Biểu thức mà trong đó ngoài các số, các ký hiệu phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa còn có các chữ đại diện cho các số được gọi là biểu thức đại số.. Trong biểu thức đại
Trang 1Trang 1
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
A Kiến thức cần nhớ
1 Biểu thức mà trong đó ngoài các số, các ký hiệu phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên
lũy thừa còn có các chữ (đại diện cho các số) được gọi là biểu thức đại số
2 Trong biểu thức đại số, các chữ có thể đại diện cho những số tùy ý nào đó Những chữ
như vậy gọi là biến số (gọi tắt là biến) Khi thực hiện các phép toán trên các biến, ta có thể
áp dụng những tính chất, quy tắc phép toán như trên các số
3 Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay
các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính
B Một số ví dụ
Ví dụ 1: Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:
a) Tổng của hai lần x và năm lần y bình phương;
b) Bình phương của hiệu x và y ;
c) Tổng các lập phương của x và y ;
d) Tích của hiệu a và b với tổng các bình phương của a và b
Tìm cách giải: Dựa vào quy ước: Trong một biểu thức, phép tính nào làm trước thì đọc
sau, phép tính nào làm sau thì đọc trước
Giải
a) 2x 5y2;
b) x y 2;
c) x3 y3;
Ví dụ 2: Cho biểu thức 5x2 4x 3 Tính giá trị của biểu thức tại:
b) x 0,5;
c) x 0 ;
5
Trang 2Trang 2
Tìm cách giải: Thay biến x trong biểu thức đại số trên bằng các số đã cho ta được các
biểu thức số Kết quả nhận được khi thực hiện các phép tính trong biểu thức số đó chính
là giá trị của biểu thức đại số tại các giá trị cho trước của biến
Giải
a) Thay x 2 vào biểu thức trên ta có:
2
Vậy giá trị của biểu thức: 5x2 4x 3 tại x 2 là 31
b) Thay x 0,5 vào biểu thức trên ta có:
2
Vậy giá trị của biểu thức: 5x2 4x 3 tại x 0,5 là 2,25
c) Thay x 0 vào biểu thức trên ta có:
2
Vậy giá trị của biểu thức: 5x2 4x 3 tại x 0 là 3
5 vào biểu thức trên, ta có:
2
Vậy giá trị của biểu thức 5x2 4x 3 tại x 2
5 là
1 2
5
Ví dụ 3:
a) Hãy viết biểu thức đại số P biểu thị: Hiệu diện tích hình tam giác đáy là a, đường cao ha
với diện tích hình chữ nhật có kích trước là b và c (a, ha, b, c có cùng đơn vị đo)
b) Hình tròn có chu vi là C thì diện tích Q của 1
4 hình tròn được biểu thị bằng công thức
Giải
2
Trang 3Trang 3
2 25.10
2
b) Ta biết nếu hình tròn bán kính là r , thì C 2 r r C
2 Diện tích hình tròn bán kính r được cho bởi công thức: S r 2
Do đó
Thay C 3,2m ta có:
2
2
3, 2
Ví dụ 4: Tính giá trị của biểu thức A x2 2xy 3y tại: 3
c) x 0,5 và y 4
Tìm cách giải: Biểu thức A có hai biến x và y
a) Đã cho biết giá trị của biến x ; suy ra y rồi thay giá trị của hai biến vào biểu thức A b) Từ quan hệ giữa hai biến x y 5 (1) và 3x 2y (2) ta biểu diễn x theo y từ (1) rồi thay vào (2) để tìm giá trị của y Từ đó tìm tiếp giá trị của x
x 0,5 nên phải xét cả hai cặp giá trị x 0,5; y 4 và
N 0
Giải
Trang 4Trang 4
Ví dụ 5: Tính giá trị của biểu thức sau: A 3a 4b
4a 3b biết
b 9 chứng tỏ a 0 và b 0 nên hướng giải là làm xuất hiện
a b
hoặc b
a trong biểu thức bằng cách chia cả tử và mẫu cho a hoặc cho b Hoặc có thể biểu
diễn a theo b (hoặc b theo a) Cũng có thể biểu diễn a và b theo biến phụ k từ tỉ số 5
9
Từ đó có một số cách giải sau:
Giải
Cách 1: Chia cả tử và mẫu cho b, ta có:
Cách 2: Chia cả tử và mẫu cho a Do a 5
Trang 5Trang 5
Cách 5:
Cách 6:
Ví dụ 6: Tính giá trị của biểu thức sau: B 4a b 4a 2018
và sau khi biến đổi đều khác 0 Mặt khác, a b 2018 nên ta có thể thay 2018 a b trong biểu thức hoặc biểu diễn a theo b; b theo a từ a b 2018 Từ đó có một số cách giải sau:
Giải
Cách 1: Thay 2018 a b vào B, ta có:
Trang 6Trang 6
Ví dụ 7: Tìm giá trị các biến để:
3x 2019 có giá trị bằng 1;
c) z2 8z 10 có giá trị lớn hơn 10
Tìm cách giải:
3x 2019 có giá trị bằng 1 có nghĩa là
2016
1
b) Một tích bằng 0 khi ít nhất 1 thừa số bằng 0
c) z2 8z 10 có giá trị lớn hơn 10 nghĩa là z2 8z 0
Giải
3
Trang 7Trang 7
Vậy để z2 8z 10 có giá trị lớn hơn 10 thì z 8
z 0
Ví dụ 8: Cho a.b.c.d 0; a b c 0 và c 3d
Tìm cách giải: Do a.b.c.d 0 nên a, b, c, d đều khác 0
có cách giải sau:
Giải
C Bài tập áp dụng
15.1 Tìm các cặp giữa biểu thức đại số a), b)… với các diễn đạt tương ứng 1); 2);…
2
3
3
2
2
2
15.2 Viết các biểu thức đại số biểu thị:
a) Hiệu giữa bình phương của a với 2 lần tích của b và c;
b) Bình phương hiệu các lập phương của x và y ;
Trang 8Trang 8
c) Hiệu giữa lập phương của tổng các bình phương của a và b với hiệu các lập phương của chúng;
d) Tích của tổng hai số x và y với hiệu các bình phương của chúng
15.3 Tính giá trị của biểu thức P 6x2 4,5xy 3 tại:
15.4 Viết các biểu thức đại số biểu thị:
a) Tổng A chu vi hình vuông cạnh a với chu vi tam giác đều cạnh b Tính giá trị của A với
b) Hiệu B diện tích hình vuông cạnh c với diện tích hình chữ nhật cạnh c và d Tính giá trị
c) Hiệu C giữa diện tích hình thang hai đáy e, g đường cao h với diện tích tam giác cạnh đáy
e, đương cao tương ứng h Tính giá trị của C với e 18,4m; g 16,5m; h 6,8m;
d) Tổng D diện tích hai hình tròn bán kính r1 và r2 Tính giá trị của D với r1 3m
2
15.5* Với n là số tự nhiên:
a) Viết biểu thức biểu diễn: Tổng P của 100 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ n Tính giá trị của P khi n 10 ;
b) Viết biểu thức biểu diễn: Tổng Q của 10 số tự nhiên lẻ liên tiếp Tìm 10 số lẻ đó biết
c) Biết tổng ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là 36 Tính giá trị của H là hiệu các bình phương của số lớn nhất và số nhỏ nhất trong ba số đó
15.6 Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 9Trang 9
15.7 Giữa một cái sân hình vuông cạnh a (mét) người ta xây một vườn hoa hình vuông có
cạnh b (mét) ( a b ),
a) Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích S còn lại của sân
b) Viết biểu thức đại số biểu diễn số viên gạch cần mua N để lát kín sân nếu gạch hình hộp chữ nhật, mặt hình chữ nhật của viên gạch để lát trên sân có kích thước dài c(m); rộng d(m);
15.8 Một bể nước có ba vòi chảy vào và một vòi chảy ra Vòi thứ nhất mỗi phút chảy vào
x lít nước Vòi thứ hai cứ hai phút chảy vào y lít nước Vòi thứ ba cứ ba phút chảy vào z lít nước Vòi thứ tư chảy ra cứ bốn phút chảy mất t lít nước
a) Viết biểu thức đại số biểu thị lượng nước V có thêm trong bể sau khi mở cả 4 vòi trong thời gian a phút;
15.9 Tính giá trị của các biểu thức đại số sau:
8a 9b biết
2018
15.10 Tính giá trị của biểu thức
M
a) Với
Trang 10Trang 10
15.11 Tìm giá trị các biến để:
c) Biểu thức
2
C
2 có giá trị nhỏ hơn giá trị của x 7;
15.12 Cho biểu thức đại số D x 6
x 3 Tìm giá trị nguyên của x để D có giá trị nguyên
15.13 Cho a.b.c.d 0; a b c 0 và c 3d
15.14 Tính giá trị của biểu thức G x y x 6 y 6 biết rằng:
15.15* Tính giá trị biểu thức
a) a 4; b 2;
1
2
1 1 2 Tính giá trị các biểu thức:
Trang 11Trang 11
a)
2 b
b M
2 a
a
;
a
a
a
Trang 12Trang 12
HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP SỐ 15.1 Các cặp là:
15.2
a) a2 2bc
b) x3 y3 2
c) a2 b2 3 a3 b3
15.3
a) P 72;
b) Xét 4 trường hợp:
Do đó P 198
15.4
a) A 4a 3b; Giá trị của A là 59 (cm)
b) B c2 cd ; Giá trị của B là 40
81 (dm
2)
2)
Trang 13Trang 13
d) D r12 r ; Giá trị của D là 22 .13 2,55
2)
15.5 Với n N
b) Số tự nhiên lẻ có dạng 2n+1; hai số tự nhiên lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị nên:
Vậy 10 số lẻ liên tiếp đó là 11; 13; 15; 17; 19; 21; 23; 25; 27; 29
c) Gọi số tự nhiên chẵn nhỏ nhất trong ba số chẵn liên tiếp là 2n, hai số tự nhiên chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị nên tổng ba số là:
(Chú ý: Ở câu c) ta có thể gọi số tự nhiên chẵn nhỏ nhất trong ba số chẵn liên tiếp là a Ta
15.6
a) E 4,3;
Trang 14Trang 14
15.7
a) S a2 b 2
b)
N
c.d
15.8
15.9
14 (cách giải như ví dụ 5)
Chú ý: Bài có nhiều cách giải
15.10 Bài có nhiều cách giải Sau đây là một cách:
a) Từ
15.11
Trang 15Trang 15
3
x 2y
15.14 Từ x y 6 0 suy ra x y 6; x 6 y; y 6 x Vậy G 48
15.15*
a) E 0 vì tại a 4; b 2 thì a2 2b3 42 2.23 0
15.16 Tính được a 5; b 2
23; b)
1169 P
155