Đường tiệm cận của đồ thị hàm số: Xác định các đường tiệm cận của đồ thị hàm số.. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1.1 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến tr
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
4 Đường tiệm cận của đồ thị hàm số: Xác định các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
5 Đồ thị của hàm số: Nhận dạng đồ thị; Sự tương giao giữa các đồ thị hàm số; Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
6 Lũy thừa: Định nghĩa, tính chất; Rút gọn biểu thức lũy thừa; So sánh các lũy thừa…
7 Lôgarit: Định nghĩa, tính chất; Tính giá trị biểu thức logarit; Biến đổi, rút gọn biểu thức logarit; So sánh các biểu thức logarit
8 Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit: định nghĩa, tập xác định, đạo hàm
9 Phương trình mũ, phương trình logarit: cách giải,…
10 Bất phương trình mũ, bất phương trình logarit
Trắc nghiệm 50 câu (0,2 điểm/1 câu)
1 Sự dồng biến và nghịch biến của hàm số: 3 câu
2 Cực trị của hàm số: 3 câu
3 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2 câu
4 Đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 2 câu
5 Bảng biến thiên và đồ thị của hàm số: 5 câu
6 Lũy thừa và hàm số lũy thừa: 3 câu
7 Lôgarit; Hàm số mũ, hàm số lôgarit: 7 câu
9 Phương trình mũ, phương trình logarit: 7 câu
10 Bất phương trình mũ, phương trình logarit: 3 câu
11 Khái niệm về khối đa diện; khối đa diện lồi và khối đa diện đều: 2 câu
12 Thể tích khối đa diện: 6 câu
13 Mặt nón; Mặt trụ; Mặt cầu: 7 câu
Trang 2C.MA TRẬN
D BẢNG ĐẶC TẢ
Trang 5E CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1.1 <NB> Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 6C Hàm số đồng biến trên ; 2 và 2; D Hàm số đồng biến trên 0; 4
Câu 1.3<NB> Cho hàm số y f x( ) xác định trên \ 2 và có bảng biến thiên như hình dưới
Chọn khẳng định đúng
A Hs nghịch biến trên \ 2 B Hàm số nghịch biến trên (;3)
C Hs nghịch biến trên D HS nghịch biến trên (; 2)và (2;)
Câu 2.1<TH> Hàm số y x4 8x26 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
x y x
Câu 3.1<NB> Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A x3 B x0 C x2 D x 5
Câu 3.2 <NB> Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên
1 1
-
Trang 7Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 3.3<NB> Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm f x' như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trang 8 B g x nghịch biến trên khoảng 0; 2
C g x đồng biến trên khoảng 1; 0 D g x đồng biến trên khoảng ; 1
Câu 7.1 <NB> Hàm số y f x( ) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [ 1;3] cho trong hình bên Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn 1;3 Tìm mệnh đề đúng
A M 0 B M 4 C M 5 D M 1 Câu 7.2<NB> Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn3;1và có đồ thị như hình vẽ bên dưới
y
24
Trang 9Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn3;1 Giá trị của 2Mm bằng
Trang 10Câu 10.3 <NB> Đồ thị hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Trang 11x y x
2.1
x y x
Câu 11.3<TH>Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên sau
Số nghiệm của phương trình f x( ) 1 0 là
Trang 12 có bảng biến thiên như sau:
Trong các số ,a b và c có bao nhiêu số dương?
Câu 12.3 <VD>Cho hàm số yax3bx2 cx d a b c d, ( , , , ) có đồ thị như hình vẽ
Trong các số , ,a b c và d có bao nhiêu số dương?
Trang 13A 2; 0 B 4; 2 C 4; 0 D 1;1
Câu 13.2 <VDC>Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị như hình vẽ Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f xmm có 4nghiệm phân biệt là
Câu 13.3 <VDC>Cho hàm số bậc ba y f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ
Gọi m là số nghiệm của phương trình f f x( ( ))1 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A m6 B m5 C m9 D m7
Câu 14.1 <NB>Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
12
x y
x lần lượt là
Trang 14C Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là đường thẳng y 0
D Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
Câu 14.3<NB> Cho đồ thị một hàm số có hình vẽ như hình dưới đây
Hỏi đồ thị trên có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 15.1 <TH>Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2 1
x y
x y
Câu 15.3<TH>Cho hàm số y f x( ) xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và
có bảng biến thiên như sau:
Hỏi đồ thị hàm số trên có bao nhiêu đường tiệm cận?
Trang 15Câu 16.1 <NB>Cho a0, ,m n Khẳng định nào sau đây đúng?
A (a m n) (a n m) B a ma n a m n C a a m n a m n D
m
n m n
a a a
Trang 16
Câu 19.1 <NB> Cho a là một số dương khác 1, x0,y0. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A loga xy loga xloga y B log 1a 0, loga a1
log
x x
C log2xylog2xlog2y D log2 xy log2x.log2y
Câu 19.3 <NB> Cho a b, là hai số dương thỏa mãn a1 và loga b5 Khẳng định nào dưới
đây đúng?
A ba5 B ab5 C b5a D a5b Câu 20.1<NB> Tính đạo hàm của hàm số y5x
Trang 173 1
x x
y
Câu 22.3 <TH>Tính đạo hàm của hàm số yesinx
A cos x esinx B e sin x C cos x ecosx D cos x esinx Câu 23.1 <TH>Giá trị thực của a để hàm số yloga x 0 a 1 có đồ thị là hình bên dưới?
Trang 19Câu 25.3 <VDC>Cho hai số thực thỏa mãn logx2y2(8 2 ) 1 y Tính P x 2ykhi biểu thức
Trang 20Câu 29.3<TH>Nếu đặt tlog2x thì phương trình
Câu 30.3 <VD> Cho phương trình m3 9 x2m1 3 x m 1 0 1 Biết rằng tập các giá trị
của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt là một khoảng a b; Tổng S a b
bằng
Câu 31.1 <VD> Cho phương trình 2
log x log 3x 1 log m (mlà tham số thực) Có tất
cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?
Câu 32.1 <VDC> Cho phương trình 4x2x2 m 0. Tìm tập hợp tất cả giá trị của tham số m
để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt trên 0; 3
Trang 22Câu 36.3 <NB> Cho (H) là một hình đa diện Phát biểu nào sau đây sai?
A Hai đa giác phân biệt hoặc không có điểm chung hoặc ch có một đ nh chung hoặc ch
có một cạnh chung
B Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác
C Hai đa giác phân biệt luôn có điểm chung
D Mỗi mặt của (H) có ít nhất 3 cạnh
Câu 37.1 <TH> Mặt phẳng AB C chia khối lăng trụ ABC A B C thành các khối đa diện nào?
A Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác
B Hai khối chóp tam giác
C Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác
D Hai khối chóp tứ giác
Câu 37.2 <TH> Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?
Câu 37.3 <TH> Cho khối lập phương ABCD A B C D Mặt phẳng ACC chia khối lập phương trên thành những khối đa diện nào?
A Hai khối lăng trụ tam giác ABC A B C và BCD B C D
B Hai khối lăng trụ tam giác ABC A B C và ACD A C D
C Hai khối chóp tam giác C ABC và C ACD
D Hai khối chóp tứ giác C ABCD và C ABB A
Trang 23Câu 38.1 <NB> Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2, 3, 4.
a
D
3
36
Câu 40.1 <VD> Cho một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên tạo với mặt
phẳng đáy một góc bằng 45 Thể tích của khối chóp đó là
Trang 24A B C D
Câu 41.1 <VD> Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3, cạnh bên bằng 2 3
và tạo với mặt phẳng đáy một góc 30 Khi đó thể tích khối lăng trụ bằng
A 9
27 3
27
9 3.4
Câu 41.2 <VD> Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C , đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh
AA hợp với B C một góc 60 và khoảng cách giữa chúng bằng a, B C 2a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
a
C
3
3.4
a
D
3
.4
a
Câu 41.3 <VD> Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a
Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC bằng
6
a
Thể tích khối lăng trụ bằng
đi qua AG và song song với BC chia khối chóp thành hai phần Gọi V là thể tích của khối đa
diện không chứa đ nhS Tính V
A
3
4.9
a
3
4.27
a
3
5.54
a
3
2.9
cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60 Gọi M là trung điểm cạnh 0 SC Mặt phẳng ( )P chứa
.4
.4
a
Trang 25AM và song song với BD , cắt các cạnh SB SD lần lượt tại E và F Tính thể tích , V của khối
đa diện ABCDFME
A
3
69
a
3
618
a
3
612
a
3
636
a
V
Câu 43.2 <VDC> Cho hình lập phương ABCD A B C D có độ dài cạnh bằng 1 Gọi M , N , P
, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , BC, C D và DD Tính thể tích khối tứ diện
Câu 43.3<VDC> Cho khối lăng trụ ABC A B C , khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng
2 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu
vuông góc của A lên mặt phẳng A B C là trung điểm M của B C và 2 3
3
A M Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
tích xung quanh của khối trụ là
Trang 26A 2 r l 2 B rl C r l2 D 2 rl Câu 46.1<NB> Một hình trụ có bán kính đáy bằng r5cm và có độ dài đường sinh l5cm Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
Câu 48.1<TH>Hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a thì
có diện tích xung quanh bằng bao nhiêu?
A. 2 a 2 B 2 a 2 C 2 2 a 2 D a2
Câu 48.2<TH>Cho hình chữ nhật ABCD có ABa, AD2a Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng
Câu 48.3<TH>Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có
cạnh huyền bằng a 2 Thể tích của khối nón bằng
a
Trang 27
Câu 49.1<TH>Thể tích của khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và diện tích xung quanh bằng
a
3
6477
a
3
7239
a
D S4a2
Trang 28ĐỀ ÔN SỐ 1 Câu 1 <NB> Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; B ; 1 C 0;1 D 1;1
Câu 2.<TH> Hàm số y x4 8x26 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 2 và 0; 2 B ; 2 và 2;
C 2; 2 D 2;0 và 2;
Câu 3.<NB> Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Trang 29x y x
2.1
x y x
Trang 30Trong các số a b và c có bao nhiêu số dương? ,
a a a
Trang 31Câu 19.<NB> Cho a là một số dương khác 1, x0,y0. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A loga xy loga xloga y B log 1a 0, loga a1
ln10
y x
Trang 32Câu 32.<VDC> Cho phương trình 4x2x2 m 0. Tìm tập hợp tất cả giá trị của tham số m để
phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt trên 0; 3
Câu 37.<TH> Mặt phẳng AB C chia khối lăng trụ ABC A B C thành các khối đa diện nào?
A Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác
B Hai khối chóp tam giác
C Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác
D Hai khối chóp tứ giác
Câu 38 <NB> Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2, 3, 4.
Câu 39.<TH> Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật Tính thể tích khối chóp S BCD biết ABa,AD2a,SA3a
Trang 33A 3 a3 B a3 C 2
3
a
D 2a3
Câu 40.<VD> Cho một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên tạo với mặt
phẳng đáy một góc bằng 45 Thể tích của khối chóp đó là
a
Câu 41.<VD> Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3, cạnh bên bằng 2 3 và
tạo với mặt phẳng đáy một góc 30 Khi đó thể tích khối lăng trụ bằng
A 9
27 3
27
9 3.4
Câu 42 <VD> Cho hình chóp S ABC có thể tích
a
C
3
5.54
a
D
3
2.9
a
Câu 43.<VDC>Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Góc giữa
cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60 Gọi M là trung điểm cạnh 0 SC Mặt phẳng ( )P chứa
AM và song song với BD , cắt các cạnh SB SD lần lượt tại E và F Tính thể tích , V của khối
đa diện ABCDFME
A
3
69
a
3
618
a
3
612
a
3
636
Câu 48.<TH>Hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh
a thì có diện tích xung quanh bằng bao nhiêu?
A 2 a 2 B 2 a 2 C 2 2 a 2 D a2
Trang 34Câu 49.<TH>Thể tích của khối nón có độ dài đường sinh 2a và diện tích xung quanh bằng
a
3
6477
a
3
7239
a
Trang 35
ĐỀ ÔN SỐ 2 Câu 1.<NB> Cho hàm số y f x ( ) liên tục trên có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên 0; 2 B Hàm số nghịch biến trên 2; 2
C Hàm số đồng biến trên ; 2 và 2; D Hàm số đồng biến trên 0; 4
Câu 2.<TH> Hàm số yx3x2 x 3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
Câu 3.<NB> Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
x y
O
Trang 36Câu 7.<NB> Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn3;1và có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn3;1 Giá trị của 2Mm bằng
Câu 11.<TH>Đồ thị hàm số y2x43x và đồ thị hàm số 2 y x2 2 có bao nhiêu điểm chung?
Trang 37 có bảng biến thiên như sau:
Trong các số a b và c có bao nhiêu số dương? ,
Câu 13.<VDC>Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị như hình vẽ Số giá trị nguyên của tham
số m để phương trình f xmm có 4nghiệm phân biệt là
C Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là đường thẳng y 0
D Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
Câu 15.<TH> Đồ thị hàm số nào nào sau đây không có tiệm cận đứng?
x y
Trang 38x x
C log2xylog2xlog2y D log2 xy log2x.log2y
Câu 20.<NB>Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
D y 0, 5 x Câu 21.<NB>Tập xác định của hàm số ylog34x là
3 1
x x
y
Câu 23.<TH>Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?
Trang 403
36
a
Câu 41.<VD> Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C , đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh
AA hợp với B C một góc 60 và khoảng cách giữa chúng bằng a, B C 2a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
a
C
3
3.4
a
D
3
.4
Trang 41Câu 43.<VDC> Cho hình lập phương ABCD A B C D có độ dài cạnh bằng 1 Gọi M , N , P ,
Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , BC, C D và DD Tính thể tích khối tứ diện
Trang 42ĐỀ ÔN SỐ 3 Câu 1.<NB> Cho hàm số y f x( ) xác định trên \ 2 và có bảng biến thiên như hình dưới
Chọn khẳng định đúng
A Hs nghịch biến trên \ 2 B Hs nghịch biến trên (;3)
C Hs nghịch biến trên D HS nghịch biến trên (; 2)và (2;)
Câu 2.<TH>Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A y2x35x9 B yx44x21 C 2 2
.3
x y x
Câu 3.<NB> Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm f x' như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
-
Trang 43A g x nghịch biến trên khoảng 1; 0
B g x nghịch biến trên khoảng 0; 2
C g x đồng biến trên khoảng 1; 0
D g x đồng biến trên khoảng ; 1
Câu 7 <NB> Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
Trang 44Số nghiệm của phương trình f x( ) 1 0 là
Câu 13 <VDC>Cho hàm số bậc ba y f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ
Gọi m là số nghiệm của phương trình f f x( ( ))1 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A m6 B m5 C m9 D m7
Câu 14.<NB> Cho đồ thị một hàm số có hình vẽ như hình dưới đây
x y
Trang 45Hỏi đồ thị trên có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 15.<TH>Cho hàm số y f x( ) xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và
có bảng biến thiên như sau:
Hỏi đồ thị hàm số trên có bao nhiêu đường tiệm cận?