Khi gặp lớp câu hỏi “Tìm tọa độ điểm thuộc mặt phẳng sao cho k MA i.. Thì điểm M chính là hình chiếu vuông góc của I xuống mặt phẳng đã cho với k IA i.uur ri 0... Để thỏa mãn yêu cầ
Trang 1Câu 1 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 2
x y z
và haiđiểm A0; 1; 3 , B1; 2; 1 Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng sao cho
Các bạn có thể dùng công thức tìm nhanh để tìm tọa độ điểm I ở Cách 3như sau:
Trang 2sao cho MA2 MB22MC2 đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó, tổng a b c bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn B.
T B Tmin 25 C min
252
T D Tmin 45
Lời giải Chọn D.
Cách 1:
Trang 3đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó, tổng a2b4c bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn D.
Trang 4T MAuuur MBuuur đạt giá trị nhỏ nhất là T Khi đó, min T bằng bao nhiêu?min
A Tmin 4 B Tmin 3 C Tmin 14 D Tmin 6
Lời giải Chọn C.
Trang 5Câu 9 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :x2y2z và ba9 0
điểm A 1; 2; 0 ,B2; 0; 1 , C3; 1; 1 Tìm tọa độ điểm M sao cho
2MA 3MB 4MC đạt giá trị nhỏ nhất
A M1; 2; 3 B M3; 1; 4 C M3; 2; 5 D M1; 3; 2
Lời giải Chọn C.
Xét điểm I thỏa mãn 2IAuur3IBuur4uur rIC 0 2IO OAuur uuur 3 IO OBuur uuur 4 uur uuurIO OC 0r
( do 2IAuur3IBuur4ICuur r0)
Do 2IA23IB24IC2 không đổi nên 2MA23MB24MC2 đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
min
MI M là hình chiếu vuông góc của I trên Ta có IM uuuur uuurIM n 1; 2; 2
là vecto chỉ phương của IM
Khi gặp lớp câu hỏi “Tìm tọa độ điểm thuộc mặt phẳng sao cho k MA i i2 đạt giá trị nhỏ nhất( hoặc lớn nhất – nếu k i 0)” Thì điểm M chính là hình chiếu vuông góc của I xuống mặt
phẳng đã cho với k IA i.uur ri 0
Câu 10 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 5x y z và hai2 0
điểm A 0; 1; 0 ,B2; 1; 1 Biết điểm M thuộc mặt phẳng P sao cho MA22MB2
đạt giá trị lớn nhất Khi đó điểm M có hoành độ x bằng bao nhiêu? M
Trang 6Lời giải Chọn A.
2
4
1 22
1 22
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì M là hình chiếu vuông góc của I trên P
Câu 11 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P x y: và ba3z 7 0
điểm A 2; 1; 0 ,B 0; 1; 2 ,C 2; 3; 1 Biết điểm M x y z thuộc mặt phẳng 0; ; 0 0 P
sao cho MA23MB22MC2 đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó tổng T x0 3y02z0bằng baonhiêu?
Lời giải Chọn D.
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì M là hình chiếu vuông góc của I trên P
Câu 12 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :x5y và ba3z 4 0
điểm A1; 1; 5 , B0; 1; 2,C2; 3; 1 Biết điểm M thuộc mặt phẳng sao cho biểuthức P MA 22MB22MC2 đạt giá trị nhỏ nhất là P Khi đó, min P gần giá trị nào nhấtmin
trong các giá trị sau?
Lời giải Chọn D.
Trang 7Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì M là hình chiếu vuông góc của I trên P
Câu 13 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2x y và ba3z 1 0
điểm A1; 1; 1 , B3; 1; 0 ,C2; 1; 1 Biết điểm M sao cho biểu thức
T MAuuur MBuuur MCuuuur đạt giá trị nhỏ nhất
A M0; 1; 0. B M2; 1; 2 C M1; 0; 1. D M1; 2; 1
Lời giải Chọn C.
Ta có 2MAuuur5MBuuur6MCuuuur 2MI IAuuur uur 5 MI IBuuur uur 6 MI ICuuur uur MIuuur2IAuur5IBuur6uurIC
min min
Khi gặp lớp câu hỏi “Tìm tọa độ điểm thuộc mặt phẳng sao cho k MA iuuuuri đạt giá trị nhỏ
nhất” Thì điểm M là hình chiếu vuông góc của I xuống mặt phẳng đã cho với k IA iuur ri 0
Trang 8Câu 14 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P x y z: và hai1 0
điểm A5; 1; 2,B1; 2; 2 Trong tất cả những điểm M thuộc mặt phẳng , điểm2
2
1
1 22
1 222
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì M là hình chiếu vuông góc của I trên P
Câu 15 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2x y và hai3z 6 0
điểm A0; 1; 1 ,B1; 2; 0 Biết điểm M thuộc mặt phẳng sao cho P 2MA MBuuur uuur đạtgiá trị nhỏ nhất là P Khi đó, min P có giá trị bằng bao nhiêu?min
A Pmin 2 3 B Pmin 3 C Pmin 14 D Pmin 21
Lời giải Chọn C.
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì M là hình chiếu vuông góc của I trên P
Trang 9CHÚ Ý: Khi gặp lớp câu hỏi “Tìm giá trị nhỏ nhất của Pk MA iuuuuri với M là một điểm thuộc
mặt phẳng cho trước” Thì ta luôn kết quả Pmin k MI i với k IA iuur ri 0 Do đó ở bài toántrên ta có thể suy ra Pmin MI do k i 2 1 1
Câu 16 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :x2y z và hai3 0
điểm A1; 1; 0 ,B2; 1; 3 Đường thẳng đi qua điểm A , nằm trong mặt phẳng sao
cho khoảng cách từ điểm B tới là lớn nhất Khi đó phương trình đường thẳng là
Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên , khi đó:
d B BH BA
Suy ra d B , max 14 khi H hay AB A
Bài toán được phát biểu lại thành bài toán cơ bản sau:
“Viết phương trình đường thẳng nằm trong , cắt
Và vuông góc với AB tại A ”.
1; 2; 1
, 4; 4; 4 4 1; 1; 11; 2; 3
Câu 17 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :x y 2z và hai5 0
điểm M2; 1; 0 ,N3; 4; 5 Đường thẳng đi qua điểm M , nằm trong mặt phẳng
sao cho khoảng cách từ điểm N tới là nhỏ nhất Khi đó phương trình đường thẳng là
Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của N trên và
Trang 10Câu 18 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 2 1
và haiđiểm A1; 2; 0 ,B2; 3; 1 Đường thẳng đi qua điểm A , vuông góc với d sao cho
khoảng cách từ điểm B tới là lớn nhất Khi đó phương trình đường thẳng là
Gọi H là hình chiếu của B trên , khi đó:
d B BH BA
Suy ra d B , max 3 3 khi H hay AB A
Bài toán được phát biểu lại thành bài toán cơ bản sau:
“Viết phương trình đường thẳng đi qua A vuông góc
Câu 19 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y z và hai1 0
điểm M1; 2; 1 ,N3; 1; 0 Đường thẳng đi qua điểm M , song song với P sao cho
khoảng cách từ điểm Ntới là lớn nhất Khi đó phương trình đường thẳng là
Gọi H lần lượt là hình chiếu vuông góc của N trên ,khi đó:
d N NH NM
Suy ra d N , max 6 khi H hay MN A
Bài toán được phát biểu lại thành bài toán cơ bản sau:
“Viết phương trình đường thẳng đi qua M vuông góc với MN và song song với P ”.
Trang 11Lời giải Chọn D.
Nếu T 0 A B, nằm cùng phía so với mặt phẳng
Nếu T 0 A B, nằm khác phía so với mặt phẳng
Câu 21 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :x y z và điểm1 0
1; 1; 0
A ,B3; 1; 4 Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng sao cho P MA MB đạt giá trị
nhỏ nhất Khi đó, giá trị P bằng bao nhiêu?
A P5 B P6 C P7 D P8
Lời giải Chọn B.
Trang 12Gọi 'A là điểm đối xứng với A qua Gọi AA' H
Khi đó uuuur uuurAA'n 1; 1; 3
Câu 23 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1; 1; 0,B3; 1; 4 và mặt phẳng
:x y z Tìm tọa độ điểm 1 0 M sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 13Câu 24 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1; 1; 2 ,B0; 1; 6 và đường thẳng
A Tmin 14 B Tmin 3 C Tmin 3 2 D Tmin 2 3
Lời giải Chọn A.
Biết điểm M a b c thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MAB có ; ;
diện tích nhỏ nhất.Khi đó, giá trị T a 2b bằng bao nhiêu?3c
A T 2 B T 3 C T 4 D T 5
Lời giải Chọn D.
Trang 14Viết phương trình đường thẳng , biết cắt
ba đường thẳng d ,1 d ,2 d lần lượt các điểm A , B ,3 C sao cho AB BC
Xét ba điểm A , B ,C lần lượt nằm trên ba đường thẳng d ,1 d ,2 d , khi đó:3
Trang 15Gọi cắt d và 1 d lần lượt tại điểm A , B 2
Với A1; 1; 2 , O0; 0; 0, suy ra phương trình :
Trang 16Đường thẳng đi qua P1; 1; 2 có uuur 1; 0; 1 nên có phương trình
Câu 30 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2; 3 Biết mặt phẳng đi
qua M và cắt các tia Ox ,Oy , Oz lần lượt tại A , B , Csao cho thể tích khối tứ diện OABC nhỏnhất (với O là gốc tọa độ) Phương trình mặt phẳng là
A :x y z 6 0 B : 6x3y2z18 0
C :x2y3z14 0 D : 3x2y z 10 0
Lời giải Chọn B.
cắt 3 tia Ox ,Oy ,Oz tại A a ; 0; 0,B0; b; 0,C0; 0; c có dạng
9
a b
Câu 31 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2; 0; 0, M8; 1; 2 Mặt
phẳng đi qua AM cắt các tia Oy , Oz tại B , Cphân biệt sao cho OB2OC có phươngtrình là
A :x4y3z 2 0 B :x2y6z 2 0
C :x4y 7z 2 0 D :x2y4z 2 0
Lời giải Chọn D.
Trang 17Câu 32 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A0; 2; 0,B0; 0; 1 và C Ox
Biết khoảng cách từ C tới mặt phẳng P : 2x2y z bằng khoảng cách từ C tới đường0
Gọi C a ; 0; 0Ox, chọn điểm M1; 0; 2 MCuuuur a 1; 0; 2; uuur 1; 2; 2
Theo giả thiết d C P ; d C ; 8 2 24 36 2
Câu 33 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm B0; 3; 0,M4; 0; 3 Viết
phương trình mặt phẳng P chứa B , M và cắt các tia Ox ,Oz lần lượt tại A ,C sao cho thể
tích khối tứ diện OABC bằng 3 (với O là gốc tọa độ).
Gọi A a ; 0; 0Ox,C0; 0; cOz Do OABC là tứ diện và P cắt tia Ox ,Oz
Trang 18Câu 34 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2; 1 ,N1; 0; 1 Viết
phương trình mặt phẳng P đi qua M , N và cắt trục Ox ,Oy theo thứ tự tại A và B (khác
Giả sử P cắt Ox ,Oy , Oz lần lượt tại A a ; 0; 0,B0; b; 0 ,C0; 0; c có dạng
Câu 35 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2; 1; 3,N1; 0; 1 Viết
phương trình mặt phẳng P đi qua M và cắt ba trục tọa độ tại A , B , C khác gốc tọa độ O
sao cho tam giác ABC có trực tâm M
A P :x y z 4 0 B P : 2x y 3z12 0
C P : 2x y 3z14 0 D P :x y z 0
Lời giải Chọn C.
Cách 1:
Trang 19Giả sử P cắt Ox ,Oy , Oz lần lượt tại A a ; 0; 0,B0; b; 0,C0; 0; c với abc0
3
23
Câu 36 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho x2y2 z2 2mx2m1y m 2 0
là phương trình của mặt cầu S m Biết với mọi số thực m thì S m luôn chứa một đường tròn
Gọi M x y z là một điểm thuộc đường tròn cố định với mọi số thực m , khi đó ta có: ; ;
Trang 20Câu 37 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba mặt phẳng :x2y z ,1 0
:x2y z ,8 0 : x2y z Một đường thẳng thay đổi cắt ba mặt phẳng4 0
, , lần lượt tại A , B ,C Hỏi giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 144
Vì ta có / / / / , nên theo định lí Thales trong không gian, ta có:
Câu 38 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2y2z và mặt 3 0
cầu S :x2y2 z2 10x6y10z39 0 Từ một điểm M thuộc mặt phẳng P kẻ một
đường thẳng tiếp xúc với S tại N Biết MN 4 Tính độ dài đoạn OM
A OM 6 B OM 3 C OM 5 D OM 11
Lời giải Chọn D.
S :x2y2z2 Đường thẳng d thay đổi, đi qua điểm M , cắt mặt cầu 8 S tại hai điểm
A , B phân biệt Tính diện tích lớn nhất S của tam giác OAB
Trang 21A S 2 2 B S 2 7 C S 4 D S 7
Lời giải Chọn D.
Dấu “ ” xảy ra khi x hay H M1 Khi đó SOAB f x 7 S
Nhưng do AB luôn đi qua điểm M cố định nên dấu “ ” ở các đánh giá trên đều không thể xảy
ra Vì vậy với những bài toán có yếu tố cực trị ta luôn dựa vào yếu tố bất biến để tư duy và bàitoán này R2 2 và OM là hai yếu tố “bất biến” ( không đổi) nên ta sẽ dựa vào nó để tìm1giá trị lớn nhất
Câu 40 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2y2z và mặt 3 0
Cách 1: Do MNuuuur cùng phương với vectơ ur1; 0; 1 nên :
Trang 22Gọi H là hình chiếu của Nxuống P
Tam giác MNH vuông cân tại H MN 2NH
Ta có NH N H' ' IN IH ' R d I , P 1 2 3
Suy ra MN 3 2MNmax 3 2