Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán năm 2022 (lần 2) có đáp án - Sở GD&ĐT Hải Dương giúp các em học sinh củng cố, rèn luyện kiến thức, làm quen với kết cấu đề thi và có những phương pháp học tập để vượt qua kì thi THPT gặt hái nhiều thành công. Chúc các em thi tốt và đạt kết quả cao.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
T NH H I DỈ Ả ƯƠNG
Đ THI TH T T NGHI P THPT L N 2 NĂMỀ Ử Ố Ệ Ầ
2022 Bài thi: TOÁN
A. Hàm s đ t c c ti u t i . ố ạ ự ể ạ
B. Hàm s ch có đi m c c ti u. ố ỉ ể ự ể
C. Hàm s đ t c c ti u t i . ố ạ ự ể ạ
D. Giá tr c c ti u c a hàm s b ng .ị ự ể ủ ố ằ
Câu 3 Cho hình chóp có , đáy là tam giác vuông cân , . Khi đó c a góc gi a và m t ph ng b ngở ủ ữ ặ ẳ ằ
Trang 2Câu 15 Cho hàm s có đ th nh hình v bên dố ồ ị ư ẽ ưới
Trong các s và có bao nhiêu s dố ố ương?
Câu 16 Xét các hàm s ố và là m t s th c b t k M nh đ nào dộ ố ự ấ ỳ ệ ề ưới đây đúng?
Câu 17 Trong không gian , m t ph ng đi qua đi m nào dặ ẳ ể ưới đây?
A. Đi m .ể B. Đi m .ể C. Đi m .ể D. Đi m .ể
Câu 18 H t t c các nguyên hàm c a hàm s ọ ấ ả ủ ố là
Trang 4Câu 37 Cho hàm s có đ th nh hình v bên dố ồ ị ư ẽ ưới
S nghi m th c phân bi t c a phố ệ ự ệ ủ ương trình là
Câu 38 Cho đ th hàm s và nh hình v bên dồ ị ố ư ẽ ưới
Bi t đ th c a hàm s là m t Parabol đ nh có tung đ b ng và là m t hàm s b c ba.ế ồ ị ủ ố ộ ỉ ộ ằ ộ ố ậ Hoành đ giao đi m c a hai đ th là th a mãn . Di n tích hình ph ng gi i h n b i 2 đ thộ ể ủ ồ ị ỏ ệ ẳ ớ ạ ở ồ ị hàm s và g n nh t v i giá tr nào dố ầ ấ ớ ị ưới đây?
Câu 39 Cho lăng tr có th tích là . là các đi m l n lụ ể ể ầ ượ ằt n m trên các c nh sao cho ,,. Bi t th tíchạ ế ể
kh i đa di n b ng . Giá tr l n nh t c a b ng:ố ệ ằ ị ớ ấ ủ ằ
Trang 56 2
2
Có bao nhiêu giá tr nguyên c a tham s đ hàm s có đúng 5 đi m c c tr ?ị ủ ố ể ố ể ự ị
Câu 45 T m t mi ng tôn hình tròn bán kinhh 2 m, ngừ ộ ế ười ta c t ra m t hình ch nh t r i u n thànhắ ộ ữ ậ ồ ố
m t xung quanh c a m t chi c thùng phi hình tr nh hình v bên dặ ủ ộ ế ụ ư ẽ ưới. Đ th tích thùngể ể
l n nh t thì di n tich ph n tôn b c t b g n nh t v i giá tr nào sau đây?ớ ấ ệ ầ ị ắ ỏ ầ ấ ớ ị
Câu 46 T m t h p ch a 4 bi xanh, 5 bi đ và 6 bi vàng, l y ng u nhiên đ ng th i năm bi. Xác su từ ộ ộ ứ ỏ ấ ẫ ồ ờ ấ
đ 5 bi l y để ấ ược có đ ba màu b ngủ ằ
Câu 47 Cho hình chóp có đáy là hình ch nh t, tam giác vuông t i và n m trong m t ph ng vuôngữ ậ ạ ằ ặ ẳ
góc v i m t ph ng đáy. Bi t và m t ph ng t o v i m t ph ng đáy m t góc . Th tích c aớ ặ ẳ ế ặ ẳ ạ ớ ặ ẳ ộ ể ủ
kh i chóp tính theo b ngố ằ
Trang 6Câu 48 Trên t p h p các s ph c, xét phậ ợ ố ứ ương trình ( là tham s th c). Có bao nhiêu giá tr c a thamố ự ị ủ
s đ phố ể ương trình có nghi m ph c th a mãn ?ệ ứ ỏ
Trang 7HƯỚNG D N GI I CHI TI TẪ Ả Ế
Câu 1 Trong không gian , góc gi a hai vecto ữ và vecto là
A. Hàm s đ t c c ti u t i . ố ạ ự ể ạ
B. Hàm s ch có đi m c c ti u. ố ỉ ể ự ể
C. Hàm s đ t c c ti u t i . ố ạ ự ể ạ
D. Giá tr c c ti u c a hàm s b ng .ị ự ể ủ ố ằ
Trang 9V y đậ ường th ng ti m c n ngang c a đ th hàm s ẳ ệ ậ ủ ồ ị ố
Câu 13 Trong không gian v i h t a đ cho ớ ệ ọ ộ tam giác có tr ng tâm .ọ Bi tế ,. T a đ đi m làọ ộ ể
Trang 10Trong các s và có bao nhiêu s dố ố ương?
Câu 17 Trong không gian , m t ph ng đi qua đi m nào dặ ẳ ể ưới đây?
A. Đi m .ể B. Đi m .ể C. Đi m .ể D. Đi m .ể
Trang 12V y đậ ường kính m t c u b ng .ặ ầ ằ
Câu 25 V i là s th c dớ ố ự ương tùy ý, b ngằ
Trang 13Ch n Cọ
Ta có:
B ng xét d u ả ấ
D a vào BXD ta đự ược hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả
Câu 28 Giá tr l n nh t c a hàm s trên đo n b ng ị ớ ấ ủ ố ạ ằ
L i gi iờ ả
Ch n Cọ
Ta có:
Suy ra hàm s ngh ch bi n trên ố ị ế
Do đó giá tr l n nh t c a hàm s trên đo n b ng ị ớ ấ ủ ố ạ ằ
Câu 29 Cho s ph c . Ph n o c a s ph c b ng ố ứ ầ ả ủ ố ứ ằ
T dáng đi u đ th suy ra đây là đ th hàm b c 4, do đó lo i các phừ ệ ồ ị ồ ị ậ ạ ương án B và D
Câu 32 Cho và . Tính
Trang 14V y đ th hàm s đã cho c t tr c hoành t i đi m .ậ ồ ị ố ắ ụ ạ ể
Câu 34 Hàm s nào sau đây đ ng bi n trên ?ố ồ ế
S cách ch n ra 2 h c sinh g m m t nam và m t n là: ố ọ ọ ồ ộ ộ ữ
Câu 36 T p nghi m c a b t phậ ệ ủ ấ ương trình là
Trang 15S nghi m th c phân bi t c a phố ệ ự ệ ủ ương trình là
T đ th hàm s suy ra phừ ồ ị ố ương trình có 3 nghi m th c phân bi t.ệ ự ệ
Phương trình có 1 nghi m th c phân bi t và 1 nghi m kép khác 3 nghi m c a ệ ự ệ ệ ệ ủ phương trình
V y ậ s nghi m th c phân bi t c a phố ệ ự ệ ủ ương trình là 5
Câu 38 Cho đ th hàm s và nh hình v bên dồ ị ố ư ẽ ưới
Bi t đ th c a hàm s là m t Parabol đ nh có tung đ b ng và là m t hàm s b c ba.ế ồ ị ủ ố ộ ỉ ộ ằ ộ ố ậ Hoành đ giao đi m c a hai đ th là th a mãn . Di n tích hình ph ng gi i h n b i 2 đ thộ ể ủ ồ ị ỏ ệ ẳ ớ ạ ở ồ ị hàm s và g n nh t v i giá tr nào dố ầ ấ ớ ị ưới đây?
L i gi iờ ả
Ch nọ A
G i phọ ương trình c a Parabol là , t d ki n đ bài ta có h phủ ừ ữ ệ ề ệ ương trình
Gi s thì đ th c a nó đi qua và có 2 c c tr có hoành đ b ng và , t c là phả ử ồ ị ủ ự ị ộ ằ ứ ương trình có
2 nghi m là và .ệ
Trang 16K t h p v i gi thi t ta có h phế ợ ớ ả ế ệ ương trình
Hoành đ giao đi m c a hai đ th là nghi m c a phộ ể ủ ồ ị ệ ủ ương trình
V y ậ di n tích hình ph ng gi i h n b i 2 đ th hàm s và b ngệ ẳ ớ ạ ở ồ ị ố ằ
Câu 39 Cho lăng tr có th tích là . là các đi m l n lụ ể ể ầ ượ ằt n m trên các c nh sao cho ,,. Bi t th tíchạ ế ể
kh i đa di n b ng . Giá tr l n nh t c a b ng:ố ệ ằ ị ớ ấ ủ ằ
V y b t phậ ấ ương trình có 9 nghi m nguyên.ệ
Câu 42 Trong không gian , cho hai đi m và . Xét hai đi m thay đ i thu c m t ph ng sao cho . Giáể ể ổ ộ ặ ẳ
Trang 18D th y đễ ấ ường tròn và đi m thu c cùng m t n a m t ph ng b .ể ộ ộ ử ặ ẳ ờ
D ng đự ường tròn có tâm , bán kính đ i x ng v i qua .ố ứ ớ
G i là nh c a qua phép đ i x ng tr c .ọ ả ủ ố ứ ụ
Khi đó, v i m i đi m , ta có: .ớ ọ ể
6 2
Hàm s là hàm s ch n nên đ th đ i x ng qua tr c . ố ố ẵ ồ ị ố ứ ụ
Suy ra là m t đi m c c tr c a hàm s ộ ể ự ị ủ ố
Đ t ặ
Trang 19V y có 4 giá tr nguyên c a th a đ ậ ị ủ ỏ ề
Câu 45 T m t mi ng tôn hình tròn bán kừ ộ ế ính 2 m, người ta cắt ra m t hình ch nh t r i u n thànhộ ữ ậ ồ ố
m t xung quanh c a m t chi c thùng phi hình tr nh hình vặ ủ ộ ế ụ ư ẽ bên dưới. Đ th tích thùngể ể
l n nh t thì di n tich ph n tôn b c t b g n nh t v i giá tr nào sau đây?ớ ấ ệ ầ ị ắ ỏ ầ ấ ớ ị
Trang 20Chi u cao c a kh i tr là ề ủ ố ụ , bán kính đáy .
Câu 46 T m t h p ch a 4 bi xanh, 5 bi đ và 6 bi vàng, l y ng u nhiên đ ng th i năm bi. Xác su từ ộ ộ ứ ỏ ấ ẫ ồ ờ ấ
đ 5 bi l y để ấ ược có đ ba màu b ngủ ằ
L i gi iờ ả
Ch n Bọ
S cách ch n 5 viên bi trong 15 viên bi là .ố ọ
G i :’’ 5 viên bi l y đọ ấ ược có đ 3 màu ”ủ
G i :’’ 5 viên bi l y đọ ấ ược có không đ 3 màu ”ủ
Ch n 5 viên bi không đ 3 màu x y ra các trọ ủ ả ường h pợ
Câu 47 Cho hình chóp có đáy là hình ch nh t, tam giác vuông t i và n m trong m t ph ng vuôngữ ậ ạ ằ ặ ẳ
góc v i m t ph ng đáy. Bi t và m t ph ng t o v i m t ph ng đáy m t góc . Th tích c aớ ặ ẳ ế ặ ẳ ạ ớ ặ ẳ ộ ể ủ
kh i chóp tính theo b ngố ằ
L i gi iờ ả
Ch n Dọ
Trang 21Câu 48 Trên t p h p các s ph c, xét phậ ợ ố ứ ương trình ( là tham s th c). Có bao nhiêu giá tr c a thamố ự ị ủ
s đ phố ể ương trình có nghi m ph c th a mãn ?ệ ứ ỏ
N u thì phế ương trình có nghi m ph c ệ ứ
Khi đó : Phương trình có hai nghi m phân bi t.ệ ệ
V y có 4 giá tr c a tham s đ bài toán th a mãn.ậ ị ủ ố ể ỏ
Câu 49 Trong không gian , cho đi m và để ường th ng có phẳ ương trình . Phương trình đường th ngẳ
đi qua , vuông góc và c t là ắ
L i gi iờ ả
Trang 22Ch n Dọ
Ta có có phương trình tham s .ố
G i . Vì nên g i ; .ọ ọ
Vì
Khi đó . Phương trình đường th ng .ẳ
Câu 50 Có bao nhiêu s nguyên thu c đo n sao cho t n t i tho mãn ố ộ ạ ồ ạ ả