1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021 2022

57 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Môn Toán Lớp 12
Trường học Trường Thpt Lê Lợi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tiệm cận của đồ thị hàm số: Xác định các đường tiệm cận của đồ thị hàm số.. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1.1 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến tr

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

4 Đường tiệm cận của đồ thị hàm số: Xác định các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

5 Đồ thị của hàm số: Nhận dạng đồ thị; Sự tương giao giữa các đồ thị hàm số; Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

6 Lũy thừa: Định nghĩa, tính chất; Rút gọn biểu thức lũy thừa; So sánh các lũy thừa…

7 Lôgarit: Định nghĩa, tính chất; Tính giá trị biểu thức logarit; Biến đổi, rút gọn biểu thức logarit; So sánh các biểu thức logarit

8 Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit: định nghĩa, tập xác định, đạo hàm

9 Phương trình mũ, phương trình logarit: cách giải,…

10 Bất phương trình mũ, bất phương trình logarit

Trắc nghiệm 50 câu (0,2 điểm/1 câu)

1 Sự dồng biến và nghịch biến của hàm số: 3 câu

2 Cực trị của hàm số: 3 câu

3 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2 câu

4 Đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 2 câu

5 Bảng biến thiên và đồ thị của hàm số: 5 câu

6 Lũy thừa và hàm số lũy thừa: 3 câu

7 Lôgarit; Hàm số mũ, hàm số lôgarit: 7 câu

9 Phương trình mũ, phương trình logarit: 7 câu

10 Bất phương trình mũ, phương trình logarit: 3 câu

11 Khái niệm về khối đa diện; khối đa diện lồi và khối đa diện đều: 2 câu

12 Thể tích khối đa diện: 6 câu

13 Mặt nón; Mặt trụ; Mặt cầu: 7 câu

Trang 2

C.MA TRẬN

D BẢNG ĐẶC TẢ

Trang 5

E CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1.1 <NB> Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 6

C Hàm số đồng biến trên ; 2 và 2; D Hàm số đồng biến trên  0; 4

Câu 1.3<NB> Cho hàm số yf x( ) xác định trên \ 2  và có bảng biến thiên như hình dưới

Chọn khẳng định đúng

A Hs nghịch biến trên \ 2  B Hàm số nghịch biến trên (;3)

C Hs nghịch biến trên D HS nghịch biến trên (; 2)và (2;)

Câu 2.1<TH> Hàm số y  x4 8x26 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

x y x

Câu 3.1<NB> Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A x3 B x0 C x2 D x 5

Câu 3.2 <NB> Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên

1 1

-

Trang 7

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 3.3<NB> Cho hàm số y f x   có bảng xét dấu đạo hàm f x'  như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Trang 8

  B g x  nghịch biến trên khoảng  0; 2

C g x  đồng biến trên khoảng 1; 0 D g x  đồng biến trên khoảng  ; 1

Câu 7.1 <NB> Hàm số yf x( ) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [ 1;3] cho trong hình bên Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên đoạn 1;3 Tìm mệnh đề đúng

A M 0 B M 4 C M 5 D M 1 Câu 7.2<NB> Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn3;1và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

y

24

Trang 9

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn3;1 Giá trị của 2Mm bằng

Trang 10

Câu 10.3 <NB> Đồ thị hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Trang 11

x y x

2.1

x y x

Câu 11.3<TH>Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên sau

Số nghiệm của phương trình f x( ) 1 0

Trang 12

có bảng biến thiên như sau:

Trong các số ,a b và c có bao nhiêu số dương?

Câu 12.3 <VD>Cho hàm số yax3bx2 cx d a b c d, ( , , ,  ) có đồ thị như hình vẽ

Trong các số , ,a b c và d có bao nhiêu số dương?

Trang 13

A 2; 0 B  4; 2 C 4; 0 D 1;1

Câu 13.2 <VDC>Cho hàm số bậc bốn yf x  có đồ thị như hình vẽ Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình fxmm có 4nghiệm phân biệt là

Câu 13.3 <VDC>Cho hàm số bậc ba yf x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Gọi m là số nghiệm của phương trình f f x( ( ))1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A m6 B m5 C m9 D m7

Câu 14.1 <NB>Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  

12

x y

x lần lượt là

Trang 14

C Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là đường thẳng y  0

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Câu 14.3<NB> Cho đồ thị một hàm số có hình vẽ như hình dưới đây

Hỏi đồ thị trên có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 15.1 <TH>Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2 1

x y

x y

Câu 15.3<TH>Cho hàm số yf x( ) xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và

có bảng biến thiên như sau:

Hỏi đồ thị hàm số trên có bao nhiêu đường tiệm cận?

Trang 15

Câu 16.1 <NB>Cho a0, ,m n Khẳng định nào sau đây đúng?

A (a m n) (a n m) B a ma na m nC a a m na m nD

m

n m n

a a a

Trang 16

 

 

 

Câu 19.1 <NB> Cho a là một số dương khác 1, x0,y0. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A loga xy loga xloga y B log 1a 0, loga a1

log

x x

C log2xylog2xlog2y D log2 xy log2x.log2y

Câu 19.3 <NB> Cho a b, là hai số dương thỏa mãn a1 và loga b5 Khẳng định nào dưới

đây đúng?

A ba5 B ab5 C b5a D a5b Câu 20.1<NB> Tính đạo hàm của hàm số y5x

 

Trang 17

3 1

x x

y 

Câu 22.3 <TH>Tính đạo hàm của hàm số yesinx

A cos x esinx B e sin x C cos x ecosx D cos x esinx Câu 23.1 <TH>Giá trị thực của a để hàm số yloga x 0 a 1 có đồ thị là hình bên dưới?

Trang 19

Câu 25.3 <VDC>Cho hai số thực thỏa mãn logx2y2(8 2 ) 1 y  Tính P x 2ykhi biểu thức

Trang 20

Câu 29.3<TH>Nếu đặt tlog2x thì phương trình

Câu 30.3 <VD> Cho phương trình m3 9 x2m1 3 x  m 1 0 1 Biết rằng tập các giá trị

của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt là một khoảng  a b; Tổng S a b

bằng

Câu 31.1 <VD> Cho phương trình 2  

log x log 3x  1 log m (mlà tham số thực) Có tất

cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?

Câu 32.1 <VDC> Cho phương trình 4x2x2 m 0. Tìm tập hợp tất cả giá trị của tham số m

để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt trên  0; 3

Trang 22

Câu 36.3 <NB> Cho (H) là một hình đa diện Phát biểu nào sau đây sai?

A Hai đa giác phân biệt hoặc không có điểm chung hoặc ch có một đ nh chung hoặc ch

có một cạnh chung

B Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác

C Hai đa giác phân biệt luôn có điểm chung

D Mỗi mặt của (H) có ít nhất 3 cạnh

Câu 37.1 <TH> Mặt phẳng AB C  chia khối lăng trụ ABC A B C    thành các khối đa diện nào?

A Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác

B Hai khối chóp tam giác

C Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác

D Hai khối chóp tứ giác

Câu 37.2 <TH> Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?

Câu 37.3 <TH> Cho khối lập phương ABCD A B C D     Mặt phẳng ACC chia khối lập phương trên thành những khối đa diện nào?

A Hai khối lăng trụ tam giác ABC A B C    và BCD B C D   

B Hai khối lăng trụ tam giác ABC A B C    và ACD A C D   

C Hai khối chóp tam giác C ABC và C ACD

D Hai khối chóp tứ giác C ABCD và C ABB A  

Trang 23

Câu 38.1 <NB> Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2, 3, 4.

a

D

3

36

Câu 40.1 <VD> Cho một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên tạo với mặt

phẳng đáy một góc bằng 45 Thể tích của khối chóp đó là

Trang 24

A B C D

Câu 41.1 <VD> Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3, cạnh bên bằng 2 3

và tạo với mặt phẳng đáy một góc 30  Khi đó thể tích khối lăng trụ bằng

A 9

27 3

27

9 3.4

Câu 41.2 <VD> Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C   , đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh

AA hợp với B C một góc 60 và khoảng cách giữa chúng bằng a, B C 2a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C   

a

C

3

3.4

a

D

3

.4

a

Câu 41.3 <VD> Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a

Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC  bằng

6

a

Thể tích khối lăng trụ bằng

đi qua AG và song song với BC chia khối chóp thành hai phần Gọi V là thể tích của khối đa

diện không chứa đ nhS Tính V

A

3

4.9

a

3

4.27

a

3

5.54

a

3

2.9

cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60 Gọi M là trung điểm cạnh 0 SC Mặt phẳng ( )P chứa

.4

.4

a

Trang 25

AM và song song với BD , cắt các cạnh SB SD lần lượt tại E và F Tính thể tích , V của khối

đa diện ABCDFME

A

3

69

a

3

618

a

3

612

a

3

636

a

V

Câu 43.2 <VDC> Cho hình lập phương ABCD A B C D     có độ dài cạnh bằng 1 Gọi M , N , P

, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , BC, C D  và DD Tính thể tích khối tứ diện

Câu 43.3<VDC> Cho khối lăng trụ ABC A B C   , khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng

2 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu

vuông góc của A lên mặt phẳng A B C   là trung điểm M của B C  và 2 3

3

A M  Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

tích xung quanh của khối trụ là

Trang 26

A 2 r l 2 B rl C r l2 D 2 rl Câu 46.1<NB> Một hình trụ có bán kính đáy bằng r5cm và có độ dài đường sinh l5cm Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

Câu 48.1<TH>Hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a thì

có diện tích xung quanh bằng bao nhiêu?

A. 2 a 2 B 2 a 2 C 2 2 a 2 D a2

Câu 48.2<TH>Cho hình chữ nhật ABCDABa, AD2a Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng

Câu 48.3<TH>Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có

cạnh huyền bằng a 2 Thể tích của khối nón bằng

a

Trang 27

Câu 49.1<TH>Thể tích của khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và diện tích xung quanh bằng

a

3

6477

a

3

7239

a

D S4a2

Trang 28

ĐỀ ÔN SỐ 1 Câu 1 <NB> Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1; B  ; 1 C  0;1 D 1;1

Câu 2.<TH> Hàm số y  x4 8x26 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ; 2 0; 2 B  ; 2 và 2;

C 2; 2 D 2;0 và 2;

Câu 3.<NB> Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Trang 29

x y x

2.1

x y x

Trang 30

Trong các số a b và c có bao nhiêu số dương? ,

a a a

Trang 31

Câu 19.<NB> Cho a là một số dương khác 1, x0,y0. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A loga xy loga xloga y B log 1a 0, loga a1

ln10

y x

Trang 32

Câu 32.<VDC> Cho phương trình 4x2x2 m 0. Tìm tập hợp tất cả giá trị của tham số m để

phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt trên  0; 3

Câu 37.<TH> Mặt phẳng AB C  chia khối lăng trụ ABC A B C    thành các khối đa diện nào?

A Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác

B Hai khối chóp tam giác

C Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác

D Hai khối chóp tứ giác

Câu 38 <NB> Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2, 3, 4.

Câu 39.<TH> Cho hình chóp S ABCDSAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật Tính thể tích khối chóp S BCD biết ABa,AD2a,SA3a

Trang 33

A 3 a3 B a3 C 2

3

a

D 2a3

Câu 40.<VD> Cho một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên tạo với mặt

phẳng đáy một góc bằng 45 Thể tích của khối chóp đó là

a

Câu 41.<VD> Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3, cạnh bên bằng 2 3 và

tạo với mặt phẳng đáy một góc 30  Khi đó thể tích khối lăng trụ bằng

A 9

27 3

27

9 3.4

Câu 42 <VD> Cho hình chóp S ABC có thể tích

a

C

3

5.54

a

D

3

2.9

a

Câu 43.<VDC>Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Góc giữa

cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60 Gọi M là trung điểm cạnh 0 SC Mặt phẳng ( )P chứa

AM và song song với BD , cắt các cạnh SB SD lần lượt tại E và F Tính thể tích , V của khối

đa diện ABCDFME

A

3

69

a

3

618

a

3

612

a

3

636

Câu 48.<TH>Hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh

a thì có diện tích xung quanh bằng bao nhiêu?

A 2 a 2 B 2 a 2 C 2 2 a 2 D a2

Trang 34

Câu 49.<TH>Thể tích của khối nón có độ dài đường sinh 2a và diện tích xung quanh bằng

a

3

6477

a

3

7239

a

Trang 35

ĐỀ ÔN SỐ 2 Câu 1.<NB> Cho hàm số yf x ( ) liên tục trên có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên  0; 2 B Hàm số nghịch biến trên 2; 2

C Hàm số đồng biến trên ; 2 và 2; D Hàm số đồng biến trên  0; 4

Câu 2.<TH> Hàm số yx3x2 x 3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

Câu 3.<NB> Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

x y

O

Trang 36

Câu 7.<NB> Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn3;1và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn3;1 Giá trị của 2Mm bằng

Câu 11.<TH>Đồ thị hàm số y2x43x và đồ thị hàm số 2 y  x2 2 có bao nhiêu điểm chung?

Trang 37

có bảng biến thiên như sau:

Trong các số a b và c có bao nhiêu số dương? ,

Câu 13.<VDC>Cho hàm số bậc bốn yf x  có đồ thị như hình vẽ Số giá trị nguyên của tham

số m để phương trình fxmm có 4nghiệm phân biệt là

C Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là đường thẳng y  0

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Câu 15.<TH> Đồ thị hàm số nào nào sau đây không có tiệm cận đứng?

x y

Trang 38

x x

C log2xylog2xlog2y D log2 xy log2x.log2y

Câu 20.<NB>Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

 

    D y 0, 5 x Câu 21.<NB>Tập xác định của hàm số ylog34x là

3 1

x x

y 

Câu 23.<TH>Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?

Trang 40

3

36

a

Câu 41.<VD> Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C   , đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh

AA hợp với B C một góc 60 và khoảng cách giữa chúng bằng a, B C 2a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C   

a

C

3

3.4

a

D

3

.4

Trang 41

Câu 43.<VDC> Cho hình lập phương ABCD A B C D     có độ dài cạnh bằng 1 Gọi M , N , P ,

Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , BC, C D  và DD Tính thể tích khối tứ diện

Trang 42

ĐỀ ÔN SỐ 3 Câu 1.<NB> Cho hàm số yf x( ) xác định trên \ 2  và có bảng biến thiên như hình dưới

Chọn khẳng định đúng

A Hs nghịch biến trên \ 2  B Hs nghịch biến trên (;3)

C Hs nghịch biến trên D HS nghịch biến trên (; 2)và (2;)

Câu 2.<TH>Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A y2x35x9 B yx44x21 C 2 2

.3

x y x

Câu 3.<NB> Cho hàm số y f x   có bảng xét dấu đạo hàm f x'  như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

-

Trang 43

A g x  nghịch biến trên khoảng 1; 0

B g x  nghịch biến trên khoảng  0; 2

C g x  đồng biến trên khoảng 1; 0

D g x  đồng biến trên khoảng  ; 1

Câu 7 <NB> Giá trị nhỏ nhất của hàm số   3 2

Trang 44

Số nghiệm của phương trình f x( ) 1 0

Câu 13 <VDC>Cho hàm số bậc ba yf x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Gọi m là số nghiệm của phương trình f f x( ( ))1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A m6 B m5 C m9 D m7

Câu 14.<NB> Cho đồ thị một hàm số có hình vẽ như hình dưới đây

x y

Trang 45

Hỏi đồ thị trên có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 15.<TH>Cho hàm số yf x( ) xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và

có bảng biến thiên như sau:

Hỏi đồ thị hàm số trên có bao nhiêu đường tiệm cận?

 

 

 

Ngày đăng: 18/10/2022, 15:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C.MA TRẬN - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
C.MA TRẬN (Trang 2)
D. BẢNG ĐẶC TẢ - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
D. BẢNG ĐẶC TẢ (Trang 2)
Câu 1.1 &lt;NB&gt; Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
u 1.1 &lt;NB&gt; Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: (Trang 5)
Câu 1.2 &lt;NB&gt; Cho hàm số f x( ) liên tục trên có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
u 1.2 &lt;NB&gt; Cho hàm số f x( ) liên tục trên có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? (Trang 5)
Câu 1.3&lt;NB&gt; Cho hàm số f x( ) xác định trên  và có bảng biến thiên như hình dưới. - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
u 1.3&lt;NB&gt; Cho hàm số f x( ) xác định trên  và có bảng biến thiên như hình dưới (Trang 6)
Câu 3.3&lt;NB&gt; Cho hàm số  có bảng xét dấu đạo hàm fx '  như sau Số điểm cực trị của hàm số đã cho là - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
u 3.3&lt;NB&gt; Cho hàm số  có bảng xét dấu đạo hàm fx '  như sau Số điểm cực trị của hàm số đã cho là (Trang 7)
Câu 6.1&lt;VDC&gt;Cho hàm số  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
u 6.1&lt;VDC&gt;Cho hàm số  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau (Trang 8)
Câu 9.2&lt;NB&gt; Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào? - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
u 9.2&lt;NB&gt; Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào? (Trang 9)
Câu 11.1&lt;TH&gt; Đường cong ở hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây? - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
u 11.1&lt;TH&gt; Đường cong ở hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (Trang 11)
Câu 11.3&lt;TH&gt;Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên sau - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
u 11.3&lt;TH&gt;Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên sau (Trang 11)
 có đồ thị như hình vẽ. - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
c ó đồ thị như hình vẽ (Trang 12)
Câu 23.2 &lt;TH&gt;Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào? - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
u 23.2 &lt;TH&gt;Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào? (Trang 17)
A. T 4. B. T 8. C. T 11. D. T 6. - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
4. B. T 8. C. T 11. D. T 6 (Trang 18)
Câu 49.3&lt;TH&gt;Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a3 - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
u 49.3&lt;TH&gt;Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a3 (Trang 27)
Câu 1. &lt;NB&gt; Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: - Đề cương ôn tập môn toán lớp 12 trường THPT lê lợi năm 2021   2022
u 1. &lt;NB&gt; Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: (Trang 28)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w