1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ly thuyet lien he giua thu tu va phep cong moi 2022 bai tap toan 8

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 204,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG I.. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1.. Sắp xếp thứ tự các số trên trục số.. Biểu diễn mối quan hệ giữa các tập số Phương pháp giải: Dựa vào các kiến thứ

Trang 1

LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Thứ tự trên tập hợp số

- Mối quan hệ giữa các tập hợp *    

- Biểu đồ Venn

- So sánh hai số a và b trên tập số thực

a ≥ b a lớn hơn hoặc bằng b hoặc a không nhỏ hơn b

a ≤ b a nhỏ hơn hoặc bằng b hoặc a không lớn hơn b

0

A  với mọi A;

2

0

A

  với mọi A;

0

A  với mọi A là số thực 0

A

  với mọi A là số thực

2 Bất đẳng thức

- Hệ thức dạng ab hay a( b a; b a; b) được gọi là bất đẳng thức; trong đó a và b lần lượt được gọi là vế trái và vế phải

- Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức, ta được bất đẳng thức mới cùng chiều và bất đẳng thức đã cho, cụ thể như sau:

+ Nếu a > b thì a + c > b + c;

+ Nếu a < b thì a + c < b + c;

+ Nếu a ≥ b thì a + c ≥ b + c;

+ Nếu a ≤ b thì a + c ≤ b + c

II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1 Sắp xếp thứ tự các số trên trục số Biểu diễn mối quan hệ giữa các tập số

Phương pháp giải: Dựa vào các kiến thức cơ bản đã học ở các lớp dưới để làm

1A Sắp xếp các số sau từ bé đến lớn và biểu diễn trên trục số:

a) 2; 4; 0, 4; ; ; ;1 4 1

2 3 4

  b)  3; 1;3; 6 

1B Sắp xếp các số sau từ lớn đến bé và biểu diễn trên trục số:

5 2

Trang 2

2A Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống:

a) b)  I

2B Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống:

a) b) I 

Dạng 2 Xét tính đúng sai So sánh

Phương pháp giải: Dựa vào các kiến thức cơ bản, các tính chất, để đưa ra các đánh giá, so sánh

3A Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a) ( 5) 3     1 b) 2 ( 4)    6;

c) 1 3 1 4

2

7 7 3

x

  

3B Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a)  3.(2)  6 b) 2 1 1 2

5 5

1 0

x

4A Cho a < b, hãy so sánh:

a) a + 1 và b + 1; b) 2 - a và 2 - b

4B Cho a > b, hãy so sánh

a) a + b và 2b; b) 1- a và 1 - b

5A Cho m > n, chứng minh:

a) m + 2017 > n + 2016 b) n - 1 < m + 2

5B Cho m > n, chứng minh:

a) 2019 - n > 2018-m; b) -1 - m < -n + 2

6A Cho x - 8 > 9 Chứng minh x + 3 > 20

6B Cho x + 5 > 15 Chứng minh x - 2 > 8

7A Cho a > b Chứng minh a + 1 + 2 + 3 + + 9 + 10 > b + 54

7B Cho m ≤ n Chứng minh m + 1+3 + 5 + +23 + 25 ≤ n + 169

III BÀI TẬP TỰ LUYỆN

8 Sắp xếp các số sau từ bé đến lớn và biểu diễn trên trục số:

a) 0; 2;5; 3 ; 10;   b) 3 ; 5 ; 4;    9

9 Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống:

a) I R ; b) IQ N

10 Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a) 4.1 3;

2  b) 32 4 1

7   7; c) 16   4 0; d) 4

3 3

x  

11 So sánh x và y trong mỗi trường hợp sau:

12 So sánh x và 0 trong mỗi trường hợp sau:

x x x

13* Cho a> b Chứng minh a + 2 + 4 + 6 + + 18 + 20 > b + 108

14 Biết biển báo hình tròn, viền đỏ, nền trắng, các chữ số màu đen là biển báo tốc độ tối đa mà

phương tiện giao thông được phép đi Cho hình dưới đây, gọi a là vận tốc của một phương tiện

Trang 3

giao thông bất kì có trong hình Đọc các khẳng định dưới đây và lựa chọn chữ cái đứng trước khẳng định đúng

A Ô tô đi ở làn xe số 2 thì a > 60;

B Xe đạp đi ở làn xe số 3 thì a > 50;

C Xe máy đi ở làn xe số 3 thì a ≤ 50;

D Xe máy đi ở làn xe số 2 thì a > 50

Ngày đăng: 18/10/2022, 16:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

giao thơng bất kì có trong hình. Đọc các khẳng định dưới đây và lựa chọn chữ cái đứng trước khẳng định đúng - ly thuyet lien he giua thu tu va phep cong moi 2022 bai tap toan 8
giao thơng bất kì có trong hình. Đọc các khẳng định dưới đây và lựa chọn chữ cái đứng trước khẳng định đúng (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w