Đề thi thử tốt nghiệp môn Hóa năm 2021-2022 (lần 2) có đáp án - Trường Đại học Vinh (Mã đề 126) gồm 80 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án dành cho các bạn học sinh tham khảo, để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm làm bài thi. Hi vọng sẽ giúp các bạn đạt kết quả tốt trong kì thi.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C VINHẠ Ọ
THPT CHUYÊN ĐH VINH
(Đ thi có 0 ề 4 trang) (40 câu tr c nghi m) ắ ệ
Đ THI THỀ Ử
TN TRUNG
H C PHỌ Ổ THÔNG L N 2Ầ
NĂM H CỌ 20212022 Môn: HOÁ
H CỌ
Th i gian ờ làm bài: 50 phút (không tính th i ờ gian phát đ ) ề
Mã đ ề126 Cho nguyên t kh i: ử ố H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 41: Trong phòng thí nghi m, các kim lo i ki m đ c b o qu n b ng cách ngâm trong ch t l ngệ ạ ề ượ ả ả ằ ấ ỏ nào sau đây?
A. Ancol etylic B. D u h a.ầ ỏ C. Axit axetic D. N c.ướ
Câu 42: Anilin (C6H5NH2) tác d ng đụ ược v i ch t nào sau đây trong dung d ch?ớ ấ ị
Câu 43: Kim lo i nào sau đây có kh i l ng riêng nh nh t?ạ ố ượ ỏ ấ
Câu 44: Kim lo i nào sau đây có tính kh y u nh t?ạ ử ế ấ
Câu 45: Ch t nào sau đây đ c dùng đ ch thu c đau d dày, làm b t n ?ấ ượ ể ế ố ạ ộ ở
Câu 46: Cho tinh th FeSOể 4.7H2O vào dung d ch NaOH d , sinh ra k t t a X màu tr ng h i xanh. Ch tị ư ế ủ ắ ơ ấ
X là:
A. Fe(OH)2 B. Na2SO4 C. Fe(OH)3 D. Fe2(SO4)3
Câu 47: đi u ki n th ng, bari tác d ng v i n c sinh ra bari hiđroxit và khí hiđro. Công th c hóaỞ ề ệ ườ ụ ớ ướ ứ
h c c a bari hiđroxit là:ọ ủ
Câu 48: Poli(vinyl clorua) (PVC) đ c đi u ch t ph n ng trùng h p ch t nào sau đây?ượ ề ế ừ ả ứ ợ ấ
A. CH3COOCH=CH2 B. CH2=CH2 C. CH2=CHCH3 D. CH2=CHCl
Câu 49: Tripanmitin có nhi u trong m đ ng v t (m bò, l n, gà,.). Công th c c a tripanmitin là:ề ỡ ộ ậ ỡ ợ ứ ủ
A. (C17H33COO)3C3H5 B. (C17H35COO)3C3H5
C. (C15H31COO)3C3H5 D. (C17H31COO)3C3H5
Câu 50: Ch t nào sau đây thu c lo i đisaccarit?ấ ộ ạ
A. Xenluloz ơ B. Glucoz ơ C. Saccaroz ơ D. Tinh b t.ộ
Câu 51: Dung d ch ch t nào sau đây làm qu tím chuy n thành màu xanh?ị ấ ỳ ể
A. Alanin B. Lysin C. Axit glutamic D. Glyxin
Trang 2Câu 52: Trong các v cháy, m t trong nh ng nguyên nhân gây t vong cho con ng i là do nhi m đ cụ ộ ữ ử ườ ễ ộ khí X. Khi đi vào máu, khí X k t h p v i hemoglobin, chi m m t v trí c a oxi g n v i hemoglobin,ế ợ ớ ế ấ ị ủ ắ ớ
d n đ n oxi không đẫ ế ược hemoglobin v n chuy n đ n các mô c a t bào. Khí X là:ậ ể ế ủ ế
Câu 53: Etyl butirat là este có mùi th m c a d a. Công th c c a etyl butirat là:ơ ủ ứ ứ ủ
A. CH3CH2CH2COOC2H5 B. CH3COOCH2CH2CH3
C. CH3COOCH2CH2CH2CH3 D. CH3CH2COOC2H5
Câu 54: Kim lo i Fe không tan trong dung d ch:ạ ị
C. HCl đ c.ặ D. H2SO4 đ c, ngu i.ặ ộ
Câu 55: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A. Tetrapeptit m ch h có b n liên k t peptit.ạ ở ố ế
B. đi u ki n th ng, trimetylamin là m t ch t khí.Ở ề ệ ườ ộ ấ
C. Isopropylamin là amin b c hai.ậ
D. AlaGly có ph n ng màu biure.ả ứ
Câu 56: Ph n ng hóa h c nào sau đây có ph ng trình ion rút g n là: HCOả ứ ọ ươ ọ 3 + OH CO→ 32 + H2O?
A. Na2CO3 + CO2 + H2O 2NaHCO→ 3.
B. Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO→ 3 + Na2CO3 + 2H2O.
C. KHCO3 + KOH K→ 2CO3 + H2O.
D. KHCO3 + HCl KCl + CO→ 2 + H2O.
Câu 57: Thí nghi m nào sau đây thu đ c mu i s t (II) sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn?ệ ượ ố ắ ả ứ ả
A. Cho Mg d vào dung d ch FeClư ị 3.
B. Cho FeS vào dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng, d ặ ư
C. Đ t cháy dây Fe trong bình đ ng khí Clố ự 2 d ư
D. Cho Fe d vào dung d ch HNOư ị 3 loãng.
Câu 58: Cho s đ chuy n hóa:ơ ồ ể
Bi t: X, Y, Z là các h p ch t khác nhau, m i mũi tên ng v i m t phế ợ ấ ỗ ứ ớ ộ ương trình hóa h c. Các ch t E, Fọ ấ
th a mãn s đ trên l n lỏ ơ ồ ầ ượt là:
A. CO2, Na2CO3 B. CO2, H2O C. H2O, CO2 D. H2O, NaOH
Câu 59: Hòa tan hoàn toàn h n h p g m Na và K vào n c, thu đ c dung d ch X và 0,336 lít Hỗ ợ ồ ướ ượ ị 2. Trung hòa X c n v a đ V ml dung d ch Hầ ừ ủ ị 2SO4 0,1M. Giá tr c a V là:ị ủ
Câu 60: Cho 18 gam glucoz lên men r u v i hi u su t 75%, thu đ c m gam Cơ ượ ớ ệ ấ ượ 2H5OH. Giá tr c a mị ủ là:
Câu 61: Thành ph n chính c a th ch nhũ trong các hang đ ng núi đá vôi là:ầ ủ ạ ộ
Câu 62: Cho các polime: polietilen, poli(etylenterephtalat), nilon6, poli(butađienstiren), nilon6,6. Số polime được đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng là:ề ế ằ ả ứ ư
Câu 63: Thí nghi m nào sau đây ch x y ra ăn mòn hóa h c?ệ ỉ ả ọ
A. Cho đinh s t (làm b ng thép cacbon) vào dung d ch HCl.ắ ằ ị
Trang 3B. Nhúng dây Mg vào dung d ch h n h p g m CuSOị ỗ ợ ồ 4 và H2SO4 loãng.
C. Nhúng thanh Al vào dung d ch AgNOị 3.
D. Nhúng thanh Cu vào dung d ch FeClị 3.
Câu 64: Th y phân este X có công th c phân t Củ ứ ử 5H10O2, thu đượ ảc s n ph m có ph n ng tráng b c.ẩ ả ứ ạ
S công th c c u t o th a mãn v i tính ch t c a X là:ố ứ ấ ạ ỏ ớ ấ ủ
Câu 65: Axit malic (C4H6O5, m ch cacbon không phân nhánh) là m t trong các axit h u c gây nên vạ ộ ữ ơ ị chua c a qu táo. Bi t r ng 1 mol axit malic ph n ng v i lủ ả ế ằ ả ứ ớ ượng d dung d ch NaHCOư ị 3, sinh ra 2 mol CO2 và 1 mol axit malic ph n ng t i đa v i 3 mol kim lo i Na. Công th c c u t o thu g n c a axitả ứ ố ớ ạ ứ ấ ạ ọ ủ malic là:
A. HOOCCH(OH)CH(OH)CHO B. HOCH2CH(COOH)2
C. HOOCCH(OH)CH2COOH D. HOOCC(OH)(CH3)COOH
Câu 66: Cho dãy g m các ch t: Al(OH)ồ ấ 3, Al2O3, Al, AlCl3. S ch t trong dãy có tính lố ấ ưỡng tính là:
Câu 67: Xenluloz thu c lo i polisaccarit, là thành ph n chính t o nên màng t bào th c v t, có nhi uơ ộ ạ ầ ạ ế ự ậ ề trong g , bông nõn. Th y phân hoàn toàn xenluloz trong môi trỗ ủ ơ ường axit, thu được monosaccarit X. Cho X tác d ng v i lụ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3, thu được ch t h u c Y. Hai ch t X, Y l nấ ữ ơ ấ ầ
lượt là:
A. Glucoz , amoni gluconat.ơ B. Fructozo, amoni gluconat
C. Fructozo, axit gluconic D. Glucoz , axit gluconic.ơ
Câu 68: Kim lo i nào sau đây đi u ch đ c b ng ph ng pháp nhi t luy n v i ch t kh là CO?ạ ề ế ượ ằ ươ ệ ệ ớ ấ ử
Câu 69: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ
(a) Cho dung d ch ch a a mol FeClị ứ 3 vào dung d ch ch a 3a mol KOH.ị ứ
(b) Cho Al d vào dung d ch HNOư ị 3 loãng (ph n ng không thu đả ứ ược ch t khí).ấ
(c) S c khí COụ 2 t i d vào dung d ch KAlOớ ư ị 2.
(d) Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3.
(e) Cho dung d ch Kị 2CO3 d vào dung d ch BaClư ị 2.
Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đả ứ ả ố ệ ược dung d ch ch a m t mu i là:ị ứ ộ ố
Câu 70: Đ t m t l ng b t s t trong bình ch a khí Oố ộ ượ ộ ắ ứ 2, sau m t th i gian thu độ ờ ược m gam h n h pỗ ợ
r n X. Hòa tan hoàn toàn X trong 650 ml dung d ch HCl 1M, thu đắ ị ược dung d ch Y và 2,8 lít Hị 2. Cho Y tác d ng v i lụ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3. Sau khi k t thúc các ph n ng thu đế ả ứ ược 120,275 gam k t t aế ủ
Z và không có s n ph m kh c a Nả ẩ ử ủ +5 t o thành. Giá tr c a m là:ạ ị ủ
Câu 71: K t qu thí nghi m c a các ch t X, Y, Z, T v i các thu c th đ c ghi b ng sau:ế ả ệ ủ ấ ớ ố ử ượ ở ả
Y, Z Dung d ch AgNOị 3 trong NH3 T o k t t a Agạ ế ủ
Các ch t X, Y, Z, T l n lấ ầ ượt là:
A. Phenol, fructoz , saccaroz , tinh b t.ơ ơ ộ B. Anilin, glucoz , etyl axetat, tinh b t.ơ ộ
C. Anilin, fructoz , metyl fomat, tinh b t.ơ ộ D. Phenol, glucoz , etyl fomat, xenluloz ơ ơ
Trang 4Câu 72: Nung nóng h n h p X g m metan, axetilen, vinylaxetilen và 0,2 mol Hỗ ợ ồ 2 có Ni xúc tác (ch x yỉ ả
ra ph n ng c ng Hả ứ ộ 2) thu được h n h p Y có t kh i so v i hiđro là 9,375. D n toàn b Y qua bìnhỗ ợ ỉ ố ớ ẫ ộ
đ ng dung d ch Brự ị 2 d , th y lư ấ ượng Br2 ph n ng t i đa là 24 gam; đ ng th i kh i lả ứ ố ồ ờ ố ượng bình tăng 3,22 gam so v i kh i lớ ố ượng ban đ u. H n h p khí Z thoát ra kh i bình có th tích là 7,168 lít. Đ t cháy hoànầ ỗ ợ ỏ ể ố toàn Z thu được H2O và 5,824 lít CO2. Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a metan trong X là:ủ
Câu 73: Ti n hành thí nghi m đi u ch etyl axetat theo các b c sau đây:ế ệ ề ế ướ
Bước 1: Cho vào ng nghi m s ch 2 ml Cố ệ ạ 2H5OH và 2 ml CH3COOH, nh thêm t t kho ng 1 mlỏ ừ ừ ả dung d ch Hị 2SO4 đ c vào.ặ
Bước 2: L c đ u ng nghi m, đun cách th y (trong n i nắ ề ố ệ ủ ồ ước nóng) kho ng 6−7 phút 65−70°C.ả ở
Bước 3: Làm l nh, sau đó rót 2 ml dung d ch NaCl bão hòa vào ng nghi m, l c r i đ yên.ạ ị ố ệ ắ ồ ể
Phát bi u nào sau đây sai?ể
A. M c đích chính c a vi c thêm dung d ch NaCl bão hòa là đ tránh phân h y s n ph m.ụ ủ ệ ị ể ủ ả ẩ
B. b c 2, x y ra ph n ng este hóa.Ở ướ ả ả ứ
C. Sau b c 3, ch t l ng trong ng nghi m tách thành hai l p.ướ ấ ỏ ố ệ ớ
D. N u thay dung d ch Hế ị 2SO4 đ c b ng dung d ch Hặ ằ ị 2SO4 loãng thì hi u su t t o s n ph m sệ ấ ạ ả ẩ ẽ
th p h n.ấ ơ
Câu 74: Chia 20,6 gam h n h p X g m Na, Al và Alỗ ợ ồ 2O3 thành hai ph n b ng nhau:ầ ằ
• Ph n 1: tác d ng v i nầ ụ ớ ước d , thu đư ược 2,24 lít H2.
• Ph n 2: tác d ng v i lầ ụ ớ ượng d dung d ch KOH, thu đư ị ược 5,6 lít H2.
Bi t các ph n ng đ u x y ra hoàn toàn. Kh i lế ả ứ ề ả ố ượng c a Alủ 2O3 có trong 20,6 gam X là:
A. 6,0 gam B. 15,4 gam C. 5,1 gam D. 10,2 gam
Câu 75: Th y phân hoàn toàn m gam h n h p X g m các triglixerit trong dung d ch NaOH, thu đ củ ỗ ợ ồ ị ượ glixerol và h n h p Y g m ba mu i Cỗ ợ ồ ố 15H31COONa, C17HxCOONa và C17HyCOONa có t l mol tỉ ệ ươ ng
ng là 1 : 2 : 1. Đ t cháy hoàn toàn m gam X c n v a đ 3,155 mol O
M t khác, cho 41,64 gam X trên tác d ng t i đa v i a mol Brặ ụ ố ớ 2 trong dung d ch. Giá tr c a a là:ị ị ủ
Câu 76: Cho s đ ph n ng theo đúng t l mol:ơ ồ ả ứ ỉ ệ
(1) X + 2NaOH (t°) X→ 1 + X2 + X3. (2) X1 + HCl X→ 4 + NaCl.
(3) X2 + HCl X→ 5 + NaCl. (4) X3 + O2 (men gi m/25−30°C) Xấ → 4 + H2O.
Bi t X có công th c phân t Cế ứ ử 6H10O4; X1, X2, X3, X5 là các h p ch t h u c khác nhau; ch t Xợ ấ ữ ơ ấ 3 có nhi u trong dung d ch sát khu n tay, giúp phòng ng a các tác nhân virut gây b nh, đ c bi t là virutề ị ẩ ừ ệ ặ ệ SARSCOV2. Phát bi u nào sau đây sai?ể
A. Phân t Xử 5 ch a hai lo i nhóm ch c.ứ ạ ứ
B. Có hai công th c c u t o th a mãn tính ch t c a X.ứ ấ ạ ỏ ấ ủ
C. Dung d ch Xị 4, có n ng đ t 2 – 5% đồ ộ ừ ược g i là gi m ăn.ọ ấ
D. Phân t kh i c a Xử ố ủ 1 là 82.
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p g m KCl và CuSOỗ ợ ồ 4 vào nước d , thu đư ược dung d ch X.ị
Đi n phân (đi n c c tr , màng ngăn x p, hi u su t 100%) dung d ch X v i cệ ệ ự ơ ố ệ ấ ị ớ ường đ dòng đi n khôngộ ệ
đ i I = 2,68A. Sau 6 gi thì d ng đi n phân, thu đổ ờ ừ ệ ược 500 ml dung d ch Y (pH = 13) có kh i lị ố ượ ng
gi m 18,475 gam so v i kh i lả ớ ố ượng dung d ch X ban đ u (gi thi t nị ầ ả ế ước không bay h i trong quá trìnhơ
đi n phân). Giá tr c a m là:.ệ ị ủ
Câu 78: Cho các ch t h u c : X, Y là hai ancol k ti p nhau trong cùng dãy đ ng đ ng (Mấ ữ ơ ế ế ồ ẳ X < MY), Z
là axit no, m ch h (M < 294) và T là este t o b i X, Y v i Z. Đ t cháy hoàn toàn 0,33 mol h n h p Mạ ở ạ ở ớ ố ỗ ợ
g m X, Y, Z và T, thu đồ ược H2O và 14,56 lít CO2. M t khác, cho 0,33 mol M tác d ng v a đ v i dungặ ụ ừ ủ ớ
Trang 5d ch ch a 0,195 mol NaOH đun nóng, thu đị ứ ược mu i E và h n h p F g m hai ancol có t l mol 23 : 8.ố ỗ ợ ồ ỉ ệ
Đ t cháy hoàn toàn E, thu đố ược H2O, Na2CO3 và 3,64 lít CO2. Ph n trăm s mol c a T trong M g nầ ố ủ ầ
nh t v i giá tr nào sau đây?ấ ớ ị
Câu 79: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Amilopectin có c u trúc m ch phân nhánh.ấ ạ
(b) V i làm t t nilon6,6 kém b n trong nả ừ ơ ề ước m a có tính axit và nư ước xà phòng có tính ki m.ề
(c) Xenluloz có ph n ng th y phân trong môi trơ ả ứ ủ ường ki m.ề
(d) Dung d ch lòng tr ng tr ng hòa tan đị ắ ứ ược Cu(OH)2, t o h p ch t màu tím.ạ ợ ấ
(e) M l n và d u l c đ u có thành ph n chính là ch t béo.ỡ ợ ầ ạ ề ầ ấ
(g) Nh vài gi t phenolphtalein vào dung d ch etylamin, th y dung d ch có màu xanh.ỏ ọ ị ấ ị
S phát bi u đúng là:ố ể
Câu 80: Tr n m gam h n h p X g m Mg, MgO, Fe, FeO, Feộ ỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chi m 10,1% theo kh i lế ố ượng h n h p X) v i 2,96 gam Mg(NOỗ ợ ớ 3)2, thu được h n h p Y. Hòa tanỗ ợ hoàn toàn Y trong dung d ch ch a đ ng th i HCl; 0,025 mol KNOị ứ ồ ờ 3 và 0,075 mol NaNO3, thu được dung
d ch Z ch ch a mu i clorua và 2,24 lít h n h p khí T g m Nị ỉ ứ ố ỗ ợ ồ 2 và NO. T kh i c a T so v i Hỉ ố ủ ớ 2 là 14,75. Cho Z ph n ng v i dung d ch Ba(OH)ả ứ ớ ị 2 d trong đi u ki n không có không khí, thu đư ề ệ ược 37,735 gam
k t t a. Giá tr c a m g n nh t v i giá tr nào sau đây?ế ủ ị ủ ầ ấ ớ ị
ĐÁP ÁN VÀ GI I CHI TI T Ả Ế
Câu 46:
FeSO4.7H2O + 2NaOH —> Fe(OH)2 + Na2SO4 + 7H2O
X là Fe(OH)2
Câu 56:
A. CO32 + CO2 + H2O —> 2HCO3
B. Ba2+ + 2HCO3 + 2OH —> BaCO3 + CO32 + 2H2O
C. HCO3 + OH —> CO32 + H2O
D. HCO3 + H+ CO→ 2 + H2O
Câu 57:
Trang 6A. Mg d + FeClư 3 —> MgCl2 + Fe
B. FeS + H2SO4 đ c nóng —> Feặ 2(SO4)3 + SO2 + H2O
C. Fe + Cl2 —> FeCl3
D. Fe d + HNOư 3 loãng —> Fe(NO3)2 + NO + H2O
Câu 58:
Các ch t E, F th a mãn s đ trên l n lấ ỏ ơ ồ ầ ượt là H2O, CO2
CaO + H2O —> Ca(OH)2 (X)
Ca(OH)2 + 2CO2 d —> Ca(HCOư 3)2 (Y)
CaO + CO2 —> CaCO3 (Z)
CaCO3 + CO2 + H2O —> Ca(HCO3)2
Câu 59:
Na và K tác d ng v i Hụ ớ 2O hay v i Hớ 2SO4 t o lạ ượng H2 nh nhau nên:ư
nH2SO4 = nH2 = 0,015 —> V = 150 ml
Câu 60:
C6H12O6 —> 2C2H5OH + 2CO2
nC6H12O6 = 0,1 và H = 75%
—> nC2H5OH = 0,1.2.75% = 0,15 —> m = 6,90 gam
Câu 62:
Các polime được đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng là:ề ế ằ ả ứ ư poli(etylenterephtalat), nilon6, nilon6,6
Câu 63:
D ch có ăn mòn hóa h c do không có đ c p đi n c c.ỉ ọ ủ ặ ệ ự
Các trường h p còn l i có c ăn mòn hóa h c và ăn mòn đi n hóa.ợ ạ ả ọ ệ
Câu 64:
X là este no, đ n ch c, m ch h —> Ch có d ng HCOOR th y phân t o s n ph m tráng b c.ơ ứ ạ ở ỉ ạ ủ ạ ả ẩ ạ
C u t o c a X:ấ ạ ủ
HCOOCH2CH2CH2CH3
HCOOCH2CH(CH3)2
HCOOCH(CH3)CH2CH3
HCOOC(CH3)3
Trang 71 mol axit malic + NaHCO3 —> 2 mol CO2 nên axit malic có 2COOH
1 mol axit malic + 3 mol Na nên ngoài 2COOH thì axit malic còn 1OH
M t khác,ặ axit malic có m ch không phân nhánh nên có c u t o:ạ ấ ạ
HOOCCH(OH)CH2COOH
Câu 66:
Các ch t lấ ưỡng tính trong dãy g mồ Al(OH)3, Al2O3 vì 2 ch t này có ph n ng trao đ i proton v i cấ ả ứ ổ ớ ả axit và baz ơ
Câu 67:
(C6H10O5)n + nH2O —> C6H12O6 (Glucoz )ơ
CH2OH(CHOH)4CHO + AgNO3 + NH3 + H2O —> CH2OH(CHOH)4COONH4 (amoni gluconat) + NH4NO3 + Ag
Câu 69:
(a) FeCl3 + 3KOH —> Fe(OH)3 + 3KCl
(b) Al + HNO3 —> Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
(c) CO2 + H2O + KAlO2 —> Al(OH)3 + KAlO2
(d) NaOH d + AlClư 3 —> NaCl + NaAlO2 + H2O
(e) K2CO3 d + BaClư 2 —> KCl + BaCO3 (Có K2CO3 d và KCl)ư
Câu 70:
Do không có s n ph m kh c a Nả ẩ ử ủ +5 nên H+ đã ph n ng h t.ả ứ ế
nHCl = 0,65; nH2 = 0,125
B o toàn H: nHCl = 2nHả 2O + 2nH2
—> nO = nH2O = 0,2
nAgCl = 0,65 —> nAg = 0,25
B o toàn electron: 3nFe = 2nO + 2nHả 2 + nAg
—> nFe = 0,3
—> mX = mFe + mO = 20 gam
Câu 71:
Y và Z tráng gương nên lo i A, Bạ
T + dung d ch Iị 2 t o màu xanh tím nên lo i Dạ ạ
Ch n C.ọ
Trang 8Z g m ankan và Hồ 2 d Z có d ng Cư ạ zH2z+2 (0,32 mol)
Đ t Z t o nCOố ạ 2 = 0,26 —> z = nCO2/nZ = 0,8125
—> mZ = 0,32(14z + 2) = 4,28
—> mX = mY = m tăng + mZ = 7,5
Trong X đ t a, b, c là s mol CHặ ố 4, C2H2, C4H4
nY = mY/MY = 0,4
—> nH2 ph n ng = nX – nY = a + b + c – 0,2ả ứ
nBr2 = 0,15; b o toàn liên k t pi:ả ế
2b + 3c = a + b + c – 0,2 + 0,15
—> a – b – 2c = 0,05 (1)
Ph n khí ph n ng v i Brầ ả ứ ớ 2 có d ng Cạ xH2x+22k (nY – nZ = 0,08 mol)
—> k = 0,15/0,08 = 1,875
—> 0,08(14x + 2 – 2k) = 3,22 —> x = 3
B o toàn C: a + 2b + 4c = 0,08.3 + 0,26 (2)ả
(1)(2) —> a = 0,2; b + 2c = 0,15
—> %CH4 = 16a/7,5 = 42,67%
Câu 73:
A. Sai, thêm dung d ch NaCl bão hòa đ tăng t kh i h n h p, giúp este d tách raị ể ỷ ố ỗ ợ ễ
B. Đúng
C. Đúng, este CH3COOC2H5 là ch t l ng không tan, nh h n nên tách l p và n i lên.ấ ỏ ẹ ơ ớ ổ
D. Đúng, H2SO4 loãng làm tăng n ng đ Hồ ộ 2O, cân b ng chuy n d ch sang chi u ngh ch.ằ ể ị ề ị
Câu 74:
Ph n 1 + Hầ 2O t o ít Hạ 2 h n ph n 2 + KOH nên ph n 1 có Al d , phân 2 Al tan h t.ơ ầ ầ ư ế
Đ t a, b, c là s molặ ố Na, Al và Al2O3 trong X
—> mX = 23a + 27b + 102c = 20,6
B o toàn electron cho:ả
Ph n 1: a + 3a = 0,2.2ầ
Ph n 2: a + 3b = 0,5.2ầ
—> a = 0,1; b = 0,3; c = 0,1
—> mAl2O3 = 10,2 gam
Câu 75:
C trung bình c a mu i = (16 + 18.2 + 18)/4 = 17,5ủ ố
—> C trung bình c a X = n = 17,5.3 + 3 = 55,5ủ
X d ng Cạ nH2n+22kO6 (2,22/55,5 = 0,04 mol)
—> nO2 = 0,04(1,5n – 2,5 – 0,5k) = 3,155
Trang 9mX = 0,04(14n + 90,5) = 34,7
nBr2 = 0,04(k – 3) = 0,03
T l : 34,7 gam X tác d ng t i đa v i 0,03 mol Brỉ ệ ụ ố ớ 2
—> 41,64 gam X tác d ng t i đa a = 0,036 mol Brụ ố 2
Câu 76:
X3 có nhi u trong dung d ch sát khu n tay —> Xề ị ẩ 3 là C2H5OH
(4) —> X4 là CH3COOH
(2) —> X1 là CH3COONa
X là CH3COOCH2COOC2H5
X2 là HOCH2COONa; X5 là HOCH2COOH
A. Đúng, X5 ch c ch c ancol + ch c axitứ ứ ứ
B. Sai, X có c u t o duy nh tấ ạ ấ
C. D. Đúng
Câu 77:
Y có pH = 13 —> [OH] = 0,1 —> nOH = 0,05
Đ t a, b là s molặ ố KCl và CuSO4 —> Y ch a Kứ + (a), SO42 (b) và OH (0,05)
B o toàn đi n tích —> a = 2b + 0,05 (1)ả ệ
ne = It/F = 0,6
Catot: nCu = b —> nH2 = 0,3 – b
Anot: nCl2 = 0,5a —> nO2 = 0,15 – 0,25a
m gi m = 64b + 2(0,3 – b) + 71.0,5a + 32(0,15 – 0,25a) = 18,475 (2)ả
(1)(2) —> a = 0,25; b = 0,1
—> m = 34,625
Câu 78:
nCO2 = 0,65 —> S C = nCOố 2/nE = 1,97
T là este t o b i X, Y v i Z —> Z đa ch c (ít nh t 2C)ạ ở ớ ứ ấ
—> X là CH3OH và Y là C2H5OH
Mu i có x nguyên t C và y nguyên t Naố ử ử
nNaOH = 0,195 —> n mu i = 0,195/y và nNaố 2CO3 = 0,0975
nCO2 = 0,1625, b o toàn C:ả
0,195x/y = 0,0975 + 0,1625 —> x = 4y/3
M < 294 —> y = 3 và x = 4 là nghi m duy nh tệ ấ
Quy đ i M thành:ổ
CH(COOH)3 (0,195/3 = 0,065 mol)
CH3OH: 23a mol
C2H5OH: 8a mol
H2O: b mol
nM = 0,065 + 23a + 8a + b = 0,33
nCO2 = 0,065.4 + 23a + 2.8a = 0,65
—> a = 0,01; b = 0,045
—> nT = b/3 = 0,015 —> %nT = 0,015/0,33 = 4,545% (Ch n A)ọ
Trang 10(Chú ý: Tráo l i mol ancol b n đ c t làm, nghi m th a mãn khi 1 ancol có s mol > nT và ancol kia cóạ ạ ọ ự ệ ỏ ố
s mol > 2nT)ố
Câu 79:
(a) Đúng
(b) Đúng, nilon6,6 ch a nhóm amit CONHứ d b th y phân trong môi trễ ị ủ ường axit và bazơ
(c) Sai, xenluloz b th y phân trong axit, không b th y phân trong ki mơ ị ủ ị ủ ề
(d) Đúng, lòng tr ng tr ng là protein nên dung d ch c a nó có ph n ng màu biureắ ứ ị ủ ả ứ
(e) Đúng
(g) Sai, dung d ch etylamin có tính ki m, làm phenolphtalein chuy n màu h ng.ị ề ể ồ
Câu 80:
nMg(NO3)2 = 0,02; T g m Nồ 2 (0,025) và NO (0,075)
B o toàn N —> nNHả 4+ = 0,015
X ch a kim lo i (a gam) và O (b mol)ứ ạ
—> mO = 16b = 10,1%(a + 16b) (1)
nHCl = 12nN2 + 4nNO + 10nNH4+ + 2nO = 2b + 0,75
Z + Ba(OH)2 t o dung d ch ch a mu i KCl (0,025), NaCl (0,075) và BaClạ ị ứ ố 2 (b + 0,325, tính theo b o ả toàn Cl)
—> nBa(OH)2 ph n ng = b + 0,325ả ứ
—> nOH trong k t t a = 2(b + 0,325) – nNHế ủ 4+ = 2b + 0,635
—> a + 0,02.24 + 17(2b + 0,635) = 37,735 (2)
(1)(2) —> a = 21,36; b = 0,15
—> m = a + 16b = 23,76