Ngày 5 Buổi 2- Kiểm soát và đánh giá hoạt động doanh nghiệp
Trang 1Đánh giá doanh
nghiệp
1 Các khái niệm chung về đánh
giá
2 Xây dựng hệ thống đánh giá
trong doanh nghiệp
3 Tiêu chuẩn áp dụng đánh giá
doanh nghiệp trong thực tế
Trang 21-Các khái niệm chung về
đánh giá Tại sao chúng ta phải đánh
giá?
Phân bổ nguồn lực chính xác
hơn- so sánh kết quả và đầu tư
Hiệu chỉnh các qui trình
So sánh các công ty cạnh tranh
Phát hiện các điểm yếu
Không đánh giá thì không quản
lý được
Trang 3Vai trò của đánh giá trong kế hoạch kinh doanh
Xác định cái bất thường xử lý
Đánh giá trong quá trình thực
hiện
Đánh giá kế hoạch kinh doanh
sau khi xây dựng
Truyền thông cho các bên liên
Trang 4Xây dựng mục tiêu
đánh giá
Mục tiêu phải SMART
Các mucï tiêu có liên hệ với
nhau
Các mục tiêu phải cân bằng ->
phát triển bền vững
Các mục tiêu không mâu thuẫn
Trang 52-Xây dựng hệ thống đánh giá trong doanh
nghiệp
Môi trường kiểm soát
Cơ cấu tổ chức
Thông tin và truyền thông
Hệ thống kiểm soát
Các phúc lợi
Hệ thống theo dõi và giám sát
Trang 6Môi trường kiểm
Trang 7Cơ cấu tổ chức
Trao quyền
Phân công công việc
Trang 8Thông tin và truyền
Hệ thống thông tin về khách hàng
Hệ thống thông tin về các hoạt
động hỗ trợ
Trung tâm trách nhiệm
Trang 9Trung tâm trách
nhiệm
Trung tâm doanh thu
Trung tâm chi phí
Trung tâm lợi nhuận
Trung tâm đầu tư
Trang 10Hệ thống kiểm soát
Hệ thống chẩn đoán
Kiểm soát bằng niềm tin
Kiểm soát bằng giới hạn/ chỉ
số
Kiểm soát trực tuyến/ thời gian
thực
Trang 11Các phúc lợi
Khuyến khích nhân viên thực
hiện theo hệ thống
Tiền/ không tiền
Sử dụng KPI để đánh giá
Trang 12Hệ thống theo dõi và
giám sát
Hệ thống các chỉ số kinh doanh
Hệ thống kiểm soát nội bộ
Trang 133-Tiêu chuẩn áp dụng đánh giá doanh nghiệp
Trang 14Tài chính
Tổng tài sản tích luỹ
Tỷ lệ tài sản/ nhân viên
Tỷ lệ doanh thu/ tài sản
Doanh thu từ sản phẩm mới
Doanh thu/ nhân viên
Tỷ lệ giá trị gia tăng/ nhân
viên
Trang 16Khách hàng
Phần trăm thị phần
Số lượng khách hàng
Doanh thu/ khách hàng
Số lượng khách hàng bị mất
Thời gian bán hàng trung bình/ 1
khách hàng
Số đơn hàng bán được/ số lần
Trang 17Khách hàng
Chỉ số thoả mãn của khách hàng
Chi phí/ khách hàng
Số lần thăm khách hàng
Số lượng khiếu nại
Chi phí tiếp thị trung bình/ 1 khách
hàng
Trang 18Quy trình
Chi phí hành chính/ Tổng chi phí
Thời gian sản xuất sản phẩm
% giao hàng đúng hẹn
Lead time trungbình
Lead time sản xuất
Lead time giao hàng
Thời gian trung bình xử lý sự cố
Trang 19Quy trình
Tồn kho
Số lượng sáng kiến trong doanh
nghiệp
Chi phí đầu tư cho IT
Chi phí cho IT/ Tổng chi phí
Thời gian chết trung bình
Trang 20Phát triển
Chi phí nghiên cứu
Số giờ nghiên cứu
Đầu tư nghiên cứu
Chi phí cho sản phẩm mới
Tổng chi phí nghiên cứu/ Tổng chi
phí
Số cải tiến trong công ty
Trang 21Nhân sự
Số lượng nhân viên
Nhân viên quản lý/ Tổng nhân viên
Nhân viên trực tiếp sản xuất/ Tổng
nhân viên
Tỷ lệ nghỉ việc
Số ngày nghỉ
Chi phí đào tạo
Tỷ lệ hoán chuyển công việc
Trang 22Aùp dụng (Bài tập)
Các anh (chị) áp dụng Hệ thống
đánh giá đánh giá lại Kế hoạch kinh doanh
Trang 23Các chương trình hỗ trợ
Nhóm Zalo đào tạo hội thảo cho nghề
nghiệp số sinh viên