1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ly thuyet lien he giua thu tu va phep nhan moi 2022 bai tap toan 8

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 172,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN I.. Tính chất 1 - Khi nhân hay chia cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.. Tí

Trang 1

LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Tính chất 1

- Khi nhân (hay chia) cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

- Với ba số a, b, c trong đó c > 0, ta có:

+ Nếu a > b thì ac > bc;

+ Nếu a < b thì ac < bc;

+ Nếu a ≥ b thì ac ≥ bc;

+ Nếu a ≤ b thì ac ≤ bc

2 Tính chất 2

- Khi nhân (hay chia) cả hai vế bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho

- Với ba số a, b, c trong đó c <0, ta có:

+ Nếu a > b thì ac < bc;

+ Nếu a < b thì ac > bc;

+ Nếu a ≥ b thì ac ≤ bc;

+ Nếu a ≤ b thì ac ≥ bc

3 Tính chất bắc cầu

Nếu a > b và b > c thì a > c

Tương tự cho các bất đẳng thức với dấu <; ≥; ≤

II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1 Xét tính đúng sai của khẳng định cho trước

1A Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a) ( 5).4    ( 4).4; b) 2.0   3.0;

c) 3.5 3.4;

7x 0

 

1B.Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a) ( 12).( 5)     ( 12).2; b)

2 0;

2

x

Trang 2

c) 4.3 3. 5;

  d) 13 ( 3).5 13 ( 5).( 3).     

Dạng 2 Dùng tính chất để so sánh hoặc chứng minh

2A Cho a > b, hãy so sánh:

a)   3a 4 và   3b 4 b) 2 3a và 2 3b

2B Cho a > b, hãy so sánh:

a) 3a 5 và 3b 5 b) 2a 3 và 2b 4

3A a) Cho m > 0 và m < 1 Chứng minh 2

mm b) Cho a > b > 0 Chứng minh 2 2

0

ab

3B a) Cho m > 2, chứng minh 2

2 0

mm

Cho a < 0; b < 0 và a > b Chứng minh 1 1

ab Suy ra kết quả tương tự a b 0

III BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1 Các khẳng định sau đúng hay sai ? Vì sao?

a) ( 9).3    ( 5).( 9);  b) 2

( 7)    11 7.9 11 

Bài 2 Cho a > b Chứng minh:

a)     2a 6 2 ;b b) 3(a  3) 3(b 3)

Bài 3 Số a là âm hay dương nếu:

a)  8a 4 ;a b) 5a 30 ;a c) 6a 12 ;a d)   5a 15a

Bài 4 So sánh x và y nếu:

x  y b)      3 x y 3.

Bài 5 So sánh x và y nếu:

a)  13x 14   13y 14; b) 9x 10  9y 10

Bài 6 Cho x > 0 Chứng minh x 1 2

x

  Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của x 1

x

Bài 7 Cho x 2. Chứng minh 1 5

2

x x

  Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của x 1

x

Trang 3

Bài 8 Chứng minh

2

2

3

x x

x x

 

  với mọi giá trị của x

Ngày đăng: 18/10/2022, 15:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w