Để hệ thống lại kiến thức cũ, trang bị thêm kiến thức mới, rèn luyện kỹ năng giải đề nhanh và chính xác cũng như thêm tự tin hơn khi bước vào kì kiểm tra sắp đến, mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề thi HSG Địa lí lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam làm tài liệu để ôn tập. Chúc các bạn làm bài kiểm tra tốt!
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ Ạ
T NH QU NG NAM Ỉ Ả
K THI H C SINH GI I L P 9 C P T NH Ỳ Ọ Ỏ Ớ Ấ Ỉ
NĂM H C 2020 2021 Ọ
Môn thi : Đ A LÍ Ị
Th i gian: 150 phút ờ (không k th i gian giao đ ể ờ ề)
Ngày thi : 10/4/2021
Câu I (3,0 đi m) ể
1. Trình bày đ c đi m đô th hóa c a n ặ ể ị ủ ướ c ta.
2. Cho b ng s li u sau: ả ố ệ
T S GI I TÍNH C A TR EM M I SINH GIAI ĐO N 2005 2018 Ỷ Ố Ớ Ủ Ẻ Ớ Ạ
(Đ n v : s nam/100 n ) ơ ị ố ữ
Trung du và mi n núi phía B c ề ắ 101,8 108,5 110,4 114,3 116,6
(Ngu n: T ng c c Th ng kê 2020) ồ ổ ụ ố
D a vào b ng s li u trên, hãy n ự ả ố ệ h n xét và gi i thích v t s gi i tính c a tr em ậ ả ề ỷ ố ớ ủ ẻ
m i sinh hai vùng và c n ớ ở ả ướ c giai đo n 2005 2018 ạ
Câu II (5,0 đi m) ể
1. Trình bày nh ng đi u ki n thu n l i đ phát tri n ngành th y s n c a n ữ ề ệ ậ ợ ể ể ủ ả ủ ướ c ta.
2. T i sao c n ph i b o v ch quy n c a m t hòn đ o dù r t nh c a n c ta? ạ ầ ả ả ệ ủ ề ủ ộ ả ấ ỏ ủ ướ
Câu III (5,0 đi m ể ). D a vào Atlat Đ a lí và ki n th c đã h c, hãy: ự ị ế ứ ọ
1. Trình bày đi u ki n t nhiên và tài nguyên thiên nhiên thu n l i cho phát tri n ề ệ ự ậ ợ ể nônglâmng c a Duyên h i Nam Trung B ư ủ ả ộ
2. Trình bày nguyên nhân và đ xu t gi i pháp đ h n ch tr ề ấ ả ể ạ ế ượ ở ấ t l đ t ở mi n núi ề
t nh Qu ng Nam ỉ ả
Câu IV(3,0 đi m). ể D a vào Atlat Đ a lí và ki n th c đã h c, hãy: ự ị ế ứ ọ
1. K các tuy n v n t i bi n qu c t c a c ng H i Phòng ể ế ậ ả ể ố ế ủ ả ả
2. Gi i thích t i sao Hà N i là trung tâm công nghi p l n nh t Đ ng b ng sông ả ạ ộ ệ ớ ấ ở ồ ằ
H ng ồ
Câu V (4,0 đi m) ể Cho b ng s li u sau: ả ố ệ
S N L Ả ƯỢ NG M T S S N PH M CÔNG NGHI P C A N Ộ Ố Ả Ẩ Ệ Ủ ƯỚ C TA
Than s ch (nghìn ạ
(Ngu n: T ng c c Th ng kê 2020) ồ ổ ụ ố
1. V bi u đ thích h p nh t th hi n t c đ tăng tr ẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ố ộ ưở ng s n l ả ượ ng m t s s n ộ ố ả
ph m công nghi p c a n ẩ ệ ủ ướ c ta giai đo n 2010 2018 ạ
Trang 22. T bi u đ đã v , rút ra nh n xét c n thi t và gi i thích ừ ể ồ ẽ ậ ầ ế ả
H T Ế
Thí sinh đ c s d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam đ làm bài. Giám th coi thi không gi i thích gì thêm ượ ử ụ ị ệ ể ị ả
H và tên thí sinh ọ : ……… Phòng thi: ……… S báo danh ố : ……
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ Ạ
T NH QU NG NAM Ỉ Ả
K THI H C SINH GI I L P 9 C P T NH Ỳ Ọ Ỏ Ớ Ấ Ỉ
NĂM H C 2020 2021 Ọ
Môn thi : Đ A LÍ Ị
Th i gian: 150 phút ờ (không k th i gian giao đ ể ờ ề)
Ngày thi : 10/4/2021
H ƯỚ NG D N CH M Ẫ Ấ Đ A LÍ Ị
I. H ƯỚ NG D N CHUNG Ẫ
1) Cán b ch m thi ch m đúng nh h ộ ấ ấ ư ướ ng d n ch m, đáp án, thang đi m ẫ ấ ể
2) H ướ ng d n ch m ch y u theo h ẫ ấ ủ ế ướ ng “m ”, ở ch nêu nh ng ý chính, t đó phát ỉ ữ ừ tri n các ý c th Trong quá trình ch m c n quan tâm đ n lí gi i, l p lu n c a thí sinh ể ụ ể ấ ầ ế ả ậ ậ ủ
N u có câu nào, ý nào mà thí sinh có cách tr l i khác v i h ế ả ờ ớ ướ ng d n ch m nh ng đúng, ẫ ấ ư thì v n cho đi m t i đa c a câu, ý đó theo thang đi m ẫ ể ố ủ ể
II. H ƯỚ NG D N CH M CHI TI T Ẫ Ấ Ế
I
(3,0đ)
1. Trình bày đ c đi m đô th hóa c a nặ ể ị ủ ước ta 1,0
Các đô th nị ước ta ph n l n có quy mô v a và nh ầ ớ ừ ỏ 0,25
Các đô th phân b t p trung ch y u đ ng b ng và ven bi n. ị ố ậ ủ ế ở ồ ằ ể 0,25
Quá trình đô th hóa nị ước ta di n ra v i t c đ ngày càng cao.ễ ớ ố ộ 0,25
Trình đ đô th hóa còn th p.ộ ị ấ 0,25
2. Nh n xét và gi i thích v t s gi i c a tr em tính m i sinh c a hai vùng và c ngiai đo n 20052018ậ ạ ả ề ỷ ố ớ ủ ẻ ớ ủ ả ước 2,0
T s gi i tính khi sinh c a 2 vùng và c nỷ ố ớ ủ ả ước có xu hướng ngày càng tăng nh ng m c tăngư ứ
Năm 2018, ĐNB có t s gi i tính khi sinh l n h n TDMNBB và c n c (dc).ỷ ố ớ ớ ơ ả ướ 0,25 Nh v y, t s gi i tính khi sinh c a 2 vùng và c nư ậ ỷ ố ớ ủ ả ước th hi n s m t cân b ng gi iể ệ ự ấ ằ ớ
Phong t c t p quán, tâm lí xã h i.ụ ậ ộ 0,25
S phát tri n c a khoa h c – kĩ thu t (y h c).ự ể ủ ọ ậ ọ 0,25
ĐNB có t s gi i tính khi sinh cao và có xu hỷ ố ớ ướng tăng nhanh ch y u do có n n kinh tủ ế ề ế phát tri n, m c s ng cao có đi u ki n đ sinh con theo ý mu n và s phát tri n c a ể ứ ố ề ệ ể ố ự ể ủ khoa h cọ – kĩ thu t ậ giúp l a ch n gi i tính khi sinh. ự ọ ớ TDMNBB có t s gi i tính khi sinh th p h n chỷ ố ớ ấ ơ ủ
y u do là vùng s n xu t nông nghi p, m c s ng còn th p nên thi u đi u ki n l a ch n gi iế ả ấ ệ ứ ố ấ ế ề ệ ự ọ ớ tính khi sinh
0,25
II
1 Trình bày đi u ki n thu n l i cho phát tri n ngành th y s n c a nề ệ ậ ợ ể ủ ả ủ ước ta 3,0
Nước ta có vùng bi n r ng h n 1 tri u kmể ộ ơ ệ 2 0,5
Ngu n l i th y h i s n giàu có v i nhi u ng trồ ợ ủ ả ả ớ ề ư ường tr ng đi m.ọ ể 0,5
Đường b bi n dài v i nhi u d ng đ a hình: đ m phá, vũng v nh c a sông; M ng lờ ể ớ ề ạ ị ầ ị ử ạ ưới sông ngòi, kênh r ch, ao h dày đ c.ạ ồ ặ 0,5
Chính sách khuy n ng , đ y m nh đánh b t xa b ế ư ẩ ạ ắ ờ 0,5
Trang 3Câu Ý N i dungộ Đi mể
(5,0đ)
Ngu n lao đ ng d i dào và có kinh nghi m.ồ ộ ồ ệ 0,25
C s công nghi p ch bi n, h th ng c ng cá.ơ ơ ệ ế ế ệ ố ả 0,25
Phương ti n tàu thuy n, ng c đánh b t.ệ ề ư ụ ắ 0,25
Nhu c u th tầ ị ường tiêu th trong và ngoài nụ ướ ớc l n… 0,25
2 T i sao c n ph i b o v ch quy n c a m t hòn đ o dù r t nh c a n c ta.ạ ầ ả ả ệ ủ ề ủ ộ ả ấ ỏ ủ ướ 2,0
Các đ o và qu n đ o t o thành h th ng ti n tiêu b o v đ t li n, là căn c đ nả ầ ả ạ ệ ố ề ả ệ ấ ề ứ ể ước ta ti nế
ra bi n và đ i dể ạ ương, khai thác có hi u qu các ngu n l i vùng bi n, h i đ o và th m l c ệ ả ồ ợ ể ả ả ề ụ
Vi c kh ng đ nh ch quy n c a nệ ẳ ị ủ ề ủ ước ta đ i v i các đ o và qu n đ o là c s kh ng đ nhố ớ ả ầ ả ơ ở ẳ ị
ch quy n c a nủ ề ủ ước ta đ i v i vùng bi n và th m l c đ a quanh đ o.ố ớ ể ề ụ ị ả 0,5
Các đ o và qu n đ o là m t b ph n quan tr ng nả ầ ả ộ ộ ậ ọ ở ước ta, là n i có nhi u tài nguyên, có vơ ề ị
trí quan tr ng v an ninh qu c phòng.ọ ề ố 0,5
M i công dân Vi t Nam c n ph i có ý th c, trách nhi m và nghĩa v b o v vùng bi n vàỗ ệ ầ ả ứ ệ ụ ả ệ ể
h i đ o c a T qu c mà các th h cha ông đã đ xả ả ủ ổ ố ế ệ ổ ương máu đ gìn gi ể ữ 0,5
III
(5,0đ)
1. Trình bày đi u ki n t nhiên và tài nguyên thiên nhiên thu n l i cho phát tri n nônglâmng c a Duyên h i Nam Trung B ư ủ ề ệ ả ự ộ ậ ợ ể 2,0
T t c các t nh đ u giáp bi n, đấ ả ỉ ề ể ường b bi n dài, nhi u vũng v nh, v nh c a sông và cóờ ể ề ị ị ử
vùng bi n r ng v i ngu n l i th y h i s n giàu có.ể ộ ớ ồ ợ ủ ả ả 0,5
Có các đ ng b ng h p ven bi n nh Qu ng Nam, Tuy Hòa… thích h p cho tr ng lúa, câyồ ằ ẹ ể ư ả ợ ồ
th c ph m, cây công nghi p ng n ngày.ự ẩ ệ ắ 0,5
Có vùng gò đ i trồ ước núi có đi u ki n đ phát tri n chăn nuôi gia súc l n.ề ệ ể ể ớ 0,5
Tài nguyên r ng: có nhi u g quý, đ c s n, dừ ề ỗ ặ ả ược li u quý hi m.ệ ế 0,5
2. Trình bày các nguyên nhân và Qu ng Nam.ả đ xu t gi i pháp đ h n ch trề ấ ả ể ạ ế ượ ở ất l đ t ở mi n núi t nhề ỉ 3,0
* Nguyên nhân
M t l p ph th m ph th c v t (R ng nguyên sinh): Do khai thác r ng ch a h p lí.ấ ớ ủ ả ủ ự ậ ừ ừ ư ợ 0,5
Đ a hình đ i núi, s n d c và b c t x m nh.ị ồ ườ ố ị ắ ẻ ạ 0,5
* Gi i phápả
Các gi i pháp tuyên truy n nâng cao nh n th c đ b o v r ng đ u ngu n.ả ề ậ ứ ể ả ệ ừ ầ ồ 0,5
n đ nh đ i s ng nhân dân, thúc đ y quá trình đ nh canh, đ nh c Ổ ị ờ ố ẩ ị ị ư 0,5
Gi i pháp v lâu dài: Đ y m nh b o v và tăng đ che ph r ng nh t là r ng phòng h ả ề ẩ ạ ả ệ ộ ủ ừ ấ ừ ộ ở
các khu v c đ a hình d c đ u ngu n, n i có nguy c s t l cao; ng d ng KHCN trong dự ị ố ầ ồ ơ ơ ạ ở Ứ ụ ự
IV
(3,0đ)
1 K các tuy n v n t i để ế ậ ả ường bi n qu c t c a c ng H i Phòngể ố ế ủ ả ả 1,0
H i Phòng H ng Kông; H i Phòng – Tôkiô, H i Phòng – Manila, H i Phòng – Vladivôxtuôc.ả ồ ả ả ả
2 Gi i thích t i sao Hà N i là trung tâm công ngh p l n nh t Đ ng b ng sông H ng.ả ạ ộ ệ ớ ấ ồ ằ ồ 2,0
Hà N i là th đô, là trung tâm kinh t , chính tr , văn hóa l n c a c nộ ủ ế ị ớ ủ ả ước 0,25
Ngu n nhân l c đông và có trình đ tay ngh cao.ồ ự ộ ề 0,25
Có c s h t ng, c s v t ch t khá đ ng b , hi n đ i b c nh t c nơ ở ạ ầ ơ ở ậ ấ ồ ộ ệ ạ ậ ấ ả ước 0,25
V trí đ a lí thu n l i: N m trong vùng KTTĐ phía B c, g n vùng giàu nguyên li u.ị ị ậ ợ ằ ắ ầ ệ 0,25
N m trong vùng tr ng đi m lằ ọ ể ương th c th c ph m v i ngu n nguyên li u phong phú.ự ự ẩ ớ ồ ệ 0,25
Th trị ường tiêu th r ng l n.ụ ộ ớ 0,25
Hà N i là đ u m i giao thông quan tr ng c a Mi n B c.ộ ầ ố ọ ủ ề ắ 0,25
Chính sách thu hút được nhi u v n đ u t vào công nghi p.ề ố ầ ư ệ 0,25
X lý s li u:ử ố ệ
T C Đ TĂNG TRỐ Ộ ƯỞNG S N LẢ ƯỢNG M T S S N PH MỘ Ố Ả Ẩ
CÔNG NGHI P NỆ ƯỚC TA (Đ n v : %)ơ ị
1,0
Trang 4Câu Ý N i dungộ Đi mể
V
(4,0đ)
D u thô ầ 100,0 111,5 115,8 93,0
Đi n ệ 100,0 125,5 154,0 228,1
Yêu c u: ầ
+ V đúng d ng bi u đ : Bi u đ đẽ ạ ể ồ ể ồ ường th hi n t c đ tăng trể ệ ố ộ ưởng, các d ng khác khôngạ
cho đi m.ể
+ Đ m b o chính xác, n u không chính xác tr 0,25đ cho m i yêu c u.ả ả ế ừ ỗ ầ
1,0
Ghi đ y đ thông tin s li u, tên bi u đ , ghi chú. N u thi u thì tr 0,25đ cho m i yêu c u.ầ ủ ố ệ ể ồ ế ế ừ ỗ ầ
Nhìn chung, t c đ tăng trố ộ ưởng s n lả ượng than, d u thô và đi n c a nầ ệ ủ ước ta giai đo n 2010ạ
Than có t c đ tăng trố ộ ưởng gi m 5,5%.ả 0,25
D u thô có t c đ tăng trầ ố ộ ưởng gi m 7%.ả 0,25
Đi n có t c đ tăng trệ ố ộ ưởng liên t c và tăng nhanh nh t (tăng 128,1%).ụ ấ 0,25
Than có t c đ tăng tr ng gi m là do ngu n than đang d n c n ki t.ố ộ ưở ả ồ ầ ạ ệ
D u thô có t c đ tăng tr ng gi m là do bi n đ ng c a th tr ng th gi i, công nghi p khai thácầ ố ộ ưở ả ế ộ ủ ị ườ ế ớ ệ
đòi h i d u đ u t l n, đi u ki n khai thác khó khăn.ỏ ầ ầ ư ớ ề ệ 0,5
Đi n có t c đ tăng tr ng cao nh t và tăng liên t c là do nhu c u cho CNH và nâng cao ch tệ ố ộ ưở ấ ụ ầ ấ
l ng cu c s ng. N c ta đã đ a vào s d ng nhi u nhà máy có công su t l n.ượ ộ ố ướ ư ử ụ ề ấ ớ 0,5
— H t — ế