Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.. Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I.. Khái niệm về căn bậc hai Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho 2
Trang 1Trang 1
SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI SỐ THỰC
A Phương pháp giải
1 Số vô tỉ Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I
2 Khái niệm về căn bậc hai
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho 2
x a
* Số dương a có đứng hai căn bậc hai, một số dương kí hiệu là a và một số âm kí hiệu là
a
* Số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0, cũng biết 0 0
3 Số thực
* Số vô tỉ và số hữu tỉ gọi chung là số thực
* Tập hợp các số thực kí hiệu là R
* Cách so sánh hai số thực tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân
* Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp các số hữu tỉ
B Một số ví dụ
Ví dụ 1: Tính và so sánh:
c) 25.81 và 25 81 d) 0,64.0, 25 và 0,64 0, 25
Giải
Tìm cách giải Để tính a.b ta thực hiện phép nhân a.b trước, sau đó mới khai căn kết quả Để tính a b ta tính a và b sau đó nhân kết quả với nhau
Trình bày lời giải
a) Ta có: 9.4 36 6 và 9 4 3.2 5
Suy ra 9.4 4.9
b) Kết quả 9.36 9 36 18
c) Kết quả 25.81 25 81 45
d) Kết quả 0,64.0,25 0,64 0,25 0,4
Trang 2Trang 2
Từ đó ta có thể dự đoán một công thức: a.b a b với a 0;b 0
Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức:
a) 36 25 1
1 0,1 225
4
Giải
Tìm cách giải Thực hiện phép tính chứa căn bậc hai và phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
chúng ta thực hiện theo thứ tự phép tính: khai căn bậc hai trước, sau đó nhân, chia cuối
cùng là cộng trừ
Trình bày lời giải
c) 0,1 225 1 0,1.15.1 0,75
Giải
- Nếu x 2 thì A 27 7.2 2020.2 4027
- Nếu x 2 thì A 27 7.2 2020( 2) 2033
Ví dụ 4: Tìm x, biết:
Giải
Tìm cách giải Những bài tìm x chứa căn bậc hai, chúng ta lưu ý kiến thức sau:
x m (m 0) thì x m 2
Trang 3Trang 3
Trình bày lời giải
a) 1,3 2 x 9 1,3
9
11
b) 3x2 2 2x2 1 x2 9 0
0,18
Vậy x 2; 2 5; ; 5
Vậy x 8281
1296
d) x2 5 0 hoặc 3x2 4 0
5
Trang 4Trang 4
Vậy x 5; 5; ;2 2 5; ; 5
Ví dụ 5: Không dùng bảng số hoặc máy tính, hãy so sánh:
c) 63 27 với 63 27
Giải
Tìm cách giải: Khi so sánh các biểu thức chứa căn bậc hai, mà không dùng máy tính,
chúng ta vận dụng tính chất:
Trình bày lời giải
a) Giá trị nhỏ nhất của A b) Giá trị lớn nhất của B
Giải
Tìm lời giải Chúng ta lưu ý: A 0 với mọi A 0 Đẳng thức xảy ra khi A 0
Trình bày lời giải
Dấu bằng xảy ra khi x 1,5
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2019 khi x 1,5
b) Ta có: B 21 10 x 2 21 Dấu bằng xảy ra khi x 2
Vậy giá trị lớn nhất của B là 21 khi x 2
Trang 5Trang 5
Ví dụ 7: Tính tổng các chữ số của a biết rằng:
2020 ch÷ sè
a 99 96
Giải
Ta có:
2
2020 2020 2020
a 99 96 99 96 99 96
2020 2020 2020 2021 2020
a 100 0 4 99 96 99 9600 0 4 99 96
2020
2020 2020
a 99 9600 0 399 9996
a 99 9560 004
Vậy tổng các chữ số a là: 2020.9 5 6 4 18195
Ví dụ 8: Chứng minh rằng 2 là một số vô tỉ
Giải
Tìm lời giải Một số thực chỉ có thể là số hữu tỷ hoặc số vô tỉ Do vậy để chứng minh 2
là số vô tỉ, chúng ta nên dùng phương pháp chứng minh bằng phản chứng:
Bước 1: Phủ định kết luận Giả sử 2 là số hữu tỷ
Bước 2: Lập luận logic, suy ra mâu thuẫn với một điều đã biết, một tính chất hiển
nhiên
Bước 3: Vậy giả sử là sai Suy ra kết luận là đúng
Trình bày lời giải
Giả sử 2 là một số hữu tỉ, như vậy 2 có thể viết 2 m
n Với
*
(m,n) 1
m n 2 m 2n Do đó m 22 m 2 (1)
m 2k (k N ) Thay vào, ta có: (2k)2 2n 2
Từ (1) và (2) suy ra m và n cùng chia hết cho 2 trái với ƯCLN (m,n) 1
Vì vậy 2 không thể là số hữu tỉ, do đó 2 là số vô tỉ
Trang 6Trang 6
C Bài tập vận dụng
7.1 Thực hiện phép tính:
a) A 64 81 ( 7) 2 b) B 121 ( 5)2 16
7.2 Thực hiện phép tính:
a)
2
b)
5 8
6
c)
2
7.4 Thực hiện phép tính:
10 10
4 11
A
8 4
7.5 So sánh:
a) 0,04 0,25 và 0,01 5 0,36
b) 0,5x 100 4
25 và
7.6 So sánh:
7.8 Tìm x biết:
c) x 22,09 1 9
x 81 5 3
Trang 7Trang 7
e) 1 2x 25
a) Giá trị nhỏ nhất của P b) Giá trị lớn nhất của Q
2 Tìm x Z và x 50 để cho M có giá trị nguyên
x 5 Tìm x Z để N có giá trị nguyên
7.14 Chứng tỏ rằng: 3 là một số vô tỉ
7.15 Tìm x, biết;
HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP SỐ
5
4
b) B 193 3.104 30.2.102 193.10 3 3.10 3.2 19.(15 6) 171
c) C 8 2.3 7.1,3 35 : 25.2 (8 6 9,1 3,75) :50
Trang 8Trang 8
3
7.4
30 20 20 10
8 4
12 22 12 10
0,01 5 0,36 0,01 5.0,6 3,01
Suy ra 0,04 0,25 0,01 5 0,36
7.7 Thay x 7, y 6,z 2 vào biểu thức ta được;
2 2 2
b) 2020 : x 2 3 2020 : x 5 x 404
Trang 9Trang 9
1
6 mà
Dấu bằng xảy ra khi x 0 Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1
2 khi x 0
b) Ta có: Q 7 2 x 1 7 Dấu bằng xảy ra khi x 1 Vậy giá trị lớn nhất của Q là 7 khi x 1
Vậy với x 1;5;17;37 thì M có giá trị là số nguyên
Suy ra bảng giá trị:
Vậy với x 36;64;196;16;4 thì N có giá trị nguyên
Mà 12 5 5 12 5.2 22 Từ đó suy ra điều phải chứng minh
7.14 Giả sử 3 là số hữu tỷ, suy ra 3 m
n với
*
m,n N và ƯCLN (m,n) 1
Trang 10Trang 10
Suy ra:
2
2
m
*
Suy ra 9k2 3n2 n2 3k2 n 3 (2)
Từ (1) và (2) suy ra m và n cùng chia hết cho 3 trái với ƯCLN (m,n) 1
Vì vậy 3 không thể là số hữu tỷ, do đó 3 là số vô tỉ
7.15 Đáp số: