+ Với các môn còn lại, các đơn vị chủ động tổ chức kiểm tra nghiêm túc, đúng quy định.. Tổ chức thực hiện - Trước ngày 17/10/2022, các đơn vị báo cáo số lượng học sinh tham gia kiểm tra
Trang 1UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Số: /SGDĐT-GDTrH&GDTX
V/v hướng dẫn kiểm tra giữa học kỳ 1
năm học 2022-2023
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng 10 năm 2022
Kính gửi:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thành phố;
- Các trường THPT;
- Các trường phổ thông nhiều cấp học có cấp THPT;
- Các trung tâm GDTX, GDNN-GDTX
Căn cứ Công văn số 1288/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 16/9/2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) Bắc Ninh về việc hướng dẫn nhiệm vụ năm học 2022-2023 đối với Giáo dục Trung học; Công văn số 1278/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 15/9/2022 của Sở GDĐT Bắc Ninh về việc hướng dẫn nhiệm vụ năm học 2022-2023 đối với Giáo dục Thường xuyên; Căn cứ Công văn số 1309/SGDĐT-TCHC ngày 21/9/2022 của Sở GDĐT Bắc Ninh về việc thống nhất, chỉ đạo tổ chức các cuộc thi, kiểm tra năm học 2022-2023;
Sở GDĐT Bắc Ninh hướng dẫn các Phòng GDĐT; các trường THPT, các trường phổ thông nhiều cấp học có cấp THPT; các trung tâm GDTX, GDNN-GDTX (sau đây gọi chung là các đơn vị) tổ chức kiểm tra giữa học kỳ 1, năm học 2022-2023 như sau:
1 Môn kiểm tra, hình thức, thời gian làm bài
Sở GDĐT tổ chức ra đề chung cho các môn học với hình thức, thời gian như sau:
6, 7, 8, 9,
Trắc nghiệm (30%)
và tự luận (70%) 90 phút
8, 9, 10, 11 Vật lí, Sinh học,
Lịch sử, Địa lí, Hóa học
Trắc nghiệm (30%)
và tự luận (70%) 45 phút
và tự luận (70%) 45 phút
và tự luận (70%) 90 phút
6, 7 Khoa học tự nhiên Trắc nghiệm (30%)
và tự luận (70%) 90 phút
6, 7 Lịch sử và Địa lí Trắc nghiệm (30%)
và tự luận (70%) 60 phút
6, 7, 8, 9,
và tự luận (70%) 60 phút
12
Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, GDCD Trắc nghiệm 50 phút
Trang 2* Lưu ý:
+ Môn Tiếng Anh 6, 7, 8, 9, 10, 11 có phần nghe (theo phụ lục 1)
+ Với các môn còn lại, các đơn vị chủ động tổ chức kiểm tra nghiêm túc, đúng quy định
+ Riêng trường THPT Chuyên Bắc Ninh, đơn vị chủ động tổ chức kiểm tra tất cả các môn yêu cầu đảm bảo nghiêm túc, đúng quy định, đồng thời báo cáo kết quả về Sở GDĐT trước ngày 15/11/2022
2 Lịch kiểm tra
a) Đối với THCS
làm bài
Thời gian phát
đề cho thí sinh
Tính giờ làm bài
02/11/2022
Sáng
Ngữ văn 8 Ngữ văn 9 90 phút 7 giờ 25’ 7 giờ 30’ Tiếng Anh 8
Tiếng Anh 9 60 phút 9 giờ 20’ 9 giờ 25’
Chiều
Ngữ văn 6 Ngữ văn 7 90 phút 13 giờ 25’ 13 giờ 30’ Tiếng Anh 6
Tiếng Anh 7 60 phút 15 giờ 20’ 15 giờ 25’
03/11/2022
Sáng
Toán 8
Lịch sử 8 Lịch sử 9 45 phút 9 giờ 20’ 9 giờ 25’ Sinh học 8
Sinh học 9 45 phút 10 giờ 30’ 10 giờ 35’
Chiều
Toán 6
LS&ĐL 6 LS&ĐL 7 60 phút 15 giờ 20’ 15 giờ 25’
04/11/2022
Sáng
Vật lí 8 Vật lí 9 45 phút 7 giờ 25’ 7 giờ 30’ Hóa học 8
Hóa học 9 45 phút 8 giờ 35’ 8 giờ 40’ Địa lí 8
Địa lí 9 45 phút 9 giờ 45’ 9 giờ 50’ Chiều KHTN 6
Trang 33
b) Đối với THPT và GDTX
làm bài
Thời gian phát
đề cho thí sinh
Tính giờ làm bài
02/11/2022
Sáng Ngữ văn 12 90 phút 7 giờ 25’ 7 giờ 30’
Tiếng Anh 12 60 phút 9 giờ 20’ 9 giờ 25’
Chiều
Ngữ văn 10 Ngữ văn 11 90 phút 13 giờ 25’ 13 giờ 30’ Tiếng Anh 10
Tiếng Anh 11 60 phút 15 giờ 20’ 15 giờ 25’
03/11/2022
Sáng
Vật lí 12 50 phút 7 giờ 25’ 7 giờ 30’ Hóa học 12 50 phút 8 giờ 30’ 8 giờ 35’ Sinh học 12 50 phút 9 giờ 35’ 9 giờ 40’
Chiều
Vật lí 10 Vật lí 11 45 phút 13 giờ 25’ 13 giờ 30’ Hóa học 10
Hóa học 11 45 phút 14 giờ 35’ 14 giờ 40’ Sinh học 10
Sinh học 11 45 phút 15 giờ 45’ 15 giờ 50’
04/11/2022
Sáng
Lịch sử 12 50 phút 7 giờ 25’ 7 giờ 30’ Địa lí 12 50 phút 8 giờ 30’ 8 giờ 35’
Chiều
Lịch sử 10 Lịch sử 11 45 phút 13 giờ 25’ 13 giờ 30’ Địa lí 10
Địa lí 11 45 phút 14 giờ 35’ 14 giờ 40’ GDCD 11 45 phút 15 giờ 45’ 15 giờ 50’
05/11/2022
Chiều Toán 10
Toán 11 90 phút 13 giờ 25’ 13 giờ 30’
3 Tổ chức thực hiện
- Trước ngày 17/10/2022, các đơn vị báo cáo số lượng học sinh tham gia kiểm tra (theo phụ lục 3) về Sở GDĐT (qua Phòng GDTrH&GDTX) theo địa chỉ email
phonggdtrh@bacninh.edu.vn
- Ngày 31/10/2022, Sở GDĐT giao đề kiểm tra tới các đơn vị
Trang 4- Thủ trưởng các đơn vị tổ chức chia phòng kiểm tra phù hợp với điều kiện cơ sở vật chất của đơn vị, mỗi phòng có tối đa 24 học sinh; phân công coi kiểm tra, chấm bài, lên điểm đảm bảo nghiêm túc, khách quan, đúng quy định; báo cáo kết quả (theo phụ lục 5 mẫu 2; phụ lục 6 mẫu 4) về Sở GDĐT (qua Phòng GDTrH&GDTX) trước ngày 15/11/2022
Sở GDĐT yêu cầu các đơn vị triển khai thực hiện kịp thời./
Nơi nhận:
- Như trên;
- GĐ và các PGĐ Sở;
- Lưu VT, GDTrH&GDTX
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Thế Sơn
Trang 5Phụ lục 1 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TIẾNG ANH
NĂM HỌC 2022-2023
(Kèm theo Công văn số: /SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày /10/2022 của Sở GDĐT)
I Nội dung kiểm tra, hình thức, thời gian làm bài
1 Đối với các lớp 6, 7, 8, 9, 10 và 11
Kiểm tra các kỹ năng (nghe, nói, đọc, viết) và kiến thức ngôn ngữ (ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng) Hình thức kết hợp trắc nghiệm và tự luận; thời gian làm bài (kỹ năng nghe, đọc và viết) là 60 phút Học sinh làm bài kiểm tra trên giấy kiểm tra (không làm trực tiếp vào
đề kiểm tra)
a Kỹ năng nghe
Có tối thiểu 2 phần nhỏ gồm từ 8 câu hỏi trở lên với các dạng sau:
i Listen and match;
ii Listen and number;
iii Listen and tick;
iv Listen and complete;
v Listen and select the correct option;
vi Listen and give short answers
vii Other listening questions
b Kỹ năng đọc
Có tối đa 2 phần nhỏ với các dạng câu hỏi sau:
i Read and match;
ii Read and number;
iii Read and tick;
iv Read and complete;
v Read and select the correct option;
vi Read for the main idea;
vii Read for specific details;
viii Read and summarize;
ix Other reading questions
c Kỹ năng viết
Có tối đa 02 phần nhỏ với các dạng câu hỏi sau đây:
i Complete the sentences with a word or a phrase (pictures can be used);
ii Arrange the words to make complete sentences;
iii Use the provided words or phrases to write complete sentences;
iv Arrange sentences to make a complete paragraph;
v Use the provided words or phrases to write a complete paragraph;
vi Use the provided words or phrases to write a short passage;
vii Write short passages about relevant and familiar topics;
viii Reordering;
ix Other writing questions
Trang 6d Kỹ năng nói
Gồm các phần nhỏ như sau:
i Introduction;
ii Interview;
iii Free talk;
iv Other speaking tasks
e Kiến thức ngôn ngữ
Có tối thiểu 2 phần nhỏ gồm từ 8 câu hỏi trở lên với các dạng sau đây:
i Multiple choice questions – MCQs;
ii Matching;
iii Gap filling;
iv Information gaps;
v Reordering;
vi Word form;
vii Other similar and suitable questions
2 Đối với lớp 12
Kiểm tra các kỹ năng đọc, viết và kiến thức ngôn ngữ theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT Hình thức trắc nghiệm với 50 câu; thời gian làm bài 60 phút Học sinh làm
bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm
II Quy trình thực hiện kiểm tra phần nghe, phần nói đối với các lớp 6, 7, 8, 9,
10 và 11
1 Kiểm tra phần nghe
- Mỗi bì đề sẽ có 01 đĩa CD chứa file âm thanh đề kiểm tra phần nghe Mỗi nội dung nghe học sinh sẽ được nghe 02 lần
- Mỗi phòng kiểm tra phải có 01 đài cassette hoặc 01 máy tính có ổ đĩa CD và có
hệ thống loa hỗ trợ Nếu sử dụng cassette phải có pin dự phòng; nếu sử dụng máy tính phải có nguồn điện dự phòng trường hợp mất điện hoặc trục trặc kĩ thuật Các phòng kiểm tra phải có nguồn điện ổn định
- Các đơn vị phải chạy thử các thiết bị kĩ thuật như đài cassette, máy tính, loa trước khi kiểm tra
- Các đơn vị phân công cán bộ coi kiểm tra sử dụng thành thạo đài cassette và máy tính để mở đĩa CD chứa file nghe Bố trí cán bộ hoặc giáo viên sử dụng thành thạo đài cassette, máy tính và sẵn sàng hỗ trợ khi xảy ra sự cố
2 Kiểm tra kỹ năng nói
Các đơn vị có thể lựa chọn một trong các hình thức sau:
+ Kiểm tra nói vào một buổi riêng dưới hình thức phỏng vấn trực tiếp
+ Kiểm tra sau khi kết thúc bài kiểm tra giữa kỳ 1 môn Tiếng Anh
Trang 7Phụ lục 2 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA GIỮA KỲ ĐỐI VỚI MÔN KHTN,
LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
(Kèm theo Công văn số: /SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày /10/2022 của Sở GDĐT)
Sở GDĐT hướng dẫn thực hiện việc kiểm tra giữa học kỳ 1 năm học 2022-2023 đối với các môn KHTN, Lịch sử và Địa lí cấp THCS như sau:
1 Đề kiểm tra
- Hình thức: Tự luận (70%) và trắc nghiệm (30%)
- Thời gian làm bài môn KHTN: 90 phút, môn Lịch sử và Địa lí: 60 phút
- Mức độ: Nhận biết 40%, Thông hiểu 30%, Vận dụng 20%, Vận dụng cao 10%
- Cấu trúc đề kiểm tra: chia theo tỉ lệ tiết dạy theo từng phân môn/học kỳ, cụ thể: + Môn Khoa học tự nhiên 6: Vật lí 50%, Hóa học 25%, Sinh học 25%;
Môn Khoa học tự nhiên 7: Vật lí 25%, Hóa học 25%, Sinh học 50%
+ Môn Lịch sử và Địa lí 7: Lịch sử 60%, Địa lí 40%;
Môn Lịch sử và Địa lí 6: Lịch sử 40%, Địa lí 60%
Nội dung kiến thức mỗi câu hỏi lựa chọn theo 1 phân môn (nội dung liên môn liên quan nhiều đến phân môn nào thì đưa vào câu theo phân môn đó)
2 Tổ chức kiểm tra
- Học sinh làm bài mỗi phân môn trên giấy riêng
- Giáo viên coi kiểm tra thu bài riêng theo từng phân môn
- Tổ chức làm phách, giao bài đã làm phách cho giáo viên chấm theo phân môn
- Bộ phận thư ký nhập điểm từng phân môn, ghép điểm toàn bài đảm bảo khoa học, chính xác./
Trang 8(Kèm theo Công văn số: /SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày /10/2022 của Sở GDĐT)
Môn Lớp Nội dung đến hết bài có tên sau trong SGK
Toán
6 Số học: Tiết 23 theo PPCT
Hình học: Tiết 7 theo PPCT
7 Số học: Tiết 22 theo PPCT
Hình học: Tiết 7 theo PPCT
8
Đại số: §9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Hình học: §8 Đối xứng tâm
9 Đại số: §8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Hình học: §5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác Thực hành ngoài trời
KHTN
6
Phân môn Vật lí: Tiết 14 theo PPCT Phân môn Hóa học: Tiết 7 theo PPCT Phân môn Sinh học: Tiết 7 theo PPCT
7
Phân môn Vật lí: Tiết 7 theo PPCT Phân môn Hóa học: Tiết 7 theo PPCT Phân môn Sinh học: Tiết 14 theo PPCT
LS&ĐL
6 Phân môn Địa lí: Tiết 14 theo PPCT
Phân môn Lịch sử: Tiết 7 theo PPCT
7 Phân môn Địa lí: Tiết 7 theo PPCT
Phân môn Lịch sử: Tiết 14 theo PPCT
Vật lí 8 Bài 7 Áp suất
9 Bài tập về công suất và điện năng sử dụng
Hóa học 8 Hóa trị
9 Tính chất hóa học của muối
Sinh học 8 Bài 14 Bạch cầu, miễn dịch
9 Bài 14 Thực hành quan sát hình thái NST
Ngữ văn
6 Bài 2
7 Bài 2
8 Bài 7
9 Bài 7
Lịch sử 8 Bài 9: Ấn Độ thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XX
9 Bài 6: Các nước châu Phi
Địa lí 8 Bài 5 Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á
9 Bài 13 Vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụ
Tiếng
Anh
6 Unit 3 My friends
7 Unit 3 Community service
8 Unit 3 Peoples of Viet Nam
9 Unit 3 Teen stress and pressure
Trang 99
Phụ lục 4 GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 CẤP THPT
(Kèm theo Công văn số: /SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày /10/2022 của Sở GDĐT)
Môn Lớp Nội dung đến hết bài có tên sau trong SGK
Toán
10 Tiết 32 theo PPCT
11 Đại: §1 Quy tắc đếm
Hình: §8 Phép đồng dạng
12 Giải tích: Ôn tập chương I
Hình: §3 Khái niệm về thể tích khối đa diện
Vật lí
10 Tiết 16 theo PPCT
11 Bài 7 Dòng điện không đổi Nguồn điện
12 Bài 8 Giao thoa sóng
Hóa học
10 Tiết 17 theo PPCT
11 Bài 9 Axit nitric và muối nitrat
12 Bài 9 Amin
Sinh học
10 Tiết 17 theo PPCT
11 Bài 8 Quang hợp ở thực vật
12 Bài 12 Di truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân
Ngữ văn
10 Tiết 21 theo PPCT
11 Ngữ cảnh
12 Việt Bắc
Lịch sử
10 Tiết 8 theo PPCT
11 Bài 6 Chiến tranh thế giới thứ nhất
12 Bài 11 Tổng kết lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến năm 2000
Địa lí
10 Tiết 15 theo PPCT
11 Bài 5 Một số vấn đề của châu lục và khu vực
12 Bài 9 Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
GDCD 11 Bài 3 Quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa
12 Bài 3 Công dân bình đẳng trước pháp luật
Tiếng
Anh
10 Unit 3
11 Unit 3
12 Unit 3
Trang 10(Kèm theo Công văn số: /SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày /10/2022 của Sở GDĐT Bắc Ninh)
Mẫu 1:
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG HỌC SINH KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
Đơn vị: Phòng Giáo dục và Đào tạo ………
TT Trường THCS Số HS lớp 6 Số HS lớp 7 Số HS lớp 8 Số HS lớp 9
1
2
3
Cộng
Mẫu 2:
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
Đơn vị: Phòng Giáo dục và Đào tạo
6
7
Trường
≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB
8
9
Trang 1111
Phụ lục 6 CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO CỦA ĐƠN VỊ CÓ HỌC SINH THPT THAM GIA KIỂM TRA
(Kèm theo Công văn số: /SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày /10/2022 của Sở GDĐT Bắc Ninh)
Mẫu 3:
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG HỌC SINH KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023
TT Trường THPT
Tổng số HS Số đăng ký
môn Vật lí
Số đăng ký môn Hóa học
Số đăng ký môn Sinh học
Số đăng ký môn Địa lí
1
2
Cộng
Mẫu 4:
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 Đơn
≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB ≥5 ≥8 ĐTB
10
11
12