Gửi đến các bạn học sinh Đề thi HSG Lịch sử lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam được TaiLieu.VN chia sẻ dưới đây nhằm giúp các em có thêm tư liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi. Cùng tham khảo giải đề thi để ôn tập kiến thức và làm quen với cấu trúc đề thi các em nhé, chúc các em thi tốt!
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
T NH QU NG NAMỈ Ả
K THI H C SINH GI I C P T NH THCS Ỳ Ọ Ỏ Ấ Ỉ
NĂM H C 2021 2022Ọ
Môn thi: L ch sị ử
Th i gian: 150 phútờ (không k th i gian giao ể ờ đề)
Ngày thi: 19/4/2022
Câu 1. (3.0 đi m)ể
T th c ti n l ch s Cuba (1945 – 2000), em hãy làm rõ nh n đ nh: Cuba –ừ ự ễ ị ử ậ ị hòn đ o anh hùng.ả
Tình h u ngh gi a Vi t Nam và Cuba đ c xây d ng d a trên nh ng c sữ ị ữ ệ ượ ự ự ữ ơ ở nào?
Câu 2. (3.0 đi m)ể
Trình bày nh ng tác đ ng c a cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t (t đ uữ ộ ủ ộ ạ ọ ậ ừ ầ
nh ng năm 40 c a th k XX đ n năm 2000). ữ ủ ế ỉ ế
Trướ ực s phát tri n c a cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t hi n nay, th hể ủ ộ ạ ọ ậ ệ ế ệ
tr Vi t Nam c n ph i làm gì đ góp ph n xây d ng và b o v đ t nẻ ệ ầ ả ể ầ ự ả ệ ấ ước?
Câu 3. (3.0 đi m)ể
Xã h i Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t đã phân hóa nh thộ ệ ế ế ớ ứ ấ ư ế nào? S phân hóa đó đã tác đ ng gì đ n cách m ng Vi t Nam?ự ộ ế ạ ệ
Câu 4. (3.5 đi m)ể
L p b ng so sánh s khác nhau gi a Phong trào cách m ng 1930 – 1931 v iậ ả ự ữ ạ ớ Phong trào dân ch 1936 – 1939 Vi t Nam theo các tiêu chí sau: đ i tủ ở ệ ố ượng cách
m ng, m c tiêu đ u tranh, l c lạ ụ ấ ự ượng và phương pháp đ u tranh. ấ
Vì sao trong giai đo n 1936 – 1939, Đ ng C ng s n Đông Dạ ả ộ ả ương có chủ
trương đ u tranh khác v i giai đo n 1930 – 1931?ấ ớ ạ
Câu 5. (3.5 đi m)ể
Phân tích n i dung độ ường l i kháng chi n ch ng th c dân Pháp c a Đ ngố ế ố ự ủ ả
C ng s n Đông Dộ ả ương đ ra t năm 1946. Vì sao trong cu c kháng chi n ch ngề ừ ộ ế ố
th c dân Pháp, quân dân Vi t Nam ph i th c hi n phự ệ ả ự ệ ương châm đánh lâu dài?
Câu 6. (4.0 đi m)ể
Trình bày và nh n xét v ch trậ ề ủ ương, k ho ch gi i phóng hoàn toàn mi nế ạ ả ề Nam c a B Chính tr Trung ủ ộ ị ương Đ ng Lao đ ng Vi t Nam (trong H i ngh cu iả ộ ệ ộ ị ố năm 1974 – đ u năm 1975). ầ
Gi i thích ng n g n vì sao ngay sau khi Hi p đ nh Pari năm 1973 v Vi tả ắ ọ ệ ị ề ệ Nam được kí k t, Đ ng Lao đ ng Vi t Nam ch a phát đ ng cu c T ng ti n côngế ả ộ ệ ư ộ ộ ổ ế
và n i d y đ gi i phóng hoàn toàn mi n Nam, th ng nh t đ t nổ ậ ể ả ề ố ấ ấ ước?
H T Ế
* Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u, cán b coi thi không gi i thích gì thêm ệ ộ ả
Trang 2* H và tên thí sinh ọ : ……… S báo danh ố : ……
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
TINH QUANG NAM̉ ̉
K THI H C SINH GI I C P T NH THCSỲ Ọ Ỏ Ấ Ỉ
NĂM HOC 2021 20̣
MÔN: L CH S Ị Ử
H ƯƠ NG DÂN CHÂM ́ ̃ ́
(Gôm co 05 trang)̀ ́
I. HƯƠNG DÂN CHUNG.́ ̃
Hướng d n ch m ch nêu cac ý c b n, n u h c sinh trình bày sáng t o theo cachẫ ấ ỉ ́ ơ ả ế ọ ạ ́ khác va đ m b o n i dung c b n, thì v n cho đi m t i đa. ̀ ả ả ộ ơ ả ẫ ể ố
Giám kh o v n d ng Hả ậ ụ ướng d n ch m ph i ch đ ng, linh ho t, tránh c ng nh c,ẫ ấ ả ủ ộ ạ ứ ắ máy móc và cân nh c trong t ng trắ ừ ường h p c th đ ngoài vi c ki m tra ki n th c cợ ụ ể ể ệ ể ế ứ ơ
b n, giám kh o c n phát hi n nh ng bài làm th hi n đả ả ầ ệ ữ ể ệ ượ ốc t ch t c a m t h c sinh gi i. ấ ủ ộ ọ ỏ
Đi m c a toàn bài không làm tròn.ể ủ
II. HƯƠNG DÂN CHI TIÊT VA BIÊU ĐIÊM.́ ̃ ́ ̀ ̉ ̉
Câu 1
(3.0
đi m)ể
m
T th c ti n l ch s Cuba (1945 – 2000), em hãy làm rõ nh n đ nh:ừ ự ễ ị ử ậ ị Cuba – hòn đ o anh hùng.ả
Tình h u ngh gi a Vi t Nam và Cuba đữ ị ữ ệ ược xây d ng d a trênự ự
nh ng c s nào?ữ ơ ở
3.0
a. Th c ti n l ch s Cuba (1945 – 2000), cho th y: Cuba – hòn đ o anhự ễ ị ử ấ ả
Sau Chi n tranh th gi i th hai, đế ế ớ ứ ược Mĩ giúp, ch đ đ c tài Batixta đế ộ ộ ượ c thi t l p (1952) và thi hành nhi u chính sách ph n đ ng > nhân dân Cubaế ậ ề ả ộ không cam ch u và b n b đ u tranh giành chính quy n.ị ề ỉ ấ ề
0.25
Dướ ựi s lãnh đ o c a Phiđen Cátxt rô, cu c kháng chi n c a nhân dân Cuạ ủ ơ ộ ế ủ
ba t ng bừ ước giành th ng l i. ắ ợ
0.25
Đ u năm 1959, ch đ đ c tài Batixta b l t đ Cách m ng giành th ng l i,ầ ế ộ ộ ị ậ ổ ạ ắ ợ
ch m d t ách th ng tr c a chính quy n tay sai. Cuba tr thành ấ ứ ố ị ủ ề ở “lá c đ u” ờ ầ
trong phong trào gi i phóng dân t c Mĩ Latinh.ả ộ ở
0.5
Sau khi cách m ng th ng l i, Cuba ti n hành nhi u c i cách dân ch , ti n b :ạ ắ ợ ế ề ả ủ ế ộ
c i cách ru ng đ t, qu c h u hóa các xí nghi p c a t b n nả ộ ấ ố ữ ệ ủ ư ả ước ngoài, phát tri n giáo d c… Nh th đ t nể ụ ờ ế ấ ước Cuba ngày càng phát tri n. ể
0.5
Trang 3 Bên c nh đó, quân và dân Cuba ti n hành công cu c b o v đ t nạ ế ộ ả ệ ấ ước… Sau
th ng l i Hirôn, Cuba tuyên b ti n lên ch nghĩa h i. ắ ợ ở ố ế ủ ộ
0.25
M c dù b Mĩ bao vây c m v n, nhân dân Cuba đã giành đặ ị ấ ậ ược nhi u thành t uề ự
to l n trong xây d ng CNXH: xây d ng đớ ự ự ược n n công nghi p v i h th ng cề ệ ớ ệ ố ơ
c u ngành h p lý, nông nghi p đa d ng, giáo d c, y t , văn hóa, th thao ấ ợ ệ ạ ụ ế ể
0.25
Sau khi Liên Xô tan rã, Cuba đã tr i qua m t th i kì khó khăn v kinh t …ả ộ ờ ề ế
nh ng v i ý chí c a toàn dân, cùng nh ng c i cách và s đi u ch nh c a chínhư ớ ủ ữ ả ự ề ỉ ủ
ph , n n kinh t có s chuy n bi n tích c c…ủ ề ế ự ể ế ự
0.25
b. Tình h u ngh gi a Vi t Nam và Cuba đữ ị ữ ệ ược xây d ng d a trên nh ngự ự ữ
c s nào?ơ ở
0.75
M i quan h gi a Ch t ch H Chí Minh và lãnh t Phiđen Cátxt rô – đ tố ệ ữ ủ ị ồ ụ ơ ặ
n n móng cho tình h u ngh Vi t Nam và Cuba…ề ữ ị ệ 0.25
Cùng chung m c tiêu và lí tụ ưởng xây d ng ch đ xã h i ch nghĩa…ự ế ộ ộ ủ 0.25
Câu 2
(3.0
đi m)ể
Trình bày nh ng tác đ ng c a cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t (tữ ộ ủ ộ ạ ọ ậ ừ
đ u nh ng năm 40 c a th k XX đ n năm 2000). ầ ữ ủ ế ỉ ế
Trướ ực s phát tri n c a cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t hi n nay,ể ủ ộ ạ ọ ậ ệ
th h tr Vi t Nam c n ph i làm gì đ góp ph n xây d ng và b o v đ tế ệ ẻ ệ ầ ả ể ầ ự ả ệ ấ
nước?
3.0
a. Nh ng tác đ ng c a cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t hi n đ i.ữ ộ ủ ộ ạ ọ ậ ệ ạ 2.0
Tác đ ng tích c c: ộ ự
+ Cách m ng khoa h c kĩ thu t cho phép con ngạ ọ ậ ười th c hi n bự ệ ước nh y v tả ọ
ch a t ng th y v s n xu t và năng xu t lao đ ng, nâng cao m c s ng và ch tư ừ ấ ề ả ấ ấ ộ ứ ố ấ
lượng cu c s ng c a con ngộ ố ủ ườ ới v i nh ng hàng hóa m i và ti n nghi sinh ho tữ ớ ệ ạ
m i…ớ
0.5
+ Làm thay đ i c c u dân c lao đ ng, v i xu hổ ơ ấ ư ộ ớ ướng t l lao đ ng trong ngànhỉ ệ ộ nông nghi p, công nghi p gi m d n, t l lao đ ng trong ngành d ch v ngàyệ ệ ả ầ ỉ ệ ộ ị ụ càng tăng …
0.5
+ Đ a loài ngư ười chuy n d ch sang n n văn minh m i ể ị ề ớ “văn minh thông tin” và
làm cho n n kinh t th gi i qu c t hóa cao…ề ế ế ớ ố ế
0.25
H u qu tiêu c c: ậ ả ự
Trang 4+ Ch t o các lo i vũ khí phế ạ ạ ương ti n quân s hi n đ i có s c tàn phá h y di tệ ự ệ ạ ứ ủ ệ
kh ng khi p s s ng…ủ ế ự ố
0.25
+ Tình tr ng ô nhi m môi trạ ễ ường, tai n n, d ch b nh …ạ ị ệ 0.25
+ Nh ng đe d a v đ o đ c xã h i, an ninh đ i v i con ngữ ọ ề ạ ứ ộ ố ớ ười… 0.25
b. Trướ ực s phát tri n c a cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t hi n nay,ể ủ ộ ạ ọ ậ ệ
th h tr Vi t Nam c n ph i làm gì đ góp ph n xây d ng và b o v đ tế ệ ẻ ệ ầ ả ể ầ ự ả ệ ấ
nước?
1.0
Thí sinh nêu y kiên ca nhân co tinh thuyêt phuc va phu h p vê môt hoăc môt số ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ợ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ đinh ḥ ương cu thê, thiêt th c ma th h tr Vi t Naḿ ̣ ̉ ́ ự ̀ ế ệ ẻ ệ cân lam đ góp ph n xâỳ ̀ ể ầ
d ng và b o v đ t nự ả ệ ấ ướ Thí sinh có th trình bày, l p lu n theo nhi u cáchc ể ậ ậ ề khác nhau nh ng c n làm rõ các n i dung sau:ư ầ ộ
+ H c t p, rèn luy n đ nâng cao hi u bi t khoa h c nói chung, KHKT nóiọ ậ ệ ể ể ế ọ riêng…
+ Tham gia ho t đ ng tìm hi u, nghiên c u khoa h c, sáng t o khoa h c…ạ ộ ể ứ ọ ạ ọ
0.5 0.5
Câu 3
(3.0
đi m)ể
Xã h i Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t đã phân hóa nhộ ệ ế ế ớ ứ ấ ư
th nào? S phân hóa đó đã tác đ ng gì đ n cách m ng Vi t Nam?ế ự ộ ế ạ ệ
3.0
a. Xã h i Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t đã phân hóa nh thộ ệ ế ế ớ ứ ấ ư ế
Sau Chi n tranh th gi i th nh t, xã h i Vi t Nam phân hóa ngày càng sâuế ế ớ ứ ấ ộ ệ
s c: bên c nh nh ng giai c p cũ, nay xu t hi n nh ng t ng l p, giai c p m i.ắ ạ ữ ấ ấ ệ ữ ầ ớ ấ ớ
M i t ng l p, giai c p có quy n l i và đ a v khác nhau, nên cũng có thái đỗ ầ ớ ấ ề ợ ị ị ộ chính tr và kh năng cách m ng khác nhau.ị ả ạ
0.25
+ Giai c p đ a ch phong ki n: b phân hoá thành 3 b ph n Đ i đ a ch chi mấ ị ủ ế ị ộ ậ ạ ị ủ ế
nhi u ru ng đ t, câu k t v i th c dân Pháp bóc l t nông dân nên không có tinhề ộ ấ ế ớ ự ộ
th n cách m ng. Tuy nhiên cũng có m t s b ph n đ a ch v a và nh có tinhầ ạ ộ ố ộ ậ ị ủ ừ ỏ
th n yêu nầ ước, tham gia các phong trào yêu nước khi có đi u ki n…ề ệ
0.25
+ Giai c p nông dân: chi m h n 90% s dân, b đ qu c, phong ki n áp b c bócấ ế ơ ố ị ế ố ế ứ
l t n ng n , b b n cùng hoá và phá s n trên quy mô l n. Đây là l c lộ ặ ề ị ầ ả ớ ự ượng hăng hái và đông đ o nh t c a cách m ng.ả ấ ủ ạ
0.25
+ Giai c p t s n: ra đ i sau Chi n tranh th gi i th nh t, s lấ ư ả ờ ế ế ớ ứ ấ ố ượng ít, dưới tác
đ ng c a cu c khai thác, phân hoá làm hai b ph n: t s n m i b n và t s nộ ủ ộ ộ ậ ư ả ạ ả ư ả dân t c. T s n m i b n có quy n l i g n ch t v i đ qu c nên câu k t ch tộ ư ả ạ ả ề ợ ắ ặ ớ ế ố ế ặ
ch v i đ qu c áp b c bóc l t nhân dân nên không có tinh th n cách m ng. Bẽ ớ ế ố ứ ộ ầ ạ ộ
ph n t s n dân t c có khuynh hậ ư ả ộ ướng kinh doanh đ c l p nên có tinh th n dânộ ậ ầ
t c, dân ch , nh ng thái đ không kiên đ nh.ộ ủ ư ộ ị
0.5
+ Giai c p ti u t s n: tăng nhanh v s lấ ể ư ả ề ố ượng sau Chi n tranh th gi i thế ế ớ ứ
nh t, b Pháp chèn ép, đ i s ng b p bênh. B ph n trí th c có tinh th n hăng háiấ ị ờ ố ấ ộ ậ ứ ầ cách m ng. Đó là l c lạ ự ượng quan tr ng c a cách m ng dân t c, dân ch …ọ ủ ạ ộ ủ
0.25
Trang 5+ Giai c p công nhân: ra đ i t cu c khai thác l n th nh t c a Pháp và phát tri nấ ờ ừ ộ ầ ứ ấ ủ ể nhanh trong cu c khai thác l n th hai. Giai c p công nhân Vi t Nam có nh ngộ ầ ứ ấ ệ ữ
đ c đi m riêng: b ba t ng áp b c bóc l t (đ qu c, phong ki n, t s n ngặ ể ị ầ ứ ộ ế ố ế ư ả ườ i
Vi t); có quan h t nhiên g n bó v i nông dân; k th a truy n th ng yêu nệ ệ ự ắ ớ ế ừ ề ố ướ c anh hùng và b t khu t c a dân t c. Đây là giai c p lãnh đ o cách m ng Vi t Nam.ấ ấ ủ ộ ấ ạ ạ ệ
0.5
b. S phân hóa đó đã tác đ ng gì đ n cách m ng Vi t Nam?ự ộ ế ạ ệ 1.0
S phân hóa đó đã khoét sâu các mâu thu n xã h i Vi t Nam Trong đó, mâuự ẫ ộ ở ệ thu n ch y u là mâu thu n gi a toàn th nhân dân Vi t Nam v i th c dân Phápẫ ủ ế ẫ ữ ể ệ ớ ự
và tay sai.
0.5
Nh ng l c lữ ự ượng xã h i m i (công nhân, t s n, ti u t s n) là c s xã h iộ ớ ư ả ể ư ả ơ ở ộ
ti p thu nh ng t tế ữ ư ưởng cách m ng t bên ngoài d i vào Vi t Nam. Thúc đ y sạ ừ ộ ệ ẩ ự
chuy n bi n m i c a phong trào yêu nể ế ớ ủ ước Vi t Nam sau Chi n tranh th gi iệ ế ế ớ
th nh t g n li n v i s phát tri n v i hai khuynh hứ ấ ắ ề ớ ự ể ớ ướng: t s n và vô s n.ư ả ả
0.5
Câu 4
(3.5
đi m)ể
L p b ng so sánh s khác nhau gi a Phong trào cách m ng 1930 – 1931ậ ả ự ữ ạ
v i Phong trào dân ch 1936 – 1939 Vi t Nam theo các tiêu chí sau: đ iớ ủ ở ệ ố
tượng cách m ng, m c tiêu đ u tranh, l c lạ ụ ấ ự ượng và phương pháp đ uấ tranh.
Vì sao trong giai đo n 1936 – 1939, Đ ng C ng s n Đông Dạ ả ộ ả ương có chủ
trương đ u tranh khác v i giai đo n 1930 – 1931?ấ ớ ạ
3.5
a. B ng so sánh.ả
2.0
N i dungộ Phong trào cách m ngạ
1930 1931
Cu c v n đ ng dân chộ ậ ộ ủ
1936 1939
Đ i tố ượng
cách m ngạ
Th c dân Pháp, tay saiự (0.25)
L c lự ượng ph n đ ng thu c đ aả ộ ộ ị
và tay sai (0.25)
M c tiêuụ
đ u tranhấ
Đ c l p dân t c, ru ngộ ậ ộ ộ
đ t cho dân cày (0.25)ấ
Ch ng phát xít, ch ng chi nố ố ế tranh. Đòi các quy n t do, dânề ự sinh, dân ch , c m áo và hòa bìnhủ ơ (0.25)
L c lự ượng Ch y u là công nhânvà nông dân (0.25)ủ ế Đông đ o các t ng l p nhândân… (0.25)ả ầ ớ
Phương pháp
đ u tranhấ
Bí m t, b t h p phápậ ấ ợ (0.25)
K t h p đ u tranh h p pháp, n aế ợ ấ ợ ử
h p pháp, công khai, n a côngợ ử khai v i bí m t, b t h p phápớ ậ ấ ợ (0.25)
b. Vì sao trong giai đo n 1936 – 1939, Đ ng C ng s n Đông Dạ ả ộ ả ương có chủ
trương đ u tranh khác v i giai đo n 1930 – 1931?ấ ớ ạ 1.5 Trong giai đo n 1936 – 1939, Đ ng C ng s n Đông Dạ ả ộ ả ương có ch trủ ương đ uấ tranh khác v i giai đo n 1930 – 1931 là do ớ ạ hoàn c nh l ch s có s thay đ i đã đ tả ị ử ự ổ ặ
ra nh ng yêu c u, nhi m v … m i đ i v i cách m ng Vi t Nam, nên Đ ng ph iữ ầ ệ ụ ớ ố ớ ạ ệ ả ả
đi u ch nh ch trề ỉ ủ ương đ u tranh phù h p. ấ ợ
0.25
Trang 6 Hoàn c nh l ch s th gi i: ả ị ử ế ớ
+ Đ u nh ng năm 30 c a th k XX, ch nghĩa phát xít lên c m quy n m t sầ ữ ủ ế ỉ ủ ầ ề ở ộ ố
nước… nguy c chi n tranh bùng n Trơ ế ổ ước tình hình đó, Đ i h i VII Qu c tạ ộ ố ế
C ng s n (7/1935) đã quy t ngh nhi u v n đ quan tr ng v xác đ nh k thù…ộ ả ế ị ề ấ ề ọ ề ị ẻ
ch trủ ương thành l p m t tr n nhân dân r ng rãi…ậ ặ ậ ộ
+ 6/1936, Chính ph M t tr n Nhân dân lên c m quy n Pháp thi hành nhi uủ ặ ậ ầ ề ở ề chính sách ti n b …ế ộ
0.5
Tình hình trong n ướ c:
+ Nh nh ng chính sách ti n b c a Chính ph Pháp nên m t s tù chính tr ờ ữ ế ộ ủ ủ ộ ố ị ở
Vi t Nam đệ ược tr t do,… và nhân dân đả ự ược hưởng m t s chính sách v tộ ố ề ự
do, dân ch …ủ
0.25
+ Đ i s ng nhân dân g p nhi u khó khăn nên hăng hái tham gia đ u tranh dờ ố ặ ề ấ ướ i
+ Các c s c a Đ ng C ng s n Đông Dơ ở ủ ả ộ ả ương được ph c h i, tr l i lãnh đ o,ụ ồ ở ạ ạ
Câu 5
(3.5
đi m)ể
Phân tích n i dung độ ường l i kháng chi n ch ng th c dân Pháp c aố ế ố ự ủ
Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương. Vì sao trong cu c kháng chi n ch ng th cộ ế ố ự dân Pháp, quân dân Vi t Nam ph i th c hi n phệ ả ự ệ ương châm đánh lâu dài?
3.5
a. Phân tích n i dung độ ường l i kháng chi n ch ng th c dân Pháp c aố ế ố ự ủ
Nh ng n i dung c b n c a đữ ộ ơ ả ủ ường l i kháng chi n ch ng th c dân Pháp c aố ế ố ự ủ
Đ ng đả ược th hi n qua các văn ki nể ệ ệ
+ Ch th toàn dân kháng chi n ỉ ị ế c a Ban Thủ ường v Trung ụ ương Đ ngả (12/12/1946).
+ L i kêu g i toàn qu c kháng chi n ờ ọ ố ế c a Ch t ch H Chí Minh (19/12/1946).ủ ủ ị ồ
+ Tác ph m ẩ Kháng chi n nh t đ nh th ng l i ế ấ ị ắ ợ c a T ng Bí th Trủ ổ ư ường Chinh (9/1947)
0.5
Tính ch t, m c đích, n i dung, ph ng châm chi n l c c a cu c chi n tranhấ ụ ộ ươ ế ượ ủ ộ ế nhân dân là toàn dân, toàn di n, tr ng kì, t l c cánh sinh và tranh th s ng hệ ườ ự ự ủ ự ủ ộ
c a qu c t ủ ố ế
0.5
+ Kháng chi n toàn dân: toàn dân tham gia…ế
0.25
+ Kháng chi n toàn di n: không ch di n ra trên m t tr n quân s mà c trên m tế ệ ỉ ễ ặ ậ ự ả ặ
tr n chính tr , kinh t , văn hóa, ngo i giao.ậ ị ế ạ 0.25
Trang 7+ Kháng chi n t l c cánh sinh và tranh th s ng h qu c t : d a vào s cế ự ự ủ ự ủ ộ ố ế ự ứ mình là chính nh ng v n tranh th s ng h nhân dân u chu ng hòa bình, nhânư ẫ ủ ự ủ ộ ư ộ dân ti n b th gi i…ế ộ ế ớ
0.25
Chính nh có đờ ường l i kháng chi n đúng đ n, nên Đ ng C ng s n Đôngố ế ắ ả ộ ả
Dương đã t p h p đậ ợ ượ ức s c m nh toàn dân t c ti n hành cu c chi n tranh nhânạ ộ ế ộ ế dân, chính nghĩa, ti n b … nh m hoàn thành nhi m v gi i phóng dân t c…ế ộ ằ ệ ụ ả ộ
0.5
b. Vì sao trong cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp, quân dân Vi t Namộ ế ố ự ệ
ph i th c hi n phả ự ệ ương châm đánh lâu dài? 1.0
Th nh t, do so sánh t ng quan l c l ng gi a ta và đ ch v kinh t và quân sứ ấ ươ ự ượ ữ ị ề ế ự không cho phép Vi t Nam ti n hành cu c chi n tranh nhanh chóng mà c n ph iệ ế ộ ế ầ ả
đánh lâu dài
0.25
Th hai, c n có th i gian v a kháng chi n v a ki n qu c và v n đ ng qu c tứ ầ ờ ừ ế ừ ế ố ậ ộ ố ế
nh m t ng bằ ừ ước thay đ i tổ ương quan l c lự ượng gi a ta và đ ch, ti n lên ch pữ ị ế ớ
l y th i c giành chi n th ng quy t đ nh và gi i pháp ngo i giao đ k t thúcấ ờ ơ ế ắ ế ị ả ạ ể ế chi n tranh.ế
0.25
Th ba, ta đánh lâu dài nh m ch ng l i chi n lứ ằ ố ạ ế ượ “đánh nhanh th ng nhanh”c ắ
c a th c dân Pháp. Ta đánh lâu dài đ bu c chúng ph i đánh theo cách c a ta,ủ ự ể ộ ả ủ không phát huy đượ ốc l i đánh s trở ường c a chúng, hãm đ ch vào th tr n do taủ ị ế ậ
ch n.ọ
0.25
Th t , k th a và phát huy truy n th ng c a dân t c ứ ư ế ừ ề ố ủ ộ “l y ít đ ch nhi u, l y ấ ị ề ấ
y u th ng m nh”… ế ắ ạ
0.25
Câu 6
(4.0
đi m)ể
Trình bày và nh n xét v ch trậ ề ủ ương, k ho ch gi i phóng hoàn toànế ạ ả
mi n Nam c a B chính tr Trung ề ủ ộ ị ương Đ ng Lao đ ng Vi t Nam (trongả ộ ệ
H i ngh cu i năm 1974 – đ u năm 1975). ộ ị ố ầ
Gi i thích ng n g n vì sao ngay sau khi Hi p đ nh Pari năm 1973 vả ắ ọ ệ ị ề
Vi t Nam đệ ược kí k t, Đ ng Lao đ ng Vi t Nam ch a phát đ ng cu cế ả ộ ệ ư ộ ộ
T ng ti n công và n i d y đ gi i phóng hoàn toàn mi n Nam, th ng nh tổ ế ổ ậ ể ả ề ố ấ
đ t nấ ước?
4.0
a. Trình bày và nh n xét ch trậ ủ ương, k ho ch gi i phóng hoàn toàn mi nế ạ ả ề
Trình bày:
+ Cu i năm 1974 – đ u năm 1975, trên c s so sánh l c lố ầ ơ ở ự ượng gi a ta và đ ch ữ ị ở
mi n Nam thay đ i mau l , H i ngh B Chính tr Trung ề ổ ẹ ộ ị ộ ị ương Đ ng h p phânả ọ tích tình hình, đ ra k ho ch gi i phóng mi n Nam trong vòng 2 năm 1975 vàề ế ạ ả ề 1976
0.5
+ H i ngh còn nh n m nh: c năm 1975 là th i c , ộ ị ấ ạ ả ờ ơ “n u th i c đ n vào đ u ế ờ ơ ế ầ
ho c cu i năm 1975 thì l p t c gi i phóng mi n Nam ngay trong năm 1975” ặ ố ậ ứ ả ề 0.5
+ B Chính tr cũng nêu rõ ta c n ph i tranh th th i c đánh nhanh, th ng nhanhộ ị ầ ả ủ ờ ơ ắ
đ đ thi t h i v ngể ỡ ệ ạ ề ười và c a… gi m s tàn phá c a chi n tranh.ủ ả ự ủ ế
0.5
Trang 8 Nh n xét:ậ
+ Th hi n để ệ ượ ực s lãnh đ o đúng đ n; sáng t o….ạ ắ ạ
0.5
+ Th hi n s linh ho t….ể ệ ự ạ
0.25
+ Th hi n tính nhân văn….ể ệ
0,25
(L u ý: ư N u h c sinh ch nêu t khóa thì ch đ ế ọ ỉ ừ ỉ ượ c ½ s đi m) ố ể
b. Gi i thích ng n g n vì sao ngay sau khi Hi p đ nh Pari năm 1973 v Vi tả ắ ọ ệ ị ề ệ Nam được kí k t, Đ ng Lao đ ng Vi t Nam ch a phát đ ng cu c T ngế ả ộ ệ ư ộ ộ ổ
ti n công và n i d y đ gi i phóng hoàn toàn mi n Nam, th ng nh t đ tế ổ ậ ể ả ề ố ấ ấ
nước?
1.5
Ngay sau khi Hi p đ nh Pari năm 1973 v Vi t Nam đệ ị ề ệ ược kí k t, Đ ng Laoế ả
đ ng Vi t Nam ch a phát đ ng cu c T ng ti n công và n i d y đ gi i phóngộ ệ ư ộ ộ ổ ế ổ ậ ể ả hoàn toàn mi n Nam, th ng nh t đ t nề ố ấ ấ ước b i vì đi u ki n ti n hành (th i c )ở ề ệ ế ờ ơ
gi i phóng hoàn toàn mi n Nam ch a chín mu i, so sánh tả ề ư ồ ương quan l c lự ượ ng
ch a hoàn toàn có l i cho ta…ư ợ
0.5
+ V phía ta: mi n B c đang t p trung vào hàn g n v t thề ề ắ ậ ắ ế ương chi n tranh doế
h u qu n ng n c a chi n tranh phá ho i do đ qu c Mĩ gây ra… ; mi n Namậ ả ặ ề ủ ế ạ ế ố ề nghiêm ch nh thi hành hi p đ nh Pari, nh n m nh đ u tranh hòa bình… nên bỉ ệ ị ấ ạ ấ ị
m t đ t, m t dân…ấ ấ ấ
0.5
+ V phía đ ch: Mĩ rút nh ng v n đ l i mi n Nam h n 2 v n c v n quânề ị ư ẫ ể ạ ở ề ơ ạ ố ấ
s , ti p t c vi n tr kinh t , quân s cho chính quy n Sài Gòn… ; ự ế ụ ệ ợ ế ự ề chính quy nề Sài Gòn d a vào Mĩ ti n hành chi n d ch ự ế ế ị “tràn ng p lãnh th ”… ậ ổ gây nhi u khóề khăn cho ta
0.5
Hêt ́