Dưới đây là Đề thi HSG Sinh học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam giúp các em kiểm tra, đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀOỞ Ụ
T OẠ
T NH QU NG NAMỈ Ả
(Đ thi g m có 03 ề ồ trang)
K THI H C SINH GI I C P T NH THCSỲ Ọ Ỏ Ấ Ỉ
NĂM H C 20212022Ọ
Môn thi: SINH H CỌ
Th i gian:ờ 150 phút (không k th i gian giao đ ể ờ ề)
Ngay thi:̀ 19/4/2022
Câu 1: (4,0 đi m)ể
1. cà chua, gen A quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn so v i gen a quy đ nh thânỞ ị ộ ớ ị
th p; gen B quy đ nh qu đ tr i hoàn toàn so v i gen b quy đ nh qu vàng; các genấ ị ả ỏ ộ ớ ị ả này phân li đ c l p v i nhau.ộ ậ ớ Cho giao ph n gi a hai ấ ữ cây cà chua P, Fở 1 thu được 4
lo i ki u hình trong đó có 6,25% s cây thân th p, qu vàng. ạ ể ố ấ ả Bi tế r ngằ không x y raả
đ t bi n.ộ ế
a. Bi n lu n đ xác đ nh ệ ậ ể ị ki u gen, ki u hình c a hai cây cà chua P; t l các ki uể ể ủ ỉ ệ ể gen, ki u hình Fể ở 1
b. Trong s cây thân cao, qu đ Fố ả ỏ ở 1, cây thu n ch ng chi m t l bao nhiêu?ầ ủ ế ỉ ệ
c. L y ng u nhiên m t cây Fấ ẫ ộ 1 cho t th ph n, ự ụ ấ thu được F2 có t l ki u hình 3:1.ỉ ệ ể Theo lí thuy t, có t i đa bao nhiêu phép lai phù h p? Vi t ki u gen c a các phép laiế ố ợ ế ể ủ này
2. đ u Hà Lan, gen A quy đ nh h t vàng tr i hoàn toàn so v i gen a quy đ nhỞ ậ ị ạ ộ ớ ị
h t xanh. Cho các cây P thu n ch ng tạ ầ ủ ương ph n giao ph n v i nhau thu đả ấ ớ ược F1 toàn
b cây h t vàng. Ti p t c cho các cây Fộ ạ ế ụ 1 giao ph n v i nhau thu đấ ớ ược F2. Cho các cây
F2 t th ph n thu đự ụ ấ ược F3. Bi t r ng không x y ra đ t bi n. Theoế ằ ả ộ ế lí thuy t, hãy bi nế ệ
lu n đ xác đ nh t l các ki u gen và ki u hình c a Fậ ể ị ỉ ệ ể ể ủ 2 và F3
Câu 2: (5,0 đi m) ể
1. Quan sát hình nh v m t nhi m s c th cóả ề ộ ễ ắ ể
trình t các gen trự ước và sau đ t bi n:ộ ế
a. Xác đ nh tên đ t bi n c u trúc nhi m s cị ộ ế ấ ễ ắ
thể và mô t d ng đ t bi n này.ả ạ ộ ế
b N u d ng đ t bi n trên x y ra c pế ạ ộ ế ả ở ặ
nhi m s c th th 21 c a ngễ ắ ể ứ ủ ười thì gây b nh gì?ệ
c. Ngoài d ng đ t bi n trên, đ t bi n c u trúcạ ộ ế ộ ế ấ
nhi m s c th còn ễ ắ ể có nh ng d ng nào?ữ ạ
2. m t loài sinh v t, có ba t bào sinh dỞ ộ ậ ế ưỡng lưỡng b i A, B, C c a cùng m tộ ủ ộ
c th nguyên phân bình thơ ể ường m t s đ t không b ng nhau.ộ ố ợ ằ
T bào A t o ra s t bào con có s nhi m s c th g p 16 l n s nhi m s c thế ạ ố ế ố ễ ắ ể ấ ầ ố ễ ắ ể
ch a trong t bào m khi ch a ti n hành nguyên phân.ứ ế ẹ ư ế
T bào B t o ra s t bào con b ng s nhi m s c th đ n ch a trong m i t bàoế ạ ố ế ằ ố ễ ắ ể ơ ứ ỗ ế con
Trang 2T bào C t o ra s t bào con ch a 336 nhi m s c th t nguyên li u c a môiế ạ ố ế ứ ễ ắ ể ừ ệ ủ
trường cung c p.ấ
T ng s nhi m s c th đ n ch a trong t t c các t bào con là 2688. Hãy xácổ ố ễ ắ ể ơ ứ ấ ả ế
đ nh:ị
a. B nhi m s c th lộ ễ ắ ể ưỡng b i c a loài.ộ ủ
b. S l n nguyên phân c a m i t bào.ố ầ ủ ỗ ế
3. Ở m t loài th c v t, xét hai c p gen (Aa, Bb) n m trên nhi m s c th thộ ự ậ ặ ằ ễ ắ ể ường, gen A quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i gen a quy đ nh hoa tr ng, gen B quy đ nhị ỏ ộ ớ ị ắ ị
qu tròn tr i hoàn toàn so v i gen b quy đ nh qu dài. Cho cây (M) d h p hai c p genả ộ ớ ị ả ị ợ ặ
l n lầ ượt lai v i cây (I) và cây (II) thu đớ ược k t qu sau:ế ả
Phép lai 1 (P1): cây (M) giao ph n v i cây (I) thu đấ ớ ượ ỉ ệ ểc t l ki u hình Fở 1 là 1 cây hoa đ , qu dài : 1 cây hoa tr ng, qu tròn.ỏ ả ắ ả
Phép lai 2 (P2): cây (M) giao ph n v i cây (II) thu đấ ớ ượ ỉ ệ ểc t l ki u hình Fở 1 là 3 cây hoa đ , qu tròn : 1 cây hoa đ , qu dài.ỏ ả ỏ ả
Cây (M) hai phép lai trên có cùng ki u gen. Bi t r ng không x y ra đ t bi n.ở ể ế ằ ả ộ ế Theo lí thuy t, hãy bi n lu n đ xác đ nh:ế ệ ậ ể ị
a. Quy lu t di truy n chi ph i hai c p tính tr ng trên.ậ ề ố ặ ạ
b. Ki u gen, ki u hình c a cây (M), (I) và (II) đem lai.ể ể ủ
Câu 3: (5,0 đi m)ể
1. Cho s đ sau: Gen (m t đo n ADN) mARN Prôtêin Tính tr ng.ơ ồ ộ ạ ạ
a. Xác đ nh tên c a các quá trình (1) và (2).ị ủ
b. Nguyên t c b sung c a quá trình (1) và (2) s đ trên đ c th hi n nh thắ ổ ủ ở ơ ồ ượ ể ệ ư ế nào?
c. Nêu b n ch t m i quan h c a các quá trình (1), (2) và (3).ả ấ ố ệ ủ
d. N u có 1 c p nuclêôtit trong gen b bi n ế ặ ị ế đ i thì có th d n ổ ể ẫ t i s thay đ iớ ự ổ trong c u trúc c a mARN hay c a prôtêin? Cho bi t hi n tấ ủ ủ ế ệ ượng này có tên g i là gì?ọ
Hi nệ tượng này có vai trò, ý nghĩa nh th nào trong th c ti n s n xu tư ế ự ễ ả ấ ?
2. sinh v t nhân s , xét m t gen B có chi u dài là 408 nanômet, m ch 1 c a genỞ ậ ơ ộ ề ạ ủ
có %A %X = 20% s ố nuclêôtit c a m chủ ạ Gen B phiên mã t ng h p m t phân tổ ợ ộ ử mARN có %rA %rX = 10% s ố nuclêôtit c a mARNủ
a. Tính t ng s nuclêôtit và s nuclêôtit t ng lo i c a gen B.ổ ố ố ừ ạ ủ
b. Tính t ng s liên k t hiđrô c a gen B.ổ ố ế ủ
c. Gen B b đ t bi n thành gen b. Gen b ti n hành t nhân đôi 3 l n t ng h pị ộ ế ế ự ầ ổ ợ
được các gen m i ch a t ng s nuclêôtit là 19216 và t ng s liên k t hiđrô là 22576.ớ ứ ổ ố ổ ố ế Xác đ nh d ng đ t bi n gen đã x y ra và s lị ạ ộ ế ả ố ượng t ng lo i nuclêôtit c a gen b. Bi từ ạ ủ ế
r ng quá trình t nhân đôi c a gen b di n ra bình thằ ự ủ ễ ường
Câu 4: ( 3,0 đi m)ể
1. Cho các lo i tài nguyên sau: đ t, khí đ t thiên nhiên, nạ ấ ố ướ năng lc, ượng th yủ tri u, ề r ng, than đá, d u l a, ừ ầ ử b c x m t tr i, năng lứ ạ ặ ờ ượng gió, năng lượng nhi t tệ ừ lòng đ t, khoáng s n. Hãy x p chúng vào các nhóm: tài nguyên tái sinh, tài nguyênấ ả ế không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh c u. Tài nguyên tái sinh và tài nguyênử không tái sinh khác nhau nh th nào?ư ế
Trang 32. Gi s l i th c ăn trong m t h sinh thái g mả ử ướ ứ ộ ệ ồ
các loài sinh v t A, B, C, D, E, F, G, H, I đ c mô tậ ượ ả
b ng s đ hình bên. Cho bi t loài A là sinh v t s n xu tằ ơ ồ ế ậ ả ấ
và các loài còn l i là sinh v t tiêu th Hãy xác đ nh:ạ ậ ụ ị
a. L i th c ăn này có t i đa bao nhiêu chu i th cướ ứ ố ỗ ứ
ăn?
b. Loài nào v a là sinh v t tiêu th b c 2, v a làừ ậ ụ ậ ừ
sinh v t tiêu th b c 3?ậ ụ ậ
c. Loài E có th tham gia vào bao nhiêu chu i th c ăn? Vi t các chu i th c ăn đó.ể ỗ ứ ế ỗ ứ
3. Trong m t đ t đi tham quan h sinh thái r ng, b n Nam phát hi n có nhi u câyộ ợ ệ ừ ạ ệ ề phong lan và cây t m g i s ng trên các cây thân g nh ng cách bám trên cây thân g c aầ ử ố ỗ ư ỗ ủ hai loài này khác nhau: Cây phong lan đ l b r trên b m t v cây thân g , còn câyể ộ ộ ễ ề ặ ỏ ỗ
t m g i thì không th y b r B ng nh ng ki n th c c a mình, em hãy xác đ nh: ầ ử ấ ộ ễ ằ ữ ế ứ ủ ị
a. Tên g i m i quan h gi a cây phong lan, cây t m g i v i các cây thân g ọ ố ệ ữ ầ ử ớ ỗ
b. Đ c đi m các m i quan h c a nh ng loài sinh v t đó.ặ ể ố ệ ủ ữ ậ
Câu 5: ( 3,0 đi m)ể
1. Cho các gi ng th c v t có ki u gen nh sau: ố ự ậ ể ư
Gi ng 1: AABbDố dEE. Gi ng 2: Aố AbbDDee.
Gi ng 3: aaBBDDEE. ố Gi ng 4: aaBBddEE.ố
a. Nh ng gi ng nào có tính di truy n n đ nh? ữ ố ề ổ ị
b. Mu n t o u th lai ố ạ ư ế cao nh t thì ph i cho nh ng gi ng nào lai v i nhau. Vìấ ả ữ ố ớ sao?
2 S đ ph h dơ ồ ả ệ ướ đây mô t s di truy n c a m t b nh ngi ả ự ề ủ ộ ệ ở ười do m tộ trong hai alen c a m t gen n mủ ộ ằ trên nhi m s c th thễ ắ ể ường quy đ nh. Bi t r ng khôngị ế ằ
x y ra đ t bi n t t c nh ngả ộ ế ở ấ ả ữ ngườ trong ph h i ả ệ
Theo lí thuy t, hãy cho bi t:ế ế
a. B nh do gen l n hay gen tr i quy đ nh? ệ ặ ộ ị Gi i thích.ả
b. Trong ph h trên, bi t đ c chính xác ki u gen c a nh ng ng i nào? Gi iả ệ ế ượ ể ủ ữ ườ ả thích
c. Xác su t ng i con trai (15) có ki u gen gi ng ng i m (9) là bao nhiêu?ấ ườ ể ố ườ ẹ
d. N u ngế ười con trai (15) k t hôn v i m t ngế ớ ộ ười ph n có ki u gen gi ng v iụ ữ ể ố ớ
người (5) thì xác su t sinh m t ngấ ộ ười con gái b b nh là bao nhiêu?ị ệ
H T Ế
Trang 4* Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u, cán b coi thi không gi i thích gì thêm ệ ộ ả
* H và tên thí sinh: ……… SBD: ………. Phòng thi: ……… ọ
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
T NHỈ QU NG NAMẢ
K THI H C SINH GI I C P T NH THCSỲ Ọ Ỏ Ấ Ỉ
NĂM H C 2021–2022Ọ
Môn thi: SINH H CỌ
Ngày thi: 19/4/2022
HƯỚNG D N CH M CHÍNH TH CẪ Ấ Ứ
(HDC này có 05 trang)
Câu 1: (4,0 đi m) ể
1a (1,0 đ)
Xác đ nh ki u gen c a haiị ể ủ cây cà chua P; t l các ki uỉ ệ ể gen, ki u hình Fể ở 1
a Theo đ , t l câyề ỉ ệ thân th p, qu ấ ả vàng (aabb) = 6,25% = F
→ 1 thu được 16 t h p = 4 ổ ợ giao t P x 4 giao t P.ử ử
P d h p t 2 c p gen:
AaBb (thân cao, qu đ ) x ả ỏ AaBb (thân cao, qu đ ).ả ỏ
b P: AaBb x AaBb
T l ki u gen và ki u
hình c a Fủ 1: AB (AABB: AABb:
AaBB: AaBb) cây thân cao, qu đ ả ỏ
Abb (Aabb: Aabb) cây thân cao, qu vàng.ả
0,5
0,5
Trang 5aaB (aaBB: aaBb) cây thân th p, qu đ ấ ả ỏ
aabb cây thân th p, qu vàng.ấ ả 1b
(0,5 đ)
a Trong s cây thân ố cao, qu đ (AB)ả ỏ F
ở 1, cây thu n ầ
ch ng (AABB) ủ chi m t l = .ế ỉ ệ
0,5
1c
(1,5 đ)
a S phép lai phù ố
h p và ki u gen ợ ể
c a các phép lai ủ
này
b F1 t th Fự ụ→ 2 có
t l 3:1 thì Fỉ ệ 2 có 4
t h p = 2 giao t ổ ợ ử
x 2 giao t ử
c → F1 cho 2 giao t ử hay d h p 1 c p ị ợ ặ gen Aa ho c Bb ặ
k t h p v i ki u ế ợ ớ ể gen c a tính tr ng ủ ạ còn l i đ ng h p.ạ ồ ợ
N u Fế 1 d h p gen Aa Fị ợ → 1
có 2 phép lai: AaBB x AaBB
và Aabb x Aabb;
N u Fế 1 d h p gen Bb Fị ợ → 1
có 2 phép lai: AABb x AABb
và aaBb x aaBb
V y có 4 s đ lai c a Fậ ơ ồ ủ 1 t ự
th cho Fụ 2 phân li t l 3:1.ỉ ệ
1,5
2
(1,0 đ)
Xác đ nh t l các ki u genị ỉ ệ ể
và các ki u hình c a Fể ủ 2 và
F3
P tctp: AA x aa F
→ 1: Aa (h t vàng)ạ
F1 x F1: Aa x Aa
T l ki u gen c a F
→ ỉ ệ ể ủ 2:
AA : Aa : aa
T l ki u hình c a Fỉ ệ ể ủ 2: cây h t vàng: cây h t xanh.ạ ạ
F2 t th : (AAxAA) : ự ụ
0,5
0,5
Trang 6T l ki u gen c a F
→ ỉ ệ ể ủ 3:
AA : Aa : aa
T l ki u hình c a Fỉ ệ ể ủ 3: cây h t vàng: cây h t xanh.ạ ạ
Câu 1.1 và 1.2: Thí sinh bi n lu n cách khác mà k t qu đúng v n cho đi m t i đa ệ ậ ế ả ẫ ể ố
Câu 2: (5,0 đi m) ể
1a
(0,5 đ) Xác định tên đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
a - Đây là dạng đột biến mất đoạn NST.
b - Mô tả: Đột biến làm mất đi 1 đoạn NST chứa gen B nên làm giảm số lượng gen trên NST
0,5
1b
(0,25đ) Nếu dạng đột biến trên xảy ra ở cặp nhiễm sắc thể thứ 21
của người thì gây bệnh ung thư
máu.
0,25
1c
(0,75đ)
Ngoài ra, đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể còn có những dạng: lặp đoạn, đảo đoạn,
chuyển đoạn.
0,75
2a
(1,0 đ)
Bộ nhiễm sắc thể (NST) lưỡng bội của mỗi tế bào.
a Gọi a, b, c lần lượt là số lần nguyên phân của mỗi tế bào A,
B, C.
x = 2n là bộ NST lưỡng bội trong mỗi tế bào của loài.
- Xét tế bào A: Số NST chứa trong các tế bào con tạo ra từ tế bào A là
2 a.2n = 16.2n = 16x (1)
- Xét tế bào B:
Số tế bào con tạo ra từ tế bào B:
2 b = 2n = x (2)
Số NST trong các tế bào con:
2 b 2n = x.x = x 2
- Xét tế bào C:
Số NST môi trường cung cấp cho các tế bào con tạo ra từ tế bào C:
(2 c-1).2n = 336 (3)
Số NST chứa trong các tế bào con tạo ra từ C: 2 c 2n = 336 + 2n
= 336 + x.
1,0
Trang 7- Theo đề bài, tổng số nhiễm sắc thể chứa trong các tế bào con tạo ra từ 3 tế bào A, B, C bằng 2688.
Ta có: 16x +.x 2 +336 +x = 2688
↔ x 2 + 17x – 2352 = 0.
Giải phương trình → nghiệm đúng của x = 48.
Vậy số NST trong mỗi tế bào là 2n = x = 48.
2b
(0,75đ)
Số lần nguyên phân của mỗi tế bào.
Thay x = 2n = 48 vào (1)
→ a = 4.
Thay x = 2n = 48 vào (2)
→ b = 5.
Thay x = 2n = 48 vào (3)
→ c = 3.
Vậy số lần nguyên phân của tế bào A, B, C lần lượt là 4,
5, 3.
0,75
Câu 2.2: Thí sinh tính cách khác mà kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.
3a
(0,5 đ) Quy luật di truyền chi phối hai tính trạng là:
Xét kết quả F1 của phép lai 1:
- Hoa đỏ: hoa trắng = 1: 1 → P1:
Aa (M) x aa (I).
- Quả tròn : quả dài = 1:1 → P1:
Bb (M) x bb (I).
- (Hoa đỏ: hoa trắng)x(Quả tròn:
quả dài) = (1:1)x(1:1) ≠ kết quả
đề bài và hạn chế biến dị tổ hợp
→ Hai tính trạng màu sắc hoa và hình dạng quả di truyền theo quy luật liên kết gen.
0,5
3b
(1,25đ) Kiểu gen của cây (M), (I) và (II):- Kiểu gen của cây (I) là (hoa
trắng, quả dài)
- F 1 của P 1 không có kiểu hình lặn ( → Kiểu gen của cây (M) dị hợp tử chéo là (hoa đỏ, quả tròn).
- Xét kết quả F 1 của phép lai 2:
+ 100% hoa đỏ → P 1 : Aa (M) x
AA (II).
+ Quả tròn : quả dài = 3:1 → P 1 :
Bb (M) x Bb (II).
→ Kiểu gen của cây (II) dị hợp tử
là (hoa đỏ, quả tròn).
1,25
Câu 2.3: Thí sinh biện luận cách khác mà kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.
Câu 3: (5,0 điểm).
Trang 8Câu Nội dung Điểm
1a
(0,25đ) Xác định tên của các quá trình (1) và (2).
a 1- Phiên mã (hoặc sao mã, tổng hợp ARN).
2- Dịch mã ( hoặc tổng hợp prôtêin).
0,25
1b
(0,5 đ) Nguyên tắc bổ sung của quá trình (1) và (2) ở sơ đồ trên
được thể hiện:
- Gen → mARN: A gốc liên kết với rU; T gốc liên kết với rA, G gốc liên kết với rX, X gốc liên kết với rG.
- mARN → prôtêin: rA liên kết với
rU, rG liên kết với rX và ngược lại.
0,5
1c
(0,75đ) Nêu bản chất mối quan hệ của các quá trình (1), (2) và (3).
a - (1) Trình tự các nuclêôtit trong mạch khuôn của gen quy định trình tự các nuclêôtit trong mạch mARN
b - (2) Trình tự các nuclêôtit trong mạch mARN quy định trình tự các axit amin trong cấu trúc bậc 1 của prôtêin
c - (3) Prôtêin trực tiếp tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lí của
tế bào, từ đó biểu hiện thành tính trạng của cơ thể
0,75
1d
(1,0 đ) * Nếu có 1 cặp nuclêôtit trong gen bị biến đổi thì có thể dẫn
tới sự thay đổi trong cấu trúc:
mARN và prôtêin.
* Hiện tượng này có tên gọi là:
đột biến gen.
* Hiện tượng này có vai trò, ý nghĩa trong thực tiễn sản xuất:
- Một số đột biến gen có lợi cho bản thân sinh vật (đột biến làm tăng khả năng chịu hạn, chịu rét ở lúa, ) và có lợi cho con người,
được dùng làm nguyên liệu cho việc chọn những giống cây trồng có giá trị về năng suất, phẩm chất,
- Đa số đột biến gen tạo ra các gen lặn, chúng chỉ biểu hiện ra kiểu hình khi ở thể đồng hợp và trong điều kiện môi trường thích
0,25 0,25 0,5
Trang 9hợp Các đột biến ở môi trường này có thể có hại, sang môi trường khác có thể có lợi hoặc ở tổ hợp gen này không có lợi nhưng khi đi vào tổ hợp khác trở thành có lợi
Vì vậy, các đột biến được dùng làm nguyên liệu cho quá trình lai giống để tạo ra những tổ hợp gen có kiểu hình đáp ứng được mục tiêu sản xuất.
2a
(1,25đ)
Tính tổng số nuclêôtit, số nuclêôtit từng loại của gen B.
- Theo đề, ta có l =408nm → N = =
= 2400 nu.
- Ta có A 1 – X 1 = 20%.= 240 nu
(1)
rA – rX = 10%.= 120 nu.
- Theo nguyên tắc bổ sung thì số lượng, tỉ lệ các loại nuclêôtit của mạch bổ sung giống với mARN → mạch 2 là mạch bổ sung (hay mạch
1 là mạch gốc).
→ rA – rX = A 2 – X 2 = T 1 – G 1 =120
(2)
- Cộng (1) và (2) vế theo vế ta được:
(A 1 +T 1 ) – (X 1 +G 1 ) = 240 + 120 = 360.
↔ A – G = 360 (3)
- Mặt khác: A + G = = 1200 (4)
- Từ (3) và (4) suy ra: A = T = 780 nu;
G = X = 420 nu.
0,25
1,0
2b
(0,25đ)
Tính số liên kết hiđrô của gen B.
H = 2A + 3G = 2 780 + 3.420 = 2820 liên kết.
0,25
2c
(1,0 đ)
* Xác định dạng đột biến đã xảy ra:
- Gen B nhân đôi 3 lần tạo ra các gen mới có:
+ Tổng số gen con là 2 3 = 8.
+ Tổng số nuclêôtit là: 2 3 N = 8.2400 = 19200 nu.
+ Tổng số liên kết hiđrô là: 2 3 H = 8.2820 = 22560 liên kết.
- So với gen đột biến b thì:
+ Số lượng nuclêôtit của 1 gen đột biến tăng: = 2 nuclêôtit tương đương 1 cặp nuclêôtit.
+ Số liên kết hiđrô của 1 gen đột biến tăng: = 2 liên kết.
→ Gen b bị đột biến thêm 1 cặp (A-T).
* Số lượng từng loại nuclêôtit của gen b:
A = T = 780 + 1 = 781 nu;
G = X = 420 nu.
0,75 0,25
Câu 3.2: Thí sinh tính cách khác mà kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.
Câu 4: (3,0 điểm)
Trang 10Câu Nội dung Điểm
1
(1,0 đ) * Các nhóm tài nguyên: - Tài nguyên tái sinh: đất, nước, rừng.
- Tài nguyên không tái sinh: than đá, dầu lửa, khí đốt thiên nhiên, khoáng sản.
- Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu: bức xạ mặt trời, năng lượng gió, năng lượng
thủy triều, năng lượng nhiệt từ lòng đất.
* Tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh khác nhau là:
- Tài nguyên tái sinh là dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển
phục hồi.
- Tài nguyên không tái sinh là dạng tài nguyên sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn
kiệt.
1,0
2
(1,25đ)
Lưới thức ăn này có tối đa: 6 chuỗi thức ăn. 0,25
Loài vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 2 vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 3: loài G. 0,25
- Loài E tham gia vào 4 chuỗi thức ăn.
- Các chuỗi thức ăn đó là:
A → C → E → G → I.
A → C → E → I.
A → D → E → G → I.
A → D → E → I.
0,75
3a
(0,25đ) Tên gọi mối quan hệ giữa cây phong lan, cây tầm gửi với các cây thân gỗ - Phong lan – cây thân gỗ: Hội sinh.
- Tầm gửi – cây thân gỗ: Kí sinh.
0,25
3b
(0,5 đ) Đặc điểm các mối quan hệ của những loài sinh vật này là:- Hội sinh: Sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên cây phong lan có lợi
nhờ giá đỡ của cây thân gỗ để bộ rễ lơ lững trong không khí, còn bên cây thân gỗ
không có lợi và cũng không có hại.
- Kí sinh (Nửa kí sinh): Cây tầm gửi sống nhờ trên cơ thể của cây thân gỗ, lấy các
chất dinh dưỡng từ cây thân gỗ để sống.
0,5
Câu 5: (3,0 điểm)
1
(1,0 đ) Giống có tính di truyền ổn định là: (2), (3) và (4).
Muốn tạo ưu thế lai cao nhất phải chọn giống số (2), (4) lai
với nhau
Vì: Khi lai hai dòng thuần chủng khác nhau (2) và (4) sẽ tạo ra F 1
dị hợp tử cả 4 cặp gen (AaBbDdEe) biểu hiện ưu thế lai cao nhất.
1,0