Phân tích tác động của đô thị hóa đối phát triển kinh tế - xã hội nước ta.. Câu 24: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là A.. Câu 26: Cơ cấu giá
Trang 1GIỚI HẠN ÔN TẬP
Trang 2Nội dung
kiến thức/
kĩ năng
Đơn vị kiến thức/ kĩ năng
Mức độ kiến thức/ kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
1
A Địa lí
dân cư Việt
Nam
A.1 Đặc điểm dân số
và phân bố dân cư
Trình bày một số đặc điểm dân số và phân bố dân
cư nước ta
Hiểu và phân tích được ảnh hưởng của đặc điểm dân
số, phân bố dân cư nước đối phát triển kinh tế - xã hội nước ta
A.2 Lao động và việc làm
Trình bày một số đặc điểm của nguồn lao động và việc cơ cấu lao động lao động ở nước ta
Vấn đề sử dụng lao động ở nước ta Phân tích được vì sao việc làm đang là vấn đề gay gắt của nước ta
A.3 Đô thị hóa
Trình bày đặc điểm đô thị hóa nước ta
Phân tích tác động của đô thị hóa đối phát triển kinh
tế - xã hội nước ta
2
B Đổi mới
nhập
Chuyển dịch
cơ cấu kinh
tế
Đổi mới và hội nhập
Chuyển dịch
cơ cấu kinh tế
Biểu hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta Hiểu được thực trạng chuyển dịch cơ cấu nền kinh
tế nước ta
Phân tích được tác động của đổi mới, hội nhập khu vực và quốc tế đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta
3
C Địa lí các
ngành
kinh tế
C.1 Một số vấn đề phát triển và phân
nghiệp
Điều kiện phát triển ngành trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản nước ta
Hiểu đươc những khó khăn tác động đến ngành trồng trọt chăn nuôi và thủy sản nước ta
Phân tích được ý nghĩa và định hướng phát triển ngành trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản nước ta
C.2 Một số vấn đề phát triển và phân
nghiệp
Công nghiệp trọng điểm; định hướng phát triển công nghiệp
Hiểu yếu tố tác động thuận lơi, khó khăn đối với phát triển công nghiệp nước ta
Phân tích được vai trò xu hướng phát triển công nghiệp nước ta
4
D Kĩ năng
Kĩ năng đọc bản đồ, Atlat Địa lí Việt
Nam; làm việc
với bảng
số liệu, biểu đồ
Đọc được các bản đồ, Atlat Địa lí Việt Nam với nội dung về các đối tượng địa lí kinh tế - xã hội (dân cư; nông nghiệp; công nghiệp)
Phân tích được số liệu Nhận dạng biểu đồ
Trang 4TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KTĐG CUỐI KÌ I - ĐỊA LÍ 12 Câu 1: Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay?
A Số dân vẫn tăng nhanh B Cơ cấu dân số trẻ.
C Quy mô dân số lớn D Nhiều thành phần dân tộc.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
A Không đều giữa đồng bằng với miền núi B Mật độ dân số trung bình khá cao.
C Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều D Không đều giữa thành thị với nông thôn.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?
A Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao B Dân số nước ta còn tăng nhanh.
C Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng D Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.
Câu 4: Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào
sau đây?
A Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, giải quyết việc làm.
B Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng
C Tăng dân tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số
D Phát huy truyền thồng sản xuất các tộc ít người.
Câu 5: Gia tăng dân số nhanh không dẫn đến hậu quả nào?
A Tạo sức ép lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội.
B Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường.
C Thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn.
D Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.
Câu 6 Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
A kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước.
B trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.
C dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.
D nước ta không có nhiều thành phố lớn.
Câu 7: Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do
A địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn.
B nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, có ít tài nguyên khoáng sản.
C khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai, là địa cư trú của nhiều dân tộc ít người.
D nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.
Câu 8 Đây là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ
A gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.B những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.
C gánh nặng phụ thuộc lớn.
D khó hạ tỉ lệ tăng dân.
Câu 9: Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
A lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm.
B có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc.
C là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
D tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của th0ế giới.
Trang 5Câu 10: Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo
xu hướng nào sau đây?
A Đã qua đào tạo giảm, có chứng chỉ nghề sơ cấp tăng.
B Chưa qua đào tạo giảm, trung học chuyên nghiệp giảm.
C Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo ngày càng giảm.
D Chưa qua đào tạo tăng, đại học và trên đại học giảm dần.
Câu 11: Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
B tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
C tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
D giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
Câu 12: Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng.
B Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp.
C Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.
D Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 13: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
A xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
B phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
C hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
D đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
Câu 14: Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
A khôi phục các nghề thủ công B tiến hành thâm canh, tăng vụ.
C phát triển kinh tế hộ gia đình D khai hoang mở rộng diện tích.
Câu 15: Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
A Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
B Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
C Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
D Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.
Câu 16: Tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn gay gắt do nguyên nhân nào
dưới đây?
A Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao.
B Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp.
C Sản xuất nông nghiệp mang tính tự túc, tự cấp.
D Tình trạng di cư từ nông thôn ra thành thị.
Câu 17: Tình trạng thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta vẫn còn gay gắt do nguyên nhân nào dưới
đây?
A Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao.
B Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp.
C Sản xuất nông nghiệp mang tính tự túc, tự cấp.
Trang 6D Tình trạng di cư từ nông thôn ra thành thị.
Câu 18: Việc làm đang là vấn đề nan giải ở nước ta chủ yếu do
A nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
B dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức.
C mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.
D lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.
Câu 19: Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
A Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh B Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
C Trình độ đô thị hóa cao D Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A Phân bố đô thị đều theo vùng B Tỉ lệ dân thành thị tăng.
C Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại D Trình độ đô thị hóa cao.
Câu 21: Mạng lưới các đô thị dày đặc nhất của nước ta tập trung ở
C vùng Đồng bằng sông Hồng D vùng Duyên hải miền Trung.
Câu 22: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?
A Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao B Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.
C Sự phân bố dân cư không đều D Trình độ đô thị hóa thấp.
Câu 23: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng đô thị phát triển B quá trình công nghiệp hóa.
C gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao D di dân từ nông thôn ra thành thị.
Câu 24: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là
A tăng thu nhập cho người dân B làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C tạo việc làm cho người lao động D gây sức ép đến môi trường đô thị.
Câu 25: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A Giảm tỉ trọng khu vực II B Tăng tỉ trọng khu vực III.
C Giảm tỉ trọng khu vực I D Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.
Câu 26: Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
B giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
C giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
D tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
Câu 27: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là
A hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.
B phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.
C phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.
D xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện
nay?
A Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh B Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.
Trang 7C Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa D Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện
nay?
A Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm B Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
C Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa D Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
A Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
C Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
Câu 31 Gia nhập các tổ chức kinh tế và khu vực và quốc tế, thách thức nào dưới đây là lớn nhất đối
với nước ta?
A Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
B Sự khác biệt về thể chế chính trị.
C Sự khác biệt về ngôn ngữ.
D Sự tương đồng về nhiều mặt hàng xuất khẩu chủ lực
Câu 32 Kết quả của tăng trưởng kinh tế nước ta trong những năm vừa qua là nhờ
A có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng
B có nguồn lao động dồi dào, giá nhân công tương đối rẻ
C có chiến lược hội nhập chủ động vào nền kinh tế - xã hội thế giới
D có vị trí địa lý thuận lợ
Câu 33 Thành tựu nổi bật nhất mà nước ta đạt được trong việc hội nhập vào nền kinh tế của khu vực
và quốc tế là
A thu hút mạnh nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
B hợp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật được đẩy mạnh.
C ngoại thương phát triển ở tầm cao mới.
D các ngành dịch vụ phát triển mạnh
Câu 34: Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là
Câu 35: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
C thức ăn công nghiệp D đồng cỏ tự nhiên.
Câu 36: Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở
nước ta?
A Vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
B có nhiều ngư trường, giàu tài nguyên hải sản.
C Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh.
D Nhiều sông suối, ao hồ, vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.
Câu 37: Ý nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta
hiện nay?
Trang 8A Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động B Thời tiết và khí hậu diễn biến thất thường.
C Công nghiệp chế biến chưa phát triển D Diện tích các vùng chuyên canh không ổn định Câu 38: Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta,
chủ yếu là do
A nhu cầu thị trường còn thấp và biến động B các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.
C hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định D sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.
Câu 39: Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta
hiện nay là
A phương thức sản xuất còn lạc hậu B sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.
C giống cây công nghiệp chất lượng thấp D cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.
Câu 40: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện
nay phát triển nhanh?
A Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng B Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.
C Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng D Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật Câu 41: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt, xu hướng giảm tỉ trọng cây lương thực và tăng
tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu là
A phát huy các lợi thế về đất đai, khí hậu B nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
C tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu chủ lực D chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa Câu 42: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị
sản xuất ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển?
A cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu B cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.
C trình độ lao động chưa cao D con giống cho năng suất thấp.
Câu 43: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản nước
ta?
A Đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh chế biến B Đẩy mạnh chế biến, sản xuất chuyên canh.
C Đa dạng hóa sản phẩm, sử dụng giống mới D Đẩy mạnh chế biến, sử dụng giống mới.
Câu 44: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm chăn nuôi nước ta phát triển ổn định, hiệu quả ?
A Cơ sở chuồng trại đầu tư.
B Nâng cao trình độ kĩ thuật cho lao động.
C Dịch vụ chăn nuôi phát triển khống chế được dịch bênh trên diện rộng.
D Đưa vào sử dụng giống mới.
Câu 45: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện
nay phát triển nhanh?
A Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng B Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.
C Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng D Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật Câu 46: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
A có thế mạnh lâu dài B mang lại hiệu quả cao.
C dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài D có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác Câu 47: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công
nghiệp ở nước ta hiện nay?
Trang 9A Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
B Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
C Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
D Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
Câu 48: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?
C Sản xuất hàng tiêu dùng D sản xuất vật liệu xây dựng.
Câu 49: Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện
nay?
A Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.
B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
C Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư.
D Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm.
Câu 50: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là
A chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc B lượng nước không ổn định trong năm.
C thiếu kinh nghiệm trong khai thác D trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp.
Câu 51: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi
chủ yếu nào sau đây?
A Nguồn vốn đầu tư lớn B Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ.
C Nguồn lao động có trình độ cao D Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
Câu 52: Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu
là do
A tài nguyên khoáng sản nghèo B nguồn lao động có tay nghề ít.
C cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế D điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.
Câu 53: Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là
A miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn.
B miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.
C miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc.
D miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.
Câu 54: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để
A khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản B tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.
C phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường D sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.
Câu 55: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau
đây?
A Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.
B Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.
C Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.
Câu 56: Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm
A khai thác lợi thế về tài nguyên B khai thác thế mạnh về lao động.
Trang 10C nâng cao chất lượng sản phẩm D thích nghi với cơ chế thị trường.
Câu 57: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp
nước ta?
A Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
B Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.
C Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.
D Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
Câu 58: Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện
nay?
A Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.
B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
C Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư.
D Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm.
Câu 59: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là
A chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc B lượng nước không ổn định trong năm.
C thiếu kinh nghiệm trong khai thác D trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp.
Câu 60: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau
đây?
A Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.
B Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.
C Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.
Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về
sự phân bố các dân tộc ở Việt Nam?
A Các dân tộc phân bố xen kẽ nhau.
B Ở các đảo ven bờ không có sự phân bố của dân tộc nào.
C Dân tộc Kinh phân bố tập trung ở đồng bằng, trung du
D Các dân tộc ít người phân bố nhiều ở miền núi.
Câu 62: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị loại 1 của nước ta là
A Hải Phòng, Huế, Đà Lạt B Đà Lạt, Đà Nẵng, cần Thơ.
C Đà Nẵng, Huế, Hải Phòng D Cần Thơ, Huế, Đà Nẵng.
Câu 63 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, nhận định không đúng khi so sánh cơ cấu
GDP phân theo khu vực kinh tế của Hải Phòng và Đà Nẵng
A Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản Hải Phòng cao hơn TP Đà Nẵng.
B Tỉ trọng dịch vụ Hải Phòng cao hơn TP Đà Nẵng.
C Tỉ trọng công nghiệp ở Hải Phòng thấp hơn TP Đà Nẵng.
D Quy mô GDP của Hải Phòng lớn hơn Đà Nẵng
Câu 64 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ
trọng của nông, lâm, thuỷ sản nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của trung tâm đó?
A Hà Nội : B Hải Phòng C Đà Nẵng D TP Hồ Chí Minh.