Trường THPT Lam Sơn ĐỀ THI HỌC KỲ II
Môn: Toán Khối 12
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Học sinh làm bài vào tờ giấy này)
Họ và tên học sinh: ……… SBD: ……… A/ Trắc nghiệm: (6 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án cần tìm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Câu 1: Tính e dx 2x
A.e 2 xc B.1 2
2
x
2
x
Câu 2: Tính
0
sin xdx
Câu 3: Tính
1
0
(4x 3 )x dx
Câu 4: Tính 3 4
1
x dx x
Câu 5: Tính 2
0
(x 1)sinxdx
Câu 6: Tính
1
0
1 x dx
Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2và y x 2 là:
A.9
2
MÃ ĐỀ: 002
Trang 2Câu 8: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi y sin ,x y 0,x 0,x quay
quanh trục Ox là:
A
2
2
3
Câu 9: Mô đun của số phức z 3 i 2 là:
Câu 10: Phần ảo của số phức z 3 5i i là:
Câu 11: Nghiệm của phương trình 2
z z là:
A.4 26
2
i
2
i
C. 4 i 26 D.Đáp án khác
Câu 12: Tìm (x,y) biết: (4x y ) (3x 2 )y i (10 2 x y ) (4y 1)i
Câu 13: Tìm phần thực của số phức z (1 )i 10 (2 i) 3 (3 2 )i 2
Câu 14: Tìm số phức z biết z z 3 4i
A.6 4
6i
Câu 15: Gọi A, B là điểm biểu diễn của số phức z1 4 3i và z2 1 2i Độ dài đoạn AB
là:
Câu 16: Điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn: z 1 2i 1 là:
A.Đường tròn B.Đường thẳng C.Elip D.Đáp án khác
Câu 17: Nghiệm của phương trình z4 1 0 là:
Câu 18: Cho số phức z thỏa:2 2(1 2 ) 7 8
1
i
i
.Mô đun của số phức w 1 i z là:
Câu 19: Trong không gian Oxyz cho ar (1; 2;3)
, br(0;1; 1) nr 2ar 3br là:
A.(2;7;3) B.(2;1;-9) C.(1;-1;4) D.(2;1;3)
Câu 20: Mặt cầu ( ) :S x2 y2 z2 10x 6y 2z 12 0 có tâm là:
A.(10;-6;2) B.(-5;3;1) C.(5;-3;1) D.(5;1;-3)
Câu 21: Mặt phẳng : 2x 3y z 2017 0 có vectơ pháp tuyến là:
A.(-2;3;-1) B.(2;-3;-1) C.(2;3;1) D.(-2;3;1)
có tọa độ là:
A.(1;0;2) B.(-1;0;-2) C.(-1;-1;-4) D.(3;1;1)
Câu 23: Tìm mệnh đề đúng:
Cho đường thẳng
1
1 2
và mặt phẳng ( ) : x 3y z 1 0
A.d cắt ( ) B.d song song ( )
Trang 3C .d ( ) D .d vuông góc ( )
Câu 24: Mặt phẳng đi qua ba điểm M(2;0;0), N(0;-1;0), P(0;0;3) có phương trìnhL
A.3x 6y 2z 6 0 B.3x 6y 2z 1 0
C. 3x 6y 2z 3 0 D.3x 6y 2z 6 0
Câu 25: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) : x 2y 3z 6 0 và ( ) : 2 x 4y 6z 4 0.
A 6
56
Câu 26: Khoảng cách giữa hai đường thẳng 1
:
1 2
1
z
là:
6
Câu 27: Đường thẳng : 1 2
cắt mặt phẳng ( ) : 2 x y z 1 0 tại M có tọa
độ là:
A.(1;0;-2) B.(3;1;-5) C 2; 1 7;
2 2
2; ;
Câu 28: Cho hai đường thẳng: 1
1 2
4 2
và 2
:
Tìm mệnh đề đúng:
A. 1 song song2 B.1 trùng 2
C 1 cắt 2 D 1 chéo 2
Câu 29: Cho 1
2
4
và 2
1
1 2
Mặt phẳng chứa 1 và song song với 2
có phương trình là :
Câu 30: Cho ba điểm A(2;0;0), B(0;0;8), C(0;6;0) Khoảng cách từ trung điểm I của BC đến đường thẳng OA là:
B/ Tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng tạo bởi y x 2 4x 3 và y 0 quay
quanh trục Ox
Câu 2: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa:
z i
Câu 3:Trong không gian Oxyz cho mặt càu ( ) :S x2 y2 z2 4x 2y 6z 22 0 và mặt phẳng ( ) : 2 x y 4z 21 0 .
a) Chứng minh rằng mặt phẳng ( ) cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn ( )
b) Tìm tâm và bán kính đường tròn ( ) .
BÀI LÀM
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………