Chứng minh tương tự như câu 1... Lập bảng biến thiên ta được đpcm.
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI.
Dạng 1 Tính giá trị biểu thức – Rút gọn
Bài 1:
1log 32
A 7= − log 270 log 10− =7 −log 3 = − = −3 6 3
log 3
2
10
−
lga lga
1
5 2
lg 5 2 6 5 2 6
+ +
( )
log 2 log 3
2 log 2 log 3 2log 6
F
2
Bài 2:
1 Để ý : 1350 3 5.30= 2
log 1350 log 3 5.30 log 3= = +log 5 log 30 2a b 1+ = + +
2
15
− −
log 24 3 log 3 log 24
log 25 2log 5
+
1 a log 3 log 5 a log 15 alog 6
2
25 2
2b 1
log 3
5 b
lg 5
2 b
Trang 2giả
log 14 1 log 7 log 14
log 24 3 log 3
+
+
Mặt khác: ab log 3.log 7 log 72 3 2 log 1424 1 ab
3 a
+
+ .
Bài 3:
10
2n
5
−
3m 3log a5 1log b5 2n 10log a5 6log b5 log a log b5 5
9m 4n 1 log a5 3m 12n 1 log b5
A
⇒ không phụ thuộc vào
a,b
1
5 1 log a log b
2
B
⇒ không phụ thuộc vào
10 1
m
33 2
a,b
Bài 4:
ax
log bx log b log x
+
+
n n 1
1 2 n
− + + +
Bài 5:
1 Ta có: A 26x y 1 log a2 22x 11y log b2
Trang 3Từ đó ta tìm được: x 5;y 5
2 Ta có: B 2y 4x 3 log a3 4y 8x 3 log b3 16x
Từ đó tìm được: x 63;y 27
Dạng 2 Chứng minh Đẳng thức – Bất đẳng thức
Bài 1:
3
3< < 2
2 log 0.2 1 log 0.30.3 < < 0.2
3 log 3 3log 22 3 4 2 3 4 2 log 165
+ − ≥ − > >
4 3 105 4>53⇒3 105 10>5 103 6⇒(300)5>(500)3⇒300500>500300
5
1 1
log 49 log 8 log 2
125
1log 9 log 6
log 4
2
45
2
Bài 2:
1 Từ giả thiết, ta có : a2+b2=c2⇔a2= +(c b c b) ( − )
2
a +b =7ab⇔a +b +2ab 9ab= ⇔ a b+ =9ab
2
+
3 a a 3b 0> >
2lg a 3b− −lg4 lga logb= + ⇔lg a 3b− =lg 4ab
( )2
Trang 4giả
a 9
b 1
=
⇔ =
b
3 3
4373 a
2185
81
+ =
4 Ta có:3log a 2log2 + 2 2c log= 2b3
5 log a log c 2log bx + x = x ⇔log ac log bx = x 2⇔ac b= 2
6 logc b+ a log+ c b− a 2log= c b+ alogc b− a
Bài 3:
1 Giả sử cả ba số đều lớn hơn 1⇒log2012a,log2012b,log2012c 0>
abc
2012 2012 2012 2012
log 2012
Bài 4:
Đẳng thức xảy ra ⇔ =a b
2 Ta có: alog cb =clog ab
log cb log ba log ab log ba log a log bb a
Tương tự: alog cb +blog ac ≥2a; blog ac +clog ba ≥2b
Cộng ba BĐT trên lại với nhau, ta có:
log cb log ac log ba 3
a +b +c ≥ + + ≥a b c 3 abc.Đẳng thức xảy ra
Bài 5: Bất đẳng thức đã cho trở thành:
Trang 5( ) ( ) ( )
3
Vì a,b,c 2≥ nên 1 1 1
a b+ ≤ hay a b ab+ ≤ Suy ra log a b2( + ) ≤log ab2( ) , tương tự log b c2( + ≤) log bc2( ) và
log c a+ ≤log ca
Đặt x log a,y log b,z log c= 2 = 2 = 2 suy ra x,y,z 1≥
VT
y z z x x y+ + ≥
y z z x x y+ + ≥
x y y z z x
Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân cho vế trái,
ta được điều phải chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi x,y,z 1
x y z
= =
tức a b c 2= = = .
Bài 6:
1 Đặt a 2 ,b 2= x = y với a 0,b 0> > Khi đó : 3 3 ( 2 2)
2 2
P
=
+
Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân cả tử và mẫu
( ) ( )2 ( )2
a b
+
( ) ( )2
+
Suy ra P 8 2≥ Vậy, minP 8 2= , khi a b= tức x y= .
2 Ta có:
2
− ≥ ⇔ − + ≥ ⇔ ≥ −
Tương tự : b2 b 1,c2 c 1,d2 d 1
2
Trang 6giả
Tương tự : log cb 1 2log c,log db c 1 2log d,c
4
1
2
3
2
⇔ − + = ⇔ = (do a b> ) P 29
36
Bài 7:
1 sin x2 cos x2 sin x cos x2 2
2 Giả sử cả ba số đều lớn hơn 1⇒log2010a,log2010b,log2010c 0>
abc
2010 2010 2010 2010
log 2010
Bài 8:
1 Xét hàm số f(x) ln(1 x) x 1x2
2
= + − + với x 0≥
f(x) f(0) 0 x 0 (1)
2 Chứng minh tương tự như câu 1.
Dạng 3 Tìm tập xác định của hàm số Bài 1:
− > >
2
2 2
x 2
≥
+ − ≥ ⇔ + − ≥ ⇔ < − ⇔ ≥
− ≥ −
Trang 73 )
2
2
+ − >
− >
1
x 2
x 1
≤ ≤
− >
>
5
2
2
x 3
x
≥
− >
< + ≠ ⇔ ≥ − ⇒ = − +∞
2 x
3
> −
− − >
Bài 2:
1 Điều kiện:
2
D [ 2; 1) (1;2]
0
x 1
− ≥ − ≤ < −
− < ≤
>
+
2 Điều kiện:
2
2
− + ≥
< ≠ ⇒ = +∞
− >
3 Điều kiện:
2
x 2 1
x 3
+ − >
+ ≥
−
4 Điều kiện: 0 x 12 D ( 1 17; )
< ≠
+ − >
Bài 3:
Trang 8giả
1 Hàm số xác định với x∀ ∈¡
2 2 2 2
(3) 3
(4) 2
− + >
− +
¡
1
2
x
¡
4
m
< <
≤ ≤
2 Điều kiện: 2x2 3x 2m 1 0 x m 17
16
+ + − > ∀ ∈ ⇔¡ >
3 Điều kiện: 2
2
+ + + > ∀ ∈ ⇔ − < <
4 Điều kiện:
2 2 2
0 x
>
¡ , không tồn tại m
Dạng 4 Tính giới hạn và đạo hàm Bài 1:
x
x 0 x 0
x
−
x 0
x
( 2 ) 2 ( 2 )
2
1
sin x
( 2 )
2
x 0
ln 1 tan x
tan x
→
+
( )
x x0
ln 1 u x
u x
→
+
=
* ( ) ln(1 x) (1 x) 1 e ln 1 x( ) ( )1 ln 1 x( )
( )
ln 1 x
x 0
ln 1 x
x
ln 1 x
α +
→
−
Trang 9* x a a( x a ) a x a a
a
a
x a
a
x a
a
−
−
+ − −
a
x a
x a
a
x a
a
−
+ − −
−
Bài 2:
( ) ( )
y'
+
2 y' 31
3x lnx
=
3 y' 3cos3x10 9
10 sin 3x
2
5
−
2
y'
2
2
y'
7 y' e= 3 2x 1 x+ − 3x2+ −1 x÷'+33x 1− (3x 1 'ln3− )
( )
'
2 2 3
2x
+ −
+
Trang 10
giả
Dạng 5 Ứng dụng – chứng minh đẳng thức – bất đẳng thức Bài 1:
1 Ta có y' cosx.e= sinx⇒y''= −sinx.esinx+cos x.e2 sinx
y'' sinx.y cosx.y' y'cosx y.sinx y" 0
2 Ta có: y'= −tanx⇒y''= − −1 tan x2 = − +1 y'.tanx
y'.tanx y'' 1 0
3 ∀ ∈x ( )0;1 , ta có
1 x
−
−
−
Suy ra ( )2 y 1 x ln1 xx 1 x x
4 Ta có: y' 3cos lnx( ) 4sin lnx( ) x 3sin lnx( ) 4cos lnx( )
y' 7cos lnx= +sin lnx y'' 7sin lnx( ) 1cos lnx( )
x 7cos lnx sin lnx 2x 3cos lnx 4sin lnx
7xsin lnx xcos lnx 7xcos lnx xsin lnx
6xcos lnx 8xsin lnx 0
Bài 2:
1.Ta có: f' x( ) =ex− ⇒1 f' x( ) = ⇔ =0 x 0
Lập bảng biến thiên, ta thấy f x( ) ( )≥f 0 = ∀ ∈0 x ¡
2 Xét hàm số ( ) x x2
2
= − − − với x 0≥ , ta có:
( ) x
f' x =e − − ≥ ∀ ∈1 x 0 x ¡ (theo kết quả câu 1).
( ) ( )
f x f 0 0 x 0
3 Xét hàm số ( ) ( ) 1 2
2
Trang 111 x 0,x 1> ≠
Ta có: y xlog 2 x.x ln2 ln2 x y' ln2 lnx 12
−
2
lnx 1
ln x
−
Vậy bất phương trình có nghiệm : 0 x e< ≤ và x 1≠
y'= − +2x 1 e− + , y''= 4x −4x 1 e− − +
( 2 ) x2 x 2 1
2
− +
2
1 y'
+ +
Khi đó: 2x.y' 1 0 2x 2 1
1 x
+
2
≥
= +
Bài 4: Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi :
− − + > ⇔ − < <
y'
+
Trên khoảng (−1;1 : y' 0) = ⇔ =x 0
Lập bảng biến thiên, ta thấy: hàm số đồng biến trên khoảng (−1;0) và nghịch biến trên khoảng ( )0;1
Bài 5:
1 Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞ ⇔) 2a3+3a2−2a 2 1− >
(a 1 2a) ( 2 5a 3) 0 (a 1 a 1 2a 3) ( ) ( ) 0
3
2
⇔ − < < − hoặc a 1>
x 2
x
2
=
Lập bảng biến thiên, ta có được :
Hàm đồng biến trên mỗi khoảng ;1
2
−∞
và (2;+∞) Hàm nghịch biến trên khoảng 1;2
2
.
Trang 12giả
Ta có:
y' 0 x
+ − > − ≥
> > ⇒ − >
¡
Vậy hàm số đồng biến trên ¡
Bài 6:
1 miny y 1= ( )− =2, maxy y 1 12= ( )=
2 miny y 1 18= ( )± =
Bài 7:
1 a b c db c d a≥a d c bd c b a⇔ln a b c d( b c d a) (≥ln a d c bd c b a)
blna clnb dlnc alnd dlna clnd blnc alnb
(d b lnc lna) ( ) (c a lnd lnb) ( ) ( )2
Nếu c a= hoặc b d= Thì bất đẳng thức luôn đúng
Xét c a≠ và b d≠
Khi đó:( )
2
Xét hàm số: f x ( ) lnx
x 1
= − trên (1;+∞) ta có: ( )
( )2
x 1 xlnx f' x
x x 1
− −
=
−
Đặt:g x( ) = − −x 1 xlnx⇒g' x( ) = −lnx 0, x 1< ∀ > ⇒g x( )
nghịch biến trên (1;+∞ ⇒) g x( ) ( )<g 1 =0
f' x < ∀ ∈0, x 1;+∞ ⇒f x nghịch biến trên (1;+∞)
f
⇒ ÷ ÷≥
vì
c d 1
a b
< ≤
đpcm
2 Đặt: t x y 1,t x y tx x y y x t 1( )
Trang 13Do đó: ( )
( )
2x t 1
2
Bài toán trở thành chứng minh: lnt 2t 1
t 1
−
>
+ với mọi t 1> .
Xét hàm số: f t( ) lnt 2 t 1( ), t 1
t 1
−
( ) ( ( ) )
2
t 1
−
( ) ( )
⇒ > = ∀ > hay lnt 2t 1
t 1
−
>
+ với t 1∀ > đpcm.
3 Bất đẳng thức cần chứng minh lnb2 lna2
⇔ >
Xét hàm số f t( ) lnt2, 0 t 1
1 t
= < <
+
( ) ( )
2
1
t f' t
Do 0 t 1< < ⇒lnt 0< ⇒f' t( )> ∀ ∈0 t ( )0;1
( )
f t
⇒ là hàm đồng biến trên ( )0;1 nên với 1 b a 0> > > thì ta có
( ) ( ) lnb2 lna2
> ⇔ >
4 Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
( ) ( )
( a ) ( b ) ln 4( a 1) (ln 4b 1) ( )
Xét hàm số : ( ) ln 4( )t 1 ( )
t
+
( )
2 t
trên (0;+∞)
Vậy : ( ) ( ) ln 4( a 1) (ln 4b 1) ( )
Bài 8:
Trang 14giả
Ta có f x là hàm liên tục trên ( ) D=(0;+∞) và
f' x = α − α = α −x x 1 , x 0∀ > ⇒f' x = ⇔ =0 x 1
Vì f' x đổi dấu từ ( ) − sang + khi x qua x 1= nên f x( ) ( )≥f 1 = ∀ >0 x 0 Hay xα≥ α − α + ∀ >x 1, x 0 Đẳng thức xảy ra ⇔ =x 1
Tiếp theo, ta chứng minh :
1
k k k
≤
( )∗
Đặt
1
k k
( )∗ trở thành: x y 2+ ≥
Ta có: ( )k 1k 1( k ) ( )
k
k
Cộng ( )1 và ( )2 theo vế ta đước x y 2+ ≥ suy ra ( )∗ được chứng minh
Áp dụng ( )∗ ta được :
a b c
2 Ta có: k k( k k) k( )k k ( )k ( )
a b a +b =a 1 a− a + −1 a =f a
f a =a 1 a− a + −1 a , a∈ 0;1
−
−
−
−
2
⇒ = ⇔ = Lập bảng biến thiên ta được đpcm
x
= + + ÷− − >
Ta có: f' x( ) x22 1 x2 0 f x( )
x 1 x
+ −
Mặt khác: xlim ln1 x2 1 1 0 f x( ) 0 x 0
→+∞
− ÷= ⇒ < ∀ >
Trang 15
4 Xét hai hàm số f x( )=ln 1 x( + )−x và g x( ) ln 1 x( ) x
x 1
+ với x 0>
5 Xét hàm số f x( ) x a x b lnf x( ) (x b ln) x a
+
( )
f x
2 2
b a
−
+ −
nghịch biến, mà xlim g x( ) 0 g x( ) 0, x 0 f' x( ) 0
→+∞ = ⇒ > ∀ > ⇒ >
Suy ra f x đồng biến trên ( ) 0; ) f x( ) ( )f 0 a b, x 0
b
+∞ ⇒ > = ÷ ∀ >
6 Ta có: ( x x)y ( y y)x xy 3 x y xy 3 y x
⇔ + ÷ < + ÷ ⇔ + ÷ < + ÷
( x) ( y)
2
= Đặt ( ) ( ) ( ) t t ( ) ( )t t
t
2
1
Vậy f t nghịch biến trên ( ) (0;+∞) mà x y 0> > ⇒f x( ) ( )<f y vậy ( )1 đúng nên bất đẳng thức được chứng minh
7 Ta có
x 1
+
xlnx (x 1)ln(x 1) (x 1)ln2 0
Khảo sát hàm số f(x) xlnx (x 1)ln(x 1) (x 1)ln2= − + + + + với x 1≥ ta có điều phải chứng minh