Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.. Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã đư
Trang 1Trang 1
ĐƠN THỨC – ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
A Phương pháp giải
1 Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số
và các biến
2 Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã
được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương Số nói trên gọi là hệ số, phần còn lại gọi
là phần biến của đơn thức thu gọn
* Một số cũng được coi là một đơn thức thu gọn
* Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần Thông thường ta viết hệ số trước, các biến được viết tiếp theo thứ tự bảng chữ cái
3 Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức
đó Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0 Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
4 Để nhân hai đơn thức ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau
5 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến Các số
khác 0 cũng được coi là các đơn thức đồng dạng
6 Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ
nguyên phần biến
B Một số ví dụ
Ví dụ 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức Thu gọn các đơn thức
Những đơn thức nào đồng dạng?
a) 15x2 3x y ; 3 3
b) 5,3x 3 3 x y5 2;
c) 25x2 3x y ; 4 3
d) 25 x2 3x y4 3 ;
e) 5bc
6a ;
f) 5bcx y z 1, 2bxy5 2 3 3
g) 5bcx y z5 2 3 1, 2bxy3
h) 25ax y 3 2 3bx y 0,4cx y4 3 5 4;
Trang 2Trang 2
i) 25ax y3 2 3bx y 0,4cx y ; 4 3 5 4
k) 25ax y3 2 3bx y 0,4cx y k4 3 5 4 ;
l) 2a
3c ;
m) 2ax8
n) 2ax8 y2
3c
p) 2ax8 y2
Tìm cách giải: Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương Do đó muốn thu gọn đơn thức ta thực hiện nhân các số với nhau nhân các lũy thừa của cùng một biến (cơ số) với nhau
Giải
Đơn thức:
b) 5,3x 3 3 x y5 2 15,9x y8 2;
e) 5bc
6a ;
f)
2
h) 25ax y3 2 3bx y 0,4cx y4 3 5 4 30abcx y12 9;
l) 2a
3c ;
m) 2ax8
n) 2ax8 y2 2ax y8 2
15,9x y và 2ax y8 2
3c đồng dạng Bậc của đơn thức là 10
Trang 3Trang 3
Hai đơn thức 2a
3c và
5bc 6a đồng dạng Bậc của đơn thức: bậc 0
Ví dụ 2: Tính tích của các đơn thức và tìm bậc của các đơn thức, sau đó tính tổng các đơn
thức đồng dạng:
a) 25x y z6 5 3
2
3 4 5
3
x y z
b) 0,5x y z t và 3 2 4 2yz3 3;
c) 2,5x y z và 5 6 3 8,4x y z ; 4 3 5
d) 3xy z2 3 2 và 8xyz t 4
Tìm cách giải:
Để nhân hai đơn thức ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau
Lưu ý các phép tính về lũy thừa m n m n
a a a và am n am.n
Để cộng các đơn thức đồng dạng, ta cộng các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Giải
a)
2
b) 0,5x y z t 2yz3 2 4 3 3 0,5x y z t 8y z3 2 4 3 9 4x y z t3 5 13 Bậc 22
c) 2,5x y z5 6 3 8,4x y z4 3 5 21x y z9 9 8 Bậc 26
d) 2xy z2 3 2 8xyz t7 4x y z 2 4 6 8xyz t7 32x y z t3 5 13 Bậc 22
Tổng các đơn thức đồng dạng:
0,25x y z 21x y z 21,25x y z
3 5 13 3 5 13 3 5 13
4x y z t 32x y z t 36x y z t
Ví dụ 3: Cho 3 đơn thức: 3a x y2 m n 1; 2 b x y2 n m 3; 2,5c x2 m 2ny3
số, m; n là các số tự nhiên
a) Tìm tích P của ba đơn thức trên
Trang 4Trang 4
b) Tính giá trị của tích P với a 1; b 1; c 2; m 2; n 3; x 1; y 1
Giải
a) P 3a x y2 m n 1 2 b x y2 n m 3 2,5c x2 m 2ny3
15
2 2 2 5 2 m 3n m 2n n 1 3m 3
2 2 2 2m 5n n 3m 2
2
2
Ví dụ 4*: Tìm tích B của các đơn thức B ; B ; B ; ; B1 2 3 2018 với
Tìm cách giải: Lưu ý nhân nhiều lũy thừa của cùng cơ số: m n p m n p
a a a a
Giải
Ta có: 1 2 3 .2018 1
1 2018 2018
2 3 2018 1 2 3 2018 2 2037171
Vậy B 1 x1 2 3 2018 1 x2037171
Trang 5Trang 5
Ví dụ 5: Viết các đơn thức sau dưới dạng tích của hai đơn thức trong đó một đơn thức
bằng 2,5x y 3 2
a) 25x y ; 6 4
Tìm cách giải:
a) Gọi đơn thức nhân với 2,5x y để được đơn thức 3 2 25x y là B 6 4
Ta có 25x y6 4 2,5x y B và 3 2 B ax y , trong đó: m n
b) Ta có: 15x y3 6 nz3 2,5x y bx y z 3 2 d e g
Suy ra b 15 : 2,5 6; 3 d 3 d 0 ;
Giải
a) Ta có 25x y6 4 2,5x y 3 2 10x y3 2 ;
b) 15x y3 6 nz3 2,5x y 6y3 2 4 nz 3
Ví dụ 6: Xác định hằng số a và b để tổng các đơn thức sau đây bằng 1975x y z 32 23 54
a) 68ax y z ;32 23 54 8ax y z ; 86ax y z ;32 23 54 32 23 54 67ax y z 32 23 54
b) ax z 2y z32 50 23 4 a b x y z32 23 54 7bx y z 4x z23 23 51 9 3 với a 2b
Tìm cách giải: Để cộng các đơn thức đồng dạng, ta cộng các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến Các đơn thức ở câu a) và đơn thức ở câu b) sau khi thu gọn đều là đơn thức đồng dạng Do đó 1975 chính là tổng các hệ số của các đơn thức
Giải
a) 68ax y z32 23 54 8ax y z32 23 54 86ax y z32 23 54 67ax y z32 23 54 1975x y z32 23 54
b) ax z 2y z32 50 23 4 a b x y z32 23 54 7bx y z 4x z23 23 51 9 3 1975x y z32 23 54
Trang 6Trang 6
Hay ax y z32 23 54 a b x y z32 23 54 28bx y z32 23 54 1975x y z32 23 54
C Bài tập áp dụng
16.1 Thu gọn các đơn thức sau và chỉ ra phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức thu
gọn: (a; b; c là các hằng số)
a) 2xy 0,5x y 3x yz2 2 3 ;
b) 2,5ax 6a xy ; 2 2 2
c) 2c ax y3 2 2 6a bx y2 2
3
d) 2 a b x yz.2 2cx y3 2 3
16.2 Hãy xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau sau đó tìm
tổng các đơn thức đồng dạng đó (với a, b là các hằng số)
3x yz; 5axyz ; 7,5axy z; bxyz ; 18x yz; 2,5xy z; bxyz ; 2,5axy z
16.3 Tìm các đơn thức A, B, C, D thích hợp trong các trường hợp sau:
a) 75x y3 2 A 25x xy 2;
b) B 1ax y z3 4 2 1ax y z3 4 2 2ax y z3 4 2
c) C 4000b x y2 3 4 D 34b x y và 2 3 4 C 98b x y2 3 4 D 96b x y 2 3 4
16.4 1) Tính tích của các đơn thức, tìm bậc của các đơn thức tích vừa tìm (a, b là các hằng
số khác 0):
a) 14x y5 2
3 2 4
5
x y z t
b) 0,2ax y t và 3 2 4,5abx yzt ; 3 2
Trang 7Trang 7
c) 5ax y và 2 3 1 x zt4 6
d) a 1 x y t2 4 2 3
2 3
1
x y
16.5 Cho a, b, c là những số khác 0:
a) Hai đơn thức 6 2
5a b và 4a b có thể có cùng giá trị dương không Tại sao? Khi nào 2 5 chúng có cùng giá trị âm?
b) Hai đơn thức 5 2
4a b và 5a b cùng dấu Tìm dấu của a 4 6 c) Xác định dấu của c biết 2 5
3a b c và 12a b c4 5 2 trái dấu nhau
16.6 Cho ba đơn thức 2x y z ;3 2 5 3x yz ;2 3 4xy z5 2
những giá trị bất kỳ khác 0 thì trong ba đơn thức đã cho có ít nhất một đơn thức có giá trị
âm
16.7 Cho M 10n 10n 1 10n 2 10n 3 10n 4
n 4 n 3 n 2 n 1 n
a) Tính M P;
b) Tính M.P
16.8* Tìm tích A của các đơn thức A ; A ; A ; ; A1 2 3 100 với
Sau đó tính giá trị của A với x 2015.2016 2
2014.2016 2018
16.9 Cho C 12 1 12 1 12 1 12 1 x y z t3 4 5 6
Trang 8Trang 8
6 5 4 3
Tính tích
2 20
16.10* Cho Q1 5 x y z ; Q8 9 10 2 6 x y z ; Q8 9 10 3 7 x y z ;8 9 10
16.11* Cho G 1 1 1 1 1 1 1 1 xm 1ym 2 m 3z
n 1 n 2 m 3
Tính G.H
Trang 9Trang 9
HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP SỐ 16.1
a) 2xy 0,5x y 3x yz2 2 3 3x y z8 4
Hệ số: 3; phần biến: x y z ; bậc: 13 8 4
b) 2,5ax 6a xy2 2 2 15a x y 3 3 2
Hệ số: 15a ; phần biến: 3 x y ; bậc: 5 3 2
c) 2c ax y3 3 2 6a bx y2 2 5 4a bcx y4 8 11
Hệ số: 4a bc ; phần biến: 4 x y ; bậc: 19; 8 11
d)
3
Hệ số:
2
3 ; phần biến:
11 8
x y z ; bậc: 20
16.2
Nhóm 1: 3x yz2 18x yz2 15x yz2
Nhóm 3: 7,5axy z2 2,5xy z2 2,5axy z2 10a 2,5 xy z2
16.3
a) A 25x y3 2 75x y3 2 100x y ; 3 2
b) B 1ax y z3 4 2 1ax y z3 4 2 2ax y z3 4 2 ax y z3 4 2
c) C D 4034b x y2 3 4 và C D 2b x y2 3 4
C 2018b x y và D 2016b x y 2 3 4
Trang 10Trang 10
16.4
a) 14x y x y z t5 2 5 3 2 4 10 2x y z t8 4 4 10
b) 0,2ax y t.4,5abx yzt3 2 3 2 0,9a bx y zt Bậc 13 2 6 3 3
c) 5ax y 2 3 1 x zt4 6 5x y zt6 3 6
d)
2 3
2
16.5
a) 5a b6 2 0 với mọi giá trị của a và b nên không thể có giá trị dương Do đó hai đơn thức 5a b6 2 và 4a b không thể có cùng giá trị dương 2 5
Xét 4a b nhận giá trị âm khi b2 5 0 nên hai đơn thức 5a b6 2 và 4a b có cùng giá trị âm 2 5 khi b 0
8
b 0 ; do đó a9 0 Khi ấy a 0
c) 3a b c và 2 5 12a b c4 5 2 trái dấu nhau nên
16.6
của x, y, z
Do đó có ít nhất một đơn thức có giá trị âm
16.7
n 4 n 3 n 2 n 1 n n n n n n n
Trang 11Trang 11
b) M.P 80001.20 n
16.8*
Tích có 100 thừa số âm nên tích dương và
1 2 3 100 5050
16.9 Ta thấy tích P 12 1 12 1 12 1 12 1
Do đó:
1.2.3 8.9 3.4.5 10.11 11
2.3.4 9.10 2.3.4 9.10 20
mỗi số hạng đều có dạng a b 1 1
Q
Trang 12Trang 12
E 9x y z t
16.10*
8 9 10
8 9 10
x y z
8 9 10 8 9 10
16.11* Ta có:
1.4 2.5 3.6 4.7 5.8 6.9 7.10 8.11 11
2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 9.10 27
Vậy G.H 11xm nym nz2m