1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HSG môn Tin học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG môn Tin học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Tỉnh Quảng Nam
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 441,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi HSG môn Tin học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam được TaiLieu.VN chia sẻ sau đây hi vọng sẽ là tư liệu hữu ích giúp bạn củng cố và hệ thống kiến thức môn học, đồng thời giúp bạn được làm quen với cấu trúc đề thi đề bạn tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.

Trang 1

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ

T NH QU NG NAMỈ Ả

(Đ  g m có 03 trang) ề ồ

K  THI H C SINH GI I C P T NH THCS Ỳ Ọ Ỏ Ấ Ỉ

NĂM H C 2021 ­ 2022

Môn thi:  TIN H C

Th i gian:  150 phút  (không k  th i gian giao đ ể ờ ề)

Ngày thi:  19/4/2022

T ng quan đ  thi ổ ề

Tên bài Tên file chương trình D  li u vàoữ ệ D  li u raữ ệ

Bài 1: T ng và lũy th aổ ừ SPOW.* SPOW.INP SPOW.OUT Bài 2: Xâu đ i x ngố ứ PALIN.* PALIN.INP PALIN.OUT

     D u * đấ ược thay th  b i PAS ho c CPP c a ngôn ng  l p trình đế ở ặ ủ ữ ậ ượ ử ục s  d ng 

tương  ng là Free Pascal ho c C++. ứ ặ

Bài 1. (5.0 đi m) T ng và lể ổ ũy th a

Cho hai s  t  nhiên ố ự a và n (1 ≤ a, n ≤ 10 9)

Yêu c u:ầ  G i ọ S là t ng c a ủ a và n, T là lũy th a  ừ a n  Hãy tính S và T.

D  li u vào:ữ ệ  T  t p văn b n ừ ệ ả SPOW.INP g mồ  m t dòng ch a 2 s  ộ ứ ố a và n (các s  cách ố   nhau ít nh t m t d u cách ấ ộ ấ ).

D  li u raữ ệ : Ghi ra t p văn b n ệ ả SPOW.OUT g mồ  hai dòng: Dòng th  nh t là ứ ấ S và dòng thứ  hai là T (do S và T có th  l n nên k t qu  c a bài toán chia d  cho 10 ể ớ ế ả ủ ư 9 +7).

Ví d :

8 Ràng bu c:

Có 80% test t ươ ng  ng ứ  80% s  đi m v i  ố ể ớ  a và n ≤ 10 6 ;

Có 20% test còn l i ạ  t ươ   ng 20% s  đi m  ng ứ ố ể v i  ớ 10 6  < a và n ≤ 10 9

Bài 2. (5.0 đi m)  Xâu đ i x ngố ứ

Trang 2

Cho m t xâu S ch a ít nh t m t ch  cái in hoa (‘A’  ‘Z’) ho c m t ch  cái thộ ứ ấ ộ ữ ặ ộ ữ ườ  ng (‘a’  ‘z’) ho c m t ch  s  (‘0’  ‘9’). M t xâu kí t  đặ ộ ữ ố ộ ự ược g i là xâu đ i x ng n u ta đ cọ ố ứ ế ọ   xâu này t  trái sang ph i ho c t  ph i sang trái là nh  nhau.ừ ả ặ ừ ả ư

Ví dụ: Xâu ‘aBa’, ‘abba’, ‘ccccc’ là xâu đ i x ng ố ứ  Còn nh ng xâu ‘acba’, ‘abA’, ‘lop09’ ữ   không ph i là xâu đ i x ng.  ả ố ứ

Yêu c u:ầ  Cho xâu S (v i | ớ S| là đ  dài c a xâu), hãyộ ủ  cho bi t xâu ế S có đ i x ng không? N uố ứ ế  

có thì ghi “YES” ngượ ạc l i thì ghi là “NO” 

D  li u vào:ữ ệ  T  t p văn b n ừ ệ ả PALIN.INP g mồ :

Dòng đ u tiên ch a m t s  nguyên dầ ứ ộ ố ương T (T ≤ 10 4) là s  lố ượng xâu S;

T dòng ti p theo, m i dòng ch a m t xâu ế ỗ ứ ộ S.

D  li u raữ ệ : Ghi ra t p văn b n ệ ả PALIN.OUT g m ồ T dòng, m i dòng là k t qu  tỗ ế ả ương  ngứ  

v i m i xâu ớ ỗ S, ghi ra “YES” n u là xâu đ i x ng ho c “NO” n u không ph i là xâu đ iế ố ứ ặ ế ả ố  

x ngứ

Ví d :

2

aBa

acba

YES NO

Ràng bu c:

Có 60% test t ươ ng  ng  ứ 60% s  đi m v i ố ể ớ  |S| ≤ 255;

Có 40% test còn l i ạ  t ươ   ng 40% s  đi m  ng ứ ố ể v i  ớ |S| ≤ 1000.

Bài 3. (5.0 đi m)  Đ m giá trế ị

H ng có ư ngườ ạ thân tên Hà. H ngi b n  ư  đang tìm cách gi i m t bài toán liên ả ộ quan đ nế  số 

t  nhiên và c n s  giúp đ  c a ự ầ ự ỡ ủ Hà. Th  thách l n này là m t dãy g m ử ầ ộ ồ N s  t  nhiên b tố ự ấ  

k  n m ỳ ằ trong đo n t  ạ ừ  0 t i  ớ 10 7. V n đ  đ t ra c a bài toán là ấ ề ặ ủ đ m s  lế ố ượng giá tr  khácị   nhau có trong dãy s  và đ a ra s  l n l p c a giá tr  xu t hi n nhi u nh tố ư ố ầ ặ ủ ị ấ ệ ề ấ  Vì s  lố ượng các 

s  t  nhiên ố ự trong dãy s  đã ố cho có th  lên t i ể ớ 10 7 ph n t  nên không th  ầ ử ể đ mế  th  công màủ  

c n thu t toán đ  cài đ t vào máy tính và nh  máy tính ầ ậ ể ặ ờ làm giúp

Ví d , dãy g m 8 s : 2, 3, 1, 3, 5, 2, 2, 8 thì dãy có 5 giá tr  khác nhau và s  l n l p ụ ồ ố ị ố ầ ặ  

c a giá tr  xu t hi n nhi u nh t trong dãy là 3 ủ ị ấ ệ ề ấ

Trang 3

Yêu c u:ầ  Cho m t dãy A g m  ồ N s  t  nhiên. ố ự G i ọ Q là s  lố ượng giá tr  khác nhau có trongị  

dãy và P là s  l n l p c a giá tr  xu t ố ầ ặ ủ ị ấ hi nệ  nhi u nh t ề ấ trong dãy A. Hãy tìm Q và P.

D  li u vào:ữ ệ  T  t p văn b nừ ệ ả  COUNT.INP g m:ồ

Dòng 1: ch aứ  s  nguyên ố N (1 ≤ N ≤ 107);

Dòng 2: ch aứ  N s  t  nhiên ố ự A 1 , A 2 , , A N  (0 ≤ A i  ≤ 10 7 ; ∀ =i 1,N và các s  cách nhau ítố  

nh t m t d u cách).ấ ộ ấ

D  li uữ ệ  ra: Ghi ra t p vănệ  b n COUNT.OUTả  g m:ồ

Dòng 1: ghi s  ố Q;

Dòng 2: ghi s  ố P.

Ví d :

8

2  3  1  3  5  2  2  8

5 3 Ràng bu c:

Có 70% test t ươ ng  ng ứ  70% s  đi m v i  ố ể ớ N và A i  ≤ 10 4 ;

Có 30% test còn l i t ạ ươ ng  ng  ứ 30% s  đi m  ố ể v i  ớ N và A i  ≤ 10 7

Bài 4. (5.0 đi m) ể Siêu thị

Trong siêu th  có ị n gói hàng. V i m i ỗ i (1 ≤ i ≤ n), gói hàng th  i có tr ng lứ ọ ượng là W i  (1 

≤ W i  ≤ 100) và giá trị V i  (1 ≤ V i  ≤ 100). Ch  Hoa vào siêu th  đ  mua s m đ  dùng gia đìnhị ị ể ắ ồ  

nh ng s c c a ch  không th  mang đư ứ ủ ị ể ược tr ng lọ ượng gói hàng vượt quá M (1 ≤ M ≤ 100). 

H i ch  Hoa s  mua đỏ ị ẽ ược nh ng gói hàng nào đ  đữ ể ượ ổc t ng giá tr  l n nh t.ị ớ ấ

Yêu c u : Em hãy giúp ch  Hoa tìm t ng giá tr  l n nh t c a các gói hàng đ c ch n đị ổ ị ớ ấ ủ ượ ọ ể  mang đi

D  li u vào:ữ ệ  T  t p văn b n ừ ệ ả MARKET.INP g mồ :

Dòng đ u tiên ch a hai s  nguyên dầ ứ ố ương n và M ;

n dòng ti p theo, m i dòng ch a hai s  nguyên dế ỗ ứ ố ương W i  và V i  (các s  cách nhau ít ố  

nh t m t d u cách ấ ộ ấ ).

D  li u raữ ệ : Ghi ra t p văn b n ệ ả MARKET.OUT g m ồ m t s  duy nh t c n tìmộ ố ấ ầ  Trườ  ng

h p không ch n đợ ọ ược gói hàng nào thì ghi k t qu  là ­1.ế ả

Ví d :

Trang 4

MARKET.INP MARKET.OUT

3 8

3 30

4 50

5 60

90

Gi i thích:  Gói hàng th  1 và th  3 s  đ ứ ứ ẽ ượ c ch n đ  mang đi. Vì chúng có t ng kh i  ọ ể ổ ố

l ượ ng không quá 8 và có giá tr  l n nh t là 90 ị ớ ấ

Ràng bu c:

Có 80% test t ươ ng  ng  ứ 80% s  đi m v i  ố ể ớ n ≤ 30;

Có 20% test còn l i ạ  t ươ   ng 20% s  đi m ng ứ ố ể  v i  ớ n ≤ 100.

­­­­­­­­­­ H T ­­­­­­­­­­

* Thí sinh không đ ượ ử ụ c s  d ng tài li u, cán b  coi thi không gi i thích gì thêm ệ ộ ả

* H  và tên thí sinh ọ : ………  S  báo danh ố : ……

S   GIÁO   D C   VÀ   ĐÀOỞ Ụ  

T O

       QU NG NAM

K  THI H C SINH GI I C P T NH THCS Ỳ Ọ Ỏ Ấ Ỉ

NĂM H C 2021 ­ 2022

       Môn thi :     TIN H C 

HƯỚNG D N CH M MÔN TIN H CẪ Ấ Ọ

Bài thi ch m b ng test, ấ ằ và ch m b ng ph n m m Themis kèm theo (m i nh t c aấ ằ ầ ề ớ ấ ủ  

th y Lê Minh hoàng và Đ  Đ c Đông)ầ ỗ ứ

Bài 1 (5.0 đi m)  g m có 20 test, m i test 0,25 đi m, th i gian 1s, b  nh  1024 MBể ồ ỗ ể ờ ộ ớ

Có 80% test t ươ ng  ng ứ  80% s  đi m v i  ố ể ớ  a và n ≤ 10 6 ;

Có 20% test còn l i ạ  t ươ   ng 20% s  đi m  ng ứ ố ể v i  ớ 10 6  < a và n ≤ 10 9

Bài 2 (5.0 đi m)  g m có 20 test, m i test 0,25 đi m, th i gian 1s, b  nh  1024 MBể ồ ỗ ể ờ ộ ớ

Có 60% test t ươ ng  ng  ứ 60% s  đi m v i ố ể ớ  |S| ≤ 255;

Có 40% test còn l i ạ  t ươ   ng 40% s  đi m  ng ứ ố ể v i  ớ |S| ≤ 1000.

Trang 5

Bài 3 (5.0 đi m)  g m có 20 test, m i test 0,25 đi m, th i gian 1s, b  nh  1024 MBể ồ ỗ ể ờ ộ ớ

Có 70% test t ươ ng  ng ứ  70% s  đi m v i  ố ể ớ N và A i  ≤ 10 4 ;

Có 30% test còn l i t ạ ươ ng  ng  ứ 30% s  đi m  ố ể v i  ớ N và A i  ≤ 10 7

Bài 4 (5.0 đi m)  g m có 20 test, m i test 0,25 đi m, th i gian 1s, b  nh  1024 MBể ồ ỗ ể ờ ộ ớ

Có 80% test t ươ ng  ng  ứ 80% s  đi m v i  ố ể ớ n ≤ 30;

Có 20% test còn l i ạ  t ươ   ng 20% s  đi m ng ứ ố ể  v i  ớ n ≤ 100.

­­­­­­­­­­­­­­­H T ­­­­­­­­­­­­­­­

Ngày đăng: 18/10/2022, 23:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm