1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 1 bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng oxyz trong không gian

21 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 1 bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng Oxyz trong không gian
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của tích vô hướng uuur uuurAB AC.. Biết m m 0là giá trị để tam giác ABC vuông tại C.. Khi đó giá trị m gần giá trị nào nhất 0 trong các giá trị sau?... Giá trị của tích vô hướng

Trang 1

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho , A1; 1;3 , B1; 2;1, C3;5; 4 

Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Câu 2: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho , A2;1; 1 ,  B2;0;1 , C1; 3; 2 

Giá trị của tích vô hướng uuur uuurAB AC

bằng

Câu 3: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai véctơ , ar1; ; 2m  , br4; 2;3 

Để a br r thì giá trị tham số thực m bằng bao nhiêu?

Câu 5: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho , A0; 1;1 , B2;1; 1 ,  C1;3;2

Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tạo độ điểm D là

Câu 7: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm , M1; 2;5  Khi đó tọa độ hình

chiếu vuông góc M của M trên mặt phẳng ' Oxy là

A M' 0;0;5   B M' 1; 2;0    C M' 1;0;5   D M' 0; 2;5   

Câu 8: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm , M2; 1;3  Khi đó tọa độ hình

chiếu vuông góc M của M trên mặt phẳng ' Ox

A M' 0;0;3   B M' 0; 1;0    C M' 4;0;0   D M' 2;0;0  

Câu 9: [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ,  a br,r 120 và ar 3, br 4 Khi

đó a brr có giá trị bằng bao nhiêu?

A a br r 13 B a br r 37 C a br r 1 D a br r 5

Câu 10: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho , OAuuur3ir r j 2kr và B m m ;   1; 4

Tìm tất cả giá trị của m để độ dài đoạn AB ?3

A m1 B m4 C m 1 D m1 hoặc m4

Câu 11: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A2;9; 1 ,  B0; 4;1 , C m m ; 2 5;1

Biết m m 0là giá trị để tam giác ABC vuông tại C Khi đó giá trị m gần giá trị nào nhất 0

trong các giá trị sau?

Trang 2

Câu 13: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D biết ' ' ' '

Câu 15: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ ar 1; 2; 4, br x y z0; ;0 0 cùng

phương với vectơ ar Biết vectơ br tạo với tia Oy một góc nhọn và br  21 Khi đó tổng

Câu 18: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P mx: 4y   và8z 1 0

mặt phẳng  Q x ny:  4z  Nếu 3 0    P / / Q thì giá trị của , m n là

Vị trí tương đối của d và 1 d là2

A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau D Chéo nhau.

Câu 20: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

Trang 3

Câu 27: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có tâm (2; 3;0) I  tiếp xúc với

mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z  Khi đó phương trình mặt cầu ( )1 0 S là?

A.(x2)2 (y 3)2z2 4 B (x2)2 (y 3)2z2  2

C (x2)2 (y 3)2z2 4 D (x2)2 (y 3)2z2 2

Câu 28: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) :S x2 (y 2)2 (z 1)2 169

cắt mặt phẳng ( ) : 2P x2y z    theo giao tuyến là một đường tròn bán kính r Khi đó 10 0

giá trị r bằng bao nhiêu?

Câu 29: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) : (S x2)2 (y 1)2z2  và 4

mặt phẳng ( ) : x2y2z m  Xét các mệnh đề sau:0

I) ( ) cắt (S) theo một đường tròn khi và chỉ khi 10   m 2

II) ( ) tiếp xúc với (S) khi và chỉ khi m  hoặc 10 m 2

III) ( ) không cắt (S) khi và chỉ khi m  hoặc 10 m 2

Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

Trang 4

Câu 31: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1:

Câu 37: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   : 2x y z    và3 0

  : 3x4y5z Khi đó góc tạo bởi hai mặt phẳng 0   và   bằng

Trang 5

Câu 39: [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;2;0 , B1; 2;3  Khi đó

độ dài đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu?

Câu 42: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng song song

 P x: 2y2z  và mặt phẳng 13 0  Q x: 2y2z   Khoảng cách h giữa hai mặt 1 0phẳng P và  Q bằng bao nhiêu?

Trang 6

Câu 48: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có A0; 1;1 , B2;1;1,

Câu 1: [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho , A1; 1;3 , B1; 2;1, C3;5; 4 

Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

Câu 2: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho , A2;1; 1 ,  B2;0;1 , C1; 3; 2 

Giá trị của tích vô hướng uuur uuurAB AC.

bằng

Lời giải Chọn D.

Trang 7

Câu 3: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai véctơ , ar1; ; 2m  , br4; 2;3 

Để a br r thì giá trị tham số thực m bằng bao nhiêu?

A m0 B m1 C m 1 D m 2

Lời giải Chọn C.

Ta có brlà véctơ cùng phương với ar  b kar r2 ; 3 ;kk k suy ra

a br r kk k     k

Suy ra br  4;6; 2  br  42 62 22 2 14

Câu 5: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho , A0; 1;1 , B2;1; 1 ,  C1;3;2

Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tạo độ điểm D là

Gọi tọa độ điểm D x y z ; ; uuurADx y; 1;z1  Ta có uuurBC1; 2;3 

2; 2;51; 2;1

Câu 7: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm , M1; 2;5  Khi đó tọa độ hình

chiếu vuông góc M của M trên mặt phẳng ' Oxy là

A M' 0;0;5   B M' 1; 2;0    C M' 1;0;5   D M' 0; 2;5   

Lời giải Chọn B.

Ta có M1; 2;5 , suy ra hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxy là M' 1; 2;0   

Chú ý : Hình chiếu vuông góc của M x y z trên các mặt phẳng  0; ;0 0 Oxy , Oyz , Oxz lần

lượt là các điểm M x y1 0; ;0 ,0  M20; ;y z0 0,M x3 0;0;z 0

Trang 8

Câu 8: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm , M2; 1;3  Khi đó tọa độ hình

chiếu vuông góc M của M trên mặt phẳng ' Ox

A M' 0;0;3   B M' 0; 1;0    C M' 4;0;0   D M' 2;0;0  

Lời giải Chọn D.

Ta có M2; 1;3 , suy ra hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng OxM' 2;0;0  

Chú ý : Hình chiếu vuông góc của M x y z trên các trục  0; ;0 0 Ox Oy Oz lần lượt là các điểm, ,

1 0;0;0 , 2 0; ;0 ,0 3 0;0; 0

Câu 9: [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ,  a br,r 120 và ar 3, br 4 Khi

đó a brr có giá trị bằng bao nhiêu?

A a br r 13 B a br r 37 C a br r 1 D a br r 5

Lời giải Chọn B.

a brr  a brr ar  ab brr r  ar  br  a br r a br r 37

a b

  r r

Câu 10: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho , OAuuur3ir r j 2kr và B m m ;   1; 4

Tìm tất cả giá trị của m để độ dài đoạn AB ?3

A m1 B m4 C m 1 D m1 hoặc m4

Lời giải Chọn D.

Câu 11: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A2;9; 1 ,  B0; 4;1 , C m m ; 2 5;1

Biết m m 0là giá trị để tam giác ABC vuông tại C Khi đó giá trị m gần giá trị nào nhất 0

trong các giá trị sau?

Lời giải Chọn A.

Gọi A x y z' ; ;   B A xuuuuur' ' 2;y1;z3 Ta có C Duuuuur' ' 1;1;0 

Trang 9

Gọi ;I I lần lượt là tâm của các hình bình hành

ABCD , A B C D   

Khi đó I là trung điểm ACI0;1;2

I là trung điểm B D I2;1;1IIuur2;0; 1 

Câu 15: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ ar 1; 2; 4, br x y z0; ;0 0 cùng

phương với vectơ ar Biết vectơ br tạo với tia Oy một góc nhọn và br  21 Khi đó tổng

x   bằng bao nhiêu?y z

A x0   y0 z0 3 B x0    C y0 z0 3 x0   y0 z0 6 D x0    y0 z0 6

Lời giải Chọn B.

A

D

I

Trang 10

Mặt khác br tạo với tia Oy một góc nhọn 

uuur uuur uuur

Câu 17: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau ?

Câu 18: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P mx: 4y   và8z 1 0

mặt phẳng  Q x ny:  4z  Nếu 3 0    P / / Q thì giá trị của , m n là

2

m m

m n

Trang 11

Câu 19: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

Vị trí tương đối của d và 1 d là2

A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau D Chéo nhau.

Lời giải Chọn D.

uuuuuur

ur uur uuuuuur     chéo nhau

Câu 20: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

Trang 12

Suy ra không tồn tại , a b

Trang 13

Câu 25: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng

Câu 27: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho mặt cầu ( ) S có tâm (2; 3;0) I  tiếp xúc với

mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z  Khi đó phương trình mặt cầu ( )1 0 S là?

Câu 28: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho mặt cầu ( ) :S x2 (y 2)2 (z 1)2 169

cắt mặt phẳng ( ) : 2P x2y z    theo giao tuyến là một đường tròn bán kính r Khi đó 10 0

giá trị r bằng bao nhiêu?

Lời Giải:

Chọn A.

Trang 14

Mặt cầu (S) có tâm (0; 2; 1)I  và bán kính R13.

Gọi 'I là tâm của đường tròn đường kính r ( ' I là hình chiếu vuông góc của I trên (P) )

Suy ra: ' (I,(P)) 2.0 2.2 ( 1) 102 2 2 5

I) ( ) cắt (S) theo một đường tronfkhi và cbgir khi 10   m 2

II) ( ) tiếp xúc với (S) khi và chỉ khi m  hoặc 10 m 2

III) ( ) không cắt (S) khi và chỉ khi m  hoặc 10 m 2

Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

Thay (*) vào phương trình mặt cầu ta được:

Trang 15

2

a b c

t a

t a

b c

Trang 16

Câu 33: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đương thẳng 1

1:

Ta có d d cắt nhau 1, 2 u uur uur uuuuuur1, 2.M M1 2 0 7a 7 0  a 1.

Chú ý: Ở bài toán này ta cũng có thể cho điều kiện u M Mur uuuuuur uur1, 1 2.u2 0

Để d d chéo nhau thì 1, 2 u M Mur uuuuuur uur1, 1 2.u2 2(a  2) 0 11.2 2 a26 0  a 13.

Câu 35: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đương thẳng 1

Trang 17

Để d d chéo nhau thì 1, 2 u M Muur uuuuuur ur2, 1 2.u15.1 ( 1).  m ( 4).( 3) 0   m 17.

Câu 36: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , góc tạo bởi đường thẳng 1

Ta có uuurd 1;1;0 và ri1;0;0 là vecto đơn vị của trục hoành Gọi  là góc tạo bởi đường thẳng d và trục hoành Khi đó: 1 cos cos , ,

,

d d

45

  

Câu 37: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   : 2x y z    và3 0

  : 3x4y5z Khi đó góc tạo bởi hai mặt phẳng 0   và   bằng

Lời giải Chọn A.

2; 1;13; 4;5

n n

2; 1;11; 1; 2

Câu 39: [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;2;0 , B1; 2;3  Khi đó

độ dài đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu?

A AB 10 B AB2 2. C AB 26 D AB 34

Lời giải Chọn D.

Trang 18

Chú ý: Khi câu hỏi đi tính khoảng cách từ đường thẳng  tới  P thì đề luôn cho// P  nên ta

có thể không cần kiểm tra điều này hoặc các phương án đưa ra đều tồn tại khoảng cách ( khác0

) nên chắc chắn// P 

Câu 42: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng song song

 P x: 2y2z  và mặt phẳng 13 0  Q x: 2y2z   Khoảng cách h giữa hai mặt 1 0phẳng P và  Q bằng bao nhiêu?

Cách 1: Ta có uuur 1; 2; 3  Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên  suy ra

 2 ;1 2 ; 3 

H  tt   tMHuuuur   3 t; 4 2 ;1 3tt

MH uuuuur r       0 3 t 2 4 2 t 3 1 3 t    0 t 1 H1;3; 3 

Khi đó h d M  ,  MH  22 22 22 2 3

Trang 19

Cách 2: Ta có uuur 1; 2; 3  và N2;1;0MNuuuur 3; 4;1 u MNuur uuuur,   10;8; 2 .

Do uur1    4; 1;1 cùng phương với uuur2 4;1; 1 và các phương án cho kết quả khác 0 suy ra

1;2; 32; 1;0

M N

Do uur1 2; 1; 1  không cùng phương với uuur2 3; 1; 2   và các kết quả có tồn tại h suy ra  ,1 2

M u

M u

Trang 20

Ta có uuurAB1;1; 2 ,  CDuuur2;1; 1 ,  uuurAC  2;3; 3 , suy ra uuur uuurAB CD,     1; 3; 1.Suy ra

1; 3; 12;0; 2

AB AC

Ta có uuurAB  2; 2;0 , uuurAC  1;1; 1 ,  uuurAD1; 2;0

Ta có uuurAD2;1; 3 ,  uuurAD1;1; 1 ,  uuurAA3; 1; 2  

Suy rauuur uuurAB AD, 2; 1;1  V V ABCD A B C D.      uuur uuur uuurAB AD AA,    2.3 1 1 1 2        5

Câu 50: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình chóp S ABCDS1;3; 1 ,

Cách 1: Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn : 1 4 2 4 0

Trang 21

S ABC ABC

SA SB SC V

Ngày đăng: 18/10/2022, 17:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M 1; 2;5 . Khi đó tọa độ hình chiếu vng góc M' của M trên mặt phẳng  Oxy là  - Bài 1  bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng oxyz trong không gian
u 7: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M 1; 2;5 . Khi đó tọa độ hình chiếu vng góc M' của M trên mặt phẳng Oxy là (Trang 1)
Câu 13: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ABCD. '' biết - Bài 1  bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng oxyz trong không gian
u 13: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ABCD. '' biết (Trang 2)
Câu 49: [2H3-3] . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ABCD.  có A 1;0; , - Bài 1  bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng oxyz trong không gian
u 49: [2H3-3] . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ABCD.  có A 1;0; , (Trang 6)
B D 0;1;1 , A  2;1;0 . Thể tích V của khối hình hộp ABCD ABCD.  là - Bài 1  bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng oxyz trong không gian
;1;1 , A  2;1;0 . Thể tích V của khối hình hộp ABCD ABCD.  là (Trang 6)
ABCD là hình bình hành 11 21 1 1;1;4  - Bài 1  bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng oxyz trong không gian
l à hình bình hành 11 21 1 1;1;4  (Trang 7)
Câu 8: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M 2;1;3 . Khi đó tọa độ hình chiếu vng góc M' của M trên mặt phẳng Ox là  - Bài 1  bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng oxyz trong không gian
u 8: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M 2;1;3 . Khi đó tọa độ hình chiếu vng góc M' của M trên mặt phẳng Ox là (Trang 8)
ABCD là hình bình hành - Bài 1  bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng oxyz trong không gian
l à hình bình hành (Trang 9)
Gọi 'I là tâm của đường trịn đường kính 'I là hình chiếu vng góc củ aI trên (P)) - Bài 1  bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng oxyz trong không gian
i 'I là tâm của đường trịn đường kính 'I là hình chiếu vng góc củ aI trên (P)) (Trang 14)
Cách 1: Ta có uuur  1; 2;3 . Gọi H là hình chiếu vng góc củ aM trên  suy ra - Bài 1  bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng oxyz trong không gian
ch 1: Ta có uuur  1; 2;3 . Gọi H là hình chiếu vng góc củ aM trên  suy ra (Trang 18)
Câu 49: [2H3-3] . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ABCD.  có A 1;0; , - Bài 1  bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng oxyz trong không gian
u 49: [2H3-3] . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ABCD.  có A 1;0; , (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w