Nhằm phục vụ quá trình học tập cũng như chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp đến. TaiLieu.VN gửi đến các bạn tài liệu Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Hóa năm 2022 có đáp án - Trường THPT Chuyên Đại học Vinh (Mã đề 088). Đây sẽ là tài liệu ôn tập hữu ích, giúp các bạn hệ thống lại kiến thức đã học đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1S GDĐT NGH ANỞ Ệ
CHUYÊN ĐH VINH
(Đ thi có 0 ề 4 trang) (40 câu tr c nghi m) ắ ệ
Đ THI THỀ Ử
TN TRUNG
H C PHỌ Ổ
THÔNG NĂM H CỌ 20212022 Môn: HOÁ
H CỌ
Th i gian ờ làm bài: 50 phút (không tính th i ờ gian phát đ ) ề
Mã đ ề088 Cho nguyên t kh i: ử ố H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 41: Phèn chua được dùng trong ngành thu c da, công nghi p, gi y nhu m v i, ch t làm trongộ ệ ấ ộ ả ấ
nước đ cụ Công th c hóa h c nào sau đây là c a phèn chua?ứ ọ ủ
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 42: Các kim lo i ki m nh Na, K ch đạ ề ư ỉ ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp nào?
Câu 43: Kim lo i nào sau đây m m nh sáp, dùng dao c t đạ ề ư ắ ược d dàng?ễ
Câu 44: S oxi hóa c a s t và nit trong h p ch t Fe(NOố ủ ắ ơ ợ ấ 3)2 l n lầ ượt là?
Câu 45: Các kim lo i Al, Mg, Cu đ u tác d ng đạ ề ụ ược v i dung d ch nào sau đây?ớ ị
Câu 46: Amino axit nào sau đây có m ch cacbon phân nhánh?ạ
Câu 47: T nitron dai, b n v i nhi t và gi nhi t t t nên thơ ề ớ ệ ữ ệ ố ường được dùng đ d t v i may qu n áoể ệ ả ầ
m ho c b n thành s i “len” đan áo rét. T nitron đ c đi u ch t ph n ng trùng h p ch t nào sau
đây?
Câu 48: Axit nào sau đây là ch t đi n li m nh?ấ ệ ạ
Câu 49: Phân t ch t nào sau đây không ch a nguyên t nit ?ử ấ ứ ử ơ
Câu 50: Thành ph n chính c a đá vôi là canxi cacbonat. Công th c c a canxi cacbonat làầ ủ ứ ủ
Trang 2A. CaO B. Ca(OH)2 C. Ca(HCO3)2 D. CaCO3.
Câu 51: Trong s các ch t: Al, Alố ấ 2O3, Al(OH)3, AlCl3. Có bao nhiêu ch t tan hoàn toàn trong lấ ượng dư dung d ch NaOH?ị
Câu 52: Khi cho FeO tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 loãng th y thoát ra khí X không màu, hóa nâu trongấ không khí. Công th c phân t c a X làứ ử ủ
Câu 53: Axit nào sau đây không ph i là axit béo?ả
Câu 54: H n h p kim lo i Al và Na có th không tan h t trong lỗ ợ ạ ể ế ượng d ch t nào sau đây?ư ấ
Câu 55: Kim lo i nào sau đây là thành ph n chính c a gang và thép?ạ ầ ủ
Câu 56: Nước thường dùng là nướ ực t nhiên, đượ ấ ừc l y t sông, su i, h , nố ồ ước ng m (có hòa tan m tầ ộ
s mu i nh Ca(HCOố ố ư 3)2, Mg(HCO3)2, CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4). V y nậ ướ ực t nhiên là nước
Câu 57: Trong dung d ch, ion Feị 2+ b kh b i kim lo i nào trong các kim lo i sau?ị ử ở ạ ạ
Câu 58: Ch t nào sau đây làm qu tím m hóa đ và tác d ng v i Na sinh ra khí Hấ ỳ ẩ ỏ ụ ớ 2?
Câu 59: Ở ướ n c ta, đường mía (có thành ph n ch y u là saccaroz ) đầ ủ ế ơ ượ ảc s n xu t dấ ướ ại d ng nhi uề
thương ph m khác nhau nh : Đẩ ư ường phèn, đường cát, đường phên và đường kính. S nguyên tố ử cacbon trong phân t saccaroz làử ơ
Câu 60: S nguyên t oxi trong phân t glixerol làố ử ử
Câu 61: Este m ch h X có công th c phân t Cạ ở ứ ử 4H6O2. Khi cho X tác d ng v i dung d ch NaOH d ,ụ ớ ị ư thu được mu i Y và ancol no Z. Tên c a este X làố ủ
Câu 62: Đ t cháy hoàn toàn a gam alanin thu đố ược CO2, N2 và 6,3 gam H2O. N u cho a gam alanin tácế
d ng h t v i dung d ch ch a 0,2 mol NaOH thu đụ ế ớ ị ứ ược dung d ch X. Cô c n dung d ch X thì thu đị ạ ị ược m gam ch t r n khan. Giá tr c a m làấ ắ ị ủ
Câu 63: Phát bi u nào sau đây không đúng?ể
A. Phân t glucoz có m ch cacbon không phân nhánh.ử ơ ạ
B. Xenluloz trinitrat là ch t d cháy và n m nh đơ ấ ễ ổ ạ ược dùng làm thu c súng không khói.ố
C. Th y phân hoàn toàn h n h p tinh b t và xenluloz ch thu đủ ỗ ợ ộ ơ ỉ ược m t lo i monosaccarit.ộ ạ
D. T visco là t t ng h p.ơ ơ ổ ợ
Câu 64: Cho m gam h n h p g m CaCOỗ ợ ồ 3 và KHCO3 tác d ng v i dung d ch HCl d , sau khi các ph nụ ớ ị ư ả
ng x y ra hoàn toàn thu đ c 6,72 lít khí CO
Câu 65: Ch t nào sau đây khi cho tác d ng v i dung d ch HCl d không sinh ra ch t khí?ấ ụ ớ ị ư ấ
Trang 3A. NaHCO3 B. FeS C. Fe(NO3)3 D. Fe(NO3)2.
Câu 66: Cho s đ chuy n hóa:ơ ồ ể
Bi t: X, Y, Z, E, F là các h p ch t khác nhau, m i mũi tên ng v i m t phế ợ ấ ỗ ứ ớ ộ ương trình hóa h c. Cácọ
ch t Y, Z th a mãn s đ trên l n lấ ỏ ơ ồ ầ ượt là
Câu 67: Cho 18 gam glucoz tác d ng v i lơ ụ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3, sau khi các ph n ngả ứ
x y ra hoàn toàn thu đả ược dung d ch ch a m gam mu i h u c Giá tr c a m làị ứ ố ữ ơ ị ủ
Câu 68: Kh hoàn toan m gam Feử 3O4 b ng khí CO, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đằ ả ứ ả ược 4,48 lít
CO2. Giá tr c a m làị ủ
Câu 69: Đun nóng 7,3 gam GlyAla v i lớ ượng d dung d ch NaOH. Sau ph n ng x y ra hoàn toàn, thuư ị ả ứ ả
được dung d ch ch a m gam mu i. Giá tr c a m làị ứ ố ị ủ
Câu 70: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Các ch t béo thấ ường không tan trong nước và n ng h n nặ ơ ước
(b) Nước ép c a qu nho chín có kh năng tham gia ph n ng tráng b c.ủ ả ả ả ứ ạ
(c) Cho lương nh Ca vào dung d ch NaHCOỏ ị 3, thu được k t t a tr ng.ế ủ ắ
(d) Dung d ch lysin, anilin đ u làm qu tím chuy n màu xanh.ị ề ỳ ể
(e) Dùng b t l u hu nh đ x lý th y ngân khi nhi t k b v ộ ư ỳ ể ử ủ ệ ế ị ỡ
S phát bi u đúng làố ể
Câu 71: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Sau khi m cá, có th dùng gi m ăn đ gi m mùi tanh.ổ ể ấ ể ả
(b) T t m thu c lo i t nhân t o và kém b n trong nơ ằ ộ ạ ơ ạ ề ước xà phòng có tính ki m.ề
(c) Th y tinh h u c (plexiglas) đủ ữ ơ ượ ức ng d ng làm c a kính máy bay, ô tô.ụ ử
(d) x mol GluAla tác d ng t i đa v i dung d ch 3x mol NaOH.ụ ố ớ ị
(e) Khi n u canh cua thì th y m ng “riêu cua” n i lên, đó là s đông t c a proteinấ ấ ả ổ ự ụ ủ
S phát bi u đúng làố ể
Câu 72: Nung 40,8 gam h n h p X g m Fe và Mg (có t l mol tỗ ợ ồ ỉ ệ ương ng là 2 : 1) trong không khíứ
m t th i gian thu độ ờ ược m gam h n h p Y g m kim lo i và các oxit c a chúng. Hòa tan h t lỗ ợ ồ ạ ủ ế ượng Y trong dung d ch HNOị 3 loãng (d ), thu đư ược 0,1 mol NO (khí duy nh t) và dung d ch Z ch a 190,6 gamấ ị ứ
mu i. Giá tr c a m làố ị ủ
Câu 73: H n h p X g m Cỗ ợ ồ 3H6, C4H10, C2H2 và H2. Nung bình kín ch a m gam X và m t ít b t Ni đ nứ ộ ộ ế khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược h n h p Y. Đ t cháy hoàn toàn Y, thu đỗ ợ ố ược V lít CO2.
Bi t h n h p Y làm m t màu t i đa 150 ml dung d ch Brế ỗ ợ ấ ố ị 2 1M. Cho 11,2 lít X đi qua bình đ ng dungự
d ch brom d thì có 64 gam Brị ư 2 ph n ng. Giá tr c a V làả ứ ị ủ
Câu 74: Cho các phát bi u sau:ể
Trang 4(a) Phân đ m ure cung c p nit hóa h p cho cây tr ng, giúp cây tr ng phát tri n nhanh, cho nhi u h t,ạ ấ ơ ợ ồ ồ ể ề ạ
c ho c qu ủ ặ ả
(b) Đi n phân dung d ch mu i ăn có màng ngăn x p thu đệ ị ố ố ược khí H2 anot.ở
(c) Cho dung d ch AlClị 3 vào dung d ch Naị 2CO3 có xu t hi n k t t a.ấ ệ ế ủ
(d) Dung d ch thu đị ược khi cho Fe3O4 tac d ng v i dung d ch HCl d có ph n ng v i dung d chụ ớ ị ư ả ứ ớ ị KMnO4
(e) Đ v t b ng s t tráng k m (có nh ng v t sây sát sâu t i l p s t bên trong) trong không khí m thìể ậ ằ ắ ẽ ữ ế ớ ớ ắ ẩ
có hi n tệ ượng ăn mòn đi n hóa h c x y ra và s t b ăn mòn.ệ ọ ả ắ ị
S phát bi u đúng làố ể
Câu 75: Nung h n h p g m m gam FeCOỗ ợ ồ 3 và 27 gam Fe(NO3)2 (trong bình kín, không có không khí). Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược h n h p r n X và h n h p khí Y g m hai khí. H nỗ ợ ắ ỗ ợ ồ ỗ
h p X ph n ng v a đ 1 lít dung d ch HCl 1M. Giá tr c a m làợ ả ứ ừ ủ ị ị ủ
Câu 76: Cho s đ các ph n ng (theo đúng t l mol):ơ ồ ả ứ ỉ ệ
(1) X + 2NaOH X→ 1 + X2 + X3
(2) X1 + HCl X→ 4 + NaCl
(3) X2 + HCl X→ 5 + NaCl
(4) X3 + CuO X→ 6 + Cu + H2O
Bi t X có công th c phân t Cế ứ ử 5H8O4 và ch a hai ch c este. Phân t kh i Xứ ứ ử ố 3 = X4 < X5. Cho các phát
bi u sau:ể
(a) Dung d ch Xị 3 hòa toàn được Cu(OH)2
(b) X5 là h p ch t h u c t p ch c.ợ ấ ữ ơ ạ ứ
(c) Khi có enzim xúc tác, glucoz b lên men có th thu đơ ị ể ược X3
(d) Các ch t Xấ 4 và X6 có ph n ng tráng b c.ả ứ ạ
(e) Đ t cháy hoàn toàn 1 mol Xố 2 c n ít nh t 1,5 mol Oầ ấ 2
S phát bi u đúng làố ể
Câu 77: Đi n phân dung d ch ch a đ ng th i NaCl và CuSOệ ị ứ ồ ờ 4 (đi n c c tr , màng ngăn x p, hi u su tệ ự ơ ố ệ ấ
đi n phân 100%, b qua s hòa tan c a khí trong nệ ỏ ự ủ ước và s bay h i c a nự ơ ủ ước) v i cớ ường đ dòngộ
đi n không đ i. K t qu c a thí nghi m đệ ổ ế ả ủ ệ ược ghi b ng sau:ở ả
Th i gian đi n phânờ ệ
(giây) Kh i l ng catot tăng
(gam) Khí thoát ra anotở
Dung d ch thu đị ược sau
đi n phân có kh iệ ố
lượng gi m so v i dungả ớ
d ch ban đ u (gam)ị ầ
Giá tr c a t làị ủ
Câu 78: Ti n hành thí nghi m theo các bế ệ ước sau:
Bước 1: Cho vào bát s nh kho ng 1 gam m (ho c d u th c v t) và 2,5 – 3ml dung d ch NaOHứ ỏ ả ỡ ặ ầ ự ậ ị 40%
Bước 2: Đun sôi nh và khu y liên t c h n h p b ng đũa th y tinh. Th nh tho ng nh thêm vài gi tẹ ấ ụ ỗ ợ ằ ủ ỉ ả ỏ ọ
nướ ấc c t
Trang 5Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào h n h p 4 – 5 ml dung d ch NaCl bão hòa nóng, khu y nh ỗ ợ ị ấ ẹ
Có các phát bi u sau:ể
(a) Có th thay m (ho c d u th c v t) b ng d u m bôi tr n máy.ể ỡ ặ ầ ự ậ ằ ầ ỡ ơ
(b) bỞ ước 2, ph i dùng đũa th y tinh khu y đ u h n h p trong bát s và thêm nả ủ ấ ề ỗ ợ ứ ướ ấ ể ảc c t đ đ m b oả
ph n ng th y phân x y ra và x y ra nhanh.ả ứ ủ ả ả
(c) Thêm dung d ch NaCl bão hòa nóng vào bị ở ước 3 đ tách xà phòng ra kh i h n h p và xà phòngể ỏ ỗ ợ
l ng xu ng đáy bát s ắ ố ứ
(d) Có th thay dung d ch NaCl bão hòa b ng dung d ch CaClể ị ằ ị 2 bão hòa
(e) Dung d ch sau bị ước 3 có ch etylen glicol nên có kh năng hòa toan Cu(OH)ứ ả 2
S phát bi u đúng làố ể
Câu 79: Cho 7,5 gam h n h p Mg và Al tan hoàn toàn trong dung d ch ch a 0,56 mol HCl và 0,12 molỗ ợ ị ứ
H2SO4 (loãng), thu được dung d ch X và khí Hị 2. Th c hi n 2 thí nghi m sau:ự ệ ệ
Thí nghi m 1: Cho 875 ml dung d ch NaOH 1M vào X, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đệ ị ả ứ ả ượ c 13,55 gam k t t a g m 2 ch tế ủ ồ ấ
Thí nghi m 2: Nh t t V ml dung d ch Y ch a đ ng th i KOH 0,6M và Ba(OH)ệ ỏ ừ ừ ị ứ ồ ờ 2 0,1M vào X đ n khiế thu đượ ược l ng k t t a l n nh t, l c k t t a nung đ n kh i lế ủ ớ ấ ọ ế ủ ế ố ượng không đ i, thu đổ ược m gam ch tấ
r n.ắ
Giá tr c a m làị ủ
Câu 80: H n h p E g m 2 este m ch h X và Y (Mỗ ơ ồ ạ ở X < MY). Đ t cháy hoàn toàn m gam E trong oxi dố ư thu được 1,85 mol CO2. M t khác, m gam E tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH thu đặ ụ ừ ủ ớ ị ược h n h p Gỗ ợ
g m 2 ancol k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng và 37 gam h n h p F g m 2 mu i. Đ t cháy hoàn toánồ ế ế ồ ẳ ỗ ợ ồ ố ố
F thu được H2O, 0,275 mol CO2 và 0,275 mol Na2CO3. Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Y trong E làủ
ĐÁP ÁN VÀ GI I CHI TI T Ả Ế
Câu 51:
C 4 ch t đ uả ấ ề tan hoàn toàn trong lượng d dung d ch NaOH:ư ị
Al + H2O + NaOH —> NaAlO2 + H2
Al2O3 + NaOH —> NaAlO2 + H2O
Al(OH)3 + NaOH —> NaAlO2 + H2O
AlCl3 + NaOH —> NaAlO2 + NaCl + H2O
Câu 52:
Trang 63FeO + 10HNO3 —> 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Câu 54:
H n h p kim lo i Al và Na có th không tan h t trong lỗ ợ ạ ể ế ượng d Hư 2O:
Na + H2O —> NaOH + H2
Al + H2O + NaOH —> NaAlO2 + H2
Al có th còn d trong ph n ng này.ể ư ả ứ
Câu 58:
Axit fomic (HCOOH) làm qu tím m hóa đ và tác d ng v i Na sinh ra khí Hỳ ẩ ỏ ụ ớ 2: HCOOH + Na —> HCOONa + H2
Câu 61:
C4H6O2 + NaOH —> mu i Y và ancol no Zố
—> X là CH2=CHCOOCH3 (Metyl acrylat)
Câu 62:
nH2O = 0,35 —> nAla = 0,1
Ch t r n g m AlaNa (0,1) và NaOH d (0,1)ấ ắ ồ ư
—> m r n = 15,1 gamắ
Câu 63:
D không đúng, t visco là t bán t ng h p (nhân t o).ơ ơ ổ ợ ạ
Câu 64:
nCaCO3 + nKHCO3 = nCO2 = 0,3
—> mCaCO3 + mKHCO3 = 0,3.100 = 30 gam
Câu 65:
A. NaHCO3 + HCl —> NaCl + CO2 + H2O
B. FeS + HCl —> FeCl2 + H2S
C. Không ph n ngả ứ
D. Fe2+ + H+ + NO3 —> Fe3+ + NO + H2O
Câu 66:
X: NaOH
F: CO2
Y: NaHCO3
Z: Na2CO3
Trang 7Câu 67:
nCH2OH(CHOH)4CHO = 0,1
Mu i h u c là CHố ữ ơ 2OH (CHOH)4COONH4 (0,1 mol)
—> m mu i h u c = 21,3 gamố ữ ơ
Câu 68:
Fe3O4 + 4CO —> 3Fe + 4CO2
nCO2 = 0,2 —> nFe3O4 = 0,05 —> mFe3O4 = 11,6 gam
Câu 69:
nGlyAla = 0,05 —> Mu i g m GlyNa (0,05) và AlaNa (0,05)ố ồ
—> m mu i = 10,4ố
Câu 70:
(a) Sai, ch t béo nh h n nấ ẹ ơ ước
(b) Đúng, nước ép nho chín ch a glucoz , có tráng gứ ơ ương
(c) Đúng:
Ca + H2O —> Ca(OH)2 + H2
Ca(OH)2 + NaHCO3 —> CaCO3 + Na2CO3 + H2O
(d) Sai, anilin có tính baz nh ng r t y u, không làm đ i màu qu tím.ơ ư ấ ế ổ ỳ
(e) Đúng, do t o HgS th r n, ít đ c h n và d thu gom.ạ ể ắ ộ ơ ễ
Câu 71:
(a) Đúng, mùi tanh do m t s amin gây ra nên dùng gi m (CHộ ố ấ 3COOH) đ t o mu i tan, d r a trôi.ể ạ ố ễ ử (b) Sai, t t m thu c lo i t thiên nhiên.ơ ằ ộ ạ ơ
(c) Đúng
(d) Đúng: GluAla + 3NaOH —> GluNa2 + AlaNa + 2H2O
(e) Đúng
Câu 72:
nFe = 0,6; nMg = 0,3
Mu i g m Fe(NOố ồ 3)3 (0,6); Mg(NO3)2 (0,3) và NH4NO3
—> nNH4NO3 = 0,0125
B o toàn electron: 3nFe + 2nMg = 2nO + 3nNO + 8nNHả 4NO3
—> nO = 1
—> mY = mX + mO = 56,8 gam
Trang 82C3H6 = C4H10 + C2H2
Quy đ i m gam X thành Cổ 4H10 (a), C2H2 (b) và H2 (c).
Khi nX = 0,5 thì nC2H2 = nBr2/2 = 0,2
—> b/(a + b + c) = 0,2/0,5 —> a – 1,5b + c = 0 (1)
B o toàn liên k t pi: 2b = c + 0,15 (2)ả ế
(1) + (2) —> a + 0,5b = 0,15
—> nCO2 = 4a + 2b = 0,6 —> V = 13,44 lít
Câu 74:
(a) Đúng
(b) Sai, thu được Cl2 anot, Hở 2 catotở
(c) Đúng: AlCl3 + Na2CO3 + H2O —> Al(OH)3 + CO2 + NaCl
(d) Đúng, Fe2+, Cl + MnO4 + H+ —> Fe3+, Cl2 + Mn2+ + H2O
(e) Sai, có ăn mòn đi n hóa nh ng kim lo i b ăn mòn là Zn (do Zn có tính kh m nh h n Fe nên Zn là ệ ư ạ ị ử ạ ơ
c c âm).ự
Câu 75:
Y g m 2 khí —> COồ 2 và NO2
nHCl = 1 —> nO(X) = nH2O = 0,5
—> nCO2 + nNO2 = 0,5
nFe(NO3)2 = 0,15 —> nNO2 = 0,3 —> nCO2 = 0,2
—> nFeCO3 = 0,2 —> mFeCO3 = 23,2 gam
Câu 76:
(4) —> X3 là ancol đ n ch cơ ứ
MX3 = MX4 —> X3 h n Xơ 4 m t nguyên t C.ộ ử
X là HCOOCH2COOCH2CH3
X1 là HCOONa, X4 là HCOOH
X2 là HOCH2COONa; X5 là HOCH2COOH
X3 là CH3CH2OH; X6 là CH3CHO
(a) Sai
(b) Đúng, X5 ch a 2 lo i ch c là OH, COOHứ ạ ứ
(c) Đúng: C6H12O6 —> 2C2H5OH + 2CO2
(d) Đúng
(e) Đúng
Trang 9Câu 77:
Trong 1930 giây: nCu = nCl2 = a
—> m gi m = 64a + 71a = 3,375 —> a = 0,025ả
—> m = 64a = 1,6
ne trong 1930s = 2nCu = 0,05 (1)
Trong 5790 giây: nCu = 3a = 0,075; nCl2 = u và nO2 = v
m gi m = 0,075.64 + 71u + 32v = 8,75ả
B o toàn electron —> 0,075.2 = 2u + 4vả
—> u = 0,05 và v = 0,0125
Trong t giây: nCu = 4m/64 = 0,1; nH2 = x; nCl2 = 0,05 và nO2 = y
m gi m = 0,1.64 + 2x + 0,05.71 + 32y = 11,29ả
B o toàn electron —> 0,1.2 + 2x = 0,05.2 + 4yả
—> x = 0,03; y = 0,04
—> ne trong t giây = 0,1.2 + 2x = 0,26 (2)
(1)(2) —> 1930.0,26 = 0,05t
—> t = 10036s
Câu 78:
(a) Sai, d u m bôi tr n máy là hiđrocacbon, không tham gia ph n ng xà phòng hóa.ầ ỡ ơ ả ứ
(b) Đúng, ph n ng th y phân nên c n có m t Hả ứ ủ ầ ặ 2O m i x y ra đớ ả ược. Vì v y c n b sung nậ ầ ổ ước đ ể
đ m b o t c đ ph n ng.ả ả ố ộ ả ứ
(c) Sai, thêm NaCl đ xà phòng tách ra và n i lên.ể ổ
(d) Sai, n u dùng CaClế 2 s có k t t a, ví d (Cẽ ế ủ ụ 17H35COO)2Ca.
(e) Sai, dung d ch sau bị ước 3 có ch a glyxerol.ứ
Câu 79:
nNaOH = 0,875
Dung d ch sau ph n ng ch a Naị ả ứ ứ + (0,875), Cl (0,56), SO42 (0,12), b o toàn đi n tích —> nAlOả ệ 2 = 0,075
Đ t u, v là s mol Mg, Al —> 24u + 27v = 7,5ặ ố
m = 58u + 78(v – 0,075) = 13,55↓
—> u = 0,2; v = 0,1
X ch aứ Cl (0,56), SO42 (0,12), Mg2+ (0,2), Al3+ (0,1), b o toàn đi n tích —> Hả ệ + d (0,1)ư
nKOH = 0,6V, nBa(OH)2 = 0,1V —> nOH = 0,8V và nBa2+ = 0,1V
TH1: N u hiđroxit đ t max —> 0,8V = 0,1 + 0,2.2 + 0,1.3ế ạ
—> V = 1 —> nBaSO4 = 0,1
Trang 10—> m = 42,7↓
TH2: N u BaSOế 4 đ t max —> 0,1V = 0,12ạ
—> V = 1,2 —> K t t a g m Mg(OH)ế ủ ồ 2 (0,2); BaSO4 (0,12)
—> m = 39,56 < 42,7 —> Ch n TH↓ ọ 1.
Nung k t t a THế ủ ở 1 t o MgO (0,2), Alạ 2O3 (0,05), BaSO4 (0,1)
—> m r n = 36,4ắ
Câu 80:
nC = nCO2 + nNa2CO3 = 0,55
nNa = 2nNa2CO3 = 0,55
—> nC = nNa —> Z g m HCOONa (0,15) và (COONa)ồ 2 (0,2)
X là HCOOCH3.xCH2 (0,15)
Y là (COOCH3)2.yCH2 (0,2)
nCO2 = 0,15(x + 2) + 0,2(y + 4) = 1,85
—> 3x + 4y = 15
—> x = 1 và y = 3 là nghi m duy nh t.ệ ấ
—> %Y = 74,25%