Câu 6: Một vật dao động điều hòa có đồ thị gia tốc theo thời gian như hình vẽ bên.. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ hai dao động tổng hợp trên là như hình vẽ.. A2 ≈
Trang 1Câu 1: Một vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc theo thời gian như
hình bên Phương trình li độ của vật là
A.x 0,6cos 25 t 5 cm
B.
25 t
C.x 1,2cos 10 t cm
D.
10 t
Câu 2: Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động điều hoà như hình vẽ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tại thời điểm t1, gia tốc của vật có giá trị dương.
B Tại thời điểm t3, vật ở biên dương.
C Tại thời điểm t2, gia tốc của vật có giá trị âm.
D Tại thời điểm t4, vật ở biên dương.
Câu 3: Một vật có khối lượng 10 g dao động điều hòa quanh vị trí cân
bằng O, có đồ thị sự phụ thuộc hợp lực tác dụng lên vật vào li độ như
hình vẽ Chu kỳ dao động là
A. 0,256 s B. 0,152 s
C. 0,314 s D. 1,255 s
Câu 4: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa mà lực đàn hồi và chiều dài
của lò xo có mối liên hệ được cho bởi đồ thị hình vẽ Cho g = 10 m/s2 Biên độ và
chu kỳ dao động của con lắc là
A A = 6 cm; T = 0,56 s. B A = 4 cm; T = 0,28 s
C A = 8 cm; T = 0,56 s. D.A = 6 cm; T = 0,28 s
Câu 5(QG-2015): Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và
chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai
chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là
A 4,0 s B 3,25 s
C 3,75 s D 3,5 s
KĨ THUẬT ĐỌC VÀ XỬ LÍ DỮ LIỆU
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)
GIÁO VIÊN: TRẦN ĐỨC
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Kĩ thuật đọc và xử lí dữ liệu” thuộc Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - M: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)” tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng, sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.
0,8 F(N)
x(m)
-0,8
1
t
2
t
3
t
4
t
O v
t
vmax
-vmax
Fđh(N) 4
–2
8 (cm) 2
Trang 2Câu 6: Một vật dao động điều hòa có đồ thị gia tốc theo thời gian như
hình vẽ bên Lấy π =2 10, phương trình dao động điều hòa của vật là
A x 1,5cos 10t cm= ( ) B. x 1,5cos t cm
2
π
C. x= −1,5cos 10t cm( ) D. x 150cos t cm
2
π
Câu 7: Cho 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có
phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1); x2 = A2cos(ωt + φ2) và
x3 = A3cos(ωt + φ3) Biết A1 = 1,5A3; φ3 – φ1 = π Gọi x12 = x1 + x2 là
dao động tổng hợp của dao động thứ nhất và dao động thứ hai; x23 =
x2 + x3 là dao động tổng hợp của dao động thứ hai và dao động thứ
ba Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ hai dao
động tổng hợp trên là như hình vẽ Giá trị của A2 là:
A A2 ≈ 3,17 cm B A2 ≈ 6,15 cm
C A2 ≈ 4,87 cm D A2 ≈ 8,25 cm
Câu 8: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện
từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch là i1và i2
được biểu diễn như hình vẽ Tổng điện tích của hai tụ điện trong hai
mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất bằng
A. 4µC
3 C
µ π
C 5µC
10 C
µ π
Câu 9:
do
thời gian t được biểu diễn bằng đồ thị như hình vẽ (đường W năng lượng từ trường, đường W
tích cực đại của tụ điện là
A 2.10
C 3.10 Câu 10:
từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch tương ứng
là i1 bản tụ của mạch 1 có độ lớn là nhất sau đó để điện tích trên bản tụ của mạch thứ 2 có độ lớn
A.2,5.10
C. 1,25.10
Câu 11(QG-2016) : Đặt điện áp u U 2cos t= ω (với U và ω
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ R là biến trở,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C Biết
2
LCω =2.Gọi P là công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB Đồ thị
A
B
R
L r C
K
O
P
(2) (1)
Trang 3trong hệ tọa độ vuông góc ROP biểu diễn sự phụ thuộc của P vào
R trong trường hợp K mở ứng với đường (1) và trong trường hợp
K đóng ứng với đường (2) như hình vẽ Giá trị của điện trở r bằng
C 20Ω. D 90 Ω
Câu 12(QG-21015): Lần lượt đặt điện áp u = U 2cosωt ( U không đổi, ω thay đổi
được) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các
đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu diễn quan hệ
công suất tiêu thụ của X với ω và của Y với ω Sau đó, đặt điện áp u lên hai đầu đoạn
mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp Biết cảm kháng của cuộn cảm thuần mắc nối tiếp
(có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung kháng của hai tụ điện mắc nối
tiếp( có dung kháng ZC1 và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2 Khi ω = ω2, công suất tiêu thụ của
đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A 14 W B 10W C 22W D 24 W
Câu 13(QG-21015): Một học sinh xác định điện dung của tụ điện bằng cách đặt điện áp
u = U0cosωt ( U0 không đổi, ω = 314 rad/s) vào hai đầu mộtđoạn mạch gồm tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R Biết 2 2 2 2 2 2
U =U +U C R
ω trong đó, điện áp
U giữa hai đầu Rđược đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số Dựa vào kết quả thực
nghiệm được cho trên hình vẽ, học sinh này tính được giá trị của C là
A 1,95.10-3F B 5,20.10-6 F
C 5,20.10-3F D 1,95.10-6 F
Câu 15: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh Đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc công suất tỏa nhiệt trên biến trở và công suất tỏa nhiệt
trên toàn mạch vào giá trị của biến trở như hình vẽ Nhận xét nào sau đây
đúng?
A Cuộn dây trong mạch không có điện trở thuần
Câu 14: Cho mạch điện gồm: biến trở R, cuộn cảm thuần và tụ
điện mắc nối tiếp (cảm kháng luôn khác dung kháng) Điện áp
xoay chiều đặt vào có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng tần số
thay đổi được Lúc đầu, cho f = f1 và điều chỉnh R thì công suất
tiêu thụ trên mạch thay đổi theo R là đường liền nét ở hình bên
Khi f= f2 (f1 ≠ f1) và cho R thay đổi, đường biểu diễn sự phụ
thuộc của công suất theo R là đường đứt nét Công suất tiêu thụ
lớn nhất của mạch khi f = f2 nhận giá trị nào sau đây?
A 576 W B 250 W C 288 W D 200 W
Trang 4B Cuộn dây trong mạch có điện trở thuần bằng 30 Ω
C Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại khi R = 70 Ω
D Tỉ số công suất P2/P1 có giá trị là 1,5.
Câu 16:Đặt điện áp u 200 2 cos(100 t 0,132)= π + vào 2 đầu đoạn
mạch gồm: biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C người ta thu
được đồ thị biểu diễn quan hệ giữa công suất mạch điện với điện trở R
như hình dưới Giá trị x, y, z lần lượt là:
A 50W, 400W, 400Ω B 400W, 400W,
50 Ω
C 500W, 40W, 50 Ω D 400W, 500W,
40 Ω
Câu 17: Đặt điện áp u U 2 cos(100 t)= π vào 2 đầu đoạn mạch
gồm: biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp
người ta thu được đồ thị biểu diễn quan hệ giữa công suất
mạch điện với điện trở R như hình dưới Xác định y:
C 80 D 100
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều AB gồm: đoạn mạch AM chứa điện trở thuần
R = 90 Ω và tụ điện C = 35,4 μF, đoạn mạch MB gồm hộp X chứa 2 trong 3
phần tử mắc nối tiếp (điện trở thuần R0; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L0, tụ
điện có điện dung C0) Khi đặt vào hai đầu AB một điện thế xoay chiều có tần
số 50 Hz thì ta được đồ thị sự phụ thuộc của uAM và uMB thời gian như hình vẽ
(chú ý 90 3 ≈ 156) Giá trị của các phần tử chứa trong hộp X là
A R0 = 60 Ω, L0 = 165 mH B. R0 = 30 Ω, L0 = 95,5 mH
C R0 = 30 Ω, C0 = 106 μF D. R0 = 60 Ω, C0 = 61,3 μF
Câu 19: Cho mạch điện như hình vẽ Điện áp xoay chiều ổn định
giữa hai đầu A và B là u 120 3cos( t= ω + ϕ)(V) Khi K mở hoặc
đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian
tương ứng là im và iđ được biểu diễn như hình bên Điện trở các
dây nối rất nhỏ Giá trị của R bằng :
A 30Ω B 30 3 Ω.
C 60Ω D 60 3 Ω
Câu 20:Cho mạch điện xoay chiều hai đầu AB, gồm hai đoạn AM
và MB mắc nối tiếp nhau Điện áp tức thời giữa hai đầu AB, AM,
MB tương ứng là uAB, uAM, uMB, được biểu diễn bằng đồ thị hình
bên theo thời gian t Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu
thức i= 2 cos( t)(A)ω Công suất tiêu thụ trên các đoạn mạch AM
và MB lần lượt là
A 90,18 W và 53,33 W B 98,62 W và 56,94 W.
C 82,06 W và 40,25 W D 139,47 W và 80,52 W.
Trang 5Giáo viên: Trần Đức
Nguồn : Hocmai.vn
Trang 6BẢNG ĐÁP ÁN