Câu 26: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M.. Câu 9: Cho 16,2 g hỗn hợp este của ancol metylic và hai ax
Trang 1CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT A.LÝ THUYẾT
CT este no, đơn chức: CnH2nO2 ( n≥2) hay CnH2n+1COOCmH2m+1 (n≥0, m≥ 1)
Este đơn chức : RCOOR’ ( R’ ≠ H, R có thể là H) hay R’OOCR; R’OCOR
1.3Đồng phân
Este no, đơn chức: 2n-2 ( n<5)
*C2H4O2 có 2 đồng phân đơn chức (1 este, 1 axit), 1 đp tạp chức
*C3H6O2 có 3 đồng phân đơn chức (2 este, 1 axit), 2 đp tạp chức
*C4H8O2 có 6 đồng phân đơn chức (4 este, 2 axit), 5 đp tạp chức
* Đồng phân thơm của este C8H8O2:
HCOOCH2C6H5 HCOOC6H4CH3 ( 3 vị trí o,p,m)
CH3COOC6H5 C6H5COOCH3
1.4 Danh pháp
Tên este = Tên R’ (yl) + tên gốc axit RCOO + at
C2H5- Etyl CH3COO Axetat
CH3CH2CH2- Propyl C2H5COO propionat
CH3CH(CH3)- isopropyl CH2 = CHCOO Acrylat
C6H5- phenyl C6H5COO- Benzoat
a/ Thủy phân môi trường axit → axit + ancol ( andehit, xeton…)
RCOOR’+ H2O RCOOH + R’OH
Đặc điểm: thuận nghịch, H2SO4 đặc xúc tác
VD: CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH
b/ Thủy phân môi trường kiềm (xà phòng hóa)
- Este no, đơn chức → muối + ancol
R-COO-R’ + NaOH RCOONa + R’-OH
- Este của ancol không no RCOOCH=CH-R’ khi thuỷ phân à anđehit
R-COO-CH=CH-R’ + NaOH R-COONa + R-CH2-CHO
- Este của phenol khi thủy phân tạo 2 muối: nNaOH = 2neste
R-COO-C6H5 + 2NaOH R-COONa + C6H5-ONa + H2O
Số chức Este =
NaOH Este
n n
c/ Cháy:
Trang 2- Este có gốc fomat ( HCOO- ) có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc, mất màu Br2.
- Este chứa liên kết C=C : mất màu Br2, trùng hợp
1.7 Điều chế: phản ứng este hóa từ ancol và axit tương ứng
VD: CH3COOH + CH3OH CH3COOCH3 + H2O
2 Lipit
2.1 Khái niệm
Lipit bao gồm chủ yếu là chất béo, sáp, steroid, photpholipit, …
Chất béo là trieste của glyxerol và axit béo (triglixerit hay triaxyl glixerol)
Axit béo là những axit đơn chức có mạch dài không phân nhánh
Axit no: (rắn)
C17H35COOH : axit stearic → (C17H35COO)3C3H5 tristearin (M=890)
C15H31COOH :axit pamitic → (C15H31COO)3C3H5 tripamitin (M=806)
Axit không no( lỏng):
C17H33COOH : axit oleic → (C17H33COO)3C3H5 triolein (M=884)
C17H31COOH : axit linoleic
CT chất béo : R1COO
R2COO C3H5
R3COO
2.2 Tính chất vật lí
- Ở điều kiện thường:
+ Chứa chủ yếu gốc hidrocacbon no là chất béo rắn, gốc hidrocacbon không no là chất béo lỏng.
- Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.
2.3 Tính chất hóa học
- Thủy phân trong môi trường axit: → axit béo + glyxerol
(RCOO)3C3H5 +3H2O→H+
3RCOOH + C3H5(OH)3
- Thủy phân trong môi trường kiềm (xà phòng hóa) → muối axit béo + glyxerol
(COO)3C3H5 + 3 NaOH 3COONa +C3H5(OH)3 VD:
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
- Dầu mỡ động thực vật để lâu thường có mùi khó chịu, ta gọi đó là hiện tượng ôi thiu mỡ.Nguyên nhân chủ yếu là sự oxi hóa liên kết đôi bởi oxi không khí thành andehyt
Trang 3II Phương pháp giải một số dạng bài tập cơ bản
n
H O2
n
Dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong:
nCO2 = nCaCO3 (nước vôi dư) nCO2 = nkt(1) + 2nkt(2)
mbình tăng = mH2O + mCO2
mdd tăng = mH2O + mCO2 - mCaCO3 (↓)
mdd giảm = mCaCO3 (↓) - ( mH2O + mCO2 )
1.3 Xà phòng hóa
R-COO-R’ + NaOH RCOONa + R’-OH
Chú ý : Nếu KOH : R + 83
Nếu bazo dư : mrắn khan = mbazo dư + mmuối
Nếu este dư thì mrắn = mmuối
H ( 1) , CH 3 - ( 15), C 2 H 5 - (29), C 2 H 3 - (27), C 3 H 7 - ( 43) ,
CH 3 COONa = 82, C 2 H 5 OH =46
1.4 Hiệu suất este hóa: (H%)
RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
R-COO-Na + CH3 –CO– CH3 (axeton)
- Este tạo bởi axit cacboxylic đơn chức và ancol đa chức:
(RCOO)nR’ + n NaOH → nRCOONa + R’(OH)n
- Este tạo bởi axit cacboxylic đa chức và ancol đơn chức:
R(COOR’)m + mNaOH → R(COONa)m + mR’OH
- Nếu có 2 hợp chất tác dụng NaOH (KOH)
nancol < nbazo ⇒ 1 axit, 1 este
nancol = nbazo ⇒ 2 este
nancol > nbazo ⇒ 1 ancol, 1 este
- Công thức chung este: CnH2n+2-2k-2xO2x (k≥0, x≥1)
- Este tạo bởi ancol no đơn chức, axit không no chứa 1 liên kết đôi đơn chức:
Trang 4mchất béo + mNaOH = mxà phòng + mglixerol => m của chất cần tìm
nNaOH = 3 nancol = 3nchất béo.
2.3 Dựa vào số liên kết π
Số π = 3π COO + số π C=C
Chất béo chứa gốc chưa no có thể phản ứng với H2/Ni, mất màu Brom
VD: 1 mol triolein chứa 3 π C=C → pư với 3 mol Br2 hoặc 3 mol H2
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I Este
1 Nhận biết
Câu 1: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 2: Este etyl fomat có công thức là
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH=CH2
Câu 3: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 4: propyl axetat là tên gọi của hợp chất
A CH3COOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C3H7COOCH3
Câu 5: Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOH B CH3COOC2H5 C CH3CHO D CH3CH2OH
Câu 6: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọncủa X là
A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HO-C2H4-CHO D HCOOC2H5
Câu 7: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat.
Câu 8: Công thức nào sau đây là đúng nhất cho este no đơn chức, mạch hở ?
A C CnH2nO2 (n ≥ 2) B RCOOH C RCOOR’ D CnH2n+2O2
Câu 9: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A Vinyl axetat B Propyl fomat C Etyl acrylat D Etyl axetat.
Câu 10: Este nào sau đây có mùi hoa nhài?
Câu 11: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
Trang 5C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3.
Câu 12: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A Hiđrat hoá B Xà phòng hoá C Sự lên men D Crackinh.
Câu 13: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lý của este ?
A Este thường nặng hơn nước, không hoà tan được chất béo.
B Este thường nặng hơn nước, hoà tan được nhiều loại hợp chất hữu cơ.
C Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước.
D Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước.
Câu 14: Phản ứng giữa axit với ancol tạo thành este được gọi là
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Pứ este hoá là pứ hoàn toàn.
B Pứ giữa axit và ancol là pứ thuận nghịch.
C Khi thủy phân este no, mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol.
D Khi thủy phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol.
Câu 16: Phát biểu đúng là
A Pứ giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là pứ một chiều
B Tất cả các este pứ với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
C Pứ thuỷ phân este trong môi trường axit là pứ thuận nghịch.
D Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
2.Thông hiểu
Câu 1: Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit
thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây ?
Trang 6Câu 12: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thuđược là
A CH3COONa và CH3OH B C2H5COONa và CH3OH
C CH3COONa và C2H5OH D HCOONa và C2H5OH
Câu 13: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat.
Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 14: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấutạo thu gọn của X là
A HCOOC2H5 B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D C2H5COOH
Câu 15: Đun nóng este CH2=CHCOOCH2C6H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩmthu được là
A CH3COONa và C6H5CH2=CHOH B CH2=CHCOONa và C6H5CH2OH
C CH3COONa và C6H5CHO D CH2=CHCOONa và C6H5CH2ONa
Câu 16: Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơlà
A CH3COONa và CH3OH B CH3ONa và HCOONa
Câu 17: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu đượcanđehit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A metyl propionat B propyl fomat C isopropyl fomat D etyl axetat.
Câu 21: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh
ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5
Câu 22: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sảnphẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọicủa E là
A propyl fomat B metyl propionat C etyl axetat D ancol etylic.
Câu 23: Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hoá là
A Thực hiện trong môi trường kiềm.
B Dùng H2SO4 đặc làm xúc tác
C Lấy dư 1 trong 2 chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc làm chất xúc tác
D Thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ.
Câu 24: Propyl fomat được điều chế từ:
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
C axit propionic và ancol metylic D axit axetic và ancol propylic.
Câu 25: Cho chuỗi biến hoá sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 Các chất X, Y, Z lầnlượt là:
A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, C2H4, C2H5OH
C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 26: Cho các pứ:
Trang 7(X) + dd NaOH t (Y) + (Z) ; (Y) + NaOH rắn t (T)+ (P) ;
(T) 1500oC (Q) + H2; (Q) + H2O → (Z)
CTCT của (X) và (Z) lần lượt là:
A CH3COOC2H5 và CH3CHO B CH3COOCH=CH2 và CH3CHO
C HCOOCH=CH2 và HCHO D CH3COOCH=CH2 và HCHO
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
1) C3H4O2 + NaOH → (A) + (B) 2) (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D)
Các chất B, C đều có khả năng tham gia pứ tráng bạc CTCT của B và C lần lượt là:
A CH3CHO và HCOOH B CH3CHO và HCOONa
Câu 28: Cho este E có CTPT CH3COOCH=CH2 Trong các nhận định sau:
(1) E có thể làm mất màu dd Br2; (2) Xà phòng hoá E cho muối và anđehit ;
(3) E có tên gọi là vinylpropionat Nhận định nào là đúng ?
Câu 29 Cho este hai chức, mạch thẳng X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đunnóng, thu được muối Y (duy nhất) của axit cacboxylic và hai chất hữu cơ Z và T có nhóm chứckhác nhau (MZ < MT) Trong Y có số nguyên tử C và H giống nhau Phát biểu nào sau đây sai?
A Đun nóng Z cùng H2SO4 đặc, 170oC không sinh ra olefin
B.Chất T có thể làm mất màu dung dịch nước Br2
C Nung nóng muối Y với vôi tôi xút thu được etan
D Có ba công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
Câu 30 Thủy phân hoàn este hai chức E (C11H12O4, chứa vòng benzen) bằng dung dịch NaOH,
thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết rằng X và Y có cùng số nguyên tử cacbon Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C7H6O3).Cho các phát biểu sau:
(a) Cho a mol T tác dụng với tối đa với 2a mol NaOH trong dung dịch.
(b) Có 1 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của E.
(c) Oxi hóa ancol X bằng CuO, thu được anđehit no, đơn chức, mạch hở.
(d) Axit hóa Y thu được axit propionic.
Số lượng phát biểu đúng là
3 Vận dụng
Câu 1: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối
lượng Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 2: Este Z điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,75 Công thức của Z là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5
Câu 3: Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối
và 2,3 gam ancol etylic Công thức của este là
A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 4: Đun 12 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có H2SO4 đặc xúc tác) Đến khiphản ứng kết thúc thu được 11 gam este Hiệu suất phản ứng este hoá là
A C5H10O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Công thứcphân tử este là
A C3H6O2 B C2H4O2 C C5H10O2 D C4H8O2
Trang 8Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7gam nước Công thức phân tử của X là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no
(chứa một liên kết đôi), đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam nước Giá trịcủa a là
Câu 10: Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại este
A No, đơn chức, mạch hở B Có 1 liên kết đôi, chưa xác định nhóm
chức
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần bao
nhiêu lít khí oxi (đktc) ?
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy
được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam Khối lượngkết tủa tạo ra tương ứng là
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Côngthức phân tử của este là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C4H8O4 D C3H6O2
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được
dẫn vào bình đựng dung dịch nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam, số mol của CO2
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằngdung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 18: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chấthữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là
A C2H5COOCH3 B HCOOC3H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7
Câu 19: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khốilượng muối CH3COONa thu được là
Câu 20: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng
lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V là
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol nước Nếu cho 0,1mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2 gam muối Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H3 D HCOOC2H5
Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch
NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat Câu 23: Đun nóng 8,8 gam etyl axetat với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Trang 9Câu 24: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp
2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D propyl fomat Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M
vừa đủ thu được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat Câu 26: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa
hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A metyl axetat B etyl axetat C propyl fomat D metyl fomat Câu 27: Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thuđược 0,02 mol este (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) thì giá trị của m là
Câu 28: Cho 0,02 mol phenylaxetat vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là
Câu 29 : Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M Kết thúc
phản ứng, cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A 16,2 gam B 22,0 gam C 19,8 gam D 23,8 gam.
Câu 30 : Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32gam Etác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và18,78 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kếtthúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu Giá trị của V là
4 Vận dụng cao
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit
oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thayđổi như thế nào?
A Giảm 7,74 gam B Giảm 7,38 gam C Tăng 2,70 gam D Tăng 7,92 gam Câu 2: E là este của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở (X) và 1 ancol không no đơn chức có
một nối đôi C=C, mạch hở (Y) Đốt amol E thu được b mol CO2, đốt a mol X thu được c mol
CO2, đốt a mol Y thu được 0,5b mol H2O Quan hệ giữa b và c là
Câu 3: Hai hợp chất hữu cơ A, B mạch hở (chỉ chứa C, H, O) đơn chức, đều tác dụng với NaOH,
không tác dụng với Na Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X (gồm A và B) cần 8,4 lít O2 thuđược 6,72 lít CO2 và 5,4g H2O Cho biết MA < MB và chúng khác nhau 28u Số đồng phân cấu tạocủa A là?
Câu 4: Hỗn hợp Z gồm hai este X, Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2, thu được5,6 lít khí CO2 và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị m lần lượt là:
Câu 6: Hỗn hợp X gồm 1 este đơn chức, không no có một nối đôi (C=C) mạch hở và 1 este no,
đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàntoàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 23,9 gam và
có 40 gam kết tủa CTPT của 2 este là
Trang 10A C3H6O2, C5H8O2 B C2H4O2, C3H4O2 C C2H4O2, C5H8O2 D C2H4O2, C4H6O2.
Câu 7: Cho 3,52 gam một este E đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dung dịch NaOH 1M, thu
được hai chất hữu cơ X và Y Đốt cháy hoàn toàn hết Y trong O2 dư thu được 1,344 lít CO2 CTCTcủa este E là
A HCOOCH(CH3)CH3 B CH3COOCH2CH3
C C2H5COOCH3 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 8: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau
cần 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 15,7 gam hỗn hợp 2 muối là đồng đẳng kế tiếp và 9,9gam hai ancol CTCT của 2 este là:
A CH3COOC3H7, C2H5COOC2H5 B HCOOC3H7, CH3COOC2H5
C CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 D HCOOC2H5, CH3COOCH3
Câu 9: Cho 16,2 g hỗn hợp este của ancol metylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Cô cạn dd A thu được 17,8 g hỗn hợp haimuối khan, thể tích dung dịch NaOH 1M đã dùng là
Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dưthu được 43,2g Ag Cho 14,08g X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muốicủa 2 axit đồng đẳng liên tiếp và 8,256g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch
hở Công thức của 2 ancol là:
A C4H9OH và C5H11OH B CH3OH và C2H5OH
C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 11: Cho 1 mol axit axetic tác dụng với 1mol etanol (xt H2SO4 đặc) người ta thu được 0,5 moletyl axetat Hãy cho biết nếu lấy 1 mol axit axetic tác dụng với 3 mol etanol (các điều kiện khácđược giữ không đổi) thì số mol este thu được là
Câu 12: Cho 3,6g một este đơn chức A tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH rồi đem toàn bộ sản
phẩm thu được tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag CTPT của A
là
A C4H4O2 B C3H4O2 C C2H4O2 D C4H6O2
Câu 13: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau Đun nóng m gam X với 300
ml dung dịch NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và (m - 8,4) gam hỗn hợp hơigồm hai anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dungdịch Y thu được (m - 1,1) gam chất rắn Công thức của hai este là
A CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC(CH3)=CH2
B HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3
C C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CHCH3
D HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2
Câu 14: Cho 10 gam chất X (chỉ chứa nhóm chức este có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với
150 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 11,6 gam chất rắn khan vàmột chất hữu cơ Y Công thức của Y là
A CH3OH B C2H5OH C CH3CHO D CH3COCH3
Câu 15: Một este X (không có nhóm chức khác) có 3 nguyên tố C, H, O và có khối lượng nhỏ
hơn
160 đvc Lấy 1,22 gam X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 0,1M Cô cạn phần bay hơichỉ có nước và phần chất rắn Công thức của X là
A CH3COOC2H5 B CH3COOC6H5 C HCOOC6H4CH3 D HCOOC6H5
Câu 16: Khi thủy phân hoàn toàn một este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch
X Nếu cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 18,4 gam muối Cho dung dịch X vào dung dịchAgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa CTPT của este là
A HCOOC6H5 B HCOOC6H4CH3 C CH3COOC6H5 D HCOOCH=CH2
Câu 17: Cho 21,8 gam este X thuần chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6
gam muối và 0,1 mol ancol Lượng NaOH dư được trung hoà bởi 0,5 lít dung dịch HCl 0,4 M.CTCT thu gọn của A là công thức nào?
Trang 11A CH3COOC2H5 B (CH3COO)2C2H4 C C3H5 (COOCH3)3 D (CH3COO)3C3H5.
Câu 18: Este X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 thu được một muối và một ancol có số mol
bằng nhau và bằng số mol X phản ứng Cho 11,6 gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịchNaOH 1M thu được 6,2 gam ancol CTPT của X là
A C3H6O2 B C5H6O4 C C4H4O4 D C4H8O2
Câu 19: X là este tạo từ axit đơn chức và ancol đa chức X không tác dụng với Na Thủy phân
hoàn toàn a gam X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 6% thu được 10,2 gam muối và4,6 gam ancol Công thức của X là:
A (CH3COO)2C3H6 B (HCOO)2C2H4 C (HCOO)3C3H5 D (C2H3COO)3C3H5
Câu 20: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và cmol H2O, biết b-c=4a Hiđro hoá m gam X cần 6,72 lít H2 thu được 39 gam X’ Nếu đun m gam Xvới dung dịch chứa 0,7mol NaOH đến phản ứng sau đấy cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thuđược bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 21: Chia m gam hỗn hợp X gồm một ancol và một axit thành 3 phần bằng nhau Phần 1 tác
dụng hết với Na dư thu được 0,15 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 0,9 mol CO2 Đunphần 3 với dung dịch H2SO4 đặc thì thu được 10,2 gam este Y có CTPT C5H10O2 không có khảnăng tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất phản ứng este hoá là 100%) Giá trị của m là
Câu 22: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và
có cùng số nguyên tử cacbon, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số molcủa X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếuđun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (H = 80%) thì số gam este thu được là
Câu 23: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thuđược 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 ml nước.Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 24: Thực hiện phản ứng este hoá giữa 60 gam dung dịch axit axetic 10% với 2,3 gam ancol
etylic khan (xúc tác H2SO4 đặc) Sau phản ứng thu được dung dịch A Cho Na dư tác dụng với cácchất trong dung dịch A (trừ H2SO4) thì được V lít khí H2 Giá trị của V là (Biết hiệu suất phản ứngeste hoá là 50%)
Câu 25: Cho 0,01 mol một este X của axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH
0,2 M, sản phẩm tạo thành chỉ gồm một ancol Y và một muối Z với số mol bằng nhau Mặt khác,khi xà phòng hoá hoàn toàn 1,29 gam este đó bằng một lượng vừa đủ là 60 ml dung dịch KOH0,25 M, sau khi phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dịch được 1,665 gam muối khan Công thứccủa este X là:
A C2H4(COO)2C4H8 B C4H8(COO)2C2H4 C C2H4(COOC4H9)2 D C4H8(COO C2H5)2
II Chất béo
1 Nhận biết
Câu 1: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C17H35COONa và glixerol D C17H35COOH và glixerol
Câu 2: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng ta thu được
A glixerol và muối của axit béo B glixerol và axit monocacboxylic.
C ancol và axit béo D glixerol và axit béo.
Câu 3: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?
Câu 4: Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H33COOH và glixerol
Trang 12C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol.
Câu 5: Dãy các axit béo là:
A axit axetic, axit acrylic, axit propionic B axit panmitic, axit oleic, axit axetic.
C axit fomic, axit axetic, axit stearic D axit panmitic, axit stearic, axit oleic.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất ?
A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo.
B Axit béo là các axit monocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh.
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hoá và là
phản ứng thuận nghịch
D Phương pháp thông thường sản xuất xà phòng là đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với
dung dịch NaOH hoặc KOH
Câu 7: Công thức nào là của chất béo
A.C3H5(COOCH3)3 B.C3H5(OOCCH3)3
C C3H5(OOCC17H35)3 D.C3H5(COOC17H35)3
2 Thông hiểu
Câu 8: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chấtbéo có thành phần chứa hai gốc axit của 2 axit trên Số công thức cấu tạo có thể có của chất béolà:
Câu 9 Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dungdịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:
Câu 10 Chỉ ra các phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Chất béo là este của glixerol với axit cacbonxylic no, đơn chức
B Đốt cháy một este bất kì thu được nH2O = nCO2 thì este này phải là este no, đơn chức, mạchhở
C Các este của axit fomic có thể tham gia phản ứng với AgNO3/NH3
D Có duy nhất 1 axit cacboxylic đơn chức cho được phản ứng tráng gương
3 Vận dụng
Câu 11.Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là
A 0,20 B 0,30 C 0,18 D 0,15.
Câu 12 Một loại chất béo trung tính có M tb = 792,8 Từ 10 kg chất béo trên sẽ điều chế được m
kg xà phòng natri có 28% chất phụ gia m có giá trị
A 13,48kg B 14,38kg C 10,353kg D 14,83 kg
Câu 13 Đun nóng 124,5g triglixerit X với dd NaOH dư thu được 128,7g hỗn hợp muối Y,cho Y
tác dụng với dd H2SO4 thu được hỗn hợp các axit béo gồm
A.C17H33COOH và C17H31COOH B C17H33COOH và C17H35COOH
C C17H35COOH và C15H31COOH D C15H31COOH và C17H31COOH
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic,axit panmitic và
các axit béo tự do đó) Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước Xà phònghoá m gam X (H=90%) thì thu được khối lượng glixerol là:
A 0,92 gam B 1,656 gam C 0,828 gam D 2,484 gam
3 Vận dụng cao
Câu 15: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai
axit béo gồm axit oleic và axit linoleic Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 35,392 lit O2 (đktc), thuđược 50,16 gam CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của
V là
A 80 B 100 C 120 D 160.
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được
glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
A 20,15 B 20,60 C 23,35 D 22,15.
Trang 13Câu 17: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được
glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 2,75 mol CO2 và 2,55 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
A 40,3 B 41,2 C 46,7 D 44,3 Câu 18: Hỗn hợp X gồm các triglixerit Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X, cần dùng vừa đủ 3,75
mol O2 thì thu được H2O và 2,7 mol CO2 Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 50,4 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là:
A 52,08 gam B 48,72 gam C 41,04 gam D 43,4 gam.
III Câu hỏi este – lipit trong đề minh họa và đề thi tn 2021
Câu 1: Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là
Câu 5: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic Công thức của X là
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 6: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic Công thức của X là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 7: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic Công thức của X là
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5
Câu 8: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Công thức của X là
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 9: Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là
Câu 10: Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là
Câu 11: Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là
A C2H5COOH B C2H5OH C HCOOH D CH3COOH
Câu 12: Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là
A CH3COOH.B CH3OH C HCOOH D C2H5COOH
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X (gồm metyl axetat, etyl acrylat và hai
hiđrocacbon mạch hở) cần vừa đủ 0,395 mol O2, tạo ra CO2 và 4,86 gam H2O Nếu cho 0,06 mol
X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X (gồm metyl propionat, metyl acrylat và hai
hiđrocacbon mạch hở) cần vừa đủ 0,37 mol O2, tạo ra CO2 và 4,32 gam H2O Nếu cho 0,09 mol Xvào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 0,075 mol hỗn hợp X (gồm vinyl acrylat và hai ankan ) cần vừa đủ
0,6375 mol O2, tạo ra CO2 và 8,19 gam H2O Nếu cho 0,075 mol X vào dung dịch Br2 dư thì sốmol Br2 phản ứng tối đa là a mol Phần trăm thể tích của vinyl acrylat và giá trị của a lần lượt là
A 20 % và 0,015 B 80 % và 0,03 C 20 % và 0,03 D 80 % và 0,03
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X (gồm etyl acrylat và hai ankin ) cần vừa đủ 2,75
mol O2, tạo ra CO2 và 30,6 gam H2O Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2phản ứng tối đa là a mol Phần trăm thể tích của etylacrylat và giá trị của a lần lượt là
Trang 14A 50 % và 0,6 B 60 % và 0,9 C 60 % và 0,6 D 50 % và 0,9.
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol hỗn hợp X (gồm vinyl axetat và hai hidrocacbon mạch hở )
cần vừa đủ 0,315 mol O2, tạo ra CO2 và 3,78 gam H2O Nếu cho 0,06 mol X vào dung dịch Br2
dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là a mol Giá trị của a là
Câu 18.Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung
dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 1,84 gam glixerol Nếu đốt cháy hết
m gam X thì cần vừa đủ 2,57 mol O2, thu được 1,86 mol CO2 và 1,62 mol H2O Khối lượng của Ztrong m gam X là
A 5,60 gam B 5,64 gam C 11,20 gam D 11,28 gam
Câu 19.Hỗn hợp E gồm axit panmitic ,axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng hoàn
toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 57,84 gam hỗn hợp hai muối Nếu Đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 4,98 mol O
2, thu được H2O và 3,48 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là
A 32,24 gam B 34,48 gam C 25,60 gam D.33,36 gam
Câu 20.Hỗn hợp E gồm axit panmitic ,axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng hoàn
toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 58,96 gam hỗn hợp hai muối Nếu Đốt cháy hết m gam Ecần vừa đủ 5,1 mol O2, thu được H2O và 3,56 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là
A 32,24 gam B 25,60 gam C 33,36 gam D 34,48 gam
Câu 21.Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ , thu được glixerol và m gam muối Mặt khác 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
A 27,72 B 26,58 C.27,42 D 24,18
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2 thu được CO2 và 2 mol
H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,2 B 0,24 C.0,12 D 0,16
Câu 23 Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1 : 2).
Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng vừa đủ 4,07 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho
m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối khan Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 24 Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ số mol tương ứng 3 : 2 : 1).
Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng vừa đủ 4 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối khan Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 25 Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 3 : 2).
Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng vừa đủ 3,26 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho
m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 38,22 gam hỗn hợp hai muối khan Phần trăm khối lượng của X trong E là
Trang 15CHƯƠNG II: CACBOHIDRAT
A.LÝ THUYẾT
I Lý thuyết cơ bản
Cacbohiđrat: là những hợp chất hữu cơ tạp chức (có nhiều nhóm –OH (ancol) và nhóm
cacbonyl) và thường có công thức chung là Cn(H2O)m
Phân làm 3 loại:
Là cacbohidrat đơn giản nhất,
không thể thủy phân
thủy phân sinh ra 2 phân tử mono thủy phân sinh ra nhiều phân tử
monoglucozơ, fructozơ có cùng CTPT
phân
1 Cấu tạo
- Glucozo :
+ tồn tại dạng vòng α và β
+ Mạch hở: CH2OH-[CHOH]4- CHO chứa 5 nhóm OH, 1 nhóm CHO (andehyt)
- Fructozơ chứa 5 nhóm OH, 1 nhóm C=O (xeton)
- Saccarozơ cấu tạo từ 1 gốc α
-glucozơ và 1 gốc β
-fructozơ bằng liên kết α
glicozit, không có nhóm chức CH=O
-1,4 Tinh bột gồm nhiều mắt xích α
-glucozơ
Thành phần tinh bột:
+ amilozơ : mạch không phân nhánh các gốc α
- glucozơ liên kết với nhau qua liên kết
- Xenlulozo M xen > Mtinh bột Gồm các mắc xích β
- glucozơ liên kết với nhau qua liên kết β
-
1,4-glicozit mạch không phân nhánh
+ Chứa 3 nhóm OH tự do: [C6H7O2(OH)3]n
2 Tính chất vật lí
- Glucozơ là chất rắn, không màu, tan nhiều trong nước, có vị ngọt, có nhiều trong quả nho,
0,1% trong máu người, có trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là quả chín.
- Fructozo là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt hơn đường mía, trong mật ong có 40%
- Saccarozo là chất rắn không màu, không mùi, có vị ngọt.Có trong cây mía, cây thốt nốt, củcải đường
- Tinh bột chất bột vô định hình, không tan trong nước lạnh, bị “ trương phồng trong nướcnóng”, có nhiều trong: gạo, ngô, khoai, sắn …
- Xenlulozo là chất rắn, có dạng sợi, màu trắng, không mùi, không tan trong nước nhưng tan
trong nước svayde [Cu(NH3)4](OH)2 Có nhiều trong bông, đay, gai, tre, nứa…
- kéo sợi dệt vải
- xây dựng, đồ gỗ
-sản xuất giấy
-sx tơ visco, tơ axetat, thuốc
Trang 16Cu(OH)2, to thường xanh lam xanh lam
[C6H7O2(OH)3]n + 2n (CH3CO)2O →
[C6H7O2(OCOCH3)2OH]n + 2nH2O Xenlulozơ điaxetat
[C6H7O2(OH)3]n + 3n (CH3CO)2O →
[C6H7O2(OCOCH3)3]n + 3nH2O Xenlulozơ triaxetat
II Phương pháp giải một số dạng bài tập cơ bản
1.Tráng gương
C6H12O6→ 2Ag
180 2x108Man, glu, fru → 2Ag Sac sản phẩm → 4Ag
2 Thủy phân:
- Từ sacarozo: C12H22O11 + H2O C6H12O11 + C6H12O6
- Từ tinh bột, xenlulozo: (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6
3 Glucozo lên men rượu
Tb, xen glu ancoletylic kết tủa
Trang 17Chú ý: nếu đốt cháy glu và fru thì nO2 = nCO2 = nH2O
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I Cacbohidrat
Nhận biết
Câu 1: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một
trong ba phản ứng hoá học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào
không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ ?
A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng
C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng H2/Ni, t°
Câu 2: Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm giống nhau là
A đều là đisaccarit.
B Đều là hợp chất cacbohiđrat.
C đều bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3/NH3 cho ra bạc
D Đều phản ứng được với Cu(OH)2, tạo kết tủa đỏ gạch
Câu 3: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 4: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức ?
A Phản ứng tráng bạc và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với
Cu(OH)2
B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.
C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.
Câu 5: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ?
A Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.
Câu 6: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
Trang 18Câu 8: Glucozơ và fructozơ là
A đisaccarit B đồng đẳng C anđehit và xeton D đồng phân.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Saccarozo làm mất màu nước brom B Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh.
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Glucozo bị khử bởi dd AgNO3/NH3
Câu 10: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?
A [C6H7O3(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 11: Phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử?
A Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng với anhiđrit axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử.
Câu 12: Glucozơ là một hợp chất:
Câu 13: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
Câu 14: Tinh bột và xenlulozơ là
A polisaccarit B đồng đẳng C đisaccarit D monosaccarit Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic.
C fructozo, glucozơ D glucozơ, etyl axetat.
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:
A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CHO và CH3CH2OH
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:
A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, anđehit axetic.
C glucozơ, ancol etylic D ancol etylic, anđehit axetic.
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOC2H5 Hai chất X, Y lần lượt là:
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH
C CH3CH2OH và CH3COOH D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 19: Nhận định sai là:
A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc.
B Phân biệt fructozo và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc.
C Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
D Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
Câu 20: Phát biểu không đúng là
A Dung dịch Fructozo hoà tan được Cu(OH)2
B Thuỷ phân Sacarozo (xúc tác H+,t0) chỉ thu được một monosacarit
C Sản phẩm thuỷ phân xenlulozo (H+,t0) có thể tham gia pứ tráng bạc
D Dung dịch glucozo có phản ứng tráng bạc
Câu 21: Nhận xét sai khi so sánh tinh bột và xenlulozơ là:
A Cả hai đều là hợp chất cao phân tử thiên.
B Chúng đều có trong tế bào thực vật.
C Cả hai đều không tan trong nước.
D Chúng đều là những polime có mạch không phân nhánh.
Câu 22 Các chất glucozơ (C6H12O6 ), fomandehit (HCHO), axetandehit (CH3-CHO), fomatmetyl (HCOOCH3 ), phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:
A C6H12O6 B HCHO C CH3-CHO D HC OOCH3
Câu 23: Chất X có các đặc điểm sau: có vị ngọt, phân tử có nhiều nhóm OH, hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, không làm mất màu dung dịch nước brom, không tham gia phản ứng
thủy phân Chất X là:
Trang 19Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Saccarozơ là một polisaccarit, được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ
B Fructozơ bị khử khi tác dụng với H2 đun nóng có xúc tác Ni
C Trong mỗi mắt xích xenlulozơ có 3 nhóm hidroxyl (OH)
D Trong mật ong có hàm lượng đường fructozơ cao hơn đường glucozơ.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.
B Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo mạch cacbon của nhau.
C Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.
D Cho iot vào hồ tinh bột xuất hiện màu tím đặc trưng.
Câu 26 Các chất nào sau đây chỉ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, saccarozơ, etyl axetat.
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
Câu 27 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch Br2 B.AgNO3/NH3 C H2 (Ni, t0) D Cu(OH)2
Thông hiểu
Câu 1: Đặc điểm khác nhau giữa glucozơ và fructozơ là:
A Vị trí nhóm cacbonyl B Tỉ lệ nguyên tử các nguyên tố.
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O;(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro;
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kémnhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau;
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3/NH3 tạo ra Ag;
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng Số phát biểu đúng là
Câu 3: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy
tham gia được phản ứng tráng bạc là
Câu 4: Glucozơ và fructozơ
A đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
B đều có nhóm chức CHO trong phân tử.
C là hai dạng thù hình của cùng một chất.
D đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
Câu 5: Chất không phản ứng với AgNO3/NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH
Câu 6: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được sản phẩm là
Câu 7: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 8:Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, saccarozo và axit fomic Số chất tác dụng
được với Cu(OH)2 là
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng:
(a) X + H2O →xúc tác
Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3
(c) Y →xúc tác
E + Z
Trang 20(d) Z + H2O
→á nhsá ng chấ tdiệ plục
X + G
X, Y, Z lần lượt là:
A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
C Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit Câu 10: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic,
axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch cĩ thể tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 11: Đun nĩng xenlulozơ trong dung dịch axit vơ cơ, thu được sản phẩm là
Câu 12: Ba ống nghiệm khơng nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol Để
phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử
A Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc B Dung dịch iot.
Câu 13: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A Cu(OH)2 B Na C dung dịch brom D AgNO3/NH3
Câu 14: Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần
dùng 2 hố chất là:
A AgNO3/NH3 và quỳ tím B Dung dịch Na2CO3 và Na
C Quỳ tím và Na D Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3
Câu 15: Nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lịng trắng trứng và ancol etylic cĩ thể chỉ
dùng một thuốc thử là:
A dung dịch brom B AgNO3/NH3 C HNO3 D Cu(OH)2/OH, t°
Câu 16: Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCHO), axetanđehit (CH3CHO), metyl fomat(HCOOCH3), phân tử đều cĩ nhĩm -CHO nhưng trong thực tế để tráng bạc người ta chỉ dùng:
A HCOOCH3 B C6H12O6 C CH3CHO D HCHO.
Câu 17: Saccarozơ và glucozơ đều cĩ
A phản ứng với AgNO3/NH3, đun nĩng
B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
C phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit.
D phản ứng với dung dịch NaCl.
Câu 18: Chất tham gia được phản ứng tráng bạc là
Câu 19: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cĩ khả năng tham gia phản ứng
A hồ tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng bạc D thuỷ phân.
Câu 20: Glucozơ tác dụng được với:
A H2 (Ni, t°); AgNO3/NH3; NaOH; Cu(OH)2
B H2 (Ni, t°); Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3; H2O (H+, t°)
C AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni, t°); (CH3CO)2O (H2SO4 đặc, t°)
D H2 (Ni, t°); AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2
Câu 21: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A glucozơ, anđehit fomic, natri axetat.
B glucozơ, glixerol, natri axetat.
C glucozơ, glixerol, axit axetic.
D glucozơ, glixerol, ancol etylic.
Câu 22: Dãy gồm các chất đều tham gia pứ tráng bạc là:
A Glucozo, Fructozo,Saccarozo B Glucozo, axit fomic, anđehit axetic.
C Glucozo, glixerol, axit fomic D Fructozo, glixerol, anđehit axetic.
Câu 23: Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư đều tạo rasản phẩm là kết tủa:
A Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.
B Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic
C Fructozơ, anđehit axetic, xenlulozơ.
Trang 21D Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.
Câu 24: 4 dung dịch A1, A2, A3, A4, cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH trong điều kiện thích hợpthì thấy: A1 tạo màu xanh lam, A2 tạo kết tủa khi đun nóng, A3 tạo dung dịch màu xanh lam và khiđun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A4 không có hiện tượng gì A1, A2, A3, A4 lần lượt là:
A Chất béo, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ.
B saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, chất béo.
C saccarozơ, chất béo, fructozơ, anđehit fomic.
D chất béo, saccarozơ, glucơzơ, anđehit fomic.
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau : 1) Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A; 2) Lên men
giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B; 3) Hiđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D;4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 80oC thu được hợp chất hữu cơ E Chọn sơ đồ phản ứngđúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng
A D → E → B → A B A → D → B → E
C E → B → A → D D A → D → E → B
Câu 26: Cho các phát biểu sau: (a) Glucozo và Fructozo có CTPT giống nhau; (b) Tinh bột có
trong tế bào thực vật; (c) Thủy phân (xúc tác H+, t0) Saccarozo chỉ cho cùng một monosaccarit;
(d) Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat; (e) Glucozo và Fructozo đều là hợp
chất đa chức Số phát biểu đúng là
Câu 27: Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerol Để phân
biệt 2 dung dịch, người ta phải
A cho 2 dung dịch tác dụng với H2O rồi đem tráng bạc
B thủy phân 2 dung dịch trong dung dịch axit vô cơ.
C đun 2 dung dịch với dung dịch axit vô cơ loãng, trung hoà bằng dung dịch kiềm, thực hiện
phản ứng tráng bạc
D cho 2 dung dịch tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng bạc
Câu 28: Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glixerol, (3) axit fomic, (4) amilozơ Số chất có thể
hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 29: Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là.
A saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ.
B amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein.
C triolein, amilozơ, fructozơ, protein.
D amilozơ, saccarozơ, protein, fructozơ.
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Axit gluconic được tạo thành từ phản ứng oxi hóa glucozơ bằng nước brom
(b) Xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc α – glucozơ
(c) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ xenlulozơ axetat
(d) Fructozơ là chất kết tinh, không tan trong nước
(e) Amilozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Z Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Glucozơ, hồ tinh bột, saccarozơ, axit axetic
B Fructozơ, hồ tinh bột, glucozơ, etyl axetat.
C Glucozơ, saccarozơ, glucozơ, etyl axetat
D Saccarozơ, hồ tinh bột, glucozơ, axit acrylic.
Trang 22Câu 32: Cho các đặc tính sau:
(1) Là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước, ngọt hơn đường nho
(2) Dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức màu xanh lam
(3) Cho được phản ứng thủy phân
(4) Tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) thu được sobitol
(5) Cho được phản ứng tráng gương
(6) Chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng
(7) Trong công nghiệp, được dùng làm nguyên liệu tráng gương, tráng ruột phích
(8) Tác dụng được với dung dịch Br2
Số đặc tính đúng của saccarozơ là:
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(1) Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm luôn thu đượcmuối của axit cacboxylic và ancol
(2) Dung dịch saccarozơ không tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam
(3) Tinh bột và xenlulozơ thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm cuối cùng là glucozơ.(4) Để phân biệt glucozơ và frutozơ ta có thể dùng dung dịch brom
(5) Các cacbohidrat đều dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc có mặt của men thích hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 34: Cho các nhận xét sau :
(a) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân cấu tạo của nhau
(b) Saccarozơ là thành phần chủ yếu của đường mía
(c) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag (d) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất (e) Nồng độ glucozơ trong máu người bình thường khoảng 5%
(f) Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim
Số nhận xét đúng là
Câu 35: Cho các phát biểu sau đây:
(1) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(2) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(3) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(4) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(5) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(6) Tinh bột là một trong những nguồn lương thực cơ bản cuả con người
(7) Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
(8) Glucozơ bị khử trong dung dịch AgNO3/NH3 dư
Câu 37 Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là:
A phân tử glucozơ có nhóm xeton B phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh.
C phân tử glucozơ có 4 nhóm OH D phân tử glucozơ có một nhóm anđehit Câu 36 Có các dung dịch không màu: HCOOH, CH3COOH, glucozơ, glixerol, C2H5OH,
CH3CHO Thuốc thử để nhận biết được cả 6 chất trên là
C Quỳ tím D Quỳ tím và AgNO3/NH3
Câu 39 Nhận định nào không đúng về saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ?
Trang 231 Saccarozơ giống với glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồngmàu xanh lam.
2 Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân
3 Saccarozơ và tinh bột khi bị thuỷ phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng gương nênsaccarozơ cũng như tinh bột đều có phản ứng tráng gương
4 Tinh bột khác xenlulozơ ở chỗ nó có phản ứng màu với I2
5 Giống như xenlulozơ, tinh bột chỉ có cấu tạo mạch không phân nhánh
Câu 40 Dữ kiện nào sau đây không đúng?
A Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam chứng tỏ phân tử glucozơ có
5 nhóm - OH ở vị trí kề nhau
B Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan, chứng tỏ glucozơ có 6 nguyên tử cacbon tạo thành
một mạch dài không phân nhánh
C Trong phân tử glucozơ có nhóm - OH có thể phản ứng với nhóm - CHO cho các dạng cấu tạo vòng
Câu 41 Cho dãy phản ứng hoá học sau:
Câu 2: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 3: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ X thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m
gam glucozơ X trên rồi cho khí CO2 hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
Câu 4: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 thuđược 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 5: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được mgam Ag Giá trị của m là
Câu 6: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí
CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 7: Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến hành
phản ứng tráng bạc Tính lượng Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80% ?
Câu 8: Hoà tan 6,12 gam hh Glucozo và Saccarozo vào nước thu được 100ml dd X Cho X tác
dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Khối lượng Saccarozo trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 9: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam Saccarozo trong môi trường axit, thu được dd X Cho toàn
bộ dd X pứ hết với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 24Câu 11: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu
hiệu suất của quá trình sản xuất là 80% ?
Câu 12: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
Câu 13: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 48.600.000 đvC Số gốc
glucozơ có trong phân tử xenlulozơ là
Câu 14 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol
etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyênchất là 0,8 g/ml)
Câu 15 Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol
etylic Nếu dùng 1 tấn bột gỗ trên có thể điều chế được bao nhiêu lít ancol 700 Biết hiệu suấtcủa quá trình điều chế là 70%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml
Câu 18 Cho glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 70% Hấp thụ toàn bộ sản phẩm
khí thoát ra vào 1 lít dd NaOH 2M (d = 1,05 g/ml) thu được dd chứa 2 muối có nồng độ 12,27%.Khối lượng glucozơ đã dùng là
A 385,72 gam B 192,86 gam C 182,96 gam D 94,5 gam.
Câu 19: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Tính thể tích ancol
40° thu được, biết ancol nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến,ancol bị hao hụt mất 10%
A 2300,0 ml B 3194,4 ml C 2875,0 ml D 2785,0 ml.
Câu 20: Từ 180 gam Glucozo, bằng phương pháp lên men rượu, thu được m gam ancol etylic
(hiệu suất 80%) Oxi hoá 0,1m gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hh X
Để trung hoà hh X cần 720 ml dd NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
Câu 21: Từ 1,0 kg mùn cưa có 40% xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) có thể thu được bao nhiêu
kg glucozơ (hiệu suất phản ứng thủy phân bằng 90%) ?
Câu 22: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu
được là
Câu 23: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất
phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 24: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat
từ xenlulzơ và axit nitric hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96%, D = 1,52 g/ml) cần dùng là baonhiêu lít ?
Câu 25: Thể tích dd HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5g/ml) cần dùng để tác dụng với Xen tạothành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)
Trang 25Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít
O2 Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 27 Lên men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này đượchấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%.Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:
Vận dụng cao
Câu 1: Từ Glucozo, điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây: Glucozo → ancol etylic →
buta-1,3-đien → cao su buna Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao suthì khối lượng Glucozo cần dùng là
Câu 2: Lên men m gam Glucozo với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào ddnước vôi trong, thu được 10g kết tủa Khối lượng dd sau pứ giảm 3,4g so với dd nước vôi trongban đầu Giá trị của m là
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 9 gam hợp chất hữu cơ X (chứa C,H,O và MX < 200) rồi cho toàn bộsản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình chứa 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M Sau thí nghiệm, khốilượng bình tăng 18,6 gam và có 0,1 mol kết tủa Lọc lấy dung dịch và đem đun nóng lại thấy xuấthiện kết tủa Mặt khác 1,8 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 0,02 mol
Ag Công thức của X là
A HCHO B HOC2H4CHO C C12H22O11 D C6H12O6
Câu 7 Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm của phản ứng thủy phân
cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được a gam kết tủa, còn nếu cho toàn bộlượng sản phẩm này tác dụng với dung dịch nước brom dư, thì đã có b gam brom tham gia phảnứng Các giá trị a và b bằng :
Câu 8 Lấy 34,2 gam gluxit X trộn với 65,8g dung dịch H2SO4 loãng (t0) Phản ứng kết thúc thuđược 2 chất hữu cơ đồng phân A và B Công thức của X và nồng độ % của A trong dung dịch thuđược là
A C18H32O16 và 18% B C12H22O11 và 15%
C C6H12O6 và 18% D C12H22O11 và 18%
Trang 26Câu 9 Lên men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấpthụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậykhối lượng glucozơ cần dùng là:
Câu 10 Hỗn hợp X gồm axit oxalic, đietyl oxalat, glucozơ và saccarozo, trong đó số mol đietyl
oxalat bằng 3 lần số moi axit oxalic Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 22,4 lít O2 (đktc), thu được16,56 gam H2O Giá trị của m là
Câu 11 Hỗn hợp X gồm axit oxalic HOOC-COOH, axit adipic HOOC-(CH2)4-COOH, glucozo,saccarozo trong đó số mol axit adipic bằng 1/3 mol số mol axit oxalic Đốt m gam hỗn hợp X thuđược hỗn hợp Y gồm khí và hơi trong đó có 16,56 gam H2O Hấp thụ hỗn hợp Y vào dung dịchBa(OH)2 dư thu được (m + 168,44) gam kết tủa Giá trị gần nhất của m là
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp X gồm xenlulozo, glucozo, saccarozo, metylfomat
và axit o-hydroxibenzonic (axit salixylic) trong 3,808 lít O2 (đktc), thu được 0,2875 mol hỗn hợp
Y gồm các chất khí và hơi Dẫn toàn bộ Y vào y gam dung dịch Ca(OH)2 thu được 16 gam kết tủa
và dung dịch Z có khối lượng (y – 6,713) gam, khi đun nóng Z thấy xuất hiện kết tủa Biết cácphản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x gần nhất là
II Câu hỏi cacbohidrat trong đề minh họa và đề thi tn 2021
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 2: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 4: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
A Fructozơ B Ancol propylic C Anbumin D Propan–1,3–điol Câu 6: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
Câu 7: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
A Saccarozơ B Ancol etylic C Anbumin D Propan–1,3–điol Câu 8: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ Cho toàn bộ lượng glucozơ trên tham
gia phản ứng trắng bạc (hiệu suất 100%), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ Cho toàn bộ lượng glucozơ trên
tham gia phản ứng trắng bạc (hiệu suất 100%), thu được 30,24 gam Ag Giá trị của m là
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ Cho toàn bộ lượng glucozơ trên
tham gia phản ứng trắng bạc (hiệu suất 100%), thu được 32,4 gam Ag Giá trị của m là
Trang 27A 48,6 B 27,0 C 24,3 D 54,0.
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ Cho toàn bộ lượng glucozơ trên
tham gia phản ứng trắng bạc (hiệu suất 100%), thu được 38,88 gam Ag Giá trị của m là
Câu 13: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
– Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào một ống nghiệm sạch
– Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết
– Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol.
B Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit.
C Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.
D Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng Câu 14 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
– Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm
– Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% cào ống nghiệm, lắc đều gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa
– Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.
B Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng vẫn tương tự.
C Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit.
D Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng vẫn xảy ra tương tự.
Câu 15: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
– Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm
– Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% cào ống nghiệm, lắc đều gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa
– Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều
Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.
B Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH ở vị trí kề nhau.
C Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.
D Ở bước 3, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic.
Câu 16: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
– Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào một ống nghiệm sạch
– Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết
– Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là amoni gluconat.
B Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.
C Trong phản ứng ở bước 3, glucozơ đóng vai trò là chất khử.
D Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của poliancol.