CÁC BÀI TOÁN TÍNH TỔNG THEO QUY LUẬT A.
Trang 1CÁC BÀI TOÁN TÍNH TỔNG THEO QUY LUẬT
A Phương pháp giải
- Tính số các số hạng: +1
- Tổng
Ví dụ 1: 1 2 3 99 (khoảng cách bằng 2)
Số các số hạng 99 1 1 50
2
số hạng
Tổng 99 1 50
2
Chú ý:
A 1.3 2.4 3.5 n 1 n 1 n / 6 n 1 2n 1
1
3
1
A 1.2.3 2.3.4 3.4.5 n 2 n 1 n n 2 n 1 n n 1
4
Tính tổng dãy số A có các số hạng mà số đứng sau gấp số đứng trước một số không đổi n:
Phương pháp:
- Tính A.n
- Tính A.n A rồi suy ra tổng A
A 2 2 2 2 (ở đây n 2: số đứng sau gấp số đứng trước 2 đơn vị)
2.A 2 2 2 2 (nhân 2 vế với n = 2)
Số cuối- số đầu
Khoảng cách
(Số cuối+ số đầu).số số hạng
2
Trang 2
2A A 2 2 2 2 2 2 2 2 (chú ý: 2A A A)
101
A 2 2
Tính tổng các phân số có tử số không đổi, mẫu số là tích của 2 số có hiệu không đổi
Phương pháp:
Phân tích tử số thành hiệu 2 số dưới mẫu
Ví dụ 3:
Tính tổng các phân số có tử số không đổi, mẫu số là tích của 3 số có hiệu số cuối trừ số đầu không đổi:
Phương pháp:
Phân tích tử số thành hiệu của hai số ( số cuối - số đầu ) ở dưới mẫu
Ví dụ 4:
n
1.2.3 2.3.4 98.99.100
1.2.3 2.3.4 98.99.100 1.2.3 1.2.3 98.99.100 98.99.100
1.2 2.3 2.3 98.99 99.100 1.2 99.100
B Bài tập luyện tập
Bài 1: Tính
A 1.3 2.4 3.5 99.101
A 1.4 2.5 3.6 99.102
(Hướng dẫn: thay thừa số 4, 5, 6, 102 bằng 2 2 , 3 2 , 4 2 100 2
A 4 12 24 40 19404 19800 (Hướng dẫn: Chia 2 vế cho 2)
A 1 3 6 10 4851 4950 (Nhân 2 vế với 2)
Trang 3A 6 16 30 48 19600 19998 (Hướng dẫn: Chia 2 vế cho 2)
Bài 2: Tìm giá trị của x trong dãy tính sau:
x 2 x 12 x 42 x 47 655
Bài 3:
a) Tìm x biếtx x 1 x 2 x 3 x 2009 2009.2010
b) Tính M 1.2 2.3 3.4 2009.2010
2A 3 3
M 3 3 3 3 3
a M có chia hết cho 4, cho 12 không ? vì sao?
b.Tìm số tự nhiên n biết rằng n
2M 3 3
Bài 6: Cho biểu thức: 2 3 118 119
M 1 3 3 3 3 3 a) Thu gọn biểu thức M
b) Biểu thức M có chia hết cho 5, cho 13 không? Vì sao?
Bài 7:
n
n
10.11 11.12 12.13 99.100
S 1 2 2 2
1.2 2.3 3.4 99.100
5.7 7.9 59.61
11.16 16.21 21.26 61.66
1.2.3 2.3.4 n n 1 n 2
S
1.2.3 2.3
n
2
.4 98.99.100
1.2.3.4 2.3.4.5 n n 1 n 2 n 3
Bài 8:
Trang 43 3 3 3
5.8 8.11 11.14 2006.2009
6.10 10.14 14.18 402.406
7.12 12.17 17.22 502.507
8.13 13.18 18.23 253.258
Bài 9: Tính giá trị các biểu thức sau:
2.9 9.7 7.19 252.509
10.9 18.13 26.17 802.405
4.7 5.9 7.10 9.13 301.304 401.405
1 1 1 1 1 3 5 7 49
4.9 9.14 14.19 44.49 89
Bài 10: Tìm x
Bài 11: Chứng minh
2.5 5.8 8.11 3n 1 3n 2 6n 4
3.7 7.11 11.15 4n 1 4n 3 4n 3
9.14 14.19 19.24 5n 1 5n 4 15
Bài 12: Cho A 4 4 4
15.19 19.23 399.403
81 80
Bài 13: Cho S 12 24 36 1
Chứng minh S < 4
Trang 5HD: 2S 2 22 33 1992
Suy ra 2S S 2 1992 12 13 1
Bài 14: Cần bao nhiêu số hạng của tổng S 1 2 3 để được 1 số có 3 chữ số
giống nhau
HD: n n 1
111a 3.37.a 2
(vì aaa 111.a) nên n = 37 hoặc n 1 37 ta tìm được
n 36
Bài 15: Tìm x biết:
x x 1 x 1 x 2 x 2 x 3 x 2010