Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Vật lí lần 2 năm 2022 có đáp án - Trường THPT Chuyên Đại học Vinh có nội dung gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án chi tiết, nhằm giúp các bạn học sinh lớp 12 luyện tập và chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp tới hiệu quả. Đây cũng là tài liệu hữu ích giúp quý thầy cô tham khảo phục vụ công tác giảng dạy và biên soạn đề thi. Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo đề thi.
Trang 1Đ I H C VINHẠ Ọ
Đ THI TH T T NGHI P THPT Ề Ử Ố Ệ NĂM 2022
L N 2Ầ
Bài thi: KHTN Môn thi thành ph n: V t Líầ ậ
Th i gian: ờ 50 phút
Câu 1: Trong dao đ ng đi u hòa, gi a chu kì T và t n s dao đ ng f có m i liên h làộ ề ữ ầ ố ộ ố ệ
Câu 2: Phát bi u nào sau đây sai khi nói v phôtôn ánh sáng?ể ề
A. M i phôtôn có m t năng l ng xác đ nh.ỗ ộ ượ ị
B. Năng l ng c a phôtôn các ánh sáng đ n s c khác nhau đ u b ng nhau.ượ ủ ơ ắ ề ằ
C. Năng l ng c a phôtôn ánh sáng tím l n h n năng l ng c a phôtôn ánh sáng đ ượ ủ ớ ơ ượ ủ ỏ
D. Phôtôn ch t n t i trong tr ng thái chuy n đ ng.ỉ ồ ạ ạ ề ộ
Câu 3: Trong thí nghi m Yâng v giao thoa ánh sáng, hai khe h p cách nhau m t kho ng , kho ngệ ề ẹ ộ ả ả
cách t m t ph ng ch a hai khe đ n màn quan sát là . Hai khe đừ ặ ẳ ứ ế ược chi u b ng b c x cóế ằ ứ ạ
bước sóng . Công th c tính kho ng vân giao thoa thu đứ ả ược trên màn là
Câu 4: Đ t đi n áp vào hai đ u đo n m ch g m m t đi n tr , m t cu n c m thu n và m t tặ ệ ầ ạ ạ ồ ộ ệ ở ộ ộ ả ầ ộ ụ
đi n m c n i ti p. Đi u ki n đ có c ng hệ ắ ố ế ề ệ ề ộ ường đi n làệ
Câu 5: M t con l c lò xo g m v t nh có kh i l ng và lò xo nh có đ c ng . Con l c dao đ ngộ ắ ồ ậ ỏ ố ượ ẹ ộ ứ ắ ộ
đi u hòa t do v i chu k làề ự ớ ỳ
Câu 6: Quãng đ ng mà sóng truy n đ c trong m t chu k làườ ề ượ ộ ỳ
A. biên đ sóng.ộ B. b c sóng.ướ C. v n t c dao đ ng.ậ ố ộ D. t c đ truy n sóng.ố ộ ề Câu 7: Các ph n ng h t nhân tuân theo đ nh lu t b o toànả ứ ạ ị ậ ả
A. kh i l ng.ố ượ B. s notrôn.ố C. s prôtôn.ố D. s nuclôn.ố
Câu 8: M t sóng đi n t truy n trong chân không v i b c sóng . L y . T n s c a sóngộ ệ ừ ề ớ ướ ấ ầ ố ủ
Câu 9: M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa t do theo ph ng th ng đ ng, t i hai th i đi m liênộ ắ ộ ề ự ươ ẳ ứ ạ ờ ể
ti p con l c đi qua v trí cân b ng thìế ắ ị ằ
A. v n t c b ng nhau, đ ng năng b ng nhau.ậ ố ằ ộ ằ
B. đ ng năng b ng nhau, đ ng l ng b ng nhau.ộ ằ ộ ượ ằ
C. gia t c b ng nhau, v n t c b ng nhau.ố ằ ậ ố ằ
D. gia t c b ng nhau, đ ng năng b ng nhau.ố ằ ộ ằ
Câu 10: Hi n t ng nào sau đây kh ng đ nh ánh sáng có tính ch t sóng?ệ ượ ẳ ị ấ
A. Hi n t ng quang đi n ngoài.ệ ượ ệ B. Hi n t ng giao thoa ánh sáng.ệ ượ
C. Hi n t ng quang đi n trong.ệ ượ ệ D. Hi n t ng quang phát quangệ ượ
Câu 11: T i m t đi m, đ i l ng đo b ng l ng năng l ng mà sóng âm truy n qua m t đ n vạ ộ ể ạ ượ ằ ượ ượ ề ộ ơ ị
di n tích đ t t i đi m đó, vuông góc v i phệ ặ ạ ể ớ ương truy n sóng trong m t đ n v th i gian làề ộ ơ ị ờ
A. năng l ng âmượ B. m c c ng đ âm.ứ ườ ộ C. c ng đ âm.ườ ộ D. t c đ truy n âm.ố ộ ề Câu 12: Trong h SI, đ n v nào sau đây là đ n v c a c ng đ đi n tr ngệ ơ ị ơ ị ủ ườ ộ ệ ườ
Trang 2A. Vôn trên mét B. Cu lông (C).
Câu 13: S notrôn có trong h t nhân làố ạ
Câu 14: Đ t đi n áp xoay chi u vào hai đ u đo n m ch có R, L, C m c n i ti p. Bi t đi n tr vàặ ệ ề ầ ạ ạ ắ ố ế ế ệ ở
t ng tr c a đo n m ch có giá tr l n lổ ở ủ ạ ạ ị ầ ượt là và . H s công su t c a đo n m ch làệ ố ấ ủ ạ ạ
Câu 15: Ở ặ ướ m t n c có hai ngu n sóng dao đ ng cùng t n s , cùng pha, theo phồ ộ ầ ố ương vuông góc v iớ
m t nặ ước. Trong mi n g p nhau c a hai sóng, nh ng đi m mà đó các ph n t nề ặ ủ ữ ể ở ầ ử ước dao
đ ng v i biên đ c c đ i s có hi u độ ớ ộ ự ạ ẽ ệ ường đi c a sóng t hai ngu n đ n đó b ngủ ừ ồ ế ằ
A. m t s nguyên l n b c sóng.ộ ố ầ ướ B. m t s nguyên l n n a b c sóng.ộ ố ầ ử ướ
C. m t s lè l n m t ph n t b c sóng.ộ ố ầ ộ ầ ư ướ D. m t s l l n n a b c sóng.ộ ố ẻ ầ ử ướ
Câu 16: M t m ch dao đ ng đi n t lí t ng g m cu n c m thu n có đ t c m và t đi n có đi nộ ạ ộ ệ ừ ưở ồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ
dung . Chu k dao đ ng riêng c a m ch làỳ ộ ủ ạ
Câu 17: H t nhân có kh i l ng 55,9349 u. Cho kh i l ng c a prôtôn và notrôn l n l t là 1,0073ạ ố ượ ố ượ ủ ầ ượ
u và 1,0087 u. Đ h t kh i c a h t nhân làộ ụ ố ủ ạ
Câu 18: Khi làm th c hành v hi n t ng c ng h ng c ta cóự ề ệ ượ ộ ưở ơ
h th ng các con l c đ n b trí nh hình v Con l c 1ệ ố ắ ơ ố ư ẽ ắ
là con l c đi u khi n. Kéo con l c đi u khi n 1 l chắ ề ể ắ ề ể ệ
kh i v trí cân b ng r i th nh cho dao đ ng. Các conỏ ị ằ ồ ả ẹ ộ
l c còn l i th c hi n đao đ ng cắ ạ ự ệ ộ ưỡng b c, con l c daoứ ắ
đ ng m nh nh t làộ ạ ấ
A. con l c 2ắ B. con l c 5ắ
C. con l c 4ắ D. con l c 3ắ
Câu 19: Trong các x ng s n ô tô, toa xe. đ s n mau khô, ng i ta chi u vào v t v a s n m tưở ơ ể ơ ườ ế ậ ừ ơ ộ
chùm tia có bước sóng thích h p. Chùm tia có bợ ước sóng thích h p đó làợ
A. tia h ng ngo i.ồ ạ B. tia phóng x ạ C. tia R nghen.ơ D. tia t ngo iử ạ
Câu 20: Hai con l c đ n có chi u dài dây treo b ng nhau, v t n ng c a con l c 2 có kh i l ng g pắ ơ ề ằ ậ ặ ủ ắ ố ượ ấ
4 l n con l c 1. Kích thích cho hai con l c dao đ ng đi u hòa t do, khi đi qua v trí cân b ngầ ắ ắ ộ ề ự ị ằ thì v n t c c a con l c 2 b ng 1 / 2 v n t c c a con l c 1. So sánh dao đ ng c a hai con l cậ ố ủ ắ ằ ậ ố ủ ắ ộ ủ ắ này, người ta th yấ
A. t n s khác nhau, biên đ b ng nhau.ầ ố ộ ằ B. t n s b ng nhau, biên đ b ng nhau.ầ ố ằ ộ ằ
C. t n s b ng nhau, biên đ khác nhau.ầ ố ằ ộ D. t n s khác nhau, biên đ khác nhau.ầ ố ộ
Câu 21: M t sóng ngang truy n theo chi u d ng tr c Ox, có ph ng trình sóng là ; trong đó và tínhộ ề ề ươ ụ ươ
b ng tính b ng . Sóng này có bằ ằ ước sóng
Câu 22: Cho các ngu n phát b c x đi n t ch y u g m: (1)Remode đi u khi n t xa c a Tivi;ồ ứ ạ ệ ừ ủ ế ồ ề ể ừ ủ
(2)Máy ch p ki m tra t n thụ ể ổ ương xương c th ngở ơ ể ười; (3)Đi n tho i di đ ng (coi r ngệ ạ ộ ằ
m i d ng c phát m t b c x ). B c x do các ngu n trên phát ra s p x p theo th t bỗ ụ ụ ộ ứ ạ ứ ạ ồ ắ ế ứ ự ướ c sóng tăng d n làầ
Trang 3Câu 23: M t lăng kính th y tinh có góc chi t quang đ c coi là góc nh , có chi t su t đ i v i ánhộ ủ ế ượ ỏ ế ấ ố ớ
sáng đ và ánh sáng tím l n lỏ ầ ượt là và . Cho m t chùm tia sáng tr ng h p chi u vào m t bênộ ắ ẹ ế ặ
c a lăng kính dủ ưới góc t i nh Góc gi a tia tím và tia đ sau khi ló ra kh i lăng kính b ngớ ỏ ữ ỏ ỏ ằ
Câu 24: Trong quá trình truy n t i đi n năng đi xa, đ gi m công su t hao phí trên đ ng dây truy nề ả ệ ể ả ấ ườ ề
t i thì ngả ười ta thường s d ng bi n pháp nào sau đây?ử ụ ệ
A. Tăng chi u dài dây d n.ề ẫ B. Tăng đi n áp hi u d ng n i phát đi n.ệ ệ ụ ơ ệ
C. Gi m ti t di n dây d n.ả ế ệ ẫ D. Gi m đi n áp hi u d ng n i phát đi n.ả ệ ệ ụ ơ ệ
Câu 25: N u s vòng dây và chi u dài ng dây hình tr đ u tăng lên hai l n còn c ng đ dòng đi nế ố ề ố ụ ề ầ ườ ộ ệ
qua ông dây gi m b n l n thì đ l n c đi m bên trong lòng ng dây sả ố ầ ộ ớ ạ̉ ể ố ẽ
A. tăng 2 l n.ầ B. không đ i.ổ C. gi m 2 l n.ả ầ D. gi m 4 l n.ả ầ
Câu 26: Xét nguyên t hiđrô theo m u nguyên t Bo, bán kính các qu đ o d ng: c a elêctrôn tăng tử ẫ ừ ỹ ạ ừ ủ ỉ
l v i bình phệ ớ ương c a các s nguyên liên ti p. Qu đ o d ng có bán kính (bán kính Bo).ủ ố ế ỹ ạ ừ
Qu đ o d ng có bán kínhỹ ạ ừ
Câu 27: Dùng m t ngu n đi n có th cung c p m t hi u đi n th không đ i và ba đi n tr nhi t độ ồ ệ ể ấ ộ ệ ệ ế ổ ệ ở ệ ể
đun nóng m t lộ ượng nước trong bình, các đi n tr có giá tr . Cách m c nào sau đây s choệ ở ị ắ ẽ
đ nóng nủ ước nhanh nh t?ấ
Câu 28: Trong thí nghi m Yâng v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe là , kho ng cách tệ ề ả ữ ả ừ
m t ph ng ch a hai khe đ n màn quan sát là . Ngu n sáng phát ánh sáng trăng có bặ ẳ ứ ế ồ ước sóng
bi n thiên liên t c t đ n . Trên màn, kho ng cách nh nh t t vân sáng trung tâm đ n v tríế ụ ừ ế ả ỏ ấ ừ ế ị
mà đó có ba b c x cho vân sáng làở ứ ạ
Câu 29: M t s i dây dài có hai đ u và c đ nh. Trên dây đang có sóng d ng v i 3 nút sóng (khôngộ ợ ầ ố ị ừ ớ
k và ). Sóng truy n trên dây có bể ề ước sóng là
Câu 30: Hình v bên là đ th bi u di n s bi n thiên c aẽ ồ ị ể ễ ự ế ủ
t thông qua m t cu n dây theo th i gian. Su từ ộ ộ ờ ấ
đi n đ ng c c đ i đệ ộ ự ạ ược sinh ra trong cu n dâyộ
b ngằ
Câu 31: M t v t nh kh i l ng dao đ ng đi u hòa trên tr c v i t n s góc và biên đ . T i th iộ ậ ỏ ố ượ ộ ề ụ ớ ầ ố ộ ạ ờ
đi m l c kéo v tác d ng lên v t có đ l n b ng và đ ng lể ự ề ụ ậ ộ ớ ằ ộ ượng c a v t lúc đó là . N u vàủ ậ ế thì kh i lố ượng b ngằ
Câu 32: Cho m t v t AB có d ng m t đo n th ng nh , đ t vuông góc v i tr c chính c a m t m tộ ậ ạ ộ ạ ẳ ỏ ặ ớ ụ ủ ộ ắ
bình thường (A n m trên tr c chính). T nh ti n ch m v t AB t xa đ n đi m c c c n c aằ ụ ị ế ậ ậ ừ ế ể ự ậ ủ
nó, thì có nh luôn hi n rõ trên màng lả ệ ưới. Trong quá trình v t d ch chuy n, tiêu c c a th uậ ị ể ự ủ ấ kính m t và góc trông v t c a m t này thay đ i nh th nào?ắ ậ ủ ắ ồ ư ế
A. Tiêu c gi m, góc trông v t gi m.ự ả ậ ả B. Tiêu c tăng, góc trông v t tăng.ự ậ
Trang 4C. Tiêu c tăng, góc trông v t gi m.ự ậ ả D. Tiêu c gi m, góc trông v t tăng.ự ả ậ
Câu 33: Đ xác đ nh s vòng c a các cu n dây c a m t máy bi n áp lý t ng, m t h c sinh đã cu nể ị ố ủ ộ ủ ộ ế ưở ộ ọ ố
ch ng lên cu n th c p m t cu n dây g m 20 vòng. Sau đó n i cu n s c p v i đi n ápồ ộ ứ ấ ộ ộ ồ ố ộ ơ ấ ớ ệ xoay chi u có giá tr hi u d ng , r i dùng vôn k xoay chi u lý tề ị ệ ụ ồ ế ề ưởng đo đi n áp hi u d ngệ ệ ụ trên cu n dây này là , còn hai đ u cu n th c p là . S vòng c a cu n s c p và th c p c aộ ầ ộ ứ ấ ố ủ ộ ơ ấ ứ ấ ủ máy bi n áp này làế
Câu 34: H t nhân đ ng yên phóng x và h t nhân con sinh ra có đ ng năng . H ng chùm h t sinhạ ứ ạ ạ ộ ướ ạ
ra b n vào h t nhân bia đang đ ng yên ra h t nhân và h t notron. Bi t h t notron bay raắ ạ ứ ạ ạ ế ạ theo phương vuông góc v i phớ ương bay t i c a h t . Coi các ph n ng trên không kèm theoớ ủ ạ ả ứ
b c xa gamma. Cho ; ; ; ; . Đ ng năng c a h t x p x b ngứ ộ ủ ạ ấ ỉ ằ
Câu 35: M t con l c lò xo treo th ng đ ng đang dao đ ng đi u hòaộ ắ ẳ ứ ộ ề
t do. Hình v bên là đ th mô t s ph thu c đ l n l cự ẽ ồ ị ả ự ụ ộ ộ ớ ự đàn h i c a lò xo theo th i gian . L y . Đ ng năng c a v tồ ủ ờ ấ ộ ủ ậ
t i th i đi m b ngạ ờ ể ằ
A. 12 mJ B.
Câu 36: Đ t đi n áp xoayặ ệ chi u có t n s và giá tr hi u d ng không đ i vàoề ầ ố ị ệ ụ ổ
hai đ u đo n m ch AB g m đo n AM và MB n iầ ạ ạ ồ ạ ố
ti p. Trong đó đo n AM g m bi n tr n i ti p v iế ạ ồ ế ở ố ế ớ
t đi n , đo n MB ch ch a cu n c m thu n có đụ ệ̀ ạ ỉ ứ ộ ả ầ ộ
t c m thay đ i đự ả ổ ược. Khi thì đi n áp hi u d ng ệ ệ ụ ở
hai đ u đo n m ch AM không ph thu c vào giá trầ ạ ạ ụ ộ ị
c a biên tr . ng v i m i giá tr c a ,khi thì đi nủ ở Ứ ớ ỗ ị ủ ệ
áp hi u d ng c a cu n c m đ t giá tr c c đ i. Hình v bên là đ th bi u di n s ph ệ ụ ủ ộ ả ạ ị ự ạ ẽ ồ ị ể ễ ự ụ thu c c a tích theo R. Đ công su t tiêu th c a m ch đi n ng v i m i đ t c c đ i thì ộ ủ ể ấ ụ ủ ạ ệ ứ ớ ỗ ạ ự ạ giá tr c a làị ủ
Câu 37: M t đo n m ch n i ti p g m m t cu n c m (đo n AB) và m t t đi n (đo n BC). Đo nộ ạ ạ ố ế ồ ộ ộ ả ạ ộ ụ ệ ạ ạ
m ch trên đạ ược đ t trong m t h p kín v i các đ u dây A, B, C chìa ra ngoài và đặ ộ ộ ớ ầ ược đánh
d u m t cách b t k b ng các s 1,2,3. Đ t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng và t nấ ộ ấ ỳ ằ ố ặ ệ ề ị ệ ụ ầ
s không đ i l n lố ổ ầ ượt vào hai đ u các đi m đầ ể ược đánh s 12 ho c 23 ho c 13 thì cố ặ ặ ườ ng
đ dòng đi n hi u d ng trong ba trộ ệ ệ ụ ường h p đ u b ng nhau và b ng I. N u đ t đi n ápợ ề ằ ằ ế ặ ệ xoay chi u nói trên l n lề ầ ượt vào hai đ u các c p đi m qua m t t đi n có đi n dung C thìầ ặ ể ộ ụ ệ ệ
cường đ dòng đi n hi u d ng tộ ệ ệ ụ ương ng là , bi t r ng và . M i đ u có th ng v i đ uứ ế ằ ỗ ầ ể ứ ớ ầ nào trong các s 1,2,3?ố
Câu 38: Hình v bên là đ th bi u di n s ph thu c li đẽ ồ ị ể ễ ự ụ ộ ộ
vào th i gian c a hai ch t đi m dao đ ng đi u hòa.ờ ủ ấ ể ộ ề
Đ l ch pha c a hai dao đ ng t i th i đi m ban đ uộ ệ ủ ộ ạ ờ ể ầ
b ngằ
Trang 5A. B.
Câu 39: Ỏ ặ ướ m t n c có hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m và , dao đ ng cùng t n s , cùng biênồ ế ợ ặ ạ ể ộ ầ ố
đ , cùng pha theo phộ ương th ng đ ng, phát ra hai sóng có bẳ ứ ước sóng . m t nỞ ặ ước có
đường th ng song song v i AB, trên l y hai đi m và sao cho ABCD là hình ch nh t. Haiẳ ớ ấ ể ữ ậ
đi m M, N theo th t thu c đo n CD và CB, sao cho . Di chuy n theo phể ứ ự ộ ạ ể ương vuông góc
v i c nh AB đ n v trí sao cho góc đ t giá tr l n nh t, khi đó s đi m c c đ i giao thoa cóớ ạ ế ị ạ ị ớ ấ ố ể ự ạ trên đo n MN b ngạ ằ
Câu 40: Đ ng v phóng x X có h ng s phóng x bi n thành đ ng v phóng x có h ng s phóngồ ị ạ ằ ố ạ ế ồ ị ạ ằ ố
x . Bi t r ng t i th i đi m ban đ u m u X là nguyên ch t, kho ng th i gian k t lúc đ uạ ế ằ ạ ờ ể ầ ẫ ấ ả ờ ể ừ ầ cho đ n khi s h t nhân có trong m u ch t đ t giá tr c c đ i làế ố ạ ẫ ấ ạ ị ự ạ
B NG ĐÁP ÁNẢ
L I GI IỜ Ả
Câu 1: Trong dao đ ng đi u hòa, gi a chu kì T và t n s dao đ ng f có m i liên h làộ ề ữ ầ ố ộ ố ệ
Hướng d n ẫ
Ch n Dọ
Câu 2: Phát bi u nào sau đây sai khi nói v phôtôn ánh sáng?ể ề
A. M i phôtôn có m t năng l ng xác đ nh.ỗ ộ ượ ị
B. Năng l ng c a phôtôn các ánh sáng đ n s c khác nhau đ u b ng nhau.ượ ủ ơ ắ ề ằ
C. Năng l ng c a phôtôn ánh sáng tím l n h n năng l ng c a phôtôn ánh sáng đ ượ ủ ớ ơ ượ ủ ỏ
D. Phôtôn ch t n t i trong tr ng thái chuy n đ ng.ỉ ồ ạ ạ ề ộ
Hướng d n ẫ
Năng lượng c a phôtôn các ánh sáng đ n s c khác nhau thì khác nhau. ủ ơ ắ Ch n Bọ
Câu 3: Trong thí nghi m Yâng v giao thoa ánh sáng, hai khe h p cách nhau m t kho ng , kho ngệ ề ẹ ộ ả ả
cách t m t ph ng ch a hai khe đ n màn quan sát là . Hai khe đừ ặ ẳ ứ ế ược chi u b ng b c x cóế ằ ứ ạ
bước sóng . Công th c tính kho ng vân giao thoa thu đứ ả ược trên màn là
Hướng d n ẫ
Ch n Dọ
Câu 4: Đ t đi n áp vào hai đ u đo n m ch g m m t đi n tr , m t cu n c m thu n và m t tặ ệ ầ ạ ạ ồ ộ ệ ở ộ ộ ả ầ ộ ụ
đi n m c n i ti p. Đi u ki n đ có c ng hệ ắ ố ế ề ệ ề ộ ường đi n làệ
Trang 6Hướng d n ẫ
. Ch n Cọ
Câu 5: M t con l c lò xo g m v t nh có kh i l ng và lò xo nh có đ c ng . Con l c dao đ ngộ ắ ồ ậ ỏ ố ượ ẹ ộ ứ ắ ộ
đi u hòa t do v i chu k làề ự ớ ỳ
Hướng d n ẫ
. Ch n Cọ
Câu 6: Quãng đ ng mà sóng truy n đ c trong m t chu k làườ ề ượ ộ ỳ
A. biên đ sóng.ộ B. b c sóng.ướ C. v n t c dao đ ng.ậ ố ộ D. t c đ truy n sóng.ố ộ ề
Hướng d n ẫ
. Ch n Bọ
Câu 7: Các ph n ng h t nhân tuân theo đ nh lu t b o toànả ứ ạ ị ậ ả
A. kh i l ng.ố ượ B. s notrôn.ố C. s prôtôn.ố D. s nuclôn.ố
Hướng d n ẫ
Ch n Dọ
Câu 8: M t sóng đi n t truy n trong chân không v i b c sóng . L y . T n s c a sóngộ ệ ừ ề ớ ướ ấ ầ ố ủ
Hướng d n ẫ
. Ch n Bọ
Câu 9: M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa t do theo ph ng th ng đ ng, t i hai th i đi m liênộ ắ ộ ề ự ươ ẳ ứ ạ ờ ể
ti p con l c đi qua v trí cân b ng thìế ắ ị ằ
A. v n t c b ng nhau, đ ng năng b ng nhau.ậ ố ằ ộ ằ
B. đ ng năng b ng nhau, đ ng l ng b ng nhau.ộ ằ ộ ượ ằ
C. gia t c b ng nhau, v n t c b ng nhau.ố ằ ậ ố ằ
D. gia t c b ng nhau, đ ng năng b ng nhau.ố ằ ộ ằ
Hướng d n ẫ
và . Ch n Dọ
Câu 10: Hi n t ng nào sau đây kh ng đ nh ánh sáng có tính ch t sóng?ệ ượ ẳ ị ấ
A. Hi n t ng quang đi n ngoài.ệ ượ ệ B. Hi n t ng giao thoa ánh sáng.ệ ượ
C. Hi n t ng quang đi n trong.ệ ượ ệ D. Hi n t ng quang phát quangệ ượ
Hướng d n ẫ
Ch n Bọ
Câu 11: T i m t đi m, đ i l ng đo b ng l ng năng l ng mà sóng âm truy n qua m t đ n vạ ộ ể ạ ượ ằ ượ ượ ề ộ ơ ị
di n tích đ t t i đi m đó, vuông góc v i phệ ặ ạ ể ớ ương truy n sóng trong m t đ n v th i gian làề ộ ơ ị ờ
A. năng l ng âmượ B. m c c ng đ âm.ứ ườ ộ C. c ng đ âm.ườ ộ D. t c đ truy n âm.ố ộ ề
Hướng d n ẫ
Ch n Cọ
Câu 12: Trong h SI, đ n v nào sau đây là đ n v c a c ng đ đi n tr ngệ ơ ị ơ ị ủ ườ ộ ệ ườ
A. Vôn trên mét B. Cu lông (C)
Hướng d n ẫ
. Ch n Aọ
Câu 13: S notrôn có trong h t nhân làố ạ
Trang 7A. 92 B. 330 C. 146 D. 238.
Hướng d n ẫ
. Ch n Cọ
Câu 14: Đ t đi n áp xoay chi u vào hai đ u đo n m ch có R, L, C m c n i ti p. Bi t đi n tr vàặ ệ ề ầ ạ ạ ắ ố ế ế ệ ở
t ng tr c a đo n m ch có giá tr l n lổ ở ủ ạ ạ ị ầ ượt là và . H s công su t c a đo n m ch làệ ố ấ ủ ạ ạ
Hướng d n ẫ
. Ch n Dọ
Câu 15: Ở ặ ướ m t n c có hai ngu n sóng dao đ ng cùng t n s , cùng pha, theo phồ ộ ầ ố ương vuông góc v iớ
m t nặ ước. Trong mi n g p nhau c a hai sóng, nh ng đi m mà đó các ph n t nề ặ ủ ữ ể ở ầ ử ước dao
đ ng v i biên đ c c đ i s có hi u độ ớ ộ ự ạ ẽ ệ ường đi c a sóng t hai ngu n đ n đó b ngủ ừ ồ ế ằ
A. m t s nguyên l n b c sóng.ộ ố ầ ướ B. m t s nguyên l n n a b c sóng.ộ ố ầ ử ướ
C. m t s lè l n m t ph n t b c sóng.ộ ố ầ ộ ầ ư ướ D. m t s l l n n a b c sóng.ộ ố ẻ ầ ử ướ
Hướng d n ẫ
Ch n Aọ
Câu 16: M t m ch dao đ ng đi n t lí t ng g m cu n c m thu n có đ t c m và t đi n có đi nộ ạ ộ ệ ừ ưở ồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ
dung . Chu k dao đ ng riêng c a m ch làỳ ộ ủ ạ
Hướng d n ẫ
. Ch n Aọ
Câu 17: H t nhân có kh i l ng 55,9349 u. Cho kh i l ng c a prôtôn và notrôn l n l t là 1,0073ạ ố ượ ố ượ ủ ầ ượ
u và 1,0087 u. Đ h t kh i c a h t nhân làộ ụ ố ủ ạ
Hướng d n ẫ
. Ch n Bọ
Câu 18: Khi làm th c hành v hi n t ng c ng h ng c ta cóự ề ệ ượ ộ ưở ơ
h th ng các con l c đ n b trí nh hình v Con l c 1ệ ố ắ ơ ố ư ẽ ắ
là con l c đi u khi n. Kéo con l c đi u khi n 1 l chắ ề ể ắ ề ể ệ
kh i v trí cân b ng r i th nh cho dao đ ng. Các conỏ ị ằ ồ ả ẹ ộ
l c còn l i th c hi n đao đ ng cắ ạ ự ệ ộ ưỡng b c, con l c daoứ ắ
đ ng m nh nh t làộ ạ ấ
A. con l c 2ắ B. con l c 5ắ
C. con l c 4ắ D. con l c 3ắ
Hướng d n ẫ
Vì nên . Ch n Dọ
Câu 19: Trong các x ng s n ô tô, toa xe. đ s n mau khô, ng i ta chi u vào v t v a s n m tưở ơ ể ơ ườ ế ậ ừ ơ ộ
chùm tia có bước sóng thích h p. Chùm tia có bợ ước sóng thích h p đó làợ
A. tia h ng ngo i.ồ ạ B. tia phóng x ạ C. tia R nghen.ơ D. tia t ngo iử ạ
Hướng d n ẫ
Tia h ng ngo i có tác d ng nhi t. ồ ạ ụ ệ Ch n Aọ
Câu 20: Hai con l c đ n có chi u dài dây treo b ng nhau, v t n ng c a con l c 2 có kh i l ng g pắ ơ ề ằ ậ ặ ủ ắ ố ượ ấ
4 l n con l c 1. Kích thích cho hai con l c dao đ ng đi u hòa t do, khi đi qua v trí cân b ngầ ắ ắ ộ ề ự ị ằ thì v n t c c a con l c 2 b ng 1 / 2 v n t c c a con l c 1. So sánh dao đ ng c a hai con l cậ ố ủ ắ ằ ậ ố ủ ắ ộ ủ ắ này, người ta th yấ
Trang 8A. t n s khác nhau, biên đ b ng nhau.ầ ố ộ ằ B. t n s b ng nhau, biên đ b ng nhau.ầ ố ằ ộ ằ
C. t n s b ng nhau, biên đ khác nhau.ầ ố ằ ộ D. t n s khác nhau, biên đ khác nhau.ầ ố ộ
Hướng d n ẫ
. Ch n Cọ
Câu 21: M t sóng ngang truy n theo chi u d ng tr c Ox, có ph ng trình sóng là ; trong đó và tínhộ ề ề ươ ụ ươ
b ng tính b ng . Sóng này có bằ ằ ước sóng
Hướng d n ẫ
. Ch n Aọ
Câu 22: Cho các ngu n phát b c x đi n t ch y u g m: (1)Remode đi u khi n t xa c a Tivi;ồ ứ ạ ệ ừ ủ ế ồ ề ể ừ ủ
(2)Máy ch p ki m tra t n thụ ể ổ ương xương c th ngở ơ ể ười; (3)Đi n tho i di đ ng (coi r ngệ ạ ộ ằ
m i d ng c phát m t b c x ). B c x do các ngu n trên phát ra s p x p theo th t bỗ ụ ụ ộ ứ ạ ứ ạ ồ ắ ế ứ ự ướ c sóng tăng d n làầ
Hướng d n ẫ
(1) là tia h ng ngo iồ ạ
(2) là tia X
(3) là sóng vô tuy n\ế
Bước sóng tia X < bước sóng tia h ng ngo i < bồ ạ ước sóng sóng vô tuy n.ế Ch n Aọ
Câu 23: M t lăng kính th y tinh có góc chi t quang đ c coi là góc nh , có chi t su t đ i v i ánhộ ủ ế ượ ỏ ế ấ ố ớ
sáng đ và ánh sáng tím l n lỏ ầ ượt là và . Cho m t chùm tia sáng tr ng h p chi u vào m t bênộ ắ ẹ ế ặ
c a lăng kính dủ ưới góc t i nh Góc gi a tia tím và tia đ sau khi ló ra kh i lăng kính b ngớ ỏ ữ ỏ ỏ ằ
Hướng d n ẫ
. Ch n Aọ
Câu 24: Trong quá trình truy n t i đi n năng đi xa, đ gi m công su t hao phí trên đ ng dây truy nề ả ệ ể ả ấ ườ ề
t i thì ngả ười ta thường s d ng bi n pháp nào sau đây?ử ụ ệ
A. Tăng chi u dài dây d n.ề ẫ B. Tăng đi n áp hi u d ng n i phát đi n.ệ ệ ụ ơ ệ
C. Gi m ti t di n dây d n.ả ế ệ ẫ D. Gi m đi n áp hi u d ng n i phát đi n.ả ệ ệ ụ ơ ệ
Hướng d n ẫ
Ch n Bọ
Câu 25: N u s vòng dây và chi u dài ng dây hình tr đ u tăng lên hai l n còn c ng đ dòng đi nế ố ề ố ụ ề ầ ườ ộ ệ
qua ông dây gi m b n l n thì đ l n c đi m bên trong lòng ng dây sả ố ầ ộ ớ ạ̉ ể ố ẽ
A. tăng 2 l n.ầ B. không đ i.ổ C. gi m 2 l n.ả ầ D. gi m 4 l n.ả ầ
Hướng d n ẫ
. Ch n Dọ
Câu 26: Xét nguyên t hiđrô theo m u nguyên t Bo, bán kính các qu đ o d ng: c a elêctrôn tăng tử ẫ ừ ỹ ạ ừ ủ ỉ
l v i bình phệ ớ ương c a các s nguyên liên ti p. Qu đ o d ng có bán kính (bán kính Bo).ủ ố ế ỹ ạ ừ
Qu đ o d ng có bán kínhỹ ạ ừ
Hướng d n ẫ
. Ch n Dọ
Trang 9Câu 27: Dùng m t ngu n đi n có th cung c p m t hi u đi n th không đ i và ba đi n tr nhi t độ ồ ệ ể ấ ộ ệ ệ ế ổ ệ ở ệ ể
đun nóng m t lộ ượng nước trong bình, các đi n tr có giá tr . Cách m c nào sau đây s choệ ở ị ắ ẽ
đ nóng nủ ước nhanh nh t?ấ
Hướng d n ẫ
thì nên ph i m c song song. ả ắ Ch n Aọ
Câu 28: Trong thí nghi m Yâng v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe là , kho ng cách tệ ề ả ữ ả ừ
m t ph ng ch a hai khe đ n màn quan sát là . Ngu n sáng phát ánh sáng trăng có bặ ẳ ứ ế ồ ước sóng
bi n thiên liên t c t đ n . Trên màn, kho ng cách nh nh t t vân sáng trung tâm đ n v tríế ụ ừ ế ả ỏ ấ ừ ế ị
mà đó có ba b c x cho vân sáng làở ứ ạ
Hướng d n ẫ
V i thì . ớ Ch n Aọ
Câu 29: M t s i dây dài có hai đ u và c đ nh. Trên dây đang có sóng d ng v i 3 nút sóng (khôngộ ợ ầ ố ị ừ ớ
k và ). Sóng truy n trên dây có bể ề ước sóng là
Hướng d n ẫ
. Ch n Bọ
Câu 30: Hình v bên là đ th bi u di n s bi n thiên c aẽ ồ ị ể ễ ự ế ủ
t thông qua m t cu n dây theo th i gian. Su từ ộ ộ ờ ấ
đi n đ ng c c đ i đệ ộ ự ạ ược sinh ra trong cu n dâyộ
b ngằ
Hướng d n ẫ
(rad/s)
(V). Ch n Cọ
Câu 31: M t v t nh kh i l ng dao đ ng đi u hòa trên tr c v i t n s góc và biên đ . T i th iộ ậ ỏ ố ượ ộ ề ụ ớ ầ ố ộ ạ ờ
đi m l c kéo v tác d ng lên v t có đ l n b ng và đ ng lể ự ề ụ ậ ộ ớ ằ ộ ượng c a v t lúc đó là . N u vàủ ậ ế thì kh i lố ượng b ngằ
Hướng d n ẫ
Ch n Cọ
Câu 32: Cho m t v t AB có d ng m t đo n th ng nh , đ t vuông góc v i tr c chính c a m t m tộ ậ ạ ộ ạ ẳ ỏ ặ ớ ụ ủ ộ ắ
bình thường (A n m trên tr c chính). T nh ti n ch m v t AB t xa đ n đi m c c c n c aằ ụ ị ế ậ ậ ừ ế ể ự ậ ủ
nó, thì có nh luôn hi n rõ trên màng lả ệ ưới. Trong quá trình v t d ch chuy n, tiêu c c a th uậ ị ể ự ủ ấ kính m t và góc trông v t c a m t này thay đ i nh th nào?ắ ậ ủ ắ ồ ư ế
A. Tiêu c gi m, góc trông v t gi m.ự ả ậ ả B. Tiêu c tăng, góc trông v t tăng.ự ậ
C. Tiêu c tăng, góc trông v t gi m.ự ậ ả D. Tiêu c gi m, góc trông v t tăng.ự ả ậ
Hướng d n ẫ
Trang 10thì . Ch n Dọ
Câu 33: Đ xác đ nh s vòng c a các cu n dây c a m t máy bi n áp lý t ng, m t h c sinh đã cu nể ị ố ủ ộ ủ ộ ế ưở ộ ọ ố
ch ng lên cu n th c p m t cu n dây g m 20 vòng. Sau đó n i cu n s c p v i đi n ápồ ộ ứ ấ ộ ộ ồ ố ộ ơ ấ ớ ệ xoay chi u có giá tr hi u d ng , r i dùng vôn k xoay chi u lý tề ị ệ ụ ồ ế ề ưởng đo đi n áp hi u d ngệ ệ ụ trên cu n dây này là , còn hai đ u cu n th c p là . S vòng c a cu n s c p và th c p c aộ ầ ộ ứ ấ ố ủ ộ ơ ấ ứ ấ ủ máy bi n áp này làế
Hướng d n ẫ
. Ch n Dọ
Câu 34: H t nhân đ ng yên phóng x và h t nhân con sinh ra có đ ng năng . H ng chùm h t sinhạ ứ ạ ạ ộ ướ ạ
ra b n vào h t nhân bia đang đ ng yên ra h t nhân và h t notron. Bi t h t notron bay raắ ạ ứ ạ ạ ế ạ theo phương vuông góc v i phớ ương bay t i c a h t . Coi các ph n ng trên không kèm theoớ ủ ạ ả ứ
b c xa gamma. Cho ; ; ; ; . Đ ng năng c a h t x p x b ngứ ộ ủ ạ ấ ỉ ằ
Hướng d n ẫ
(MeV)
(1)
(2)
T (1) và (2) . ừ Ch n Cọ
Câu 35: M t con l c lò xo treo th ng đ ng đang dao đ ng đi u hòaộ ắ ẳ ứ ộ ề
t do. Hình v bên là đ th mô t s ph thu c đ l n l cự ẽ ồ ị ả ự ụ ộ ộ ớ ự đàn h i c a lò xo theo th i gian . L y . Đ ng năng c a v tồ ủ ờ ấ ộ ủ ậ
t i th i đi m b ngạ ờ ể ằ
A. 12 mJ B.
Hướng d n ẫ
D i g c t a đ O t v trí lò xo không bi n d ng v v trí cânờ ố ọ ộ ừ ị ế ạ ề ị
b ngằ
(rad/s)
. Ch n Bọ
0,8 0,8 1,6
1,6 O 0,1s t0
t=0