1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ly thuyet khai niem hai tam giac dong dang moi 2022 bai tap toan 8

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 491,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dạng bài tập Dạng 1: Chứng minh hai tam giác đồng dạng Phương pháp Sử dụng định nghĩa hoặc định lí.. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.. Hai tam giác đồng dạng với nha

Trang 1

TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

A Lý thuyết

Định nghĩa: ΔA1B1C1 gọi là đồng dạng với ∆ABC nếu:

1 1 1 1 1 1

 

A A ,B B ,C C

A B B C C A

AB BC CA

Khi đó:

• Kí hiệu A B C 1 1 1ABC

• Tỉ số A B 1 1B C 1 1C A 1 1k

AB BC CA gọi là tỉ số đồng

dạng

Chú ý: Khi viết A B C 1 1 1ABC, chúng ta cần hiểu ở đó có sự tương ứng giữa các đỉnh của hai tam giác với nhau, tức là không thể viết lại kí hiệu trên dưới dạng: B A C 1 1 1ABC,

và nếu muốn đảo đỉnh thì cần đảo cả hai vế của dấu đồng dạng B A C 1 1 1BAC

B Các dạng bài tập

Dạng 1: Chứng minh hai tam giác đồng dạng

Phương pháp

Sử dụng định nghĩa hoặc định lí

Ví dụ 1: Trong hai mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai?

a Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau

b Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

 Hướng dẫn: Sử dụng định nghĩa hai tam giác đồng dạng

 Giải

a Mệnh đề "Hai tam giác hằng nhau thì đồng dạng với nhau" là đúng vì nếu hai tam giác

bằng nhau thì có ba cặp góc tương ứng bằng nhau và ba cặp này tỉ lệ với nhau

b Mệnh đề "Hai tam giác đồng dạng với nhau thì hằng nhau" là sai vì nếu hai tam giác đồng

dạng thì có ba cặp góc tương ứng bằng nhau và ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ nhưng không bằng nhau Do đó, hai tam giác không bằng nhau

Ví dụ 2: Từ điểm M thuộc cạnh AB của ∆ABC với AM1 MB

2 , kẻ các tia song song với AC

và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại L và N

a Nêu tất cả các cặp tam giác đồng dạng

b Đối với mỗi cặp tam giác đồng dạng, hãy viết các cặp góc bằng nhau mà tỉ số đồng dạng tương ứng

Trang 2

Hướng dẫn

Ta lần lượt

- Với câu a) Sử dụng định lí cùng với tính chất 3 để nhận được ba cặp tam giác đồng dạng

- Với câu b) sử dụng định nghĩa tam giác đồng dạng

 Giải – học sinh tự vẽ hình

a) Ta có ba cặp tam giác đồng dạng

MN // BC  AMNABC (1)

LM // AC  BMLBAC (2)

Từ (1) và (2)  BMLAMN

1 3

 

Achung ,M B ,N C AM

k AB

BMLBAC 2 1

2 3

 

Bchung,M A,L C BM

k BA

BMLAMN 2 1 1 1

1 2

 

A M ,M B ,N L AM

k MB

Ví dụ 3: A' B' C'A" B"C"theo tỉ số đồng dạng k1, A" B"C"ABCtheo tỉ số k2 Hỏi

∆A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC theo tỉ số nào?

Hướng dẫn: Sử dụng định nghĩa hai tam giác đồng dạng để nhận được cách biểu diễn A'B'

và AB theo k1, k2 và A"B" Từ đó, suy ra giá trị của tỉ số A' B'

AB và đó chính là tỉ số đồng

dạng của hai tam giác cần tìm

 Giải

Ta có:

A' B' C'A" B"C"theo tỉ số đồng dạng k1 => A'B' = k1A"B"

A" B"C"ABCtheo ti số k2 => A"B" = k2AB =>

2

A'' B'' AB

k

Từ đó, suy ra:

1

1 2

2

k A" B"  

A' B' k k

A" B"

AB

k

A' B' C'ABC theo tỉ lệ k k 1 2

Chú ý: Ví dụ sau minh hoạ ứng dụng thực tế của ví dụ 3

Trang 3

Ví dụ 4: Người ta lập hai bản đồ của một thửa ruộng hình tam giác Bản thứ nhất theo tỉ xích

1: 1000, bản thứ hai theo tỉ xích 1 : 10000 Tính tỉ số đồng dạng của bản đồ thứ nhất với bản

đồ thứ hai

 Hướng dẫn: Thực hiện tương tự ví dụ 3

 Giải

Gọi ΔABC là hình biểu diễn mảnh đất, ΔA1B1C1 và ΔA2B2C2 là hình của các bản đồ với tỉ xích 1: 1000 và 1: 10000

Ta có:

1 1 1

A B CABC, 1 1 1

1000

A B

AB

2 2 2

A B CABC, 2 2 1

10000

AB

Suy ra:

2 2

1 1

10

1000 10000

A B : A B : A B

Vây, ta đươc A B C 1 1 1A B C 2 2 2, tỉ số 1 1

2 2

10

A B

A B

Dạng 2: Sử dụng tính chất hai tam giác đồng dạng giải bài toán định tính và định

lượng

Ví dụ 1: Cho ΔABC có AB = 6cm, AC = 9cm Các điểm D, E theo thứ tự thuộc các cạnh

AB, AC sao cho BD = 4cm, CE = 6cm

a Chứng minh rằng ADEABCvà xác định tỉ số đồng dạng của chúng

b Kẻ EK // AB (K BC ) Chứng minh rằng ADEEKC

c Tính tỉ số chu vi ΔADE và ΔEKC

 Hướng dẫn: Ta lần lượt:

• Với câu a), sử dụng định lí Ta-lét đảo để khẳng định được DE song song với BC Từ đó, suy ra

ADEABC

• Với câu b), thực hiện tương tự câu a) kết hợp với việc sử dụng kết quả trong a)

• Với câu c), sử dụng kết quả trong b) kết hợp với tính chất của dãy tỉ lệ thức bằng nhau, cụ thể nếu có:

 

    

 

a b c a b c

a b c a b c

 Giải

Trang 4

a Trong ΔABC ta có:

2 1 3 1

AD , AE AD AE DE / / BC

=> ADEABC

Tỉ số đồng dạng của ΔADE và ΔABC là:

1

3

AD

AB

b Theo kết quả câu a) ta có ADEABC.(1)

Mặt khác vì EK // AB nên EKCABC (2)

Từ (1) và (2) suy ra ADEEKC

c Theo kết quả câu b) ta có ADEEKCsuy ra:

1 2

 

 

ADE EKC

CV

AD DE AE AD DE AE .

EK KC EC EK KC EC CV

Vậy, ta được 1

2

Ví dụ 2: A' B' C'ABCtheo tỉ số đồng dạng 3

5

k

a Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho

b Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác trên là 40dm, tính chu vi của mỗi tam giác

 Hướng dẫn: Tham khảo ví dụ 1

 Giải -Học sinh tự vẽ hình

a Ta có:

5

 k A' B'A' C'B' C'

AB AC BC

 

 

( A' B' C') ( ABC )

CV A' B' A' C' B' C' .

AB AC BC CV

Vậy, tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

b Ta có:

A' B' C' A' B' C' A' B' C'

ABC ABC A' B' C'

3

40 60 2

CV A' B' C'.(dm)

Do đó CVABC40 60 100 ( dm )

Trang 5

Ví dụ 3: Cho ΔABC Hãy vẽ một tam giác đồng dạng với ΔABC theo tỉ số đồng dạng 1

2

 Giải -Học sinh tự vẽ hình

Cách dựng: Ta lần lượt:

■ Dựng ΔABC bất kì

■ M là trung điểm cạnh BC và N là trung điểm cạnh AC

■ Nối M với N thì ΔAMN là tam giác cần dựng

Chứng minh: Do M và N là trung điểm của hai cạnh AB và AC, suy ra MN là đường trung

bình của

ΔABC, suy ra:

MN // BC và 1

2

MN BC AMNABC

Tỉ số đồng dạng của hai tam giác này là:

1 2

AMANMN

AB AC BC

Vậy, ta đã được dựng được tam giác AMN thoả mãn bài toán

Ví dụ 4: Cho ΔABC Hãy vẽ ΔAB'C' đồng dạng với ΔABC theo tỉ số đồng dạng 2

3

k

 Giải - Học sinh tự vẽ hình

Cách dựng: Ta lần lượt:

■ Dựng ΔABC bất kì

■ Dựng tia Ax nằm ngoài ΔABC

■ Trên tia Ax đặt ba đoạn thẳng liên tiếp nhau: AM = MN = NP

■ Nối p với B rồi từ N dựng NB' // PP (B' AB )

■ Từ B' dựng B'C' // BC (C' AC )

■ ΔAB'C' là tam giác cần dựng

Chứng minh: Xét ΔAPB có:

ANAB'

NB'/ / PB

AP AB

Lại có:

Do B'C' // BC (cách dựng)  AB' C'ABC 2

3

 k AB'.

AB

Trang 6

Vậy, ta đã dựng được ΔAB'C' thoả mãn đề bài

Ngày đăng: 18/10/2022, 16:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Giải – học sinh tự vẽ hình - ly thuyet khai niem hai tam giac dong dang moi 2022 bai tap toan 8
i ải – học sinh tự vẽ hình (Trang 2)
A D, AE AD AE DE // BC - ly thuyet khai niem hai tam giac dong dang moi 2022 bai tap toan 8
A D, AE AD AE DE // BC (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w