Bảy triệu sáu trăm ba mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.. B .Bảy triệu sáu trăm năm ba nghìn sáu trăm bảy mươi hai.. C .Bảy triệu sáu trăm nghìn ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi ha
Trang 1Câu 1: (0,5 điểm) Số 7635672 được đọc là:
A Bảy triệu sáu trăm ba mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai
B Bảy triệu sáu trăm năm ba nghìn sáu trăm bảy mươi hai
C Bảy triệu sáu trăm nghìn ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai
D Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu bảy hai
Câu 2 (0,5 điểm)Số năm trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là:
Câu 3 (0,5 điểm)Số nào trong các số sau số có chữ số 7 biểu thị cho 7000?
Câu 4 (0,5 điểm)Số chia hết cho 3,5 là:
Câu 5 (0,5 điểm)Số chia hết cho 5 là:
Câu 6 (0,5 điểm)Giá trị đúng của biểu thức :100 + 450 x 2 là:
Câu 7: ( 0,5 điểm ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 15tấn = …kg là:
Câu 8: (0,5điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 1 phút 15 giây = giây là:
Câu 9: (0,5 điểm) Hình bên có góc vuông
TRƯỜNG ………
Lớp :………
Họ và tên : ………
Năm học: …
Ngày kiểm tra: Ngày ………
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) Điểm Nhận xét của giáo viên
Trang 2
Câu 10: (0,5 điểm)Góc ABC là: A
Câu 11: (0,5 điểm)Vẽ đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b qua điểm A
A
b Câu 12: (0,5 điểm) Vẽ đường thẳng c song song với đường thẳng d đi qua điểm P
P .
d
Câu 13: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính
a, 137 485 + 21 706
………
………
………
………
………
b, 654 135 – 147 061 ………
………
………
………
……… Câu 14(2 điểm)
Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 58 tuổi Bố hơn con 38 tuổi Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi ?
Trang 3
Câu 15( 1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất 544 +135 + 157 + 843 + 865 + 456
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 4
Chọn đúng mỗi ý (0,5 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11: (0,5 điểm)Vẽ đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b qua điểm A
A
b Câu 12: (0,5 điểm) Vẽ đường thẳng c song song với đường thẳng d đi qua điểm P
P c
d
Trang 4Câu 13 Thực hiện đúng mỗi câu (0,5 điểm)
Ta có sơ đồ
Tuổi bố:
Tuổi con:
Tuổi bố là:
(58 + 38) : 2 = 48 (tuổi) Tuổi con là:
48 - 38 = 10 (tuổi) Đáp số: Bố 48 tuổi
Con 10 tuổi
Câu 15( 1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất
544 +135 + 157 + 843 + 865 + 456
= (544 + 456) + (135 + 865) +(157 + 834)
= 1000 +1000 + 1000 = 3000
Tham khảo đề thi giữa học kì 1 lớp 4
https://vndoc.com/de-thi-giua-ki-1-lop-4