KHUNG CHƯƠNG TRÌNH – VB2 GD TIỂU HỌC (K64)
A THÔNG TIN CHUNG
- Khối kiến thức chuyên ngành
* Bắt buộc: tín chỉ
* Tự chọn: tín chỉ
- Khối kiến thức đào tào và rèn luyện năng lực sư phạm
* Kiến thức cơ sở chung:
* Kiến thức, kĩ năng và NLDH chuyên ngành:
* Thực hành sư phạm:
Tổng cộng: 135 tín chỉ
2 Khung chương trình đào tạo
phần
Học
kì
Số tín chỉ
Loại giờ tín chỉ
Môn học tiên quyết
Lên lớp Thực
hành
Tự học, tự nghiên cứu
LT BT TL
A Khối kiến thức chung 20
1 Những nguyên lí cơ bản của chủ
nghĩa Mác – Lênin 1 POLI 101 2 2
2 Những nguyên lí cơ bản của chủ
nghĩa Mác – Lênin 2 POLI 201 3 3 POLI 101
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh POLI 202 4 2 POLI 201
4 Đường lối cách mạng của Đảng
5 Ngoại ngữ 1(TA,N,P,T) 1 4
6 Ngoại ngữ 2(TA,N,P,T) 2 3
7 Ngoại ngữ 3(TA,N,P,T) 3 3
B Khối kiến thức chuyên ngành 115
12 Tâm lí học sinh tiểu học PRIM 171 1 3 33 12 0 90
13 Tâm lí học giáo dục tiểu học PRIM 189 2 3 35 10 0 90 PRIM 171
14 Giao tiếp sư phạm của người
giáo viên tiểu học
PRIM 272
4 2 15 15 0 60 PRIM 171
15 Giáo dục học tiểu học 1 PRIM 230
3 3 35 10 0 90 PRIM 171
PRIM 189
16 Giáo dục học tiểu học 2 PRIM 496
4 3 30 15 0 90 PRIM 171
PRIM 189
17 Giáo dục hòa nhập ở trường tiểu
học
PRIM 320
5 2 22 4 4 60 PRIM 230
PRIM 496
18 Đánh giá trong giáo dục tiểu học PRIM 325 4 3 30 15 0 90 PRIM 230
19 Phương pháp luận nghiên cứu
khoa học giáo dục tiểu học
PRIM 210
7 2 17 13 0 60 PRIM 230
PRIM 496
20 Tiếng Việt thực hành PRIM 127 1 2 8 22 0 60
21 Cơ sở Việt ngữ của dạy học tiếng
Việt tiểu học 1
PRIM 176
2 4 40 20 0 120
22 Cơ sở Việt ngữ của dạy học tiếng
Việt ở tiểu học 2
PRIM 277
3 4 40 20 0 120 PRIM 176
23 Văn học PRIM 133 1 3 30 15 0 90
24 Cơ sở văn hóa Việt Nam PRIM 192 3 2 20 10 0 60
25 Cơ sở toán học của môn Toán ở
tiểu học 1
PRIM 178
1 3 27 13 5 90
26 Cơ sở toán học của môn Toán ở
tiểu học 2
PRIM 279
3 3 23 14 8 90
27 Sinh lý học trẻ em PRIM 193 1 2 23 1 0 6 60
28 Cơ sở Tự nhiên - Xã hội PRIM 182 2 3 30 7 8 90
29 Ứng dụng CNTT trong dạy học ở
tiểu học
PRIM 448
7 2 13 13 4 60
30 Ngoại ngữ chuyên ngành giáo
dục tiểu học
PRIM 221
7 3 30 9 6 90
Trang 2TT Tên học phần Mã học
phần
Học
kì
Số tín chỉ
Loại giờ tín chỉ
Môn học tiên quyết
Lên lớp Thực
hành
Tự học, tự nghiên cứu
LT BT TL
31 Phương pháp dạy học Tiếng Việt
ở tiểu học 1
PRIM 236
5 3 30 15 0 90
32 Phương pháp dạy học Tiếng Việt
ở tiểu học 2
PRIM 237
6 5 45 30 0 150 PRIM 236
33 Phương pháp dạy học toán ở tiểu
học
PRIM 338
5 4 18 32 10 120
34 Thực hành vận dụng phương
pháp dạy học toán ở tiểu học 1
PRIM 380
6 3 12 25 8 90 PRIM 338
35 Thực hành vận dụng phương
pháp dạy học toán ở tiểu học 2
PRIM 481
7 3 12 25 8 90 PRIM 380
36 Phương pháp dạy học các môn
học về tự nhiên và xã hội
PRIM 458
5 3 22 11 12 90
37 Phương pháp dạy học thủ công –
kĩ thuật ở tiểu học
PRIM 351
7 3 28 7 10 90
38 Tổ chức hoạt động cho thiếu nhi PRIM 350
6 2 20 10 0 60 PRIM 230
PRIM 496
39 Tổ chức hoạt động ngoài giờ lên
lớp cho học sinh tiểu học
PRIM 383
5 2 20 10 60
PRIM 189
PRIM 230 PRIM 496
40 Giáo dục nghệ thuật ở tiểu học 1
(Âm nhạc)
PRIM 342
4 4 40 10 10 120
41 Giáo dục nghệ thuật ở tiểu học 2
(Mĩ thuật)
PRIM 343
4 3 24 9 12 90
42 Phương pháp giáo dục Đạo đức PRIM 349 6 3 90
43 Chuyên đề tự chọn 1 PRIM 384 6 2
44 Chuyên đề tự chọn 2 PRIM 485 7 2
45 Rèn luyện kĩ năng sư phạm tiểu
học 1
PRIM 173
2 3 0 0 45
46 Rèn luyện kĩ năng sư phạm tiểu
học 2
PRIM 274
4 2 0 0 30 PRIM 173
47 Rèn luyện kĩ năng sư phạm tiểu
học 3
PRIM 475
7 3 0 0 45
PRIM 173 PRIM 274
48 Kiến tập sư phạm PRIM 265 3 1
49 Thực tập sư phạm I PRIM 366 6 3
50 Thực tập sư phạm II PRIM 467 8 3
IV Khóa luận hoặc học phần
tương đương
PRIM 499
8 6
51 Học phần tương đương 1 PRIM 486 8 2 8 22 0 60
52 Học phần tương đương 2 PRIM487 8 2 10 10 10 60
53 Học phần tương đương 3 PRIM488 8 2 10 20 60
PHÒNG ĐÀO TẠO