Nhằm giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, cũng như làm quen với cấu trúc ra đề thi và xem đánh giá năng lực bản thân qua việc hoàn thành đề thi. Mời các bạn cùng tham khảo Đề thi HSG môn Toán 12 năm 2019-2020 có đáp án - Tỉnh Phú Thọ dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi. Chúc các em thi tốt!
Trang 1Đ H C SINH GI I PHÚ TH Ề Ọ Ỏ Ọ
NĂM H C 2019 2020 Ọ
TH I GIAN : 180 PHÚT – Đ S 1 Ờ Ề Ố
I. PH N T LU N (8,0 Ầ Ự Ậ đi m ể )
Bài 1 a) Tìm giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a bi u th c ị ớ ấ ị ỏ ấ ủ ể ứ
b) Tìm t t c các giá tr th c c a ấ ả ị ự ủ đ đ ng bi n trên kho ng .ể ồ ế ả
Bài 2 Cho lăng tr ụ ABC A B C có đáy là tam giác đ u c nh ề ạ a và Bi t kho ng cách gi a hai đế ả ữ ườ ng
th ng và b ng ẳ ằ
a) G i ọ G là tr ng tâm tam giác ọ ABC Ch ng minh ứ A G vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ABC )
b) Tính th tích c a kh i lăng tr ể ủ ố ụ ABC A B C
Bài 3 Trong không gian v i h t a đ , cho đớ ệ ọ ộ ường th ng và m t ph ng .ẳ ặ ẳ
a) Tìm t a đ giao đi m c a và .ọ ộ ể ủ
b) Vi t phế ương trình đường th ng n m trong m t ph ng , vuông góc v i và kho ng cách tẳ ằ ặ ẳ ớ ả ừ
đ n b ng .ế ằ
Bài 4
a) Tìm h s c a s h ng ch a trong khai tri n thành đa th c .ệ ố ủ ố ạ ứ ể ứ
b) M t h p có 60 qu c u độ ộ ả ầ ược đánh s t 1 đ n 60. L y ng u nhiên 3 qu c u t h p đó.ố ừ ế ấ ẫ ả ầ ừ ộ Tính xác su t đ tích 3 s ghi trên 3 qu c u là m t s chia h t cho 8.ấ ể ố ả ầ ộ ố ế
II. PH N TR C NGHI M KHÁCH QUAN (12,0 Ầ Ắ Ệ đi m ể )
Câu 1 Nguyên hàm c a hàm s là ủ ố
Câu 2 M t h p có viên bi tr ng, viên bi vàng và viên bi xanh. L y ng u nhiên l n lộ ộ ắ ấ ẫ ầ ượt viên bi
trong h p, s cách l y ra độ ố ấ ược đúng m t viên bi vàng b ngộ ằ
Trang 2Câu 7 Trong không gian cho m t ph ng và đặ ẳ ường th ng. Đẳ ường th ng n m trong và vuông gócẳ ằ
v i có m t véct ch phớ ộ ơ ỉ ương. Giá tr c a b ngị ủ ằ
Câu 8 Cho c p s nhân tăng th a mãn . Công b i c a c p s nhân đã cho b ngấ ố ỏ ộ ủ ấ ố ằ
Câu 9 G i ọ M là giá tr l n nh t, ị ớ ấ m là giá tr nh nh t c a hàm s trên đo n . Khi đó t ng thu cị ỏ ấ ủ ố ạ ổ ộ
kho ng nào dả ưới đây?
Câu 16 Cho hình lăng tr đ ng có đáy là tam giác vuông cân, ụ ứ
t o v i đáy góc Th tích kh i lăng tr đã cho b ngạ ớ ể ố ụ ằ :
Câu 17 Cho hàm s . ố M nh đ nào sau đây ệ ề đúng?
Trang 3Câu 21. Cho hình chóp có tam giác đ u ề
có th tích b ng m t bên t o v i đáy m t góc ể ằ ặ ạ ớ ộ Kho ngả cách t đ n m t ph ng b ng ừ ế ặ ẳ ằ
Câu 22. M t ngộ ười mua xe máy tr góp v i giá ti n là tri u đ ng, m c lãi su t tháng v i h p đ ngả ớ ề ệ ồ ứ ấ ớ ợ ồ
là tr tri u đ ng/tháng (c g c và lãi). Sau m t năm lãi su t l i tăng lên là tháng và h pả ệ ồ ả ố ộ ấ ạ ợ
đ ng thay đ i là tr 2 tri u đ ng/1 tháng. H i sau bao nhiêu tháng ngồ ổ ả ệ ồ ỏ ười đó tr h t n ?ả ế ợ (tháng cu i có th tr không quá 2 tri u đ ng).ố ể ả ệ ồ
Câu 27 Cho hình chóp có đáy là hình bình hành và c nh bên và ạ SD vuông góc v i m t ph ng đáy.ớ ặ ẳ
Sin c a góc t o b i đủ ạ ở ường th ng và m t ph ng b ngẳ ặ ẳ ằ
Câu 28. Có bao nhiêu giá tr nguyên c a đ hàm s ị ủ ể ố ngh ch bi n trên kho ng ị ế ả
Câu 29. Cho hình chóp có đáy là hình vuông c nh . Tam giác đ u, tam giác vuông t i . Đi m thu cạ ề ạ ể ộ
đường th ng sao cho vuông góc v i . ẳ ớ Đ dài ộ đo n th ng ạ ẳ b ngằ
Trang 4Câu 30. Cho hình ph ng ẳ gi i h n b i các đ ng . Th tích c a v t th tròn xoay t o thành khi quayớ ạ ở ườ ể ủ ậ ể ạ
Câu 33. Cho hàm s . Đ th hàm s nh hình v bên.ố ồ ị ố ư ẽ
B t phấ ương trình đúng v i khi và ch khi:ớ ỉ
Câu 36 Cho hàm s có đ th c a hàm s nh hình v bên. ố ồ ị ủ ố ư ẽ
H i hàm s đ ng bi n trên kho ng nào dỏ ố ồ ế ả ưới
Trang 5Câu 38. Cho hình lăng tr kho ng cách t đ n và l n lụ ả ừ ế ầ ượ ằt b ng và
góc gi a hai m t ph ng và b ng Hình chi u vuông góc c a lên m t ữ ặ ẳ ằ ế ủ ặ
ph ng là trung đi m c a và Th tích c a kh i lăng tr ẳ ể ủ ể ủ ố ụ
b ngằ
Câu 39. Trong không gian , cho hình chóp có , , đường th ng ẳ
có phương trình và góc gi a và m t ph ng đáy b ng . Khi ba ữ ặ ẳ ằ
đi mể cùng v i ba trung đi m c a ba c nh bên c a hình chóp ớ ể ủ ạ ủ n m trên m t m t ằ ộ ặ
G i di n tích hình ph ng gi i h n b i (ọ ệ ẳ ớ ạ ở C) và tr cụ
là , di n tích c a hình ph ng gi i h n b i cácệ ủ ẳ ớ ạ ở
đườ g, , và b ngn ằ
H ƯỚ NG D N GI I Ẫ Ả
I. PH N T LU N (8,0 Ầ Ự Ậ đi m ể )
Bài 1 a) Tìm giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a bi u th c ị ớ ấ ị ỏ ấ ủ ể ứ
b) Tìm t t c các giá tr th c c a ấ ả ị ự ủ đ đ ng bi n trên kho ng .ể ồ ế ả
Trang 6D u b ng x y ra t i ,ấ ằ ả ạ
Trang 7Trên kho ng ả thì có nghi m duy nh t ệ ấ
Ta có
Suy ra:
b) T gi thi t ta có .ừ ả ế
Nh v y ta c n tìm t t c các giá tr c a đ ,.ư ậ ầ ấ ả ị ủ ể
Đ u tiên ta th y không th a mãn.ầ ấ ỏ
Do đó chúng ta gi i bài toán trong trả ường h p .ợ
Ta có
Khi đó , khi và ch khiỉ
ho c .ặ
Gi i ta đả ược
Gi i ta đả ược
Nh v y t p t t c các giá tr c n tìm là .ư ậ ậ ấ ả ị ầ
Cách 2:
T gi thi t ta có ừ ả ế
Ta c n tìm các giá tr c a đầ ị ủ ể
Đ t ặ
B ng bi n thiên.ả ế
0
Trang 8Bài 2 Cho lăng tr ụ ABC A B C có đáy là tam giác đ u c nh ề ạ a và Bi t kho ng cách gi a hai đế ả ữ ườ ng
th ng và b ng ẳ ằ
a) G i ọ G là tr ng tâm tam giác ọ ABC Ch ng minh ứ A G vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ABC )
b) Tính th tích c a kh i lăng tr ể ủ ố ụ ABC A B C
L i gi iờ ả
Tác gi : Tr n Quang ả ầ ; Fb: Quang Tr n ầ
a) G i là giao đi m c a và . ọ ể ủ
Ta có tam giác đ u nên .ề
M t khác ta cũng có tam giác cân t i nên .ặ ạ
T đó suy ra .ừ
Do đó
Tương t ta cũng ch ng minh đự ứ ược
Nên ta có th k t lu n để ế ậ ược .
b) G i là chân đọ ường vuông góc h t đ n .ạ ừ ế
Ta đã ch ng minh đứ ược, t đây suy ra .ừ
Nh v y chính là đư ậ ường vuông góc chung c a ủ và .
T c b ng kho ng cách gi a ứ ằ ả ữ và
Theo gi thi t ta có .ả ế
Ta nh n th y tam giác và tam giác đ ng d ng v i nhau.ậ ấ ồ ạ ớ
Bài 3 Trong không gian v i h t a đ , cho đớ ệ ọ ộ ường th ng và m t ph ng .ẳ ặ ẳ
a) Tìm t a đ giao đi m c a và .ọ ộ ể ủ
Trang 9b) Vi t phế ương trình đường th ng n m trong m t ph ng , vuông góc v i và kho ng cách tẳ ằ ặ ẳ ớ ả ừ
b) có vect pháp tuy n ơ ế ; đường th ng ẳ có vect ch phơ ỉ ương
Do đường th ng n m trong m t ph ng , vuông góc v i nên ẳ ằ ặ ẳ ớ có véc t ch phơ ỉ ương .
G i là hình chi u vuông góc c a trên , khi đó: .ọ ế ủ
Gi i h ta tìm đả ệ ược và
V i , ta có .ớ
V i , ta có .ớ
Bài 4
a) Tìm h s c a s h ng ch a trong khai tri n thành đa th c .ệ ố ủ ố ạ ứ ể ứ
b) M t h p có 60 qu c u độ ộ ả ầ ược đánh s t 1 đ n 60. L y ng u nhiên 3 qu c u t h p đó.ố ừ ế ấ ẫ ả ầ ừ ộ Tính xác su t đ tích 3 s ghi trên 3 qu c u là m t s chia h t cho 8.ấ ể ố ả ầ ộ ố ế
Đ ể tích 3 s ghi trên 3 qu c u là m t s chia h t cho 8ố ả ầ ộ ố ế có các trường h p x y ra là:ợ ả
TH1. Ch n ọ 3 s ch n t ố ẵ ừ 30 s ch n. Khi đó tích c a ố ẵ ủ 3 s đó là m t s chia h t cho 8 ta có số ộ ố ế ố cách ch n là .ọ
TH2. Ch n s ch n và s l Ta xét hai kh năng sau: ọ ố ẵ ố ẻ ả
+ Ch n đọ ượ ốc s chia h t cho và s l Khi đó s cách ch n là .ế ố ẻ ố ọ
Trang 10+ Ch n đọ ược s chia h t cho , s ch n không chia h t cho và s l Khi đó s cách ch n ố ế ố ẵ ế ố ẻ ố ọ
II. PH N TR C NGHI M KHÁCH QUAN (12,0 Ầ Ắ Ệ đi m ể )
Câu 1 Nguyên hàm c a hàm s là ủ ố
Câu 2 M t h p có viên bi tr ng, viên bi vàng và viên bi xanh. L y ng u nhiên l n lộ ộ ắ ấ ẫ ầ ượt viên bi
trong h p, s cách l y ra độ ố ấ ược đúng m t viên bi vàng b ngộ ằ
L i gi iờ ả
Tác gi : Nguy n Minh Thành ả ễ ; Fb: Nguy n Minh Thành ễ
Ch n Aọ
S cách đ trong viên l y ra đố ể ấ ược đúng m t viên bi vàng là ộ
Câu 3 Cho hình chóp tam giác có đôi m t vuông góc và . G i là trung đi m c a . Góc gi a hai ộ ọ ể ủ ữ
A
M
N
Trang 11G i ọ là trung đi m c a. Ta có . Nên góc gi a hai để ủ ữ ường th ng và ẳ
b ng góc gi a hai đằ ữ ường
Câu 7 Trong không gian cho m t ph ng và đặ ẳ ường th ng. Đẳ ường th ng n m trong và vuông gócẳ ằ
v i có m t véct ch phớ ộ ơ ỉ ương. Giá tr c a b ngị ủ ằ
Trang 12Do đường th ng n m trong có giá vuông góc v i đẳ ằ ớ ường th ng .ằ
Do vuông góc v i nên có giá vuông góc v i đớ ớ ường th ng .ằ
Câu 9 G i ọ M là giá tr l n nh t, ị ớ ấ m là giá tr nh nh t c a hàm s trên đo n . Khi đó t ng thu cị ỏ ấ ủ ố ạ ổ ộ
kho ng nào dả ưới đây?
Trang 13D a vào b ng bi n thiên ta có suy ra .ự ả ế
Câu 10 Có bao nhiêu giá tr nguyên dị ương c a tham s ủ ố m đ hàm s đ ng bi n trên kho ng ?ể ố ồ ế ả
Xét hàm s , nên hàm s đ ng bi n trên t đó .ố ố ồ ế ừ
T đó ta có , do nguyên dừ ương nên . Có 18 giá tr .ị
Câu 11 T ng s đổ ố ường ti m c n ngang và đệ ậ ường ti m c n đ ng c a đ th hàm s ệ ậ ứ ủ ồ ị ố là
+ là ti m c n ngang c a đ th hàm s ệ ậ ủ ồ ị ố
+ là đường ti m c n đ ng c a đ th hàm s ệ ậ ứ ủ ồ ị ố
V y đ th hàm s đã cho có đậ ồ ị ố ường ti m c n ngang và đ ng.ệ ậ ứ
Trang 14Phương trình hoành đ giao đi m c a đ th hàm s và làộ ể ủ ồ ị ố
Di n tích hình gi i h n b i tr c tung, đ th hàm s và phệ ớ ạ ở ụ ố ị ố ương trình ti p tuy n là:ế ế
Câu 16 Cho hình lăng tr đ ng có đáy là tam giác vuông cân, ụ ứ
t o v i đáy góc Th tích kh i lăng tr đã cho b ngạ ớ ể ố ụ ằ :
L i gi iờ ả
Trang 17Câu 21. Cho hình chóp có tam giác đ u ề
có th tích b ng m t bên t o v i đáy m t góc ể ằ ặ ạ ớ ộ Kho ngả cách t đ n m t ph ng b ng ừ ế ặ ẳ ằ
C
B A
S
G i là hình chi u vuông góc c a lên m t ph ng . Khi đó, theo gi thi t ta có:ọ ế ủ ặ ẳ ả ế
là tr ng tâm tam giác đ u . G i là giao c a và là trung đi m c a ọ ề ọ ủ ể ủ
góc gi a m t ph ng và đáy là , gi s đ dài c nh tam giác đ u là ữ ặ ẳ ả ử ộ ạ ề
Do đó th tích c a t di n là: .ể ủ ứ ệ
M t khác: .ặ
Cách khác đ tìm kho ng cách t đ n m t ph ng ngoài cách dùng th tíchể ả ừ ế ặ ẳ ể
Ta th y: ấ
Trang 18Câu 22. M t ngộ ười mua xe máy tr góp v i giá ti n là tri u đ ng, m c lãi su t tháng v i h p đ ngả ớ ề ệ ồ ứ ấ ớ ợ ồ
là tr tri u đ ng/tháng (c g c và lãi). Sau m t năm lãi su t l i tăng lên là tháng và h pả ệ ồ ả ố ộ ấ ạ ợ
đ ng thay đ i là tr 2 tri u đ ng/1 tháng. H i sau bao nhiêu tháng ngồ ổ ả ệ ồ ỏ ười đó tr h t n ?ả ế ợ (tháng cu i có th tr không quá 2 tri u đ ng).ố ể ả ệ ồ
Sau tháng th nh t, ngứ ấ ười đó còn n l i .ợ ạ
Sau tháng th hai, ngứ ười đó còn n l iợ ạ
.Sau tháng th ba, ngứ ười đó còn n l i ợ ạ
Tương t ta có: sau tháng th , ngự ứ ười đó còn l i .ạ
V y sau năm đ u tiên, ngậ ầ ười đó còn n l i .ợ ạ
T tháng đ u tiên c a năm th hai, ta coi đó là tháng th nh t.ừ ầ ủ ứ ứ ấ
Làm tương t nh trên ta có, sau tháng, ngự ư ười đó còn n l i .ợ ạ
Ta có
Do đó, sau tháng, người đó s tr h t n ẽ ả ế ợ
Câu 23. Có bao nhiêu s t nhiên có 5 ch s d ng và th a mãn ? ố ự ữ ố ạ ỏ
Trang 19Ta có . V y ch n Aậ ọ
Câu 25 Trong không gian cho hai đường th ng , và đi m . Đẳ ể ường th ng đi qua , vuông góc v i vàẳ ớ
Câu 27 Cho hình chóp có đáy là hình bình hành và c nh bên và ạ SD vuông góc v i m t ph ng đáy.ớ ặ ẳ
Sin c a góc t o b i đủ ạ ở ường th ng và m t ph ng b ngẳ ặ ẳ ằ
Trang 20Ta có . Suy ra hàm s đ ng bi n trên kho ngố ồ ế ả .
Do đó hàm s đã cho ngh ch bi n trên kho ng khi và ch khiố ị ế ả ỉ
. Mà nên .
V y có 5 giá tr c a th a mãn.ậ ị ủ ỏ
Câu 29. Cho hình chóp có đáy là hình vuông c nh . Tam giác đ u, tam giác vuông t i . Đi m thu cạ ề ạ ể ộ
đường th ng sao cho vuông góc v i . ẳ ớ Đ dài ộ đo n th ng ạ ẳ b ngằ
L i gi iờ ả
Tác gi : Nguy n Hoàng Huy ả ễ ; Fb: Nguyen Hoang Huy
Ch n Bọ
Trang 21G i là trung đi m c a đo n và là hình chi u vuông góc c a lên .ọ ể ủ ạ ế ủ
Trang 22D a trên đ th c a các hàm s , ta cóự ồ ị ủ ố th tích c a v t th tròn xoay t o thành khi quay hình ể ủ ậ ể ạ
Thay t a đ đi m vào phọ ộ ể ương trình th y không th a mãn, suy ra: .ấ ỏ
V y 4 đi m là b n đ nh c a m t hình t di n.ậ ể ố ỉ ủ ộ ứ ệ
G i l n lọ ầ ượt là trung đi m c a .ể ủ
Ta d ch ng minh đễ ứ ược các m t ph ng , , ,,, , là các m t ph ng th a mãn yêu c u bài toán. ặ ẳ ặ ẳ ỏ ầ
V y có m t ph ng cách đ u đi m đã cho.ậ ặ ẳ ề ể
Trang 23Câu 32 Cho t di n có và Bi t kho ng cách gi a hai đứ ệ ế ả ữ ường th ng và ẳ b ng Th tích kh i t di nằ ể ố ứ ệ
Câu 33. Cho hàm s . Đ th hàm s nh hình v bên.ố ồ ị ố ư ẽ
B t phấ ương trình đúng v i khi và ch khi:ớ ỉ
A. B. C. D.
L i gi iờ ả
Tác gi :Hoàng Th Thúy; FB: Hoangthuy ả ị
Trang 25T và ta có ừ
D u x y ra khi và ch khi ấ ả ỉ
Câu 36 Cho hàm s có đ th c a hàm s nh hình v bên. ố ồ ị ủ ố ư ẽ
H i hàm s đ ng bi n trên kho ng nào dỏ ố ồ ế ả ưới
Cách 1 Ta t nh ti n đ thị ế ồ ị lên trên m t đ n v ta đ c đ th hàm s . Ti p t c t nh ti n đ ộ ơ ị ượ ồ ị ố ế ụ ị ế ồ
th hàm s sang ph i 2 đ n v ta đị ố ả ơ ị ược đ th hàm s . T đó ta có đ th hàm s nh sau: ồ ị ố ừ ồ ị ố ư
Trang 26Câu 38. Cho hình lăng tr kho ng cách t đ n và l n lụ ả ừ ế ầ ượ ằt b ng và
góc gi a hai m t ph ng và b ng Hình chi u vuông góc c a lên m t ữ ặ ẳ ằ ế ủ ặ
ph ng là trung đi m c a và Th tích c a kh i lăng tr ẳ ể ủ ể ủ ố ụ
Trang 27. Suy ra tam giác vuông t i ạ
G i là trung đi m và là giao đi m c a và. Suy ra ọ ể ể ủ
Do hình chi u vuông góc c a lên m t ph ng là trung đi m c a ế ủ ặ ẳ ể ủ nên
Câu 39. Trong không gian , cho hình chóp có , , đường th ng ẳ
có phương trình và góc gi a và m t ph ng đáy b ng . Khi ba ữ ặ ẳ ằ
đi mể cùng v i ba trung đi m c a ba c nh bên c a hình chóp ớ ể ủ ạ ủ n m trên m t m t ằ ộ ặ
N u b gi thi t thì ta v n vi t đ ế ỏ ả ế ẫ ế ượ c ph ươ ng trình (ABC) b ng các gi thi t đi qua D, ằ ả ế
ch a đ ứ ườ ng th ng AB và ẳ
Trang 28Câu 40. Cho hàm s b c ba có đ th (ố ậ ồ ị C) nh hình vư ẽ bên.
Bi t đ th hàm s đã cho c t tr c t i ba đi m cóế ồ ị ố ắ ụ ạ ể
hoành đ theo th t l p thành c p s c ng vàộ ứ ự ậ ấ ố ộ
G i di n tích hình ph ng gi i h n b i (ọ ệ ẳ ớ ạ ở C) và tr cụ
là , di n tích c a hình ph ng gi i h n b i cácệ ủ ẳ ớ ạ ở