1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn toán lớp 12 trường THPT lam sơn năm học 2016 2017 mã 3

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 328,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trường THPT Lam Sơn ĐỀ THI HỌC KỲ II

Môn: Toán Khối 12

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Học sinh làm bài vào tờ giấy này)

Họ và tên học sinh: ……… SBD: ………

A/ Trắc nghiệm: (6 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án cần tìm

16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Câu 1: Nguyên hàm của hàm số: f x( ) sin 3 = x là:

A.cox x c3 + B.−cox x c3 + C 1 3

3cox x c

3cox x c+

Câu 2: Tìm đáp án đúng:

1

0

x

e dx

∫ bằng:

Câu 3: Tính

1

3 2 0

(4x + 3 )x dx

Câu 4: Tính 3 4

1

x dx x

+

Câu 5: Tính

2

5 1

(1 )

xx dx

A 13

42

13

13

Câu 6: Tính

1

0

ln(2x+ 1)dx

A 3ln 3 1

2 − B.3ln 3 1

2 + C 2ln 3 1

3 − D.3ln 3

2

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 2và y x= + 2 là:

2

MÃ ĐỀ: 003

Trang 2

Câu 8: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi y= sin ,x y= 0,x= 0,x= π quay

quanh trục Ox là:

A 2

2

2

3

π

Câu 9: Cho số phức z= − 9 7i Mô đun của số phức z là:

Câu 10: Cho số phức z= − + 5 4i Phần thực, phần ảo của số phức z lần lượt là:

Câu 11: Nghiệm của phương trình z2 + 4z+ = 10 0 là:

A 4 26

2

i

− ± B 4 26

2

i

4 i 26

Câu 12: Tìm (x,y) biết: (4x y+ + ) (3x+ 2 )y i= (10 2 − x y− + ) (4y− 1)i

Câu 13: Tìm các số thực x y, biết (2x y+ + ) (2y x i− ) = − (x 2y+ + + 3) (y 2x+ 1)i

A.( )1;0 B ( )0;1 C (0; 1 − ) D.( )1;1

Câu 14: Nghiệm của phương trình 2z2 + + = 5z 5 0 là:

A 1;2 5 15

4

i

1;2

5 15 2

i

1;2

5 15

2 2

i

z = − ± D 1;2 5 15

4 4

i

z = − ±

Câu 15: Gọi A, B là điểm biểu diễn của số phức z1 = + 4 3iz2 = − + 1 2i Độ dài đoạn AB

là:

Câu 16: Điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn: z− + 1 2i = 1 là:

A.Đường tròn B.Đường thẳng C.Elip D.Đáp án khác

Câu 17: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: z− + 3 4i = 2 là:

A.Đường thẳng B.Elip C.Đường tròn D.Đáp án khác

Câu 18: Gọi z z1 , 2là nghiệm của phương trình: 2

(1 3 ) 2(1 ) 0

z + − i z− + =i Môđun của số

1 2 3 1 2

w z= + −z z z là:

Câu 19: Trong không gian Oxyz cho ar (1; 2;3)

, br(0;1; 1) − nr= 2ar− 3br là:

Câu 20: Mặt cầu 2 2 2

( ) :S x +y + −z 10x+ 6y− 2z− = 12 0 có tâm là:

A.(10;-6;2) B.(-5;3;1) C.(5;1;-3) D.(5;-3;1)

Câu 21: Mặt phẳng ( )α đi qua M(3; 2; 4 − ) nhận nr(2;1; 3) − làm vectơ pháp tuyến có

phương trình là:

A 2x y+ − + = 3z 8 0 B.2x y+ − − = 3z 8 0 C 2x y+ + 2z+ = 8 0 D.2x y+ − + 3z 20 0 =

Câu 22: Đường thẳng ∆ đi qua M0 (3; 2; 2) − nhận ar(2; 3;1) − làm vectơ chỉ phương có

phương trình tham số là:

A

3 2

2 3 2

= +

 = −

 = − +

B

2 3

3 2

1 2

= +

 = − +

 = −

x− = y+ = z

x− = y+ = z+

Trang 3

Câu 23: Tìm mệnh đề đúng:

Cho đường thẳng

1

1 2

= +

 = −

 = +

và mặt phẳng ( ) : α x+ 3y z+ + = 1 0

A.d cắt ( ) α B d vuông góc ( ) α

C .d ⊂ ( ) α D d song song ( ) α

Câu 24: Mặt phẳng đi qua ba điểm M(2;0;0), N(0;-1;0), P(0;0;3) có phương trìnhL

A − + 3x 6y− 2z− = 3 0 B.3x− 6y+ 2z− = 1 0

C 3x− 6y+ 2z− = 6 0 D.3x− 6y+ 2z+ = 6 0

Câu 25: Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(2; 1;3), (4;0;1), ( 10;5;3) − B C − có phương trình là:

A.− − 2x 3y+ 4z+ = 3 0 B.2x+ 3y− 4z+ = 2 0

C.2x+ 3y− 4z− = 2 0 D 2x+ 3y+ 4z− = 2 0

Câu 26: Xác định giá trị của m và n để hai mặt phẳng sau song song với nhau:

( )α : 2x my+ + − = 3z 7 0; ( )β :nx− 8y− 6z+ = 1 0

3

m

n

=

 = −

4 4

m n

=

 = −

4 4

m n

= −

 =

4 4

m n

=

 =

Câu 27: Đường thẳng : 1 2

xy z+

− cắt mặt phẳng ( ) : 2α x y z+ + − =1 0 tại M có tọa

độ là:

A.(1;0;-2) B.(3;1;-5) C 2; ;1 7

2 2

 − 

1 7 2; ;

2 2

− − 

Câu 28: Cho hai đường thẳng: 1

1 2

4 2

= +

∆  = − +

 = −

và 2

:

x+ yz+

− − Tìm mệnh đề đúng:

A.∆ 1 song song∆ 2 B.∆ 1 trùng ∆ 2

C ∆ 1 cắt ∆ 2 D ∆ 1 chéo ∆ 2

Câu 29: Tọa độ giao điểm của đường thẳng : 12 9 1

xyz

∆ = = và mặt phẳng ( ) : 3P x+ 5y z− − = 2 0 là:

Câu 30: Cho ba điểm A(2;0;0), B(0;0;8), C(0;6;0) Khoảng cách từ trung điểm I của BC đến đường thẳng OA là:

B/ Tự luận: (4 điểm)

Câu 1: Dùng tích phân từng phần tính:

1

ln

e

x xdx

Câu 2: Tìm tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa: z+ − 1 2i = z

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(-1;0;0), B(0;2;-1), C(0;0;3)

a) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

b) Tìm tọa độ giao điểm trục Ox với mặt phẳng (ABC)

BÀI LÀM

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 18/10/2022, 18:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường =2 và x= +2 là: - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn toán lớp 12 trường THPT lam sơn năm học 2016   2017 mã 3
u 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường =2 và x= +2 là: (Trang 1)
Câu 8: Thể tích khối trịn xoay do hình phẳng giới hạn bởi y= sin , xy = 0, x= 0, =π quay - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn toán lớp 12 trường THPT lam sơn năm học 2016   2017 mã 3
u 8: Thể tích khối trịn xoay do hình phẳng giới hạn bởi y= sin , xy = 0, x= 0, =π quay (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w