Một khối nón có đỉnh thuộc mặt cầu, đáy là hình tròn C.. Biết khối nón có thể tích lớn nhất, giá trị của x bằng Lời giải Chọn A... Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác.. Xác suất để 3 đ
Trang 1Câu 1: [2D1-4] Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình
cos 2x m sinx m có nghiệm?0
Lời giải Chọn B.
Đặt t sinx Phương trình đã cho trở thành0 t 1
1 2 t mt m 0 m t 1 2t 1
Dễ thấy t không thỏa mãn phương trình trên nên ta được 1 2 2 1
1
t m t
Xét hàm số 2 2 1 2 2 1
t
trên 0;1 có
2
1
1
f t
t
Phương trình
2 2 2 0
2 2 2
t
f t
t
So sánh với điều kiện suy ra 2 2
2
t
Lại có lim1
t f t
nên ta có bảng biến thiên
f t
1
4 2 2
Từ đó suy ra phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi
2 2
4 2 2
2
Vì m là số nguyên dương nên m1
Câu 2: [2D2-3] Biết rằng phương trình log23 x m log 3 x có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1 0 1 Hỏi
m thuộc đoạn nào dưới đây?
A 1;2
2
. B 2;0 C 3;5 D 4; 5
2
.
Lời giải Chọn B.
Trang 2Điều kiện x và 0 x không là nghiệm của phương trình.1
Đặt tlog 3 x, do x Phương trình đã cho trở thành 1 t 0 t2mt 1 0 m t 1
t
Đặt f t t 1
t
với t ;0, 2
1 1
f t
t
, f t 0 t 1 f 1 2 BBT:
Phương trình có nghiệm duy nhất khi m 2
Câu 3: [2D2-3] Cho khối cầu tâm O bán kính là6cm Mặt phẳng P cách O một khoảng là x cắt
khối cầu theo một hình tròn C Một khối nón có đỉnh thuộc mặt cầu, đáy là hình tròn C Biết khối nón có thể tích lớn nhất, giá trị của x bằng
Lời giải Chọn A.
Điều kiện 0£ <x 6
-Bán kính của hình nón là: r 62x2 36x2
-Thể tích khối nón lớn nhất với trường hợp chiều h 6 x
Trang 3-Khi đó thể tích khối nón là: 1 2 2
V r h x x f x
+Ta có f x'( ) 3x212x36 và '( ) 0 6 (L)
2 ( )
x
f x
x 2 Vậy x=2cm thì khối nón có thể tích lớn nhất
Câu 4: [1D2-4] Cho đa giác đều 100 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác Xác suất để 3 đỉnh
được chọn là 3 đỉnh của một tam giác tù là
A 3
16
8
4
11.
Lời giải Chọn C.
Số cách chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh là C1003
Áp dụng công thức tính nhanh số tam giác tù là 2 4
8
n n n 100 100 2 100 4
8
117600
Vậy xác suất cần tìm là: 3
100
117600 8
11
Lưu ý: CM công thức tính nhanh
Gọi số đỉnh của đa giác là n
Chọn ngẫu nhiên ra 3 đỉnh có C3n cách
Giả sử chọn được một tam giác tù ABC với góc A nhọn, B tù và C nhọn
Chọn một đỉnh bất kì lấy làm đỉnh A có n cách Kẻ đường kính qua đỉnh vừa chọn, chia
đường tròn thành hai phần (trái và phải)
Để tạo thành tam giác tù thì hai đỉnh còn lại được chọn sẽ hoặc cùng nằm bên trái, hoặc cùng nằm bên phải
Hai đỉnh còn lại cùng nằm bên trái có 2 1
2
n
C cách
Hai đỉnh còn lại cùng nằm bên phải có 2 1
2
n
C cách
Vậy có tất cả số tam giác tù 2 1 2 1
nC C
, tuy nhiên ứng với mỗi tam giác vai trò góc nhọn của ,A C là như nhau nên số tam giác được tính gấp 2 lần Do đó số tam giác tù được tạo thành
là 2 1 2 1
n
Trang 4Câu 5: [2D1-3] Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị C và điểm I 1; 2 Điểm M a b , ; a0 thuộc
C sao cho tiếp tuyến tại M của C vuông góc với đường thẳng IM Giá trị a b bằng
Lời giải Chọn D.
Ta có M a b ; C 2 1
1
a b a
. Lại có 2
1 1
y x
nên tiếp tuyến d tại M có hệ số góc là 2
1 1
k a
.
Đường thẳng IM có một véc-tơ chỉ phương là 1; 1
1
a
uuur
nên có một véc-tơ pháp tuyến là 2
1; 1
nr a
Do đó đường thẳng IM có hệ số góc là
2 2
k
Để d IM thì k k 1 2 2
1
1 1
a
1 1
a a
0.2
a a
Mà a0, nên a2 và b3 Do đó a b 5
Câu 6: [2D1-3]Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y3x m sinxcosx m đồng biến
trên ?¡
Lời giải Chọn A.
Ta có ' 3 2 cos( )
4
y m x
Để hàm số đồng biến trên ¡ thì ' 3 2 cos( ) 0,
4
y m x ¡x
TH1: m 0 thỏa mãn
TH2: m 0 thì để ' 3 2 cos( ) 0,
4
y m x ¡x
3 m 2 0
2
m
Vì m ¢ m {1; 2}
TH3: m 0 thì để ' 3 2 cos( ) 0,
4
y m x ¡x
3 m 2 0
m 32
Vì m ¢ m {-1; 2}
Trang 5Vậy: m{-2; 1;0;1; 2}
Câu 7: [2D1-3] Biết đường thẳng y3m1x6m cắt đồ thị hàm số 3 y x 3 3x2 tại ba điểm1
phân biệt sao cho có một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại Khi đó m thuộc khoảng
nào dưới đây ?
3 ( ;2)
2
Lời giải Chọn A.
Phương trình cho hoành độ giao điểm là :
x x m x m (*)
Yêu cầu của bài toán tương đương với việc phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt sao cho ba nghiệm đó lập thành một cấp số cộng
+) Giả sử phương trình (*) có ba nghiệm x x x theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng.1; ;2 3
Suy ra : 2x2 x1 x3
Mà x1 nên x2 x3 3 x2 1
Thay x2 vào phương trình (*) ta được : 1 1 3 3 1 6 2 0 1
3
+) Với 1
3
m phương trình (*) có dạng : x33x22x0
0 1 2
x x x
Dễ thấy ba nghiệm này lập
thành cấp số cộng nên 1
3
m thì yêu cầu bài toán được thỏa mãn Chọn A
Câu 8: [2D2-4] Cho x y, là các số thực dương thoả mãn lnxlnylnx2y Tìm giá trị nhỏ nhất
của P x y
A P6 B P 2 3 2. C P 3 2 2. D P 17 3
Lời giải Chọn C.
Ta có: lnxlnylnx2y lnxylnx2y xy x 2y 1
Từ 1 x1 y x 2 x 1 (do y0)
Trang 6Mặt khác P x y y P x thế vào 1 ta được:
2 1
x x
x
Để bất phương trình 2 có nghiệm x1thì min1
x
Ta có
2 2
0
2 1
x
Lập bảng biến thiên suy ra min1 3 2 2
x f x
Từ đó suy ra P 3 2 2
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ; 2 2 4 3 2;
Vậy MinP 3 2 2.
Cách 2:
Từ giả thiết, ta có: lnxlnylnx2y 2 2 2
1 1
1
x
y x
(do
0
y )
x
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
2
1
1 1
x
x x y x
1 1 2
4 3 2 2
x y
Vậy MinP 3 2 2
Câu 9: [2D2-3] Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình
4x x m.2x x 3m có bốn nghiệm phân biệt2 0
A 2; B. 2, C ;1 2; D 1;
Lời giải Chọn A.
Ta có 4x2 2x 1m.2x2 2x 23m 2 04x2 2x12 2m x2 2x13m 2 0
Đặt 2x2 2x1 ta có phương trình t t22 m t3m 2 0 1
Để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt phương trình 1 phải có 2 nghiệm phân biệt t , 1 t lớn hơn 2 1
Trang 7 1 2
0
1 2
t t
0
1 0 2
t t t t
t t
m
2; 1 1 1
m m
2
m
Bài toán tương tự:
Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình 9x2 4x 42 2m x2 4x 4 5m có bốn6 nghiệm phân biệt
A 1; B. ; 6 C ; 6 1; D 1;
Câu 10: [2H1-3] Cho hình chóp đều S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Gọi E , F lần lượt là
trung điểm của các cạnh SB , SC Biết mặt phẳng AEF vuông góc với mặt phẳng SBC Thể tích khối chóp S ABC bằng
A 3 5
24
8
24
12
Hướng dẫn giải Chọn A.
Gọi H là trọng tâm của ABC , điểm M là trung điểm của BC và I SMEF
Suy ra I là trung điểm của SM và AI EF (do AEF cân tại A ).
Ta có
AI EF
AI SBC
AI SM
Trang 8Do đó SAM cân tại A Từ đó 3
2
a
SA AM
a
6
a
Diện tích
ABC
Thể tích
3
S ABC ABC
a
Câu 11: [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng , : 2
cầu 2 2 2
S x y z Hai mặt phẳng P và Q chứa d và tiếp xúc với
S Gọi M và N là tiếp điểm Độ dài đoạn thẳng MNbằng
2 3
Lời giải Chọn B.
Từ S Tâm : I1; 2;1 và bán kính R 2
Từ d:Vectơ ur 2; 1;4
Hạ IH d H2 2 ; ; 4 t t t
2 1; 2 ; 4 1
uuurIH t t t
0
IH u
uuur r 2t1 2 1 2 t 4 1 4 0t
0
t
H2;0;0
Xét tam giác IHM vuông tại M ta có MH2 IH2IM2 6 2 4MH 2
Ta có 1 2 1 2 12
4 2
4
3
MK
Vậy MN 2MK 4 3
3
Vậy chọn Đáp án B
Câu 12: [2D3-2] Hàm số f x 7 coscosx 4sinsin x
có một nguyên hàm F x thỏa mãn 3
F
Giá trị
2
F
bằng
A 3 11ln 2
4
B 3 4
C 3 8
D 3 ln 2
4
Trang 9Lời giải Chọn A.
Ta có 2
4
d
f x x
4
7 cos 4sin
d cos sin
x
4
3 11 ( sin cos )
d
2 2 cos sin
x
2
4
ln cos sin
ln 2
Mà 2
4
d
f x x
4
F x
F F
2
4
d
3 11ln 24
Câu 13: [2D3-3] Xét hàm số f x( ) liên tục trên đoạn 0;1 và thỏa mãn 2 ( ) 3 (1f x f x) 1x
Tích phân
1 0 ( )d
f x x
A 2
1
2
3
5.
Lời giải Chọn C.
Ta có: 2 ( ) 3 (1f x f x) 1x (1).
Đặt t 1 x, thay vào (1), ta được: 2 (1f t) 3 ( )f t t hay 2 (1f x) 3 ( )f x x (2).
Từ (1) & (2), ta được: ( ) 3 2 1
f x x x
Do đó, ta có:
1 0 ( ) d
f x x
1 1
25 154 2
15
Câu 14: [2D4-4] Với hai số phức z và 1 z thoả mãn 2 z1 và z2 8 6i z1z2 tìm giá trị lớn nhất2,
của P z1 z2
A P4 6 B P2 26 C P 5 3 5 D P34 3 2
Lời giải Chọn B.
Trang 10Vì hai số phức
1
z và z2 thoả mãn z1 z2 8 6i và z1z2 nên 2
8 6
8 6 2
z z
1 2
4 3 1
4 3 1 2
z z
*
Gọi
A, B lần lượt là hai điểm biểu diễn của hai số phức z1 và z khi đó từ 2 * suy ra A B,
nằm trên đường tròn C có tâm I 4;3 , bán kính R1 và AB là đường kính của đường tròn
C
Như vậy P z1 z2 OA OB
2 5 1 52
Suy ra 2 2
52OA OB 2OA OB 2 2 2
Dấu bằng xảy ra khi OA OB
Câu 15: [1H3-4] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I , cạnh a , góc · BAD60,
3 2
a
SA SB SD Gọi là góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng SBC Giá trị sin bằng:
A 1
2
5
2 2
3 .
Lời giải Chọn C.
Trang 11Vì đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc · BAD nên tam giác 60 BAD đều cạnh a
Gọi O là tâm của tam giác đều BAD, M là trung điểm AD Ta có 3
3
a
2
a
SA SB SD nên hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là điểm O
Có BC SO , BCOM nên BCSOM SBC SOM Kẻ OESB , E SB
d O SBC ; OE
Ta có SO SB2OB2
6
a
Khi đó OE SO OB2. 2
15 9
a
Mặt khác
d M SBC
d O SBC
MB OB
2
2
6
a
Vì DM//SBC d M SBC ; d D SBC ; 15
6
a
Gọi hình chiếu vuông góc của D trên mặt phẳng SBC là K
Ta có DK d D SBC ; 15
6
a
và góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng SBC là
·DSK sin DK
SD
3
Câu 16: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 3 2 1
và mặt phẳng ( ) :P x y z 2 0. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng P , vuông góc với đường thẳng d đồng thời khoảng cách từ giao điểm I của d với P đến bằng 42 Gọi
5; ;
M b c là hình chiếu vuông góc của I trên . Giá trị của bc bằng
Lời giải Chọn B.
Trang 12Đường thẳng d có vecto chỉ phương là uur12;1; 1
Mặt phẳng P có vecto pháp tuyến là nr1;1;1
Gọi uuur2
là vecto chỉ phương của đường thẳng Khi đó uuur2 u nur r1, 2; 3;1
Vì I d P nên ta tìm được I1; 3;0
Gọi là đường thẳng nằm trong P và vuông góc với , M thỏa mãn IM 42
có vecto chỉ phương là u n u, 2
r r uur
4;1; 5
Khi đó có phương trình là '
1 4 3 5
Gọi M M1 4 ; 3 t t; 5t , IM 42 2 2 2
42 t 1 Với t 1M5; 2; 5 bc 10
Với t 1M 3; 4;5 (loại)
Vậy bc10