1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn toán lớp 12 năm 2019

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm 2019
Người hướng dẫn Hạ Văn Quang
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán - Khối 12
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 835 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NB.Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2.. Tính thể tích của khối chóp .S ABCD.. Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN – KHỐI 12

CHỦ ĐỀ MỨC 1 MỨC ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁ MỨC 2 MỨC 3 MỨC 4 TỔNG

Thể tích khối chóp 3 1,2 2 0,8 1 0,4 1 0,4 7 2,8 Thể tích khối lăng trụ 2 0,8 1 0,4 1 0,4 4 1,6

Tính đơn điệu 1 0,4 1 0,4 1 0,4 3 1,2

Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất 1 0,4 1 0,4 2 0,8

TỔNG 10 4,0 7 2,8 5 2,0 3 1,2 25 10,0 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ THI GIỮA KÌ 1

MÔN : TOÁN - KHỐI 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

Thể tích khối chóp

1 Thể tích khối chóp có cạnh bên vuông góc đáy 1

2 Thể tích khối chóp có cạnh bên vuông góc đáy 1

4 Thể tích khối chóp có mặt bên vuông góc đáy 2

Thể tích khối lăng

trụ

Khoảng cách 1213 Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳngKhoảng cách từ điểm đến mặt phẳng 33

Tính đơn điệu hàm

số

14 Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số 1

15 Hàm số đồng biến, nghịch biến trên tập xác định 2

16 Tìm m để hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng, đoạn 4 Cực trị hàm số 1718 Số điểm cực trị hàm sốTìm m để đồ thị hàm số có điểm cực trị thỏa tính chất 23

Trang 2

Giá trị lớn nhất –

Giá trị nhỏ nhất

hàm số

19 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn 1

20 Tính giá trị biểu thức liên quan GTLN,GTNN hàm số 2

Tiệm cận 2122 Tìm các tiệm cận đồ thị hàm sốSố tiệm cận đồ thị hàm số 11

Bài toán thực tế 25 Ứng dụng giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất vào bài toán thực tế 4

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 LỚP 12 NĂM 2019-2020

Câu 1 (NB).Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông

góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 Tính thể tích của khối chóp S ABCD

3

a

6

a

4

a

V  D Va3 2

Diện tích hình vuông ABCD là S ABCDa 2

Chiều cao khối chóp là SA a 2

3

S ABCD ABCD

a

Câu 2 (NB).Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B , AB BC 1, 2

AD Cạnh bên SA2 và vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD

2

V B V 1 C 1

3

V D V 2

Diện tích hình thang ABCD là

3

ABCD

AD BC

Chiều cao khối chóp là SA2

Vậy thể tích khối chóp . 1 1

3

S ABCD ABCD

Câu 3 (NB) Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a

A 3

6

a

B 3 2

4

12

a

Gọi tứ diện ABCD đều cạnh a

Gọi H là hình chiếu của A lên BCD

Ta có: 3

3

a

BH 

3

a

AH AB BH

2 3

a S

3 2

a

D A

S

D C

A S

B

A

H

Trang 3

Câu 4 (TH) Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB cân

tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, SA2a Tính thể tích của khối chóp

S ABCD

A V 2a3 B

3 15 12

a

3 15 6

a

3

2 3

a V

Gọi I là trung điểm của AB Ta có : SI  ABCD.

2

 

 

AB a

2

ABCD

Vậy

3

S ABCD ABCD

a

Câu 5 (TH).Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc  BAD1200 Cạnh

bên SA vuông góc với đáy ABCD và SD tạo với đáy  ABCD một góc  60 Tính thể tích của0

khối chóp S ABCD

A

3

2

a

3

3 4

a

3

4

a

V a

Ta có 600 SD ABCD,  SD AD SDA , 

SA AD SDA a

2

a

3

1

S ABCD ABCD

a

Câu 6 (VD).Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và cạnh bên SA vuông góc

với đáy ( ABCD), AB = a , AD = 2a , SA = 3a Gọi M là điểm trên SA sao cho AM = a Tính thể tích khối chóp S.MBC

3

a

3

2 3

a

3

2 9

a

3

4 3

a

V 

I B

D

C A S

B

S

A

C

D

B

S

A

C

D

Trang 4

2 3

3

.

S MBC

S MBC

S ABC

V

Câu 7 (VDC) Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với

đáy và

khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng  2

2

a

Tính thể tích của khối chóp đã cho

2

a

V  B Va3 C 3 3

9

a

3

3

a

V 

Gọi H là hình chiếu của A trên SB

2

a

d A SBC   AH

SAAHABaaa  

Vậy

3

1

ABCDa

V SA S

Câu 8 (NB) Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a

A

2

a

V  B

12

a

4

a

6

a

V 

Diện tích tam giác đều cạnh a là

4

a S

Chiều cao của lăng trụ hAA'a

Vậy thể tích khối lăng trụ là

3

3

4

ABC A B C

a

Câu 9 (NB).Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác với ' ' ' AB a , AC 2a ,

 1200

BAC , AA' 2 a 5 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A Va3 15 B V 4a3 5 C 3 15

3

a

3

3

a

.sin 2 sin120

ABC

a

S  AB AC BACa a

Vậy thể tích khối lăng trụ

2

3 ' ' '

3

2

ABC A B C ABC

a

H

D

S

C

C' B' A'

C

B A

SMSA AM  a a  a

Trang 5

Câu 10 (TH).Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D biết ' ' ' ', AC'a 3.

4

a

V  C Va3 D 1 3

3

Va

Đặt cạnh của khối lập phương là x x 0 

xax a Vậy thể tích khối lập phương Va 3

Câu 11 (VD) Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh ' ' '

2 2

AC Biết AC tạo với mặt phẳng   ABC một góc  60 và 0 AC 4 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

A V 8 3 B 16

3

V

C 8 3

3

V D 4 3

3

V 

Gọi H là hình chiếu của C trên mặt phẳng ABC

Suy ra AH là hình chiếu của AC trên mặt phẳng   ABC

Do đó 600 AC ABC,  AC AH,  HAC

Tam giác vuông AHC , có   3

2

C H ACHAC  Diện tích tam giác ABC : S = 1/2 AB AC = 4

Thể tích khối lăng trụ V ABC A B C.    SABC.C H 8 3

Câu 12 (VD).Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A , ABC 30 ,0 SBC là tam giác đều cạnh a và mặt bên (SBC) vuông góc với mặt đáy (ABC) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( SAB )

A 39

7

a

B 39

13

a

C 39

5

a

D 39

2

a

C D

C' D'

N

B

S

A H

H

A'

B' C'

B C

A

Trang 6

0 3 sin 30 ;

Gọi N là trung điểm của AB

AC a

a MH

MHMNMSaaa  

( ,( )) 2 ( ,( )) 2

13 52

d C SABd M SABMH  

Câu 13 : (VD).Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A B C   có tất cả các cạnh bằng a Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(A B  C)

A a 21

a 21

a 15

a 15 3

HD : Gọi M là trung điểm BC

d(A,(A'BC) AH(AH A'M)

7

2

Câu 14 (NB) Hàm số 1 4 3

5 2

yxxx đồng biến trên :

A   ; 1 B 1

; 2



  C 1;1

2

  D 1;

'

1

2

x

y

x



 

 

( x = -1 là nghiệm kép )

2

y   x 

Câu 15 (TH).Cho hàm số y = - x3 + 3x2 – 3x + 4, mệnh đề nào sau đây đúng ?

M B’

B

A’

C’

H’

Trang 7

C Hàm số luôn luôn đồng biến trên R D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.

y  xx     x R Hàm số nghịch biến trên R

Câu 16 (VDC) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2sin 1

sin

x y

x m

 đồng biến trên khoảng 0;

2

 

 

 

A m 5 B m 1 C m 0 D m  1

Xét hàm số 2sin 1

sin

x y

x m

 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;

2

 

 

  khi m 0;1.(1)

 2  2    2

2cos (sin ) cos (2sin 1) 2 cos cos cos

2 1

Trên khoảng 0;

2

 

 

   2

cos

0 sin

x

m

x m   Hàm số đã cho đồng biến trên

khoảng 0;

2

 

 

  khi và chỉ khi -2m+1>0;m<1/2,(2).từ (1) và (2) suy ra m 0

Câu 17 : (TH).Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x2 4 là:

A 8 5 B 4 5 C 6 5 D 2 5

  

  

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị : A(0 ; -4 ) , B( -2 ; 0 ) AB 2 5

Câu 18 : (VD) Cho hàm số

3

2 2

3

x

y  mxmm  có đồ thị ( C ) Tìm giá trị của

m để đồ thị hàm số ( C ) đạt cực đại tại x1 và cực tiểu tại x2 sao cho 2

( )xx

A m = 1 hoặc m = -2 B m = 1 C m = -2 D không có giá trị của m

'

'

1 0

3 0

1

y

  

 

    

Vì a > 0 nên x1 m1,x2 m3

Theo giả thiết : 2 2

( )xx  (m1) m3  m2m 2 0  m 1 m2

Câu 19 : (NB).Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2x 1

  Khi

đó

giá trị M - m bằng số nào sau đây

A 4

3

3

Trang 8

2 2

'

'

1 2

y

y

 

Lập bảng biến thiên ta tìm được : M 1, m 1

3

4

3

Câu 20 : (TH) Hàm số y = 3- 2x- x2 có giá trị lớn nhất bằng :

A 2 B 0 C 1 D 3

TXĐ : D    3;1 

'

2 '

2 2

2 3 2

x y

x x

 

 

  

( 3) (1) 0; ( 1) 2

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2

Câu 21: (NB) Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1

2

x y

x

A y = -1 B.x=-1 C y 2 D x = -2

1

2

x

x

x

 



 Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = -1

Câu 22 : (NB) Đồ thị hàm số yx x11

 có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A 2 B 4 C 3 D.1

1

1

x

x

x

 

1

1

x

x

x

  



x 10vô nghiệm nên hàm số không có tiệm cận đứng

Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận

Câu 23: (NB) Đường cong trong hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

Trang 9

A y  x3  3 x  1 B yx3  3x 1

C y = x3 - 3x + 2 D y=x3-3x2+1

Hàm số có 2 điểm cực trị x = 1 , x = -1

Hàm số có a > 0

Đồ thị hàm số đi qua ( 0 ; 1 ) Chọn đáp án A

Câu 24: (TH).Biết rằng đồ thị hàm số 3 3

1

x y

x

-= + cắt đồ thị hàm số y = -x 1 tại hai điểm phân biệt A và B Tìm tọa độ điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB

;

2 2

I æ ç- ç ö ÷ ÷ ÷

çè ø B

1 1

;

2 2

I æ ç ç ö ÷ ÷ ÷

çè ø C

3 1

;

2 2

I æ ç ç ö ÷ ÷ ÷

çè ø D

1 1

;

2 2

I æ ç- ç - ö ÷ ÷ ÷

Xét Phương trình : 3 3

1

x

x

-+

Tọa độ trung điểm I của đoạn AB : 3 1

;

2 2

I æ ç ç ö ÷ ÷ ÷

çè ø ( Áp dụng viet hoặc tìm A( 1 ; 0 ) , B ( 2 ; 1 ) )

Câu 25: (VDC) Hãy tìm diện tích lớn nhất của một tam giác vuông biết rằng tổng của cạnh huyền

và một cạnh góc vuông bằng 15

A S 25 3

2

B S 25 5

2

C S 15 3

2

D S 15 5

2

 Giả sử tam giác ABC vuông tại A và có AB + BC = 15

Gọi x = AC ( x > 0)

Ta có :

2

225

30

AB AC BC

x AB

2

1

1

y

3

2

1 1

2 3 2 0

Trang 10

Diện tích tam giác ABC : 1 225 x2 1  3

'

1

60





Dựa vào bảng biến thiên , tam giác có diện tích lớn nhất : S 25 3

2

Ngày đăng: 18/10/2022, 16:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. (NB).Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, cạnh bên SA vng góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 - Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn toán lớp 12 năm 2019
u 1. (NB).Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, cạnh bên SA vng góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 (Trang 2)
Diện tích hình vng ABCD là S ABCD a 2. Chiều cao khối chóp là SA a 2. - Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn toán lớp 12 năm 2019
i ện tích hình vng ABCD là S ABCD a 2. Chiều cao khối chóp là SA a 2 (Trang 2)
Câu 4. (TH).Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, tam giác SAB cân - Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn toán lớp 12 năm 2019
u 4. (TH).Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, tam giác SAB cân (Trang 3)
Câu 5. (TH).Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD · 120 0. Cạnh bên SA vuông góc với đáy  ABCD và SD tạo với đáy ABCD một góc 60  - Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn toán lớp 12 năm 2019
u 5. (TH).Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD · 120 0. Cạnh bên SA vuông góc với đáy ABCD và SD tạo với đáy ABCD một góc 60 (Trang 3)
Câu 7 .(VDC) Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, SA vng góc với đáy và - Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn toán lớp 12 năm 2019
u 7 .(VDC) Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, SA vng góc với đáy và (Trang 4)
A. V a3 15 B. V 4a 35 C .3 15 - Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn toán lớp 12 năm 2019
a3 15 B. V 4a 35 C .3 15 (Trang 4)
Câu 11 .(VD).Cho hình lăng trụ ABC ABC. '' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh 2 2 - Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn toán lớp 12 năm 2019
u 11 .(VD).Cho hình lăng trụ ABC ABC. '' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh 2 2 (Trang 5)
Gọi H là hình chiếu của C trên mặt phẳng  ABC . Suy ra AH là hình chiếu của AC trên mặt phẳng   ABC   - Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn toán lớp 12 năm 2019
i H là hình chiếu của C trên mặt phẳng  ABC . Suy ra AH là hình chiếu của AC trên mặt phẳng  ABC  (Trang 5)
Lập bảng biến thiên ta tìm được :M 1, 1 3 - Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn toán lớp 12 năm 2019
p bảng biến thiên ta tìm được :M 1, 1 3 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w