Về kiến thức Kiểm tra, đánh giá kiến thức của học sinh về: - Khối đa diện - Khối đa diện lồi và khối đa diện đều - Thể tích khối đa diện 2.. Bảng chuyển câu tự luận TLKhái niệm về Khối đ
Trang 1TRƯỜNG THPT ANH SƠN 2
TỔ TOÁN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2018 - 2019
CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 12 TIẾT THEO PPCT: 13 ( Hình thức : TNKQ +TL– Thời gian : 45 phút)
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức Kiểm tra, đánh giá kiến thức của học sinh về:
- Khối đa diện
- Khối đa diện lồi và khối đa diện đều
- Thể tích khối đa diện
2 Về kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng tính toán
3 Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong khi làm bài.
4 Phát triển năng lực
- Năng lực tính nhanh, cẩn thận và sử dụng kí hiệu.
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực phân tích bài toán.
- Phát triển khả năng sáng tạo khi giải toán.
II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận (3 câu) + Trắc nghiệm (14 câu)
III.THIẾT LẬP MA TRẬN
Khái niệm về
Khối đa diện
Khái niệm thể
tích khối đa
2,7 2,7 2,7 0,9 3.1 4.6 4.6 3,375 3,375 3,375 1,125
1 Ma trận nhận thức
Từ bảng trên ta làm tròn số câu cho hợp lí
Trang 2Bảng chuyển câu tự luận (TL)
Khái niệm về
Khối đa diện
KN thể tích
2.Ma trận đề
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Khái niệm về khối đa
Khái niệm thể tích khối
Câu 3TN Câu 1 TL
Câu 1TN Câu 1 TL 13
3 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI
Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm( 14 câu hỏi )
Khái niệm về khối
đa diện
1 Nhận biết Nêu tính chất của các hình đa diện
2 Thông hiểu: Biết tính chất cụ thể của một hình đa diện Khái niệm khối đa
diện lồi 3 Thông hiểu: Biết tính chất khối đa diện lồi
Trang 3Khái niệm thể tích
khối đa diện
4,5,6,7 Nhận biết: công thức tính thể tính thể tích của hình lăng, khối chóp
8,9,10 Thông hiểu: Hiểu được hình chóp tam giác đều, công thứctính thể tích hình chóp.
11,12,13
Vận dụng thấp: Biết cách sử dụng giả thiết để tính chiều cao hình chóp, Vận dụng giả thiết để tính được diện tích đáy Sau đó để tính thể tích hình chóp
14 Vận dụng cao: Nắm vững công thức tính tỉ số thể tích của khối chóp có đáy là một tam giác.
Phần 2: Câu hỏi tự luận( 3 câu hỏi )
Câu 1 Thông hiểu: Nắm được công thức tính thể tích khối chóp
Câu 2 Vận dụng thấp: Cách xác định đường cao, cách tính đường cao, diện tích đáy và
tính thể tích khối chóp
Câu 3 Vận dụng cao: Vận dụng tỷ số thể tích và các mối liên hệ để tìm tỷ lệ thể t
IV ĐỀ MINH HỌA:
TRƯỜNG THPT ANH SƠN 2
TỔ: TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 12 CHƯƠNG I
Thời gian: 45 phút ( TN & TL)
Họ và tên: Lớp:
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.
B Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh
C Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.
D Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh
Câu 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
B Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số đỉnh bằng nhau
C Số mặt và số đỉnh của một hình đa diện luôn bằng nhau
D Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau
Câu 3 Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có mấy mặt đối xứng?
Câu 4 Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B, chiều cao h là
A V =12Bh B 1 2
3
V = B h C V =13Bh D V =Bh
Câu 5 Hình chóp có thể tích V, diện tích đáy B thì chiều cao được tính theo công thức
Trang 4A
3
V h
B
B
B
= D h= 3 V B
Câu 6 Tính thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 2a và chiều cao là 3a
A 4 3
3
V = πa B V =2 a3 C V =12 a3 D V =4 a3
Câu 7 Cho khối chóp S ABC. có SA vuông góc với đáy, SA=4,AB=6,BC=10 và CA=8 Tính thể
tích khối chóp S ABC.
A V =40 B V =192 C V =32 D V =24.
Câu 8 Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của hình
(H) bằng:
A
2
3
a
B
2
3
3
a
C
4
3
3
a
D
3
2
3
a
Câu 9 Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của hình (H) bằng:
A
3
3
a
B
6
2
3
a
C
4
3
3
a
D
2
3
3
a
Câu 10 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông canh a, Cạnh bên SA vuông góc với mặt
3
a
6
a
3
a
V =
Câu 11 Cho hình chóp S.ABC có M, N là trung điểm của SA, SB Tính tỷ số
SMNC
SABC V V
A 4 B 2 C
4
1
D
2 1
Câu 12 Cho lăng trụ đứng ABC.A,B,C, có đáy là tam giác cân tại A, AB = AC = 2a, góc CAB bằng 1200 Góc giữa (A’BC) và (ABC) bằng 450 Tính thể tích khối lăng trụ:
A 2a3 3 B
3
3
3
a C a3 3 D
2
3
3
a
Câu 13.Cho hình chóp S.ABC có tam giác SAB đều cạnh a, tam giác ABC cân tại C Hình chiếu
của S lên (ABC) là trung điểm của AB, góc hợp bởi cạnh SC và đáy là 300 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
A
4
3
3
a
B
8
2
3
a
C
2
3
3
a
D
8
3
3
a
Câu 14 Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông tâm O Gọi H, K lần lượt là trung điểm của
SB, SD Tỷ số thể tích
ABCD S
AOHK
V
V
.
bằng:
A 1/12 B 1/6 C 1/8 D 1/4 Đáp án:
Trang 58C 9B 10A 11C 12A 13D 14C
II TỰ LUẬN
Câu 1 Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) biết đáy ABC là tam giác vuông tại
B và AD=10, AB=10,BC=24 Tính thể tích V của tứ diện ABCD
Câu 2 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , tam giác SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính thể tích khối chóp S ABC
Câu 3 Cho hình chóp S ABC. có tam giác SAB nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy
(ABC , tam giác ) ABC vuông tại C có AC a ABC= ,· = °30 Mặt bên (SAC và ) (SBC cùng tạo với đáy )
góc bằng nhau và bằng 60 ° Thể tích của khối chóp S ABC. theo a ?
BÀI LÀM TỰ LUẬN
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TỰ LUẬN
tam giác vuông tại B và AD=10, AB=10,BC=24 Tính thể tích V của tứ
Hướng dẫn giải
Ta có
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính thể tích khối chóp S ABC
Hướng dẫn giải
Gọi H là trung điểm của AB
Trang 6( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
SH AB
SH SAB
3
3 2
AB
2
2
3
3 4
ABC
AB
3
1 3
V = SH S =a
góc với mặt đáy(ABC , tam giác ABC vuông tại C có ) AC a ABC= ,· = °30 Mặt bên (SAC và ) (SBC cùng tạo với đáy góc bằng nhau và bằng 60) ° Thể tích của khối chóp S ABC theo a ?
Hướng dẫn giải
+ Theo đề (SAB) (⊥ ABC) theo giao tuyến AB Dựng SH ⊥ AB⇒SH ⊥(SAB)
2
ABC
a
+ Dựng
HP⊥ AC HQ⊥BC⇒SPH =SQH = SAC ABC = SBC ABC =
HPCQ
HQB
3 1
+
SHQ
3 1
+
SH
Trang 7Từ (1) và (2) : ( )
3
3
a
V =
+ .
Lưu ý: Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng
phần tương ứng.