Đề thi cuối học kỳ 2 môn Khoa học tự nhiên lớp 7 năm 2022-2023 có đáp án gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm, giúp các em củng cố và ôn luyện kiến thức, rèn kỹ năng làm bài. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo.
Trang 1Đ KI M TRA CU I Ề Ể Ố H C KÌ II MÔN KHTN 7Ọ
NĂM H C 2022 – 2023Ọ
Th i gian làm bài 90 phút ờ (Không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
I/ TR C NGHI M: ( 4Ắ Ệ đi m)ể
Câu 1
. Quá trình thoát h i n c ơ ướ không có ý nghĩa trong vi c:ệ
A. T o đ ng l c cho s v n chuy n các ch t trong m ch g và m ch rây.ạ ộ ự ự ậ ể ấ ạ ỗ ạ
B. Đi u hoà nhi t đ b m t lá.ề ệ ộ ề ặ
C. Giúp khu ch tán khí COế 2 vào trong lá đ cung c p cho quá trình quang h p.ể ấ ợ
D. Giúp khu ch tán khí Oế 2 t trong lá ra ngoài môi trừ ường
Câu 2. Cho hình v sau:ẽ
Quan sát hình v trên và cho bi t s v n chuy n các ch t di n ra làẽ ế ự ậ ể ấ ễ
A. các ch t trong m ch ấ ạ rây t r lên lá cây (dòng đi lên) và t lá xu ng các c quan trong m ch ừ ễ ừ ố ơ ạ gỗ (dòng đi xu ng)ố
B. nước, mu i khoáng trong m ch rây t r lên lá cây (dòng đi lên) và t lá xu ng các c quan trong m ch g (dòng điố ạ ừ ễ ừ ố ơ ạ ỗ
xu ng).ố
C. các ch t trong m ch g t r lên lá cây (dòng đi lên) và t lá xu ng các c quan trong m ch rây (dòng đi xu ng).ấ ạ ỗ ừ ễ ừ ố ơ ạ ố
D. ch t h u c t m ch g r lên lá cây (dòng đi lên) và t lá xu ng các c quan trong m ch rây (dòng đi xu ng).ấ ữ ơ ừ ạ ỗ ễ ừ ố ơ ạ ố
Câu 3. Nhóm cây nào c n nhi u n c:ầ ề ướ
A. cây lúa, cây sen, cây bèo t m, cây hoa súngấ
B. cây lúa, cây sen, cây ngh , cây dong đuôi chóệ
Trang 2C. cây i, cây táo, cây bổ ưởi, cây c i, cây hoa h ngả ồ
D. cây sen, cây ng i c u, cây t m g i, cây hả ứ ầ ử ướng dương
Câu 4. Ng i tr ng thành c n cung c p trung bình bao nhiêu lít n c m i ngày?ườ ưở ầ ấ ướ ỗ
Câu 5: Tr t t đúng v đ ng đi c a máu trong h tu n hoàn kín ng i làậ ự ề ườ ủ ệ ầ ở ườ
A. tim đ ng m ch ộ ạ tĩnh m chạ mao m ch ạ tim
B. tim đ ng m ch ộ ạ mao m chạ tĩnh m ch ạ tim
C. tim mao m ch ạ đ ng m chộ ạ tĩnh m ch ạ tim
D. tim đ ng m ch ộ ạ mao m chạ đ ng m ch ộ ạ tim
Câu 6: C m ng th c v t là:ả ứ ự ậ
A. kh năng ti p nh n, x lý các kích thích c a môi trả ế ậ ử ủ ường
B. s bi n đ i c th thích nghi v i đ i s ng. ự ế ổ ơ ể ớ ờ ố
C. quá trình hô h p, trao đ i ch t.ấ ổ ấ
D. kh năng ti p nh n và ph n ng thích h p v i các kích thích t môi tả ế ậ ả ứ ợ ớ ừ ường
Câu 7:N u tr ng cây theo hình d i đây thì sau 1 th i gian ng n và r c y có hi n t ng:ế ồ ướ ờ ọ ễ ẫ ệ ượ
A. Ng n cây họ ướng xu ng phía dố ướ ễi, r cây hướng lên trên
B. Ng n và r cây đ u họ ễ ề ướng xu ng phía dố ưới
C. Ng n cây họ ướng lên trên, r cây hễ ướng lên trên
D. Ng n cây họ ướng lên trên, r cây hễ ướng xu ng phía dố ưới
Câu 8. Trong các hi n t ng sau đây, hi n t ng nào ệ ượ ệ ượ không ph i là c m ng th c v t?ả ả ứ ở ự ậ
A. Lá cây bàng r ng vào mùa hè.ụ
B. Hoa hướng dương hướng v phía M t Tr i.ề ặ ờ
C. Cây n p m b t m i ắ ấ ắ ồ
D. Lá cây xoan r ng khi có gió th i m nhụ ổ ạ
Câu 9. Hi n t ng cây phát tri n v phía có ngu n dinh d ng g i làệ ượ ể ề ồ ưỡ ọ
Trang 3A. Tính hướng ti p xúc.ế
B. Tính hướng sáng
C. Tính hướng hoá
D. Tính hướng nước
Câu 10. T p tính b m sinh là nh ng t p tínhậ ẩ ữ ậ
A. sinh ra đã có, được th a hừ ưởng t b m , ch có cá th đó.ừ ố ẹ ỉ ở ể
B. sinh ra đã có, được th a hừ ưởng t b m , đ c tr ng cho loài.ừ ố ẹ ặ ư
C. h c đọ ược trong đ i s ng, không đờ ố ược th a hừ ưởng t b m , ch có cá th đó.ừ ố ẹ ỉ ở ể
D. h c đọ ược trong đ i s ng, không đờ ố ược th a hừ ưởng t b m , đ c tr ng cho loàiừ ố ẹ ặ ư
Câu 11. ng i ta có th dùng bi n pháp b y đèn ban đêm di t côn trùng có h iườ ế ệ ẫ ệ ạ
A. Vì người ta d a vào t p tính c a m t s loài côn trùng có h i là b thu hút b i ánh sángự ậ ủ ộ ố ạ ị ở
B. Vì có nước nên côn trùng bay vào đ tr ngẻ ứ
C. Ch là ng u nhiên con trùng bay vàoỉ ẫ
D. vì ch đó nhi t đ m h nỗ ệ ộ ấ ơ
Câu 12. Gi s em đang đi ch i b t ng g p m t con r n to ngay tr c m t, em có th ph n ng nh th nào?ả ử ơ ấ ờ ặ ộ ắ ướ ặ ể ả ứ ư ế
A. B ch y.ỏ ạ
B. Tìm g y ho c đá đ đánh ho c ném.ậ ặ ể ặ
C. Đúng im
D. M t trong các hành đ ng trên.ộ ộ
Câu 13. Phát tri n sinh v t làể ở ậ :
A. quá trình tăng lên v kích thề ước và kh i lố ượng c th do s tăng lên v kích thơ ể ự ề ước và kh i lố ượng t bào.ế
B. quá trình tăng lên v kích thề ước và kh i lố ượng c th , bi u hi n ba quá trình liên quan m t thi t v i nhau là sinhơ ể ể ệ ở ậ ế ớ
trưởng, phân hoá t bào và phát sinh hình thái các c quan c a c th ế ơ ủ ơ ể
C. quá trình tăng lên v kích thề ước và kh i lố ượng c th do s bi n đ i di n ra trong vòng đ i c a m t cá th sinh v t.ơ ể ự ế ổ ễ ờ ủ ộ ể ậ
D. quá trình bi n d i t o nên các t bào, mô, c quan và hình thành ch c năng m i các giai đo n.ế ổ ạ ế ơ ứ ớ ở ạ
Câu 14. Trong các cây sau, cây nào không thích h p v i đi u ki n khí h u nóng?ợ ớ ề ệ ậ
A. Cây xương r ng.ồ B. Cây v n tu ạ ế
Trang 4C. Cây lưỡ ổi h D. Cây b p c i.ắ ả
Câu 15. th c vât có hoa và có h t, quá trình sinh tr ng và phát tri n bao g m các giai đo n:Ở ự ạ ưở ể ồ ạ
A. h tạ h tạ n yả m mầ cây m mầ cây con cây tr ngưở thành cây ra hoa cây t oạ qu và hình thành h t.ả ạ
B. cây con cây tr ngưở thành cây ra hoa cây t oạ qu và hình thành h t.ả ạ
C. H tạ h tạ n yả m mầ cây m mầ cây con cây tr ngưở thành
D. H tạ h tạ n yả m mầ cây con cây tr ngưở thành cây ra hoa cây t oạ qu và hình thành h t.ả ạ
Câu 16. Sinh s n vô tính làả
A. hình th c sinh s n có s k t h p c a các t bào sinh s n chuyên bi t.ứ ả ự ế ợ ủ ế ả ệ
B. hình th c sinh s n t t c các lo i sinh v t.ứ ả ở ấ ả ạ ậ
C. hình th c sinh s n không có s k t h p gi a y u t đ c và y u t cái.ứ ả ự ế ợ ữ ế ố ự ế ố
D. hình th c sinh s n có nhi u h n m t cá th tham gia.ứ ả ề ơ ộ ể
II/ T LU N: (6 đi m)Ự Ậ ể
Câu 17. (2,5 đi m)ể :
a,Nêu các nhân t nh hố ả ưởng đ n sinh trế ưởng. M i nhân t l y 1 VD minh h aỗ ố ấ ọ
b, Mu n tr ng cây trái v (ví d thanh long, xoài,…) v n đ t năng su t cao thì có th có bi n pháp nào?ố ồ ụ ụ ẫ ạ ấ ể ệ
Câu 18. ( 1,5 đi m):ể Đ ng v t có nhu c u nộ ậ ầ ước nh th nào ? Nêu các biên pháp đ m b o đ nư ế ả ả ủ ước cho c th m i ngày.ơ ể ỗ Câu 19. ( 1,5 đi m):ể B n Hùng đã ti n hành ghép hai gi ng bạ ế ố ưởi Di n v i nhau. Tuy nhiên sau m t tu n, b n y ki m tra ễ ớ ộ ầ ạ ấ ể
m t ghép không phát tri n, nguy c b h ng r t cao. B n Hùng nói v i em r ng “ Mình đã làm đúng các bắ ể ơ ị ỏ ấ ạ ớ ằ ước ti n hành, ế
nh ng không hi u t i sao l i nh v y”ư ể ạ ạ ư ậ
Em hãy gi i quy t giúp b n nh ng th c m c trên? ả ế ạ ữ ắ ắ
Câu 20. ( 1 đi m): ể Theo nghiên c u, kho ng 75% cây tr ng th ph n nh các loài côn trùng nh ong, ru i, bứ ả ồ ụ ấ ờ ư ồ ướm, chim
ho c th m chí là d i. Ho t đ ng th ph n c a côn trùng cho hoa màu đã mang l i 14,6 t USD/năm cho Hoa K và 440 ặ ậ ơ ạ ộ ụ ấ ủ ạ ỷ ỳ tri u b ng/năm cho Vệ ả ương qu c Anh. T i Anh, 1/3 cây tr ng đố ạ ồ ược th ph n nh ong m t, ph n còn l i đụ ấ ờ ậ ầ ạ ược th c hi n ự ệ
b i m t s loài côn trùng hoang dã khác.Tuy nhiên, s lở ộ ố ố ượng các loài ong đang gi m rõ r t các nả ệ ở ước trên th gi i trong ế ớ
đó có Vi t Nam. ệ
Theo em t i sao d n đ n hi n tạ ẫ ế ệ ượng trên? Cách kh c ph c?ắ ụ
Trang 5ĐÁP ÁN KI M TRAỂ CU I KÌ IIỐ MÔN KHTN7 NĂM H C 2022 – 2023Ọ
I.TR C NGHI M (4 đi m) (M i ý đúng 0,25 đi m)Ắ Ệ ể ỗ ể
II/ T LU N (6 đi m)Ự Ậ ể
17
(2,5
đi m)ể
Các nhân t nh hố ả ưởng đ n sinh trế ưởng
Ch t dinh dấ ưỡng
VD: Chăn nuôi gia sú, gia c m v i th c ăn thi u protein thì v t ầ ớ ứ ế ậ
nuôi ch m l n và g y y uậ ớ ầ ế
Nước
VD: Cây lúa non c n nhi u nầ ề ước, cây lúa chín c nầ ít nước
Nhi t đệ ộ
VD: Các loai rau b p c i, su hào, c c i phát tri nắ ả ủ ả ể t tố ở 13 — 15
°C; Các loai đ uậ đ ,ỏ b uầ bí, cà chua sinh tr ng vàưở phát tri nể t tố ở
15 — 30 °C
Ánh sáng
0.5
0.5
0.5
Trang 6VD: Vào mùa đông, th i gian chi u sáng trong ngày ng n, các ờ ế ắ
loài sâu ăn lá ng ng sinh s nừ ả
0.5
Ph i t o đi u ki n môi trả ạ ề ệ ường phù h p v i t ng lo i câyợ ớ ừ ạ
Ví d đ i v i cây thanh long.ụ ố ớ
D a vào đ c tính c a thanh long là m t loài cây a ánh sáng và ự ặ ủ ộ ư
khí h u nóng, vì v y, khi tr ng trái v c n chong đèn, tăng th i ậ ậ ồ ụ ầ ờ
gian chi u sáng cho cây đ kích thích cây ra hoa. Cây h p thu chế ể ấ ủ
y u là ánh sáng đ và đ xa, nên dùng bóng đèn tròn t 75 – 100 ế ỏ ỏ ừ
W s hi u qu h n dùng ánh sáng tr ng.ẽ ệ ả ơ ắ
0.5
18
(1,0đi mể
)
Đ ng v t có nhu c u nộ ậ ầ ước ph thu c vào loài, kích thụ ộ ướ ơc c
th , đ tu i, th c ăn, nhi t đ c a môi trể ộ ổ ứ ệ ộ ủ ường
Các biên pháp đ m b o đ nả ả ủ ước cho c th m i ngày.ơ ể ỗ
+ U ng nố ước
+ Ăn nh ng đ ăn có ch a nhi u nữ ồ ứ ề ước nh hoa qu m ng nư ả ọ ước,
…
+ Trong nh ng trữ ường h p b nh lí, có th b sung nợ ệ ể ổ ước b ng ằ
cách truy n nề ước theo s theo dõi và th c hi n c a bác sĩ.ự ự ệ ủ
0,25
0,25 0,25 0,25
19
(1,5đi mể
)
Em hãy gi i quy t giúp b n nh ng th c m c trên?ả ế ạ ữ ắ ắ
* Đ u tiên, em yêu c u b n trình bày l i các bầ ầ ạ ạ ước ti n hành ghépế
m t bắ ưởi Di n và yêu c u c n đ t c a t ng bễ ầ ầ ạ ủ ừ ước:
B ướ c 1: R ch m t trên g c ghép: u tiên nh ng cành ngoài tánạ ắ ố Ư ữ
thu c nhánh chính c a cây. Đ u tiên ta c t ngang1 độ ủ ầ ắ ường dài
1cm, thêm 1 đường d c vuông v i đọ ớ ường ngang v a t o thànhừ ạ
hình T
( đ r ng 2 độ ộ ường ch ng 0,5 cm), l y h t ph n v ngoài đi.ừ ấ ế ầ ỏ
0,25 0,25
0,25
Trang 7 B ướ c 2: L y m t ghép: Dùng dao s c vòng quanh m t bấ ắ ắ ắ ưở i
Di n chi u dài 2cm.ễ ề
B ướ c 3: Đ a m t ghép vào g c ghép: Dùng tay nh nhàng mư ắ ố ẹ ở
r ng mi ng v t r ch trên g c ghép r i đ a m t ghép vào.ộ ệ ế ạ ố ồ ư ắ
B ướ c 4: Bu c ch t 2 đ u m t b ng dây m m ( bu c ph i th tộ ặ ầ ắ ằ ề ộ ả ậ
ch t và khít)ặ
* Tìm nguyên nhân không thành công: M u ch t đ thành côngấ ố ể
c a ghép m t bủ ắ ưởi là dây bu c ph i th t ch t và khít.ộ ả ậ ặ
0,25 0,25 0,25
20
(1 đi m)ể
* Nguyên nhân d n đ n hi n tẫ ế ệ ượng trên:
Do chuy n đ i nông nghi p, quá trình đô th hóa… nên m t môiể ổ ệ ị ấ
trường s ng cho nhi u loài côn trùng có ích.ố ề
Ô nhi m môi trễ ường
S d ng thu c tr sâu và phân bón hóa h c không h p lý.ử ụ ố ừ ọ ợ
M m b nh lây lan giũa các côn trùng…ầ ệ
* Cách kh c ph c:ắ ụ
T o môi trạ ường s ng thu n l i cho côn trùng có ích phát tri n: ố ậ ợ ể
Tr ng nhi u loài cây thu hút côn trùng.ồ ề
B o v môi trả ệ ường s ng.ố
S d ng h p lý thu c tr sâu, phân bón hóa h c.ử ụ ợ ố ừ ọ
0,5
0,5
đi mể
Trang 8I. KHUNG MA TR NẬ
Ch đủ ề
M CỨ
ĐỘ
ĐÁNH
GIÁ
T ngổ
số
ý/câu
Đi m sể ố
Nh nậ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
25. Trao
đ i ổ
n ướ c và
các ch t ấ
dinh
2 0,5
1 0,25
Trang 9Ch đủ ề
M CỨ
ĐỘ
ĐÁNH
GIÁ
T ngổ
số
Nh nậ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
d ưỡ ng
th c
ở ự
v t ậ
26.Trao
đ i ổ
n ướ c và
dinh
d ưỡ ng
đ ng
ở ộ
v t ậ
1 1,0
1 0,25
1
27. Khái
quát về
c m ả
ng và
c m ả
2 0,5
1 0,25
1 0,25
Trang 10Ch đủ ề
M CỨ
ĐỘ
ĐÁNH
GIÁ
T ngổ
số
Nh nậ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
ng
ứ ở
th c v t ự ậ
28. C m ả
ng
ứ ở
đ ng ộ
v t ậ
2 0,5
1
29. Khái
quát về
sinh
tr ưở ng
v phát ầ
tri n ể ở
sinh v t ậ
1 0,25
1ý 2,0
1 0,25
1ý
30 Sinh
tr ưở ng
1 0,25
Trang 11Ch đủ ề
M CỨ
ĐỘ
ĐÁNH
GIÁ
T ngổ
số
Nh nậ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
và phát
tri n ể ở
th c v t ự ậ
31 Sinh
tr ưở ng
và phát
tri n ể ở
đ ng ộ
v t ậ
32. Khái
quát về
sinh s n ả
vô tính
và sinh
s n ả ở
1 0,25
1 1,5
Trang 12Ch đủ ề
M CỨ
ĐỘ
ĐÁNH
GIÁ
T ngổ
số
Nh nậ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
Tự
lu nậ
Tr cắ nghi mệ
sinh v t ậ
33 Sinh
s n h u ả ữ
tính ở
sinh v t ậ
T ngổ
số
ý/câu
Đi mể
T ngổ
số
đi mể
3,0
10
đi mể
Trang 13II. B N Đ C TẢ Ặ Ả
Trang 14N i dungộ M c đứ ộ Yêu c u c nầ ầ
đ tạ
S câu h iố ỏ Câu h iỏ
TN (S câu)ố
TN (câu)
Ch đ 8:ủ ề
Trao đ i ch tổ ấ
và chuy n hóaể
năng lượng ở
sinh v tậ
25. Trao đ i ổ
n ướ c và các
ch t dinh ấ
d ưỡ ng ở
th c v t ự ậ
Nh n bi tậ ế Nêu được vai trò thoát h i nơ ướ ởc lá và ho t đ ng đóngạ ộ
m khí kh ng trong quá trình thoát h i nở ổ ơ ước
Nêu được m t s y u t ch y u nh hộ ố ế ố ủ ế ả ưởng đ n quáế trình trao đ i nổ ước và các ch t dinh dấ ưỡng th c v t. ở ự ậ
Thông hi uể Mô t đả ược quá trình trao đ i nổ ước và các ch t dinhấ
V n d ngậ ụ V n d ng đậ ụ ược nh ng hi u bi t v trao đ i ch t vàữ ể ế ề ổ ấ
chuy n hóa năng lể ượng th c v t vào th c ti n (ví dở ự ậ ự ễ ụ
gi i thích vi c tả ệ ướ ưới n c và bón phân h p lí cho cây).ợ
26.Trao đ i ổ
n ướ c và
dinh d ưỡ ng
đ ng v t
ở ộ ậ
Nh n bi tậ ế Nêu được vai trò c a nủ ước và các ch t dinh dấ ưỡng đ iố
Thông hi uể Mô t đả ược quá trình v n chuy n các ch t đ ng v tậ ể ấ ở ộ ậ
(thông qua quan sát tranh, nh, mô hình, h c li u đi n t ),ả ọ ệ ệ ử
Trang 15N i dungộ M c đứ ộ Yêu c u c nầ ầ
đ tạ
S câu h iố ỏ Câu h iỏ
TN (S câu)ố
TN (câu)
l y ví d c th hai vòng tu n hoàn ngấ ụ ụ ể ở ầ ở ười
V n d ngậ ụ V n d ng đậ ụ ược nh ng hi u bi t v trao đ i ch t vàữ ể ế ề ổ ấ
chuy n hoá năng lể ượng đ ng v t vào th c ti n (ví dở ộ ậ ự ễ ụ
v dinh dề ưỡng và v sinh ăn u ng,ệ ố )
Ch đ 9:ủ ề
C m ng ả ứ ở
sinh v tậ
27 Khái
quát v c m ề ả
ng và c m
ng th c
ứ ở ự
v t ậ
Nh n bi tậ ế – Phát bi u để ược khái ni m c m ng sinh v t. ệ ả ứ ở ậ
– Nêu được vai trò c m ng đ i v i th c v t.ả ứ ố ớ ự ậ
Thông hi uể – L y đấ ược ví d v các hi n tụ ề ệ ượng c m ng sinh v tả ứ ở ậ
( th c v t và đ ngở ự ậ ộ v t).ậ – Trình bày được cách làm thí nghi m ch ng minh tínhệ ứ
c m ng th c v t (ví d hả ứ ở ự ậ ụ ướng sáng, hướng nướ c,
hướng ti pế xúc)
V n d ngậ ụ V n d ng đậ ụ ược các ki n th c c m ng vào gi i thích m tế ứ ả ứ ả ộ
s hi n tố ệ ượng trong th c ti n (tr ngự ễ ồ tr t).ọ
Trang 16N i dungộ M c đứ ộ Yêu c u c nầ ầ
đ tạ
S câu h iố ỏ Câu h iỏ
TN (S câu)ố
TN (câu)
28 C m ả
ng đ ng
ứ ở ộ
v t ậ
Nh n bi tậ ế – Nêu được vai trò c m ng đ i v i ả ứ ố ớ đ ngộ v t.ậ Thông hi uể Phân tích m t s t p tính c a đ ngộ ố ậ ủ ộ v t.ậ 2 C10, C11
V n d ngậ ụ V n d ng đậ ụ ược các ki n th c c m ng vào gi i thích m tế ứ ả ứ ả ộ
s hi n tố ệ ượng trong th c ti n (ví d trong h c t p, chănự ễ ụ ọ ậ nuôi…)
Ch đ 10:ủ ề
Sinh trưởng
và phát tri nể
sinh v t
29 Khái
quát v sinh ề
tr ưở ng v ầ
phát tri n ể ở
sinh v t ậ
Nh n bi tậ ế Phát bi u để ược khái ni m sinh trệ ưởng và phát tri n sinhể ở
v t. ậ
Thông hi uể Phân tích được m i quan h gi a sinh trố ệ ữ ưởng và phát
tri n.ể
V n d ngậ ụ V n d ng đậ ụ ược nh ng hi u bi t v sinh trữ ể ế ề ưởng và phát
tri n sinh v t gi i thích m t s hi n tể ậ ả ộ ố ệ ượng th c ti n (tiêuự ễ
di t mu i giai đo n u trùng, phòng tr sâu b nh, chănệ ỗ ở ạ ấ ừ ệ
Trang 17N i dungộ M c đứ ộ Yêu c u c nầ ầ
đ tạ
S câu h iố ỏ Câu h iỏ
TN (S câu)ố
TN (câu) nuôi)
30 Sinh
tr ưở ng và
phát tri n ể ở
th c v t ự ậ
Nh n bi tậ ế D a vào hình v vòng đ i c a m t th c v t, trình bàyự ẽ ờ ủ ộ ự ậ
được các giai đo n sinh trạ ưởng phát tri n c a th c v t đó.ể ủ ự ậ
Thông hi uể Trình bày được cách làm thí nghi m ch ng minh tính c mệ ứ ả
ng th c v t ( h ng sáng, h ng n c…)
V n d ngậ ụ V n d ng đậ ụ ược nh ng hi u bi t v sinh trữ ể ế ề ưởng và phát
tri n sinh v t gi i thích m t s hi n tể ậ ả ộ ố ệ ượng th c ti nự ễ
31 Sinh
tr ưở ng và
phát tri n ể ở
đ ng v t ộ ậ
Nh n bi tậ ế
Thông hi uể Hi u để ược vòng đ i m t s loài sinh trờ ộ ố ưởng và phát
tri n.ể
V n d ngậ ụ D a vào hình v vòng đ i c a m t sinh v t (m t ví dự ẽ ờ ủ ộ ậ ộ ụ
v th c v t và m t ví d v đ ng v t)ề ự ậ ộ ụ ề ộ ậ đ phân tíchể
được các giai đo n sinh trạ ưởng và phát tri n c a sinh v tể ủ ậ đó
Ch đ 11:ủ ề
Sinh s n ả ở