1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

he thong bai tap ve so thap phan huu han so thap phan vo han tuan hoan lam tron so co loi giai

15 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 692,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.. Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn..  Nếu một phân số tối g

Trang 1

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

LÀM TRÒN SỐ

A Phương pháp giải

1 Xét phép chia:

3: 20 0,15

5:12 0,41666

 Số 0,15 là số thập phân hữu hạn

 Số 0,41666 được viết gọn thành 0,14(6) là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì là 6

2 Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu không có ước nguyên tố khác

2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

 Nếu một phân số tối giản với mẫu dương và mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

3 Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần

hoàn Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ

4 Quy ước làm tròn số

 Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta

giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số

bị bỏ đi bằng các chữ số 0

 Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng

5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

B Một số ví dụ

Ví dụ 1: Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản

e)53,0263 f ) 0,984

Trang 2

Giải

25

a)12,5 ;

2

63

500 530263

10000 127

50

27

2500 123

f ) 0,984

125

Ví dụ 2: Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

11 10 9 80

15 21 7 11

Giải

0,7 3 ; 0, 476190 ; 1, 285714 ; 7, 27

Ví dụ 3: Biểu diễn số thập phân sau dưới dạng phân số :

a)0, 73 b)0,5 18 c)0, 2 6 d)1,12 45

Giải

 Tìm cách giải Khi biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số

thì ta nhớ :

 Nếu 0, (a) có chu kì là a thì 0, a a

9

 Nếu 0, ab có chu kì là ab thì 0, ab ab

99

 Nếu 0, a a a1 2 n có chu kì là a a a1 2 n thì 1 2 n

n sè 9

a a a

0, a a a

99 9

Dựa vào kiến thức đó,ta có lời giải sau:

Trang 3

 Trình bày lời giải

73

a)0, 73

99

b)0,5 18 5, 18 5

c)0, 2 6 2, 6 2

d)1,12 45 112, 45 112

Ví dụ 4: Tính :

1

a)0, 6 4 0,5 3 ;

2 b) 1, 2 27 0, 54 9

Giải

 Tìm cách giải Trước khi thực hiện ta nên đổi số thập phân vô hạn tuần hoàn ra

dạng phân số

 Trình bày lời giải

b) 1, 2 27 0 54

Ví dụ 5: Tìm số tự nhiên x biết : 1 229

4

1 2

1 3

1 5 x

Giải

Trang 4

Ta có : 4 1 1015 4 99

2

1 3

1 5 x Tương tự:

5

x

Ví dụ 6: Tìm x, biết : 0,1 6 0, 3 x 0, 2

Giải

Ví dụ 7: Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 28/02/2016, dân số Việt Nam

có 94 104 871 người

Hãy làm tròn đến:

a) Hàng nghìn; b) Hàng vạn; c) Hàng triệu

Giải

a) 94 105 000 b) 94 100 000 c) 94 000 000

C Bài tập vận dụng

6.1.Viết các số thập phân sau dưới dạng phấn số tối giản

Trang 5

a)21,10 b) 4,36 c)0,708 d) 0,0907

e)0,978 f ) 0,69005

6.2 Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

12 7 11 18

6.3 Biểu diễn số thập phân sau dưới dạng phân số:

a)20, 05 ; b)0,20 07 ; c)0,1 80 ; d)21,10 45

6.4 Tính:

1 c)C 0, 3 3 0, 4 2

6.5 Rút gọn biểu thức : M 0,5 0, 3 0,1 6

2,5 1, 6 0,8 3

6.6 Tìm x,biết:

3

0, 3 0, 384615 x

50 13

c)0, 12 :1, 6 x : 0, 4

6.7 Trong phép chia sau đây 2020 : 7 Tổng của 2020 chữ số đầu tiên sau dấu phẩy

là bao nhiêu ?

6.8 Một số tự nhiên sau khi làm tròn đến hàng nghìn thì cho kết quả 73 000 Số

lớn nhất và số nhỏ nhất có thể là bao nhiêu?

6.9 Thực hiện phép tính :

3

2019

Trang 6

6.10 Tính A 26 : 3: 0, 2 0,1 34,06 33,81 4 2: 4

2,5 0,8 1, 2 6,84 : 28,57 25,15 3 21

6.11 Tìm tập hợp các số nguyên x , biết rằng :

4 : 2 7 x 3 : 3, 2 4,5.1 : 21

6.12 Tìm x biết :

2 10 131313 131313 131313 131313

3 11 151515 353535 636363 999999

6.13 Tính :

C

6.14 a) Chứng tỏ rằng 1 2 3 n n n 1

2 (với n N) b) Tính giá trị biểu thức :

2 2020 A

6.15 Cho M a b c

a b b c c a với a,b,c 0 Chứng tỏ rằng M không phải

là số nguyên

6.16 Tìm số tự nhiên x , biết :

1

1 2

1 x

2

3

1 4

1 x 6

Trang 7

6.17 So sánh:

a)0, 12 với 0,12; b) 0,1 23 với -0,123

1

b với a và b là các số nguyên

Tính a + b

6.19 Thay các chữ cái bởi các chữ số khác 0 thích hợp

b)2, x y 1, y x 1,2 6 ; biết x y 7

6.20 Đố Đặt phép tính (*) được xác định bởi a b a.b

a b Tính giá trị biểu thức : A 1 1 1 1 1

1* 2 2 *3 3* 4 4 *5 2019 * 2020

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP SỐ

6.1 a)211

10

109 b)

25

177 c) 250

907 d)

10000 489

e)

500

13801

f ) 20000

6.2 7 0,58 3 ; 8 1, 142857 ; 1 0, 09 ; 123 6,8 3

6.3 a)1985

99

1987 b) 9900

179 c) 990

23215 d)

1100

6.4 a)A 37 62 99 1

6.5

.1

1

M

6.6

a) 0, 3 0, 384615 3 x 50.0,0 3 1 384615 3 x 10 1 3

b) 0, 37 0, 62 x 10 37 62 x 10 1.x 10 x 10

99 99 c) 0, 12 0, 4 x.1, 6 12 4 x.16

Trang 9

16 15 16 15 16

6.7

Ta có : 2020 : 7 288,571428571428 288, 571428

Ta có : 2020 : 6 336 dư 4

Vậy tổng của 2020 chữ số đầu tiên sau dấy phẩy là :

6.8 Kết quả :

+ Số lớn nhất là : 73499

+ Số nhỏ nhất là : 72500

4 16 64 256

3 7 13

4 6 10

7

9 13 18 151

9 13 18 151

c)C

5

6.9 Ta có :

5 31

A

13 31

13 5 10

7 11 23

Trang 10

1 1 3 3

5 13 10

6.10

25 5751 187 231 187

:

1

4

3

6.11

2 10 131313 131313 131313 131313

3 11 151515 353535 636363 999999

Trang 11

1 41 63

6.12 Ta có:

0,8 : 1, 25 1,08 :

4

119 36

36 17

2

6.13 Xét M 1 1 1 1

1.300 2.301 3.302 101.400

1.300 2.301 3.302 101.400

1.102 2.103 3.104 299.400

1.102 2.103 299.400

Trang 12

1 1 1 1 1 1 1 1

6.14 Vì a,b,c 0 nên : a a ; b b ; c c

a b b c c a a b c Do đó M > 1 (1)

3

a b b c a c (tương tự (1) )

Từ (1) và (2) , suy ra : 1 M 2 nên M không phải là số nguyên

6.15

x

2

x 2

Trang 13

1 2 1 7 1

x

2

3

1 4

1 x

6

4

1 x

6

Tương tự : 4 1 130 4 6

x 6

x

6

6.16

a) Ta có : 0, 12 0,121212 0,12 nên 0, 12 0,12

b) Ta có: 0,1 23 0,1232323 0,123 nên 0,1 23 0,123

0,1 23 0,123

a

b

1 b

b

Trang 14

Do b nguyên và khác 0 nên 1 1 1 829 1 a 829 1

b

1 b b

Hay là 82 a 82 2

747 747 Do a nguyên nên a 1 hoặc a 2

Nếu a 1 thì b 1 747 b 9

b b

b 9 thử lại có 9 1 747

9 9

đúng

Vậy a 1 và b 9 suy ra a b 10

Nếu a 2 thì b 1 747

b b

Do 747 1 82

Nếu b 1 thử lại có b 1 3 747

b b

vô lí

Vậy a b 10

6.18

a) 100 a b c ab

ab là ước của 100 ab 25 (vì a;b 0 )

a 2;b 5 Do đó a b c 7 c 100 : 25 c 3

Vậy a 2;b 5;c 3

b) 2xy x 1yx y 126 2 xy x yx y 24 x y 3

Kết hợp với x y 7 , ta có x 5; y 2 và đẳng thức :

Trang 15

2,5 2 1,2 5 1,2 6

6.19 Ta có : 1 a b 1 1

a * b a.b a b suy ra :

2020 2020

Ngày đăng: 18/10/2022, 12:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w