Bài giảng Ngữ văn 6 bài 4 sách Cánh diều Ôn tập văn bản nghị luận có nội dung ôn tập về văn bản nghị luận cho các em học sinh lớp 6. Nhằm củng cố kiến thức và giúp các em ôn luyện và áp dụng vào làm bài. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo nội dung chi tiết tại đây.
Trang 1ÔN T P VĂN B N NGH LU NẬ Ả Ị Ậ
Ho t đ ng 1 : Kh i đ ngạ ộ ở ộ
(HS hoàn thành Phi u h c t p 01: ế ọ ậ Vi t theo trí nh nh ng n i dung c a bài h c 04: ế ớ ữ ộ ủ ọVăn ngh lu nị ậ
Th i gian: 03 phút. Làm vi c cá nhân)ờ ệ
Trang 2KĨ NĂNG N I DUNG C THỘ Ụ Ể
Đ c – hi u văn ọ ể
b nả
Văn b n 1ảVăn b n 2: ả
Trang 3M nh) ạ + Văn b n 2: V đ p c a m t bài ca dao (Hoàng Ti n T u) ả ẻ ẹ ủ ộ ế ự
Th c hành Ti ng Vi t: ý nghĩa và tác d ng c a thành ng và d u ch m ph y ự ế ệ ụ ủ ữ ấ ấ ẩ
Th c hành đ c hi u: ự ọ ể + Văn b n: Thánh Gióng – t ả ượ ng đài vĩnh c u c a lòng yêu n ử ủ ướ c (Bùi M nh Nh ) ạ ị
Vi tế Vi t: Vi t đo n văn nêu c m nghĩ v m t bài th l c bát ế ế ạ ả ề ộ ơ ụ
Nói và nghe Nói và nghe: Trình bày ý ki n v m t v n đ ế ề ộ ấ ề
Trang 4ÔN T P Đ C HI U VĂN B N Ậ Ọ Ể Ả
KI N TH C CHUNG Ế Ứ V VĂN NGH LU NỀ Ị Ậ
I. Đ nh nghĩaị : Văn b n ngh lu n là lo i văn b n nh m thuy t ph c ngả ị ậ ạ ả ằ ế ụ ườ ọi đ c,
người nghe v m t v n đ nào đó. ề ộ ấ ề
II. Phân lo i:ạ Các d ng văn ngh lu n :ạ ị ậ
Ngh lu n văn h c: ị ậ ọ là văn b n ngh lu n bàn v các v n đ văn h c.ả ị ậ ề ấ ề ọ
Ngh lu n xã h i: là văn b n ngh lu n v các v n đ thu c các lĩnh v c xã h i, ị ậ ộ ả ị ậ ề ấ ề ộ ự ộchính tr , đ o đ c, chân lý đ i s ng, g m hai d ng chính:ị ạ ứ ờ ố ồ ạ
+ Ngh lu n v m t t tị ậ ề ộ ư ưởng đ o líạ
+ Ngh lu n v m t hi n tị ậ ề ộ ệ ượng đ i s ngờ ố
Trang 5III. Đ c đi m c a văn ngh lu nặ ể ủ ị ậ
Khi nh c t i m t bài văn ngh lu n là ta nh c t i tính thuy t ph c và ch t ch trong ắ ớ ộ ị ậ ắ ớ ế ụ ặ ẽ
h th ng lí l và d n ch ng đ làm sáng t m t ý ki n đệ ố ẽ ẫ ứ ể ỏ ộ ế ược đ a ra. ư
Ý ki n ế thường là m t nh n xét mang tính kh ng đ nh ho c ph đ nh thộ ậ ẳ ị ặ ủ ị ường nêu ởnhan đ ho c m đ u bài vi t.ề ặ ở ầ ế
Lí lẽ th ng t p trung nêu nguyên nhân, tr l i các câu h i: ườ ậ ả ờ ỏ Vì sao?, Do đâu?
B ng ch ng (d n ch ng) thằ ứ ẫ ứ ường là các hi n tệ ượng, s li u c th nh m minh h a, ố ệ ụ ể ằ ọlàm sáng t cho lí l ỏ ẽ
Trang 6IV. Cách đ c hi u văn b n ngh lu n:ọ ể ả ị ậ
1. Nh n bi t thành ph n c a văn b n ngh lu nậ ế ầ ủ ả ị ậ
C n nh n bi t phầ ậ ế ương th c bi u đ t: Phứ ể ạ ương th c bi u đ t chính là ngh lu n. Nh ng ứ ể ạ ị ậ ưbên c nh đó phạ ương th c bi u đ t ngh lu n còn đứ ể ạ ị ậ ược k t h p các phế ợ ương th c khác nh m ứ ằthuy t ph c ngế ụ ườ ọi đ c nh bi u c m, t s , miêu t ư ể ả ự ự ả
Nh n bi t v n đ ngh lu n: V n đ nhà văn đ a ra bàn lu n là v n đ gì? ậ ế ấ ề ị ậ ấ ề ư ậ ấ ề
+ V n đ th hi n qua nhan đ ấ ề ể ệ ề
+ Các t khóa l p đi l p l i.ừ ặ ặ ạ
Nh n bi t lu n đi m: Lu n đi m là quan đi m, t tậ ế ậ ể ậ ể ể ư ưởng, ch trủ ương mà người vi t ế
mu n bi u đ t. Lu n đi m thố ể ạ ậ ể ường đ ng đ u đo n văn, ho c cu i đo n. Lu n đi m ứ ở ầ ạ ặ ố ạ ậ ể
thường là câu có tính ch t kh ng đ nh, ho c ph đ nh.ấ ẳ ị ặ ủ ị
Nh n bi t lu n c : lu n c là c s đ tri n khai lu n đi m. Lu n c là lí l và d n ậ ế ậ ứ ậ ứ ơ ử ể ể ậ ể ậ ứ ẽ ẫ
ch ng. ứ
Nh n bi t các thao tác l p lu n: ch ng minh, gi i thích, so sánh, phân tích, bình lu n, bác ậ ế ậ ậ ứ ả ậ
b ỏ
Trang 72. Hi u n i dung và hình th c văn b nể ộ ứ ả :
N i dung th hi n qua ý nghĩa nhan đ , ch đ , t tộ ể ệ ề ủ ề ư ưởng, thái đ , tình c m c a tác ộ ả ủ
gi v i v n đ ngh lu n.ả ớ ấ ề ị ậ
Hình th c th hi n qua cách dùng t , đ t câu, chi ti t, hình nh, ứ ể ệ ừ ặ ế ả
3. Liên h văn b n v i b i c nh l ch s và v n d ng văn b n vào đ i s ng:ệ ả ớ ố ả ị ử ậ ụ ả ờ ố
Liên h v i các tác gi , văn b n có m i qua h v i ch đ , đ tài đ th y đệ ớ ả ả ố ệ ớ ủ ề ề ể ấ ược nét
đ c s c c a văn b n đó.ặ ắ ủ ả
C n rút ra cho mình bài h c gì đ v n d ng vào th c ti n đ i s ng.ầ ọ ể ậ ụ ự ễ ờ ố
Trang 8 VĂN B N Đ C HI UẢ Ọ Ể
³ Ôn t p văn b n 1: ậ ả Nguyên H ng nhà văn c a nh ng ng ồ ủ ữ ườ i cùng kh ổ
(Nguy n Đăng M nh)ễ ạ
I. TÁC GI NGUY N ĐĂNG M NHẢ Ễ Ạ
Quê quán: Sinh ra t i Nam Đ nh, nguyên quán Gia Lâm, ạ ị
thành ph Hà N i ố ộ
V tríị : Nguy n Đăng M nh đ ễ ạ ượ c coi là nhà nghiên c u ứ
đ u ngành v văn h c Vi t Nam hi n đ i và đ ầ ề ọ ệ ệ ạ ượ c phong
t ng danh hi u Nhà giáo Nhân dân. ặ ệ
Trang 9II. VĂN B N: Ả Nguyên H ng nhà văn c a nh ng ng ồ ủ ữ ườ i cùng kh ổ
1. Xu t xấ ứ: Trích Tuy n t p Nguy n Đăng M nh ể ậ ễ ạ , t p 1, 2005.ậ
2. Phương th c bi u đ tứ ể ạ : Ngh lu n ị ậ
3. N i dung ch y uộ ủ ế : Tác gi Nguy n Đăng M nh đã ch ng minh Nguyên H ng ả ễ ạ ứ ồ
là nhà văn nh y c m, khao khát tình yêu thạ ả ường và đ ng c m v i nh ng ngồ ả ớ ữ ười cùng kh nh t trong xã h i cũ. S đ ng c m và tình yêu ngổ ấ ộ ự ồ ả ườ ặi đ c bi t y xu t ệ ấ ấphát t chính hoàn c nh xu t thân và môi trừ ả ấ ường s ng c a ông.ố ủ
Nguyên H ng x ng đáng đồ ứ ược coi là nhà văn c a nh ng ngủ ữ ười cùng kh ổ
4. Đ c s c ngh thu tặ ắ ệ ậ
H th ng lí l s c bén; d n ch ng chân th c, thuy t ph c.ệ ố ẽ ắ ẫ ứ ự ế ụ
S d ng m t s bi n pháp tu t : li t kê, so sánh, đi p.ử ụ ộ ố ệ ừ ệ ệ
Trang 10I. Đ NH HỊ ƯỚNG PHÂN TÍCH VĂN B NẢ
1. Dàn ý
1.1. Nêu v n đ :ấ ề gi i thi u tác gi , xu t x văn b n, và v n đ bàn lu n c a văn b nớ ệ ả ấ ứ ả ấ ề ậ ủ ả1.2. Gi i quy t v n đ :ả ế ấ ề
* Khái quát v văn b n: ề ả b c c văn b n, trình t l p lu n, phố ụ ả ự ậ ậ ương th c bi u đ t, ư ể ạ
* H th ng lu n đi m, lu n c c b n:ệ ố ậ ể ậ ứ ơ ả
a. Nguyên H ng là con ngồ ười nh y c mạ ả
Nguyên H ng r t d xúc đ ng, r t d khócồ ấ ễ ộ ấ ễ :
+ Khóc khi nh đ n b n bè, đ ng ch t ng chia bùi s ng t ớ ế ạ ồ ỉ ừ ẻ ọ
+ Khóc khi nghĩ đ n đ i s ng kh c c c a nhân dân mình ngày tr ế ờ ố ổ ự ủ ướ c.
Trang 11+ Khóc khi nói đ n công n c a T qu c, quê h ế ơ ủ ổ ố ươ ng đã sinh ra mình, đ n công n c a ế ơ ủ
Đ ng, c a Bác H đã đem đ n cho mình lí t ả ủ ồ ế ưở ng cao đ p c a th i đ i ẹ ủ ờ ạ
+ Khóc khi k l i nh ng n i đau, oan trái c a nh ng nhân v t ể ạ ữ ỗ ủ ữ ậ
→ Bi n pháp tu t : Li t kê, đi p c u trúc "Khóc khi "ệ ừ ệ ệ ấ
Không bi t Nguyên H ng đã khóc bao nhiêu l n.ế ồ ầ
Hình nh so sánh: M i dòng ch ông vi t ra là m t dòng nả ỗ ữ ế ộ ước m t t trái tim nh y ắ ừ ạ
c mả
Tâm h n nh y c m, d xúc đ ng c a Nguyên H ng.ồ ạ ả ễ ộ ủ ồ
Trang 12b. Th i th u thi u tình thờ ơ ấ ế ương c a Nguyên H ngủ ồ
Hoàn c nh s ng th i u th :ả ố ờ ấ ơ
Tu i th c a Nguyên H ng thi u th n tình c m gia đình, khao khát c v t ch t ổ ơ ủ ồ ế ố ả ả ậ ấ
l n tình thẫ ương nên hình thành trong ông tính nh y c m, d thông c m v i ngạ ả ễ ả ớ ườ ấi b t
h nh.ạ
Trang 13c. “Ch t dân nghèo, ch t lao đ ng” nhà văn Nguyên H ngấ ấ ộ ở ồ
Hoàn c nh s ng c c kh :ả ố ự ổ
+ T th i c p sách đ n trừ ờ ắ ế ường: l n l i v i đ i s ng dân nghèo đ t ki m s ng b ng ặ ộ ớ ờ ố ể ự ế ố ằ
nh ng ngh nh m n, chung đ ng v i m i h ng tr h h ng và các l p c n bã.ữ ề ỏ ọ ụ ớ ọ ạ ẻ ư ỏ ớ ặ
+ Năm 16, khi đ n H i Phòng: càng nh p h n v i cu c s ng c a h ng ngế ả ậ ẳ ớ ộ ố ủ ạ ườ ưới d i đáy thành th ị
T o nên "ch t dân nghèo, ch t lao đ ng":ạ ấ ấ ộ
+ V ngoài: tho t đ u ti p xúc không th phân bi t v i nh ng ngẻ ạ ầ ế ể ệ ớ ữ ười dân lam lũ hay
nh ng bác th cày nữ ợ ước da s m màu n ng gió.ạ ắ
+ L i sinh ho t: thói quen ăn m c, đi đ ng, nói năng, thái đ giao ti p, ng x , thích thú ố ạ ặ ứ ộ ế ứ ửriêng trong ăn u ng, ố
➩ Ch t dân nghèo, lao đ ng th m sâu vào văn chấ ộ ấ ương ông
Trang 14d. Thái đ , tình c m c a ngộ ả ủ ười vi tế
Đ ng c m v i cu c đ i nhi u b t h nh, đáng thồ ả ớ ộ ờ ề ấ ạ ương c a nhà ủvăn Nguyên H ng.ồ
Bày t t m lòng trân tr ng, ng i ca nh ng nét đ p trong tâm h n ỏ ấ ọ ợ ữ ẹ ồnhà văn, đ c bi t là tình yêu thặ ệ ương c a Nguyên H ng dành cho ủ ồ
nh ng ngữ ười cùng kh ổ
Trang 162. Đ nh hị ướng phân tích
Nguy n Đăng M nh là m t nhà nghiên c u đ u ngành c a văn h c Vi t Nam. Văn ễ ạ ộ ứ ầ ủ ọ ệ
b nả Nguyên H ng nhà văn c a nh ng ng i cùng kh ồ ủ ữ ườ ổ là m t ph n trong công trình ộ ầnghiên c u c a ông v nhà văn Nguyên H ng. B ng ni m đ ng c m, s trân tr ngứ ủ ề ồ ằ ề ồ ả ự ọ v i ớNguyên H ng, Nguy n Đăng M nh đã ch ng minh Nguyên H ng là nhà văn nh y ồ ễ ạ ứ ồ ạ
c m, khao khát tình yêu thả ường và đ ng c m v i nh ng ngồ ả ớ ữ ười cùng kh nh t trong xã ổ ấ
h i cũ. Nguyên H ng x ng đáng độ ồ ứ ược coi là nhà văn c a nh ng ngủ ữ ười cùng khổ
Văn b n có b c c ba ph n rõ ràng, l p lu n ch t ch , d n ch ng thuy t ph c.ả ố ụ ầ ậ ậ ặ ẽ ẫ ứ ế ụ
Ph n đ u tác gi ch ng minh ầ ầ ả ứ Nguyên H ng là con ngồ ười nh y c m; pạ ả h n th hai ầ ứông làm sáng t tu i th thi u tình thỏ ổ ơ ế ương c a Nguyên H ng; ph n còn l i nói v hoàn ủ ồ ầ ạ ề
c nh s ng c c kh c a Nguyên H ng. T đó, Nguy n Đăng M nh làm sáng t đả ố ự ổ ủ ồ ừ ễ ạ ỏ ược
ph m ch t và nh ng nét riêng bi t làm nên phong cách văn chẩ ấ ữ ệ ương c a Nguyên H ng.ủ ồ
Trang 17Trước h t, Nguy n Đăng M nh giúp ngế ễ ạ ườ ọi đ c hi u Nguyên H ng là con ể ồ
người nh y c m (r t d xúc đ ng, r t d khóc).ạ ả ấ ễ ộ ấ ễ Nguyên H ng đã khóc bi t bao ồ ế
l n! Khóc khi nh đ n b n bè, đ ng chí t ng chia bùi s ng t.ầ ớ ế ạ ồ ừ ẻ ọ Khóc khi nghĩ đ n đ i ế ờ
s ng kh c c c a nhân dân mình ngày trố ổ ự ủ ướ Khóc khi nói đ n công n c a T qu c, c ế ơ ủ ổ ố quê h ươ ng đã sinh ra mình, đ n công n c a Đ ng, c a Bác H đã đem đ n cho mình ế ơ ủ ả ủ ồ ế
lí t ưở ng cao đ p c a th i đ i. Khóc khi k l i nh ng n i đau, oan trái c a nh ng ẹ ủ ờ ạ ể ạ ữ ỗ ủ ữ
nhân v t ậ Tác gi đã s d ng bi n pháp tu t : li t kê, đi p c u trúc "ả ử ụ ệ ừ ệ ệ ấ Khóc khi ",
hình nh so sánh ả “ m i dòng ch ông vi t ra là m t dòng n ỗ ữ ế ộ ướ c m t nóng b ng t trái ắ ỏ ừ tim vô cùng nh y c m c a mình ạ ả ủ ”. Gi ng văn th m thía, xúc đ ng v i nh ng câu văn ọ ấ ộ ớ ữ
có nh p đi u, giàu hình nh, cách dùng t ng có tính ch t kh ng đ nh, ị ệ ả ừ ữ ấ ẳ ị Nguy n Đăng ễ
M nhạ làm n i b t tâm h n nh y c m, d xúc đ ng c a Nguyên H ng. Chính s nh y ổ ậ ồ ạ ả ễ ộ ủ ồ ự ạ
c m, d khóc, d xúc đ ng là s i dây k t n i tâm h n Nguyên H ng v i bao s ph n ả ễ ễ ộ ợ ế ố ồ ồ ớ ố ậ
b t h nh trong xã h i. ấ ạ ộ
Trang 18Đi u gì làm nên tính nh y c m, d thông c m v i nh ng ngề ạ ả ễ ả ớ ữ ườ ấ ại b t h nh c a ủ
Nguyên H ng?ồ M t trong nh ng lí do l n mà tác gi Nguy n Đăng M nh đ a ra ộ ữ ớ ả ễ ạ ư
là do nhà văn tr i qua ả th i th u thi u tình thờ ơ ấ ế ương. Đ u tiên ph i nói đ n hoàn ầ ả ế
c nh s ng th i u th c a nhà văn đ y b t h nh. Gi ng văn l ng xu ng xúc đ ng khi ả ố ờ ấ ơ ủ ầ ấ ạ ọ ắ ố ộNguy n Đăng M nh k v hoàn c nh c c c c a chú bé H ng trong t p h i kí c a nhà ễ ạ ể ề ả ơ ự ủ ồ ậ ồ ủvăn.T p h i kí chính là khúc tâm tình v tu i th cay đ ng c a Nguyên H ng. Đó là ậ ồ ề ổ ơ ắ ủ ồ
c nh mả ồ côi cha t năm 12 tu i, m đi thêm bừ ổ ẹ ước n a và thữ ường làm ăn xa, sinh ra
trong cu c hôn nhân ép u ng. Vì c nh ng éo le, gia đình ch ng khinh ghét nên m ộ ổ ả ộ ồ ẹ
H ng không th g n gũi H ng. H n n a, ồ ể ầ ồ ơ ữ th i th u c a nhà văn Nguyên H ng ph i ờ ơ ấ ủ ồ ả
s ng trong sồ ự cô đ n, b khinh ghét: không đơ ị ược g n m ; ph i s ng nh vào bà cô cay ầ ẹ ả ố ờnghi t luôn có ý mu n chia r tình c m m con H ng.Nguyên H ng t i thân và khao ệ ố ẽ ả ẹ ồ ồ ủkhát tình m u t : "ẫ ử Giá ai cho tôi m t xu nh …"Không! Không có ai cho tôi c Vì ng ộ ỉ ả ườ i
ta có ph i m tôi đâu!" ả ẹ Tu i th c a Nguyên H ng thi u th n tình c m gia đình, khao ổ ơ ủ ồ ế ố ảkhát c v t ch t l n tình thả ậ ấ ẫ ương nên hình thành trong ông tính nh y c m, d thông ạ ả ễ
c m v i ngả ớ ườ ấ ại b t h nh
Trang 19M t lí do quan tr ng khác đ kh ng đ nh Nguyên H ng là nhà văn c a nhân dân ộ ọ ể ẳ ị ồ ủ
lao đ ng chính là ộ “ch t dân nghèo, ch t lao đ ng ấ ấ ộ ” nhà văn.ở “Ch t dân nghèo ấ ” y là ấ
do hoàn c nh s ng c c kh c a nhà văn. T th i c p sách đ n trả ố ự ổ ủ ừ ờ ắ ế ường: l n l i v i đ i ặ ộ ớ ờ
s ng dân nghèo đ t ki m s ng b ng nh ng ngh nh m n, chung đ ng v i m i h ng ố ể ự ế ố ằ ữ ề ỏ ọ ụ ớ ọ ạ
tr h h ng và các l p c n bã. Năm 16, khi đ n H i Phòng: càng nh p h n v i cu c ẻ ư ỏ ớ ặ ế ả ậ ẳ ớ ộ
s ng c a h ng ngố ủ ạ ườ ưới d i đáy thành th Đi u đó t o nên "ị ề ạ ch t dân nghèo, ch t lao ấ ấ
đ ng ộ ". Ngay v ngoài c a nhà văn Nguyên H ng cũng th m đ m ch t lao đ ng tho t ẻ ủ ồ ấ ẫ ấ ộ ạ
đ u ti p xúc không th phân bi t v i nh ng ngầ ế ể ệ ớ ữ ười dân lam lũ hay nh ng bác th cày ữ ợ
nước da s m màu n ng gió. R i đ n l i sinh ho t nh thói quen ăn m c, đi đ ng, nói ạ ắ ồ ế ố ạ ư ặ ứnăng, thái đ giao ti p, ng x , thích thú riêng trong ăn u ng, cũng c a ngộ ế ứ ử ố ủ ười lao đ ng ộnghèo. Ch t dân nghèo, lao đ ng th m sâu vào văn chấ ộ ấ ương ông. M i trang văn c a ỗ ủNguyên H ng đồ ược ch t ra t cu c đ i và con ngắ ừ ộ ờ ười th c c a ôngự ủ
Trang 20Nguy n Đăng M nh dùng nh ng c m t th t đ t nh “ễ ạ ữ ụ ừ ậ ắ ư ch t dân nghèo, ch t lao ấ ấ
đ ng” ộ đ bình lu n, đánh giá s hòa nh p gi a con ngể ậ ự ậ ữ ười và phong cách s ng và văn ố
chương c a Nguyên H ng th t th m thía. Chi ti t l i k c a bà Nguyên H ng đủ ồ ậ ấ ế ờ ể ủ ồ ược
đ a vào bài vi t nh m t minh ch ng sinh đ ng nh t, g n gũi nh t giúp ngư ế ư ộ ứ ộ ấ ầ ấ ườ ọi đ c
hình dung ra “ch t dân nghèo, ch t lao đ ng” ấ ấ ộ
Nhà nghiên c u văn h c Nguy n Đăng M nh đã g i vào bài vi t c a mình bi t bao ứ ọ ễ ạ ử ế ủ ếtình c m yêu m n, đ ng c m và trân tr ng v i Nguyên H ng. Ông đả ế ồ ả ọ ớ ồ ồng c m v i cu c ả ớ ộ
đ i nhi u b t h nh, đáng thờ ề ấ ạ ương c a nhà văn Nguyên H ng. T bài vi t, ngủ ồ ừ ế ườ ọi đ c
nh n th y tác gi g bi t n, ng i ca nh ng nét đ p trong tâm h n nhà văn Nguyên ậ ấ ả ế ơ ợ ữ ẹ ồ
H ng, đ ng th i làm n i b t tình yêu thồ ồ ờ ổ ậ ương c a Nguyên H ng dành cho nh ng ngủ ồ ữ ười cùng kh ổ
Trang 21Tóm l i, văn ạ b n Nguyên H ng nhà văn c a nh ng ng ả ồ ủ ữ ườ i cùng kh ổ là văn b n ngh ả ị
lu n đ c s c.V iậ ặ ắ ớ hệ ố th ng lí l s c bén; d n ch ng chân th c, thuy t ph c; s d ng ẽ ắ ẫ ứ ự ế ụ ử ụ
m t s bi n pháp tu t : li t kê, so sánh, đi p, gi ng văn chân thành xúc đ ng, Nguy n ộ ố ệ ừ ệ ệ ọ ộ ễĐăng M nh x ng đáng là nhà nghiên c u đ u ngành c a văn h c hi n đ i Vi t Namạ ứ ứ ầ ủ ọ ệ ạ ệ Qua văn b n, tác gi Nguy n Đăng M nh đã ch ng minh Nguyên H ng là nhà văn nh y ả ả ễ ạ ứ ồ ạ
c m, khao khát tình yêu thả ường và đ ng c m v i nh ng ngồ ả ớ ữ ười cùng kh nh t trong xã ổ ấ
h i cũ. S đ ng c m và tình yêu ngộ ự ồ ả ườ ặi đ c bi t y xu t phát t chính hoàn c nh xu t ệ ấ ấ ừ ả ấthân và môi trường s ng c a ông. Nguyên H ng x ng đáng đố ủ ồ ứ ược coi là nhà văn c a ủ
nh ng ngữ ười cùng kh ổ
Trang 22 Đ Đ C HI U S 1 Ề Ọ Ể Ố
ông vi t ra là m t dòng n ế ộ ướ c m t nóng b ng tình xót th ắ ỏ ươ ng ép th ng ra t trái tim ẳ ừ
vô cùng nh y c m c a mình ạ ả ủ
(Nguyên H ngễ nhà văn c a nh ng ng ồ ủ ữ ườ i cùng kh , ổ Nguy n Đăng ễ
M nhạ )
Đ c đo n văn sau và tr l i các câu h i:ọ ạ ả ờ ỏ
Ai t ng ti p xúc v i Nguyên H ng đ u th y rõ đi u này: ông r t d xúc đ ng, ừ ế ớ ồ ề ấ ề ấ ễ ộ
r t d khóc ấ ễ Khóc khi nh đ n b n bè, đ ng chắ t ng chia bùi s ng t; khóc khi nghĩ ớ ế ạ ồ ừ ẻ ọ
đ n đ i s ng kh c c c a nhân dân mình ngày tr ế ờ ố ổ ự ủ ướ c; khóc khi nói đ n công n c a ế ơ ủ
T qu c, quê h ổ ố ươ ng đã sinh ra mình, đ n công n c a Đ ng, c a Bác H đã đem ế ơ ủ ả ủ ồ
đ n cho mình lắ t ế ưở ng cao đ p c a th i đ i; khóc khi k l i nh ng n i đau, oan trái ẹ ủ ờ ạ ể ạ ữ ỗ
c a nh ng nhân v t là nh ng đ a con tinh th n do chắnh mình Ộh c uỢ nên, [Ầ ] ủ ữ ậ ữ ứ ầ ư ấ
Ai bi t đ ế ượ c trong
cu c đ i mình, Nguyên H ng đã khóc bao nhiêu l n! ộ ờ ồ ầ Có th nói m i dòng ch ể ỗ ữ
Trang 23Câu 1. Xác đ nh ph ng th c bi u đ t chính c a đo n văn trên? ị ươ ứ ể ạ ủ ạ
Câu 2. Ch ra m t thành ng và gi i thích nghĩa c a thành ng đ c tác gi s d ng ỉ ộ ữ ả ủ ữ ượ ả ử ụtrong đo n văn ?ạ
Câu 3. Câu “Khóc khi nh đ n b n bè, đ ng chí t ng chia bùi s ng t; khóc khi nghĩ ớ ế ạ ồ ừ ẻ ọ
đ n đ i s ng kh c c c a nhân dân mình ngày tr ế ờ ố ổ ự ủ ướ c; khóc khi nói đ n công n c a ế ơ ủ
T qu c, quê h ổ ố ươ ng đã sinh ra mình, đ n công n c a Đ ng, c a Bác H đã đem đ n ế ơ ủ ả ủ ồ ế cho mình lí t ưở ng cao đ p c a th i đ i; khóc khi k l i nh ng n i đau, oan trái c a ẹ ủ ờ ạ ể ạ ữ ỗ ủ
nh ng nhân v t là nh ng đ a con tinh th n do chính mình “h c u” nên.” d ữ ậ ữ ứ ầ ư ấ ấu ch m ấ
ph y đẩ ược tác gi s d ng m y l n và có công d ng gì ? ả ử ụ ấ ầ ụ
Câu 4. Theo em, tình c m và thái đ c a tác gi Nguy n Đăng M nh dành cho Nguyên ả ộ ủ ả ễ ạ
H ng trong đo n văn trên nh th nào? ồ ạ ư ế
Trang 24G i ý tr l iợ ả ờ
Câu 1. Đo n văn b n trên s d ng ph ng th c bi u đ t chính: Ngh lu nạ ả ử ụ ươ ứ ể ạ ị ậ
Câu 2. Thành ng tác gi s d ng trong đo n văn trên là: ữ ả ử ụ ạ Chia ng t s bùi ọ ẻ
Nghĩa c a thành ng củ ữ hia ng t s bùi ọ ẻ là chia s v i nhau, cùng hẻ ớ ưởng v i nhau, ớkhông k ít hay nhi u.ể ề
Trang 25Câu 3. Câu văn “Khóc khi nh đ n b n bè do chính mình “h c u” nên.” ớ ế ạ ư ấ d u ch m ấ ấ
ph y đẩ ược tác gi s d ng 3 l nả ử ụ ầ
Nh n m nh v m t tâm h n nh y c a nhà văn Nguyên H ng: d khó, d xúc đ ng.ấ ạ ề ộ ồ ạ ủ ồ ễ ễ ộ
Câu 4. Tình c m và thái đ c a tác gi Nguy n Đăng M nh dành cho Nguyên H ng ả ộ ủ ả ễ ạ ồtrong đo n văn trên là: đ ng c m, trân tr ng m t con ngạ ồ ả ọ ộ ười – m t nhà văn có tu i ộ ổ
th b t h nh và m t tâm h n cao đ p.ơ ấ ạ ộ ồ ẹ
Trang 26 Đ Đ C HI U S 2 Ề Ọ Ể Ố
Đ c đo n văn sau và tr l i các câu h i:ọ ạ ả ờ ỏ
C nh ng y đã ném Nguyên H ng vào môi tr ả ộ ấ ồ ườ ng nh ng ng ữ ườ i cùng kh nh t ổ ấ trong xã h i cũ. Ngay t tu i c p sách đ n tr ộ ừ ổ ắ ế ườ ng, ông đã ph i lăn l n v i đ i s ng ả ộ ớ ờ ố dân nghèo đ t ki m s ng b ng nh ng ngh “nh m n” n i v ể ự ế ố ằ ữ ề ỏ ọ ơ ườ n hoa, c ng ch , ổ ợ
b n tàu, b n ô tô, bãi đá bóng…chung đ ng v i m i h ng tr “h h ng” c a các l p ế ế ụ ớ ọ ạ ẻ ư ỏ ủ ớ
“c n bã”, t i tr ặ ụ ẻ […] bán báo, bán xôi chè, bánh k o, hoa qu , bán các đ ch i l t ẹ ả ồ ơ ặ
v t, đi b ặ ở ế
con hay nh t bóng qu n, ho c ăn mày, ăn c p t con cá, lá rau ặ ầ ặ ắ ừ
(Nguyên H ng nhà văn c a nh ng ng ồ ủ ữ ườ i cùng kh , ổ Nguy n Đăng ễ
M nhạ )
Trang 27Câu 1. Xác đ nh n i dung chính c a đo n văn ?ị ộ ủ ạ
Câu 2. Theo tác gi , tu i th c a Nguyên H ng lăn l n, c c c nh th nào?ả ổ ơ ủ ồ ộ ơ ự ư ế
Câu 3. Theo em, nh ng n i, nh ng công vi c mà c u bé Nguyên H ng ki m s ng nói ữ ơ ữ ệ ậ ồ ế ốlên đi u gì?ề
Câu 4. tu i c p sách đ n tr ng, em nghĩ tu i th c n nh ng gì? Ở ổ ắ ế ườ ổ ơ ầ ữ
Trang 28G i ý tr l iợ ả ờ
Câu 1. Đo n văn b n trên nói v tu i th c c c, lang thang, b t h nh c a nhà văn ạ ả ề ổ ơ ơ ự ấ ạ ủNguyên H ng.ồ
Câu 2 Theo tác gi , tu i th c a Nguyên H ng lăn l n, c c c :ả ổ ơ ủ ồ ộ ơ ự
Ông ph i làm nhi u ngh c c c đ ki m s ng: t nh ng ngh “nh m n” .ả ề ề ơ ự ể ế ố ừ ữ ề ỏ ọ
Nh ng n i ông thữ ơ ường đ n là n i vế ơ ườn hoa, c ng ch , b n tàu, b n ô tô, bãi đá ổ ợ ế ếbóng…;
Ông ti p xúc v i nhi u ngế ớ ề ườ ới v i m i h ng tr “h h ng” c a các l p “c n bã”, t i ọ ạ ẻ ư ỏ ủ ớ ặ ụ
tr […]ẻ bán báo, bán xôi chè, bánh k o, hoa qu , bán các đ ch i l t v t, đi b con ẹ ả ồ ơ ặ ặ ở ếhay nh t bóng qu n, ho c ăn mày, ăn c p t con cá, lá rau.ặ ầ ặ ắ ừ
Trang 29Câu 3. Theo em, nh ng n i, nh ng công vi c mà c u bé Nguyên H ng ki m s ng nói ữ ơ ữ ệ ậ ồ ế ốlên:
Tu i th c c c, thi u th n c v v t ch t và tinh th n c a nhà văn Nguyên H ng.ổ ơ ơ ự ế ố ả ề ậ ấ ầ ủ ồCâu 4. tu i c p sách đ n tr ng, em nghĩ tu i th c n đ c:Ở ổ ắ ế ườ ổ ơ ầ ượ
S ng trong tình yêu thố ương, chăm sóc, che ch c a ngở ủ ười thân, c n m t gia đình ầ ộđúng nghĩa
C n đầ ược vui ch i, nô đùa, đơ ược đ n trế ường h c hành.ọ
C n đầ ược quan tâm chăm sóc v v t ch t và tinh th n.ề ậ ấ ầ
(HS đ a đư ược ra ý ki n riêng, phù h p là đế ợ ược)
Trang 30 Đ Đ C HI U S 3 Ề Ọ Ể Ố
Đ c đo n văn sau và tr l i các câu h i:ọ ạ ả ờ ỏ
Đ c th Lò Ngân S n ta nh đ ọ ơ ủ ư ượ c khám phá nh ng đ nh núi xa th m ng và mãnh li t. V y đi u ữ ỉ ơ ộ ệ ậ ề
gì đã nuôi d ưỡ ng và b i đ p nên v đ p th m ng và mãnh li t y trong th ông? ồ ắ ẻ ẹ ơ ộ ệ ấ ơ
Tr ướ c khi tr thành nhà th , Lò Ngân S n là m t ng ở ơ ủ ộ ườ i “con c a núi”. Chú bé Lò Ngân S n sinh ủ ủ
ra và l n lên b n Qua, huy n Bát Xát, t nh Lào Cai. T nh , chú bé y đã l ng nghe t ng h i th c a c ớ ở ả ệ ỉ ừ ỏ ấ ắ ừ ơ ở ủ ỏ cây, hoa lá, c a núi r ng biên c ủ ừ ươ ng, đã đ m mình trong v đ p hùng vĩ c a sông su i, thác đ , s ắ ẻ ẹ ủ ố ổ ườ n
non… n i quê h ơ ươ ng x s : ứ ở
Nh ng đ nh núi xa ữ ỉ
R ng thông g i đàn dê hi n g i m núi ừ ọ ệ ọ ơ Nâng niu h t m ch ạ ạ
R ng sa m c v m v ừ ộ ạ ỡ Quay mình nh ng vòng đ ữ ườ ng (Đ nh núi xa vùng mãnh li t) ỉ ệ Khi l n lên, th gi i c a c u bé sinh ra t b n Qua ch c h n không ch gi i h n ớ ế ớ ủ ậ ừ ả ắ ẳ ỉ ớ ạ ở
b n làng biên gi i n a. M t đ t và b u tr i đã r ng m , muôn d m non sông t b c vào nam, t mi n ả ớ ữ ặ ấ ầ ờ ộ ở ặ ừ ắ ừ ề
ng ượ c đ n mi n xuôi, t đ u non đ n bãi bi n… đã ùa vào tâm h n m c m c, thi t tha, phóng khoáng ế ề ừ ầ ế ể ồ ộ ạ ế
c a Lò Ngân S n. Nh ng vùng đ t Hoàng Liên S n hùng vĩ, mi n biên c ủ ủ ư ấ ơ ề ươ ng phía B c c a T qu c v n ắ ủ ổ ố ẫ
là m nh đ t m nuôi d ả ấ ẹ ưỡ ng, b i đ p nên ch t th hào s ng, tr m hùng và mãnh li t c a Chi u biên gi i ồ ắ ấ ơ ả ầ ệ ủ ề ớ – bài th đã đ ơ ượ c ph nh c và tr thành m t ca khúc đi cùng năm tháng: ổ ạ ở ộ
Đ c hi u ngoài SGK:ọ ể
Trang 31Chiều biên giới em ơi
Có nơi nào cao hơn Như đầu sông đầu suốI Như đầu mây đầu gió Như quê ta ngọn núi Như đất trời biên cương.
(Chiều biên giới)
Dù có đi khắp mọi nẻo đường, những sườn non, dốc núi, những miền thác đổ réo sôi, vắt vẻo như dây leo của quê hương vẫn là con đường quyến rũ nhất với người con của núi Dường như đó cũng chính là con đường thơ ca của Lò Ngân Sủn:
Ta đi trên chín khúc Bản Xèo con đường là cái hạt ta gieo con đường là cái rễ lan tỏa dệt nên hoa trái, tiếng chim ca (Đi trên chín khúc Bản Xèo) Không có tình yêu tha thiết với núi rừng, với quê hương, với “chồi non cỏ biếc”, với “đầu sông đầu suối”, với những “bậc thang mây”… chắc hẳn không thể có nhà thơ
Lò Ngân Sủn với những câu thơ “vạm vỡ” mà âm vang như “con suối thác đổ”.
(Theo Nhà thơ Lò Ngân Sủn – người con của núi, Minh Khoa, báo
giaoduc.net.vn, ngày 12/11/2020)
Trang 32Câu 1: Vì sao nhà th Lò Ngân S n đ c tác gi bài vi t g i là "ng i con c a núi”?ơ ủ ượ ả ế ọ ườ ủCâu 2: Xác đ nh câu nêu v n đ chính trong văn b n.ị ấ ề ả
Câu 3: Nh ng đo n th đ c d n đóng vai trò gì trong bài vi t?ữ ạ ơ ượ ẫ ế
Câu 4a: T văn b n đ c hi u, em rút ra đi u l u ý nào khi tìm hi u tác ph m c a m t ừ ả ọ ể ề ư ể ẩ ủ ộnhà th ?ơ
Câu 4b: Theo em, tình yêu quê h ng có vai trò nh th nào v i m i ng i? (tr l i ươ ư ế ớ ỗ ườ ả ờtrong kho ng 3 – 5 dòng)ả
Trang 33G i ý tr l iợ ả ờ
Câu 1: Lò Ngân S n đ c tác gi bài vi t g i là "ng i con c a núi” b i ủ ượ ả ế ọ ườ ủ ở ông sinh ra và l n lên đ m mình trong h i th c a c cây, hoa lá núi r ng ớ ắ ơ ở ủ ỏ ừ biên c ươ ng.
Câu 2: Câu văn nêu v n đ chính: ấ ề V y đi u gì đã nuôi d ậ ề ưỡ ng và b i đ p ồ ắ nên v đ p th m ng và mãnh li t y trong th ông? ẻ ẹ ơ ộ ệ ấ ơ
Câu 3: Nh ng câu th đóng vai trò d n ch ng trong bài vi t ữ ơ ẫ ứ ế
Trang 34Câu 4a: Khi tìm hi u tác ph m c a m t nhà th , chúng ta c n tìm hi u ể ẩ ủ ộ ơ ầ ể
nh ng nét khái quát v m t thông tin quan trong là quê h ữ ề ộ ươ ng c a nhà th ủ ơ
đ rút ra nh ng nh h ể ữ ả ưở ng c a quê h ủ ươ ng đ n h n th tác gi ế ồ ơ ả
Câu 4b: HS chia s suy nghĩ ẻ
Ví d : Quê h ụ ươ ng có ý nghĩa vô cùng quan trong trong đ i s ng m i ờ ố ỗ
ng ườ i. Quê h ươ ng nuôi d ưỡ ng, b i đ p tâm h n ta t khi th u, là n i ồ ắ ồ ừ ơ ấ ơ
ch ng ki n bao bài h c bu n vui, bao k ni m yêu th ứ ế ọ ồ ỉ ệ ươ ng c a m i ng ủ ỗ ườ i.
Do đó, dù đi đâu, m i ng ỗ ườ i cũng ph i luôn h ả ướ ng v quê h ề ươ ng.
Trang 35³ Ôn t p văn b n 2: ậ ả V đ p c a m t bài ca dao ẻ ẹ ủ ộ (Hoàng Ti n T u)ế ự
+ Là th y giáo ngầ ườ ại d y văn h c b ng chính c m xúc ọ ằ ả
văn h c; b ng c m xúc chân thành nh t, gi n d nh t c a ọ ằ ả ấ ả ị ấ ủ
trái tim mình
Công trình nghiên c u l n nh t c a nhà phê bình Hoàng ứ ớ ấ ủ
Ti n T là “Bình gi ng ca dao”ế ự ả
Trang 36II. VĂN B N: Ả V đ p c a m t bài ca dao ẻ ẹ ủ ộ
1. Xu t xấ ứ: Trích Bình gi ng ca daoả (1992)
2. Phương th c bi u đ tứ ể ạ : Ngh lu n ị ậ
3. N i dung: ộ Tác gi Hoàng Ti n T u đã nêu lên ý ki n c a mình v v đ p c a bài ca ả ế ự ế ủ ề ẻ ẹ ủ
dao “Đ ng bên ni đ ng ngó bên tê đ ng… ứ ồ ồ ” c v n i dung và hình th c ngh thu t.ả ề ộ ứ ệ ậ
Trang 37III. Đ NH HỊ ƯỚNG PHÂN TÍCH VĂN B NẢ
1. Dàn ý:
1.1. Nêu v n đ : ấ ề
Tác gi Hoàng Ti n T u là nhà nghiên c u hàng đ u v chuyên ngành Văn h c dân ả ế ự ứ ầ ề ọgian
Văn b n: “ả V đ p c a m t bài ca dao ẻ ẹ ủ ộ ” là bài vi t đ c s c c a ông.ế ặ ắ ủ
N i dung VB ộ :Văn b n đã th hi n s tìm hi u, phân tích v đ p c a bài ca dao ả ể ệ ự ể ẻ ẹ ủ
“Đ ng bên ni đ ng ngó bên tê đ ng…” c v n i dung và hình th c ngh thu t c a ứ ồ ồ ả ề ộ ứ ệ ậ ủHoàng Ti n T u.ế ự
1.2. Gi i quy t v n đ :ả ế ấ ề
* Khái quát v văn b n: ề ả b c c văn b n, trình t l p lu n, phố ụ ả ự ậ ậ ương th c bi u đ t, ư ể ạ
Trang 38* H th ng lu n đi m, lu n c c b n:ệ ố ậ ể ậ ứ ơ ả
a. Khái quát v đ p c a bài ca daoẻ ẹ ủ
Tác gi m đ u b ng vi c trích bài ca dao. ả ở ầ ằ ệ
→ Cách vào đ tr c ti p. ề ự ế
Nêu ra cái đ p, cái hay c a bài ca dao:ẹ ủ
+ Hai cái đ p: cánh đ ng và cô gái thăm đ ng. Đ u đẹ ồ ồ → ề ược miêu t r t hay.ả ấ+ Cái hay: cái hay riêng, không th y b t kì bài ca dao khác.ấ ở ấ
➩ Kh ng đ nh bài ca dao đ p, hay riêng ẳ ị ẹ
Trang 39b. Phân tích b c c bài ca daoố ụ
Ý ki n c a nhi u ngế ủ ề ười: chia 2 ph n (2 câu đ u 2 câu cu i, hình nh cánh đ ng ầ ầ ố ả ồhình nh cô gái thăm đ ng)ả ồ
Ý ki n tác gi : Không hoàn toàn nh v y.ế ả ư ậ
+ Ngay 2 câu đ u, cô gái đã xu t hi n: cô gái đã miêu t , gi i thi u r t c th ch ầ ấ ệ ả ớ ệ ấ ụ ể ỗ
đ ng cũng nh cách quan sát cánh đ ng.ứ ư ồ
+ C m t "mênh mông bát ngát" đụ ừ ược đ t v trí cu i 2 câu đ u và có s đ o v trí.ặ ị ố ầ ự ả ị
→ Cô gái hi n lên năng đ ng, tích c c: đ ng bên ni đ ng r i l i đ ng bên tê đ ng, ệ ộ ự ứ ồ ồ ạ ứ ồ
ng m nhìn c nh v t t nhi u phía nh mu n thâu tóm, c m nh n c cánh đ ng bát ắ ả ậ ừ ề ư ố ả ậ ả ồngát
➩ Kh ng đ nh ý ki n không nên chia 2 ph n đ phân tích.ẳ ị ế ầ ể