Thứ tự thực hiện các phép tính.. Thứ tự thực hiện các phép tính • Với các biểu thức chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc chỉ có phép nhân và phép chia ta thực hiện các phép tính theo thứ t
Trang 1Bài 4 Thứ tự thực hiện các phép tính Quy tắc chuyển vế
A Lý thuyết
1 Thứ tự thực hiện các phép tính
• Với các biểu thức chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc chỉ có phép nhân và phép chia ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải
• Với các biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự:
• Với các biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
Ví dụ: Tính giá trị của biểu thức:
a) 1,5 – 23 + 7,5 : 3;
Hướng dẫn giải:
a) 1,5 – 23 + 7,5 : 3
= 1,5 – 8 + 2,5 (Thực hiện lũy thừa; nhân chia trước)
= – 6,5 + 2,5 = – 4
Trang 23 3 7 3
:
(Thực hiện trong ngoặc trước)
(Thực hiện nhân chia trước)
11
2 Quy tắc chuyển vế
• Đẳng thức có dạng A = B Trong đó A là vế trái; B là vế phải của đẳng thức
Ví dụ: 4,1 + x = 2,3 là một đẳng thức, trong đó 4,1 + x là vế trái, 2,3 là vế phải
• Khi biến đổi các đẳng thức, ta thường áp dụng các tính chất sau:
Nếu a = b thì: b = a; a + c = b + c
• Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng
thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “–” và dấu “–” đổi thành dấu “+”
+) Nếu a + b = c thì a = c – b;
+) Nếu a – b = c thì a = c + b
Ví dụ: Tìm x, biết:
Trang 3a) x 1 5
;
b) x 5 9
Hướng dẫn giải
a) x 1 5
5 1
x
(Quy tắc chuyển vế)
15 7
x
21 21
22
x
21
Vậy x 22
21
b) x 5 9
x
(Quy tắc chuyển vế)
9 10
x
19
x
8
Trang 4Vậy x 19
8
B Bài tập tự luyện
B1 Bài tập tự luận
Bài 1 Tính một cách hợp lí
a)
3
2
2022,123 2023 2022,123 2023
Hướng dẫn giải
a)
3
2
4,64 0,36
1 9
5
8
8
2022,123 2023 2022,123 2023
2022,123 2023 2022,123 2023
2022,123 2023 2023
2022,123 0 0
Bài 2 Tính giá trị của biểu thức sau:
Trang 5a) 2 1 :5 1 3 :5
c)
2
4 5
Hướng dẫn giải
a) 2 1 :5 1 3 :5
5 4 5 2
6 5 8 5
12 12
11
12
4
3
3
36 4
4
Trang 672 1 16 57
c)
2
4 5
2
7
20
49
400
49
100
56 5 10,51 0, 49 1
56 5 11 1
56 5 10 6
Bài 3 Tìm x, biết:
a) x 0,5 2
3
;
c) 5 6x 7
4 12;
Hướng dẫn giải
Trang 7a) x 0,5 2
3
2
3
2 1
x
x
7
x
6
Vậy x 7
6
x
x
25 14 x
35 35
11
x
35
Vậy x 11
35
c) 5 6x 7
4 12
6x
12 4
Trang 87 15
6x
12 12
8
6x
12
8
12
x
12 6
1
x
9
Vậy x 1
9
3 2x
20 20
20 20
6
20
3 30
2x
10 10
27
2x
10
27
10
27
x
20
Trang 9Vậy x 27
20
B2 Bài tập trắc nghiệm
Bài 4 Tính
2
4 5
A 6;
B 2021;
C 56;
D 51
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
2
4 5
2
7
20
49
400
49
100
56 5 10,51 0, 49 1
56 5 11 1
Trang 1056 5 10 6
Bài 5 Tìm x, biết: 3 3x 5 7 9
A x 9
10
;
B x 9
10
;
C x 10
9
;
D x 10
9
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
3 3x
3 3x
20 20
20 20
6
20
3 30
3x
10 10
27
3x
10
Trang 11
27
10
9
x
10
Vậy x 9
10
Bài 6 Một ô tô đã đi 110 km trong 3 giờ Trong giờ thứ nhất, xe đi được 1
3 quãng
đường Trong giờ thứ hai, xe đi được 2
5 quãng đường còn lại Hỏi trong giờ thứ ba
xe đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
A 45 km;
B 44 km;
C 47 km;
D 46 km
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Giờ thứ nhất đi được số ki-lô-mét là: 110 1
3
= 110
3 (km)
Giờ thứ hai đi được số ki-lô-mét là: 110 110 2
88
3 (km)
Giờ thứ ba xe đi được số ki-lô-mét là: 110 110 88
= 44 (km)