Các bằng chứng tiến hóa - Phân biệt: Cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự.. cơ quan thoái hóa - Bằng chứng tế bào và sinh học phân tử nào chứng minh mọi sinh vật trên trái đất c
Trang 1TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương sinh 12 giữa học kỳ II -Năm học 2021-2022 Trang 1
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: SINH HỌC KHỐI: 12
GV chỉnh sửa: Nguyễn Thị Thanh Hà
A LÝ THUYẾT : Ôn tập các nội dung sau
PHẦN TIẾN HÓA
Chương 1: Bằng chứng và cơ chế tiến hóa
1 Các bằng chứng tiến hóa
- Phân biệt: Cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự cơ quan thoái hóa
- Bằng chứng tế bào và sinh học phân tử nào chứng minh mọi sinh vật trên trái đất
có chung nguồn gốc
2 Các học thuyết tiến hóa
- Học thuyết Dacuyn: Nội dung chính của học thuyết,Ưu điểm và hạn chế
- Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại
Các quan niệm tiến hóa và nguồn nguyên liệu tiến hóa
Phân biệt tiến hóa nhỏ – tiến hóa lớn
- Các nhân tố tiến hóa
Đột biến
Di – nhập gen
Chọn lọc tự nhiên ( nghiên cứu khái niệm, cơ chế của CLTN, các kiểu chọn lọc )
Các yếu tố ngẫu nhiên
Giao phối không ngẫu nhiên
3 Loài – Các con đường hình thành loài
- Khái niệm về loài sinh học
- Các con đường hình thành loài
Hình thành loài khác khu địa lý
Hình thành loài cùng khu địa lý
Hình thành loài nhờ lai xa và đa bộ hóa
Chương II – Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên trái đất
1 Nguồn gốc của sự sống (chỉ nêu tên các giai đoạn và đặc điểm cơ bản của mỗi giai đoạn)
Trang 2TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương sinh 12 giữa học kỳ II -Năm học 2021-2022 Trang 2
2 Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất: Liệt kê các đại điạ chất và sinh vật điển hình trong mỗi đại địa chất
3 Sự phát sinh của loài người:
- Quá trình phát sinh loài người hiện đại
+ Bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người
+ Các dạng vượn hóa thạch và quá trình hình thành loài người
- Người hiện đại và sự tiến hóa văn hóa
PHẦN SINH THÁI HỌC:
Chương I – Cá thể và quần thể sinh vật
1 Khái niệm môi trường sống của sinh vật, khái niệm nhân tố sinh thái, ổ sinh thái
2 Phân biệt các nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh Tác động của các nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật và thích nghi của sinh vật với các nhân tố đó
3 Khái niệm quần thể sinh vật Phân tích được các mối quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh trong quần thể
4 Trình bày được các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật
B BÀI TẬP:
- BT Qui luật di truyền
+ Viết giao tử, xác đinh tỉ lệ giao tử, xác định số loại giao tử tạo thành
+ Tính tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình tạo thành ở đời con trong các phép lai
- BT Di truyền quần thể
+ Tính tần số alen trong quần thể
+ Tính tỉ lệ thành phần kiểu gen dị hợp tử, đồng hợp tử ( trong quần thể tự phối) qua các thế hệ)
+ xác định QT cân bằng di truyền hay chưa ( đối với QT ngẫu phối)
-Hết -