629 (93.0)

429 (93.0)

641 (90.0)

620 (92.6)

(8.4)

85 (9.0)

51 (7.0)

33 (7.0)

69 (10.0)

50 (7.4)

Tự tin trách

(95.1)

849 (94.0)

643 (95.0)

447 (97.0)

668 (94.0)

649 (97.0)

(4.9)

54 (6.0)

37 (5.0)

15 (3.0)

42 (6.0)

21 (3.0)

Trung thực kỷ

(95.1)

823 (91.0)

648 (95.0)

445 (96.0)

680 (96.0)

662 (99.0)

(4.9)

80 (9.0)

32 (5.0)

17 (4.0)

30 (4.0)

8 (1.0)

Đoàn kết yêu

(97.8)

875 (96.9)

666 (98.0)

451 (97.6)

688 (96.9)

669 (99.9)

(2.2)

28 (3.1

14 (2.0)

11 (2.4)

22 (3.1)

1 (0.1)

IV

Số học sinh

chia theo kết

quả học tập

1

Hoàn thành

tốt

(tỷ lệ so với

tổng số)

3096 (90.4)

854 (94.6)

642 (94.4)

369 (79.9)

586 (82.5)

645 (96.3)

Trang 3

(tỷ lệ so với

tổng số)

(9.3) (4.7) (5.4) (19.9) (17.2) (3.7)

3

Chưa hoàn

thành

(tỷ lệ so với

tổng số)

11 (0.3)

7 ( 0.7)

1 (0.2)

1 (0.2)

2 (0.3) /

1

Hoàn thành

tốt

(tỷ lệ so với

tổng số)

3142 (91.7) (94.7) 855 (97.8) 665 (81.6) 377 (87.2) 619 (93.4) 626

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với

tổng số)

271 (8.0)

41 (4.6)

15 (2.2)

81 (19.9)

90 (12.7)

44 (6.6)

3

Chưa hoàn

thành

(tỷ lệ so với

tổng số)

12 (0.3)

7 ( 0.7) /

4 (0.2)

1 (0.1)

1 Hoàn thành

tốt

3180 ( 92.9)

824 (91.3)

632 (92.9)

433 (93.7)

662 (93.2)

629 (93.9)

2 Hoàn thành 245

(7.1)

79 (8.7)

48 (7.1)

29 (6.3)

48 (6.8)

41 (6.1)

3 Chưa hoàn

thành

4 Tự nhiên và

1 Hoàn thành tốt 1879

(91.9) (91.5) 826 (92.9) 632 (91.1) 421 / /

2 Hoàn thành 166

(8.1)

77 (8.5)

48 (7.1)

41

3 Chưa hoàn

1 Hoàn thành tốt 1366

701 (98.7)

665 (99.3)

(1.3) (0.7) 5

3 Chưa hoàn

6 Lịch sử và

(88.4)

665 (99.3)

Trang 4

(93.7)

(11.6)

5 (0.7)

3 Chưa hoàn

1 Hoàn thành tốt 3002

(87.7)

768 (85.0)

607 (89.3)

418 (90.5)

619 (87.2)

590 (88.1)

2 Hoàn thành 423

(12.3)

135 (15.0)

73 (10.7)

44 (9.5)

91 (12.8)

80 (11.9)

3 Chưa hoàn

1 Hoàn thành

tốt (84.1) 2880

748 (82.8)

583 (85.7)

369 (79.9)

605 (85.2)

575 (85.8)

2 Hoàn thành 545

(15.9)

155 (17.2)

97 (14.3)

93 (20.1)

105 (14.8)

95 (14.2)

3 Chưa hoàn

9 Thủ công, Kĩ

1 Hoàn thành

tốt (90.8) 3110

797 (88.3)

626 (92.1)

406 (87.9)

652 (91.8)

629 (93.9)

2 Hoàn thành 315

(9.2)

106 (11.3)

54 (7.9)

56 (12.1)

58 (8.2)

41 (6.1)

3 Chưa hoàn

1 Hoàn thành tốt 2931

(85.6)

773 (85.6)

593 (87.2)

391 (84.6)

600 (84.5)

574 (85.7)

2 Hoàn thành 494

(14.4)

130 (14.4)

87 (12.8

71 (15.4)

110 (15.5)

96 (14.3)

3 Chưa hoàn

1 Hoàn thành tốt 2985

(89.6)

838 (92.8)

592 (87.1)

377 (81.6)

641 (90.3)

537 (93.4)

2 Hoàn thành 342

(10.3)

64 (7.1)

88 (12.9)

84 (14.2)

68 (9.6)

38 (6.6)

3 Chưa hoàn

thành (0.1) 3

1

1 (0.2)

1

Trang 5

1 Hoàn thành tốt 1803

(90.1) /

522 (94.9)

316 (84.0)

448 (89.8)

517 (89.9)

2 Hoàn thành 197

28 (5.1)

60 (16.0)

51 (10.2)

58 (10.1)

3 Chưa hoàn

V Tổng hợp kết

1

Hoàn thành

(tỷ lệ so với

tổng số)

3407 (99.5)

894 (99.0)

679 (99.9)

456 (98.7)

708 (99.7)

670 (100)

a

Trong đó:

HS được khen

thưởng cấp

trường (tỷ lệ so

với tổng số)

2419 (71.0)

673 (75.3)

524 (77.2)

250 (54.8)

449 (63.4)

523 (78.1)

b

HS được cấp

trên khen

thưởng (tỷ lệ so

với tổng số)

42 (1.2)

5 (0.6)

4

19 (2.7)

14 (2.1)

2

Chưa hoàn

thành

(tỷ lệ so với

tổng số)

18 (0.5)

9 (1.0)

1 (0.1)

6 (1.3)

2

Thủ trưởng đơn vị

Đàm Triệu Thọ

Ngày đăng: 19/10/2022, 01:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w