Đề thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học năm 2022 có đáp án - Bộ GD&ĐT (Mã đề 215) có nội dung gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án chi tiết, giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn. Chúc các em thành công.
Trang 1BỘ GIÁO D C Ụ VÀ ĐÀO T OẠ
ĐỀ THI CHÍNH TH C Ứ
KỲ THI T T NGHI P Ố Ệ TRUNG H CỌ PHỔ THÔNG NĂM
2022
Bài thi: KHOA H CỌ TỰ NHIÊN Môn
thi thành ph n:ầ SINH H CỌ
Câu 81: N uế m chạ 1 c aủ gen có ba lo iạ nucleotit A, T, X thì trên m chạ 2 c aủ gen này không có
lo iạ nucleotit
nào sau đây?
A. A. B. T. C. G D. X. Câu 82: Đ ng ộ v tậ nào sau đây có hệ tu nầ hoàn h ?ở
A. c sên. Ố B. R nắ hổ mang. C. Giun đ t.ố D. Cá rô
đ ng.ồ
Câu 83: D ng đ tạ ộ bi n ế đi m ể nào sau đây làm tăng số liên k tế hidro c aủ gen?
A. Thay thế m tộ c p ặ G X b ng ằ m tộ c p ặ X G. B. Thay thế m tộ c pặ A T b ng ằ m tộ
c p ặ T A
C. M tấ m tộ c pặ A T. D. Thêm m t g p G X.ộ ặ
Câu 84: Khi thi uế th cứ ăn, ở m tộ số loài đ ngộ v t,ậ các cá thể trong m tộ qu nầ thể ăn th tị l nẫ
nhau. Hi nệ tượ này thể hi nng ệ m i ố quan hệ sinh thái nào sau đây?
A. C nhạ tranh khác loài. B.C nh tranh cùng loài. ạ C H iộ sinh. D. Kí sinh
Câu 85: Phát bi u ể nào sau đây đúng về hoá th ch?ạ
A.Hoá th chạ cung c pấ nh ngữ b ngằ ch ng giánứ ti pế về l chị sử ti nế hoá c aủ sinh gi i.ớ
B.Qua xác đ nh tu i các hoá th ch, có th xác đ nh loài nào xu t hi n trị ổ ạ ể ị ấ ệ ước, loài nào xu t hi n ấ ệ sau
C.Phân tích đ ng ồ vị phóng xạ cacbon 14 (14C) để xác đ nhị tu iổ c aủ hoá th ch lênạ đ n ế hàng tỉ
năm
D.Các hoá th chạ không cung c pấ b ngằ ch ngứ về m i ố quan hệ họ hàng gi aữ các loài sinh v t.ậ
Câu 86: Theo lí thuy t, quáế trình gi mả phân bình thườ ở c ng ơ thể có ki uể gen AaXBY t oạ ra t iố
đa bao nhiêu
lo iạ giao t ?ử
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2
Câu 87: Theo lí thuy t, phép laiế nào sau đây t oạ ra đ i ờ con có ki uể gen aa chi mế t ỉlệ 25%?
A. aa × aa. B. AA × Aa. C.Aa × Aa. D.Aa × aa Câu 88: Theo quan đi mể c aủ Đacuyn, nguyên li uệ c aủ ch nọ l cọ tự nhiên là
A. Thườ bi n.ng ế B. Bi nế dị tổ h p.ợ C. Đ tộ bi n ế gen. D.Bi n ế
d cá thị ể
Câu 89: Cho sơ đồ minh hoạ về sự truy nề năng lượng qua các b cậ dinh dưỡ như sau: M tng ặ
Tr iờ → Sinh v tậ a → Sinh v tậ b → Sinh v tậ c → Sinh v tậ d. Sinh v tậ nào sau đây thu cộ b cậ
dinh dưỡ c png ấ 2?
A. Sinh v tậ a. B.Sinh v t b. ậ C. Sinh v tậ d. D. Sinh v tậ c Câu 90: Trong hệ sinh thái đ ngồ c ,ỏ nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái h uữ sinh?
Trang 2A. Mùn h uữ c ơ B. Nhi tệ đ ộ C.Sâu ăn c Dỏ Ánh sáng.
Câu 91: Cho các dòng thu nầ ch ng cóủ ki uể gen như sau: (I): AAbb; (II): aaBB; (III): AABB; (IV): aabb. Theo lí
thuy t, phépế lai nào sau đây t oạ ra đ iờ con có uư thế lai cao nh t?ấ
A. Dòng (II) × dòng (IV). B. Dòng (I) × dòng (III)
C.Dòng (I) × dòng (II). D Dòng (II) × dòng (III). Câu 92: Theo lí thuy t, phép laiế P: AB/AB x aB/aB tạo ra F1 có bao nhiêu loại kiểu gen?
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2
Câu 93: Sự bi nế đ ngộ số lượng cá thể c aủ qu nầ thể di nễ ra theo chu kì mùa có thể do nguyên nhân nào sau
đây?
A. Sóng th n.ầ B.Cháy r ng.ừ C. Đ ngộ đ t.ấ D.Khí
h u. ậ
Câu 94: Trong kĩ thu tậ chuy nể gen vào vi khu nẩ E. coli, để nh nậ bi tế tế bào ch aứ ADN tái tổ
h pợ hay ch a,ư
các nhà khoa h cọ ph i ả ch nọ thể truy nề có
A. Gen đánh d u. ấ B. Gen ngoài nhân. C. Gen đi uề hoà. D. Gen c nầ chuy n.ể
Câu 95: Hai loài cá s ngố trong m tộ ao, cùng sử d ngụ m tộ loài th cự v tậ thu ỷ sinh làm th cứ ăn.
Gi aữ hai loài cá này có m iố quan hệ sinh thái nào sau đây?
A. H pợ tác. B.C ngộ sinh. C. H iộ sinh. D.C nh ạ tranh
Câu 96: M tộ gen có thể tác đ ngộ đ n ế sự bi u ể hi nệ c aủ nhi uề tính tr ng ạ khác nhau là hi nệ
tượng di truy nề nào
sau đây?
A. Di truy nề phân li đ cộ l p.ậ B. Tươ tác c ng g p.ng ộ ộ C.Tác đ ng đa hi u c a gen. ộ ệ ủ D.
Tươ tác bổ sung.ng
Câu 97: M tộ qu nầ thể th cự v tậ có thành ph nầ ki uể gen: 0,2 AA : 0,2 Aa : 0,6 aa. Theo lí
thuy t,ế t nầ số alen A c aủ qu nầ thể này là
A. 0,2. B. 0,4. C. 0,5. D.0,3
Câu 98: Ở ng i, d ng đ tườ ạ ộ bi nế nào sau đây gây h iộ ch ng ứ Đao?
A. Thể ba NST số 23. B.Thể m tộ NST số 23. C.Th ba NST s 21ể ố D.Thể m tộ NST số 21
Câu 99: Cơ quan t ngươ tự ở các loài khác nhau có đ c ặ đi mể nào sau đây?
A. Có ch cứ năng hoàn toàn khác nhau. B. Là b ngằ ch ng ti nứ ế hoá tr cự ti p.ế
C. Không được b t ngu n t m t ngu n g cắ ồ ừ ộ ồ ố D. Là b ng ch ng ằ ứ tế bào h c.ọ
Câu 100: Theo lí thuy t, tr ng h p ế ườ ợ nào sau đây ở thú, tính tr ngạ do gen quy đ nhị chỉ bi u ể hi nệ
ở gi iớ đ c?ự
A.Gen n mằ trên vùng không tương đ ngồ c aủ NST gi i ớ tính X
B.Gen n mằ trong tế bào ch tấ và gen n mằ trên NST thường
C.Gen n m trên vùng không tằ ương đ ng c a NST gi i tính Y.ồ ủ ớ
D.Gen n mằ trên vùng tươ đ ngng ồ c aủ NST gi i ớ tính X và Y
Trang 3Câu 101: D ng đ tạ ộ bi n ế c uấ trúc NST sau đây làm tăng ho tạ tính c aủ enzim amilaza ở đ iạ
m ch?ạ
A. L p đo n. ặ ạ B. Chuy nể đo n.ạ C. Đ oả đo n.ạ D.M tấ
đo n.ạ
Câu 102: Cơ quan nào sau đây c aủ cây bàng h pấ thụ ion khoáng từ đ t?ấ
A. R ễ B. Lá. C. Thân. D. Hoa. Câu 103: Phát bi u ể nào sau đây về dòng năng lượ trong hệ sinh thái là sai?ng
A.B c dinh dậ ưỡng phía sau tích lu kho ng 90% năng lỹ ả ượng nh n t b c dinh dậ ừ ậ ưỡng li n k ề ề
th p h n.ấ ơ
B.Trong chu trình dinh dưỡng, năng lượng truy nề từ b cậ dinh dưỡ th png ấ lên b cậ dinh dưỡ ng cao
C.Hi u ệ su tấ sinh thái là t ỉlệ ph nầ trăm (%) chuy nể hoá năng lượng gi aữ các b cậ dinh
dưỡ trong h ng ệ sinh thái
D.Năng lượ đng ượ truy nc ề theo m tộ chi uề từ sinh v tậ s nả xu tấ qua các b cậ dinh dưỡ t ing ớ môi
trường
Câu 104: Ở đ uậ Hà Lan, alen A quy đ nhị thân cao tr iộ hoàn toàn so v iớ alen a quy đ nhị thân
th p; alenấ B quy đ nhị hoa đỏ tr iộ hoàn toàn so v iớ alen b quy đ nh ị hoa tr ng. Theoắ lí thuy t,ế phép lai nào sau đây t oạ ra đ iờ con có cây thân th p, ấ hoa tr ngắ chi m ế t ỉlệ 12,5%?
A. AaBb × AaBb. B. Aabb × aaBb. C. AABb × AaBb. D.AaBb × Aabb.
Câu 105: Ng iườ ta làm thí nghi m trênệ gi ngố thỏ Himalaya như sau: C oạ m tộ ph nầ lông tr ngắ trên l ngư thỏ và bu cộ vào đó m tộ c cụ nướ đá; sau m tc ộ th iờ gian, t iạ v ịtrí này, lông m c ọ lên
l iạ có màu đen. Phát bi uể nào sau đây đúng khi gi i ả thích về hi nệ tượng này?
A.Nhi tệ độ th pấ làm b tấ ho tạ các enzim c nầ thi tế để sao chép các gens quy đ nhị màu lông B.Nhi tệ độ th pấ làm cho alen quy đ nhị lông tr ng bắ ị bi nế đ iổ thành alen quy đ nhị lông đen C.Nhi tệ độ th p ấ gây ra đ tộ bi n ế làm tăng ho tạ đ ngộ c aủ gen quy đ nhị lông đen
D.Nhi t đ th p làm thay đ i bi u hi n c a gen quy đ nh màu lông th ệ ộ ấ ổ ể ệ ủ ị ỏ
Câu 106: Theo thuy tế ti nế hoá t ngổ h p hi nợ ệ đ i,ạ các y uế tố ng uẫ nhiên
A.luôn làm tăng độ đa d ngạ di truy nề c aủ qu nầ th ể
B.làm thay đ iổ t nầ số alen c aủ qu nầ thể theo m tộ hướ xác đ nh.ng ị
C.có th lo i b hoàn toàn m t alen có l i ra kh i qu n th ể ạ ỏ ộ ợ ỏ ầ ể
D.chỉ làm thay đ iổ t nầ số alen tr iộ c aủ qu nầ thể có kích thướ nh c ỏ
Câu 107: Ti nế hành lai xa gi aữ hai loài th cự v tậ có ki uể gen: aaBb và DdEe t oạ ra F1. Theo lí thuy t,ế ti pế t cụ
đa b iộ hoá các h pợ tử F1 thì t oạ ra ki uể gen nào sau đây?
A. aaBbDdEe. B. AAbbDDEE. C. aaBbDDEe. D.aaBBddEE. Câu 108: Phát bi u ể nào sau đây về đ tộ bi n genế là sai?
A.Đ tộ bi nế gen làm xu tấ hi nệ các alen khác nhau cung c pấ nguyên li uệ cho quá trình ti nế hoá B.Đ t bi n thay th m t c p nuclêôtit luôn làm thay đ i ch c năng c a prôtêin.ộ ế ế ộ ặ ổ ứ ủ
C.Đ tộ bi n ế gen có thể có h i,ạ có l iợ ho cặ trung tính đ i ố v iớ thể đ tộ bi n.ế
D.M cứ độ gây h i ạ c aủ alen đ tộ bi n ế phụ thu cộ vào đi uề ki nệ môi trường và tổ h p gen.ợ
Câu 109: Phát bi u ể nào sau đây đúng về tiêu hoá ở đ ngộ v t?ậ
A.Ru tộ khoang có ng tiêuố hoá và chỉ có tiêu hoá ngo i ạ bào
B.Tiêu hoá là quá trình bi nế đ iổ th cứ ăn thành các ch tấ dinh dưỡ và t ong ạ ra năng lượng
Trang 4C.Ở đ ngộ v tậ đ n ơ bào, th cứ ăn đượ tiêu hoá trong túi tiêu hoá.c
D.Đ ng v t có xộ ậ ương s ng và nhi u loài đ ng v t không xố ề ộ ậ ương s ng có ng tiêu hoá.ố ố
Câu 110: Phát bi u ể nào sau đây về nhả hưở c ang ủ các nhân tố ngo iạ c nhả đ nế quang h pợ là sai?
A.Th cự v tậ C4 có đi m bãoể hoà ánh sáng cao h nơ th cự v tậ C3
B.Các tia sáng xanh tím kích thích sự t ng h p ổ ợ các axit amin, protein
C.Khi nhi t đ môi trệ ộ ường tăng thì luôn d n t i cẫ ớ ường đ quang h p tăng.ộ ợ
D.Th c ự v tậ C4 có đi mể bù CO2 th p h nấ ơ th cự v tậ C3
Câu 111: Ở th cự v t,ậ xét hai c p gen: ặ A, a và B, b quy đ nh ị hai tính tr ng, cácạ alen tr iộ là tr iộ hoàn toàn. Theo lí thuy t,ế có bao nhiêu phát bi uể sau đây đúng?
I.Loài (I): Giao ph nấ gi aữ hai cây dị h pợ hai c p genặ (P) t oạ ra F1. Ở F1, các cây ch aứ hai tính
tr ngạ tr iộ có ki uể gen dị h p luônợ chi mế tỷ lệ 50%.
II.Loài (II): Giao ph n gi a hai cây d h p hai c p gen (P) có ki u gen khác nhau thì có th t o ấ ữ ị ợ ặ ể ể ạ
ra
F1 có 10 lo i ki u genạ ể
III.Loài (III): Giao ph nấ gi aữ hai cây dị h p ợ hai c pặ gen (P) t oạ ra F1. Ở F1, các cây ch aứ m tộ tính tr ngạ tr iộ có t ỉlệ t iố đa là 50%.
IV.Loài (IV): Giao ph nấ gi aữ hai cây dị h p ợ hai c p ặ gen (P) t oạ ra F1. Cho các cây ch aứ hai tính
tr ngạ tr iộ
F1
ở giao ph nấ ng uẫ nhiên t oạ ra F2 có lo iạ ki uể gen ch aứ hai alen l nặ chi m t iế ố đa là 50%.
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2
Câu 112: M tộ tế bào sinh tinh có ki uể gen AB/ab Dd đang gi mả phân, trong đó cặp NST chứa hai cặp gen A, a
và B, b không phân li ở gi mả phân I, gi m ả phân II di nễ ra bình thường; c p ặ D, d và các c p NSTặ khác phân li
bình thường. Bi tế các gen không x yả ra hoán vị. Theo lí thuy t,ế có bao nhiêu phát bi uể sau đây đúng?
I.K tế thúc quá trình gi mả phân t oạ ra 4 giao tử đ tộ bi n.ế
II.Giao t ử đượ t oc ạ ra có thể có ki uể gen AB ho cặ abDd.
III.Các giao tử đượ t oc ạ ra có bộ NST là (n + 1) và (n 1)
IV.Số lo iạ giao t ử t iố đa đượ t oc ạ ra là 2
A. 3. (1,3,4) B. 4. C. 2. D. 1. Câu 113: Có bao nhiêu phát bi uể sau đây đúng về ổ sinh thái c aủ các loài?
I.Ổ sinh thái c aủ m tộ loài bi u ể hi nệ cách sinh s ngố còn n iơ ở chỉ n iơ c ư trú
II.Chim ăn sâu và chim ăn h tạ s ngố trên cùng m tộ cây thì có cùng n iơ ở nh ngư ổ sinh thái khác nhau
III.C nhạ tranh là m tộ trong nh ng nguyênữ nhân ch ủ y uế d nẫ đ nế sự hình thành các ổ sinh thái IV.Nhờ có sự phân hoá ổ sinh thái nên gi mả b tớ sự c nhạ tranh về th cứ ăn và n iơ ở
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3 Câu 114:Trong m tộ qu nầ thể chu t,ộ alen A trên NST thường quy đ nhị lông đen tr iộ hoàn toàn
so v iớ alen a quy đ nhị lông xám. Ở thế hệ (P), số con lông xám b ng ằ số con lông đen d ịh p ợ
và chi mế 20%; các con cái có tỉ lệ ki uể gen: 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa. Trong m i ỗ thế hệ ng uẫ
ph i, ố t ỉlệ phôi bị ch tế ở các ki uể gen AA; Aa; aa l nầ lượ là 25%; 50%; 0%. Bi tt ế tỉ lệ gi iớ tính là 1 : 1. Theo lí thuy t, cóế bao nhiêu phát bi u ể sau đây đúng?
I.T nầ số alen A tăng d nầ t Pừ t iớ F2.
Trang 5II.Ở F1, số chu tộ lông đen chi m ế 29/33.
III.Tỉ lệ phôi bị ch tế khi F1(33,4%) sinh s nả l nớ h nơ t ỉlệ phôi bị ch tế khi P (34%) sinh s n.ả IV.Ở F2, các cá thể có ki uể gen aa chi m ế t ỉlệ nhỏ nh t.ấ
A. 2. B. 4. C. 3.(1,2,4) D. 1 Câu 115: Ở m tộ loài đ ngộ v t,ậ xét hai gen phân li đ c ộ l pậ , m iỗ gen quy đ nh ị m tộ tính tr ng,ạ các alen tr iộ là tr iộ hoàn toàn và cả hai gen đ u bi u ề ể hi n ệ ở cả hai gi i . Cho bi tớ ế ở loài này
có c p NSTặ gi i ớ tính là XX và XY. N uế không xét tính đ cự và tính cái thì qu nầ thể có t iố đa sáu lo iạ ki uể hình về hai tính tr ng này;ạ số lo iạ ki uể gen gi iở ớ đ cự g pấ hai l nầ số lo i ạ
ki uể gen ở gi i ớ cái. Theo lí thuy t, phátế bi u ể nào sau đây đúng?
A.Trong qu nầ th ,ể số lo iạ giao tử cái nhi uề h nơ số lo iạ giao tử đ c .ự
B.Trong qu nầ thể có t iố đa 378 ki uể phép lai về hai gen trên.
C.Hai gen này n m trênằ hai c p NSTặ thườ khác nhau. ng
D.M tộ cá thể gi mả phân t oạ ra t i ố đa 8 lo iạ giao tử về hai gen trên
Câu 116: M tộ nhóm nghiên c uứ th cự hi nệ thí nghi mệ để ki mể ch ngứ mô hình nhân đôi ADN ở vùng nhân c aủ tế bào nhân s ơ Họ đã nuôi m tộ số vi khu nẩ E.coli trong môi trường
ch ỉcó nitơ đ ngồ v ịn ngặ (15N). Sau đó họ chuy nể vi khu nẩ sang nuôi ti pế năm thế hệ ở
môi trườ chỉ có nit ng ơ đ ngồ v nhị ẹ (14N). Bi tế số l n ầ nhân lên c aủ vi khu nẩ E.coli trong các ngố nghi m làệ
như nhau. Tách ADN sau m iỗ thế hệ và thu đượ k tc ế quả như hình dướ đây. i Cho bi tế X là v ịtrí c aủ ADN ch aứ cả hai m chạ 15N; Y là vị trí c aủ ADN ch aứ
cả m chạ 14N và m chạ 15N; Z là vị trí
c aủ ADN ch aứ cả hai m chạ 14N.
Theo lí thuy t,ế có bao nhiêu phát bi uể sau đây đúng?
I.Thí nghi mệ trên đã ki m ch ng quáể ứ trình nhân đôi ADN theo nguyên t cắ bán b oả toàn. II.N u ế m tộ vi khu nẩ E. coli đ c nuôiượ v iớ các đi uề ki nệ thí nghi m ệ như trên thì luôn có hai
m chạ ADN ch aứ 15N m iở ỗ thế h ệ
III.Ở thế hệ thứ 4 , tỉ lệ ADN ở vị trí Y không thay đ iổ so v iớ thế hệ thứ 3.
IV.Ở th ế hệ thứ 5, tỉ lệ ADN ở vị trí Y so v iớ ADN v ở ị trí Z là 1/15
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4 Câu 117: Hình d iướ đây minh hoạ t cố độ sinh trưởng giả đ nhị c aủ ba loài cây ng p ậ m nặ thân gỗ lâu năm kí hi uệ là loài (I), (II) và (III) tươ ng ngứ v iớ các đi uề ki nệ độ m n ặ khác nhau. Số li uệ trong b ng ả dướ đây cho bi ti ế độ m nặ cao nh tấ t i ạ ba bãi l y ầ ven bi n ể A, B
và C c aủ đ aị phươ H. Giả sử các đi ung ề ki nệ sinh thái khác c aủ ba bãi l y ầ này là tươ ng
đ ng nhau, khôngồ nh ả hưởng đ nế s cứ s ng ố c aủ các loài cây này và sự sai khác về độ m nặ
Trang 6gi aữ các v ịtrí trong m i ỗ bãi l y làầ không đáng k ể Các cây con c aủ ba loài này khi tr ngồ không thể s ngố đượ cở các
d iả độ m nặ có t cố độ sinh
trưở b ngng ằ 0.
Đ aị phươ H có kế ho chng ạ
tr ngồ các loài cây (I), (II) và
(III) để ph cụ h i ồ r ng ng pừ ậ
m nặ ở ba bãi l y ầ A, B và
C.D aự vào thông tin trong hình
và b ng, cóả bao nhiêu nh nậ
đ nhị sau đây đúng giúp đ aị
phươ H l ang ự ch nọ các loài
cây này cho phù h p?ợ
I.Loài (I) có khả năng ch uị độ m nặ cao nh tấ trong ba loài.
II.T cố độ sinh trưở c ang ủ loài (II) t ỉlệ ngh chị v iớ độ m nặ c aủ cả ba bãi l y. ầ
III.Bãi l y ầ B và C tr ngồ xen đượ hai loài (I) và (II), bãic l y Aầ tr ng ồ xen đ ược cả ba loài . IV.Loài (III) có t c đố ộ sinh trưởng l nớ h nơ loài (I) và loài (II) ở độ m nặ từ 22,5‰ đ nế 35‰
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3 Câu 118: Ở m tộ loài th cự v t,ậ xét hai c p ặ gen quy đ nhị hai c pặ tính tr ng,ạ alen tr iộ là tr iộ hoàn toàn. Phép lai gi aữ hai cây d ịh p ợ hai c p ặ gen (P) t oạ ra F1 có t ỉlệ ki uể hình ch aứ hai tính
tr ngạ tr iộ là 50%; tỉ lệ ki uể gen ch aứ m tộ alen tr iộ là 16%. Theo lí thuy t,ế có bao nhiêu phát
bi u ể sau đây đúng?
I.F1 có t ỉlệ ki uể gen ch aứ ba alen tr iộ là 8%.
II.F1 có t ỉlệ ki uể hình ch aứ ít nh tấ m tộ tính tr ngạ l nặ là 50%
III.F1 có t ỉlệ ki uể gen đ ngồ h pợ là 34%
IV.Quá trình gi mả phân c aủ m tộ trong hai cây Pở đã x yả ra sự ti pế h p ợ và trao đ iổ chéo không cân gi aữ hai trong b nố crômatit c aủ c pặ NST kép tươ đ ngng ồ ch aứ hai gen trên.
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 119: Ở sinh v tậ nhân s , m chơ ạ khuôn c aủ đo nạ gen B có trình tự các nuclêôtit trong vùng
mã hoá như
sau: Gen B: 3’ TAX ATG AXX AGT TXA AGT AAT TTX TAG XAT ATT 5’
Do đ tộ bi nế đi m làm ể xu tấ hi nệ ba alen m i ớ có trình tự các nuclêôtit
tươ ngngứ là:
Alen B1: 3’ TAX ATG AXX AGX TXA AGT AAT TTX TAG XAT ATT 5’.
Alen B2: 3’ TAX ATG AXX AGT TXA AGT AAT TAX TAG XAT ATT 5’.
Alen B3: 3’ TAX ATG AXX AGT TXA AGT AXT TAX TAG XAT ATT 5’.
Phát bi u ể nào sau đây đúng?
A.mARN đượ ạc t o ra t alen B2 d ch mã c n môi trừ ị ầ ường cung c p 2 axit amin foocmin ấ
mêtiônin
B.Các đo n ạ pôlipeptit đượ t oc ạ ra từ các alen đ tộ bi nế có số axit amin b ngằ nhau.
C.Alen B1 đượ t oc ạ ra từ gen ban đ uầ do đ tộ bi n thayế thế m tộ c p ặ T A thành c p ặ A T. D.Sơ đồ xu tấ hi nệ các alen đ tộ bi nế từ gen B là B3 ← B → B2 → B1
Trang 7Câu 120: Ở m tộ loài th cự v t,ậ tính tr ngạ màu hoa
do hai c pặ gen A, a và B, b phân li đ c ộ l p ậ cùng
quy đ nhị theo sơ đồ sinh hoá sau:
Các alen l nặ a và b không t oạ đượ enzim A và B c
tươ ng ngứ do đó quy đ nhị ki uể hình màu tr ng.ắ
Theo lí thuy t,ế có bao nhiêu phát bi uể sau đây
đúng?
I.Trong qu nầ th ,ể ki uể hình hoa đỏ do nhi uề lo iạ ki uể gen quy đ nh ị nh t, ki uấ ể hình hoa
tr ngắ do ít lo iạ ki uể gen quy đ nh nh t.ị ấ
II.Phép lai gi aữ m tộ cây hoa vàng v iớ m tộ cây hoa tím t oạ ra đ i ờ con có t i đaố 4 lo iạ ki uể
hình
III.D a vào t l ki u hình đ i con c a phép lai t th ph n, có th xác đ nh chính xác ki u ự ỉ ệ ể ở ờ ủ ự ụ ấ ể ị ể
gen c a m t cây b t kì.ủ ộ ấ
IV.N uế c pặ phép lai thu nậ ngh chị chỉ đượ tính là m tc ộ ki uể phép lai thì có t i đaố 20 ki uể
phép lai khác nhau t oạ ra đ iờ con không có sự phân li ki uể hình
A.3. B. 1. C. 4. D. 2
HẾ
T
ĐÁ
P ÁN
101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120
G I Ý GI IỢ Ả
Câu 81: N uế m chạ 1 c aủ gen có ba lo iạ nucleotit A, T, X thì trên m chạ 2 c aủ gen này không có
lo iạ nucleotit
nào sau đây?
A. A. B. T. C. G D. X.
Câu 82: Đ ng ộ v tậ nào sau đây có hệ tu nầ hoàn h ?ở
A. c sên.Ố B. R nắ hổ mang. C. Giun đ t.ố D. Cá rô
đ ng.ồ
Câu 83: D ng đ tạ ộ bi n ế đi m ể nào sau đây làm tăng số liên k tế hidro c aủ gen?
A. Thay thế m tộ c p ặ G X b ng ằ m tộ c p ặ X G. B. Thay thế m tộ c pặ A T b ng ằ m tộ
c p ặ T A
C. M tấ m tộ c pặ A T. D. Thêm m t g p G X.ộ ặ
Câu 84: Khi thi uế th cứ ăn, ở m tộ số loài đ ngộ v t,ậ các cá thể trong m tộ qu nầ thể ăn th tị l nẫ
nhau. Hi nệ tượ này thể hi nng ệ m i ố quan hệ sinh thái nào sau đây?
A. C nhạ tranh khác loài. B.C nh tranh cùng loài.ạ C H iộ sinh. D. Kí sinh
Câu 85: Phát bi u ể nào sau đây đúng về hoá th ch?ạ
A.Hoá th chạ cung c pấ nh ngữ b ngằ ch ng giánứ ti pế về l chị sử ti nế hoá c aủ sinh gi i.ớ
Trang 8B.Qua xác đ nh tu i các hoá th ch, có th xác đ nh loài nào xu t hi n trị ổ ạ ể ị ấ ệ ước, loài nào xu t hi n ấ ệ sau
C.Phân tích đ ng ồ vị phóng xạ cacbon 14 (14C) để xác đ nhị tu iổ c aủ hoá th ch lênạ đ n ế hàng tỉ năm
D.Các hoá th chạ không cung c pấ b ngằ ch ngứ về m i ố quan hệ họ hàng gi aữ các loài sinh v t.ậ Câu 86: Theo lí thuy t, quáế trình gi mả phân bình thườ ở c ng ơ thể có ki uể gen AaXBY t oạ ra t iố
đa bao nhiêu
lo iạ giao t ?ử
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2
Câu 87: Theo lí thuy t, phép laiế nào sau đây t oạ ra đ i ờ con có ki uể gen aa chi mế t ỉlệ 25%?
A. aa × aa. B. AA × Aa. C.Aa × Aa. D.Aa × aa Câu 88: Theo quan đi mể c aủ Đacuyn, nguyên li uệ c aủ ch nọ l cọ tự nhiên là
A. Thườ bi n.ng ế B. Bi nế dị tổ h p.ợ C. Đ tộ bi n ế gen. D.Bi n ế
d cá thị ể
Câu 89: Cho sơ đồ minh hoạ về sự truy nề năng lượng qua các b cậ dinh dưỡ như sau: M tng ặ
Tr iờ → Sinh v tậ a → Sinh v tậ b → Sinh v tậ c → Sinh v tậ d. Sinh v tậ nào sau đây thu cộ b cậ dinh dưỡ c png ấ 2?
A. Sinh v tậ a. B.Sinh v t b.ậ C. Sinh v tậ d. D. Sinh v tậ c Câu 90: Trong hệ sinh thái đ ngồ c ,ỏ nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái h uữ sinh?
A. Mùn h uữ c ơ B. Nhi tệ đ ộ C.Sâu ăn c ỏ D. Ánh sáng.
Câu 91: Cho các dòng thu nầ ch ng cóủ ki uể gen như sau: (I): AAbb; (II): aaBB; (III): AABB; (IV): aabb. Theo lí
thuy t, phépế lai nào sau đây t oạ ra đ iờ con có uư thế lai cao nh t?ấ
A. Dòng (II) × dòng (IV). B. Dòng (I) × dòng (III)
C.Dòng (I) × dòng (II). D Dòng (II) × dòng (III). Câu 92: Theo lí thuy t, phép laiế P: AB/AB x aB/aB tạo ra F1 có bao nhiêu loại kiểu gen?
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2
Câu 93: Sự bi nế đ ngộ số lượng cá thể c aủ qu nầ thể di nễ ra theo chu kì mùa có thể do nguyên nhân nào sau
đây?
A. Sóng th n.ầ B.Cháy r ng.ừ C. Đ ngộ đ t.ấ D.Khí
h u
Câu 94: Trong kĩ thu tậ chuy nể gen vào vi khu nẩ E. coli, để nh nậ bi tế tế bào ch aứ ADN tái tổ
h pợ hay ch a,ư
các nhà khoa h cọ ph i ả ch nọ thể truy nề có
A. Gen đánh d u.ấ B. Gen ngoài nhân. C. Gen đi uề hoà. D. Gen c nầ chuy n.ể
Câu 95: Hai loài cá s ngố trong m tộ ao, cùng sử d ngụ m tộ loài th cự v tậ thu ỷ sinh làm th cứ ăn.
Gi aữ hai loài cá này có m iố quan hệ sinh thái nào sau đây?
A. H pợ tác. B.C ngộ sinh. C. H iộ sinh. D.C nh ạ tranh
Trang 9Câu 96: M tộ gen có thể tác đ ngộ đ n ế sự bi u ể hi nệ c aủ nhi uề tính tr ng ạ khác nhau là hi nệ
tượng di truy nề nào
sau đây?
A. Di truy nề phân li đ cộ l p.ậ B. Tươ tác c ng g p.ng ộ ộ C.Tác đ ng đa hi u c a gen.ộ ệ ủ D.
Tươ tác bổ sung.ng
Câu 97: M tộ qu nầ thể th cự v tậ có thành ph nầ ki uể gen: 0,2 AA : 0,2 Aa : 0,6 aa. Theo lí
thuy t,ế t nầ số alen A c aủ qu nầ thể này là
A. 0,2. B. 0,4. C. 0,5. D.0,3
Câu 98: Ở ng i, d ng đ tườ ạ ộ bi nế nào sau đây gây h iộ ch ng ứ Đao?
A. Thể ba NST số 23. B.Thể m tộ NST số 23. C.Th ba NST s 21ể ố D.Thể m tộ NST số 21
Câu 99: Cơ quan t ngươ tự ở các loài khác nhau có đ c ặ đi mể nào sau đây?
A. Có ch cứ năng hoàn toàn khác nhau. B. Là b ngằ ch ng ti nứ ế hoá tr cự ti p.ế
C. Không được b t ngu n t m t ngu n g cắ ồ ừ ộ ồ ố D. Là b ng ch ng ằ ứ tế bào h c.ọ
Câu 100: Theo lí thuy t, tr ng h p ế ườ ợ nào sau đây ở thú, tính tr ngạ do gen quy đ nhị chỉ bi u ể hi nệ
ở gi iớ đ c?ự
A.Gen n mằ trên vùng không tương đ ngồ c aủ NST gi i ớ tính X
B.Gen n mằ trong tế bào ch tấ và gen n mằ trên NST thường
C.Gen n m trên vùng không tằ ương đ ng c a NST gi i tính Y.ồ ủ ớ
D.Gen n mằ trên vùng tươ đ ngng ồ c aủ NST gi i ớ tính X và Y
Câu 101: D ng đ tạ ộ bi n ế c uấ trúc NST sau đây làm tăng ho tạ tính c aủ enzim amilaza ở đ iạ
m ch?ạ
A. L p đo n.ặ ạ B. Chuy nể đo n.ạ C. Đ oả đo n.ạ D.M tấ
đo n.ạ
Câu 102: Cơ quan nào sau đây c aủ cây bàng h pấ thụ ion khoáng từ đ t?ấ
A. R ễ B. Lá. C. Thân. D. Hoa. Câu 103: Phát bi u ể nào sau đây về dòng năng lượ trong hệ sinh thái là sai?ng
A.B c dinh dậ ưỡng phía sau tích lu kho ng 90% năng lỹ ả ượng nh n t b c dinh dậ ừ ậ ưỡng li n k ề ề
th p h n.ấ ơ
B.Trong chu trình dinh dưỡng, năng lượng truy nề từ b cậ dinh dưỡ th png ấ lên b cậ dinh dưỡ ng cao
C.Hi u ệ su tấ sinh thái là t ỉlệ ph nầ trăm (%) chuy nể hoá năng lượng gi aữ các b cậ dinh
dưỡ trong h ng ệ sinh thái
D.Năng lượ đng ượ truy nc ề theo m tộ chi uề từ sinh v tậ s nả xu tấ qua các b cậ dinh dưỡ t ing ớ môi
trường
Câu 104: Ở đ uậ Hà Lan, alen A quy đ nhị thân cao tr iộ hoàn toàn so v iớ alen a quy đ nhị thân
th p; alenấ B quy đ nhị hoa đỏ tr iộ hoàn toàn so v iớ alen b quy đ nh ị hoa tr ng. Theoắ lí thuy t,ế phép lai nào sau đây t oạ ra đ iờ con có cây thân th p, ấ hoa tr ngắ chi m ế t ỉlệ 12,5%?
A. AaBb × AaBb. B. Aabb × aaBb. C. AABb × AaBb. D.AaBb × Aabb.
Câu 105: Ng iườ ta làm thí nghi m trênệ gi ngố thỏ Himalaya như sau: C oạ m tộ ph nầ lông tr ngắ trên l ngư thỏ và bu cộ vào đó m tộ c cụ nướ đá; sau m tc ộ th iờ gian, t iạ v ịtrí này, lông m c ọ lên
l iạ có màu đen. Phát bi uể nào sau đây đúng khi gi i ả thích về hi nệ tượng này?
Trang 10A.Nhi tệ độ th pấ làm b tấ ho tạ các enzim c nầ thi tế để sao chép các gens quy đ nhị màu lông B.Nhi tệ độ th pấ làm cho alen quy đ nhị lông tr ng bắ ị bi nế đ iổ thành alen quy đ nhị lông đen C.Nhi tệ độ th p ấ gây ra đ tộ bi n ế làm tăng ho tạ đ ngộ c aủ gen quy đ nhị lông đen
D.Nhi t đ th p làm thay đ i bi u hi n c a gen quy đ nh màu lông th ệ ộ ấ ổ ể ệ ủ ị ỏ
Câu 106: Theo thuy tế ti nế hoá t ngổ h p hi nợ ệ đ i,ạ các y uế tố ng uẫ nhiên
A.luôn làm tăng độ đa d ngạ di truy nề c aủ qu nầ th ể
B.làm thay đ iổ t nầ số alen c aủ qu nầ thể theo m tộ hướ xác đ nh.ng ị
C.có th lo i b hoàn toàn m t alen có l i ra kh i qu n th ể ạ ỏ ộ ợ ỏ ầ ể
D.chỉ làm thay đ iổ t nầ số alen tr iộ c aủ qu nầ thể có kích thướ nh c ỏ
Câu 107: Ti nế hành lai xa gi aữ hai loài th cự v tậ có ki uể gen: aaBb và DdEe t oạ ra F1. Theo lí thuy t,ế ti pế t cụ
đa b iộ hoá các h pợ tử F1 thì t oạ ra ki uể gen nào sau đây?
A. aaBbDdEe. B. AAbbDDEE. C. aaBbDDEe. D.aaBBddEE. Câu 108: Phát bi u ể nào sau đây về đ tộ bi n genế là sai?
A.Đ tộ bi nế gen làm xu tấ hi nệ các alen khác nhau cung c pấ nguyên li uệ cho quá trình ti nế hoá B.Đ t bi n thay th m t c p nuclêôtit luôn làm thay đ i ch c năng c a prôtêin.ộ ế ế ộ ặ ổ ứ ủ
C.Đ tộ bi n ế gen có thể có h i,ạ có l iợ ho cặ trung tính đ i ố v iớ thể đ tộ bi n.ế
D.M cứ độ gây h i ạ c aủ alen đ tộ bi n ế phụ thu cộ vào đi uề ki nệ môi trường và tổ h p gen.ợ
Câu 109: Phát bi u ể nào sau đây đúng về tiêu hoá ở đ ngộ v t?ậ
A.Ru tộ khoang có ng tiêuố hoá và chỉ có tiêu hoá ngo i ạ bào
B.Tiêu hoá là quá trình bi nế đ iổ th cứ ăn thành các ch tấ dinh dưỡ và t ong ạ ra năng lượng
C.Ở đ ngộ v tậ đ n ơ bào, th cứ ăn đượ tiêu hoá trong túi tiêu hoá.c
D.Đ ng v t có xộ ậ ương s ng và nhi u loài đ ng v t không xố ề ộ ậ ương s ng có ng tiêu hoá.ố ố
Câu 110: Phát bi u ể nào sau đây về nhả hưở c ang ủ các nhân tố ngo iạ c nhả đ nế quang h pợ là sai?
A.Th cự v tậ C4 có đi m bãoể hoà ánh sáng cao h nơ th cự v tậ C3
B.Các tia sáng xanh tím kích thích sự t ng h p ổ ợ các axit amin, protein
C.Khi nhi t đ môi trệ ộ ường tăng thì luôn d n t i cẫ ớ ường đ quang h p tăng.ộ ợ
D.Th c ự v tậ C4 có đi mể bù CO2 th p h nấ ơ th cự v tậ C3
Câu 111: Ở th cự v t,ậ xét hai c p gen: ặ A, a và B, b quy đ nh ị hai tính tr ng, cácạ alen tr iộ là tr iộ hoàn toàn. Theo lí thuy t,ế có bao nhiêu phát bi uể sau đây đúng?
I.Loài (I): Giao ph nấ gi aữ hai cây dị h pợ hai c p genặ (P) t oạ ra F1. Ở F1, các cây ch aứ hai tính
tr ngạ tr iộ có ki uể gen dị h p luônợ chi mế tỷ lệ 50%. (AB/ab)* (AB/ab) liên k t hoàn ế
toàn 1AB/AB: 2AB/ab: 1ab/ab.→
II.Loài (II): Giao ph n gi a hai cây d h p hai c p gen (P) có ki u gen khác nhau thì có th t o ra ấ ữ ị ợ ặ ể ể ạ F1 có 10 lo i ki u genạ ể (AB/ab)*(Ab/aB) hoán v 2 bên; P) ki u gen gi ng nhau cũng cho 10 lo iị ể ố ạ KG
III.Loài (III): Giao ph nấ gi aữ hai cây dị h p ợ hai c pặ gen (P) t oạ ra F1. Ở F1, các cây ch aứ m tộ tính tr ngạ tr iộ có t ỉlệ t iố đa là 50%. (AB/ab)* (Ab/aB) liên k t hoàn toàn 2AB: 1Abb: ế →
1aaB
IV.Loài (IV): Giao ph nấ gi aữ hai cây dị h p ợ hai c p ặ gen (P) t oạ ra F1. Cho các cây ch aứ hai tính
tr ngạ tr iộ
F1
ở giao ph nấ ng uẫ nhiên t oạ ra F2 có lo iạ ki uể gen ch aứ hai alen l nặ chi m t iế ố đa là 50%. (Sai F1(Ab/aB)* (Ab/aB) F2 100% KG ch a 2 alen l n.→ ứ ặ
A. 3. (1,2,3) B. 1. C. 4. D. 2