Mời các bạn học sinh lớp 9 cùng tham khảo Đề thi HSG môn Hóa lớp 9 năm 2019-2020 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam để củng cố kiến thức và làm quen với các bài tập và cấu trúc đề thi. Hi vọng với tài liệu này, các em học sinh sẽ có kế hoạch ôn tập thật tốt và đạt kết quả cao nhé.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
T NH Ỉ QU NG NAMẢ
K THI H C SINH GI I L P 9 C P T NHỲ Ọ Ỏ Ớ Ấ Ỉ
NĂM H C 201Ọ 9 2020 Môn thi: HÓA H CỌ
(Đ thi có 02 trang) ề
Th i gian:ờ 150 phút (không tính th i gian giao ờ
đ ) ề
Ngày thi: 10/6/2020
Cho Cu= 64; Zn= 65; Fe= 56; Al= 27; C= 12; H= 1; N= 14; O= 16; S= 32; Mg= 24;
Cl= 35,5; K= 39; Na= 23.
Câu 1. (4,0 đi m) ể
1.1. (1,0 đi m) ể M t bình s m màu, m t nhãn, đ c xác đ nh ch a dung d ch HCl đ cộ ẫ ấ ượ ị ứ ị ặ
ho c dung d ch Hặ ị 2SO4 đ c. Ch v i thao tác m n p bình và quan sát, có th xác đ nh bình đóặ ỉ ớ ở ắ ể ị
ch a dung d ch axit nào hay không? N u đứ ị ế ược thì d a vào hi n tự ệ ượng gì? Vì sao có hi nệ
tượng đó?
1.2. (3,0 đi m) ể Đ ng l ng gam c a m t nguyên t là s ph n kh i l ng c a nguyênươ ượ ủ ộ ố ố ầ ố ượ ủ
t đó có th thay th (hay k t h p) v i 1,008 ph n kh i lố ể ế ế ợ ớ ầ ố ượng c a hiđro trong các ph n ngủ ả ứ hóa h c. ọ
Ví d : 1 mol O ụ 2 (32,000 gam) k t h p v a đ v i 2 mol H ế ợ ừ ủ ớ 2 (4,032 gam) đ t o thành 2 ể ạ mol H 2 O, do v y, đ ậ ươ ng l ượ ng gam c a oxi là 8,000 ủ
Đ xác đ nh để ị ương lượng gam c a Mg, m t h c sinh ti n hành thí nghi m nh sau:ủ ộ ọ ế ệ ư
Cân chính xác m t c c th y tinh (1) độ ố ủ ược m1 gam. Thêm Mg vào c c, cân đố ược m2 gam
Cân chính xác m t c c th y tinh (2) độ ố ủ ược m3 gam. Thêm dung d ch Hị 2SO4 20% (l y dấ ư
so v i lớ ượng ph n ng) vào c c (2), cân đả ứ ố ược m4 gam
Cho toàn b lộ ượng Mg đã cân vào c c (2) ch a dung d ch Hố ứ ị 2SO4 trên, sau khi Mg tanở
h t, cân toàn b c c (2) và dung d ch còn l i bên trong nó, đế ộ ố ị ạ ược m5 gam
Cho r ng trong thí nghi m, lằ ệ ượng nước bay h i không đáng k K t qu cân c th nhơ ể ế ả ụ ể ư sau:
a. Xác đ nh đị ương lượng gam c a Mg theo k t qu cân đủ ế ả ượ ởc trên
b. Đâu là nh ng nguyên nhân gây ra sai s c a giá tr đữ ố ủ ị ương lượng gam tính được?
Câu 2. (4,0 đi m) ể
2.1. (1,5 đi m) ể Đ dinh dộ ưỡng c a phân kali ( ) thủ ω ườ đng ược tính b ng ph n trăm kh iằ ầ ố
lượng K2O tương ng v i lứ ớ ượng kali có trong phân đó. Bi t r ng m t lo i phân kali có ch aế ằ ộ ạ ứ 26,10% K2SO4 và 19,37% KCl v kh i lề ố ượng (các thành ph n khác không ch a kali). Tính ầ ứ ω
2.2. (2,5 đi m) ể H n h p X g m R, RO và RCOỗ ợ ồ 3 (R là kim lo i có hóa tr không đ i). Choạ ị ổ 12,16 gam X tác d ng v a đ v i 117,60 gam dung d ch Hụ ừ ủ ớ ị 2SO4 10%, thu được 2,464 lít khí (đktc) và dung d ch ch ch a m t mu i Y duy nh t. Bi t r ng dung d ch 18,28% c a ch t Yị ỉ ứ ộ ố ấ ế ằ ị ủ ấ
có kh i lố ượng riêng là 1,11 gam/ml thì có n ng đ 1,26 M. Cho các ph n ng x y ra hoànồ ộ ả ứ ả toàn. Vi t phế ương trình ph n ng hóa h c x y ra và tính ph n trăm kh i lả ứ ọ ả ầ ố ượng c a RCOủ 3
trong X
Câu 3. (4,0 đi m) ể
3.1. (1,0 đi m) ể Gi m ăn có th đấ ể ược s nả
xu t b ng cách cho gi m cái (con gi m) vàoấ ằ ấ ấ
dung d ch rị ượu etylic loãng r i đ m t th iồ ể ộ ờ
gian
Trang 2a. Vi t phế ương trình ph n ng hóa h c x y ra.ả ứ ọ ả
b. Đ thu n l i cho quá trình lên men, h n h p lên men nên để ậ ợ ỗ ợ ược ch a trong h (1) hayứ ệ
h (2)? Vì sao?ệ
3.2. (3,0 đi m) ể Bi t X, Y, Z, T, U, V, R là các ch t khác nhau, trong đó X là m t oxit kimế ấ ộ
lo i, U là polietilen. Vi t phạ ế ương trình ph n ng hóa h c th c hi n dãy chuy n hóa sau (ả ứ ọ ự ệ ể ghi
rõ đi u ki n ph n ng, n u có ề ệ ả ứ ế ):
Câu 4. (4,0 đi m) ể
4.1. (3,0 đi m) ể Nướ ửc r a tay khô là m t trong nh ng s n ph m độ ữ ả ẩ ược dùng ph bi n đổ ế ể
h tr ngăn ch n s phát tán c a vi rút SARSCoV2. Tác d ng di t khu n c a s n ph mỗ ợ ặ ự ủ ụ ệ ẩ ủ ả ẩ này ch y u đ n t h p ch t h u c X là m t ancol (rủ ế ế ừ ợ ấ ữ ơ ộ ượu) đ n ch c, no, m ch h , trongơ ứ ạ ở phân t có ch a 34,78% oxi v kh i lử ứ ề ố ượng
a. Xác đ nh công th c phân t , công th c c u t o c a X.ị ứ ử ứ ấ ạ ủ
b. Vi t phế ương trình ph n ng hóa h c x y ra gi a X v i Na, CuO, Cu(OH)ả ứ ọ ả ữ ớ 2, CH3COOH
(tr ườ ng h p không x y ra ph n ng thì ghi "Không x y ra" ợ ả ả ứ ả )
c. Dung d ch ch t X có kh năng th m th u cao nên có th th m sâu vào t bào vi khu n,ị ấ ả ẩ ấ ể ấ ế ẩ gây đông t protein, làm cho vi khu n ch t. Th c nghi m cho th y dung d ch ch a 75% thụ ẩ ế ự ệ ấ ị ứ ể tích ch t X trong nấ ước có tác d ng sát khu n m nh nh t [1]. Gi i thích vì sao n ng đ caoụ ẩ ạ ấ ả ở ồ ộ
h n hay th p h n thì tác d ng sát khu n c a dung d ch X kém hi u qu h n.ơ ấ ơ ụ ẩ ủ ị ệ ả ơ
4.2 (1,0 đi m) ể T khi đ i d ch Covid19 bùng phát ừ ạ ị ở
thành ph Vũ Hán (Trung Qu c) r i lan nhanh trên h uố ố ồ ầ
kh p th gi i, Vi t Nam đã làm t t công tác phòng ng a,ắ ế ớ ệ ố ừ
phát hi n, cách ly, đi u tr Tính đ n 12h30 ngày 6/6/2020,ệ ề ị ế
t l s b nh nhân Covid19 t vong Vi t Nam so v i thỉ ệ ố ệ ử ở ệ ớ ế
gi i là 0/398244 [2]. Vi c ki m soát t t d ch b nh đã giúpớ ệ ể ố ị ệ
Vi t Nam s m d n kh i đ ng l i n n kinh t , t o uy tín vàệ ớ ầ ở ộ ạ ề ế ạ
nâng cao v th trên trị ế ường qu c t M t trong các lo iố ế ộ ạ
thu c đố ược các nhà khoa h c Vi t Nam nghiên c u đi u trọ ệ ứ ề ị
cho b nh nhân Covid19 là Lopinavir v i thành ph n ho tệ ớ ầ ạ
ch t có công th c c u t o thu g n nh hình bên [3].ấ ứ ấ ạ ọ ư
Xác đ nh ph n trăm kh i lị ầ ố ượng c a hiđro có trong ho tủ ạ
ch t đó.ấ
Câu 5. (4,0 đi m) ể
5.1. (2,0 đi m) ể Cho các h n h p khí sau đây: ỗ ợ
(1). CH4 và O2; (2). C2H2 và O2; (3). H2 và Cl2; (4). CH4 và Cl2
a. H n h p nào có th gây n khi đun nóng?ỗ ợ ể ổ
b. T l các ch t trong m i h n h p nh th nào đ h n h p n m nh nh t?ỉ ệ ấ ỗ ỗ ợ ư ế ể ỗ ợ ổ ạ ấ
5.2. (2,0 đi m) ể S t và các h p ch t c a s t r t ph bi n trong đ i s ng và s n xu t, tuyắ ợ ấ ủ ắ ấ ổ ế ờ ố ả ấ nhiên, chúng d b bi n đ i trong quá trình b o qu n, c t tr , đ c bi t là các h p ch t c aễ ị ế ổ ả ả ấ ữ ặ ệ ợ ấ ủ
s t (II). Vào th k XIX, m t nhà bác h c ngắ ế ỉ ộ ọ ười Đ c tên Mohr Karl Friedrich đã tìm ra m tứ ộ
d ng c t tr tạ ấ ữ ương đ i b n v ng cho h p ch t s t (II), đó làố ề ữ ợ ấ ắ mu i kép ng m nố ậ ước c aủ amoni sunfat và s t (II) sunfat. V sau, tên g i c a lo i mu i này đắ ề ọ ủ ạ ố ược đ t theo tên nhà bácặ
h c y đ ghi nh công lao c a ông.ọ ấ ể ớ ủ
Bi t r ng, trong môi trế ằ ường khí nit , dung d ch ch a 19,6 gam mu i Mohr ph n ng t iơ ị ứ ố ả ứ ố
đa v i 400 ml dung d ch NaOH 0,5 M. Toàn b lớ ị ộ ượng k t t a sinh ra sau ph n ng đế ủ ả ứ ượ c
Trang 3nung trong không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i, thu đổ ược 4,0 gam ch t r n. Cho các ph nấ ắ ả
ng di n ra hoàn toàn. Xác đ nh công th c hóa h c c a mu i Mohr
H TẾ
Ghi chú: H c sinh đ c s d ng b ng H th ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c ọ ượ ử ụ ả ệ ố ầ ố ọ
H và tên h c sinh: ……… S báo danh: ……… ọ ọ ố
[1] Lê Xuân Tr ng (Ch biên, 2016). Hóa h c 9, tái b n l n th 11, NXB GDVN; TP HCM ọ ủ ọ ả ầ ứ
[2]. https://ncov.moh.gov.vn/. Truy c p vào 12h30 ngày 6/6/2020. ậ
[3] https://vi.wikipedia.org/wiki/Lopinavir. Truy c p vào 15h00 ngày 5/6/2020 ậ
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
T NH QU NG NAMỈ Ả
K THI H C SINH GI I L P 9 C P T NHỲ Ọ Ỏ Ớ Ấ Ỉ
Năm h c 2019 2020ọ
HƯỚNG D N CH MẪ Ấ
Môn: HÓA H CỌ
(H ướ ng d n ch m này có 05 trang) ẫ ấ Câu 1. (4,0 đi m) ể
1.1. (1,0 đi m) ể M t bình s m màu, m t nhãn, đ c xác đ nh ch a dung d ch HCl ộ ẫ ấ ượ ị ứ ị
đ c ho c dung d ch H ặ ặ ị 2 SO 4 đ c. Ch v i thao tác m n p bình và quan sát, có th xác ặ ỉ ớ ở ắ ể
đ nh bình đó ch a dung d ch axit nào hay không? N u đ ị ứ ị ế ượ c thì d a vào hi n t ự ệ ượ ng gì? Vì sao có hi n t ệ ượ ng đó?
Khi m bình, n u có hi n tở ế ệ ượng "b c khói" (càng nhi u "khói" khi khôngố ề
khí càng có nhi u h i m) thì bình ch a dung d ch HCl đ c, không xu t hi nề ơ ẩ ứ ị ặ ấ ệ
"khói tr ng" thì bình ch a dung d ch Hắ ứ ị 2SO4 đ cặ
0,25
Vì HCl trong dung d ch HCl đ c bay h i nhi u, HCl l i tan r t t t trongị ặ ơ ề ạ ấ ố
nước nên k t t h i nế ụ ơ ước trong không khí thành các gi t axit bay phân tánọ
Trang 41.2. (3,0 đi m) ể Đ ng l ng gam c a m t nguyên t là s ph n kh i l ng c a ươ ượ ủ ộ ố ố ầ ố ượ ủ nguyên t đó có th thay th (hay k t h p) v i 1,008 ph n kh i l ố ể ế ế ợ ớ ầ ố ượ ng c a hiđro trong ủ các ph n ng hóa h c. Ví d : 1 mol O ả ứ ọ ụ 2 (32,000 gam) k t h p v a đ v i 2 mol H ế ợ ừ ủ ớ 2 (4,032 gam) đ t o thành 2 mol H ể ạ 2 O, do v y, đ ậ ươ ng l ượ ng gam c a oxi là 8,000 ủ
Đ xác đ nh đ ể ị ươ ng l ượ ng gam c a Mg, m t h c sinh ti n hành thí nghi m nh sau: ủ ộ ọ ế ệ ư
Cân chính xác m t c c th y tinh (1) đ ộ ố ủ ượ c m 1 gam. Thêm Mg vào c c, cân đ ố ượ c m 2
gam.
Cân chính xác m t c c th y tinh (2) đ ộ ố ủ ượ c m 3 gam. Thêm dung d ch H ị 2 SO 4 20% (l y ấ
d so v i l ư ớ ượ ng ph n ng) vào c c (2), cân đ ả ứ ố ượ c m 4 gam.
Cho toàn b l ộ ượ ng Mg đã cân vào c c (2) ch a dung d ch H ố ứ ị 2 SO 4 trên, sau khi Mg ở tan h t, cân toàn b c c (2) và dung d ch còn l i bên trong nó, đ ế ộ ố ị ạ ượ c m 5 gam.
Cho r ng trong thí nghi m, l ằ ệ ượ ng n ướ c bay h i không đáng k K t qu cân c th ơ ể ế ả ụ ể
nh sau: ư
21,072 28,124 49,143 216,374 222,832
a. Xác đ nh đ ị ươ ng l ượ ng gam c a Mg theo k t qu cân đ ủ ế ả ượ ở c trên.
b. Đâu là nh ng nguyên nhân gây ra sai s c a giá tr đ ữ ố ủ ị ươ ng l ượ ng gam tính đ ượ c?
a. Kh i lố ượng c a Mg: mủ 2 m1= 28,124 21,072= 7,052 gam
Kh i lố ượng dung d ch Hị 2SO4: m4 – m3 = 216,374 49,143= 167,231 gam
Kh i lố ượng dung d ch sau ph n ng: mị ả ứ 5 m3= 222,832– 49,143= 173,689 g
Kh i lố ượng H2 thoát ra: 7,052+ 167,231 173,689= 0,594 gam
C 0,594 gam H b thay th b i 7,052 gam Mgứ ị ế ở
1,008 1,008*7,052/0,594 = 11,967
0,25 0,25 0,25 0,25 1,0
b. Sai s có th do:ố ể
Sai s phép đo nh ng l n cân.ố ữ ầ
Sai s do đ tinh khi t c a Mg (có l n t p ch t khác, b oxi hóa trố ộ ế ủ ẫ ạ ấ ị ướ c
m t ph n thành MgO).ộ ầ
Sai s do kh i lố ố ượng dung d ch m t đi không ch b i Hị ấ ỉ ở 2 thoát ra mà còn
b i nở ước bay h i.ơ
Sai s do thao tác c a ngố ủ ười làm thí nghi m (làm văng hóa ch t, l y hóaệ ấ ấ
ch t không h t, ) và do phép làm tròn trong tính toán.ấ ế
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 5Câu 2. (4,0 đi m) ể
2.1. (1,5 đi m) ể Đ dinh d ộ ưỡ ng c a phân kali ( ủ ω) th ườ đ ng ượ c tính b ng ph n trăm ằ ầ
kh i l ố ượ ng K 2 O t ươ ng ng v i l ứ ớ ượ ng kali có trong phân đó. Bi t r ng m t lo i phân ế ằ ộ ạ kali có ch a 26,10% K ứ 2 SO 4 và 19,37% KCl v kh i l ề ố ượ ng (các thành ph n khác không ầ
ch a kali). Tính ứ ω.
Ch n 100 gam phân.ọ
Kh i lố ượng K2SO4: 26,10 gam
Kh i lố ượng KCl: 19,37 gam
S mol Kố 2O (quy đ i): 0,15 + 0,26/2 = 0,28 mol.ổ 0,5
Kh i lố ượng K2O trong 100 gam phân cũng là đ dinh dộ ưỡng c a phân:ủ
= 0,28*94= 26,32
2.2. (2,5 đi m) ể H n h p X g m R, RO và RCO ỗ ợ ồ 3 (R là kim lo i có hóa tr không đ i) ạ ị ổ Cho 12,16 gam X tác d ng v a đ v i 117,60 gam dung d ch H ụ ừ ủ ớ ị 2 SO 4 10%, thu đ ượ c 2,464 lít khí (đktc) và dung d ch ch ch a m t mu i Y duy nh t. Bi t r ng dung d ch ị ỉ ứ ộ ố ấ ế ằ ị 18,28% c a ch t Y có kh i l ủ ấ ố ượ ng riêng là 1,11 gam/ml thì có n ng đ 1,26 M. Cho các ồ ộ
ph n ng x y ra hoàn toàn. Vi t ph ả ứ ả ế ươ ng trình ph n ng hóa h c x y ra và tính ph n ả ứ ọ ả ầ trăm kh i l ố ượ ng c a RCO ủ 3 trong X.
R + H2SO4 RSO4 + H2
RO + H2SO4 RSO4 + H2O
RCO3 + H2SO4 RSO4 + CO2 + H2O
0,25 0,25 0,25
Mu i Y là RSOố 4
CM= 10*D*C%/M(RSO4)
=> M(RSO4) = 10*D*C%/CM= 10*1,11*18,28/1,26 = 161,04
MR= 161,04 96 = 65,04
R là Zn
0,5
Trong h n h p X, g i s mol Zn, ZnO và ZnCOỗ ợ ọ ố 3 l n lầ ượt là x, y, z
Kh i lố ượng H2SO4: 117,6*10/100= 11,76 gam
S mol Hố 2SO4 cũng là s mol h n h p X: x + y + z= 11,76/98= 0,12 mol (1).ố ỗ ợ
B o toàn kh i lả ố ượng X: 65x + 81y + 125z= 12,16 (2)
Khí thoát ra là H2 và CO2: x + 0y + z= 2,464/22,4= 0,11 mol (3)
0,25 0,25 0,25
T (1), (2), (3) suy ra: x= 0,04; y= 0,01; z= 0,07.ừ
Ph n trăm kh i lầ ố ượng ZnCO3 trong X:
0,07*125/12,16*100= 71,96 %
0,25 0,25
Trang 6Câu 3. (4,0 đi m) ể
3.1. (1,0 đi m) Gi m ăn có th đ c s n xu t ể ấ ể ượ ả ấ
b ng cách cho gi m cái (con gi m) vào dung d ch ằ ấ ấ ị
r ượ u etylic loãng r i đ m t th i gian ồ ể ộ ờ
a. Vi t ph ế ươ ng trình ph n ng hóa h c x y ra ả ứ ọ ả
b. Đ thu n l i cho quá trình lên men, h n h p ể ậ ợ ỗ ợ
lên men nên đ ượ c ch a trong h (1) hay h (2)? ứ ệ ệ
Vì sao?
Vì quá trình lên men c n cung c p oxi nên:ầ ấ
Che mi ng bình ch a b ng l p v i đ oxi không khí l u thông vào bình.ệ ứ ằ ớ ả ể ư 0,25
Dùng bình có ti t di n ngang l n đ tăng di n tích m t thoáng c a dungế ệ ớ ể ệ ặ ủ
d ch, qua đó tăng di n tích ti p xúc c a dung d ch v i oxi không khí l u thôngị ệ ế ủ ị ớ ư
3.2. (3,0 đi m) ể Bi t X, Y, Z, T, U, V, R là các ch t khác nhau, trong đó X là m t oxit ế ấ ộ kim lo i, U là polietilen. Vi t ph ạ ế ươ ng trình ph n ng hóa h c th c hi n dãy chuy n ả ứ ọ ự ệ ể hóa sau (ghi rõ đi u ki n ph n ng, n u có): ề ệ ả ứ ế
(1). CaO + 3C CaC2 + CO
(2). CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2
(3). C2H2 + H2 C2H4
(4). CH2= CH2
(5). CH CH + H≡ 2O CH3CHO
(6). CH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr
(Hs ghi thi u đi u ki n ho c không cân b ng: tr 0,25đ/l i) ế ề ệ ặ ằ ừ ỗ
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 7Câu 4. (4,0 đi m) ể
4.1. (3,0 đi m) ể N ướ c r a tay khô là m t trong nh ng s n ph m đ ử ộ ữ ả ẩ ượ c dùng ph ổ
bi n đ h tr ngăn ch n s phát tán c a vi rút SARSCoV2. Tác d ng di t khu n ế ể ỗ ợ ặ ự ủ ụ ệ ẩ
c a s n ph m này ch y u đ n t h p ch t h u c X là m t ancol (r ủ ả ẩ ủ ế ế ừ ợ ấ ữ ơ ộ ượ u) đ n ch c, ơ ứ
no, m ch h , trong phân t có ch a 34,78% oxi v kh i l ạ ở ử ứ ề ố ượ ng.
a. Xác đ nh công th c phân t , công th c c u t o c a X ị ứ ử ứ ấ ạ ủ
b. Vi t ph ế ươ ng trình ph n ng hóa h c x y ra gi a X v i Na, CuO, Cu(OH) ả ứ ọ ả ữ ớ 2 ,
CH 3 COOH (tr ườ ng h p không x y ra ph n ng thì ghi "Không x y ra") ợ ả ả ứ ả
c. Dung d ch ch t X có kh năng th m th u cao nên có th th m sâu vào t bào vi ị ấ ả ẩ ấ ể ấ ế khu n, gây đông t protein, làm cho vi khu n ch t. Th c nghi m cho th y dung d ch ẩ ụ ẩ ế ự ệ ấ ị
ch a 75% th tích ch t X trong n ứ ể ấ ướ c có tác d ng sát khu n m nh nh t [1]. Gi i thích ụ ẩ ạ ấ ả
vì sao n ng đ cao h n hay th p h n thì tác d ng sát khu n c a dung d ch X kém ở ồ ộ ơ ấ ơ ụ ẩ ủ ị
hi u qu h n ệ ả ơ
a. X là ancol đ n ch c, no, m ch h : Cơ ứ ạ ở nH2n+1OH hay CnH2n+2O
%mO= 16/(14n+ 18)*100= 34,78
=> n= 2
=> CTPT: C2H6O
=> CTCT: CH3CH2OH
0,25
0,25 0,25 0,25
b. 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
CH3CH2OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O
CH2CH2OH + Cu(OH)2 Không x y ra ph n ng.ả ả ứ
CH3CH2OH + CH3COOH CH3COOCH2CH3 + H2O
(Không cân b ng ph n ng/ ghi sai (thi u) đi u ki n hay sai d u mũi tên: ằ ả ứ ế ề ệ ấ
tr 0,25đ/2 l i) ừ ỗ
0,25
0,25 0,25 0,25
c. n ng đ th p h n 75Ở ồ ộ ấ ơ 0, kh năng làm đông t protein gi m nên hi uả ụ ả ệ
qu sát trùng kém.ả
n ng đ cao h n 75
Ở ồ ộ ơ 0, làm protein trên b m t vi khu n đông t nhanh,ề ặ ẩ ụ
t o ra l p màng ngăn không cho c n th m sâu vào bên trong, làm gi m tácạ ớ ồ ấ ả
d ng di t khu n.ụ ệ ẩ
0,5
0,5
4.2. (1,0 đi m) T khi đ i d ch Covid19 bùng phát ể ừ ạ ị ở
thành ph Vũ Hán (Trung Qu c) r i lan nhanh trên h u ố ố ồ ầ
kh p th gi i, Vi t Nam đã làm t t công tác phòng ắ ế ớ ệ ố
ng a, phát hi n, cách ly, đi u tr Tính đ n 12h30 ngày ừ ệ ề ị ế
6/6/2020, t l s b nh nhân Covid19 t vong Vi t ỉ ệ ố ệ ử ở ệ
Nam so v i th gi i là 0/398244 [2]. Vi c ki m soát t t ớ ế ớ ệ ể ố
d ch b nh đã giúp Vi t Nam s m d n kh i đ ng l i n n ị ệ ệ ớ ầ ở ộ ạ ề
kinh t , t o uy tín và nâng cao v th trên tr ế ạ ị ế ườ ng qu c ố
t M t trong các lo i thu c đ ế ộ ạ ố ượ c các nhà khoa h c ọ
Vi t Nam nghiên c u đi u tr cho b nh nhân Covid19 ệ ứ ề ị ệ
là Lopinavir v i thành ph n ho t ch t có công th c c u ớ ầ ạ ấ ứ ấ
t o thu g n nh hình bên [3]: ạ ọ ư
Xác đ nh ph n trăm kh i l ị ầ ố ượ ng c a hiđro có trong ủ
ho t ch t đó ạ ấ
Trang 8CTPT c a ho t ch t: Củ ạ ấ 37H48N4O5.
0,5
Trang 9Câu 5. (4,0 đi m) ể
5.1. (2,0 đi m) Cho các h n h p khí sau đây: ể ỗ ợ
(1). CH 4 và O 2 ; (2). C 2 H 2 và O 2 ; (3). H 2 và Cl 2 ; (4). CH 4 và Cl 2
a. H n h p nào có th gây n khi đun nóng? ỗ ợ ể ổ
b. T l các ch t trong m i h n h p nh th nào đ h n h p n m nh nh t? ỉ ệ ấ ỗ ỗ ợ ư ế ể ỗ ợ ổ ạ ấ
a. Các h n h p có th gây n là (1), (2) và (3).ỗ ợ ể ổ
b. T l các ch t theo đúng h s t lỉ ệ ấ ệ ố ỉ ượng trong phương trình s cho h nẽ ỗ
h p n m nh nh t. C th :ợ ổ ạ ấ ụ ể
(1). CH4: O2= 1: 2
(2). C2H2: O2 = 2: 5
(3). H2: Cl2 = 1: 1
(Tr l i sai thì tr 0,25đ/ ý sai. HS vi t ph ả ờ ừ ế ươ ng trình đúng gi a các c p ữ ặ
ch t có th gây n mà ko k t lu n t l : tính 0,25đ/ ph ấ ể ổ ế ậ ỉ ệ ươ ng trình).
0,5
0,5 0,5 0,5
5.2. (2,0 đi m) ể S t và các h p ch t c a s t r t ph bi n trong đ i s ng và s n ắ ợ ấ ủ ắ ấ ổ ế ờ ố ả
xu t, tuy nhiên, chúng d b bi n đ i trong quá trình b o qu n, c t tr , đ c bi t là ấ ễ ị ế ổ ả ả ấ ữ ặ ệ các h p ch t c a s t (II). Vào th k XIX, m t nhà bác h c ng ợ ấ ủ ắ ế ỉ ộ ọ ườ i Đ c tên Mohr Karl ứ Friedrich đã tìm ra m t d ng c t tr t ộ ạ ấ ữ ươ ng đ i b n v ng cho h p ch t s t (II), đó là ố ề ữ ợ ấ ắ
mu i kép ng m n ố ậ ướ c c a amoni sunfat và s t (II) sunfat. V sau, tên g i c a lo i ủ ắ ề ọ ủ ạ
mu i này đ ố ượ c đ t theo tên nhà bác h c y đ ghi nh công lao c a ông ặ ọ ấ ể ớ ủ
Bi t r ng, trong môi tr ế ằ ườ ng khí nit , dung d ch ch a 19,6 gam mu i Mohr ph n ơ ị ứ ố ả
ng t i đa v i 400 ml dung d ch NaOH 0,5 M. Toàn b l ng k t t a sinh ra sau ph n
ng đ c nung trong không khí đ n kh i l ng không đ i, thu đ c 4,0 gam ch t
r n. Cho các ph n ng di n ra hoàn toàn. Xác đ nh công th c hóa h c c a mu i ắ ả ứ ễ ị ứ ọ ủ ố Mohr.
G i công th c c a mu i Mohr là [(NHọ ứ ủ ố 4)2SO4]x.(FeSO4)y.zH2O
Khi mu i vào nố ướ ẽc s phân ly thành dung d ch ch a các mu i thành ph n.ị ứ ố ầ
(NH4)2SO4 + 2NaOH 2NH3 + Na2SO4 + 2H2O
FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4
4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O
(HS có th vi t t Fe(OH) ể ế ừ 2 t o FeO/Fe(OH) ạ 3 r i t o Fe ồ ạ 2 O 3
Thi u đi u ki n ho c không cân b ng: tr 0,25đ/2 l i) ế ề ệ ặ ằ ừ ỗ
0,25 0,25 0,25
S mol NaOH: 0,5*0,4= 0,2 mol. Ch t r n không đ i sau ph n ng là Feố ấ ắ ổ ả ứ 2O3.
S mol Feố 2O3: 4,0/160= 0,025 mol
S mol FeSOố 4: 0,025*2 = 0,05 mol
Kh i lố ượng FeSO4: 0,05* 152 = 7,6 gam
0,25
S mol NaOH ph n ng v i mu i s t (II): 0,05*2= 0,1 mol.ố ả ứ ớ ố ắ
S mol NaOH ph n ng v i mu i amoni: 0,2 0,1 = 0,1 mol.ố ả ứ ớ ố
S mol (NHố 4)2SO4: 0,1/2= 0,05 mol
Kh i lố ượng (NH4)2SO4: 0,05*132 = 6,6 gam
0,5
Kh i lố ượng nước k t tinh trong mu i: 19,6 – 7,6 – 6,6 = 5,4 gam.ế ố
x: y: z= 0,05: 0,05: 0,3 = 1: 1: 6
Công th c mu i Mohr: (NHứ ố 4)2SO4.FeSO4.6H2O ho c (NHặ 4)2Fe(SO4)2.6H2O 0,25
*L u ý: ư
Trang 10 H c sinh gi i theo cách khác nh ng đúng v n cho đi m t i đa ọ ả ư ẫ ể ố
Ph ươ ng trình hóa h c có h s cân b ng sai nh ng ph n tính toán không liên quan đ n ọ ệ ố ằ ư ầ ế
h s cân b ng đó và cho k t qu đúng thì v n cho đi m ph n tính toán ệ ố ằ ế ả ẫ ể ầ
H TẾ